1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 Tuần 18 - Trường TH Lộc Hòa

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIEÁT 7 KIEÅM TRA ĐKCKI PHẦN ĐỌC I.Muïc tieâu:  Kieåm trađọc theo yêu cầu cần đạt nêu ở tiêu chí đề ra của môn TV lớp 3_HKI Bộ DD& DT-Đề KT cấp tiểu học,lớp 3,NXG-GD n[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌCVÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 1)

I Mục tiêu:

 Đọc đúng,rành mạch đoạn văn.bài văn đã học(tốc độ 60tiếng/1p)

 Trả lời đựoc 1CH về nội dung đoạn,bài.thuộc 2 đoạn thơ đã học ở HKI

 N-V đúng,trình bày sạch sẽ đúng quy định bài chính tả (Tốc độ 60

chữ/15p),khơng mắc quá 5 lỗi

HSKG đọc tương đối lưu lốt đoạn văn đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/1P)

II Đồ dùng dạy – học: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

b Kiểm tra tập đọc:

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi

về nội dung bài đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

c Viết chính tả:

- GV đọc đoạn văn một lượt

- GV giải nghĩa các từ khó

+ Uy nghi , Tráng lệ

- Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?

- Rừng cây trong nắng có gì đẹp?

- Trong đoạn văn những chữ nào

được viết hoa?

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS

chép bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Thu, chấm bài

- Nhận xét một số bài đã chấm

4 Củng cố, dặn dò:- Dặn HS về nhà

tập đọc và trả lời các câu hỏi

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

-Theo dõi và nhận xét

HSKG đọc tương đối lưu lốt đoạn văn đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/1P)

- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại

- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

HS trả lời

- Những chữ đầu câu

- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi

hương, vọng mãi, xanh thẳm,

- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp

- Nghe GV đọc và chép bài

HSKG viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả(Tốc độ trên 60 chữ/15P)

Trang 2

TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 2).

I Mục tiêu:

 Mức độ,yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

 Tìm những hình ảnh so sánh trong câu văn(BT2)

 GD tính cẩn thận khi làm bài

II Đồ dùng dạy – học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

 Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự như tiết 1 (KT

1/3 lớp)

c Ôn luyện về so sánh:

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch

dưới các hình ảnh so sánh, gạch hai

gạch dưới từ so sánh:

+ Những thân cây …… nến khổng lồ.

+ Đước mọc san sát… cắm trên bãi.

d Mở rộng vốn từ:

Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc câu văn

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.

- Chốt lại và giải thích: Từ biển trong

biển lá xanh rơn

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh

- Nhận xét câu HS đặt

-HS lắng nghe

HSKG đọc tương đối lưu lốt đoạn văn đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/1P)

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc

- Nến dùng để thắp sáng

- Dùng để che nắng, che mưa

- Tự làm bài tập

- HS làm bài vào vở

Những thân cấy

thẳng lên trời

như những cấy nến khổng lồ

Đước mọc san sát thẳng đuột

như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc câu văn trong SGK

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình

Trang 3

TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I.Mục tiêu:

 Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính chu vi hình chư

nhật(biết chiều dài và chiều rộng)

 Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi HCN

 -Giáo dục tính chính xác ,khoa học

II.Đồ dùng dạy học:

 Thước thẳng, phấn màu

III.Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2 KTBC:

-Kiểm tra về nhận diện các hình đã học

Đặc Điểm của hình vuông,hình chữ nhật

3 BÀI MỚI

*Ôn tập về chu vi các hình:

-GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ

dài các cạnh lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm,

9cm và yêu cầu HS tính chu vi của hình

này

-Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm

như thế nào?

c.Tính chu vi hình chữ nhật:

-Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có

chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm

-Yêu cầu hs tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD

-Yêu cầu hs tính tổng của 1 cạnh chiều dài

và 1 cạnh chiều rộng ( ví dụ: cạnh AB và

cạnh BC)

-Hỏi:14 cm gấp mấy lần 7cm?

-Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ

nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng

với chiều rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết

là (4+3) x 2 = 14

-HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

-3HS làm bài trên bảng

-HS thực hiện yêu cầu của GV.chu vi hình tứ giác MNPQ là:

6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm

-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.

-Quan sát hình vẽ

-Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm -Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là:

4cm + 3cm = 7cm

-14cm gấp 2 lần 7cm

- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức

-HS đọc qui tắc SGK

Trang 4

Bài 1:Tính chu vi HCN

-Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS

làm bài

-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình

chữ nhật

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:Bài toán

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán hỏi gì?

-HD: Chu ví mảnh đất là chu vi HCN có

chiều dài 35m, chiều rộng 20m

-YC HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:Khoanh vào chữ có câu trả lời đúng

-HDHS tính chu vi của hai hình chữ nhật,

sau đó SS hai chu vi với nhau và chọn câu

trả lời đúng

4 Củng cố- dặn dò:

-YC HS về nhà luyện tập thêm về tính chu

vi HCN

-Nhận xét tiết học

2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a Chu vi hình chữ nhật là:

(10+ 5) x2 = 30 (cm)

b Chu vi hình chữ nhật là:

(27+13) x 2 = 80 (cm)

-Giải phiếu

- Chu vi của mảnh đất

Bài giải:

Chu vi của mảnh đất đó là:

(35+ 20) x2 =110 (m) Đáp số :110m

-Chu vi HCN ABCD là:

(63 + 31) x 2 = 188 (m) -Chu vi HCN MNPQ là:

(54 + 40) x 2 = 188 (m) -Vậy chu vi hình CN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ

Trang 5

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010.

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 3)

I Mục tiêu:

 Múc độ đọc yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

 Điền đúng nội dung giấy mời thoe mẫu(BT2

 GD ý thúc trình bày sạch đẹp

II Đồ dùng dạy – hoc:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

a Giới thiệu bài:.

b Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự như tiết 1

Kiểm tra số HS còn lại

c Luyện tập viết giấy mời theo

mẫu:

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi

nhớ nội dung của giấy mời như: lời

lẽ ngắn gọn, trân trọng, ghi rõ ngày

tháng

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình,

HS khác nhận xét

GV nhận xet

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để

viết khi cần thiết

-HS lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng

- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng

- 3 HS đọc bài

Trang 6

TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

 Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (Độ dài cạnh x 4 )

 Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuôngvà giải toán có liên quan đến chu vi

hình vuông

 Giáo dục tính chính xác

II.Chuẩn bị:

 Thước thẳng, phấn màu

III.Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2 KTBC:-KT học thuộc lòng quy tắc tính

chu vi HCN

-Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

b HD xây dựng công thức tính chu vi

hình vuông:

-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có

cạnh là 3dm và YC HS tính CV hvABCD

-YC HS tính theo cách khác

(Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3

thành phép nhân tương ứng)

- Số 3 là gì của hình vuông ABCD

-Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như

thế nào với nhau?

-Vì thế ta có cách tính chu vi của HVlà

lấy độ dài của một cạnh nhân với 4

c.Thực hành:

Bài 1:Viết vào ô trống

-HS làm miệng

Bài 2:Bài toán

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế

-KT 3 HS

-Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 (dm)

- 3 là độ dài cạch của hình vuông ABCD

-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

-HS đọc qui tắc SKG

Trả lời miệng –

Đọc đề và làm bài -Ta tính chu vi hình vuông có cạnh là

10 cm

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 7

-YC HS làm bài

Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Bài toán

-YC HS QS hình vẽ

-Chiều dài HCN mới như thế nào so với

cạnh của viên gạch hình vuông?

-YC HS làm bài:

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:Đo và tính CV HV

-YC HS tự làm

-Nhận xét và ghi điểm cho HS

4.Củng cố – dặn dò:

-YC HS nhắc lại cách tính chu vi hình

vuông

-Nhận xét tiết học

vào vở bài tập

Bài giải:

Đoạn day đó dài là:

10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40cm

-Đọc đề -Quan sát hình

-Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải:

Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi của HCN là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm)

Đáp số: 160 cm

Bài giải:

Cạnh của hình vuông MNPQ là3cm

Chu vi của hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

- 3 HS nêu lại ND bài học

- HS tham gia chơi tích cực

Trang 8

Tập Viết ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 4)

I Mục tiêu:

 Mức độ ,yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1

 Điền đúng dấu chấm,dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT1)

 GD tính cẩn thận khi làm bài

II Đồ dùng dạy – học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

b Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS lên bốc thăm và đọc

c Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy:

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS tự làm

- Chữa bài

- Chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại lời giải

4 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi: Dấu chấm có tác dụng gì?

- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có yêu

cầu học thuộc lòng trong SGK để tiết sau

lấy điểm kiểm tra

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK

- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK

- 4 HS đọc to bài làm của mình

- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn

- Tự làm bài tập

- HS làm bài vào vở

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, cắm sâu vào lòng đất.

- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn

Trang 9

Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010.

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP-KIỂM TRA CUỐI HKI(Tiết 5)

I Mục tiêu:

 Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)

 YC viết chính xác tờ đơ theo mẫu

II Đồ dùng dạy- học:

 Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17

III Các hoạt động dạy- học học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra học thuộc lòng:

- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu cầu

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

HĐ2: Ôn luyện về viết đơn:

- Gọi HS đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc

sách

- Mẫu đơn hôm nay các em viết có gì khác

với mẫu đơn đã học?

- Yêu cầu HS tự làm

- Lần lượt HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc lại mẫu đơn trang 11 SGK

- Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách vì đã bị mất

- Nhận phiếu và tự làm

- 5 đến 7 HS đọc lá đơn của mình

ĐƠN XIN CẤP LẠI THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi: ….

Em tên là: …

Sinh ngày: …

Nơi ở: …

Học sinh lớp: …

Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2004 vì em đã trót

làm mất

Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng mọi qui định của Thư viện

Em xin trân trọng cảm ơn !

Người làm đơn

Trang 10

4 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

Trang 11

TỰ NHIÊN XÃ HỘI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I/Mục Tiêu

 Nêu tên và chỉ đúng các bộ phận của cơ quan hô hấp,tuần hoàn,bài tiết thần

kinh và cáh giữ VS cơ quan đó

 Kể được một số hoạt động nông nghiệp,công nghiệp,thương mại,thông tin liên

lạc và giới thiệu về gia đình em

II/ Chuẩn bị:

 Các hình trong SGK của các bài học như: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước

tiểu, thần kinh

 Tranh ảnh do HS sưu tầm được

 Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng các cơ quan đó

III/ Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Trò chơi ai lựa chọn

đúng nhất

-GV chuẩn bị các tấm bìa ghi tên

các hàng hoá, hoặc các vật thật, vật

mô phỏng, mô hình các hàng hoá

sau: (chia thành 2 nhóm sản phẩm)

Nhóm 1: Gạo, tôm cá, đỗ tương,

dầu mỡ, giấy, quần áo, thư, , bưu

phẩm, tin tức

Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chè, than đá,

sắt thép, máy vi tính, phim ảnh, bản

tin, báo

-Treo bảng phụ có nôi dung:

Đáp án: Nhóm 1.

Sản phẩm

nông

nghiệp

Sản phẩm công nghiệp

Sản phẩm thông tin liên lạc.

Gạo

Tôm cá

Đỗ tương

Dầu mỡ Giấy Quần áo

Thư Bưu phẩm Tin tức

HS nhắc lại

Sản phẩm nông nghiệp

Sản phẩm công nghiệp

Sản phẩm thông tin liên lạc.

-Thực hiện YC của GV

Lớp chia làm 2 đội tham gia thảo luận

-Nhóm 2:

Sản phẩm nông nghiệp

Sản phẩm công nghiệp

Sản phẩm thông tin liên lạc.

Lợn gà Dứa Chè

Than đá Sắt ,Thép Máy vi tính

Phim ảnh Bản tin Báo

Trang 12

+Em hãy cho biết, các sản phẩm

công nghiệp và nông nghiệp trên

được chúng ta trao đổi buôn bán

phải gọi là hoạt động gì?

+Khi sử dụng các SP hàng hoá em

phải có thái độ như thế nào?

Hoạt động 2:Trò chơi ghép đôi:

việc gì- ở đâu?

-Chuẩn bị các phiếu

-HS trả lời: HĐ thương mại

-Em phải biết giữ gìn, bảo vệ, trân trọng các sản phẩm và người lao động

-Gọi HS lên chơi lần 1 lại)

-Các HS khác theo dõi bổ sung, nhận xét

Đáp án:

+ UBND – Điều hành mọi HĐ của địa phương

+Bệnh viện – Khám chữa bênh

+Trường học – Học tập

+Bưu điện – Gửi thư – Liên lạc

+Trung tâm thông tin – Chuyền phát tin tức

+ Trụ sở công an – Giữ gìn an ninh trật tự

+ Công viên – Vui chơi thư giản

+Xí nghiệp – SX hàng hoá

-Hỏi: Ở mỗi địa phương có rất nhiều

cơ quan, công việc hoạt động của

mỗi cơ quan giống nhau hay khác

nhau?

-Khi ta đến làm việc ở mỗi cơ quan

cần chú ý điều gì?

-Kết luận: Hằng ngày xung quanh chúng

ta có rất nhiều HĐ của các cơ quan khác

nhau Những công việc HĐ đó để phục vụ

nhân dân cả nước về vật chất và tinh

thần Chúng ta cần chú ý cùng tham gia

và làm việc đúng qui định để công việc

đạt kết quả cao.

4/ Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-GD tư tưởng cho HS

-Về nhà học bài và chuẩn bị cho bài

sau

-HS trả lời: Mỗi cơ quan có HĐ, công việc riêng, không giống nhau

-Phải làm đúng việc đi đúng giờ qui định, lịch sự ở mọi nơi và tôn trọng người làm việc

-Lắng nghe và ghi nhận

Trang 13

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010.

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 6)

I.Mục tiêu

 Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

 Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoăc người mà em

quý mến (BT2)

 GD tính cẩn thận khi trình bày bài văn

II Đồ dùng:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17

 Học sinh chuẩn bị giấy viết thư

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

HĐ1:Kiểm tra học thuộc lòng:

- gọi HS lên bốc thăm và đọc bài

HĐ2:.Rèn kĩ năng viết thư:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

-Em sẽ viết thư cho ai?

-Em muốn thăm hỏi người thân

của mình về điều gì?

-YC HS đọc lại bài Thư gửi bà.

-Yêu cầu HS tự viết bài GV giúp

đỡ những HS gặp khó khăn

-Gọi một HS đọc lá thư của mình

-GV chỉnh sửa từng từ, câu cho

thêm trau chuốt Cho điểm HS

4.Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết thư cho người

thân của mình khi có điều kiện và

chuẩn bị bài sau

-Bốc thăm ,đọc bài và trả lời câu hỏi -1 HS đọc yêu cầu trong SGK

-3HS đọc bài Thư gửi bà trang 81 SGK, cả

lớp theo dõi để nhớ cách viết thư

-HS tự làm bài

-HS đọc lá thư của mình

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w