MỤC TIÊU: - HS biết viết một tập hợp và tính được số phần tử của tập hợp cụ thể đã cho; sử dụng các ký hiệu ;; thành thạo trong mỗi bài tập - Có kỹ năng thành thạo khi viết một tập h[r]
Trang 1- HS biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sủ dụng các kíhiệu ,
- Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết mộttập hợp
B CHUẨN BỊ: Gv: BP H4 HS:
Gt: Tập hợp hs lớp 6A Tập hợp các số TN < 4 Tập hợp các chữ cái a, b, c
Hãy lấy 1 số VD về tập hợp trongđời sống và toán học
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách viết, cách ký hiệu tập hợp
2 Cách viết Các ký hiệu
GV gt cách viết t/hợp
GV đưa Vd & h/dẫn cách viết
GV nêu VDCác số TN nhỏ hơn 4 gồm những số nào?
Gọi A là t/hợp các số tN nhỏ hơn 4H/dẫn h/s cách viết
Y/c hs viết t/h B các chữ cái a; b; c
HS: Quan sát & viết theo h/dẫn của g/v
HS: số 0; 1; 2; 3
HS: A = { 0; 1; 2; 3} hoặc A = { 3; 2; 0; 1}
HS: B= { a; b; c} hoặc B= { b; c; a}
Trang 2GV n/xét…
Gt phần tử của t/hợpT/h A gồm các pt nào?
T/h B gồm các pt nào?
GV gt ký hiệu ; và cách đọcHãy đọc các ký hiệu sau
1 A;5 A a A c B; ;
Số 5 có phải p/t của t/h A ko?
Chữ d có phải p/t của t/h B ko?
Để viết một t/h có mấy cách?
Gọi hs đọc kl (sgk)
Gt sơ đồ Ven H2 (sgk)Y/c hs làm ?1 & ?2 (sgk)
HS:…số 1; 2; 3;0HS:…chữ a; b; c
HS nghe gv gt…& đọc bt
Số 1 thuộc t/h A
Số 5 ko thuộc t/h AChữ a ko thuộc t/h AChữ b thuộc t/h BHS: trả lời
Nghe gv gt chú ýHS: có 4 sốHS: q/sát & trả lời
HS: Đọc chú ý…
HS: có hai cáchĐọc sgk
Quan sát H2
?1 (sgk – 6)
?2 (sgk – 6)Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tậpY/c hs giải bài tập
Gọi 2 hs lên bảng tr/bày bt1 & bt3
Gv n/xét…
Gọi hs đứng tại chỗ trả lời bài 4
GV n/xét câu trả lời của hs
HS: giải btHS1:
Bài số 1 (sgk - 6)
A = {9; 10; 11; 12; 13}
A = {x N / 8 < x < 14}; 12 A; 16
AHS2:
Bài số 3 (sgk - 6)
xA; y B; b A; b BBài số 4 (sgk - 6)
A = {15; 26}; B= {1; a; b}; M= {bút}; H = {sách; vở; bút}
D HƯỚNG DẪN Ở NHÀ: Học bài theo sgk; BTVN 5 (sgk) & 1; 2; 3; 6 (sbt)NS:
NG:
Tiết 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Trang 3- HS phân biệt được tập N & tập N*, biết sử dụng ký hiệu hoặc ; biết viết số
TN liền sau & số TN liền trước của một số TN
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng kí hiệu toán học
Mỗi số TN được biểu diẽn bởi mấy
điểm trên tia số?
Nghe gt về t/hợpN*
T/hợp N* là t/hợp các số TN khác 0 N* = { 1; 2; 3; 4; …}
N* = {x N/ x 0}
HS: trả lời…
HS: Chọn kq đúng
Trang 4Hãy chọn kq đúng trong các kq sau:
GV vẽ tia số & nêu câu hỏi:
Trên tia số điểm biểu diễn số 9 ở bên
phải hay bên trái điểm biểu diễn số 12?
GV gt ký hiệu ; & gọi hs đọc a,
Hai số TN liên tiếp hơn kém nhau mấy
đơn vị? Gọi hs trả lời bài số 10 (sgk)
Số 0 nhỏ nhất, ko có số lớn nhất.Tập
N có vô số pt
?(sgk)Hoạt động 4 :Luyện tập – Củng cốY/c hs làm bt số 7 (sgk) Gọi 3 hs lên
Trang 5Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của một chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.
- HS biết đọc & viết các số La Mã không quá 30
Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số & tính toán
a, 1357
b, 1425
Hoạt động 3: Hệ thập phân
GT về hệ thập phân
Trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ
số trong một số phụ thuộc vào bản thân
chữ số và vị trí của nó trong số đã cho
GV nêu VD: 336 = 300 + 30 + 6
Hãy cho VD
HS: nghe gv gt về hệ thập phân
HS: theo dõi VD gv gtHS: 267 = 200 + 60 + 7
Trang 6X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bài số 15( sgk – 10 )
a, 14 ; 26
b, XVII ; XXVHoạt động 4 : Luyện tập củng cố
- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có vô số phần tử hoặc không
có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con & khái niệm hai tập hợp bằng nhau
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước Biết sử dụng đúng ký hiệu ,
- Rèn cho hS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ,
B CHUẨN BỊ:
GV:
HS:
Trang 7C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi
HS nêu nhận xét: Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có 2 phần tử hoặc có vô số phần tử
?1 (sgk – 12)HS: trả lời
?2 (sgk – 12)Không có số TN nào cộng với 5 bằng 2
HS: T/h A ko có phần tử nàoT/h rỗng là t/h ko có phần tử nào
HS: đọc chú ýBài số 17 (sgk – 13)
a, A có 21 phần tử
b, B = ; B ko có phần tử nàoBài số 18 (sgk – 13)
HS: trả lờiHoạt động 2: Tập hợp con
Trang 8GV gtg t/h bằng nhau & ký hiệu
Hai t/h bằng nhau khi nào?
Gv chốt lại…
HS: trả lời Có
HS: quan sát h11T/h E là t/h con của t/h FT/h F ko phải là t/h con của t/h E
vì mọi pt của t/h F ko thuộc t/h EKhi mọi phần tử của t/h A đều thuộc t/h B
HS: nghe gv gt khái niệm & ký hiệu
Nêu ví dụ
?3 (sgk – 13)
M A; M B A B B
A HS: A; B là hai t/h giống nhau
Khi A B & B A thì A = BHoạt động 3: Luyện tập – Củng cố
Y/c hs hđộng nhóm & giải bài tập
Trang 9Hoạt động 2: Chữa bài tập
Y/c hs nêu nd bài tập
Gọi hs đứng tại chỗ tr/bày
GV giải thích & chú ý cho hs khi sử
{1} A (S) {2; 3} (Đ)
Bài số 33 (sbt – 7)
a, b, c, =Hoạt động 3: Luyện tập
Y/c học sinh làm bài tập vận dụng
Gọi học sinh trả lời
HS: b – a + 1 p/t Đọc sgkHS: B = {10;11;….;99}có
99 – 10 + 1 = 91 p/tửHS: Tập hợp C có: 61 phần tử
Bài số 22 ( sgk – 14)HS: Số chẵn:…
Trang 10Bài số 23 ( sgk – 14)HS: D có 40 phần tử
E có 33 phần tửBài số 34 ( sbt – 7)
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhanh nhẩm
- Vận dụng giải các bài toán tính nhẩm trong thực tế
B CHUẨN BỊ:
GV: Bp ghi t/c của phép cộng và phép nhân các số TN
HS: Ôn lại /c ỏ TH
Trang 11Hoạt động 2: Tổng và tích của hai số tự nhiên
Gv nêu bài toán nhanh:
Tính chu vi HCN biết chiều dài 32m
(32 + 22) 2 = 108 (m)HS: trả lời…
x = 34
b, 18( x – 16) =18 ( x – 16) = 1
x = 17
Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số TN
Hãy nêu các tính chất của phép cộng
?3 ( sgk – 16)
Trang 12?3a sử dụng tc nào của phép +
Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố
Y/c hs hoạt động cá nhân và làm trên
bảng con
Gv kiểm tra và sửa sai ( nếu có)
Y/c hs hoạt động nhóm và trả lời
Gv nhận xét…
Bài số 27 ( sgk – 16)Hs: làm bài tập
a, 457
b, 269
c, 27000
d, 2800Bài số 28 ( sgk – 16)Hs: trả lời
- Vận dụng t/c đó để giải thành thạo các bài tập, tính nhanh bằng MTBT
- Vận dụng toán học vào giải các bài toán thực tế
Trang 13Hoạt động 2: Luyện giải bài tập tính nhanh
Bài toán cho gì? Y/c gì?
Y/c hs hđ cn làm bài tên bảng con
Gv nhận xét…
Bài số 31 ( sgk – 17)
a, 135 + 360 + 65 + 40 = ( 135 + 65) + (360 + 40) = 600
b, 463 + 318 +137 +22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940
c, 50.5 + 25 = 275
Bài số 32 ( sgk – 17)HS: Đọc sgk – nêu cách tính
Bài số 33 (sgk – 17)HS: Trả lời
HS: 1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;…
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán
Gv gt về MTBT và 1 số nút của
MTBT
Hd HS cộng hai số hay nhiều số
Gọi HS nêu kq ( ghi kq trên bảng
Trang 14hạng đầu + số hạng cuối).số số hạng :2
Ct tính tổng các số TN cách đều:
- số chẵn ( số lẻ)( số hạng đầu + số hạng cuối).số số hạng :2
- số cách đều nhau 3 đvịnếu còn t/g gv đưa VD cho HS giải HS: Giải VD
D, HƯỚNG DẪN Ở NHÀ: Học bài theo sgk BTVN: 35;36(sgk); 43;44;47;56(sbt)
NS:
NG:
TIẾT 8: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- HS biết áp dụng các t/c của phép nhân để giải các bài tập một cách thành thạo
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện nhanh các bài tập có vận dụng t/c phép nhân
Hoạt động 2: Luyện giải các bài tập tính nhanh, nhẩmY/c hs hđ nhóm – Thảo luận và nêu
Gv minh hoạ bằng VDY/c hs đọc VD sgkGọi 2 hs lên bảng giải a,b
Bài số 35 ( sgk – 19)HS: hoạt động nhóm15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.414.9 = 8.18 = 2.8.9Bài số 36 ( sgk – 19)HS: quan sát – theo dõi
HS: Đọc sgk
a, 25.12 = ( 25.4).3 = 100.3 = 300 125.16 = ( 125.4).4 = 1000.4 = 4000
b, 25.12 = 25.(4+8) = 25.4 + 25.8
= 100 + 200 = 300
Trang 15Hoàn thành công thức a.( b + c) = ….
a.( b - c) = …
Y/c hs đọc VD bài 37 Giải bài tập: 16.19 = ? ;46.99 = ? 35.98 = ?
Gv nhận xétGọi hs đứng tại chỗ trình bày
Dùng tc nào của phép nhân để tính nhanh bài này?
Gv nhận xét
34.11 = 34.(10 + 1) = 340 + 34 = 347Bài số 37 ( sgk – 20)
HS: a.( b + c) = ab + bc a.( b - c) = ab – bcHS: Đọc sgk
HS: 16.19 = 16.(20 - 1) = 320 – 16
= 304 46.99 = 46.( 100 – 1) = 4600 – 46
= 4556 35.98 = 35.( 100 – 2) = 3500 – 70
= 3430Bài số 56 ( sbt – 10)HS: Trả lời
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24 ( 31 + 42 + 27)
= 24.100 =2400Hoạt động 3: hướng đẫ sử dụng MTBT
Hướng dẫn sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân
Y/c HS áp dụng làm bt375.376 = ? ; 13.18.215 = ?
Gv nhận xét…
Chốt lại…
Bài số 38 ( sgk – 20)HS: Nghe gv hướng dẫnHS: Áp dụng giải bài tập
Hoạt động 4: Giải bài tập liên quan đến đời sống thực tế
Y/c HS hđ nhóm
Ghi kq ra bảng nhóm
Gv nhận xét… Động viên, khuyến khích nhóm làm nhanh
Bài số 40 ( sgk – 20)HS: Hđ nhóm
- HS hiểu được khi nào kq của phép trừ là 1 số TN, kq của phép chia là số TN
- Biết được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức về phép trừ & phép chía giải bt thực tế
B, CHUẨN BỊ: Gv: BP, phấn màu HS: Ôn lại phép trừ & phép chia ở tiểu học
Trang 16Gọi HS trả lời bằng cách ghi kq vào
bảng con – Gv quan sát – nxét sửa sai
HS: Suy nghĩHS: Đọc sgkNếu có b + x = a thì a – b = xHS: Theo dõi tìm hiệu bằng tia số
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia hết và phép chia có dư
2 Phép chia hết và phép chia có dưY/c HS giải nhanh bt sau:
Tìm x biết : 3.x = 12
Tìm x ntn?
Gv gt 12 : 3 = 4 hay 4.3 = 12 thì ta
nói 12 chia hết cho 3
Cho a; b ; b 0 nếu có x sao
cho b.x = a thì ta nói ntn?
Gọi HS đọc kn sgk
HS: Giải bt:
3.x = 12 x = 4HS: x = 12: 3
HS: trả lờiHS: Đọc sgk
a : b = c sbc sc thương
Trang 17Y/c HS hđ CN làm ?2 trên bảng con
Y/c HS thực hiên phép chia
15 : 3 và 17 : 3Nhận xét gì về 2 phép chia?
a = b.q + r (0 r < b)
Hs: Trả lời
?3 ( sgk – 22)HS: Đọc sgkHoạt động 3: Luyện tập củng cố
Gv nhận xét… Chốt lại
Bài số 44(sgk)a,e,g
658 + 1728 = 1936Quãng đường NT – TPHCM:
1728 + 1710 = 3988HS2: Bài 43 ( sgk – 23)Quả bí nặng : 1500 – 100 = 1400 (g)
= 1,4 (kg)Hoạt động 2: Chữa bài tậpGọi HS trả lời
Trang 18Qua bt gv chốt lại… 0;1;2;3
Trong phép chia cho 5 số dư là 0;1;2;3;4
b, Số chia hết cho 3: 3k
Số chia cho 3 dư 1: 3k + 1
Số chia cho 3 dư 2: 3k + 2Hoạt động 3: Luyện tập
x = 120 + 35
x = 155
b, N2: 124 + (upload.123doc.net – x) = 217
(upload.123doc.net – x) = 217 – 124
(upload.123doc.net – x) = 93
x = upload.123doc.net – 93
x = 25
c, N3: 156 – ( x + 61) = 82 ( x + 61) = 156 – 82 ( x + 61) = 74
x = 74 – 61
x = 13Bài số 48 ( sgk – 24)
HD HS giải ( sử dụng kq bài 59) Bài số 78 ( sbt – 12)a, aaa : a = 111
b, abab : ab = 101
c, abcabc: abc = 1001
Trang 19Gọi HS khá ( giỏi) tbày
Gv nhận xét sửa sai (nếu có)
Bài số 79 ( sbt – 12)HS: Trình bày…
D, HƯỚNG DẪN Ở NHÀ: BTVN: 67; 69; 70 (sbt – 11) Xem luyện tập ( T2)
NS:
NG:
Tiết 11: LUYỆN TẬP
A, MỤC TIÊU
- Hs giải thành thạo các bài tập về phép chia Biết tính nhẩm tính nhanh
- Rèn kỹ năng giải bài tập Biết sử dụng MTBT để giải bài tập đơn giản
- Ý thức tự học Thái độ yêu thích môn học
B, CHUẨN BỊ: Gv: BP, MTBT HS: MTBT
a, (x – 47) – 115 = 0 (x – 47) = 115
x = 115 + 47
x = 162Hoạt động 2: Luyện tập
Gv gt cách tính nhẩm đôí với từng t/hợp
Y/c hs hđ nhómGọi 2 hs đại diện nhóm lên trình bày
Bài số 52 ( sgk – 25)HS: Theo dõi
a, 16.25 = ( 16 : 4 ) ( 25.4) = 4.100 =400
b, 1400 : 25 = ( 1400.4) : (25.4) =
6400 : 100 = 64
c, 98 : 6 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12Bài số 53 (sgk – 25)HS: Hoạt động nhóm
a, Chỉ mua vở loại 1 thì mua được 10
Trang 20Y/c hs h/đ cá nhân bài 54.
HS: Mỗi toa có số chỗ ngồi:
12 x 8 = 98Cần số toa ít nhất là 11 toaHoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng MTBT
Gv h/d HS sử dụng MTBT
Y/c HS giải bài tập áp dụng
Bài số 55(sgk – 25)HS: Giải bài tập
a, 6 288 = 1728
b, 1530 : 34 = 45Hoạt động 4: Bài tập nâng caoY/c HS suy nghĩ – trả lời
Số chia: ( 72 – 8) : 4 = 16
Số bị chia: 16.3 + 8 = 56HS: Trả lời
Trang 21Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Gv gt: Nếu tích cố nhiều thừa số bằng
nhau người ta viết gọh là 1 luỹ thừa
5.5.5.5 = 54
a5
an