LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIEÁT 7 KIEÅM TRA ĐKCKI PHẦN ĐỌC I.Muïc tieâu: Kieåm trađọc theo yêu cầu cần đạt nêu ở tiêu chí đề ra của môn TV lớp 3_HKI Bộ DD& DT-Đề KT cấp tiểu học,lớp 3,NXG-GD n[r]
Trang 1Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN
ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌCVÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 1)
I Mục tiêu:
Đọc đúng,rành mạch đoạn văn.bài văn đã học(tốc độ 60tiếng/1p)
Trả lời đựoc 1CH về nội dung đoạn,bài.thuộc 2 đoạn thơ đã học ở HKI
N-V đúng,trình bày sạch sẽ đúng quy định bài chính tả (Tốc độ 60
chữ/15p),khơng mắc quá 5 lỗi
HSKG đọc tương đối lưu lốt đoạn văn đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/1P)
II Đồ dùng dạy – học: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
b Kiểm tra tập đọc:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi
về nội dung bài đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
c Viết chính tả:
- GV đọc đoạn văn một lượt
- GV giải nghĩa các từ khó
+ Uy nghi , Tráng lệ
- Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?
- Rừng cây trong nắng có gì đẹp?
- Trong đoạn văn những chữ nào
được viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS
chép bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu, chấm bài
- Nhận xét một số bài đã chấm
4 Củng cố, dặn dò:- Dặn HS về nhà
tập đọc và trả lời các câu hỏi
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi và nhận xét
HSKG đọc tương đối lưu lốt đoạn văn đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/1P)
- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại
- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
HS trả lời
- Những chữ đầu câu
- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi
hương, vọng mãi, xanh thẳm,
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- Nghe GV đọc và chép bài
HSKG viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả(Tốc độ trên 60 chữ/15P)
Trang 2TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 2).
I Mục tiêu:
Mức độ,yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Tìm những hình ảnh so sánh trong câu văn(BT2)
GD tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy – học:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1 (KT
1/3 lớp)
c Ôn luyện về so sánh:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch
dưới các hình ảnh so sánh, gạch hai
gạch dưới từ so sánh:
+ Những thân cây …… nến khổng lồ.
+ Đước mọc san sát… cắm trên bãi.
d Mở rộng vốn từ:
Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS đọc câu văn
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.
- Chốt lại và giải thích: Từ biển trong
biển lá xanh rơn
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh
- Nhận xét câu HS đặt
-HS lắng nghe
HSKG đọc tương đối lưu lốt đoạn văn đoạn thơ(tốc độ trên 60 tiếng/1P)
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, che mưa
- Tự làm bài tập
- HS làm bài vào vở
Những thân cấy
thẳng lên trời
như những cấy nến khổng lồ
Đước mọc san sát thẳng đuột
như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc câu văn trong SGK
- 5 HS nói theo ý hiểu của mình
Trang 3TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I.Mục tiêu:
Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính chu vi hình chư
nhật(biết chiều dài và chiều rộng)
Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi HCN
-Giáo dục tính chính xác ,khoa học
II.Đồ dùng dạy học:
Thước thẳng, phấn màu
III.Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 KTBC:
-Kiểm tra về nhận diện các hình đã học
Đặc Điểm của hình vuông,hình chữ nhật
3 BÀI MỚI
*Ôn tập về chu vi các hình:
-GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ
dài các cạnh lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm,
9cm và yêu cầu HS tính chu vi của hình
này
-Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm
như thế nào?
c.Tính chu vi hình chữ nhật:
-Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có
chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-Yêu cầu hs tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD
-Yêu cầu hs tính tổng của 1 cạnh chiều dài
và 1 cạnh chiều rộng ( ví dụ: cạnh AB và
cạnh BC)
-Hỏi:14 cm gấp mấy lần 7cm?
-Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ
nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng
với chiều rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết
là (4+3) x 2 = 14
-HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật
-3HS làm bài trên bảng
-HS thực hiện yêu cầu của GV.chu vi hình tứ giác MNPQ là:
6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm
-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
-Quan sát hình vẽ
-Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm -Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là:
4cm + 3cm = 7cm
-14cm gấp 2 lần 7cm
- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức
-HS đọc qui tắc SGK
Trang 4Bài 1:Tính chu vi HCN
-Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS
làm bài
-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình
chữ nhật
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:Bài toán
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HD: Chu ví mảnh đất là chu vi HCN có
chiều dài 35m, chiều rộng 20m
-YC HS làm bài
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:Khoanh vào chữ có câu trả lời đúng
-HDHS tính chu vi của hai hình chữ nhật,
sau đó SS hai chu vi với nhau và chọn câu
trả lời đúng
4 Củng cố- dặn dò:
-YC HS về nhà luyện tập thêm về tính chu
vi HCN
-Nhận xét tiết học
2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a Chu vi hình chữ nhật là:
(10+ 5) x2 = 30 (cm)
b Chu vi hình chữ nhật là:
(27+13) x 2 = 80 (cm)
-Giải phiếu
- Chu vi của mảnh đất
Bài giải:
Chu vi của mảnh đất đó là:
(35+ 20) x2 =110 (m) Đáp số :110m
-Chu vi HCN ABCD là:
(63 + 31) x 2 = 188 (m) -Chu vi HCN MNPQ là:
(54 + 40) x 2 = 188 (m) -Vậy chu vi hình CN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ
Trang 5Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010.
CHÍNH TẢ
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 3)
I Mục tiêu:
Múc độ đọc yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Điền đúng nội dung giấy mời thoe mẫu(BT2
GD ý thúc trình bày sạch đẹp
II Đồ dùng dạy – hoc:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài:.
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1
Kiểm tra số HS còn lại
c Luyện tập viết giấy mời theo
mẫu:
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi
nhớ nội dung của giấy mời như: lời
lẽ ngắn gọn, trân trọng, ghi rõ ngày
tháng
- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình,
HS khác nhận xét
GV nhận xet
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để
viết khi cần thiết
-HS lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng
- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng
- 3 HS đọc bài
Trang 6TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu
Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (Độ dài cạnh x 4 )
Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuôngvà giải toán có liên quan đến chu vi
hình vuông
Giáo dục tính chính xác
II.Chuẩn bị:
Thước thẳng, phấn màu
III.Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 KTBC:-KT học thuộc lòng quy tắc tính
chu vi HCN
-Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
b HD xây dựng công thức tính chu vi
hình vuông:
-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có
cạnh là 3dm và YC HS tính CV hvABCD
-YC HS tính theo cách khác
(Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3
thành phép nhân tương ứng)
- Số 3 là gì của hình vuông ABCD
-Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như
thế nào với nhau?
-Vì thế ta có cách tính chu vi của HVlà
lấy độ dài của một cạnh nhân với 4
c.Thực hành:
Bài 1:Viết vào ô trống
-HS làm miệng
Bài 2:Bài toán
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế
-KT 3 HS
-Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -Chu vi hình vuông ABCD là:
3 x 4 = 12 (dm)
- 3 là độ dài cạch của hình vuông ABCD
-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
-HS đọc qui tắc SKG
Trả lời miệng –
Đọc đề và làm bài -Ta tính chu vi hình vuông có cạnh là
10 cm
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
Trang 7-YC HS làm bài
Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Bài toán
-YC HS QS hình vẽ
-Chiều dài HCN mới như thế nào so với
cạnh của viên gạch hình vuông?
-YC HS làm bài:
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:Đo và tính CV HV
-YC HS tự làm
-Nhận xét và ghi điểm cho HS
4.Củng cố – dặn dò:
-YC HS nhắc lại cách tính chu vi hình
vuông
-Nhận xét tiết học
vào vở bài tập
Bài giải:
Đoạn day đó dài là:
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40cm
-Đọc đề -Quan sát hình
-Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải:
Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi của HCN là:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm)
Đáp số: 160 cm
Bài giải:
Cạnh của hình vuông MNPQ là3cm
Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
- 3 HS nêu lại ND bài học
- HS tham gia chơi tích cực
Trang 8Tập Viết ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 4)
I Mục tiêu:
Mức độ ,yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
Điền đúng dấu chấm,dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT1)
GD tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy – học:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
b Kiểm tra tập đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm và đọc
c Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS tự làm
- Chữa bài
- Chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại lời giải
4 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Dấu chấm có tác dụng gì?
- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có yêu
cầu học thuộc lòng trong SGK để tiết sau
lấy điểm kiểm tra
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK
- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK
- 4 HS đọc to bài làm của mình
- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn
- Tự làm bài tập
- HS làm bài vào vở
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, cắm sâu vào lòng đất.
- Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn
Trang 9Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010.
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP-KIỂM TRA CUỐI HKI(Tiết 5)
I Mục tiêu:
Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)
YC viết chính xác tờ đơ theo mẫu
II Đồ dùng dạy- học:
Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17
III Các hoạt động dạy- học học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
HĐ1: Kiểm tra học thuộc lòng:
- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu cầu
học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
HĐ2: Ôn luyện về viết đơn:
- Gọi HS đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc
sách
- Mẫu đơn hôm nay các em viết có gì khác
với mẫu đơn đã học?
- Yêu cầu HS tự làm
- Lần lượt HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi
1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc lại mẫu đơn trang 11 SGK
- Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách vì đã bị mất
- Nhận phiếu và tự làm
- 5 đến 7 HS đọc lá đơn của mình
ĐƠN XIN CẤP LẠI THẺ ĐỌC SÁCH
Kính gửi: ….
Em tên là: …
Sinh ngày: …
Nơi ở: …
Học sinh lớp: …
Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2004 vì em đã trót
làm mất
Được cấp thẻ đọc sách, em xin hứa thực hiện đúng mọi qui định của Thư viện
Em xin trân trọng cảm ơn !
Người làm đơn
Trang 104 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
Trang 11TỰ NHIÊN XÃ HỘI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I/Mục Tiêu
Nêu tên và chỉ đúng các bộ phận của cơ quan hô hấp,tuần hoàn,bài tiết thần
kinh và cáh giữ VS cơ quan đó
Kể được một số hoạt động nông nghiệp,công nghiệp,thương mại,thông tin liên
lạc và giới thiệu về gia đình em
II/ Chuẩn bị:
Các hình trong SGK của các bài học như: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước
tiểu, thần kinh
Tranh ảnh do HS sưu tầm được
Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng các cơ quan đó
III/ Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Trò chơi ai lựa chọn
đúng nhất
-GV chuẩn bị các tấm bìa ghi tên
các hàng hoá, hoặc các vật thật, vật
mô phỏng, mô hình các hàng hoá
sau: (chia thành 2 nhóm sản phẩm)
Nhóm 1: Gạo, tôm cá, đỗ tương,
dầu mỡ, giấy, quần áo, thư, , bưu
phẩm, tin tức
Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chè, than đá,
sắt thép, máy vi tính, phim ảnh, bản
tin, báo
-Treo bảng phụ có nôi dung:
Đáp án: Nhóm 1.
Sản phẩm
nông
nghiệp
Sản phẩm công nghiệp
Sản phẩm thông tin liên lạc.
Gạo
Tôm cá
Đỗ tương
Dầu mỡ Giấy Quần áo
Thư Bưu phẩm Tin tức
HS nhắc lại
Sản phẩm nông nghiệp
Sản phẩm công nghiệp
Sản phẩm thông tin liên lạc.
-Thực hiện YC của GV
Lớp chia làm 2 đội tham gia thảo luận
-Nhóm 2:
Sản phẩm nông nghiệp
Sản phẩm công nghiệp
Sản phẩm thông tin liên lạc.
Lợn gà Dứa Chè
Than đá Sắt ,Thép Máy vi tính
Phim ảnh Bản tin Báo
Trang 12+Em hãy cho biết, các sản phẩm
công nghiệp và nông nghiệp trên
được chúng ta trao đổi buôn bán
phải gọi là hoạt động gì?
+Khi sử dụng các SP hàng hoá em
phải có thái độ như thế nào?
Hoạt động 2:Trò chơi ghép đôi:
việc gì- ở đâu?
-Chuẩn bị các phiếu
-HS trả lời: HĐ thương mại
-Em phải biết giữ gìn, bảo vệ, trân trọng các sản phẩm và người lao động
-Gọi HS lên chơi lần 1 lại)
-Các HS khác theo dõi bổ sung, nhận xét
Đáp án:
+ UBND – Điều hành mọi HĐ của địa phương
+Bệnh viện – Khám chữa bênh
+Trường học – Học tập
+Bưu điện – Gửi thư – Liên lạc
+Trung tâm thông tin – Chuyền phát tin tức
+ Trụ sở công an – Giữ gìn an ninh trật tự
+ Công viên – Vui chơi thư giản
+Xí nghiệp – SX hàng hoá
-Hỏi: Ở mỗi địa phương có rất nhiều
cơ quan, công việc hoạt động của
mỗi cơ quan giống nhau hay khác
nhau?
-Khi ta đến làm việc ở mỗi cơ quan
cần chú ý điều gì?
-Kết luận: Hằng ngày xung quanh chúng
ta có rất nhiều HĐ của các cơ quan khác
nhau Những công việc HĐ đó để phục vụ
nhân dân cả nước về vật chất và tinh
thần Chúng ta cần chú ý cùng tham gia
và làm việc đúng qui định để công việc
đạt kết quả cao.
4/ Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-GD tư tưởng cho HS
-Về nhà học bài và chuẩn bị cho bài
sau
-HS trả lời: Mỗi cơ quan có HĐ, công việc riêng, không giống nhau
-Phải làm đúng việc đi đúng giờ qui định, lịch sự ở mọi nơi và tôn trọng người làm việc
-Lắng nghe và ghi nhận
Trang 13Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010.
CHÍNH TẢ
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI (Tiết 6)
I.Mục tiêu
Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoăc người mà em
quý mến (BT2)
GD tính cẩn thận khi trình bày bài văn
II Đồ dùng:
Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 17
Học sinh chuẩn bị giấy viết thư
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
HĐ1:Kiểm tra học thuộc lòng:
- gọi HS lên bốc thăm và đọc bài
HĐ2:.Rèn kĩ năng viết thư:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
-Em sẽ viết thư cho ai?
-Em muốn thăm hỏi người thân
của mình về điều gì?
-YC HS đọc lại bài Thư gửi bà.
-Yêu cầu HS tự viết bài GV giúp
đỡ những HS gặp khó khăn
-Gọi một HS đọc lá thư của mình
-GV chỉnh sửa từng từ, câu cho
thêm trau chuốt Cho điểm HS
4.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết thư cho người
thân của mình khi có điều kiện và
chuẩn bị bài sau
-Bốc thăm ,đọc bài và trả lời câu hỏi -1 HS đọc yêu cầu trong SGK
-3HS đọc bài Thư gửi bà trang 81 SGK, cả
lớp theo dõi để nhớ cách viết thư
-HS tự làm bài
-HS đọc lá thư của mình