1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 1moi 2

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 32,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu bài - Theo dõi HĐ 1: Dạy dấu thanh  MT: Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã, đọc và viết được trên bảng con... thanh ngã HĐ 2: Hướng dẫn viế[r]

Trang 1

Tuần 2

Bài 4 Dấu hỏi, dấu nặng

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng Đọc được: bẻ, bẹ

Rèn tư thế đọc đúng cho HS

- Trả lời 1 –3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh SGK

- Giáo dục HS có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn

II CHUẨN BỊ

 GV: Mẫu chữ.Bộ tranh minh hoạ TV1 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

 HS: Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc:

+ GV chuẩn bị tranh

- Viết: GV đọc cho HS viết

3.Bài mới

*Giới thiệu bài:

HĐ 1.Dạy dấu thanh

 MT: Nhận biết được dấu hỏi và

thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

Đọc được: bẻ, bẹ

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV viết trên bảng dấu và nói: Đây là

dấu hỏi

+ GV phát âm: dấu hỏi

@ Nhận diện:

* Dấu hỏi:

+ Dấu hỏi là một nét móc

+ Dấu hỏi giống những vật gì?

+ Cho HS tìm cài dấu hỏi

* Dấu nặng:

- HD tương tự như dấu hỏi

@ Ghép chữ và phát âm:

* Dấu hỏi:

- GV nói: Khi thêm dấu hỏi vào be, ta

- Hát

- Đọc tiếng: bé

- 2-3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng:

vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

- Dấu sắc

- Theo dõi

- HS quan sát, lắng nghe

+ HS phát âm từng em

- Theo dõi + HS khá, giỏi trả lời

+ Bảng cài

- Theo dõi

Lưu ý HSKT

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Trang 2

được tiếng bẻ.

- GV viết bảng chữ bẻ và hướng dẫn

HS mẫu ghép tiếng bẻ trong SGK.

,

be bẻ

- GV hỏi: Vị trí của dấu hỏi trong bẻ

như thế nào?

- GV phát âm mẫu: bẻ

- GV nói:

+ Em hãy tìm các vật, sự vật được chỉ

bằng tiếng bẻ

- Đánh vần: bờ - e – be – hỏi – bẻ

- Cho HS luyện đánh vần và đọc trơn

- Theo dõi, sửa lỗi, nhận xét

- Cho HS xem tranh minh họa tiếng bẻ

* Dấu nặng:

- GV hướng dẫn tương tự như dấu hỏi

HĐ 2: Hướng dẫn viết dấu thanh

trên bảng con

 MT: Viết được thanh và tiếng có

chứa dấu thanh hỏi, nặng

 HT: Lớp, cá nhân

+ GV viết mẫu trên bảng lớp dấu hỏi,

bẻ theo khung ô li được phóng to vừa

viết vừa hướng dẫn qui trình

+ Cho HS viết

+ GV nhận xét chữ HS vừa viết

+ GV nhận xét và chữa lỗi

* Dấu nặng:

- Hướng dẫn tương tự như dấu nặng

*Củng cố:

- Trò chơi tìm thanh hỏi, thanh nặng

- Gv nêu luật chơi

* Tổng kết- Dặn dò:

Chuẩn bị vở tập viết

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: Hs đọc được tiếng có

thanh vừa học

 Hình thức: lớp,nhóm, cá nhân

- Cho HS phát âm

- GV sửa phát âm

HĐ 2: Luyện viết

 MT: viết tiếng có dấu thanh vừa

học (trong kết hợp) đủ số dòng

- Ghép trên bảng cài

- Trả lời

- Thảo luận và trả lời

- HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Quan sát và thực hiện

- Đọc lần lượt: cả lớp, nhóm, cá nhân

- Theo dõi

+ HS viết vào bảng con:

dấu hỏi, bẻ

- Tham gia chơi

- Lắng nghe, ghi nhớ

- HS lần lượt phát âm

tiếng bẻ, bẹ(cá nhân, tổ,

lớp)

HSKT đánh vần

Lưu ý HSKT

Lưu ý HSKT

Lưu ý HSKT Đánh vần bờ-e-be-hỏi-bẻ…

Trang 3

qui định.

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS tô

- Theo dõi, giúp đỡ HS

HĐ 3: Luyện nói

Mục tiêu: Hs quan sát tranh,

nghe, nói 1-3 câu theo chủ đề

Hình thức: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Quan sát tranh, các em thấy những

gì?

+ Các bức tranh có gì giống nhau và

khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào? Vì sao?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa

học

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài 5.

- Theo dõi

- HS tập tô chữ bẻ, bẹ

trong vở TV1

- HS quan sát vàtrả lời

+Giống: đều có tiếng bẻ

+Khác: các hoạt động rất khác nhau

+ HS tích cực phát biểu

- Bàn bạc thảo luận và trả lời

+Cho HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

HSKT thực hiện

½ yêu cầu

HSKT trả lời 1 câu

Trang 4

Bài 5 Dấu huyền Dấu ngã Ngày soạn:………. Ngày dạy:………

Trang 5

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã Đọc được :bè, bẽ

Gv chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS

- Trả lời 1 –3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Giáo dục HS có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn

II CHUẨN BỊ

 Bộ tranh TV1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

1 Ổn đinh

2.Bài mới

- GV chuẩn bị tranh

- Viết: GV đọc cho HS viết

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ 1: Dạy dấu thanh

 MT: Nhận biết được dấu huyền

và thanh huyền, dấu ngã và

thanh ngã, đọc và viết được trên

bảng con

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV viết trên bảng dấu và nói: Đây

là dấu huyền

+ GV phát âm: dấu huyền

@ Nhận diện:

* Dấu huyền:

+ Dấu huyền là một nét sổ nghiêng

trái

- GV hỏi:

+ Dấu hỏi giống những vật gì?

* Dấu ngã:

- GV viết lại dấu ngã đã viết sẵn trên

bảng và nói:

+ Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi

lên

- GV hỏi:

+ Dấu huyền giống những vật gì?

+ Dấu ngã giống gì?

@Ghép chữ và phát âm:

- Hát

- Đọc tiếng: bé

- 2-3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

- Dấu huyền, dấu ngã

- Theo dõi

- Theo dõi

- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Theo dõi

-HS thảo luận và trả lời câu hỏi

Trang 6

* Dấu huyền:

- GV nói: Khi thêm dấu huyền vào

be, ta được tiếng bè

- GV viết bảng chữ bè và hướng

dẫn

- Cho HS xem mẫu ghép tiếng bè

trong SGK

\

be bè

- GV hỏi: Vị trí của dấu huyền trong

bè như thế nào?

- Đánh vần: bờ - e – be- huyền - bè

- GV phát âm mẫu

- cho HS luyện đánh vần – đọc trơn

- GV cho HS quan sát tranh nói:

+Em hãy tìm các vật, sự vật được

chỉ bằng tiếng bè

* Dấu ngã:

- HD tương tự như dấu huyền

HĐ 2: Hướng dẫn viết dấu thanh

 MT: Viết được dấu thanh và

tiếng chứa dấu thanh vừa học

trên bảng con

 MT: Cá nhân

+ GV hướng dẫn HS: dấu huyền,

dấu hỏi, bè, bẽ vừa viết vừa nêu quy

trình

+ Cho Hs viết

+ GV nhận xét và chữa lỗi

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

Mục tiêu : Hs đọc được tiếng có

thanh vừa học

Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- GV đọc mẫu

- Cho hs đọc

- Theo dõi sửa sai

HĐ 2: Luyện viết

 MT: viết tiếng có dấu thanh vừa

học (trong kết hợp) đủ số dòng

qui định

 HT: Cả lớp, cá nhân

- Theo dõi và thực hiện

- Bảng cài: bè

- Thảo luận trả lời

- Theo dõi

- Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm

- HS nêu

- Cho HS đọc: các tiếng có thanh ngã

- Theo dõi

- HS viết bảng con

- Lắng nghe

- bảng con

- Theo dõi

- HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- HS lần lượt phát âm

tiếng bè, bẽ

HSY, KT đánh vần bờ-e-be-huyền-bè

Lưu ý HSY, HSKT

Giúp đỡ HS TB, yếu còn lúng túng.

HSKT đánh vần

Trang 7

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS viết vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS

HĐ 3: Luyện nói-Chủ đề: Bè

 Mục tiêu: Hs quan sát tranh,

nghe, nói 1-3 câu theo chủ đề

 Hình thức: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và đặt câu

hỏi:

+ Bè và thuyền đi trên cạn hay dưới

nước?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Những người trong bức tranh đang

làm gì?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Nhận xét tiết học

+ Xem trước bài 6.

- Lắng nghe

- HS tập tô chữ bè, bẽ.

- HS quan sát và trả lời

+Cho HS theo dõi và đọc theo

+ Lắng nghe và ghi nhớ

HSKT viết ½ số dòng qui định.

HSKT trả lời 1 câu

HS khá giỏi so sánh thuyền và bè

Trang 8

Bài 6 be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I.MỤC TIÊU

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Trang 9

- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: ngang, \ , /, ?, ~ Đọc được

tiếng be kết hợp vơi các dấu thanh :be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Rèn KN đọc đúng cho HS

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

- Giáo dục HS có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn

II CHUẨN BỊ

 Bảng ôn, Bộ tranh TV1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 10

TIẾT 1

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- KT Đọc:

- KT Viết: GV đọc cho HS viết

- GV nhận xét

3.Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ 1: Ôn tập

 MT: Nhận biết được các âm và chữ

e, b và các dấu thanh: ngang, \ , /, ?,

~ Đọc được tiếng be kết hợp vơi

các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

và viết được trên bảng con

 HT: Cá nhân, lớp

@ Chữ, âm e, b và ghép e, b thành

tiếng be:

- GV gắn bảng mẫu b, e, be lên bảng

lớp

- Cho HS phát âm

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

@ Dấu thanh và ghép be với các dấu

thanh thành tiếng:

- GV gắn bảng mẫu be và các dấu

thanh lên bảng lớp

- Cho HS đánh vần-đọc trơn

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

@ Các từ được tạo nên từ e, b và các

dấu thanh:

- Sau khi đã ôn tập thành thục chữ cái

và các dấu thanh, GV cho HS tự đọc

các từ dưới bảng ôn

- GV chỉnh sửa phát âm

HĐ 2: Hướng dẫn viết

MT: Viết được bè, bé, bẻ, bẽ,

bẹ trên bảng con đúng qui trình

 HT: Cá nhân

- GV viết mẫu lên bảng các tiếng be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Vừa viết, GV vừa

nhắc lại qui trình

- Cho HS viết

- Hát

- Đọc tiếng: bè, bẽ

- Viết dấu ` ~

- 2 –3 HS lên bảng chỉ các dấu ` ~ trong các

tiếng: ngã, hè, bè, kẽ,

vẽ…

- Theo dõi

- Cho HS trao đổi nhóm

và phát biểu về các chữ,

âm, dấu thanh, các tiếng,

từ đã được học

- Phát âm

- Theo dõi

- HS đọc lại các tiếng có trong minh họa ở đầu bài

- HS thảo luận nhóm và đọc

- HS đọc cá nhân, nhóm,

cả lớp

- Viết bảng con

Lưu ý HSKT

Giúp đỡ HSY

và HSKT

Trang 11

- Theo dõi, sửa chữa

Nghỉ giữa tiết

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

 MT: đọc phát âm các tiếng vừa

ôn trong tiết 1, quan sát tranh và

nêu được ý kiến

 HT: Cá nhân, lớp

* Nhắc lại bài ôn ở tiết 1

- Cho HS phát âm, đọc

- GV sửa phát âm cho các em

- Hướng dẫn HS yếu, HSKT đánh vần.

*Nhìn tranh phát biểu:

- Giới thiệu tranh: be bé

- GV nói: Thế giới đồ chơi của các em

là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực

mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh

minh họa có tên: be bé Chủ nhân

cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh

xinh

HĐ 2:Luyện viết

 MT: Tập tô các tiếng còn lại

trong vở Tập viết

 HT: Cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- cho HS viết vở

- Chấm bài + nhận xét

HĐ 3: Luyện nói

 MT: Biết quan sát tranh và

nói(trả lời) theo các câu hỏi

 HT: Cá nhân, lớp

- Hướng dẫn HS nhìn và nhận xét các

cặp tranh theo chiều dọc

GV có thể nêu câu hỏi gơị ý:

+ Tranh vẽ gì? Cả hai tranh có dấu

thanh như thế nào với nhau?

- Theo dõi, sửa, nhận xét + giáo dục

HĐ 4:Củng cố – dặn dò

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

- Lần lượt đọc phát âm các tiếng vừa ôn trong tiết 1 (HS vừa nhìn chữ vừa phát âm)

- Quan sát tranh và phát biểu ý kiến

- Theo dõi

- Tập tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

- Quan sát tranh và phát biểu

- Họp nhóm và nhận xét (Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc theo các

từ đối lập nhau bởi dấu thanh Dê/ dế; dưa/ dưa;

cỏ/ cọ; vó/ võ)

- Lắng nghe +Cho HS theo dõi và đọc

HSY, KT có thể đánh vần

HSKT viết ½

số dòng qui định

Chú ý HSKT,

HS yếu

Trang 12

+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa

học

+ Nhận xét tiết học

- Học lại bài, tự tìm chữ và các dấu

thanh vừa học ở nhà

- Xem trước bài 7

theo

+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất

kì văn bản nào, …

- Lắng nghe và ghi nhớ

Trang 13

Bài 7 ê, v

I.MỤC TIÊU

- Đọc được: ê, v, bê, ve ;từ và câu ứng dụng Viết được : ê, v, bê, ve, (viết được ½

số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 1 –3 câu theo chủ đề : bế, bé Rèn tư thế đọc đúng cho HS.

* HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK ;viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập một

- Giáo dục HS theo chủ đề nói và có thói quen ngồi học, ngồi viết ngay ngắn

II CHUẨN BỊ

 Bộ tranh minh hoạ TV1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Trang 14

2.Kiểm tra bài cũ

- KT Đọc:

- KT Viết: GV đọc cho HS viết

3 Bài mới

Giới thiệu bài: ê, v

HĐ2.Dạy chữ ghi âm:

 MT: Nhận biết được Chữ ê và chữ

v, đọc và viết được trên bảng con

 HT: Cả lớp, cá nhân

@Nhận diện chữ: ê

- Chữ ê giống chữ e và có thêm dấu mũ

ở trên

- GV hỏi: So sánh ê và e?

- Cho HS tìm cài chữ ê

@Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: ê (miệng mở hẹp

hơn e)

- Cho HS luyện phát âm

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua

cách phát âm

* Đánh vần:

- GV viết bảng bê và đọc bê

- GV hỏi: Vị trí của b, ê trong bê như

thế nào?

- GV hướng dẫn đánh vần: bờ- ê- bê

Đọc trơn : bê

- cho HS quan sát tranh minh họa tiếng

@ Hướng dẫn viết chữ:

- Hướng dẫn HS viết vào bảng con: e,

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- Hướn dẫn v HS tương tự như ê

HĐ 2: Đọc tiếng ứng dụng

 MT: Đọc được tiếng, từ ứng dụng

 HT: lớp, nhóm, cá nhân

- Gv cho HS quan sát tranh và đọc mẫu

- Cho HS luyện đọc

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm

- 2-3 HS đọc 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

1 HS đọc từ ứng dụng: be

- Viết vào bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi

+ Giống: nét thắt

+ Khác: dấu mũ trên e

- Bảng cài

- Theo dõi

- HS nhìn bảng phát âm từng em

- HS đọc: bê

- b đứng trước, ê đứng sau

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Quan sát

- Viết vào bảng con

- Theo dõi

- HS phát âm: nhóm, bàn,

Lưu ý HSKT

Chú ý HS yếu, HSKT

Giúp hskt

HSyếu, HSKT đánh

Trang 15

cho HS

Chơi trò chơi thư giản giữa tiết

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

MT: Đọc được: ê, v, bê, ve ;từ và

câu ứng dụng

 HT: cá nhân, lớp, nhóm

- Cho HS đọc lại bài ở T1

- GV chỉnh sửa phát âm cho các em

- Đọc từ, tiếng ứng dụng

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu

ứng dụng

+

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

HĐ 2: Luyện viết:

MT: Viết được ê, v, bê, ve đủ số

dòng qui định

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS viết

- Chấm bài , nhận xét

HĐ 3; Luyện nói

MT: Hs quan sát tranh, nghe, nói

1-3 câu theo chủ đề

 HT: lớp, cá nhân

Chủ đề: Bế bé

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Ai đang bế em bé?

+Mẹ thường làm gì khi bế em bé?

+Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,

chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui

lòng?

Gv chốt ý + giáo dục HS biết kính yêu

mẹ

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Nhận xét tiết học

+ Xem trước bài 8.

cá nhân

- HS đọc lại bài ở T1

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Thảo luận nhóm về tranh minh họa Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Lắng nghe

- HS viết vào vở TV 1

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời

+ HS khá, giỏi trả lời

- Lắng nghe

+HS theo dõi và đọc

theo

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

vần.

Hướng dẫn

HSKT đánh vần.

HSY, HSKT viết ½ số dòng

HSY, KT trả lời câu 1

Trang 17

Tập viết

Tập tô: e- b- bé

I.Mục tiêu

- Tô và viết được các chữ: e, b ,bé trong vở Tập viết1, tập một

- Viết đúng, viết đẹp, đúng độ cao, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết

- Cách đúng khoảng cách giữa các chữ(HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản)

II Đồ dùng dạy học

 GV: Bảng phụ có viết sẵn bài viết Bài viết mẫu đẹp của học sinh

 HS: Bảng con, phấn, tập viết

III Các hoạt động dạy và học

Trang 18

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS lên bảng viết các nét cơ

bản theo yêu cầu của giáo viên

- Chấm 1 số bài

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học bài: Tô e, b, bé

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết:

MT: Nắm cách viết chữ

HT: lớp, cá nhân

- Giáo viên treo bảng có viết bài

mẫu:

+Bài gồm những chữ nào ?

+Gọi HS đọc tên các chữ

VD: Chữ e

+Cho HS đọc tên

+Độ cao của con chữ ghi âm e?

+Khoảng cách giữa các chữ như thế

nào?

-Giáo viên viết mẫu: một nét xiên lên

đường số 3 rồi viết tiếp một nét cong

hở phải - Giáo viên nhắc lại cách viết

1 lần nữa

-Học sinh viết bảng con

-Tương tự: chữ b, bé

* Hoạt động 2: Học sinh viết

o MT: Tô và viết được các chữ:

e, b ,bé

o HT: cá nhân

- Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi

viết?

- Cho học sinh viết vào vở từng hàng

một

- Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp

đỡ

Giáo viên chấm bài:

- Sửa chữa, khen ngợi, động viên

* Hoạt động 3:Củng cố, dặn dò:

- Khen những học sinh viết bài có

tiến bộ

- GV nhận xét tiết học

- Hát -Viết bảng con

-Học sinh nhắc lại tựa

- Theo dõi

- Chữ e, b, bé

-2 học sinh

-Đường số 3

-Thực hành viết bảng con

- Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng

- HS viết vào vở

- Lắng nghe

- Lắng nghe, ghi nhớ

Lưu ý HSKT

HSKT thực hiện ½ yêu cầu

Ngày đăng: 14/06/2021, 08:36

w