1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

GA số 6 tiết 75 76 77 tuần 25 năm học 2019- 2020

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 225,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính hợp lý, tính nhanh khi cộng nhiều phân số.. - Có ý thức quan sát đặc điểm các p/s để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng p/s.[r]

Trang 1

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ- LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

- Nắm chắc được các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính hợp lý, tính nhanh khi cộng nhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các p/s để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng p/s

3 Tư duy:

- Rèn cho học sinh ý thức làm việc cho quy trình, thói quen tự học

- Phát triển tư duy logic, cụ thể hoá, tổng quát hoá, biết quy lạ về quen

4 Thái độ:

- Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong khi giải các bài tập về céng c¸c phân số

*Giáo dục đạo đức: GD cho HS sống có trách nhiệm với cuộc sống của mình, biết trân trọng những điều nhỏ bé trong cuộc sống, không đòi hỏi quá lãng phí (xe đạp điện)

5 Năng lực cần đạt :

- Năng lực tư duy toán học, tính toán, phát triển ngôn ngữ toán học, hợp tác, năng lực giải quyết tình huống có vấn đề, …

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV:MT

- HS: Đọc trước bài

III Phương pháp và KTDH:

- Phương pháp vấn đáp, trực quan,

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình giờ dạy

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (6’)

Kiểm tra HS1.?

? Tiết trước ta đã học được những nội

dung gì?

? Phép cộng phân số có ứng dụng gì

trong thực tế?

? Hãy cho biết phép cộng các số nguyên

có những tính chất gì? Viết dạng tổng

quát

- Thực hiện phép tính

2 3

3 5

 và

3 2

5 3

- Rút ra nhận xét

Kiểm tra HS2.?.- Thực hiện phép tính :

a)

  và

  

1 HS trả lời câu hỏi và phát biểu tính chất của phép cộng số nguyên Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập:

3 5 15 15 15

3 2 9 10 1

5 3 15 15 15

HS 2: Thực hiện phép tính:

     

Ngày giảng:21.4.2020

Trang 2

b)

2

0

5

- Rút ra nhận xét

5

2 0

5

Hoạt động 3 Tính chất cơ bản của phép công phân số

- Mục tiêu : : Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Thời gian : 13 phút

- Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp, LTTH

KTDH: Đặt câu hỏi

-Cách thức thực hiện

- Tương tự tính chất cơ bản của phép

cộng các số nguyên; hãy nêu tính chất cơ

bản của phép cộng phân số ?

- Nêu dạng TQ của từng tính chất ?

HS lên bảng ghi dạng tổng quát của từng

tính chất

- Hãy cho mỗi tính chất một ví dụ:

- Theo em tổng của nhiều phân số có

tính chất giao hoán và kết hợp không?

- Tính chất cơ bản của phép cộng phân

số giúp ta điều gì ?

Tính toán thuận tiện

I/Các tính chất:

a Giao hoán

b

a d

c d

c b

a

b Kết hợp

) q

p d

c ( b

a q

p ) d

c b

a

c Cộng với số 0

b

a b

a 0 0 b

a

Hoạt động 2 Áp dụng

Mục tiêu : Có kĩ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Thời gian : 14 phút

Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp, LTTH

KTDH: Đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện

Nhờ nhận xét trên Hãy tính nhanh tổng

sau

3 2 1 3 5

A

4 7 4 5 7

- GV ghi bảng

- HS dưới lớp nêu từng bước áp dụng

các tính chất trong bài toán

- GV cho HS làm ?2 (SGK) – HS cả lớp

cùng làm trong vở

- Tổ chức nhận xét

*) Chốt lại cách làm dạng bài tập trên

- So sánh với tính chất cộng số nguyên

Bài tập: Tính nhanh

M

2 Áp dụng.

Ví dụ: Tính tổng

5

3 0 5

3 1 1

5

3 7

5 7

2 4

1 4 3

5

3 7

5 7

2 4

1 4 3

7

5 5

3 4

1 7

2 4 3

) (

) (

) (

A

?2 Tính nhanh:

Trang 3

1 5 7

N

HS nêu cách thực hiện

17 23 19

( 1)

4 Củng cố- Luyện tập: ( 6’)

Cho học sinh phát biểu lại các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Làm bài tập 50/T 29 SGK: GV ghi đề bài lên màn hình

−3

1

1 2

−1

4

6

10

−17

60

5 Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà ( 5’)

- Học thuộc các tính chất vận dụng vào bài để tính nhanh

- Làm bài tập 49,51(Sgk/28+29) ; 66, 67, 68 SBT/19

- Xem trước các bài tập phần ‘luyện tập’

- Hướng dẫn bài 49 SGK/29

Muốn tìm quãng đường Hùng đi được sau 30 phút ta tính tổng:

1

3+

1

4+

2

9 Quy đồng mẫu số rồi tính

V Rút kinh nghiệm

Trang 4

Ngày giảng:23.4.2019

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ- LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu được thế nào là hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số

- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ

- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 Tư duy: - Tạo cho học sinh ý thức làm việc cho quy trình, thói quen tự học.

- Phát triển tư duy logic, cụ thể hoá, tổng quát hoá, biết quy lạ về quen

4 Thái độ: - Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác.

*Giáo dục đạo đức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong khi giải các bài tập

5 Năng lực cần đạt :

- Năng lực tư duy toán học, tính toán, phát triển ngôn ngữ toán học, hợp tác, năng lực giải quyết tình huống có vấn đề, …

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: mt

- HS: MTBT

III Phương phápvà KTDH

- PP: G vấn đáp, HS luyện tập, KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

IV Tổ chức các HĐDH

1 Ổn định lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ(5’)

- Kiểm tra HS.Phát biểu quy tắc cộng

phân số (cùng mẫu , khác mẫu)?

áp dung :

Tính a) b) c)

- Nhận xét kết quả và đánh giá cho điểm

GV: Trong tập hợp Z các số nguyên ta có

thể thay phép trừ bằng phép cộng với số

đối của số trừ

HS: phát biểu

áp dụng a)

b) c)

3 Bài mới: Hoạt động 1: Số đối

- Mục tiêu : HS hiểu thế nào là hai phân số đối nhau, nắm được kí hiệu, lấy được ví

dụ về hai phân số đối nhau; có kĩ năng tìm một số hạng biết tổng bằng 0 và một số hạng kia mà không cần làm phép tính

- Thời gian : 10 phút

- Phương pháp-KTDH:

PP: G vấn đáp, HS luyện tập- KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

-Cách thức thực hiện

5

3 5

3

Ta nói 5

3

là số đối của phân số 5

3

và cũng nói 5

3

là số đối

I Số đối :

a) Ví dụ: 5

3 5

là hai phân số đối nhau

3 3

5 5

3 3

4 4

5  18

0

0

3 3 3 3

Trang 5

của phân số 5

3

? Vậy 5

3

và 5

3

có quan hệ như thế nào ?

- Học sinh làm ?2

- Tìm số đối của b

a

- Khi nào thì hai số đối nhau ?

H: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng

0

- Gv: đó là đ/n hai số đối nhau

- Tìm số đối của phân số

a b

 Vì sao?

- Giới thiệu ký hiệu số đối

H: Số đối của p/s

a b

là b

a

0

a b

a b

a

b

a

BT củng cố GV đưa trên màn hình tìm số

đối

b) Định nghĩa:(SGK.32)

b 0

a b

a

* Chú ý :

a b

a b

Hoạt động 2: Phép trừ phân số.

- Mục tiêu : HS hiểu quy tắc trừ hai phân số Biết áp dụng quy tắc để làm phép trừ hai phân số Thấy được phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng

- Thời gian : 14 phút

- Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn dáp, thực hànKTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

-Cách thức thực hiện

HS thực hiện tính và so sánh

GV giới thiệu phép trừ hai phân số

Quy tắc Sgk

HS đọc quy tắc

Hãy cho ví dụ về phép trừ phân số?

- Tính

  

  ;

  

-Ta có:

2 1 15

7 4 28

 

 

  mà

 

 

  Hiệu

2 Phép trừ phân số

? 3 Tính:

) (

) (

9

2 3

1 9

2 3 1

9

1 9

2 9

3 9

2 3

1

9

1 9

2 9

3 9

2 3 1

a) Quy tắc: (SGK)

c b

a d

c b

a

b) Nhận xét.(SGK)

?4

Trang 6

của hai phân số d

c b

a

 được tính ntn?

- KL: Vậy phép trừ (phân số) là phép toán

ngược của phép cộng (phân số)

Cho học sinh làm ?4

- Tổ chức cho HS nhận xét và chốt: trừ là cộng

với số đối

- Để thuận tiện, nên đưa phân số có mẫu âm về

phân số có mẫu dương

a)

-5 2 5 2 10 10 10 -5 1 -5 -1 -15 (- 7) -22 b)

-2 -3 -2 3 -8 15 7 c)

1 1 -30 -1 - 31 d) - 5 - - 5

Hoạt động 3 Luyện tập – Củng cố

- Mục tiêu : Củng cố quy tắc trừ hai phân số Biết áp dụng quy tắc để làm phép trừ hai phân số

- Thời gian : 10 phút

- Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn dáp, thực hành

KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

-Cách thức thực hiện

Thế nào là hai số đối nhau ?

- Nêu quy tắc trừ phân số ?

- Làm bài tập 60 (SGK):

Tìm x biết:

a)

3 1

4 2

x 

) - x

HS thực hiện cá nhân Nêu cách làm

GV đưa lời giải và biểu điểm lên MC để HS

chấm điểm cho bạn

Bài tập 60 (SGK)

a)

x  x    

) - x

-5 7 ( - 4 )

- x

b

- x

x

-6 12 6 12 12

Bài 67 (SGK.35)

5 Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà (5’)

- Học nắm được: Định nghĩa và qui tắc Quy tắc trừ phân số

- Làm bài tập: Hoàn thành các bài tập 59, 61, 62 (SGK).74’75’76/ SBT

- Hướng dẫn bài tập 59 Áp dụng quy tắc trừ phân số

Bài tập 62 Bài tập thực tế, áp dụng tính chu vi HCN dựa vào quy tắc trừ phân số

- Chuẩn bị tiết sau: + Đọc trước nôi dung bài tập trong phần luyện tập

V Rút kinh nghiệm

………

………

8 ( 15) 27 20 5

  

Trang 7

Ngày soạn: 19.4.2020 Tiết: 77

Ngày giảng :24.4.2020

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu và phát biểu được quy tắc nhân hai phân số, t/c cơ bản của phân số

- Phát biểu được quy tắc nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với số

nguyên), ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu

2 Kĩ năng:

- Áp dụng quy tắc nhân hai phân số, nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân

số với một số nguyên) vào làm các bài tập

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân phân số

- Học sinh thực hiện được các kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

3 Thái độ:

- Có ý thức học bài cũ và đọc trước bài phép nhân phân số ở nhà

- Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và chính xác cho học sinh với khi thực hiện tính nhanh phép

nhân phân số, rút gọn phân số

- Nghiêm túc trong giờ học, tự tin với câu trả lời của mình

4 Tư duy:

- Có thói quen tư duy lôgic và kiểm tra lại bài cẩn thận sau khi thực hiện phép nhân phân

số

- Từ phép nhân một số với một phân số học sinh suy ra được cách nhân một phân số với

một số

5.Năng lực cần đạt

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: đọc trước bài phép nhân phân số ở nhà

+ Năng giải quyết vấn đề: tự lực giải quyết ?1 và ?4

+ Năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán: giải quyết các bài toán 69 đến

bài 72 và trình bày được cách giải

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: MT

- HS: MTBT

III Phương pháp và KTDH:

PP: Vấn đáp,nêu vấnđề , LTTH, KT viết

KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

IV Tổ chức các HĐDH

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(3’)

Phát biểu quy tắc nhân hai phân số đã học ở tiểu học

Áp dụng tính

GV đặt vấn đề vào bài

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Nhân hai phân số

- Mục tiêu : HS hiểu và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số

- Thời gian : 8 phút

- Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp,nêu vấnđề , LTTH

KTDH: Đặt câu hỏi , giao nhiệm vụ

3 25 )

10 42

3 5

)

4 7

a

3 25 )

10 42

3 5 )

4 7

a

Trang 8

-Cách thức thực hiện

- Từ phần kt bài cũ => Quy tắc trên

vnhân phân số có tử và mẫu là các số

nguyên

- Để thực hiện phép nhân cho tiện,

trước tiên ta rút gọn phân số (nếu có

thể)

- HS lên làm ?2a, b

- Phần b rút gọn ntn ?

- Tổ chức nhận xét

- G tiếp tục cho hs làm ?3

giải chú trọng quan sát để rút gọn

-Nêu định nghĩa luỹ thừa ?Vậy a2 =?

2

?

a

b

 

 

 

H: a2 = a.a

2

 

 

3 3

.

5 5

 

có tử, mẫu dưới dạng luỹ thừa

nào ?

1 Quy tắc: (SGK.36)

.

.

b db d

Áp dụng :

7 5 7.( 5) 35 35

?2

a,

11 3 11.3 33

b,

6 49 ( 1)( 7) 7

?3

a,

28 3 7 1 7

33 4 11 1 11

b,

17 45 ( 1).3 3

c,

2

.

 

 

 

Hoạt động 3

- Mục tiêu : HS biết rút ra nhận xét khi nhân một số với một phân số

Thời gian : 7 phút

Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp, LTTH

KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Cách thức thực hiện

- Mọi số nguyên a được viết dưới dạng

phân số nào?

Do đó tích

1 ( 2)

5

được tính như thế nào ?

H:

- Hãy tính:

3 ( 4) ? 17

- Tổng quát tích .

b a

c viết nhanh như thế nào ?

- Cho HS làm ?4 SGK cả lớp làm vào

vở

2 Nhận xét :

Tổng quát :(a,b,c  Z , c ≠ 0)

.b a b

a

cc

Ví dụ:

?4 a)

Hoạt động 3

-3 (-2).(-3) 6 (-2)

) ( 3)

7 ( 7).0 0

Trang 9

- Mục tiêu : HS biết tính chất cơ bản phân số

Thời gian : 18phút

Phương pháp-KTDH:

PP: Vấn đáp, LTTH

KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Cách thức thực hiện

- G: Như vậy phép nhân các phân số cũng

có các tính chất giống như tính chất của

phép nhân các số nguyên

- Phát biểu thành lời các tính chất đó?

- G: ghi dạng tổng quát của các tính chất

trên bảng

- đưa các tính chất cơ bản của phép nhân

các phân số lên màn hình

- Trong tập hợp số nguyên các t/c cơ bản

của phép nhân được áp dụng trong những

dạng bài tập nào?

- Đối với phân số các t/c cơ bản của phép

nhân cũng được vận dụng như vậy

1 Các tính chất.

(a,b,c,d, p,q  Z; b,d,q ≠ 0 ) a) Tính chất giao hoán

a c c a

b dd b

b) Tính chất kết hợp

c) Nhân với số 1

.1 1.

bbb

d) Phép nhân phân phối phép cộng

-HS đọc ví dụ trong (SGK.38)

G: đưa nội dung ví dụ trên màn hình rồi

phân tích các bước thực hiện - các t/c đã áp

dụng

- Để tính giá trị biểu thức A ta làm ntn ?

H: Giao hoán và kết hợp 2 p/s

7

11 và

11

7 để khi thực hiện phép tính ta rút gọn

- Biểu thức B có phân số nào chung ?

H: Biểu thức B có phân số

13

28 chung

- Vậy ta phải áp dụng tính chất gì?

H:Tính chất phân phối của phép nhân đối

với phép cộng

- Tính giá trị B?

- Tổ chức nhận xét

2 Áp dụng: Tính giá trị biểu thức

7 3 11 7 11 3

11 41 7 11 7 41

( ) 1

11 7 41 41 41

 

4 Củng cố(2ph)

GV củng cố qua sơ đồ tư duy trên màn hình

5 Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà: (3’)

- Học thuộc quy tắc và tính chất của phép nhân phân số

- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập

- Bài tập 70, 72,75,77 (34 SGK)

- Ôn lại tính chất của phép nhân số nguyên

- Đọc trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số ”

V Rút kinh nghiệm

- Thời gian giảng:………

- Nội dung kiến thức:………

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w