I- Môc tiªu: - Hiểu ý nghĩa của bài: Để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã quan tâm tới ớc mơ của cậu, làm cho cậu rất xúc động, vui sớng vì đợc thởng đôi giày trong buổ[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 13/10/2012
Ngày dạy: 15/10/2012
Thứ hai ngày 15 thỏng 10 năm 2012
Chào cờ
Tập trung dới cờ
Tập đọc
Nếu chúng mình có phép lạ
I) Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng nhịp thơ
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên, vui tơi, thể hiện niềm vui, niềm khao khát của các bạn nhỏ khi mơ ớc về một tơng lai tốt đẹp
- Hiểu ý nghĩa của cả bài : Bài thơ ngộ nghĩnh, đáng yêu, nói về ớc mơ của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để làm cho thế giới tốt đẹp hơn
- Luôn luôn ớc mơ những ớc mơ cao đẹp và có quyết tâm thực hiện những ớc mơ cao
đẹp đó
II Đồ dùng :
Tranh minh hoạ SGK
III Các HĐ dạy- học :
1 KT bài cũ : 5’
2 nhóm đọc phân vai 2 màn kịch ở
v-ơng quốc Tv-ơng Lai
2 Bài mới : 30’
a, GT bài :
b, Luyện đọc và tìm hiểu ND bài :
* Luyện đọc : - Gọi HS đọc nối tiếp
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS
* Tìm hiểu bài :
? Câu thơ nào đợc lặp lại nhiều lần
trong bài?
? Việc lặp lại nhiều lần câu thơ ấy nói
lên điều gì?
? Mỗi khổ thơ nói lên một điều ớc của
các bạn nhỏ Những điều ớc ấy là gì?
? Bài thơ nói lên điều gì?
? Em thích ớc mơ nào trong bài thơ ?
* HDHS đọc diễn cảm và HTL bài thơ:
- HDHS tìm đúng giọng đọc
- HDHS đọc diến cảm khổ thơ 1,4
3 Củng cố- dặn dò :3’
? Nêu ý nghĩa của bài thơ?
HTL bài thơ , CB bài: Đôi giày ba ta
màu xanh
Nhóm 1 gồm 8 HS, nhóm 2 gồm 6 HS đọc b i à trả lời câu hỏi
- Đọc nối tiếp( 4 HS một lợt )
12 HS đọc
- 1 HS đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
- Lớp đọc thầm cả bài thơ
- Nếu chúng mình có phép lạ đợc lặp lại mỗi lần bắt đầu khổ thơ, 2 lần khi kết bài
- Nói lên ớc muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết
- Khổ 1: Các bạn nhỏ ớc muốn cây mau lớn để cho quả ngọt
- Khổ 2: Các bạn ớc trẻ em trở thành ngời lớn ngay để làm việc
- Khổ 3: các bạn ớc trái đất không còn mùa
đông
- Khổ 4: Các bạn ớc mơ không còn đạn bom,
đạn bom thành trái ngon chứa toàn kẹo và bi tròn
- HS nêu
Hs trả lời
- 4 HS nối tiếp đọc bài
- Thi đọc diễn cảm
- HTL bài thơ
- Thi HTL bài thơ
- Bài thơ nói về ớc mơ của các bạn nhỏ muốn
có những phép lạ để làm cho TG tốt đẹp hơn
Toán
LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức- Tính tổng các số và vận dụng một số tính chất của phép cộng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất
Trang 2- Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ; tính chu vi hình chữ nhật; giải bài toán có lời văn
2 Kĩ năng : - HS giải đúng các loại toán trên
3 GD:
II Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: ? Nêu T/C kết hợp của
phép cộng?
2 GT bài :
3 BT ở lớp :
Bài 1( T46) : ? Nêu Y/ c ?
? Bài 1 củng cố kiến thức gì?
Bài 2 (T46) : Nêu y/ c
? Bài 2 củng cố kiến thức gì?
Bài 3(T46) : (làm thêm) ? Nêu y/ c?
Bài 4(T 46) :
? BT cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- GV chấm 1 số bài
3 Tổng kết - dặn dò :
- NX tiết học
- Làm vào vở? 2 HS lên bảng?
b 26 387 54 293 + 14 075 + 61 934
9 210 7 652
49 672 123 789
Hs l m b i,chà à ữa b ià
a, 96 + 78 + 4 = 96 + 4 +78 = 100 + 78 = 178
67 + 21 + 79 = 21 + 79 + 67
= 100 + 67 = 167
408 + 85 + 92 = 408 + 92 + 85 = 500 + 85 = 585
b, 789 +285 + 15 = 285 + 15 + 789 = 300 + 789 = 1089
448 + 594 + 52 = 448 + 52 + 594
= 500 + 594 = 1094
677 + 969 + 123 = 677 + 123 + 969 = 800 + 969 = 1769
- T/ c kết hợp của phép cộng
- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
a, x - 306 = 504 b, x + 254 =680
x = 504 + 306 x = 680 - 254
x = 810 x = 42
- Tìm SBT, tìm SH cha biết trong 1 tổng
- 1 HS đọc bài tập
Bài giải
a , Sau 2 năm DS của xã đó tăng lên là:
79 + 71 = 150( ngời)
b, Sau 2 năm DS của xã đó là:
5256 + 150 = 5 406 ( ngời) Đs: a, 15 ngời b, 5 406 ngời
Lịch sử
ÔN TẬP I/M ụ c tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
- Từ bài 1 đến bài 5 học về hai giai đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc; Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập
- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kỳ này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian
- Giáo dục niềm tự hào dân tộc
II/Chu ẩ n b ị
Hình vẽ, băng trục thời gian
III/Các h ọ at độ ng d ạ y-h ọ c
1/Ki ể m tra b i c à ũ :5’
?Kể lại trận quân ta đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng
?Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa ntn đối với nước ta thời bấy
giờ
2 em lên bảng
Trang 32/ ễn t ậ p 28’
a/Giới thi ệ u b i – ghi à đầ u b i.à
b/H ướ ng d ẫ n HS ôn t ậ p
HĐ1: Ghi nội dung của mỗi giai đọan
Nh nà ước đầu tiên
của nước ta ra đời,
tên nước l Và ăn Lang
Khoảng 700 năm CN
Triệu Đ à chiếm Âu Lạc -Năm 179CN
Chiến thắng Bạch Đằng 938
Khởi nghĩa 2 b Trà ưng 40
HĐ 2:
Ghi các sự kiện tương ứng với thời gian trên trục
Nước VL A D Vương Nước ta dưới ách đô hộ của
ra đời thua phong kiến phương Bắc
Khỏang 700 năm 179 CN 938
HĐ3:Kể lại bằng lời hoặc bằng lời viết ngắn hay bằng hình vẽ
về một trong 3 nội dung:
- Đời sống Lạc Việt dưới thời Văn Lang
- Khởi nghĩa hai b Trà ưng
- Diễn biến v ý nghà ĩa chiến thắng Bạch Đằng
4/NX-d ặ n dũ 2’
-Nhận xột tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Hs theo dõi HĐN
Các nhóm thảo luận Các nhóm trình b yà NX
2 em l m phià ếu
Cả lớp l m nhápà NX
HĐ cá nhân
HS l m b ià à
2 em báo cáo NX
Đạo đức
TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (T2) I,Mục tiêu:
1.Nhận thức đợc:
- Cần phải tiết kiệm tiền của nh thế nào Vì sao cần phải tiết kiệm tiền của
2 HS biết tiết kiệm, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi, trong sinh hoạt hàng ngày
3 Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm; không đồng tình ủng hộ những hành vi, việc làm lãng phí tiền của
II Đồ dùng: đồ dùng để chơi đóng vai.
III/Các ho t ạ độ ng d y h c ch y u: ạ ọ ủ ế
1 KT bài cũ: 5’
? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
2 Bài mới: 28’
a/Giới thiệu bài
* HĐ 1: HS làm việc cá nhân bài 4 SGK
GV kết luận: Các việc làm c, d, đ, e, i là lãng
phí tiền của
' ' a, b, g, h, k, là tiết
kiệm tiền của
* HĐ2: Bài tập xử lí tình huống BT5 - SGK
- Chia nhóm giao nhiệm vụ mỗi nhóm thảo
luận 1 tình huống
? Cách ứng sử nh vậy đã phù hợp cha ? Có
cách nào ứng sử khác không? vì sao?
? Em cảm thấy NTN khi ứng sử nh vậy ?
- Chữa bài tập
- GV kết luận cách ứng sử phù hợp
Bài 6: Kể cho bạn nghe về 1 ngời biết tiết kiệm
tiền của
Bài 7: HS đọc câu hỏi
3 HĐ nối tiếp :2’
Hs trả lời
- Làm bài tập
- HS tự liên hệ
- các nhóm báo cáo
- Lớp NX, TL
- TL nhóm 4
- Kể trớc lớp
- HS khác TL
- 1 HS đọc ghi nhớ
Trang 4- Thực hành tiết kiệm tiền của, sách vở, đồ
dùng HT
Ngày soạn: 14/10/2012
Ngày dạy: 16/10/2012
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Thể dục
Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái
Trò chơi: Kết bạn
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái
- Tập đúng kĩ thuật và đúng hiệu lệnh
- Giáo dục học sinh chăm chỉ luyện tập
II Địa điểm và ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập
- Phơng tiện: Còi, bóng, kẻ, vẽ sân chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu(6 - 10 phút)
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn chỉnh
đội ngũ, trang phục tập luyện: 1 - 2 phút
* Trò chơi làm theo hiệu lệnh : 2 - 3 phút
2 Phần cơ bản (18 - 22 phút)
a, Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái: (14 - 15
phút)
- GV điều khiển lớp tập (quan sát và sửa chữa sai sót
cho HS)
- Chia tổ luyện tập, do tổ trởng điều khiển GV
quan sát và sửa chữa sai sót cho HS
- Các tổ tập thi đua, mỗi tổ 1 lần
+ Tập hợp cả lớp tậplần cuối
b, Trò chơi vận động (nếu HS luyện tập đã hoàn
thành)
- cho HS chơi trò chơi “Ném trúng đích”
+, GV nêu tên trò chơi, nhắc lại luật chơi
+, Học sinh chơi thử trớc khi chơi thật
+, Nhận xét, khên tổ chơi tốt
3 Phần kết thúc (4 - 6 phút)
- GV cùng học sinh hệ thống bài: 1 - 2 phút
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học :1 - 2 phút
Đứng tại chỗ và hát 1 bài (1
-2 phút)
- HS luyện tập
- Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ thi đua trình diễn
- HS luyện tập do cán sự điều khiển
- Làm động tác thả lỏng : 1 - 2 phút
Tập đọc
Đôi giày ba ta màu xanh
I- Mục tiêu:
- Hiểu ý nghĩa của bài: Để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã quan tâm tới ớc mơ của cậu, làm cho cậu rất xúc động, vui sớng vì đợc thởng đôi giày trong buổi
đến lớp đầu tiên
- Đọc lu loát toàn bài Nghỉ hơi đúng, tự nhiên ở những câu dài để tách ý Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc kể và tả chậm dãi, nhẹ nhàng, nội dung hồi tởng lại niềm ớc
ao ngày nhỏ của chị phụ trách khi nhìn thấy đôi giày ba ta màu xanh; vui nhanh hơn khi thể hiện niềm xúc động, vui sớng của cậu bé lang thang lúc đợc tặng đôi giày
- Giáo dục HS biết quan tâm đến ngời khác
II)Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III) Các hoạt động dạy - học:
1 kiểm tra bài cũ: 5’
2 học sinh đọc bài HTL bài thơ: Nếu lạ
? Nêu nội dung của bài thơ
2 Dạy bài mới:33’
Trang 5a Giới thiệu bài ghi đầ u b ià :
b) Luyện đọc:
? Bài đợc chia làm ? đoạn
? Ba ta là loại giày ntn?
- HD HS đọc bài
- GV đọc bài
b)Tìm hiểu bài:
? Nhân vật "tôi" là ai?
? Ngày còn bé chị phụ trách đội từng mơ
-ớc điều gì?
? Tìm những câu văn tả vẻ đẹp của đôi
giày ba ta?
? Ước mơ của chị phụ trách đội ngày ấy
có đạt đợc không?
? Đoạn 1 biết điều gì?
? Chị phụ trách đội đợc giao việc gì?
? Chị phát hiện ra Lái thèm muốn cái gì?
Vì sao chị biết điều đó?
? Chị đã làm gì để động viên Lái trong
ngày đầu tiên đến lớp?
? Tại sao chị phụ trách đội lại chọn cách
làm đó?
? Tìm những chi tiết nói lên sự cảm động
và niềm vui của Lái khi nhận đôi giày?
? Đoạn 2 ý nói lên điều gì?
c Luyện đọc diễn cảm:
- HDHS đọc diễn cảm? "hôm nhận
giày tng tng"
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò : 2’
?Nêu nội dung của bài?
- Nhận xét giờ học
- 2 đoạn
- Đọc nối tiếp 6 em
- Giày vải cứng, cổ thấp
- Tuyên truyền, giải thích,động viên để ngời khác tự nguyện làm mộy việc nào đó
- Đọc theo cặp
- 1 HS khá đọc bài
- Là chị phụ tráchđội TNTP
- Có một đôi giày ba ta màu xanh nh đôi giày của anh họ chị
- Cổ giày thân giày ngày thu Phần thân gần sát cổ nhỏ vắt ngang
- không đạt đợc chị chỉ tởng tợng mang
đôi giày thì bớc chân sẽ nhẹ và nhanh hơn , các bạn sẽ nhìn mình thèm muốn
*ý1: Vẻ đẹp của đôi giày ba ta màu xanh.
- Vận động Lái, một cậu bé nghèo sống lang thang trên đờng phố, đi học
- Đôi giày ba ta màu xanh vì Lái ngẩn ngơ nhìn theo đang dạo chơi Vì chị đi theo Lái trên khắp đờng phố
- Chị quyết định tặng cho Lái đôi giày ba ta màu xanh lớp
- Chị muốn đem lại niềm vui cho Lái
- Tay Lái run, môi mắt ra khỏi lớp nhảy tng tng
*ý 2: Niềm vui là sự xúc động của Lái khi
đợc tặng giày
- 2HS đọc bài
Hs luyện đọc diễn cảm
- 2 học sinh thi đọc cả bài
Hs nêu
Toán Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
I) Mục tiêu:
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và biết hiệu của hai số đó
- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Tính chính xác và yêu thích môn học
II) Các HĐ dạy - học:
1 Gi ớ i thi ệ u b i – ghi à đầ u b i.à
2.HDHS tìm hai số khi biết tổng và hiệu
hai số đó:
- GV nêu bài toán, tóm tắt bài toán trên
bảng nh SGK
- HDHS tìm trên sơ đồ 2 lần số bé, rồi tính
số bé, số lớn
- Chỉ trên sơ đồ 2 lần số bé
Số lớn
Số bé
? Muốn tìm số bé em làm thế nào?
Bài giải (C1) Hai lần số bé:
70 - 10 = 60
Số bé là:
60 : 2 = 30
Số lớn là:
30 + 10 = 40 Đ/S : Số bé :30
Số lớn : 40
Số bé = (tổng - hiệu) : 2 Bài giải (C2)
Trang 6? Muốn tìm số lớn em làm thế nào?
2 Thực hành:
Bài 1(T47) :
? BT cho biết gì?
? BT hỏi gì?
Tóm tắt:
Tuổi bố
Tuổi con
Bài 2 (T47) :
? Tổng? Hiệu?
Tóm tắt
HS trai
HS gái
Bài 3(T47) : HD làm thêm
Lớp 4A
Lớp 4B
- GV chấm 1 số bài
3 Tổng kết - dặn dò:
? Muốn tìm số lớn, số bé em làm thế nào?
NX Bài 4 (T47)
Hai lần số lớn là:
70 +10 = 80
Số lớn là:
80 : 2 = 40
Số bé là:
40 - 10 = 30 Đ/ S: Số lớn: 40
Số bé: 30- 2
Số lớn = ( tổng + hiệu) : 2
HS đọc BT
- Tổng 58 Hiệu 38
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở Giải:
Hai lần tuổi con là:
58 - 38 = 20 (tuổi) Tuổi con là:
20 : 2 = 10 (tuổi) Tuổi bố là:
58 - 10 = 48(tuổi) Đ/S: Con: 10 tuổi Bố: 48 tuổi
- 2 HS đọc đề
- Tổng 28, hiệu 4 Bài giải
2 lần số HS trai là:
28 + 4 = 32 ( HS)
Số HS trai là:
32 : 2 = 16 (HS)
Số HS gái là:
16 - 4 = 12 (HS) Đ/S : 16 HS trai
12 HS gái
- 2 HS đọc đề
Hs l m b i v o và à à ở
Âm nhạc
Trên ngựa ta phi nhanh
(GV chuyên dạy)
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN Đ NGHE Ã Đ Ã ĐỌC I) Mục tiêu :
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện ( đoạn chuyện, mẩu chuyện ) đã nghe, đã đọc nói về một ớc mơ đẹp, hoặc một ớc mơ viển vông, phi lý
- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét lời kể của bạn.- hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn nội dung, ý nghĩa câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện)
- Ham đọc sách , tìm hiểu thế giới xung quanh và những bài học qúi trong cuộc sống
II) Đồ dùng : Tranh minh hoạ truyện, lời ớc dới tranh.
- Một số báo, sách, truyện viết về ớc mơ
III) Các hoạt động dạy học :
1 kiểm tra bài cũ : 5’
1 học sinh kể 1-2 đoạn chuyện: Lời ớc dới trăng
2 Dạy bài mới:28’
a Giới thiệu bài- ghi đầu b ià
Trang 7b HDHC kể chuyện :
Đề bài: Hãy kể lại một câu chuyện mà em đã
đ-ợc nghe, đđ-ợc đọc về
những ớc mơ đẹp hoặc những ớc mơ viển vông,
phi lí
- Giáo viên gạch chân TN quan trọng của đề bài
Học sinh có thể kể những chuyện đó học
? Em sẽ chọn kể chuyện về ớc mơ nào ? Nói tên
chuyện em lựa chọn?
- Phải kể có đầu có cuối, đủ 3 phần: Mở đầu,
diễn biến, kết thúc
- Kể xong câu chuyện, cần trao đổi với bạn về
nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
- Chuyện dài chỉ kể chọn kể 1,2 đoạn
b) Học sinh thực hành KC, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện:
- Thi KC trớc lớp trao đổi ND, ý nghĩa chuyện
3 Củng cố, dặn dò :2’
- Nhận xét tiết học
- Kể lại câu chuyện: CB bài tuần 9
- 2 học sinh đọc đề
- 3 học sinh nối tiếp đọc 3 gợi ý SGK
- Học sinh đọc thầm gợi ý 1
- Chinh phục thiên nhiên, nghề nghiệp tơng lai
- Học sinh đọc thầm gợi ý 2,3
- KC theo cặp, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
Ngày soạn: 15/10/2012
Ngày dạy: 17/10/2012
Thứ t ngày 17 tháng 10 năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP I/M ụ c tiêu :
1 Kiến thức : - Giúp HS củng cố về giải toán tìm 2 chữ số khi biết tổng và biết hiệu của
chúng
2 Kĩ năng:- Giải đúng các bài tóan về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 3.GD:: Yêu thích môn học
II/Các h ọ at d ộ ng d ạ y-h ọ c
1/Gi ớ i thi ệ u b i ghi à – đầ u b i 1 à ’
2/H ướ ng d ẫ n hs l m b i t à à ậ p 33’
BT1/48
Nhắc lại cách tìm số lớn,số bé
BT2/48
? B i toán cho bià ết gì?
? B i toán yc tìm gì?à
BT4/48
-Hdốtm tắt – l m b ià à
BT5/48
Cho hs l m v o và à ở - chữa b ià
Gv nhận xét – ghi điểm
1 em l m b ià à
Hs l m b i v o và à à ở
Cả lớp kt kết quả
2 em nhắc lại
Hs đọc đề b ià
Hs giải b i tà ập
2 lần số sản phẩm do phân xưởng thứ nhất
l m l : 1200 – 120 = 1080 (sp)à à
Số sản phẩm do phân xưởng thứ nhất l m là à
1080 : 2 = 540(sp)
1 em đọc b i toánà
1 em nêu cách giải – hs l m b ià à
5 tấn 2 tạ = 52 (tạ) Hai lần số thóc thu họach ở thửa ruộng thứ nhất l : 52 + 8 = 60 (tà ạ)
Trang 83/Nh ậ n xét-d ặ n dò 2’
-Về nh l m BT3/48à à
Số thóc thu họach ở thửa thứ nhất l : à
60 : 2 = 30 (tạ) = 3000kg
Số thóc thu họach ở thửa thứ 2 l : à
30 – 8 = 22 (tạ) = 2200kg
Luyện từ và câu Cách viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
I) Mục tiêu:
- Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài
- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lý nớc ngoài phổ biến, quen thuộc
- GD ý thức viết đúng qui tắc chính tả
II) Đồ dùng: Phiếu to viết bài tập 1, 2 phần LT, bút dạ
III) Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: 5’
2 HS lên bảng viết hai câu thơ
Muối Thái Bình ngợc Hà Giang
Cày bừa Đông Xuất, mía đờng tỉnh Thanh
Tố Hữu
2 Dạy bài mới:33’
a GT bài:
b Phần nhận xét:
Bài tập1(T78) : GV đọc mẫu tên riêng nớc
ngoài
Mô- rít- xơ Mát- téc- lích, Hi- ma- lay -a
Bài tập 2(T78) :
? Mỗi tên riêng nói trên gồm mấy bộ phận,
mỗi bộ phận gồm mấy tiếng?
Chữ cái đầu mỗi bộ phận đợc viết NTN?
? Cách viết các tiếng trong cùng một bộ
phận NTN?
Bài tập 3 :
? Cách viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài đã
cho có gì đặc biệt?
* GV: Những tên ngời tên địa lí nớc ngoài
trong BT là những tên riêng đợc phiên âm
theo Hán Việt ( âm ta mợn tiếng Trung
Quốc)
c Phần ghi nhớ:
d Phần luyện tập :
Bài 1(T79) : ? Nêu y/c ?
Đoạn văn có những tên riêng viết sai chính
tả Các em cần đọc đoạn văn, phát hiện từ
viết sai, chữa lại cho đúng?
? Đoạn viết về ai?
Bài 2 (T79) : ? Nêu y/c của bài?
Hs viết
- Nghe
HS đọc đồng thanh
- 4 HS đọc tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
- 1 HS đọc y/c
* Tên ngời:
Mô - rít - xơ Mát - téc - lích Gồm 2 BP: Mô - rít - xơ và Mát téc- lích BPT1 gồm 3 tiếng: Mô / rít/ xơ
BTP2 gồm 3 tiếng: Mát/ téc/ lích
* Tên địa lý:
- Hi - ma - lay - a chỉ có 1 bộ phận gồm
4 tiếng Hi/ ma/ lay/ a Lốt Ăng - giơ - lét có 2 BP: Lốt và
Ăng - giơ - lét BPT1 gồm 1 tiếng: Lốt BPT2 gồm 3 tiếng :Ăng - giơ - lét
- Viết hoa
- Giữa các tiếng trong cùng 1 bộ phận có gạch nối
- HS đọc y/c
- Viết giống tên riêng Việt Nam Tất cả các tiếng đều viết hoa
- Thích Ca Mâu Ni (phiên âm theo tiếng TQ) Hi Mã Lạp Sơn tên quốc tế phiên
âm trực tiếp từ tiếng Tây Tạng
- 3 HS đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm
- HS làm vào vở
3 HS làm vào phiếu
ác - boa, Lu - i Pa - xtơ
ác - boa, Quy - dăng - xơ
- nơi GĐ Lu - i Pa - xtơ
Hs trả lời
- HS làm vào vở, 3 HS làm phiếu
* Tên ngời: An - be anh - xtanh, Crít - xti- an An-đéc - xen.J- u - ri Ga - ga -
Trang 9Bài 3(T79) : Trò chơi du lịch: Thi ghép đúng
tên nớc với tên thủ đô của nớc ấy
- GV giải thích trò chơi
- NX, chốt lời giải đúng
5 Củng cố - dặn dò: 2’
- 2 HS nhắc lại ghi nhớ
rin
* Tên địa lí: Xanh Pê téc bua, Tô ki
-ô, A - ma - dôn, Ni - a - ga - ra
- Chơi tiếp sức Tên nớc Thủ đô
Anh Luôn Đôn Lào Viêng Chăn Cam - pu - chia Ph nôm Pênh
Đức Béc - Lin
Ma - lai - xi - a Cu - a - la Lăm - pơ
In - đô - nê - xi - a Gia - các - ta
Địa lí
Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Trình bày một số đặc điểm hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây
Nguyên: Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn
- Dựa vào lợc đồ ( bản đồ), bảng số liệu, tranh ảnh để tìm kiến thức
2 Kĩ năng :- Xác lập mối quan hệ địa lí giữa các thành phần tự nhiên với nhau và giữa
thiên nhiên với hoạt động sản xuất của con ngời
3 GD:Hiểu biết mọi vùng miền trên đất nớc Việt Nam
II) Đồ dùng:
Bản đồ địa lí TNVN Hình vẽ, lợc đồ SGK, phiếu HT
III) Các HĐ dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:5’
? Kể tên số DT đã sống lâu đời ở TN?
2 Bài mới:28’
a/ GT bài: ghi đầu bài
HĐ1: Làm việc theo nhóm:
*,Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan
? Kể tên những cây trồng chính ở TN? ?
Chúng thuộc loại cây nào?
? Cây CN lâu năm nào đợc trồng nhiều nhất
ở đây?
? Tại sao TN lại thích hợp cho việc trồng cây
CN?
*HD 2: HĐ cả lớp
? H2(T88) vẽ gì?
- Theo bản đồ:
? Tìm vị trí của Buôn Ma Thuột trên bản đồ
địa lí Việt Nam?
? Em biết gì về cà phê ở Buôn Ma Thuột
? Khó khăn nhất trong việc trồng cây công
nghiệp ở TN là gì?
? Ngời dân TN đã làm gì để khắc phục khó
khăn này?
* Chăn nuôi trên đồng cỏ:
HĐ 3: Làm việc CN
? Kể tên những con vật nuôi chính ở Tây
Nguyên?
? Con vật nào đợc nuôi nhiều hơn ở Tây
Nguyên?
HS kể
- Dựa vào kênh chữ kênh hình ở mục 1 thảo luận nhóm 4
- Cao su, cà phê, chè, hồ tiêu
- Cây CN lâu năm
- cà phê
- Các CN ở TN đợc phủ đất ba dan đất tơi xốp, phì nhiêu thuận lợi cho việc trồng cây công nghiệp lâu năm
- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhận xét, bổ sung
- Q/s bảng số liệu
- Quan sát tranh ảnh vùng trồng cây cà phê ở Buôn Ma Thuột
-Cây cà phê đợc trồng ở Buôn Ma Thuột
3 học sinh lên chỉ vị trí của Buôn Ma Thuột
Thơm ngon nổi tiếng trong và ngoài nớc
- Mùa khô thiếu nớc tới
- Dựa vào H1, bảng số liệu trả lời câu hỏi
- Trâu, bò, voi
- Bò
- Chuyên chở ngời, hàng hoá
- NX, bổ sung
Trang 10? ở Tây Nguyên voi đợc nuôi để làm gì?
3 Củng cố dặn dò:2’
- 4 học sinh đọc bài học
- NX giờ học: - Học thuộc bài
Kĩ thuật KHÂU ĐỘT THƯA
(TIẾT 1)
I Mục tiờu
1 Kiến thức:- Biết cỏch khõu đột thưa và ứng dụng của khõu đột thưa.
2 Kĩ năng:- Khõu được cỏc mũi khõu đột thưa Cỏc mũi khõu cú thể chưa đều nhau Đường khõu cú thể bị dỳm.
3 GD: - Rốn luyện tớnh cẩn thận khi khõu.
II Đồ dựng dạy học
- Giỏo viờn: Tranh quy trỡnh khõu mũi đột thưa; vật liệu và dụng cụ cần thiết.
- Học sinh: Bộ đồ dựng Kỹ thuật.
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan
sỏt và nhận xột mẫu.
- Giới thiệu mẫu đường khõu đột thưa,
hướng dẫn HS quan sỏt cỏc mũi khõu đột
thưa
- Yờu cầu HS nờu đặc điểm của mũi
khõu đột thưa và so sỏnh mũi khõu ở mặt
phải đường khõu đột thưa với mũi khõu
thường.
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn thao tỏc
kĩ thuật.
- GV treo tranh quy trỡnh khõu đột thưa.
- Quan sỏt H2, 3, 4 ( SGK) nờu cỏc bước
trong quy trỡnh khõu đột thưa.
- Yờu cầu HS nờu cỏch vạch dấu đường
khõu đột thưa.
- GV hướng dẫn HS thao tỏc bắt đầu
khõu, khõu mũi thứ nhất, khõu mũi thứ
hai bằng kim khõu len.
- GV nhận xột, lưu ý:
+ Khõu đột thưa theo chiều từ phải sang
trỏi.
- Quan sỏt cỏc mũi khõu đột thưa
ở mặt phải, mặt trỏi đường khõu kết hợp quan sỏt H1 (SGK).
- Ở mặt phải đường khõu cỏc mũi khõu cỏch đều nhau giống như đường khõu cỏc mũi khõu thường Ở mặt trỏi đường khõu, mũi khõu sau lấn lờn 1/3 mũi khõu trước liền kề.
- Quan sỏt.
- Trả lời.
- Giống như vạch dấu đường khõu thường.
- Quan sỏt.
- Theo dừi.