Bài mới Giới thiệu bài - Theo dõi HĐ 1: Dạy dấu thanh MT: Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã, đọc và viết được trên bảng con... thanh ngã HĐ 2: Hướng dẫn viế[r]
Trang 1Tuần 2
Bài 4 Dấu hỏi, dấu nặng
I.MỤC TIÊU
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng Đọc được: bẻ, bẹ
Rèn tư thế đọc đúng cho HS
- Trả lời 1 –3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh SGK
- Giáo dục HS có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn
II CHUẨN BỊ
GV: Mẫu chữ.Bộ tranh minh hoạ TV1 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
HS: Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc:
+ GV chuẩn bị tranh
- Viết: GV đọc cho HS viết
3.Bài mới
*Giới thiệu bài:
HĐ 1.Dạy dấu thanh
MT: Nhận biết được dấu hỏi và
thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
Đọc được: bẻ, bẹ
HT: Cả lớp, cá nhân
- GV viết trên bảng dấu và nói: Đây là
dấu hỏi
+ GV phát âm: dấu hỏi
@ Nhận diện:
* Dấu hỏi:
+ Dấu hỏi là một nét móc
+ Dấu hỏi giống những vật gì?
+ Cho HS tìm cài dấu hỏi
* Dấu nặng:
- HD tương tự như dấu hỏi
@ Ghép chữ và phát âm:
* Dấu hỏi:
- GV nói: Khi thêm dấu hỏi vào be, ta
- Hát
- Đọc tiếng: bé
- 2-3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng:
vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
- Dấu sắc
- Theo dõi
- HS quan sát, lắng nghe
+ HS phát âm từng em
- Theo dõi + HS khá, giỏi trả lời
+ Bảng cài
- Theo dõi
Lưu ý HSKT
Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Trang 2được tiếng bẻ.
- GV viết bảng chữ bẻ và hướng dẫn
HS mẫu ghép tiếng bẻ trong SGK.
,
be bẻ
- GV hỏi: Vị trí của dấu hỏi trong bẻ
như thế nào?
- GV phát âm mẫu: bẻ
- GV nói:
+ Em hãy tìm các vật, sự vật được chỉ
bằng tiếng bẻ
- Đánh vần: bờ - e – be – hỏi – bẻ
- Cho HS luyện đánh vần và đọc trơn
- Theo dõi, sửa lỗi, nhận xét
- Cho HS xem tranh minh họa tiếng bẻ
* Dấu nặng:
- GV hướng dẫn tương tự như dấu hỏi
HĐ 2: Hướng dẫn viết dấu thanh
trên bảng con
MT: Viết được thanh và tiếng có
chứa dấu thanh hỏi, nặng
HT: Lớp, cá nhân
+ GV viết mẫu trên bảng lớp dấu hỏi,
bẻ theo khung ô li được phóng to vừa
viết vừa hướng dẫn qui trình
+ Cho HS viết
+ GV nhận xét chữ HS vừa viết
+ GV nhận xét và chữa lỗi
* Dấu nặng:
- Hướng dẫn tương tự như dấu nặng
*Củng cố:
- Trò chơi tìm thanh hỏi, thanh nặng
- Gv nêu luật chơi
* Tổng kết- Dặn dò:
Chuẩn bị vở tập viết
TIẾT 2
HĐ 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Hs đọc được tiếng có
thanh vừa học
Hình thức: lớp,nhóm, cá nhân
- Cho HS phát âm
- GV sửa phát âm
HĐ 2: Luyện viết
MT: viết tiếng có dấu thanh vừa
học (trong kết hợp) đủ số dòng
- Ghép trên bảng cài
- Trả lời
- Thảo luận và trả lời
- HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Quan sát và thực hiện
- Đọc lần lượt: cả lớp, nhóm, cá nhân
- Theo dõi
+ HS viết vào bảng con:
dấu hỏi, bẻ
- Tham gia chơi
- Lắng nghe, ghi nhớ
- HS lần lượt phát âm
tiếng bẻ, bẹ(cá nhân, tổ,
lớp)
HSKT đánh vần
Lưu ý HSKT
Lưu ý HSKT
Lưu ý HSKT Đánh vần bờ-e-be-hỏi-bẻ…
Trang 3qui định.
HT: Cả lớp, cá nhân
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
- Cho HS tô
- Theo dõi, giúp đỡ HS
HĐ 3: Luyện nói
Mục tiêu: Hs quan sát tranh,
nghe, nói 1-3 câu theo chủ đề
Hình thức: lớp, cá nhân
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Quan sát tranh, các em thấy những
gì?
+ Các bức tranh có gì giống nhau và
khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào? Vì sao?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa
học
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài 5.
- Theo dõi
- HS tập tô chữ bẻ, bẹ
trong vở TV1
- HS quan sát vàtrả lời
+Giống: đều có tiếng bẻ
+Khác: các hoạt động rất khác nhau
+ HS tích cực phát biểu
- Bàn bạc thảo luận và trả lời
+Cho HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
HSKT thực hiện
½ yêu cầu
HSKT trả lời 1 câu
Trang 4Bài 5 Dấu huyền Dấu ngã Ngày soạn:………. Ngày dạy:………
Trang 5I.MỤC TIÊU
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã Đọc được :bè, bẽ
Gv chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
- Trả lời 1 –3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Giáo dục HS có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn
II CHUẨN BỊ
Bộ tranh TV1
Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1
1 Ổn đinh
2.Bài mới
- GV chuẩn bị tranh
- Viết: GV đọc cho HS viết
- Nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu bài
HĐ 1: Dạy dấu thanh
MT: Nhận biết được dấu huyền
và thanh huyền, dấu ngã và
thanh ngã, đọc và viết được trên
bảng con
HT: Cả lớp, cá nhân
- GV viết trên bảng dấu và nói: Đây
là dấu huyền
+ GV phát âm: dấu huyền
@ Nhận diện:
* Dấu huyền:
+ Dấu huyền là một nét sổ nghiêng
trái
- GV hỏi:
+ Dấu hỏi giống những vật gì?
* Dấu ngã:
- GV viết lại dấu ngã đã viết sẵn trên
bảng và nói:
+ Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi
lên
- GV hỏi:
+ Dấu huyền giống những vật gì?
+ Dấu ngã giống gì?
@Ghép chữ và phát âm:
- Hát
- Đọc tiếng: bé
- 2-3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
- Dấu huyền, dấu ngã
- Theo dõi
- Theo dõi
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Theo dõi
-HS thảo luận và trả lời câu hỏi
Trang 6
* Dấu huyền:
- GV nói: Khi thêm dấu huyền vào
be, ta được tiếng bè
- GV viết bảng chữ bè và hướng
dẫn
- Cho HS xem mẫu ghép tiếng bè
trong SGK
\
be bè
- GV hỏi: Vị trí của dấu huyền trong
bè như thế nào?
- Đánh vần: bờ - e – be- huyền - bè
- GV phát âm mẫu
- cho HS luyện đánh vần – đọc trơn
- GV cho HS quan sát tranh nói:
+Em hãy tìm các vật, sự vật được
chỉ bằng tiếng bè
* Dấu ngã:
- HD tương tự như dấu huyền
HĐ 2: Hướng dẫn viết dấu thanh
MT: Viết được dấu thanh và
tiếng chứa dấu thanh vừa học
trên bảng con
MT: Cá nhân
+ GV hướng dẫn HS: dấu huyền,
dấu hỏi, bè, bẽ vừa viết vừa nêu quy
trình
+ Cho Hs viết
+ GV nhận xét và chữa lỗi
TIẾT 2
HĐ 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Hs đọc được tiếng có
thanh vừa học
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- GV đọc mẫu
- Cho hs đọc
- Theo dõi sửa sai
HĐ 2: Luyện viết
MT: viết tiếng có dấu thanh vừa
học (trong kết hợp) đủ số dòng
qui định
HT: Cả lớp, cá nhân
- Theo dõi và thực hiện
- Bảng cài: bè
- Thảo luận trả lời
- Theo dõi
- Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm
- HS nêu
- Cho HS đọc: các tiếng có thanh ngã
- Theo dõi
- HS viết bảng con
- Lắng nghe
- bảng con
- Theo dõi
- HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- HS lần lượt phát âm
tiếng bè, bẽ
HSY, KT đánh vần bờ-e-be-huyền-bè
Lưu ý HSY, HSKT
Giúp đỡ HS TB, yếu còn lúng túng.
HSKT đánh vần
Trang 7- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
- Cho HS viết vở
- Theo dõi, giúp đỡ HS
HĐ 3: Luyện nói-Chủ đề: Bè
Mục tiêu: Hs quan sát tranh,
nghe, nói 1-3 câu theo chủ đề
Hình thức: lớp, cá nhân
- GV cho HS xem tranh và đặt câu
hỏi:
+ Bè và thuyền đi trên cạn hay dưới
nước?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Những người trong bức tranh đang
làm gì?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Nhận xét tiết học
+ Xem trước bài 6.
- Lắng nghe
- HS tập tô chữ bè, bẽ.
- HS quan sát và trả lời
+Cho HS theo dõi và đọc theo
+ Lắng nghe và ghi nhớ
HSKT viết ½ số dòng qui định.
HSKT trả lời 1 câu
HS khá giỏi so sánh thuyền và bè
Trang 8Bài 6 be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I.MỤC TIÊU
Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Trang 9- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: ngang, \ , /, ?, ~ Đọc được
tiếng be kết hợp vơi các dấu thanh :be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Rèn KN đọc đúng cho HS
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
- Giáo dục HS có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn
II CHUẨN BỊ
Bảng ôn, Bộ tranh TV1
Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 10TIẾT 1
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT Đọc:
- KT Viết: GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét
3.Bài mới
Giới thiệu bài
HĐ 1: Ôn tập
MT: Nhận biết được các âm và chữ
e, b và các dấu thanh: ngang, \ , /, ?,
~ Đọc được tiếng be kết hợp vơi
các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
và viết được trên bảng con
HT: Cá nhân, lớp
@ Chữ, âm e, b và ghép e, b thành
tiếng be:
- GV gắn bảng mẫu b, e, be lên bảng
lớp
- Cho HS phát âm
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
@ Dấu thanh và ghép be với các dấu
thanh thành tiếng:
- GV gắn bảng mẫu be và các dấu
thanh lên bảng lớp
- Cho HS đánh vần-đọc trơn
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
@ Các từ được tạo nên từ e, b và các
dấu thanh:
- Sau khi đã ôn tập thành thục chữ cái
và các dấu thanh, GV cho HS tự đọc
các từ dưới bảng ôn
- GV chỉnh sửa phát âm
HĐ 2: Hướng dẫn viết
MT: Viết được bè, bé, bẻ, bẽ,
bẹ trên bảng con đúng qui trình
HT: Cá nhân
- GV viết mẫu lên bảng các tiếng be,
bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Vừa viết, GV vừa
nhắc lại qui trình
- Cho HS viết
- Hát
- Đọc tiếng: bè, bẽ
- Viết dấu ` ~
- 2 –3 HS lên bảng chỉ các dấu ` ~ trong các
tiếng: ngã, hè, bè, kẽ,
vẽ…
- Theo dõi
- Cho HS trao đổi nhóm
và phát biểu về các chữ,
âm, dấu thanh, các tiếng,
từ đã được học
- Phát âm
- Theo dõi
- HS đọc lại các tiếng có trong minh họa ở đầu bài
- HS thảo luận nhóm và đọc
- HS đọc cá nhân, nhóm,
cả lớp
- Viết bảng con
Lưu ý HSKT
Giúp đỡ HSY
và HSKT
Trang 11- Theo dõi, sửa chữa
Nghỉ giữa tiết
TIẾT 2
HĐ 1: Luyện đọc
MT: đọc phát âm các tiếng vừa
ôn trong tiết 1, quan sát tranh và
nêu được ý kiến
HT: Cá nhân, lớp
* Nhắc lại bài ôn ở tiết 1
- Cho HS phát âm, đọc
- GV sửa phát âm cho các em
- Hướng dẫn HS yếu, HSKT đánh vần.
*Nhìn tranh phát biểu:
- Giới thiệu tranh: be bé
- GV nói: Thế giới đồ chơi của các em
là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực
mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh
minh họa có tên: be bé Chủ nhân
cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh
xinh
HĐ 2:Luyện viết
MT: Tập tô các tiếng còn lại
trong vở Tập viết
HT: Cá nhân
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
- cho HS viết vở
- Chấm bài + nhận xét
HĐ 3: Luyện nói
MT: Biết quan sát tranh và
nói(trả lời) theo các câu hỏi
HT: Cá nhân, lớp
- Hướng dẫn HS nhìn và nhận xét các
cặp tranh theo chiều dọc
GV có thể nêu câu hỏi gơị ý:
+ Tranh vẽ gì? Cả hai tranh có dấu
thanh như thế nào với nhau?
- Theo dõi, sửa, nhận xét + giáo dục
HĐ 4:Củng cố – dặn dò
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
- Lần lượt đọc phát âm các tiếng vừa ôn trong tiết 1 (HS vừa nhìn chữ vừa phát âm)
- Quan sát tranh và phát biểu ý kiến
- Theo dõi
- Tập tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết
- Quan sát tranh và phát biểu
- Họp nhóm và nhận xét (Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc theo các
từ đối lập nhau bởi dấu thanh Dê/ dế; dưa/ dưa;
cỏ/ cọ; vó/ võ)
- Lắng nghe +Cho HS theo dõi và đọc
HSY, KT có thể đánh vần
HSKT viết ½
số dòng qui định
Chú ý HSKT,
HS yếu
Trang 12+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa
học
+ Nhận xét tiết học
- Học lại bài, tự tìm chữ và các dấu
thanh vừa học ở nhà
- Xem trước bài 7
theo
+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất
kì văn bản nào, …
- Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 13Bài 7 ê, v
I.MỤC TIÊU
- Đọc được: ê, v, bê, ve ;từ và câu ứng dụng Viết được : ê, v, bê, ve, (viết được ½
số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 1 –3 câu theo chủ đề : bế, bé Rèn tư thế đọc đúng cho HS.
* HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK ;viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập một
- Giáo dục HS theo chủ đề nói và có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn
II CHUẨN BỊ
Bộ tranh minh hoạ TV1
Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1
Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Trang 142.Kiểm tra bài cũ
- KT Đọc:
- KT Viết: GV đọc cho HS viết
3 Bài mới
Giới thiệu bài: ê, v
HĐ2.Dạy chữ ghi âm:
MT: Nhận biết được Chữ ê và chữ
v, đọc và viết được trên bảng con
HT: Cả lớp, cá nhân
@Nhận diện chữ: ê
- Chữ ê giống chữ e và có thêm dấu mũ
ở trên
- GV hỏi: So sánh ê và e?
- Cho HS tìm cài chữ ê
@Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu: ê (miệng mở hẹp
hơn e)
- Cho HS luyện phát âm
- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua
cách phát âm
* Đánh vần:
- GV viết bảng bê và đọc bê
- GV hỏi: Vị trí của b, ê trong bê như
thế nào?
- GV hướng dẫn đánh vần: bờ- ê- bê
Đọc trơn : bê
- cho HS quan sát tranh minh họa tiếng
bê
@ Hướng dẫn viết chữ:
- Hướng dẫn HS viết vào bảng con: e,
bê
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
- Hướn dẫn v HS tương tự như ê
HĐ 2: Đọc tiếng ứng dụng
MT: Đọc được tiếng, từ ứng dụng
HT: lớp, nhóm, cá nhân
- Gv cho HS quan sát tranh và đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc
- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm
- 2-3 HS đọc 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
1 HS đọc từ ứng dụng: be
bé
- Viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Theo dõi
+ Giống: nét thắt
+ Khác: dấu mũ trên e
- Bảng cài
- Theo dõi
- HS nhìn bảng phát âm từng em
- HS đọc: bê
- b đứng trước, ê đứng sau
- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- HS phát âm: nhóm, bàn,
Lưu ý HSKT
Chú ý HS yếu, HSKT
Giúp hskt
HSyếu, HSKT đánh
Trang 15cho HS
Chơi trò chơi thư giản giữa tiết
TIẾT 2
HĐ 1: Luyện đọc
MT: Đọc được: ê, v, bê, ve ;từ và
câu ứng dụng
HT: cá nhân, lớp, nhóm
- Cho HS đọc lại bài ở T1
- GV chỉnh sửa phát âm cho các em
- Đọc từ, tiếng ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu
ứng dụng
+
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
HĐ 2: Luyện viết:
MT: Viết được ê, v, bê, ve đủ số
dòng qui định
HT: Cả lớp, cá nhân
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
- Cho HS viết
- Chấm bài , nhận xét
HĐ 3; Luyện nói
MT: Hs quan sát tranh, nghe, nói
1-3 câu theo chủ đề
HT: lớp, cá nhân
Chủ đề: Bế bé
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Ai đang bế em bé?
+Mẹ thường làm gì khi bế em bé?
+Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,
chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui
lòng?
Gv chốt ý + giáo dục HS biết kính yêu
mẹ
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Nhận xét tiết học
+ Xem trước bài 8.
cá nhân
- HS đọc lại bài ở T1
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Lắng nghe
- HS viết vào vở TV 1
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
+ HS khá, giỏi trả lời
- Lắng nghe
+HS theo dõi và đọc
theo
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
vần.
Hướng dẫn
HSKT đánh vần.
HSY, HSKT viết ½ số dòng
HSY, KT trả lời câu 1
Trang 17Tập viết
Tập tô: e- b- bé
I.Mục tiêu
- Tô và viết được các chữ: e, b ,bé trong vở Tập viết1, tập một
- Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết
- Cách đúng khoảng cách giữa các chữ(HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản)
II Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ có viết sẵn bài viết Bài viết mẫu đẹp của học sinh
HS: Bảng con, phấn, tập viết
III Các hoạt động dạy và học
Trang 181 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 4 HS lên bảng viết các nét cơ
bản theo yêu cầu của giáo viên
- Chấm 1 số bài
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu bài:
- Hôm nay ta học bài: Tô e, b, bé
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết:
MT: Nắm cách viết chữ
HT: lớp, cá nhân
- Giáo viên treo bảng có viết bài
mẫu:
+Bài gồm những chữ nào ?
+Gọi HS đọc tên các chữ
VD: Chữ e
+Cho HS đọc tên
+Độ cao của con chữ ghi âm e?
+Khoảng cách giữa các chữ như thế
nào?
-Giáo viên viết mẫu: một nét xiên lên
đường số 3 rồi viết tiếp một nét cong
hở phải - Giáo viên nhắc lại cách viết
1 lần nữa
-Học sinh viết bảng con
-Tương tự: chữ b, bé
* Hoạt động 2: Học sinh viết
o MT: Tô và viết được các chữ:
e, b ,bé
o HT: cá nhân
- Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi
viết?
- Cho học sinh viết vào vở từng hàng
một
- Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp
đỡ
Giáo viên chấm bài:
- Sửa chữa, khen ngợi, động viên
* Hoạt động 3:Củng cố, dặn dò:
- Khen những học sinh viết bài có
tiến bộ
- GV nhận xét tiết học
- Hát -Viết bảng con
-Học sinh nhắc lại tựa
- Theo dõi
- Chữ e, b, bé
-2 học sinh
-Đường số 3
-Thực hành viết bảng con
- Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng
- HS viết vào vở
- Lắng nghe
- Lắng nghe, ghi nhớ
Lưu ý HSKT
HSKT thực hiện ½ yêu cầu