III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu Gi¸o viªn Häc sinh 1/ KiÓm tra bµi cò.. - GV viết mẫu và hướng.[r]
Trang 1GV: Đinh Thị Lộc 1
Tuần 3
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Chào cờ
Tập trung dưới cờ
Lớp 1.
Học vần
Bài 8: l - h I/ Mục tiêu
- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được: l, h, lê, hè
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh: bộ chữ, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
* Dạy âm : l
- Ghi bảng l ( đọc mẫu )
- Tìm âm l ghép trước âm
ê
- Ghi bảng : lê
- Đọc cá nhân
+ Nhận diện âm
- Ghép tiếng: lê ( đọc đánh vần, phân tích )
- HS đọc đánh vần, cá nhân,
- HS đọc, phân tích
- HS quan sát
- Đọc cá nhân
Lớp 2
Toán Kiểm tra
I/ Mục tiêu
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS tập trung vào: đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền trước, số liền sau,
kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ; giải toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy học
- GV : đề bài
- HS : giấy, bút
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài
b/ Bài giảng
+ GV chép đề lên bảng
Bài 1: Viết các số
a/ Từ 70 đến 80 b/ Từ 89 đến 95 Bài 2:
a/ Số liền trước số 61 là:
b/ Số liền sau số 99 là : Bài 3: Tính
42 84 60 6 5
* HS chép đề, tự giác làm bài
Trang 2GV: Đinh Thị Lộc 4
- Trực quan tranh ( quả lê )
- Viết bảng: lê
* Dạy âm h ( tương tự )
* Dạy chữ ứng dụng:
+ HD viết
- GV viết mẫu và hướng
dẫn:
- Quan sát, nhận xét
* Tiết 2.
a/ Luyện đọc
- GV nghe, nhận xét
b/ Luyện đọc câu ứng
dụng:
b/ Luyện đọc bài sgk
c/ Luyện viết
- GV quan sát, uốn nắn
- Thu chấm, nhận xét
d/ Luyện nói: chủ đề “ le le
- GV treo tranh lên bảng
+ Gợi ý nội dung
- GV nhận xét, liên hệ
+ Trò chơi
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc lại toàn bài
+ HS quan sát, viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
- Luyện đọc
+ Đọc cá nhân
+ HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vào vở tập viết
- HS chú ý quan sát và trả
lời
- HS thảo luận nhóm đôi 1
em hỏi 1 em trả lời
- Các nhóm lên bảng
Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu
+54 -31 + 25 - 16 + 23 Bài 4:
Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm
được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?
- Thu bài, chấm bài
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Soát lại bài, nộp bài
Đạo đức
Biết nhận lỗi và sửa lỗi ( tiết 1 )
I/ Mục tiêu.
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : nội dung, sgk
- HS : sgk
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới : Giới thiệu bài
Bài giảng
* Hoạt động 1: Phân tích truyện Cái bình hoa
+ Cách tiến hành
- GV kể truyện
- Khai thác nội dung truyện * Lớp theo dõi, đọc lại.- Trả lời các câu hỏi
Trang 3GV: Đinh Thị Lộc 5
- Giúp HS củng cố về nhận biết số lượng và thứ tự các số
trong phạm vi 5
- Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II/ Đồ dùng dạy học
- Giáo viên :
- Học sinh : bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
+ HD học sinh làm bài
tập
Bài 1: HD làm cá nhân
- GV kết luận chung
Bài 2: HD làm bảng
- Gọi nhận xét, bổ sung
Bài 3: HD làm nhóm
- GV tuyên dương những
nhóm khá
Bài 4: HD làm vở
- Chấm, chữa bài
c) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh sgk, nêu miệng
- Nhận xét, bổ sung
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài, chữa bảng
* Đọc yêu cầu bài toán
- Các nhóm làm bài, nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai
* Nêu yêu cầu bài tập
- Làm vở, chữa bài:
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
5 ; 4 ; 3 ; 2 ; 1
* Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình
- GV nêu các tình huống
- Kết luận chung
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Bày tỏ ý kiến và giải thích suy nghĩ của mình
Tập đọc
Bạn của Nai nhỏ
I/ Mục tiêu.
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người (trả lời được các CH trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* HD luyện đọc, giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu
- Đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó: chặn lối, lão hổ, lo lắng
* Lớp chú ý nghe
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc cá nhân
Trang 4GV: Đinh Thị Lộc 6
Đạo đức
Gọn gàng, sạch sẽ ( tiết 1 ) I/ Mục tiêu.
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Giáo dục các em ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo
gọn.
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên : bút màu, lược
- Học sinh :
III/ Các hoạt động dạy-học.
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới : Giới thiệu
Bài giảng
a/ Hoạt động 1 : HS thảo luận.
- Em hãy nêu các bạn trong lớp
hôm nay có đầu tóc gọn gàng?
- Vì sao em lại cho các bạn đó là
gọn gàng?
- GV nhận xét chung.
b/ Hoạt động 2: HS làm bài tập
1.
- HD làm bài tập.
- Nên sửa thế nào để trở thành
gọn gàng, sạch sẽ?
- Nhận xét, tuyên dương.
c/ Hoạt động 3: Làm bài tập 3.
- Liên hệ.
- Kết luận chung.
3/ Củng cố-dặn dò.
-Nhắc lại nội dung bài
-Về nhà học bài.
- HS phát biểu.
- Nêu nhận xét về quần áo, đầu tóc.
- áo bẩn thì giặt cho sạch
- Học sinh làm bài, nêu kết quả.
- Đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ: ngăn cản, hung ác, rình
- HD đọc câu dài:
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc cả bài
* Tiết 2.
* Tìm hiểu bài
- GV cho HS đọc các đoạn, nêu các câu hỏi, hướng dẫn
HS trả lời
- HD học sinh nêu nội dung bài
- Liên hệ
- Luyện đọc lại
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, ghi điểm
c)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc nối tiếp nhau theo
đoạn
- Đọc cá nhân
- Đọc cho nhau nghe
- Đại diện nhóm đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc lại toàn bài
* HS đọc đoạn, trả lời câu hỏi
- HS nêu
- Đọc phân vai
Trang 5GV: Đinh Thị Lộc 7
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Lớp 1
Hoạt động tập thể
Học vần
Bài 8: o - c
I/ Mục tiêu.
- Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Vó bè
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh: bộ chữ, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
* Dạy âm : o
- Ghi bảng o ( đọc mẫu )
- Tìm âm b ghép trước âm
o, dấu huyền trên âm o
- Ghi bảng : bò
- Trực quan tranh ( con bò
- Viết bảng: bò
* Dạy âm c ( tương tự )
+ Trò chơi
- Đọc cá nhân + Nhận diện âm
- Ghép tiếng: bò ( đọc
đánh vần, phân tích )
- HS đọc đánh vần, cá
nhân
- HS đọc, phân tích
- HS quan sát
Lớp 2
Thể dục
Quay phải, quay trái – Trò chơi: Nhanh lên
bạn ơi
I/ Mục tiêu
Bước đầu biết thực hiện quay phảI, quay trái - Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi, yêu cầu biết cách chơI và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn - Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
1/ Phần mở đầu.
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học.
2/ Phần cơ bản.
* Quay phải, quay trái.
* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng.
b/ Trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”.
- Nêu tên trò chơi, HD luật chơi.
- Động viên nhắc nhở các đội chơi.
3/ Phần kết thúc.
- HD học sinh hệ thống bài.
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số.
- Khởi động các khớp.
- Chạy tại chỗ.
- Chơi trò chơi khởi động.
* GV làm mẫu, lớp quan sát, tập theo.
- Tập theo nhóm.
* Lớp trưởng điều khiển các bạn tập.
- Chơi thử 1-2 lần.
- Các đội chơi chính thức.
* Thả lỏng, hồi tĩnh.
- Nêu lại nội dung giờ học.
Trang 6GV: Đinh Thị Lộc 9
+ Giải lao
+ HD viết
- GV viết mẫu và hướng
dẫn:
- Quan sát, nhận xét
+ Trò chơi
* Tiết 2.
a/ Luyện đọc
- GV nghe, nhận xét
b/ Luyện đọc câu ứng
dụng:
- Trực quan tranh
- Ghi bảng: bò bê có bó
cỏ
c/ Luyện đọc bài sgk
- GV nhận xét, ghi điểm
+ Giải lao
c/ Luyện viết
- GV quan sát, uốn nắn
- Thu chấm, nhận xét
d/ Luyện nói: chủ đề “vó
bè”
- GV treo tranh lên bảng
+ Gợi ý nội dung
- GV nhận xét, liên hệ
+ Trò chơi
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc cá nhân
- Đọc lại toàn bài
+ HS quan sát, viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
- Quan sát, nhận xét
- Đọc cá nhân
+ Đọc cá nhân + HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vào vở tập viết
- HS chú ý quan sát và trả
lời
- HS thảo luận nhóm đôi 1
em hỏi 1 em trả lời
- Các nhóm lên bảng
Toán
Phép cộng có tổng bằng 10
I/ Mục tiêu
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10.
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số.
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12.
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : 10 que tính.
- HS : 10 que tính, đồng hồ.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
2/ Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài giảng.
+ Giới thiệu phép cộng:
6 + 4 = 10.
- GV dùng que tính để giới thiệu.
+ HD đặt phép tính.
6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10 c/ Luyện tập.
Bài 1: HD làm miệng.
- Gọi nhận xét, bổ sung.
Bài 3 : HD làm nhóm.
- Gọi các nhóm chữa bảng.
- GV kết luận chung.
Bài 4: HD làm miệng.
- GV kết luận chung.
Bài 4 : HD làm vở.
- Chấm, chữa bài.
3) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
* HS quan sát, thao tác trên que tính.
- HS nhắc lại.
* Đọc yêu cầu.
- Làm bài, nêu kết quả.
- HS nhắc lại.
* Nêu yêu cầu bài tập.
- Các nhóm làm bài, nêu kết quả.
- Chữa, nhận xét.
* Nêu yêu cầu bài tập.
- HS xem đồng hồ, nêu kết quả.
- Nhận xét, bổ sung.
* Đọc yêu cầu bài tập.
- Làm vở, chữa bảng:
10 ; 10 ; 10 ; 10 ; 10
Trang 7GV: Đinh Thị Lộc 10
Toán
Bé hơn, dấu <
I/ Mục tiêu
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”,
dấu < (khi so sánh các số)
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé
hơn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: bộ đồ dùng toán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Trực quan tranh, nêu :
Bên trái có 1 bông hoa,
bên phải có 2 bông hoa,
Vậy 1 bông hoa ít hơn 2
bông hoa
- Giới thiệu dấu <
- 1 bé hơn 2, viết như sau
1 < 2
- Ghi bảng:
1 < 2 ; 2 < 3 ; 3 < 4 ; 4 <
5
- HD viết dấu <
- Nhận xét, sửa sai
+ Giải lao
3/ Luyện tập
- HS qan sát, nhận xét số lượng hoa
- HS nhắc lại
- HS viết bảng con
* nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài, nêu kết quả
* Đọc yêu cầu bài toán
Chính tả: ( Tập chép ) Bài viết : Bạn của Nai nhỏ
I/ Mục tiêu
- Chộp chớnh xỏc bài CT (SGK); trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài Bạn của Nai Nhỏ Khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài.
- Làm được cỏc bài tập 2,3.
II/ Đồ dùng dạy học
- GV : bảng phụ.
- HS : bảng con.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
2/ Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài giảng.
+ GV đọc mẫu bài trên bảng phụ.
- HD tìm hiểu nội dung.
- HD viết chữ khó.
- Nhận xét, sửa sai.
+ Viết chính tả.
- Quan sát, uốn nắn.
- Đọc lại.
- Thu bài, chấm bài.
+ Luyện tập: HD làm các bài tập sgk.
- GV kết luận chung.
3) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
* HS chú ý nghe.
- Viết bảng: nhanh nhẹn, yên lòng
- Nhắc lại tư thế ngồi viết.
- Nhìn bảng phụ, chép bài.
- HS soát lỗi.
* HS làm, chữa bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
Kể chuyện
Bạn của Nai nhỏ
I/ Mục tiêu
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh, nhắc lại được lời kể của Nai nhỏ về bạn mình; nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe
Trang 8GV: Đinh Thị Lộc 11
Bài 1: HD làm miệng
- Gọi nhận xét, bổ sung
Bài 2: HD làm nhóm
- GV kết luận chung
Bài 4 : HD làm vở
- Chấm, chữa bài
c) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Các nhóm làm bài
- Đại diện nhóm nêu kết quả
* Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở, chữa bài
Tự nhiên và xã hội
Nhận biết các vật xung quanh
I/ Mục tiêu
- Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay là những bộ phận giúp
chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
- Có ý thức bảo vệ giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh : sgk
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Giảng bài
* Trò chơi: Nhận biết các
vật xung quanh
* Hoạt động 1: Quan sát
tranh sgk
* HS bịt mắt, đoán đồ vật
+ HS quan sát tranh (trang 8) sgk
con kể về bạn.
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: trực quan.
- Học sinh: sgk.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
+ HD kể chuyện.
- Treo tranh lên bảng, hướng dẫn kể.
+ Kể theo đoạn.
- Nhận xét cách diễn đạt, cách thể hiện.
+ HD kể toàn bộ câu chuyện.
- Cho HS nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất.
c)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
* Lớp chú ý nghe.
- Quan sát tranh.
+ Đọc yêu cầu.
- Kể từng đoạn theo tranh.
- Kể trong nhóm.
- Kể nối tiếp từng đoạn.
+ Kể trong nhóm.
- Kể toàn bộ câu chuyện.
- Kể phân vai.
Thủ công
Gấp máy bay phản lực (tiết1)
I/ Mục tiêu
- HS biết cỏch gấp máy bay phản lực.
- Gấp được máy bay phản lực Cỏc nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: mẫu, giấy.
- Học sinh: giấy màu, hồ dán.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 9GV: Đinh Thị Lộc 12
- Nhận xét, bổ sung
- GV tiểu kết
* Hoạt động 2: Thảo luận
theo nhóm
- Nhờ đâu mà ta nhận biết
được mọi vật xung quanh?
- GV kết luận
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Thảo luận nhóm đôi
- Từng nhóm nêu kết quả
+ Các nhóm thảo luận, trình bày trước lớp
- Nhờ có mắt, mũi, tay, lưỡi
1/ Kiểm tra.
2/ Bài mới.
a/ Giới thiệu bài:
b/ Bài giảng.
* HD quy trình gấp máy bay đuôi rời.
- Trực quan mẫu.
- GV hướng dẫn, làm mẫu từng bước.
*Thực hành.
- GV quan sát, bổ sung, giúp đỡ những em còn lúng túng.
- Nhận xét, đánh giá.
3/ Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
* HS quan sát.
- Quan sát, nhắc lại quy trình gấp
* HS thực hành gấp.
* Trưng bày sản phẩm trước lớp.
Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
Lớp 1
Thể dục
Đội hình đội ngũ- Trò chơi vận động
I/ Mục tiêu.
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại, yêu cầu
HS biết thêm một số con vật có hại
- Ôn tập hợp hàng dọc, hàng ngang, yêu cầu
thực hiện đúng, nhanh, làm quen với đứng nghiêm nghỉ
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập,
đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp
Lớp 2
Thể dục Quay phải, quay trái- Động tác vươn thở và
tay
I/ Mục tiêu.
- Ôn quay phải, quay trái Thực hiện tương đối chính xác,
đúng hướng
- Biết cách thực hiện hai động tác vươn thở và tay của bài thể dục 8 động tác
- Biết cách chơi và thực hiện chơi trò chơi “Nhanh lên bạn
ơi”
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn
Trang 10GV: Đinh Thị Lộc 13
1/ Phần mở đầu
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu giờ học
2/ Phần cơ bản
* Ôn tập hợp hàng dọc,
dóng hàng
* Tư thế đứng nghiêm,
nghỉ, tập phối hợp
b/ Trò chơi: “ Diệt các con
vật có hại ”
- Nêu tên trò chơi, HD luật
chơi
- Động viên nhắc nhở các
đội chơi
3/ Phần kết thúc
- HD học sinh hệ thống
bài
- Nhận xét, đánh giá giờ
học
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
* GV hô cho lớp tập
- Lớp trưởng điều khiển lớp tập
- Tập theo nhóm
* HS tập
- Chơi thử 1-2 lần
- Các đội chơi chính thức
* Thả lỏng, hồi tĩnh
- Nêu lại nội dung giờ học
Học vần
Bài 10 : ô - ơ
I/ Mục tiêu
- Đọc được: ô- ơ, cô – cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ô- ơ, cô – cờ
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
1/ Phần mở đầu
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
2/ Phần cơ bản
* Ôn quay phải, quay trái
* Học động tác vươn thở, tay
3/ Phần kết thúc
- HD học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ học
* Tập hợp, điểm số, báo cáo
sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
* Lớp trưởng điều khiển lớp tập
* GV tập mẫu
- Lớp quan sát, tập theo
- Lớp trưởng điều khiển các bạn tập
- Tập theo nhóm
- GV quan sát, sửa sai
* Thả lỏng, hồi tĩnh
- Nêu lại nội dung giờ học
Toán
26 + 4 ; 36 + 24
I/ Mục tiêu.
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi
100 dạng 26 + 4 ; 36 + 24 (cộng có nhớ dạng tính viết)
- Biết giảI toán bằng một phép tính cộng
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : que tính
- HS : que tính
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.