A/ Yêu cầu cần đạt - Hiểu và xếp đúng vào hai nhóm một số từ ngữ về quê hương - Biết dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ quê hương trong đoạn văn - Nhận biết được các câu theo mẫu A[r]
Trang 1TuÇn 11: S¸ng thø 2 ngµy 7 th¸ng 11 n¨m 2011
LuyƯn To¸n
TIẾT 31: LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG HAI PHÉP TÍNH.
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- HS giải được bài toán bằng hai phép tính
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Luyện tập - Thực hành:
Bài 1:
- Gv ghi bảng đề bài
- Cho HS giải vào vở nháp.1 HS khá làm bảng
phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Y/c 1 hs đọc y/c bài toán
- Y/c 2 HS TB dựa vào tóm tắt để đọc thành
đề toán
GV nhận xét, lưu ý HS cách lập đề toán
- Y/c hs tự làm bài vào vở, 1 HS khá làm bảng
phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS yếu nêu y/c của bài.
- Y/c HS nêu cách gấp 13 lên 2 lần
- Sau khi gấp 13 lên 2 lần, chúng ta cộng với
19 thì được bao nhiêu ?
Hình thức: Làm vào nháp
- 1HS đọc đề bài
- HS làm bài, chữa bài:
Bài giải:
Số trứng đã bán là:
12 +18 = 30 (quảâ)Số trứng còn lại trong rổ là:
50 – 30 = 20 (quảâ) Đáp số: 20 quảâtrứng
Hình thức: Làm vào vở
- 1 hs đọc y/c bài toán
- Một đàn gà có 14 con gà trống , số gàmái nhiều gấp 4 lần số gà trống Hỏi đàngà có tất cả bao nhiêu con gà ?
- HS cả lớp làm bài vào vởû, 1 HS lênbảng
Bài giải:
Số gà mái là:
14 x 4 = 56 (con )Đàn gà có tất cả là:
14+ 56 = 70 (con) Đáp số: 70 con gà
Hình thức: Làm miệng
- 1 HS yếu nêu y/c của bài
- HS ( K) Lấy 13 nhân 2 tức là 13 x 2 = 26
- 26 + 19 = 45
- HS nối tiếp nêu
Trang 2- Y/c HS Nêu miệng cách tính và kết quả
Chữa bài vàcho điểm HS
* Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà ôn lại cách giải bài toán bằng
hai phép tính
- HS chú ý theo dõi
- HS nghe, ghi nhớ
Ôn Tập làm văn
TIẾT 31: Luyện tập viết thư và phong bì thư
-Giấy viết thư và phong bì thư
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
A Bài cu õ( 3’)
- Gọi 2 HS đọc lại bài “ Thư gửi bà”
-Dòng đầu thư ghi gì?
-Dòng tiếp theo viết thế nào?
-Nội dung thư viết gì?
-Cuối thư ghi gì?
B.Bài mới ( 35’)
1.Giới thiệu bài :-Luyện tập viết thư
- Gọi 2 HS nhắc lại tên bài học
2 Hướng dẫn HS làm BT.
Bài tập 1: - Gọi 1 HS yếu đọc yêu cầu bài
tập
- Gọi 1 HS TB đọc phần gợi ý.
-Em sẽ viết cho ai?
- Dòng đầu thư em viết thế nào?
- Em viết lời xưng hô NTN (chẳng hạn xưng
hô với ông bà)
- Trong phần nội dung thư em viết gì ?
- Ở phần cuối bức thư, em chúc ông (bà)ø
điều gì, hứa hẹn điều gì ?
- Kết thúc thư em viết những gì ?
Gọi 3–4 dựa vào gợi ý nêu miệng bức thư
- GV nghe, nhận xét, góp ý và bổ sung
- Y/C HS thực hành viết một bức thư
-2 HS TB đọc lại bài :Thư gửi bà.
-Địa điểm- ngày tháng viết thư
-Lời xưng hô với người nhận
-Thăm hỏi KC, nhớ kỉ niệm, lời chúc, lờihứa
-Lời chào, kí tên
- HS chú ý lắng nghe
- 2 HS yếu nhắc lại tên bài học
- 1 HS yếu đọc yêu cầu bài tập.
- 1 HS TB đọc phần gợi ý.
- HS nêu rõ mình sẽ viết thư cho ai
- Địa điểm, ngày, tháng, năm…
- Em viết là:Ôâng nội(bà nội) kínhyêu(hoặc ông ngoại, bà ngoại kính yêu…)
- Em hỏi thăm sức khoẻ, báo tin …, kể vềGĐ
- Em chúc ông(bà) vui vẻ, mạnh khoẻ…;
Em hứa với ông (bà) sẽ chăm học hơn vàđến hè sẽ về quê thăm ông (bà)ø…
- Lời chào, chữ ký và tên
- HS khá dựa vào gợi ý nêu miệng bức thư
- HS dưới lớp nhận xét, góp ý thêm
Trang 3ngaộn(noọi dung khoaỷng 4 caõu) ủeồ thaờm
hoỷi,baựo tin cho ngửụứi thaõn dửùa theo maóu
-Theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu.
- Goùi 5 – 6 HS ( caỷ 3 ủoỏi tửụùng) ủoùc thử
trửụực lụựp.- GV phaựt hieọn bửực thử hay
-Nhaọn xeựt, sửỷa caựch vieỏt cho tửứng HS
Baứi taọp 2 Taọp ghi treõn bỡ thử.
- Goùi 1 Hs neõu caựch vieỏt vaứo phong bỡ thử
- Goực beõn traựi( phớa treõn) vieỏt gỡ?
- Goực beõn phaỷi( phớa dửụựi) vieỏt gỡ?
- Goực beõn phaỷi( phớa treõn phong bỡ) coự gỡ?
- Cho HS thửùc haứnh ghi noọi dung cuù theồ treõn
phong bỡ thử -> GV quan saựt, giuựp ủụừ theõm
- Goùi 3 ủoùc keỏt quaỷ
- GV nhaọn xeựt, boồ sung (neỏu caàn)
3.Cuỷng coỏ, daởn doứ
- Goùi 2 HS gioỷi nhaộc laùi caựch vieỏt thử, bỡ
thử
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Daởn HS: -Veà hoaứn thieọn bửực thử , vieỏt ủaày
ủuỷ thoõng tin treõn phong bỡ vaứ gửỷi cho ngửụứi
thaõn
- HS thửùc haứnh vieỏt thử
- 5 – 6 HS ủoùc thử trửụực lụựp theo yeõu caàu
- HS khaực nghe, goựp yự
- HS chuự yự theo doừi
- HS chuaồn bũ saỹn 1 em moọt phong bỡ thử-HS neõu caựch vieỏt phong bỡ thử
-Vieỏt roừ teõn, ủũa chổ ngửụứi gửỷi thử
- Vieỏt roừ teõn, ủũa chổ ngửụứi nhaọn thử
- Coự daựn tem cuỷa bửu ủieọn
- HS thửùc haứnh ghi phong bỡ thử
- 3 HSTB, khaự ủoùc keỏt quaỷ.
- HS khaực nhaọn xeựt
-2 HSgioỷiự nhaộc laùi caựch vieỏt thử, bỡ thử.
- HS nghe, ghi nhụự
TIEÁT 11 : THệẽC HAỉNH VIEÁT ẹUÙNG, ẹEẽP BAỉI 11
I
- Yêu cầu CầU CầN ĐạT:
-Vieỏt ủuựng , đẹp chữ G , Gi (1 dòng );Viết đúng tửứ ửựng duùng Goứ Coõng ẹoõng, Gia
Vieón (1 dòng ) vaứ caực caõu ửựng duùng bằng chữ cỡ nhỏ.
-Y/C vieỏt rõ ràng tửơng đối ủeàu neựt và thẳng hàng; bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- HS khaự, gioỷi vieỏt ủuựng, ủeùp kieồu chửừ saựng taùo
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
-Maóu chửừ hoa H, N, Tr, C, B,
- GV vieỏt saỹn teõn rieõng trên baỷng lụựp
- Baỷng con ( HS)
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy –hoùc chuỷ yeỏu :
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
1.Giới thiệu bài:
- GV nêu Y/c của bài học
GV ghi ủeà baứi vaứ Y/C 1-2 HS ủoùc ủeà baứi :
2 Hửụựng daón HS luyeọn vieỏt:
- Trong teõn rieõng vaứ ủoaùn ửựng duùng coự nhửừng
chửừ hoa naứo?
-GV gaộn caực chửừ caựi vieỏt hoa vaứ goùi HS nhaộc
laùi quy trỡnh vieỏt
-HS chú ý lắng nghe
- 1-2 HS ủoùc ủeà baứi
- HS mở vở THVẹVẹ baứi 11
- HS neõu caực chửừ hoa
-HS quan saựt vaứ neõu quy trỡnh vieỏt
Trang 4-Vieỏt maóu cho HS QS ,Vửứa vieỏt vửứa nhaộc laùi
quy trỡnh vieỏt
- Y/C HS vieỏt vaứo baỷng con
GV ủi chổnh Sửỷa loói cho tửứng HS
-Goùi 1 HS ủoùc tửứ ửựng duùng
- GV giaỷi thớch yự nghúa cuỷa tửứ ửựng duùng
Tửứ ửựng duùng goàm maỏy chửừ ? Laứ nhửừng chửừ
naứo ?
-Trong tửứ ửựng duùng ,caực chửừ caựi coự chieàu cao
nhử theỏ naứo ?
Khoaỷng caựch giửừa caực chửừ baống chửứng naứo ?
-Y/C HS vieỏt baỷng
- GV ủi sửỷa sai cho HS
-GV goùi HS ủoùc caực caõu ửựng duùng
-GV giaỷi thớch yự nghúa ủoaùn vaờn
-HS QS vaứ NX ủoaùn ửựng duùng caực chửừ coự
chieàu cao nhử theỏ naứo ?
- Y/c HS vieỏt baỷng con Baực Hoà, Ngheọ, Hoa,
Ngửụứi, Hoùc
- GV theo doừi, chửừa loói cho tửứng HS
- Cho HS viết vào vở
- -Thu baứi chaỏm 5-7 vụỷ, nhaọn xeựt cuù theồ tửứng
baứi
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
-NX tieỏt hoùc ( coự tuyeõn dửụng, nhaộc nhụỷ)
- Daởn doứ veà nhaứ hoaứn thaứnh baứi vieỏt
- 1HS ủoùc caõu ửựng duùng
- HS laộng nghe
- HS QS vaứ neõu
- HS vieỏt baỷng con theo Y/C
- HS vieỏt vào vở theo Y/c
- HS nạp vở để GV chấm
- HS theo doừi
- HS laộng nghe- ghi nhụự
Chiều thứ 2 ngày 7 tháng 11 năm 2011 Tập đọc – Kể chuyện
TIEÁT 81 - 82: ẹAÁT QUYÙ, ẹAÁT YEÂU
(2 tieỏt)
I yêu cầu CAÀN ẹAT
A - Taọp ủoùc
- ẹoùc ủuựng, raứnh maùch, chuự yự caực tửứ, tieỏng khoự: Ê-ti- ô-pi-a, chiêu đãi, đờng
sá.Ngaột, nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
- ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, bửụực ủaàu bieỏt phaõn bieọt lụứi ngửụứi daón chuyeọn vụựi lụứi nhaõn vaọt
- Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ ngửừ trong baứi : EÂ-ti-oõ-pi-a, cung ủieọn, khaõm phuùc,
- Hieồu yự nghúa: ẹaỏt ủai Toồ quoỏc laứ thửự thieõng lieõng, cao quyự nhaỏt.( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
KNS: HS coự KN giao tieỏp ; Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ cuỷa baỷn thaõn; Bieỏt laộng nghe tớch cửùc.
B - Keồ chuyeọn
- Bieỏt saộp xeỏp caực tranh (SGK) theo ủuựng trỡnh tửù vaứù keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn dửùa vaứo tranh minh hoaù HS khaự, gioỷi keồ laùi ủửụùc toaứn boọ caõu chuyeọn
Trang 5II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:
- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc, caực ủoaùn truyeọn (SGK)
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
- Baỷn ủoà haứnh chớnh Chaõu Phi (hoaởc theỏ giụựi)
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU:
Taọp ủoùc
A BAỉI ếCUế : ( 3’)
- Goùi 2 HS ủoùc baứi thử gửỷi baứ
- B DAẽY - HOẽC BAỉI MễÙI ( 40’)
1 Giụựi thieọu baứi ( 1’)
2 Luyeọn ủoùc : ( 18’)
a) ẹoùc maóu:
- GV ủoùc maóu toaứn baứi
- HS quan saựt tranh ụỷ SGK
- 1 HS ủoùc laùi muùc baứi
- HS laộng nghe
b) Hửụựng daón luyeọn ủoùc keỏt hụùp giaỷi nghúa
tửứ:
* Y/C HS noỏi tieỏp nhau luyeọn ủoùc caõu
- GV phaựt hieọn , ghi baỷng caực tửứ khoự:
Ê-ti-ô-pi-a, chiêu đãi,đờng sá.
* Hửụựngdaón HS taựch ủoaùn 2 thaứnh 2 phaàn
nhoỷ :
- Phaàn 1 : tửứ Luực hai ngửụứi khaựch ủeỏn phaỷi
laứm nhử vaọy ?
- Phaàn 2 : tửứ Vieõn quan traỷ lụứi ủeỏn duứ chổ
laứ moọt haùt caựt nhoỷ.
- Y/C 4 HS noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực
lụựp
Hửụựng daón HS caựch ủoùc ủuựng caõu daứi:
- Moói HS ủoùc 1 caõu, tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứ ủaàu ủeỏn heỏt baứi ẹoùc 2 voứng
- ẹoùc tửứng tửứ theo Y/C cuỷa GV
- Duứng buựt chỡ ủaựnh daỏu phaõn caựch giửừa 2 phaàn
- 4 HS noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- HS quan saựt baỷng phuù
- 1 HS ủoùc treõn baỷng
- 1 HS neõu caựch ủoùc caõu daứi
- OÂng sai ngửụứi caùo saùch ủaỏt ụỷ ủeỏ giaứy cuỷa
khaựch/ Roài mụựi ủeồ hoù xuoỏng taứu trụỷ veà
nửụực.//
- Taùi sao caực oõng laùi phaỷi laứm nhử vaọy?
(gioùng ngaùc nhieõn)
- Nghe nhửừng lụứi noựi chaõn tỡnh cuỷa vieõn
quan,/ hai ngửụứi khaựch caứng theõm khaõm
phuùc taỏm loứng yeõu quyự maỷnh ủaỏt queõ
hửụng cuỷa ngửụứi EÂ-pi-oõ-pi-a.//
- Y/C 4 HS noỏi tieỏp ủoùc ủoaùn laàn 2
- Goùi 2 HSTB ủoùc phaàn chuự giaỷi ụỷ SGK.
- Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc baứi theo nhoựm
ủoõi( 3’)
GV theo saựt, giuựp ủụừ HS yeỏu ủoùc baứi
- HS khaực nhaọn xeựt, goựp yự ủeồ ủửụùc caựch ủoùc ủuựng
- Nghe GV ủoùc maóu, 2 HS ủoùc laùi
- 4 HS noỏi tieỏp ủoùc ủoaùn laàn 2
- 2 HS ủoùc phaàn chuự giaỷi ụỷ SGK
- HS luyeọn ủoùc baứi theo nhoựm ủoõi
- 2 HS ủoùc, caỷ lụựp cuứng theo doừi trong SGK
Trang 6- Gọi 2 HS giỏi đọc toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 12’)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
- Hỏi: Hai người khách du lịch đến thăm
đất nước nào ? (HS yếu)
- GV : Ê-pi- ô- pi-a là một nước ở phía
đông bắc Châu Phi.(Chỉ vị trí nước
Ê-pi-ô-pi-a trên bản đồ)
- Hỏi: Hai người khách được vua
Ê-pi-ô-pi-a đón tiếp như thế nào ? (HS TB)
- Chuyện gì đã xảy ra khi hai người khách
chuẩn bị lên tàu ? Chúng ta cùng tìm hiểu
tiếp đoạn 2
- Hỏi: Khi hai người khách sắp xuống tàu,
có điều gì bất ngờ xảy ra ?
(HS TB)
- HS đọc thầm đoạn 1
- Hai người khách du lịch đến thăm đất nước Ê-pi-ô-pi-a
- Quan sát vị trí của nước Ê-pi-ô-pi-a trên bản đồ
- Nhà vua mời họ vào cung điện, mở tiệc chiêu đãi, tặng cho họ nhiều sản vật quý
- 1 HS đọc đoạn 2 trước lớp, cả lớp đọc thầm theo
- Khi hai người khách chuẩn bị xuống tàu, viên quan bảo họ dừng lại, cởi giày ra và sai người cạo sạch đế giày của hai người khách rồi mới để họ xuống tàu
- Hỏi: Vì sao người Ê-pi-ô-pi-a không để
khách mang đi dù chỉ là một hạt cát nhỏ ?
(HS khá, giỏi)
- Vì đó là mảnh đất yêu quý của
Ê-pi-ô-pi-a Họsinh ra và chết đi cũng ở đây Trên mảnh đất ấy họ trồng trọt, chăn nuôi Đất là cha, là mẹ, là anh em ruột thịt của và là thứ thiêng liêng nhất, cao quý nhất của họ
- Yêu cầu HS đọc thầm phần còn lại của bài
và hỏi : Theo em phong tục trên nói lên tình
cảm của người Ê-pi-ô-pi-a với quê hương
như thế nào ? (HS K-G)
- Người Ê-pi-ô-pi-a rất yêu quý, trân trọngmảnh đất quê hương mình Với họ, đất đailà thứ quý giá và thiêng liêng nhất
4 Luyện đọc lại bài: ( 9’)
- GV định hướng cách đọc, đọc mẫu đoạn
2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm lời của
viên quan trong đoạn 2
- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt
- Cho 2 HS khá thi đọc toàn bài.
- GV nhận xét,tuyên dương HS đọc hay,
diễn cảm
- HS lắng nghe, 1 HS khá đọc lại
- 3 HS đại diện 3 nhóm thi đọc
- Lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc
- 2 HS khá thi đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, bình chọnbạn đọc hay
Kể chuyện ( 25’)
1.Xác định yêu cầu:
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu của phần kể
chuyện
- Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại thứ
tự các bức tranh minh hoạ
- GV gọi 2 HS khá kể mẫu nội dung tranh
3, 1 trước lớp
- 2 HS đọc yêu cầu 1, 2 trang 86, SGK
- HS phát biểu ý kiến về cách sắp xếp, cả lớp thống nhất sắp xếp theo thứ tự : 3 - 1 -
4 - 2
- 2 HS khá kể mẫu nội dung tranh 3, 1
Trang 7- GV nhận xét, uốn nắn cho HS qua phần
kể mẫu
2 Kể theo nhóm:
- Yêu cầu HS kể theo nhóm 4
GV theo sát, giúp đỡ thêm cho các nhóm
3 Kể trước lớp :
- Gọi 2 nhóm kể trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương nhóm HS kể tốt
C Củng cố, dặn dò: ( 2’)
- Y/C HS tập đặt tên khác cho câu chuyện
- GV : Câu chuyện độc đáo về Ê-pi-ô-pi-a đã
cho chúng ta thấy được tình yêu đất nước sâu
sắc của họ Không chỉ người Ê-pi-ô-pi-a mà mọi
dân tộc, mọi quốc gia trên thế giới đều yêu quý
đất nước mình, trân trọng đất đai, Tổ quốc mình
Người Việt Nam cũng vậy
- Nhận xét tiết học ;dặn dò HS chuẩn bị
bài sau
- Theo dõi và nhận xét phần kể của bạn
- Mỗi nhóm 4 HS Lần lượt từng em kể về
1 bức tranh trong nhóm, các bạn trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- 2 nhóm HS kể trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm kể hay nhất
– HS suy nghĩ nêu được, chẳng hạn:
Mảnh đất thiêng liêng; Một phong tục lạ,Tấm lòng yêu quý đất đai,…
- Tìm và nêu một số câu ca dao, tục ngữ nói về tình yêu đất của người Việt Nam
- HS nghe, ghi nhớ
To¸n
TIẾT 51: BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH
( Tiếp theo)
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- Bước đầu biết giải và trình bày bài giải bµi to¸n b»ng hai phÐp tÝnh
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 2’)
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập.Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới: ( 35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Hướng dẫn giải bài toán bằng hai phép tính
- Gv nêu bài toán ở SGK trang 51
+ Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ và phân tích :
- Ngày thứ bảy cửa hàng đó bán được bao nhiêu
chiếc xe đạp?(HS yếu)
- Số xe đạp bán được ngày chủ nhật như thế
nào so với ngày thứ bảy?
- Bài toán y/c ta tính gì ?
- Muốn tìm số xe đạp trong cả hai ngày, ta
phải biết những gì ?(HS TB)
- HS lắng nghe, 1 em đọc lại đề bài
- Ngày thứ bảy cửa hàng đó bán được 6chiếc xe đạp
- Gấp đôi số xe đạp của ngày thứ bảy
- Số xe cửa hàng bán được trong cả haingày
- Biết được số xe đạp bán được của mỗi
Trang 8- Đã biết số xe của ngày nào? Chưa biết số xe
của ngày nào? (HS TB)
- Vậy ta phải đi tìm số xe của ngày chủ nhật
- Gọi HS khá chữa bài, GV ghi bảng bài giải
* Luyện tập - Thực hành:
Bài 1:
- Gọi 1HS đọc đề bài
- Y/c HS quan sát sơ đồ bài toán
- Hỏi : Bài toán y/c ta tìm gì ?
- Quãng đường từ nhà đến bưu điện tỉnh có
quan hệ như thế nào với quãng đường từ nhà
đến chợ huyện và từ chợ huyện đến bưu điện
tỉnh?
- Vậy muốn tính quãng đường từ nhà đến bưu
điện tỉnh ta phải tìm gì?
- Y/c HS tự làm bài tập vào vở nháp, 1 HS
khá làm vào bảng phụ
- Gọi 2 HSTB đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài
giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi để tìm hướng
giải
- Y/c HS tự vẽ sơ đồ và giải bài toán vào vở.1
HS khá giải vào bảng phụ.
- Gọi 2 HS đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài
giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
ngày
- Biết số xe của ngày thứ bảy, chưa biếtsố xe của ngày chủ nhật
- 1HS lên bảng, lớp làm vào vơ ûnháp
- 2 yếu HS đọc bài giải trên bảng.
Hình thức: Làm vào vở nháp
- 1HS đọc đề bài
- HS quan sát sơ đồ bài toán
- HS (Y)Tìm quãng đường từ nhà đến
bưu điện tỉnh
-HS (K) Quãng đường từ nhà đến bưu
điện tỉnh bằng tổng quãng đường từ nhàđến chợ huyêïn và từ chợ huyêïn đến bưuđiện tỉnh
- Ta tìm quãng đường từ chợ huyện đếnbưu điện tỉnh
- HS làm vào vở nháp,1 HS khá làmbảng phụ
Bài giải:
Quãng đường từ chợ huyện đến bưu điện
là:
5 x 3 = 15 (km)Quãng đường từ nhà đến bưu điện là:
5 + 15 = 20 (km) Đáp số : 20 km
Hình thức: Làm vào vở
- 1 HS yếu đọc đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi để tìm hướnggiải
- HS giải vào vở,1HS lên bảng làm
Bài giải:
Số lít mật ong lấy ra là:
24 : 3 = 8 (lít)Số lít mật ong còn lại là:
24 – 8 = 16 (lít) Đáp số :16 lít mật ong
Trang 9Bài 3( dòng 2):
- Gọi 1 HS nêu y/c của bài
- Gọi 2 HS nêu cách thực hiện gấp một số lên
nhiều lần, sau đó GV làm mẫu 1 phần rồi y/c
hs tự làm nháp, nêu miệng cách làm
* Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học; Dặn về làm bài tập ở
VBT
Hình thức: Làm miệng
- 1 HS yếu nêu y/c của bài.
- 2 HS khá lên bảng làm bài, hs cả lớp
làm vào vở nháp .Sau đó nêu miệngcách làm
- HS lắng nghe, ghi nhớ
Thø 3 ngµy 8 th¸ng 11 n¨m 2011 To¸n
TIẾT 52: LUYỆN TẬP
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- Giúp HS biết giải bài toán bằng hai phép tính
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài 1, 2 (VBT)
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2.Bài mới: ( 35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Luyện tập - Thực hành:
Bài 1:
- Gọi 1HS đọc đề bài
- Y/c HS thảo luận cặp đôi để tìm hướng giải
- Cho HS giải vào vở nháp 1 HS khá làm
bảng phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Y/c 1 hs đọc y/c bài toán
- Có bao nhiêu bạn HS giỏi?
Hình thức: Làm vào vở nháp
- 1HS đọc đề bài
-HS thảo luận cặp đôi để tìm hướnggiải(2’)
- HS cả lớp làm vào vở, 1HS làm bảngphụ
Bài giải:
Số ôtô đã rời bến là:
18 +17 = 35 (ôtô)Số ôtô còn lại trong bến là:
45 – 35 = 10 (ôtô) Đáp số:10 ôtô
Hình thức: Làm vào vở
- 1 hs đọc y/c bài toán
- Có 14 bạn HS giỏi
Trang 10- Số bạn HS khá như thế nào so với số bạn HS
giỏi?
- Bài toán y/c tìm gì?
- Y/c 2 HS TB dựa vào tóm tắt để đọc thành
đề toán
GV nhận xét, lưu ý HS cách lập đề toán
- Y/c hs tự làm bài vào vở, 1 HS khá làm bảng
phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:(a,b)
- Gọi 1HS yếu nêu y/c của bài
- Y/c HS nêu cách gấp 15 lên 3 lần
- Sau khi gấp 15 lên 3 lần, chúng ta cộng với
47 thì được bao nhiêu ?
- Y/c HS tự làm tiếp các phần a, b vào nháp
sau đó nêu miệng kết quả
Chữa bài vàcho điểm HS Lưu ý HS thực hiện
giải bài toán qua hai bước
* Củng cố, dặn dò: ( 2’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà làm bài tập ở VBT
- Nhiều hơn số bạn HS giỏi là 8 bạn
- Số bạn HS khá và giỏi
- Lớp 3A có 14 HS giỏi, số HS khá nhiềuhơn số HS giỏi là 8 bạn Hỏi lớp 3A cótất cả bao nhiêu HS khá và giỏi
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lênbảng
Bài giải:
Số HS khá là:
14 + 8 = 22 (HS)Số HS khá và giỏi là:
11+ 22 = 36 (HS ) Đáp số: 36 HS
- HS chữa bài ở vở ( nếu sai)
Hình thức: Làm miệng
- 1HS yếu nêu y/c của bài
- Lấy 15 nhân 3 tức là 15 x 3 = 45
- 45 + 47 = 92
- HS tính sau đó nêu miệng kết quả
- HS chú ý theo dõi
- Chữa bài, nhận xét
- 1 HS nhắc lại mục bài
- HS nghe, ghi nhớ
Chính tả
TIẾT 83: Nghe – viÕt : TIẾNG HỊ TRÊN SƠNG
I Yêu cầu cần đạt
- Nghe viết đúng bái chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Làm đúng bài tập điền tiếng cĩ vần: ong/ oong (BT2)
- Làm đúng BT3 a
- GDHS rèn chữ viết đẹp, biết giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ bài tập 2, giấy khổ lớn để HS thi tìm nhanh BT3
III. Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Trang 11- Yêu cầu HS viết một số tiếng dễ viết sai ở bài
trước
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới: (30’) a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe - viết:
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc bài một lượt
- Yêu cầu 3 học sinh đọc lại bài văn
+ Bài chính tả cĩ mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy bảng
con và viết các tiếng khĩ
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Đọc cho học sinh viết vào vở
- Đọc lại để học sinh dị bài, sốt lỗi
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Mời 2 em lên bảng thi làm đúng, nhanh
- Nhận xét tuyên dương
- Gọi HS đọc lại lời giải đúng và ghi nhớ chính
tả
Bài 3a :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập 3a
- Chia nhĩm, các nhĩm thi làm bài trên giấy,
xong đại diện nhĩm dán bài trên bảng lớp, đọc
kết quả
- GV cùng HS nhận xét, tuyên dương
- Gọi 1HS đọc lại kết quả
- Cho HS làm bài vào VBT
- 3 học sinh đọc lại bài
+ Bài chính tả này cĩ 4 câu
+ Viết hoa chữ cái đầu đoạn văn và tênriêng (Gái, Thu Bồn)
- Lớp nêu ra một số tiếng khĩ và thực
hiện viết vào bảng con: sơng, giĩ chiều, tiếng hị, chèo thuyền, chảy lại …
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 2HS nêu yêu cầu của bài, lớp đọc thầm
- Học sinh làm vào vë
- 2HS (K) lên bảng thi làm bài, cả lớp theodõi bình chọn bạn làm đúng và nhanh
- 2HS (TB) đọc lại lời giải đúng: Chuơng
xe đạp kêu kính coong ; vẽ đường cong ; làm xong việc , cái xoong
- 1HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm
- Các nhĩm thi làm bài trên giấy
- Đại diện nhĩm dán bài lên bảng, đọc kếtquả Lớp bình chọn nhĩm làm đúng nhất
- 1HS đọc lại kết quả
Tù nhiªn vµ X· héi
Bài 21 :
Thực hành:Phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- Phân tích mối quan hệ họ hàng trong tình huống cụ thể
- Biết cách xưng hô đúng với những người họ nội, họ ngoại
- Dùng sơ đồ để giới thiệu họ nội, họ ngoại của mình ( HS khá, giỏi)
II.Đồ dùng dạy – học
Trang 12-Tranh SGK.Giấy.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
–Gọi 2 HS giới thiệu về họ nội, họ ngoại
của mình -> GV Nhận xét đánh giá
*Trò chơi mua gì ,cho ai?
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
- Tổ chức chơi thử sau đó chơi thật
- Nhận xét qua trò chơi
2 Bài mới ( 30’)
a-Giới thiệu bài ( 1’)
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
b-Giảng bài ( 29’)
HĐ 1: Làm việc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Y/C HS hỏi- đáp theo cặp (3’)
- Gọi 3 cặp trình bày trước lớp
- Ai là con trai, con gái của ông bà ?
- Ai là con dâu, con rể của ông bà ?
- Ai làcháu nội, ai là cháu ngoại của ông
bà ?
- Những ai thuộc họ nội của Quang ?
- Những ai thuộc họ ngoại của Hương ?
-Nhận xét – sửa sai ( nếu cần)
-Anh em Quang và Chị em Hương phải có
nghĩa vụ gì với họ nội, họ ngoại của mình?
HĐ 2: Điền đúng /sai.
- GV chia nhóm 4 em, phát phiếu giao việc
cho các nhóm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và ND ở phiếu BT
- Y/C HS thảo luận làm bài vào phiếu
- Gọi 2 nhóm trình bày trước lớp
- Cho HS khác nhận xét, góp ý
– 2 HS giới thiệu về họ nội họ ngoại củamình
- HS dưới lớp nhận xét
-Trò trưởng: Đi chợ, đi chợ
-Lớp: Mua gì? Mua gì?
Trò trưởng: mua báo mua báo
-Lớp: cho ai cho ai?
-Số (chỉ em naò em đó hô …)Cho:mẹ, bố, …
Trò trưởng: tan chợ …
- HS lắng nghe, 1 em nhắc lại tên bài học
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS trao đổi làm việc theo cặp
- 1 HS nêu câu hỏi – 1 HS trả lời
+Bố Quang là con trai ông bà.Mẹ Hương làcon gái ông ba.ø
+Mẹ Quang là con dâu ông bà Bố Hương làcon rể ông bà
+Quang Thuỷ là cháu nội ông bà.HươngHồng là cháu ngoại ông bà
+Ôâng bà nội, bố Quang, mẹ Hương, Hươngvà Hồng
+Ôâng bà ngoại, mẹ Hương, bố Quang,Quang và Thuỷ
-Quan tâm – chăm sóc lẫn nhau
- HS chia nhóm 4 , nhận phiếu giao việc từGV
- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung phiếu
-HS làm bài, 2 nhóm trình bày được các ýđúng:
+Quang gọi Hương Hồng là em
+Quang gọi bố Hương là chú
Trang 13- GV choỏt laùi BT ủuựng
Hẹ 3:Veừ sụ ủoà moỏi quan heọ hoù haứng.
- GV veừ maóu vaứ giụựi thieọu sụ ủoà gia ủỡnh
- Y/C HS taọp veừ vaứ ủieàn teõn nhửừng ngửụứi
trong gia ủỡnh cuỷa mỡnh
- Cho 4 HS khaự leõn giụựi thieọu veà moỏi quan
heọ vửứa veừ
-> GV nhaọn xeựt, boồ sung theõm( neỏu caàn)
3.Cuỷng coỏ –daởn doứ ( 2’)
-Nhaọn xeựt chung giụứ hoùc
Daởn HS veà Laứm BT ụỷ VBT
+Hửụng goùi boỏ Quang laứ baực
+Hửụng goùi Quang laứ anh
* HS chuự yự theo doừi
- HS thửùc haứnh veừ…
- 4 HS khaự leõn giụựi thieọu, HS dửụựi lụựp nhaọn xeựt, goựp yự…
HS chuự yự theo doừi
- HS nghe – ghi nhụự
Thể dục
Bài 21: Học động tác bụng của bài thể dục phát triển chung
Trò chơi: “ Chạy tiếp sức”
I Mục tiêu, yêu cầu:
- Củng cố 4 động tác của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu: Thuộc và thực hiện
động tác tơng đối đúng
- Học động tác lờn, yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Trò chơi “Chạy tiếp sức”, tham gia chơi chủ động, tích cực và đảm bảo an toàntrong khi chơi
II Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm: Học tại sân thể dục.
- Phơng tiện: Còi, kẻ sân chơi, dụng cụ tập luyện.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Giáo viên nhận lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu của giờ học.
- N1: Chân trái bớc sang ngang,
rộng bằng hai vai, hai tay đa ra trớc
vỗ vào nhau ngang cao ngực
- N2: Gập thân ngời về phía trớc
đồng thời hai tay vung sang hai bên
vỗ vào nhau phía dới sát chân, hai
- Giáo viên hô nhịp và làm mẫu lần 1
- Sau đó cán sự điều khiển, giáo viênchỉnh đốn
- Đội hình hàng ngang quan sát, giáoviên phân tích, làm mẫu rồi cho họcsinh thực hiện theo
- Sau khi thuộc, cán sự điều khiển lại
5 động tác, mỗi động tác 2l x 8N
Trang 14- N3: Đứng thẳng ngời, hai tay
dang ngang, bàn tay ngửa, mắt nhìn
thẳng
- N4: Về TTCB
- N5, 6, 7, 8: Nh trên nhng bớc
chân sang phải
3 Trò chơi: Chạy tiếp sức“ ”
- Yêu cầu: Chơi an toàn, tích cực
- Giáo viên điều khiển
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi
- Giáo viên điều khiển
Thứ 4 ngày 9 tháng 11 năm 2011 Tập đọc
I yêu cầu CAÀN ẹAT
- ẹoùc ủuựng , raứnh maùch, chuự yự caực tửứ, tieỏng khoự :veừ, laứng xoựm, soõng maựng Bửụực ủaàubieỏt ủoùc ủuựng nhũp thụ vaứ boọc loọ nieàm vui qua gioùng ủoùc
- Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ ngửừ trong baứi : soõng maựng,
- Hieồu ủửụùc noọi dung: Ca ngụùi veỷ ủeùp cuỷa queõ hửụng vaứ theồ hieọn tỡnh yeõu queõ hửụng tha thieỏt cuỷa baùn nhoỷ.( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK, Thuoọc 2 khoồ thụ ủaàucuỷa baứi)
- HS khaự, gioỷi HTL caỷ baứi thụ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC :
- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc (SGK)
- Baỷng phuù vieỏt saỹn caực chửừ ủaàu doứng thụ ủeồ hửụựng daón hoùc thuoọc loứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU:
A KIEÅM TRA BAỉI CUế: ( 3’)
- Yeõu caàu 2 HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi taọp ủoùc ẹaỏt quyự, ủaỏt yeõu.
B DAẽY - HOẽC BAỉI MễÙI: ( 35’)
1 Giụựi thieọu baứi (2’)
- Y/C HS quan saựt tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc
traỷ lụứi caõu hoỷi : Tranh veừ nhửừng caỷnh gỡ ?
- GV toựm taột caực yự, giụựi thieọu
- Ghi teõn baứi leõn baỷng
2 Luyeọn ủoùc : ( 15’)
a) ẹoùc maóu:
- GV ủoùc maóu toaứn baứi moọt lửụùt vụựi gioùng
vui tửụi, hoàn nhieõn
b)
Hửụựng daón luyeọn ủoùc keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ
- Y/C HS noỏi tieỏp nhau moói em ủoùc 2 doứng
thụ ủoùc tửứ ủaàu ủeỏn heỏt baứi
- GV phaựt hieọn, ghi caực tửứ khoự ủoùc leõn baỷng
- Y/C HS noỏi tieỏp ủoùc tửứng khoồ thụ trửụực lụựp
Chuự yự ngaột gioùng ủuựng ụỷ cuoỏi moói doứng thụ,
- HS quan saựt tranh neõu nhaọn xeựt
- Nghe GV giụựi thieọu baứi
- 1 HS ủoùc muùc baứi
- Theo doừi GV ủoùc maóu
- Moói HS ủoùc 2 caõu, tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứ ủaàu ủeỏn heỏt baứi
- HS yeỏu luyeọn ủoùc tửứng tửứ theo Y/C cuỷa
GV
- ẹoùc tửứng khoồ thụ trong baứi theo hửụựng
Trang 15giữa các khổ thơ và các câu thơ :
Xanh tươi, / đỏ thắm./
Tre xanh, / lúa xanh/
A, / nắng lên rồi/
- Y/C HS đọc bài theo nhóm (đôi 3’)
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu đọc bài.
- Kiểm tra việc đọc nhóm của HS
- Y/C cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài : ( 13’)
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
- Kể tên các cảnh vật được miêu tả trong bài
thơ
- Trong bức tranh của mình, bạn nhỏ đã vẽ rất
nhiều cảnh đẹp và gần gũi với quê hương mình,
không những vậy bạn còn sử dụng nhiều màu
sắc Em hãy tìm những màu sắc mà bạn nhỏ đã
sử dụng để vẽ quê hương
- Yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi 3
Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm câu trả
lời
- Kết luận : Cả 3 ý trả lời đều đúng, nhưng ý
trả lời đúng nhất là ý c) Vì bạn nhỏ yêu quê
hương Chỉ có người yêu quê hương mới cảm
nhận được hết vẻ đẹp của quê hương và
dùng tài năng của mình để vẽ phong cảnh
quê hương thành một bức tranh đẹp và sinh
động như thế
4 Luyện đọc lại và Học thuộc lòng (8’)
- GV định hướng cách đọc, đọc mẫu lần 2
- Y/C HS nhẩm thầm, tự HTL bài thơ trong
3’
- GV treo bảng phụ có viết sẵn các chữ đầu
bài thơ, yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bài
thơ
- Gọi 4- 5 HS xung phong đọc thuộc lòng 2
khổ thơ đầu của bài thơ
-Tổ chức cho 3 HS khá (giỏi) thi HTL cả bài
thơ
- Tuyên dương các HS học thuộc lòng nhanh,
động viên các em chưa thuộc cố gắng hơn
dẫn của GV
- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, cả lớp theo dõi bài trong SGK
- 1 HS đọc chú giải
- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài ( Lần 2) , cả lớp theo dõi bài trong SGK
- HS đọc bài theo nhóm đôi- kết hợp chỉnh,sửa lỗi cho nhau
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trong SGK
- HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS chỉ cần kể
một cảnh vật : tre, lúa, sông máng, trời, mây, mùa thu, nhà, trường học, cây gạo, nắng, mặt trời, lá cờ Tổ quốc.
- Tiếp nối nhau phát biểu ý kiến, mỗi HS
chỉ cần nêu một màu : tre xanh, lúa xanh, sông máng xanh mát, trời mây xanh ngắt, nhà ngói đỏ tươi, trường học đỏ thắm, Mặt Trời đỏ chót.
- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm
- Đại diện HS trả lời, các HS khác theo dõivà nhận xét
- Nghe GV kết luận
- HS lắng nghe, 1 HS khá đọc lại
- HS nhẩm thầm, tự HTL bài thơ trong 3’
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.(1 lần)
- 4- 5 HS yếu (TB) xung phong đọc thuộc
lòng
2 khổ thơ đầu của bài thơ
- 3 HS khá( giỏi ) thi HTL cả bài thơ
- HS dưới lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc đúng, hay
- HS chú ý lắng nghe
Trang 165.Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các HS
chăm chú nghe giảng, tích cực tham gia xây
dựng bài
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe- ghi nhớ
To¸n
TIẾT 53: BẢNG NHÂN 8
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- Bước đầu thuộc bảng nhân 8 và vận dụng được phép nhân 8 trong giải toán
II.Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm tròn
III.Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: ( 2’)
- Gọi 2 hs đọc bảng nhân 7
- Nhận xét và cho điểm hs
2.Bài mới: ( 35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Hướng dẫn HS lập bảng nhân 8
- Gắn 1 tấm bìa có 8 hình tròn hỏi : 8 chấm
tròn được lấy 1 lần bằng mấy chấm tròn ?
( HS yếu)
- 8 được lấy 1 lần thì viết 8 x 1 = 8
- Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi : 8 được
lấy 2 lần, viết thành phép nhân như thế nào? (
HS yếu)
- 8 nhân 2 bằng mấy?
- Vì sao con biết 8 x 2 = 16? ( HS TB)
- Các trường hợp còn lại , tiến hành tương tự
như 8 x 2
- Y/c hs đọc bảng nhân 8 vừa lập được, sau đó
cho hs thời gian để tự học thuộc bảng nhân
- Xóa dần bảng cho hs đọc thuộc
- Cho HS xung phong HTL bảng nhân 8
* Luyện tập - Thực hành :
Bài 1:
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
- Y/c hs tự nhẩm làm bài trong 2’
- 3-4 HS đọc bảng nhân
-4 HS xung phong HTL - Lớp theo dõi nhậnxét
- Tính nhẩm
- HS tự nhẩm làm bài trong 2’
- 12 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính và
Trang 17- Y/C HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính và
kết quả tính
- GV nhận xét qua BT 1
Bài 2:
- Gọi 1 HS yếu đọc đề bài.
- Có tất cả mấy can dầu ?
- Mỗi can dầu có bao nhiêu l dầu
- Vậy để biết 6 can dầu có tất cả bao nhiêu l
dầu ta làm như thế nào?
- Y/c hs tự làm bài vào vở,HS khá làm bảng
phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài
giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Bài toán y/c chúng ta làm gì? ( HS yếu)
- Số đầu tiên trong dãy số này là số nào?
- Tiếp sau số 8 là số nào?
- 8 cộng thêm mấy bằng 16?
- Tiếp sau số 16 là số nào?
- Con làm như thế nào để tìm được số 24 ?
(HS TB)
- Trong dãy số này, mỗi số đều bằng số đứng
ngay trước nó cộng thêm 8
- Y/c HS tự làm tiếp bài vào vở nháp, sau đó
chữa bài rồi đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa
tìm được
* Củng cố, dặn dò: ( 2’)
- Gọi 2 HS TB đọc thuộc lòng bảng nhân 8.
- Nhận xét tiết học - Dặn về nhà làm bài tập
ở VBT; HTL bảng nhân 8
kết quả tính
- HS khác nhận xét
- Mỗi can dầu có 8 l dầu Hỏi 6 can như thếcó tất cả bao nhiêu l dầu?
Cả 6 can dầu có số l là:
8 x 6 = 48 ( l ) Đáp số: 48 l dầu
- Đếm thêm 8 rồi viết số thích hợp vào ôtrống
- Số 8
- Là số 16
- 8 cộng thêm 8 bằng 16
- Số 24
- Lấy 16 cộng với 8
- Làm bài tập vào vở nháp , 2 HS TB chữa bài ; 2 HS yếu đọc xuôi, đọc ngược dãy số
vừa tìm được
- 2 HS TB đọc thuộc lòng bảng nhân 8
- HS lắng nghe, ghi nhớ
Chính tả
Trang 18TIẾT 85: ( Nghe viết): Vẽ quê hương
I yªu cÇu CẦN ĐAT
-Nhớ ø viết lại chính xác từ Bút chì xanh đỏ …em tô đỏ thắm trong bài Vẽ quê
hương
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/ x ( BT 2 a)
- Trình bày đúng, sạch sẽ sẽ và đúng hình thức bài thơ 4 chữ
II/Đồ dùng dạy- học: -Bảng phụ viết BT2 ,3
III/ Các hoạt động dạy –học chủ yếu:
A KTBC:(3’)
-Gọi 4 HS lên bảng,tìm nhanh các từ có vần bắt đầu bằng s / x
- GV NX cho điểm HS
B /Dạy học bài mới:(30’)
1.Giới thiệu bài (1’)
- GV dẫn dắt vào bài, ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS viêùt chính tả (18’)
-GV đọc mẫu bài thơ Vẽ quê hương.
-Y/C 1 HS đọc lại
-Bạn nhỏ vẽ những gì ? (HS yếu)
-Vì sao bạn nhỏ thấy bức tranh quê hương râùt
đẹp ? (HS TB)
-Đoạn thơ có mấy khổ thơ? Cuối mỗi khổ thơ
có dấu câu gì ?
(HS TB)
-Giữa các khổ thơ ta viết như thế nào ?
- Các chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?
(HS khá)
-Y/C HS nêu từ khó ,dễ lẫn trong khi viết tả ?
-Y/C HS đọc và viết các từ vừa tìm được
GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
+Y/C HS nhớ - viết bài chính tả
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu viết bài
- GV đọc HS Soát lỗi
-GV thu 7-10 bài chấm và NX cụ thể từng bài
3.HD HS làm bài tập chính ta:û ( 12’)
-HS theo dõi -1 HS đọc đề bài
-HS lắng nghe -1 HS đọc lại cả lớp theo dõi -Vẽ làng xóm ,tre,lúa sông máng ,trời mây nhà ở ,trường học
- Vì bạn rất yêu quê hương .-Đoạn thơ có hai khổ thơ và 4 dòng thơcủa khổ thứ 3,Cuối khổ thơ 1 có dấu chấm,cuối khổ thơ 2 có dấu ba chấm
- Giữa các khổ thơ ta để cách 1 dòng.-Các chữ đầu câu ở mỗi dòng phải viết hoa và lùi vào 3 ô cho đẹp.-Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa và lùi vào 2 ô
HS nêu : Đỏ thắm ,vẽ ,bát ngát ,trên đồi,xanh ngắt.
- 3 HS lên bảng viết cả lớp viết bảng con
- HS tự nhớ lại và viết bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau và dùng bút chì để soát lỗi cho nhau
- HS chú ý theo dõi
Trang 19Bài 2a:
- Gọi 1 HS đọc Y/C của bài
- Y/C HS tự làm bài vào VBT, 1 HS làm bảng
nhóm
- Y/C HS nhận xét bài trên bảng
- GV kết luận và cho điểm HS
4 Củng cố dặn dò (2’)
- GV củng cố lại bài học.NX tiết học
Dặn dò : Viết lại chữ sai: Chuẩn bị tiết sau viết
bài: Chiều trên sông quê hương.
- 1HS đọc Y/C của bài -1 HS lên bảng làm bài, Cả lớp làm vàoVBT
- HS NX cả lớp theo dõi và tự sửa lỗi của mình
I yªu cÇu CẦN ĐAT
Sau bài học HS biết:
- Phân tích mối quan hệ họ hàng trong tình huống cụ thể
- Biết cách xưng hô đúng với những người họ nội, họ ngoại
- Dùng sơ đồ để giới thiệu họ nội, họ ngoại của mình ( HS khá, giỏi)
II.Đồ dùng dạy – học
- Tranh SGK.Giấy vẽ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
–Gọi 2 HS giới thiệu về họ nội, họ ngoại
của mình
-> GV Nhận xét đánh giá
2 Bài mới ( 31’)
a-Giới thiệu bài ( 1’)
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
- Gọi 2 HS nhắc lại mục bài
b-Giảng bài ( 30’)
HĐ 1: Làm việc cả lớp.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Y/C HS quan sát hình 2 (SGK)
- GĐ đó gồm mấy thế hệ? Thế hệ thứ nhất
- 2 em nhắc lại tên bài học
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 20- Ông bà có mấy người con dâu, mấy người
con rể, đó là những ai ?
- Bố mẹ Quang đã sinh ra được mấy người
con ? Đó là những ai ?
- Bố mẹ Hương đã sinh ra được mấy người
con ? Đó là những ai ?
HĐ 2:Vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng.
- GV vẽ mẫu và giới thiệu sơ đồ gia đình
- Y/C HS tập vẽ sơ đồ những người trong
gia đình của mình
- Cho 4 HS khá lên giới thiệu về mối quan
hệ vừa vẽ
-> GV nhận xét, bổ sung thêm( nếu cần)
- Y/C HS thảo luận cặp đôi câu hỏi :
Anh em Quang và chị em Hương có nghĩa
vụ gì đối với những người họ hàng, ruột
thịt của mình?
-> GV nhận xét, chốt lại ý trả lời của HS
3.Củng cố –dặn dò ( 2’)
-Nhận xét chung giờ học
Dặn HS về tập vẽ thêm sơ đồ Làm BT ở
VBT
là bố Quang và mẹ Hương
- Ôâng bà có 1 người con dâu, 1người con rể,đó là mẹ Quang và bố Hương
- Bố mẹ Quang đã sinh ra được 2 người con Đó là Quang và Thuỷ
- Bố mẹ Hương đã sinh ra được 2 người con Đó là Hương và Hồng
- HS chú ý theo dõi
- HS tập vẽ sơ đồ những người trong gia đình của mình
- 4 HS khá lên giới thiệu về mối quan hệ vừa vẽ
- HS dưới lớp nhận xét, góp ý
- HS thảo luận cặp đôi, nêu được:
Với ông, bà, cô, chú, anh ,chị ,em phảikính trọng , lễ phép, vâng lời -> phảithương yêu, đùm bọc lẫn nhau…
HS chú ý theo dõi
- HS nghe – ghi nhớ
Thø 5 ngµy 10 th¸ng 11 n¨m 2011 To¸n
TIẾT 54: LUYỆN TẬP
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- HS thuộc bảng nhân 8 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức, trong giải
toán
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân với ví dụ cụ thể
II.Đồ dùng dạy học: - Viết sẵn lên bảng phụ nội dung bài 4 lên bảng
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
- Gọi 2 HS yếu đọc bảng nhân 8
- Nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới: ( 35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1:
- Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- Y/c hs nối tiếp nhau đọc kết quả của các phép
Hình thức: Làm miệng - nháp
- Tính nhẩm
- 11 hs nối tiếp nhau đọc từng phép
Trang 21tính trong phần a)
- GV nhận xét , chữa bài
- Y/c hs tiếp tục làm phần b)
- Hỏi: Con có nhận xét gì về kết quả các thừa số,
thứ tự các thừa số trong hai phép tính nhân 8 x 2
và 2 x 8
(HS TB)
- Vậy ta có 8 x 2 = 2 x 8
- Tiến hành tương tự để hs rút ra 4 x 8 = 8 x 4…
Kết luận : Khi đổi chỗ các thừa số của phép
nhân thì tích không thay đổi
Bài 2:( cột a):
- Gọi 1hs nêu y/c của bài
- Y/c hs tự làm bài vào vở nháp
- Cho HS nhận xét bài của bạn
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs
Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc đề bài
- Y/c hs tự làm bài vào vở,1hs khálên bảng làm
bài
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 4 :
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
- Y/c hs dùng bút chì làm bài ở SGK 2 hs lên
bảng làm
- Chữa bài và cho điểm hs
Kết luận : Khi đổi chỗ 2 thừa số của phép nhân
thì tích không thay đổi
* Củng cố , dặn dò: ( 2’)
-GV củng cố nội dung toàn bài học
- Nhận xét tiết học - Về nhà làm bài tập ở VBT
tính trước lớp
- HS khác nhận xét
- 4 hs làm bài trên bảng,hs cả lớplàm vào vở nháp
- Hai phép tính này cùng có kết quảbằng 16 Có các thừa số giống nhaunhưng thứ tự khác nhau
- HS lắng nghe, 2 em nhắc lại
Hình thức: Làm vào nháp
- 1 hs nêu y/c của bài
- HS làm nháp sau đĩ 2 HSTB lên
bảng làm, nêu cách làm:
8 x 3 + 8 = 24 + 8 8 x 4 + 8 = 32 + 8 = 32 = 40
Hình thức: Làm vào vở
- 1hs đọc đề bài
-Cả lớp làm bài, chữa bài:
Bài giải:
Số mét dây đã cắt đi là:
8 x 4 = 32 ( m )Số mét dây còn lại là:
50 – 32 = 18 ( m ) Đáp số: 18 m
Hình thức: Làm nháp
- 1 hs nêu y/c BT4
- Hs làm bài, 2 hsTB lên bảng làm.
a) 8 x 3 = 24 ( ô vuông )b) 3 x 8 = 24 ( ô vuông )Nhận xét: 8 x 3 = 3 x 8
- HS chú ý theo dõi
- HS lắng nghe – ghi nhớ
Trang 22LuyƯn tõ vµ c©u
TIẾT 87: TỪ NGỮ VỀ QUÊ HƯƠNG ÔN TẬP CÂU AI LÀM GÌ?
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- Hiểu và xếp đúng vào hai nhóm một số từ ngữ về quê hương (BT1)
- Biết dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ quê hương trong đoạn văn(BT2)
- Nhận biết được các câu theo mẫu Ai làm gì ? và tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai? hoặc Làm gì ?(BT3)
- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai làm gì ? với 2 – 3 từ ngữ cho trước
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng từ bài tập 1 viết sẵn trên bảng
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong các bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Trang 23Hoạt động dạy Hoạt động học
A KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 3’)
- Yêu cầu HS làm lại bài tập 2, 3 trong
tiết Luyện từ và câu tuần trước
- Nhận xét và cho điểm HS.
- 2 HS lên bảng làm bài, các HS khác theodõi và nhận xét
B DẠY – HỌC BÀI MỚI: ( 35’)
1 Giới thiệu bài : ( 1’)
- GV dẫn dắt vào bài, ghi đề bài lên bảng
- Gọi 1 HS đọc mục bài - Nghe GV giới thiệu bài.- 1 HS đọc mục bài.
2 Hướng dẫn HS làm bài tập: ( 34’)
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Treo bảng phụ cho HS đọc các từ ngữ
bài đã cho
- Bài yêu cầu chúng ta xếp từ ngữ đã cho
thành mấy nhóm, mỗi nhóm có ý nghĩa
như thế nào?
- Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các
nhóm thi làm bài nhanh HS cùng một
nhóm tiếp nối nhau viết từ vào dòng thích
hợp trong bảng, mỗi HS chỉ viết 1 từ
Nhóm nào xong trước và đúng thì thắng
cuộc
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc, yêu cầu
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ khó hiểu, GV
cho HS nêu các từ mà các em không hiểu
nghĩa, sau đó giải thích cho HS hiểu, trước
khi giải thích có thể cho HS trong lớp nêu
cách hiểu về từ đó
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm lại
- 2 HS đọc đề bài
- Bài yêu cầu xếp từ thành 2 nhóm, nhóm
1 chỉ sự vật ở quê hương, nhóm 2 chỉ tình cảm đối với quê hương
- HS thi làm bài nhanh Đáp án:
+Chỉ sự vật ở quê hương: cây đa, dòng sông, con đò, mái đình, ngọn núi, phố phường
+ Chỉ tình cảm đối với quê hương: Gắn bó,nhớ thương, yêu quí, thương yêu, bùi ngùi,tự hào
- HS đọc lại các từ sau khi đã xếp vào
bảng từ
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Y/c HS khác đọc các từ trong ngoặc đơn
- GV giải nghĩa các từ ngữ: quê quán,
giang sơn, nơi chôn rau cắt rốn
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi đại
diện HS trả lời
- Chữa bài: Có thể thay bằng các từ ngữ
như: quê quán, quê cha đất tổ …
- 1 HS đọc toàn bài
- 1 HS đọc
- Nghe GV giải thích về nghĩa của từ khó
- 2 đến 3 HS trả lời, HS khác theo dõi và nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
Trang 24Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS đọc kĩ từng câu trong đoạn
văn trước khi làm bài Gọi 2 HS lên bảng
làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Chữa bài và cho điểm HS
- 1 HS đọc đề bài, 1 HS đọc lại đoạn văn
- HS nêu yêu câu
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS dưới lớp làm bài vào vở, sau đó nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ để đặt câu với từ
ngữ bác nông dân
- Yêu cầu HS tự đặt câu và viết vào vở
bài tập
- Gọi một số HS đọc câu của mình trước
lớp, sau đó nhận xét và cho điểm HS
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- 3 đến 5 HS tiếp nối đọc câu của mình Vídụ: Bác nông dân đang gặt lúa./ Bác nông dân đang cày ruộng./ Bác nông dân đang bẻ ngô./ Bác nông dân đang phun thuốc sâu…
- Làm bài vào VBT
- Theo dõi và nhận xét câu của các bạn
Ví dụ: Những chú gà con đang theo mẹ đi tìm mồi./ Đàn cá tung tăng bơi lội
3.CỦNG CỐ, DẶN DÒ: ( 2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà tìm thêm các từ theo
chủ điểm Quê hương, ôn mẫu câu Ai làm
- Hiểu và xếp đúng vào hai nhĩm một số từ ngữ về quê hương
- Biết dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ quê hương trong đoạn văn
- Nhận biết được các câu theo mẫu Ai làm gì? Và tìm được bộ phận câu trả lời
câu hỏi Ai? hoặc Làm gì?
- Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai làm gì? Với 2-3 từ ngữ cho trước
- GDHS yêu thích học tiếng việt
B / Đồ dùng dạy học
- Ba tờ giấy to trình bày bài tập 1 Bảng lớp kẻ sẵn bài tập 3 (2 lần )
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’
- KT 3 em làm miệng BT21,2- tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
- Lần lượt làm miệng bài tập số 1,2
- Lớp theo dõi nhận xét
Trang 25quờ Việt Nam.
- Mời 3 em lờn làm vào 3 tờ giấy to dỏn sẵn
trờn bảng
- GV nhận xột chốt lại lời giải đỳng
Bài 2:-Yờu cầu một em đọc yờu cầu bài tập 2.
Cả lớp đọc thầm
Đặt cõu theo mẫu Ai làm gỡ? Trong cỏc cõu
sau
a) Chị Hoa đang làm bài tập
b) Chỳ bộ đội đang hành quõn
c) Chỳng em đang tập văn nghệ
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS nờu kết quả
3) Củng cố - Dặn dũ1’
- Yờu cầu HS nờu lại 1số từ về quờ hương
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Cả lớp theo dừi GV giới thiệu bài
- Một em đọc yờu cầu bài tập1 Cả lớp đọcthầm
- Thực hành làm bài tập vào vở
- 3 (HSK) lờn bảng làm bài Cả lớp bổ sung:+ Từ chỉ sự vật ở quờ hương: cõy đa, dũngsụng, con đũ, mỏi đỡnh, ngọn nỳi, luỹ tre, bờđờ
- Một em đọc bài tập 2 Lớp theo dừi và đọcthầm theo
- HS tự làm rồi nờu kết quả
I Mục tiêu, yêu cầu:
- Củng cố 5 động tác của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu: Thuộc và thực hiện
động tác tơng đối đúng
- Học động tác toàn thân, yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Trò chơi “Chạy tiếp sức”, tham gia chơi chủ động, tích cực và đảm bảo an toàntrong khi chơi
II Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm: Học tại sân thể dục.
- Phơng tiện: Còi, kẻ sân chơi, dụng cụ tập luyện.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
VĐ
Phơng pháp lên lớp
I Phần mở đầu:
1 Giáo viên nhận lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu của giờ học.
Trang 26- N3: Khuỵu gối lng thẳng hai tay
dang ngang, bàn tay ngửa mắt nhìn
- Giáo viên hô nhịp và làm mẫu lần 1
- Sau đó cán sự điều khiển, giáo viênchỉnh đốn
- Đội hình hàng ngang quan sát, giáoviên phân tích, làm mẫu rồi cho học sinhthực hiện theo
- Sau khi thuộc, cán sự điều khiển lại 5
động tác, mỗi động tác 2lần x 8N
- Giáo viên điều khiển
- Đội hình hàng ngang
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi
- Giáo viên điều khiển
Sáng thứ 6 ngày 11 tháng 11 năm 2011 LuyệnToán
TIEÁT 32: LUYEÄN TAÄP BẢNG NHÂN 8
I yêu cầu CAÀN ẹAT
- HS thuoọc baỷng nhaõn 8 vaứ vaọn duùng ủửụùc trong tớnh giaự trũ bieồu thửực, trong giaỷi
toaựn
- Nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn vụựi vớ duù cuù theồ
II.ẹoà duứng daùy hoùc: - Vieỏt saỹn leõn baỷng phuù noọi dung baứi 4 leõn baỷng
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.Kieồm tra baứi cuừ: ( 3’)
- Goùi 2 HS yeỏu ủoùc baỷng nhaõn 8
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2.Baứi mụựi: Luyện tập ( 35’)
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
Vở bài tập: trang 62
Trang 27Baứi 1:
- Baứi taọp y/c chuựng ta laứm gỡ?
- Y/c hs noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ cuỷa caực pheựp
tớnh
- GV nhaọn xeựt , chửừa baứi
- GV cho HS nhận xột kết quả của từng cặp tớnh
Keỏt luaọn : Khi ủoồi choó caực thửứa soỏ cuỷa pheựp
nhaõn thỡ tớch khoõng thay ủoồi
Baứi 2:
- Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi
- Y/c hs tửù laứm baứi vaứo vụỷ,1hs khaựleõn baỷng laứm
baứi
- GV theo saựt, giuựp ủụừ HS yeỏu laứm baứi
- Goùi 2 HSTB ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh
- HS khaự laứm vaứo baỷng phuù trỡnh baứy baứi giaỷi
- Goùi HS khaực nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt,chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS
Baứi 3:
- Goùi 1hs neõu y/c cuỷa baứi
- Y/c hs tửù laứm baứi vaứo vụỷ nhaựp
- Cho HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
- Nhaọn xeựt, chửừa baứi vaứ cho ủieồm hs
Baứi 4 :
- Baứi taọp y/c chuựng ta laứm gỡ ?
- Y/c hs duứng buựt chỡ laứm baứi ụỷ SGK 2 hs leõn
baỷng laứm
- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm hs
Keỏt luaọn : Khi ủoồi choó 2 thửứa soỏ cuỷa pheựp nhaõn
thỡ tớch khoõng thay ủoồi
* Cuỷng coỏ , daởn doứ: ( 2’)
-GV cuỷng coỏ noọi dung toaứn baứi hoùc
- 1hs ủoùc ủeà baứi
-Caỷ lụựp laứm baứi, chửừa baứi:
Baứi giaỷi:
Soỏ meựt daõy ủaừ caột ủi laứ:
8 x 4 = 32 ( m )Soỏ meựt daõy coứn laùi laứ:
50 – 32 = 18 ( m ) ẹaựp soỏ: 18 m
Hỡnh thức: Làm vào nhỏp
- 1 hs neõu y/c cuỷa baứi
- HS laứm nhaựp sau đú 2 HSTB leõn
baỷng laứm, neõu caựch laứm:
8 x 2 + 8 = 16 + 8 8 x 4 + 8 = 32 + 8 = 24 = 40
Hỡnh thức: Làm vào VBT
- 1 hs neõu y/c BT4
- Hs laứm baứi, 2 hsTB leõn baỷng laứm.
a) 4 x 5 = 20 ( oõ vuoõng )b) 5 x 4 = 20 ( oõ vuoõng )Nhaọn xeựt: 4 x 5 = 5 x 4
- HS chuự yự theo doừi
- HS laộng nghe – ghi nhụự
Luyện Tập đọc
TIEÁT 33: : CHOế BAÙNH KHUÙC CUÛA Dè TOÂI
I yêu cầu CAÀN ẹAT
- ẹoùc ủuựng, raứnh maùch ; chuự yự ủoùc ủuựng caực tửứ, tieỏng khoự: baựnh khuực, boỏc nghi
nguựt, laỏp loự, xinh xaộn, thụm ngaọy, haờng haộc,
Trang 28- Đọc trôi chảy được toàn bài và bước đầu biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : chõ, pha lê,
- Hiểu được nội dung bài : Bài thơ cho ta thấy vẻ đẹp của cây khúc, một loại cây dại thường mọc ở đồng quê Việt Nam Thấy sự thơm ngon, hấp dẫn của bánh khúc, một sản vật quen thuộc của làng quê Việt Nam Đối với tác giả, cây khúc và bánh
khúc trở thành một kỉ niệm đẹp in dấu trong tâm trí của ông, khiến ông càng thêm yêu quê hương mình
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
- Một chiếc chõ đồ xôi (hoặc tranh)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1.Giới thiệu bài
Hỏi : Các em đã bao giờ được ăn bánh khúc
chưa ? Em còn nhớ được gì về mùi vị của
loại bánh này ?
- GV giới thiệu bài ; Ghi tên bài lên bảng
2 Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt với giọng
thong thả, nhẹ nhàng, nhấn giọng ở các từ gợi
tả như : rất nhỏ, mầm cỏ non mới nhú, mạ bạc,
long lanh, bốc nghi ngút, lấp ló, thật mềm, vàng
ươm, xinh xắn, thơm ngậy, hăng hắc,
- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm
từ khó, dễ lẫn
- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
khó
- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn như sau
:
+ Đoạn 1 : Dì tôi hái đầy rổ mới về.
+ Đoạn 2 : Ngủ một giấc gói vào trong
đó.
+ Đoạn 3 : Phần còn lại
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp
Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy
và giữa các cụm từ Một số câu cần chú ý là :
Những cái bánh màu rêu xanh/ lấp ló trong
áo xôi nếp trắng/ được đặt vào những chiếc
lá chuối hơ qua lửa thật mềm,/ trông đẹp
như những bông hoa.//
Bao năm rối,/ tôi vẫn không sao quên được
- Một vài HS phát biểu ý kiến
- Nghe GV giới thiệu bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng
- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV
- Dùng bút chì gạch đánh dấu phân cách giữa các đoạn của bài (nếu cần)
- Đọc từng đoạn trước lớp Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy và giữa các cụm từ như GV hướng dẫn
- 2-3 HS đọc các câu dài.
- HS khác nhận xét cách đọc của bạn
Trang 29vị thơm ngậy,/ hăng hắc/ của chiếc bánh
khúc quê hương.//
- Giải nghĩa các từ khó
+ Cho HS quan sát chõ đồ xôi
+ Yêu cầu HS chú giải từ pha lê.
+ GV giảng thêm từ vàng ươm (vàng đều, tươi,
đẹp mắt) thơm ngậy (thơm, có vị béo, bùi).
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm
Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
3.Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và hỏi: Cây
rau khúc được tác giả miêu tả như thế nào ?
GV:Đoạn 1 cho chúng ta thấy được vẻ đẹp
của cây rau khúc Không chỉ đẹp mà cây
rau khúc còn rất có ích, nó là nguyên liệu
không thể thiếu để làm bánh khúc Khi làm
bánh, cây rau khúc đã tạo cho bánh khúc
một nét riêng, đặc biệt, chúng ta tìm hiểu
điều này qua đoạn 2
- Tìm những câu văn miêu tả bánh khúc
GV chốt lại ý HS nêu
- Em hiểu câu văn "Cắn một miếng thì như
thấy cả hương đồng, cỏ nội gói vào trong
đó." như thế nào ? (Câu hỏi này dành cho
HS khá giỏi.)
- Vì sao tác giả không quên được mùi vị
của chiếc bánh khúc quê hương ?
(HS khá giỏi.)
GV chốt lại ý trả lời của HS
4 Luyện đọc lại bài
- GV định hướng cách đọc; đọc mẫu lần 2
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm
- Cho các nhóm thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học.
- Quan sát chõ đồ xôi.
+ Pha lê là loại thuỷ tinh trong suốt.
- Mỗi nhóm 3 HS, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 1
- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trong SGK.
- 2 đến 3 HS nói về cây rau khúc (Không nhìn sách thì tốt) : Cây rau khúc rất nhỏ, chỉ bằng một mần non mới nhú Lá rau như mạ bạc, trông như được phủ một lớp tuyết cực mỏng Những hạt sương sớm đọng trên lá long lanh như những bóng đèn pha lê
- HS đọc đoạn 2 và trả lời : Bánh màu xanh rêu, lấp ló trong những chiếc áo xôi nếp trắng được đặt vào những miếng lá chuối thật mềm trông như những bông hoa.Nhân bánh là một viên đậu xanh giã nhỏ vàng ươm, xen một thỏi mỡ xinh xắn, pha hạt tiêu Cắn một miếng thấy cả hương đồng, cỏ nội gói vào trong đó
- HS suy nghĩ và tự do phát biểu ý kiến Vídụ : Vì bánh khúc được làm từ những sản phẩm quê hương như rau khúc, gạo nếp, đỗ xanh, lại gói trong lá chuối nên nó mang mùi vị của quê hương, mùi của hương đồng, cỏ nội
- Vì chiếc bánh khúc là sản phẩm của quê hương./ Vì chiếc bánh khúc gắn liền với những kỉ niện về người dì thân yêu của tácgiả Vì tác giả rất yêu quê hương nên không bao giờ quên những sản phẩm của quê hương mình
- HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc
- HS nhóm khác nhận xét.
- HS lắng nghe, ghi nhớ
Trang 30CHỦ ĐIỂM THÁNG 11
Biết ơn thầy cô giáo
Hoạt động 1:
Giao lưu vẽ tranh về chủ đề “Thầy cô giáo của em”
I.Mục tiêu hoạt động
- Khuyến khích khả năng sáng tạo của HS
- Hình thành và bồi dưỡng cảm xúc của HS trong việc thể hiện sự kính trọng biết ơn công lao to lớn của thầy giáo, cô giáo qua vẽ tranh
II Quy mô hoạt động:
- Tổ chức theo quy mô lớp
III Tài liệu và phương tiện:
- Giá vẽ, giấy vẽ
- Bút chì, bút chì màu hoặc bút sáp
IV Các bước tiến hành
Bước 1: Chuẩn bị
GV đã phổ biến trước cho HS nội dung hoạt động trong tuần này và chọn ra cácbạn tham gia giao lưu trong khối 3: Lê Linh, ThanhHoài, Đức Hải, HoàngNhi, Kheo Phúc
Tổ chức cho HS giao lưu cá nhân và tập thể
Địa điểm: trên sân trường
Yêu cầu vẽ tranh phải thể hiện các nội dung sau
o Kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
o Học tập tốt, rèn luyện tốt
o Yêu trường, yêu lớp
o Chia sẻ khó khăn, giúp đỡ bạn
Thành lập ban giám khảo và ban tổ chức triển lãm ( Tổng phụ trách Đội +Tổ trưởng và GV khối lớp 2)
Ban giám khảo thống nhất tiêu chí chấm tranh
Cơ cấu gải thưởng: Một giải nhất, 1 giải nhì và 2 giải khuyến khích; Khen từng mặt cho cá nhân và tập thể
Bước 2: Tiến hành vẽ tranh
- Tuyên bố lí do- Giới thiệu ban giám
khảo, giới thiệu nội dung buổi giao lưu
- Đọc tên các thí sinh tham gia giao lưu
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- HS lăng nghe
- HS có danh sách chuẩn bị vào vị trí vẽ tranh - HS vẽ tranh
Bước 3: Chấm thi
- Ban giám khảo tiến hành chấm tranh
theo tiêu chí đã công bố
- Trong thơi gian ban giám khảo chấm thi các lớp tổ chức giao lưu văn nghệ
Trang 31Bước 4 : Công bố kết quả và trao giải
- Trưởng ban tổ chức lên công bố kết quả
- Cảm ơn HS các lớp đã tham gia cuộc
giao lưu
- HS lăng nghe Lên nhận giải thưởng
- HS cả lớp lắng nghe
ChiỊu thø 6 ngµy 11 th¸ng 11 n¨m 2011
To¸n
TIẾT 55: NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- HS Biết cách đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ : ( 3’)
- Gọi 2 hs TB lên bảng làm bài: 12 x 3 24 x 2
- Y/C cả lớp làm nháp
-Gäi HS díi líp nhËn xÐt bµi cđa b¹n
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs
2.Bài mới: ( 35’)
HOẠT ĐÔÏNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có
ba chữ số với số có một chữ số
* Phép nhân 123 x 2
- Viết lên bảng 123 x 2 = ?
- Y/c hs đặt tính theo cột dọc
- Khi thực hiện phép nhân này ta phải thực
hiện tính từ đâu?
- Y/c 1 hs khá thực hiện phép tính trên.
GV theo dõi ghi bảng kết quả
- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện.( 2-3
HSTB)
* Phép nhân 326 x 3
Tiến hành tương tự như phép nhân123x 2 =
246
- Khi thực hiện nhân số có ba chữ số với số
có một chữ số em thực hiện NTN? ( HS
khá)
- HS theo dõi trên bảng
-1 HS nêu cách đặt tính theo cột dọc
- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị sau mới đếnhàng chục
12 3 + 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
x 2 + 2 nhân 2 bằng 4, viết 4
2 4 6 + 2 nhân 1 bằng 2, viết 2
- HS làm nháp, nêu cách làm như ở SGK
- thực hiện nhân từ phải sang trái
Trang 32* Luyện tập - Thực hành :
Bài 1:
- Y/c 1 hs nêu y/c của bài
- Y/c hs tự làm bài vào vở nháp
- Y/c 4 hs yếu, TB nêu cách tính, GV ghi
bảng
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs
Bài 2a:
- 1 hs nêu y/c của bài
- Y/c hs tự làm bài vào bảng con
- Gọi 2 hs TB lên bảng, nêu cách làm.
- Nhận xét chữa bài và cho điểm hs
Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc đề bài toán
- Y/c hs làm bài vào vở, 1 hs khá lên bảng
làm bài vào bảng phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB, yếu đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài
giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Gäi 1 hs nêu y/c của bài
- Y/c hs cả lớp tự làm bài vào vở nháp, 2
hsTB lên bảng làm bài
- Gọi 1hs khá nêu cách tìm số bị chia chưa
biết - Nhận xét chữa bài và cho điểm
Kết luận : Muốn tìm số bị chia chưa biết,
ta lấy thương nhân với số chia
* Củng cố,dặn dò ( 2’)
- Nhận xét tiết học
Hình thức: Làm vào nháp
- 1 hs nêu y/c của bài
341 212 110 203
x 2 x 4 x 5 x 3
682 848 550 609
Hình thức: Làm vào bảng con
- 1 hs nêu y/c của bài
- HS tự làm bài vào bảng con
x 2 x 4
874 820
Hình thức: Làm vào vở
- 1 hs đọc đề bài toán
- HS làm bài vào vở, 1 hs khá lên bảng làmbài vào bảng phụ
Hình thức: Làm vào vở nháp
- 1 hs nêu y/c của bài
- Hs cả lớp làm vào vở nháp, 2 hs lên bảnglàm bài:
a) x : 7 = 101 b) x : 6 = 107
x = 101 x 7 x = 107 x 6
x = 707 x = 642
- HS lắng nghe- 2 HS yếu nhắc lại.
- HS nghe – ghi nhớ
Trang 33- Ôn cách đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐÔÏNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Luyện tập - Thực hành : VBT trang 63
Bài 1:
- Y/c 1 hs nêu y/c của bài
- Y/c HS tự làm bài tập 1 ở VBT trang 63
- Gọi 2 HS yếu đọc bài làm của mình
- Cho HS TB nhận xét , chữa bài của bạn.
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs
Bài 2:
- 1 hs nêu y/c của bài
- Y/c hs tự làm bài vào bảng con
- Chữa một số bảng, nhận xét
- Nhận xét chữa bài Lưu ý HS về cách đặt
tính và thực hiện tính
Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc đề bài toán
- Y/c hs làm bài vào vở û, 1 hs khá lên bảng
làm bài vào bảng phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB, yếu đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài
giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Gọi 1 hs nêu y/c của bài
- Y/c hs cả lớp tự làm bài vào VBT ,2
hsTB lên bảng làm bài- nêu cách tìm số bị
chia chưa biết
- Nhận xét chữa bài và cho điểm
Hình thức: Làm vào VBT
- 1 hs nêu y/c của bài
- HS tự làm bài tập 1 ở VBT trang 63
- 2 HS yếu đọc bài làm của mình
HS TB nhận xét , chữa bài làm của bạn.
Hình thức: Làm vào bảng con
- 1 hs nêu y/c của bài
- HS tự làm bài vào bảng con
- HS theo dõi, nhận xét
x 4 x 3
484 603
Hình thức: Làm vào vở
- 1 hs đọc đề bài toán
- HS làm bài , chữa bài:
Tóm tắt:
1 hàng : 105 vận động viên
8 hàng : … vận động viên ?
Bàigiải:
Cả 8 hàng có tất cả số vận động viên là:
105 x 8 = 840 (vận động viên) Đáp số:840 vận động viên
- 1 hs nêu y/c của bài
- Hs cả lớp làm bài , chữa bài : a) x : 4 = 102 b) x : 7 =upload.123doc.net
x = 102 x 4 x =upload.123doc.net x 7
Trang 34* Củng cố,dặn dò
- Nhận xét tiết học
Dặn về học thuộc các bảng nhân đã học
x = 408 x = 826
- HS lắng nghe
- HS nghe – ghi nhớ
TËp lµm v¨n
TIẾT 88 : NÓI VỀ QUÊ HƯƠNG
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- Bước đầu nói về quê hương ( nói đơn giản, theo gợi ý ) hoặc nơi mình đang ở……
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng nhóm viết sẵn các câu hỏi gợi ý của bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
A KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 3’)
- Trả bài, nhận xét về bài văn Viết thư cho
người thân Đọc 2 lá thư viết tốt trước lớp.
B DẠY – HỌC BÀI MỚI: ( 35’)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của bài học và ghi tên
bài lên bảng.
2 Bài mới
- GV Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV treo bảng nhóm có ghi sẵn gợi ý
- GV gọi 2 HS khá dựa vào gợi ý để nói trước
lớp, nhắc HS nói phải thành câu
- Tổ chức cho HS trao đổi theo nhóm đôi nói
về quê hương
- Gọi các nhóm trình bày
- Nhận xét và cho điểm HS kể tốt, động viên
những HS chưa kể tốt cố gắng hơn
* Yêu cầu HS viết một bài văn khoảng 4-6
câu nói về quê hương
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Thu một số bài chấm, nhận xét
- Chữa bài nhận xét
Hoạt động học
- Theo dõi lời nhận xét của GV, đốichiếu với bài làm được GV chấm đểchữa lỗi
- HS lắng nghe
- 2 em nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu,
- 2 HS đọc gợi ý
- 2 HS kể về quê hương trước lớp
- Các HS khác nghe, nhận xét phần kểcủa bạn
- HS nói cho nhau nghe
Trang 35về làng Em mong sau này sẽ trở thành kĩ sư nông nghiệp, giúp bà con nông dân có được những vụ mùa bội thu
3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ: ( 2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà nhớ kể câu chuyện cho
người thân nghe, tập kể về quê hương mình
I yªu cÇu CẦN ĐAT
- Ôn cách đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bảng con
III.Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐÔÏNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1:
- Y/c 1 hs nêu y/c của bài
- Y/c HS tự làm bài tập vào bảng con
- Chữa một số bảng, nhận xét
Bài 2:
- 1 hs nêu y/c của bài
Một đội công nhân sửa đường, ngày thứ
nhất sửa được 8m đường, ngày thứ hai sử
được gấp đôi ngày thứ nhất Hỏi trong hai
ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường
- Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Gọi 3-4 HS chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc đề bài toán
- 1 hs nêu y/c của bài
- HS tự làm bài vào bảng con
x 4 x 3
884 309
- HS nêu bài toán
- HS nêu tóm tắt
- HS tự giải vào vở nháp
Ngày thứ hai đội đó sửa được:
8 x 2 = 16 (m) Cả hai ngày đội đó sửa được
16 + 8 = 24 (m) Đáp số: 24 mét
- HS chữa bài – Nhận xét
- 1 HS đọc bài toán
Trang 36- Y/c hs làm bài vào vở û, 1 hs khá lên bảng
làm bài vào bảng phụ
- GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 2 HSTB, yếu đọc bài làm của mình
- HS khá làm vào bảng phụ trình bày bài
giải
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét,chữa bài và cho điểm HS
* Củng cố,dặn dò
- Nhận xét tiết học
Dặn về làm BT ở VBT
- HS nêu tóm tắt rồi giải vào vở
Tóm tắt:
1 hàng : 102 vận động viên
8 hàng : … vận động viên ?
Bàigiải:
Cả 8 hàng có tất cả số vận động viên là:
102 x 8 = 816 (vận động viên) Đáp số:816 vận động viên.
- HS lắng nghe
- HS nghe – ghi nhớ
I yªu cÇu CẦN ĐAT
Ôn phân môn Tập làm văn : Rèn luyện cho HS viết đoạn văn ngắn khoảng 5->7 câu
kể về quê hương em
II Lên lớp :
1.Giới thiệu bài ôn tập:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* GV ghi đề bài:
Em hãy viết đoạn văn ngắn khoảng 5->7
câu kể về quê hương em.
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi gợi ý để HS kể về quê hương
em nơi em đã sinh ra và lớn lên
- HS theo dõi trên bảng
- 2 HS yếu đọc đề bài.
- Nhiều HS tập kể theo yêu cầu của GV
(chú ý nhiều tới HS yếu)
- GV nhận xét, uốn nắn cách kể cho từng HS
- Y/C HS viết những điều em vừa kể thành
một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu
->GV theo sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi 6 HS đọc bài làm (cả 3 đối tượng)
- Cho HS khác nhận xét , bổ sung thêm cho
bạn ( nếu cần)
- GV nhận xét, uốn nắn cách viết cho HS
4 Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố cho HS cách viết một đoạn văn
* Nhận xét chung giờ học……
- HS dưới lớp chú ý theo dõi, góp ý thêmcho bạn
- HS làm bài vào vở
- 6 HS đọc bài làm của mình
Lớp theo dõi, nhận xét
- HS chú ý lắng nghe
Trang 37- Daởn HS veà vieỏt laùi baứi vieỏt ( neỏu vieỏt chửa
THệẽC HAỉNH VIEÁT ẹUÙNG, ẹEẽP BAỉI 12
I
- Yêu cầu CầU CầN ĐạT:
-Vieỏt ủuựng , đẹp chữ J (1 dòng );Viết đúng tửứ ửựng duùng J-ran, Phan Huy Jch(1 dòng )
vaứ caực caõu ửựng duùng bằng chữ cỡ nhỏ.
-Y/C vieỏt rõ ràng tửơng đối ủeàu neựt và thẳng hàng; bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- HS khaự, gioỷi vieỏt ủuựng, ủeùp kieồu chửừ saựng taùo
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
-Maóu chửừ hoa H, N, Tr, C, B,
- GV vieỏt saỹn teõn rieõng trên baỷng lụựp
- Baỷng con ( HS)
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy –hoùc chuỷ yeỏu :
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
1.Giới thiệu bài:
- GV nêu Y/c của bài học
GV ghi ủeà baứi vaứ Y/C 1-2 HS ủoùc ủeà baứi :
2 Hửụựng daón HS luyeọn vieỏt:
- Trong teõn rieõng vaứ ủoaùn ửựng duùng coự nhửừng
chửừ hoa naứo?
-GV gaộn caực chửừ caựi vieỏt hoa vaứ goùi HS nhaộc
laùi quy trỡnh vieỏt
-Vieỏt maóu cho HS QS ,Vửứa vieỏt vửứa nhaộc laùi
quy trỡnh vieỏt
- Y/C HS vieỏt vaứo baỷng con
GV ủi chổnh Sửỷa loói cho tửứng HS
-Goùi 1 HS ủoùc tửứ ửựng duùng
- GV giaỷi thớch yự nghúa cuỷa tửứ ửựng duùng
Tửứ ửựng duùng goàm maỏy chửừ ? Laứ nhửừng chửừ
naứo ?
-Trong tửứ ửựng duùng ,caực chửừ caựi coự chieàu cao
nhử theỏ naứo ?
Khoaỷng caựch giửừa caực chửừ baống chửứng naứo ?
-Y/C HS vieỏt baỷng
- GV ủi sửỷa sai cho HS
-GV goùi HS ủoùc caực caõu ửựng duùng
-GV giaỷi thớch yự nghúa ủoaùn vaờn
-HS QS vaứ NX ủoaùn ửựng duùng caực chửừ coự
chieàu cao nhử theỏ naứo ?
- Y/c HS vieỏt baỷng con Baực Hoà, Ngheọ, Hoa,
Ngửụứi, Hoùc
-HS chú ý lắng nghe
- 1-2 HS ủoùc ủeà baứi
- HS mở vở THVẹVẹ baứi 12
- HS neõu caực chửừ hoa
-HS quan saựt vaứ neõu quy trỡnh vieỏt -HS theo doừi
- 3 HS leõn baỷng vieỏt caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷngcon
- 1 HS ủoùc caõu ửựng duùng
- HS laộng nghe
- HS QS vaứ neõu
- HS vieỏt baỷng con theo Y/C
Trang 38- GV theo doừi, chửừa loói cho tửứng HS.
- Cho HS viết vào vở
- -Thu baứi chaỏm 5-7 vụỷ, nhaọn xeựt cuù theồ tửứng
baứi
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
-NX tieỏt hoùc ( coự tuyeõn dửụng, nhaộc nhụỷ)
- Daởn doứ veà nhaứ hoaứn thaứnh baứi vieỏt
- HS vieỏt vào vở theo Y/c
- HS nạp vở để GV chấm
- HS theo doừi
- HS laộng nghe- ghi nhụự
Chiều thứ 2 ngày 14 tháng 11 năm 2011 Tập đọc – Kể chuyện
TIEÁT 89-90: NAẫNG PHệễNG NAM
(2 tieỏt)
I.
YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT :
A - Taọp ủoùc
- ẹoùc ủuựng,raứnh maùch ,chuự yự caực tửứ, tieỏng khoự: xoaộn xuyựt hoỷi, sửỷng soỏt.Ngaột, nghổ
hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
-ẹoùc troõi chaỷy ủửụùc toaứn baứi, bửụực ủaàu dieón taỷ ủửụùc gioùng caực nhaõn vaọt trong baứi,phaõn bieọt ủửụùc lụứi ngửụứi daón chuyeọn vụựi lụứi caực nhaõn vaọt
- Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ ngửừ trong baứi : ẹửụứng Nguyeón Hueọ, saộp nhoỷ, loứng voứng, daõn ca, xoaộn xuyựt, sửỷng soỏt,
- Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm ủeùp ủeừ, thaõn thieỏt vaứ gaộn boự giửừa thieỏu nhi hai mieàn Nam- Baộc.( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK) HS khaự, gioỷi neõu ủửụùc lớ do choùn moọt teõn truyeọn ụỷ caõu hoỷi 5
B - Keồ chuyeọn
- Dửùa vaứo caực yự toựm taột truyeọn, keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn
- Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:
- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc (SGK) tranh veừ hoa mai, hoa ủaứo
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU:
Taọp ủoùc
A KIEÅM TRA BAỉI CUế: (3’)
- GV goùùi 2 HS leõn baỷng ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi taọp ủoùc Veừ queõ hửụng.
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
B DAẽY - HOẽC BAỉI MễÙI: ( 36’)
1
Giụựi thieọu baứi: ( 1’)
- Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 75 vaứ ủoùc teõn
chuỷ ủieồm mụựi
- Yeõu caàu HS quan saựt tranh minh hoaù
- 2 HS ủoùc: Baộc - Trung - Nam.
Tranh veừ nhửừng caỷnh ủeùp noồi tieỏng cuỷa ba
Trang 39H : Tranh vẽ những cảnh đẹp ở đâu ?
- GV dẫn dắt vào bài, ghi mục bài
- Gọi 1 HS đọc mục bài
2 Luyện đọc : ( 18’)
a Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn bài
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Y/C HS nối tiếp luyện đọc từng câu
- GV ghi các từ khó, dễ lẫn lên bảng: xoắn
xuýt hỏi, sửng sốt.
- Y/C 3 HS đọc 3 đoạn của bài trước lớp
- GV gắn bảng phụ hướng dẫn HS đọc câu
dài:
- Những dòng suối hoa / trôi dưới bầu trời
xám đục / và làn mưa bụi trắng xoá.//
- Một cành mai ? -// Tất cả sửng sốt,/ rồi cùng
kêu lên -/ Đúng !/ Một cành mai chở nắng
phương Nam.//
- Y/C 3 HS đọc 3 đoạn của bài trước lớp
- Yêu cầu 1 HS đọc phần chú giải để hiểu
nghĩa các từ khó
- GV cho HS quan sát tranh vẽ hai loại hoa,
giảng thêm về hoa đào (hoa Tết của miền
Bắc), hoa mai (hoa Tết của miền Nam)
* Yêu cầu HS luyện đọc bài theo nhóm đôi
(3’)
- Kiểm tra 1 nhóm HS đọc trước lớp
- GV nhận xét qua phần đọc nhóm của HS
3.Hướng dẫn tìm hiểu bài : ( 15’)
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
- Uyên và các bạn đang đi đâu ? Vào dịp
- Vân là ai ? Ở đâu ? ( HS TB)
- Ba bạn nhỏ trong Nam, tìm quà để gửi cho
bạn mình ở ngoài Bắc, điều đó cho thấy các
bạn rất quý mến nhau
- Vậy, các bạn đã quyết định gửi gì cho Vân ?
( HS yếu)
miền Bắc - Trung - Nam
- Nghe GV giới thiệu bài
- 1 HS đọc mục bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài
- HS luyện đọc từng từ theo yêu cầu
- Mỗi HS đọc một đoạn trước lớp
- Quan sát bảng phụ
- 1 HS khá đọc câu dài
- HS khác nêu cách đọc
-Nhận xét để có cách đọc đúng
- Nghe gv đọc mẫu câu dài
- 2 HS đọc lại
- 3 HS đọc 3 đoạn của bài trước lớp
- 1 HS đọc phần chú giải
- HS quan sát tranh, nghe GV giảng…
- Mỗi nhóm 2 HS, lần lượt từng HS đọc sau đổi lại cho nhau…
- 1 nhóm HS đọc trước lớp
- HS chú ý theo dõi
- 1 HS giỏi đọc, cả lớp cùng theo dõi SGK.
- HS đọc thầm đoạn 1
- Uyên và các bạn đang đi chợ hoa vào ngày 28 Tết
- Cả lớp đọc thầm đoạn 2
- Để chọn quà gửi cho Vân
- Vân là bạn của Phương, Uyên, Huê, ở tận ngoài Bắc
- Các bạn quyết định gửi cho Vân một cành mai
- HS tự do phát biểu ý kiến :
Vì theo các bạn, cành mai chở được nắng
Trang 40- Vì sao các bạn lại gửi cho Vân một cành mai
?
-> GV chốt lại ý đúng
- Yêu cầu HS suy nghĩ, thảo luận với bạn bên
cạnh để tìm tên khác cho câu chuyện trong
các tên gọi : Câu chuyện cuối năm, Tình bạn,
Cành mai Tết.
- Gọi HS khá, giỏi trả lời và giải thích rõ vì
sao
em lại chọn tên gọi đó
- GV nhận xét, chốt lại qua ý trả lời của HS.
4.Luyện đọc lại bài: ( 7’)
- GV định hướng cách đọc , đọc mẫu lần 2
- Chia nhóm và yêu cầu HS luyện đọc theo
vai
- Gọi 2 nhóm trình bày trước lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
phương Nam ra Bắc, ngoài ấy đang có mùa đông lạnh và thiếu nắng ấm./ Vì mai là loài hoa đặc trưng cho Tết của miền Nam, giống như hoa đào đặc trưng cho Tết
ở miền Bắc
- HS thảo luận cặp đôi, sau đó khá, giỏi
phát biểu ý kiến, và giải thích rõ vì sao em lại chọn tên gọi đó.VD:
+ Chọn Câu chuyện cuối năm vì câu
chuyện xảy ra vào cuối năm
+ Chọn Tình bạn vì câu chuyện ca ngợi
tình bạn gắn bó, thân thiết giữa các bạn thiếu nhi miền Nam với các bạn thiếu nhi miền Bắc
+ Chọn Cành mai Tết vì các bạn Phương,
Uyên, Huê quyết định gửi ra Bắc cho Vân một cành mai, đặc trưng của cái Tết phương Nam
- HS lắng nghe- 2 em đọc lại
- Mỗi nhóm 4 HS luyện đọc bài theo vai : người dẫn chuyện, Uyên, Phương, Huê
- 2 nhóm lần lượt đọc bài, cả lớp theo dõi để chọn nhóm đọc tốt
Kể chuyện ( 25’)
1
Xác định yêu cầu :
- Gọi HS đọc yêu cầu của phần kể chuyện
- Yêu cầu 3 HS đọc 3 gợi ý của phần kể
chuyện
2 Kể mẫu:
- GV chọn 3 HS khá kể mẫu nội dung 3 đoạn
của bài trước lớp
-> Gv nhận xét, uốn nắn cách kể cho từng HS
3 Kể theo nhóm :
- Yêu cầu HS tập kể theo nhóm 3
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm cho các nhóm
4
Kể trước lớp:
- Tổ chức cho 2 nhóm thi kể trước lớp
- Tuyên dương HS kể tốt
- 2 HS đọc yêu cầu 1, 2 trang 95, SGK
- 3 HS đọc 3 gợi ý của phần kể chuyện
- 3 HS khá kể mẫu nội dung 3 đoạn của bài trước lớp
- Theo dõi và nhận xét phần kể của bạn
- Mỗi nhóm 3 HS Lần lượt từng em kể 1 đoạn trong nhóm, các bạn trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- 2 nhóm HS kể trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm kể hay nhất
Củng cố, dặn dò ( 2’)
- Điều gì làm em xúc động nhất trong câu - HS tự do phát biểu ý kiến :