-Kiểm tra kiến thức đã thu nhận Đề, đáp án, qua chöông 6 veà ññ caáu taïo thang ñieåm ngoài, cấu tạo trong, đời sống, tập tính thìch nghi với điều kiện và môi trường sống sự tiến hóa q[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
NĂM HỌC: 2012 - 2013
Giáo viên: Bùi Thị Hồng Nga Tổ: Tự nhiên
Dạy các lớp: Hĩa 9B, 9D, 8A, 8C, 8D; Sinh 7C.
Kiêm nhiệm: Chủ nhiệm lớp 7C
Tổ phĩ chuyên mơn, CTV thanh tra.
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1.Thuận lợi:
- Nhà trường và tổ chuyên mơn luơn tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên trong sinh
hoạt và cơng tác
- Năm học 2012 – 2013 là năm học tiếp tục đổi mới chương trình, đổi mới phương
pháp dạy học tích cực, ứng dụng cơng nghệ thơng tin vào giảng dạy
- Bản thân cĩ tư tưởng chính trị vững vàng, gương mẫu trong cơng tác Cĩ tinh thầnđồn kết, học hỏi những kinh nghiệm từ đồng nghiệp, nêu cao tinh thần phê và tự phê, khơng ngừng học tập để nâng cao trình độ chuyên mơn nghiệp vụ
2 Khĩ khăn:
- Cơ sở vật chất trang thiết bị dạy học cĩ nhưng chưa đồng bộ nên hạn chế đến việcdạy và học
- Học sinh cịn thụ động trong việc tự học, tự nghiên cứu, thiếu tư liệu phục vụ cho
việc tự học tập của học sinh Mặt khác, tình trạng học sinh học yếu cịn nhiều
- Tác động của mơi trường xã hội ít nhiều cũng gây khĩ khăn trở ngại cho việc giáo
dục đạo đức cho học sinh cũng như ý thức tự giác, tích cực học tập của các em
- Đa số phụ huynh đều làm nơng, đời sống cịn nhiều khĩ khăn nên chưa thật sự quan
tâm đến việc học của con em mình
II.
KẾ HOẠCH NĂM HỌC:
1.Tư tưởng, đạo đức, lối sống:
- Luơn chấp hành tốt các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
chỉ thị của ngành và nghị quyết của nhà trường Tham gia đầy đủ các buổi học tậpchính trị và các cuộc vận động khác do nhà trường, cơng đồn và các bộ phận tổ chức
- Luơn nêu cao tinh thần đồn kết tương trợ lẫn nhau trong chuyên mơn và trong sinh
hoạt
- Xây dựng lề lối làm việc một cách cĩ nề nếp và kỷ cương trên tinh thần tự giác và ý
thức trách nhiệm cao
- Quan hệ với đồng nghiệp hồ nhã, thân ái trên tinh thần học hỏi lẫn nhau Trung thực
và kịp thời trong báo cáo với cấp trên
- Tích cực tham gia phong trào tự học, tự nâng cao kiến thức và cĩ ý thức tiết kiệm
trong gia đình cũng như ở nhà trường
Trang 2- Thường xuyên rèn luyện, tu dưỡng đạo đức nhà giáo Cụ thể thực hiện tốt theo các
tiêu chí trong Chuẩn giáo viên THCS
- Tiếp tục coi phong trào “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực” là giải
pháp đột phá và lâu dài để nâng cao chất lượng giáo dục tồn diện, đặc biệt là giáo dụcđạo đức, nhân cách cho học sinh Tăng cường sự phối hợp giữa nhà trường với cácđồn thể, xã hội, giữa giáo viên với học sinh và phụ huynh học sinh
- Gắn kết hoạt động cung cấp tri thức với kĩ năng thực hành và vận dụng Thực hiện tốt
mục tiêu giáo dục dạy người thơng qua dạy chữ và dạy nghề
2.Cơng tác chuyên mơn:
a Nội dung:
- Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách cá nhân Giáo án: soạn đầy đủ, kịp thời, theo
chuẩn kiến thức kỹ năng, ƯDCNTT và phương pháp dạy học tích cực vào giảng dạy,
cĩ tích hợp, lồng ghép
- Lên lớp đúng giờ, đảm bảo cĩ hiệu quả, chất lượng.
- Quản lý tốt học sinh trong giờ dạy, hướng dẫn học sinh phương pháp học tập
cĩ hiệu quả
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng HSG theo lộ trình, đảm bảo tính hiệu quả
- Thực hiện tốt qui chế chuyên mơn của nhà trường:
+ Đầy đủ hồ sơ sổ sách
+ Lên lịch báo giảng kịp thời
+ Cho điểm chính xác, trung thực, khách quan, đúng quy chế
+ Chấm trả bài, cập nhật điểm đúng thời hạn…
- Xây dựng được một tập thể đồng thuận, đồn kết nhất trí một lịng làm tốt mọi nhiệm
vụ, kế hoạch năm học, thực hiện dân chủ hĩa trường học, xã hội hĩa giáo dục
- Biết coi trọng chất lượng và luơn cĩ giải pháp tối ưu để nâng cao chất lượng dạy học
- Làm tốt vai trị của CTV thanh tra, CCCM và tổ phĩ chuyên mơn
b Biện pháp thực hiện:
- Tăng cường học tập và thực hiện về đổi mới PPDH như vận dụng bản đồ tư duy vào
dạy học, áp dụng CNTT vào dạy học, lồng ghép giáo dục kĩ năng sống và giáo dục mơitrường Cĩ trách nhiệm khi soạn bài và thực hiện giảng dạy, soạn bài theo đúng quychế chuyên mơn Thực hiện nghiêm chỉnh các nhiệm vụ chuyên mơn mà cấp trên giaocho Nộp hồ sơ sổ sách đúng thời gian và đủ số lượng để kiểm tra theo kế hoạch
- Thường xuyên cập nhật và trau dồi phương pháp dạy học theo hướng tích cực hĩa
mọi hoạt động học tập và rèn luyện của học sinh Xác định rõ yêu cầu, mục tiêu và kĩnăng cần đạt ở từng bài học, hiểu rõ đặc điểm tâm sinh lí của từng học sinh, cấu trúcchương trình Sử dụng phương pháp dạy học phù hợp, khả thi và cĩ khả năng tự đánhgiá ưu khuyết điểm trong quá trình dạy học
- Giáo dục học sinh ý thức tự học, phương pháp tự học kết hợp với tài liệu phù hợp với
chủ đề Thường xuyên kiểm tra và định hướng kết quả hoạt động tự học
- Tăng cường kĩ năng thực hành và luyện tập của học sinh Xác định rõ mục tiêu giáo
dục của từng bài học
- Thực hiện đúng qui định của ngành, đảm bảo dạy đúng chương trình, chuẩn kiến thức
kĩ năng Khơng cắt xén chương trình
- Tích cực trong hoạt động viết chuyên đề, sáng kiến kinh nghiệm, làm đồ dùng dạy
học
Trang 3- Nghiên cứu, tìm kiếm các tài liệu có chất lượng để bồi dưỡng cho học sinh giỏi có hiệu quả nhất.
- Thường xuyên theo sát hoạt động của nhóm chuyên môn, thúc đẩy các thành viên trong nhóm hoàn thành tốt nhiệm vụ
- Tham gia dự giờ GV trong và ngoài nhà trường để đúc rút kinh nghiệm, tư vấn, thúcđẩy cho đồng nghiệp và nâng cao hiệu quả tiết dạy
- Tham gia ra đề nguồn HSG TX, chấm thi và BDHSG khi PGD điều động
- Khi thấy HS có dấu hiệu bỏ học, giáo viên chủ nhiệm đến tìm hiểu nguyên nhân để
có biện pháp thích hợp, tìm mọi cách để duy trì sĩ số
- Tăng cường công tác chủ nhiệm, đi sâu đi sát, tìm hiểu hoàn cảnh gia đình, phân loạichất lượng học sinh từ đó lên kế hoạch dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém, để các emkịp thời bổ sung kiến thức theo kịp chương trình Cần ngăn chặn từ xa, có phán đoándấu hiệu học sinh bỏ học để có biện pháp kịp thời
em để từ đó có cách giúp đỡ, động viên các em trở lại trường
- GVCN nắm bắt tình hình của lớp qua GV bộ môn, qua sổ đầu bài, qua ban cán sự lớp
- Có nội quy, cách xử lý rõ ràng, nói đi đôi với làm
- Thường xuyên liên hệ với gia đình, phụ huynh học sinh
- Giải quyết tốt những vấn đề tồn tại trong lớp Khen thưởng, kỷ luật nghiêm minh
- Xây dựng tập thể đoàn kết vững mạnh, tạo nhóm học tập, đôi bạn cùng tiến, những học sinh khá giỏi kèm những học sinh yếu kém để nâng dần kết quả học của từng cá nhân
Trang 4- Sử dụng quỹ động viên khen thưởng phù hợp, có những hình thức khen thưởng xứng đáng đưa ra trước lớp kích thích sự ham học, ý thức phấn đấu của học sinh.
c Chỉ tiêu phấn đấu:
Tỉ lệ duy trì sĩ số cuối năm: 40/40 Đạt: 100%
3 2 Giáo dục đạo đức:
a Nội dung:
- Thực hiện phong trào: Nói lời hay làm việc tốt
- Thực hiện đúng nhiệm vụ của người học sinh, người đội viên thiếu niên tiền phong
Hồ Chí Minh
- 100% hs của lớp học tập, thảo luận nội quy, thực hiện tốt nội quy học sinh các quyđịnh đối với điều lệ trường trung học và 5 điều Bác Hồ dạy, có bản cam kết
- 100% học sinh trên từng buổi học không bỏ giờ, bỏ tiết
- Ổn định nề nếp lớp, tham gia đầy đủ các hoạt động do nhà trường tổ chức
b Biện pháp thực hiện :
- GVCN lớp luôn theo dõi những biểu hiện của HS lớp mình, nếu có điều gì bất
thường thì kịp thời phối hợp với gia đình, với Đoàn đội để xử lý
- Cho HS học nội quy nhà trường và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của các em
- GVCN phát huy hết vai trò của mình, thực hiện tốt các tiết sinh hoạt đầu tuần, cuốituần, làm tốt công tác phối kết hợp chặt chẽ giữa gia đình - nhà trường và xã hội trongviệc giáo dục đạo đức cho học sinh Tổ chức các hoạt động tuyên truyền, giáo dục trật
tự an toàn giao thông, kiểm tra thường xuyên việc chấp hành và thực hiện ATGT củahọc sinh, xử lý kịp thời mọi hành vi vi phạm nội qui của học sinh
- GVCN tìm hiểu hoàn cảnh, tâm lý của từng đối tượng học sinh để có biện pháp giáodục phù hợp
- Khen thưởng động viên kịp thời các gương “người tốt, việc tốt” bằng nhiều hình thứcđồng thời xử lý nghiêm những học sinh cố tình vi phạm nội quy
c Chỉ tiêu phấn đấu: Xếp loại hạnh kiểm của học sinh.
- Đảm bảo nội dung chương trình
- HS học bài và làm bài đầy đủ, có chất lượng
b Biện pháp thực hiện:
- HS đi học chuyên cần, ghi chép bài và làm bài đầy đủ
- Mỗi học sinh phải có đầy đủ sách giáo khoa, dụng cụ học tập
- Phát huy tốt ban các sự bộ môn và tận dụng triệt để 15 phút đầu giờ để kiểm tra, truybài và hướng dẫn giải bài tập tại lớp
- Yêu cầu học sinh phải chú trọng việc tự học ở nhà
- Thực hiện nghiêm túc quy chế kiểm tra thi cử
- HS yếu kém tham gia học phụ đạo đầy đủ
Trang 5- GVCN theo dõi và đánh giá vào cuối tuần học.
- Tuyên truyền vận động HS tham gia bảo hiểm Y tế, BV
- 100% học sinh tham gia đầy đủ các đợt quyên gĩp ủng hộ người nghèo, làm tốt các
kế hoạch nhỏ…
b Biện pháp thực hiện :
- Nhắc nhở, vận động, quán triệt HS tham gia đầy đủ cĩ chất lượng
- Tổ chức tốt các tiết HĐGDNGLL theo kế hoạch với nhiều hình thức phong phú nhằmthu hút sự tham gia của học sinh, đồng thời giáo dục ý thức tinh thần tập thể, hìnhthành cho học sinh kỹ năng giao tiếp, ứng xử xã hội
- Phân cơng nhiệm vụ cụ thể cho hs, khuyến khích hs tham gia
III KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRỌNG TÂM HỌC KỲ I
A KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
- - Cách viết CTHH, PTHH, các bài tập tính theo CTHH, theo PTHH, cách xác định CTHH, xác định nồng độ dung dịch, phachế dung dịch …
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
Trang 6TCHH của Oxit Khái quát về sự phân loại oxit
- Biết được những TCHH của oxit bazơ và oxit axit dẫn ra PTHH tương ứng
- Vận dụng vào giải bài tập địnhtính và bài tập định lượng
CuO, CaO, P, CaCO3, HCl cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế CO2, đèn cồn, muôi sắt
02
03 Một số oxit quan trọng
Những tính chất của canxi oxit và các PTHH ứng với tính chất hoá học đó.Ứùng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất,tác hại của chúng đối với môi trường và sức khoẻ của con người, các pp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm,trong công nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho pp điều chế
CaO, HCl, H2O,
H2SO4 loãng, nước cất, giấy quỳ, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, giá ố nghiệm,Oáng nhỏ giọt
- Các phương pháp điều chế
SO2 trong PTN trong công nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho pp điều chế
Na2SO3 ,S,
H2SO4loãngDdCa(OH)2, Nước cất, giấy quỳ
Phễu, cốc thủy tinh, bình hình cầu, ống nghiệm, ốdẫn khí
03
05 Tính chất hóa học của axit
Những tính chất hoá học chung của axit và những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất đó
ddHCl, H2SO4, Zn,
Al, Fe Giấy quỳ,CuSO4, CuO, NaOH, ZnO, FeCl3
, FeO, ố.nghiệm,đũa, giá đỡ, muỗng, nhỏ giọt, giá ố.n0 Tính chất vật lí và hóa học của
axit sunfuric Các PTHH của mỗi tính chất H2SO4 đặc có tính
ddH2SO4 đặc và loãng, Cu, đường kính,
Trang 7Dẫn ra những PTHH cho tính chất đó
quỳ tím
ố.nghiệm, đũa, giá ố.n0 , cốc
04
07 Một số axit quan trọng
Ứng dụng, các pp điều chế dd
H2SO4 và nhận biết axit sunfuricvà muối sunfat
Tranh về : ứng dụng và sản xuất axit H2SO4
08
Thực hành:
Tính chất hoá học của oxit và axit
Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit và axit rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học ,giải các bài tập thực hành hoá học
CaO, P đỏ, các ddHCl, H2SO4, nước cất, Na2SO4, BaCl2, quỳ tím.Giá ố.n(4), Oá.n(10), kẹp gỗ(4),Lọ tt miệng rộng (4) muôi sắt(4)
05
09
Luyện tập:
Tính chất hoá học của oxit và axit
- Những TCHH của oxit bazơ, oxit axit và mối quan hệ giữa oxit bazơ và oxit axit
- Những TCHH của axit Dẫn ra những PƯHH minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể như:
CaO, SO2 ,HCl , H2SO4
- Sơ đồ về tính chấthoá học của oxit bazơ,
oxit axit và của axit
- Phiếu học tập
10 Kiểm tra viết
- Tính chất hoá học của oxit và axit
- Các PTHH tương ứng với tính chất
- Các bài tập về định tính định lượng đối với hai loại hợp chất (oxit & axit)
Đề kiểm tra
11
Tính chất hoá học của bazơ
Những tính chất hoá học của bazơ và các PTHH tương ứng với mỗi tính chất
Ca(OH)2, NaOH, HCl
H2SO4loãng, CuSO4, CaCO3, quỳ tím,
phenolphtaleingiá ố.n, ô.n, đũa
Trang 8thuyû tinh, pheêu,oâ.nhoû giót, giaâylóc cheùn söù
Dd NaOH, HCl, quyø tím, pheđnol phtalein
Tranh: sô ñoă ñieôn phađn NaCl, öùng dúng cụa NaOH.giaù ođ.n, oâ.n, kép, muoêng, ñeâ söù
- Caùch pha cheâ dd Ca(OH)2
vaø öùng dúng trong ñôøi soâng
- Ñoô pH cụa dd
CaO, nöôùc caât, ddHCl, DdNaCl, dd
NH3, coâc tt, ñuõa, pheêu, giaù saĩt, giaù oâ.n
14 Tính chaât hoaù hóc cụa muoâi
- Caùc tính chaât hoaù hóc cụa muoâi, khaùi nieôm phạn öùng trao ñoơi, ñieău kieôn ñeơ caùc phạn öùng trao ñoơi thöïc hieôn ñöôïc
- Caùch chón chaât tham gia pöùtrao ñoơi
ddBaCl2 ,H2SO4 ,
Cu, NaCl, Fe, Al, CuSO4 , Na2CO3, AgNO3,Ba(OH)2.Giaù oâ.n(2)
Oâ.n(10) kép goê (2) nhoû giót (4)
-Tráng thaùi, caùch khai thaùc muoâiNaCl vaø öùng dúng cụa muoâi NaCl
-Tranh veõ:
ruoông muoâi, moôt soầùng dúng cụa NaCl
- Phieâu hóc taôp
16 Phađn boùn hoaù
- Tuùi ñöïng moôt soâ phađn nhö: Uređ, NPK, DAP…
- Phieâu hóc taôp
17 Moâi quan heô Sô ñoă moâi quan heô giöõa caùc hôïp - Bạng phú:
Trang 9sơ đồ mối quan hệ giữa các chất còn khuyết.
- Phiếu học tập
18 Thực hành tính
chất hoá học của bazơ và muối
- Rèn luyện kỹ năng thực hành hoá học
- Củng cố các kiến thức về tính chất hoá học của bazơ và muối
ddNaOH, ddFeCl3, ddCuSO4, HCl, BaCl2, đinh Fe, ddH2SO4,DdCuSO4
- Phiếu học tập
- Bảng phụ
20 Kiểm tra viết -Tính chất hoá học của bazơ và
muối, mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
- Hoàn thành PTHH theo sơ đồ chuyển hoá Giải BT định lượng
Đề kiểm tra
11
21 Tính chất vật
lý của kim loại
- Một số tinh chất vật lý của kimloại như: tính dẻo , tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
- Một số ứng dụng của kim loại
cái kim, than gỗ, giấy gói kẹo bằng nhôm, 1 đèn điện bàn…
với dd muối
O2, Cl2, Na, Fe, Zn,dây thép,
DdH2SO4, DdCuSO4,DdAgNO3,ddAlCl3
Lọ thuỷ tinh, giá ố.n, ố.n, đèn cồn, muôi sắt
12
23 Dãy hoạt động
hoá học của kim loại
- Trình tự các nguyên tố hoá họctrong dãy hoạt động hoá học củakim loại
- Ý nghĩa của dãy hoạt động hoáhọc của kim loại
Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc và các dd HCl, CuSO4,nước cất, AgNO3, FeSO4
24 Nhôm - Các tính chất vật lý và tính
chất hoá học của kim loại nhôm
Nhôm có tính chất hoá học
Bột nhôm, dây nhôm, sắt, các ddHCl, AgNO3
Trang 10chung của kim loại, ngoài ra nhôm còn có phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđrô.
CuCl2, NaOH.đèn cồn, bìa giấy, diêm, ố.n, giá ốn
13
25 Sắt -Tính chất vật lý và tính chất
hoá học của sắt
- Một số ứng dụng của kim loại sắt trong đời sống và sản xuất liên quan đến tính chất của sắt
dây sắt, khí clo(đ/c sẵn), bình thuỷ tinhmiệng rộng, kẹp gỗ đèn cồn
26 Hợp kim sắt:
Gang và thép
- Khái niệm về gang và thép,tính chất và ứng dụng của gang và thép
- Nguyên liệu, nguyên tắc và quá trình sx gang, sx thép trong lò luyện
27 Ăn mòn kim
loại và bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn
- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại Nguyên nhân làm
kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn, từ đó biết cách bảo ve äcác đồ vật bằng kim loại khỏi sự ăn mòn
- Một số đồ dùng bằng kim loại đã bịgỉ
- Học sinh chuẩn bịthí nghiệm(làm ở nhà trước)
28 Thực hành:
Tính chất hoá học của nhôm và sắt
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của Al và Fe
- Rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học
bộtAl, Fe, S, ddNaOH
đèn cồn, Giá sắt, Oá.n, giá ố.nghiệm,nam châm
- Tranh vẽ: Sơ đồ các phản ứng hoá học
Trang 11clo, ố.n co ùnút,có ố.dẫn khí, giá sắt, nhỏ giọt.
16
31 Clo - Tính chất vật lý và tính chất
hóa học của clo (tác dụng với hiđro, với kim loại) Ngoài ra còn tác dụng được với nước tạo thành dd axit, có tính tẩy màu, tác dụng với kiềm tạo thành muối
MnO2 , dd HCl đặc,bình clo thu
sẵn,H2O, DdNaOH.bình thủy tinh có nút , đèn cồn, đũa thủy tinh, giá sắt cốc thủy tinh, ống dẫn khí
32 Clo - Ứng dụng của clo và pp điều
chế clo trong PTN: bộ dụng cụ, hóa chất, thao tác điều chế clo trong công nghiệp: điện phân ddNaCl bão hòa có màng ngăn
MnO2, ddHCl đặc,ddNaOHđặc,
H2SO4 đặc, bông, giá sắt, đèn cồn, bình cầu có nhánh, ố.dẫn khí
17
33 Cacbon - Đơn chất cacbon có 3 dạng thù
hình, dạng hoạt động hóa học nhất là cacbon vô định hình Sơ lược tính chất vật lí của 3 dạng thù hình
- Tính chất hóa học của C
- Tính chất hóa học của C là tínhkhử ở t0 cao Một số ứng dụng tương ứng với tính chất vật lí và hóa học của cacbon
than gỗ, H2O, ddCa(OH)2, CuO, bình O2, giá sắt, Oáng nghiệm có ống dẫn khí, lọ thủy tinh có chứa
O2, đèn cồn, phễu thủy tinh, muôi sắt,giấy lọc
34 Các oxit của
cacbon
- Cacbon tạo ra 2 oxit tươngứng là CO và CO2 CO là oxit trung tính, có tính khử mạnh
CO2 là oxit axit tương ứng với axit hai lần axit
CaCO3, dd HCl hoặc ddH2SO4,
H2O, bình kíp cải tiến, bình đựng dd NaHCO3 ,lọ có nút để thu khí, ố.nđựng nước, giấy quỳ, giá sắt
35 Ôân tập học kì I Củng cố và hệ thống lại kiến - Câu hỏi, bài tập
Trang 12thức về tính chất của các hợp chất vô cơ, kimloại để học sinh thấy mối quan hệ giữa đơn chất và hợp chất vô cơ
- Phiếu học tập
Đề kiểm tra
Cĩ vai trị quan trọng trong cuộc sống của chúng ta
Để học tốt mơn hĩa học: Tự thu thập, tìm kiếm thức, xử lý thơng tin, vận dụng và ghi nhớ
Dd HCl, NaOH, CuSO4 , Zn, ống nghiệm, ống hút
CHẤT
- Khái niệm chất và một số tínhchất của chất
- Khái niệm về chất nguyên chất(tinh khiết ) và hỗn hợp
Dd CuSO4
Dd NaOH
Dd HCl, Đinh sắt
đã chà sạch Ống nghiệm cĩ đánh
số Giá ống nghiệm, Kẹp ống nghiệm,
- Tách được một chất ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí
- Nước cất
- Nước tự nhiên (nước ao, nước khống )
- Muối ăn
Đèn cồn, kiềng đun, ống hút, kẹp gỗ
- Cốc và đũa thuỷtinh
4 Nội quy và một số quy tắc an
Trang 132 BÀI THỰC
HÀNH 1
toàn trong phòng thí nghiệmhoá học Cách sử dụng một sốdụng cụ, hoá chất trong phòngthí nghiệm Làm sạch muối ăn
từ hỗn hợp muối ăn và cát
Muối ăn, cát, nước, giấy lọc, phễu, đũa, thìa, đèn cồn, ống nghiệm
vỏ nguyên tử là các electron (e)mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p)mang điện tích dương và nơtron(n) không mang điện
- Trong nguyên tử, số p bằng sốe
Sơ đồ nguyên tử của: H2 , O2 , Mg,
He, N2 , Ne, Si ,
Ca,
3 6 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
- Những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoá học Kíhiệu hoá học biểu diễn nguyên
Tranh vẽ: Hình1.8 SGK/19 vàBảng 1 SGK /42
- Đơn chất là những chất domột nguyên tố hoá học cấu tạonên
- Hợp chất là những chất đượccấu tạo từ hai nguyên tố hoá họctrở lên
- Phân tử là những hạt đại diệncho chất, gồm một số nguyên tửliên kết với nhau và thể hiệncác tính chất hoá học của chất
Tranh vẽ hình1.10 đến 1.13SGK
Trang 14- Phân tử khối là khối lượngcủa phân tử tính bằng đơn vịcacbon, bằng tổng nguyên tửkhối của các nguyên tử trongphân tử
BÀI THỰC HÀNH 2:
SỰ LAN TỎA CỦA CHẤT
- Sự khuếch tán của các phân
tử một chất khí vào trongkhông khí
- Sự khuếch tán của các phân
tử thuốc tím trong nước
Amoniăc, thuốc tím, quỳ tím, nút nước, bông, cốc, ống n, kẹp gỗ
BÀI LUYỆN TẬP 1
Nắm được các khái niệm: Vật thể, chất, đơn và hợp chất
Thấy được mối quan hệ giữa các khái niệm: nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử Nắm chắc nội dung các khái niệm này
Bảng phụ
6 12 THỨC HÓA CÔNG
HỌC
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thành phần phân tử củachất
- Cách viết công thức hoá học đơn chất và hợp chất
- Công thức hoá học cho biết:
Nguyên tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử và phân tử khối của chất
Tranh vẽ hình 1.10, 1.11, 1.12, 1.13 SGK/ 22,23
14
HÓA TRỊ - Hoá trị biểu thị khả năng liên
kết của nguyên tử của nguyên
tố này với nguyên tử củanguyên tố khác hay với nhómnguyên tử khác
- Quy tắc hoá trị
- Tìm được hoá trị của nguyên
tố hoặc nhóm nguyên tử theo
Bảng ghi hóa trị của 1 số nguyên
tố và nhóm nguyên tử SGK/
42, 43
Trang 15công thức hoá học cụ thể.
- Cách lập công thức hóa họccủa một chất dựa vào hóa trị
8 15 BÀI LUYỆN TẬP 2
- Nắm chắc cách ghi công thức hóa học, khái niệm hóa trị và vận dụng quy tắc hóa trị
- Lập được công thức của hợp chất gồm 2 nguyên tố
- Xác định được hóa trị của nguyên tố trong hợp chất 2 nguyên tố
Bảng phụ
8 16 KIỂM TRA 1 TIẾT
- Phân biệt được nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất và hợp chất
- Lập được CTHH khi biết hóa trị
- Tìm hóa trị chưa biết khi biết CTHH
Đề kiểm tra
9 17 ĐỔI CHẤT SỰ BIẾN
- Khái niệm về hiện tượng vật
lí và hiện tượng hóa học
- Phân biệt được hiện tượngvật lí và hiện tượng hoá học
Bột sắt, S, đường,muối ăn
Nam châm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, kẹpgỗ
biến đổi chất này thành chấtkhác
- Viết được phương trình chữ đểbiểu diễn phản ứng hoá học
- Xác định được chất phản ứng
- Để xảy ra phản ứng hoá học,các chất phản ứng phải tiếp xúcvới nhau, hoặc cần thêm nhiệt
độ cao, áp suất cao hay chấtxúc tác
- Để nhận biết có phản ứng hoáhọc xảy ra, dựa vào một số dấuhiệu có chất mới tạo thành mà
Tranh vẽ hình 2.5SGK/ 48
Trang 16ta quan sát được như thay đổimàu sắc, tạo kết tủa, khí thoátra…
10 20 BÀI THỰC HÀNH 3
- Phân biệt hiện tượng vật lí
và hiện tượng hóa học
- Điều kiện để phản ứng hóahọc xảy ra và dấu hiệu để nhậnbiết phản ứng hóa học xảy ra
Dung dịch Ca(OH)2,
Na2CO3, KMnO4
Dụngcụ: Ốngnghiệm, đèn cồn,diêm, kẹp ốngnghiệm, ống hút,nút cao su có lỗthông, que đóm
11 21 TOÀN KHỐI ĐL BẢO
LƯỢNG
- Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm
- Tính được m của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại
Dung dịch BaCl2,
dung dịch Na2SO4
Cân, 2 cốc thuỷ tinh
- Phương trình hoá học biểudiễn phản ứng hoá học
- Các bước lập phương trìnhhoá học
- Ý nghĩa của phương trình hoáhọc: Cho biết các chất phản ứng
và sản phẩm, tỉ lệ sốphân tử, số nguyên tử giữa cácchất trong phản ứng
Tranh vẽ hình 2.5SGK/ 48
12 24 BÀI LUYỆN TẬP 3
- Củng cố các kiến thức về hiện tượng hóa học, PUHH, ĐL bảo toàn khối lượng và PTHH
- Nắm chắc việc áp dụng định luật và cách lập PTHH
Bảng phụ
13
25 KIỂM TRA
45’ - Nắm được các hiện tượng
biến đổi chất, hiện tượng hóa học
- Ý nghĩa của PƯHH, PTHH,
Đề kiểm tra
Trang 17tính toán theo định luật bảo toàn khối lượng.
Định nghĩa: mol, khối lượngmol, thể tích mol của chất khí ởđiều kiện tiêu chuẩn (đktc):
VÀ LƯỢNG CHẤT
- Biểu thức biểu diễn mối liên
hệ giữa lượng chất (n), khốilượng (m) và thể tích (V)
- Tính được m (hoặc n hoặc V)của chất khí ở điều kiện tiêuchuẩn khi biết các đại lượng cóliên quan
15 29 CỦA CHẤT TỶ KHỐI
KHÍ
- Nắm được biểu thức tính tỷ khối của chất khí A đối với chất khí B và đối với không khí
- Tính được tỉ khối của khí Ađối với khí B, tỉ khối của khí Ađối với không khí
- Các bước tính thành phầnphần trăm về khối lượng mỗinguyên tố trong hợp chất khibiết công thức hoá học
- Các bước lập công thức hoá học của hợp chất khi biết thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố tạo nên hợp chất
- Các bước tính theo phươngtrình hoá học
- Tính được khối lượng chấtphản ứng để thu được mộtlượng sản phẩm xác định hoặcngược lại
Tính được thể tích chất khí
Trang 18tham gia hoặc tạo thành trongphản ứng hố học.
khí này đối với chất khí kia
và đối với khơng khí
- Vận dung các khái niệm đã
học để giải các bài tốn đơngiản tính theo CTHH và PTHH
18 35 HỌC KỲ I ƠN TẬP
- Củng cố hệ thống hĩa kiến thức về nguyên tử, nguyên tố, đơn chất, hợp chất, sư biến đổi của chất
- Biết cách chuyển đổi giữa các đại lượng: m, n,V
- Biết cách tính theo CTHH, PTHH, tìm hĩa trị của nguyên tốtrong hợp chất 2 nguyên tố
Bảng phụ: ơn tập các kiến thức cơ bản
Các bài tập định tính cũng như định lượng
18 36 KIỂM TRA HỌC KỲ I
- Đánh giá nhận thức của HS về
các kiến thức : nguyên tử, nguyên tố hĩa học, đơn chất và hợp chất
- Chuyển đổi được giữa các đại lượng: n, m, M, V
Giải các bài tốn tính theoCTHH và PTHH, tỉ khối của cáckhí
Đề kiểm tra
MƠN SINH HỌC 7
HKI: 36 tiết
TUẦN TIẾT TÊN BÀI NỘI DUNG CHÍNH ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 THẾ GIỚI - Hiểu được thế giới động vật Tranh hình 1.1,
Trang 191 ĐỘNG VẬT
ĐA DẠNG, PHONG PHÚ
đa dạng phong phú về sự phânbố, thành phần loài, số lượngcá thể
- Con người đã thuần hóa độngvật từ lâu phục vụ nhu cầu củamình
- Xác định nước ta có một thếgiới động vật đa dạng phongphú
1.2, 1.3, 1.4 sgk
2 PHÂN BIỆT
ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT
Đ ẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
- Phân biệt ĐV với TV, thấychúng có những đặc điểmchung của sinh vật nhưng cũngkhác nhau về một số đặc điểm
cơ bản
- Phân biệt được ĐVCXS vàĐVKXS, vai trò của chúngtrong thiên nhiên và trong đờisống con người
Tranh hình 2.1,2.2sgk.Bảng phụ.Mô hình TBTV vàTBĐV
2
HÀNH:
QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
- Khái niệm ĐVNS qua thuthập mẫu và quan sát
- Nhận biết được nơi sống củaĐVNS cùng cách thu thập gâynuôi chúng
- Quan sát nhận biết trùng roi,trùng giày trên tiêu bản hiển vi,thấy được cấu tạo và cách dichuyển của chúng
- Vẽ hình ĐVNS qua quan sátđược
- Cách làm tiêu bản sống
Tranh H3.1,3.2sgk Lam kính,lamen, váng nướcxanh, váng nướccống rãnh
4 TRÙNG ROI - Mô tả được cấu tạo trong, cấu
tạo ngoài của trùng roi, cách dichuyển
- Trên cơ sở cấu tạo nắm đượccách dinh dưỡng và sinh sản
Tranh H4.1,4.2,4.3sgk
Trang 20của chúng.
- Tìm hiểu cấu tạo của tập đoàntrùng roi và quan hệ về nguồngiữa ĐV đơn bào với ĐV đabào
3
BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY
- Phân biệt đặc điểm cấu tạo vàlối sống của trùng biến hình vàtrùng giày
- Tìm hiểu cách di chuyển, dinhdưỡng, sinh sản
Tranh H5.1,5.2,5.3sgk
KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT
- Hiểu được trong các loài độngvật nguyên sinh có nhiều loàigây bệnh nguy hiểm, trong sốđó có trùng roi
- Nhận biết được nơi kí sinh,cách gây hại từ đó rút ra cácbiện pháp phòng chống
Phân biệt muỗi Anophen vàmuỗi thường Các biện phápphòng chống bệnh
Tranh H6.1, 6.2,6.3, 6.4 sgk
Bảng phụ
CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
- Sự đa dạng của động vậtnguyên sinh
- Nêu được đặc điểm chung củaĐVNS
- Nhận biết vai trò thực tiễncủa chúng đối với tự nhiên vàđối với con người
Tranh H7.1, 7.2sgk
Bảng phụ
8 THỦY TỨC - Bước đầu khái niệm về ruột
khoang: đặc điểm về kiểu đốixứng, số lớp tế bào và kiểuruột
- Tìm hiểu hình dạng ngoài, nơisống, cách di chuyển của thủytức
- Phân biệt được cấu tạo, chức
Tranh H8.1, 8.2sgk
Trang 21năng một số tế bào của thành
cơ thể thủy tức làm cơ sở giảithích cách di chuyển và ssản ởchúng
5
9 ĐA DẠNG
CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
- Biết nơi sống và hiểu được sự
đa dạng và phong phú củangành ruột khoang
- Nhận biết được cấu tạo củasứa thích nghi với lối sống bơilội tự do ở biển
- Giải thích được cấu tạo củahải quỳ, san hô thích nghi vớilối sống bám cố định ở biển
Tranh H9.1, 9.2,9.3 sgk
Bảng phụ
10 ĐẶC ĐIỂM
CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
- Thông qua cấu tạo của thủytức, san hô và sứa, mô tả đặcđiểm chung của Ruột khoang
- Nhận biết được vai trò củaRuột khoang đối với hệ sinhthái biển và đời sống conngười
Tranh H10.1, mẫungâm sứa, san hô.Bảng phụ
GIUN DẸP
SÁN LÁ GAN
- Nhận biết sán lông còn sốngtự do và mang đầy đủ các đặcđiểm của ngành giun dẹp
- Đặc điểm dặc trưng của giundẹp phân biệt với ruột khoang
- Hiểu được cấu tạo của sán lágan đại diện cho giun dẹp thíchnghi với kí sinh
- Giải thích được vòng đời củasán lá gan qua nhiều giai đoạnấu trùng, kèm theo thay đổi vậtchủ, thích nghi với đời sống kísinh
Tranh vẽ sán lông,H11.1, 11.2
Một số các loài ốcnhỏ
12 MỘT SỐ
GIUN DẸP KHÁC
- Nhận biết được một số đặcđiểm của giun dẹp kí sinh khácnhau từ một số đại diện về các
TranhH12.1,12.2,12.3sgk
Trang 22mặt: cấu tạo nơi sống, tác hại,khả năng xâm nhập vào cơ thể.
- Biện pháp phòng chống giundẹp kí sinh
Bảng phụ
7
13 GIUN ĐŨA - Thông qua đại diện giun đũa
hiểu được đặc điểm đặc trưngcủa ngành giun tròn, mà đa sốđều kí sinh
- Mô tả được cấu tạo ngoài,trong và dinh dưỡng của giunđũa thích nghi với kí sinh
- Giải thích vòng đời của giunđũa từ đó biết cách phòngtránh
Tranh H13.1, 13.2,13.3, 13.4 sgk.Bảng phụ
14 MỘT SỐ
GIUN TRÒN KHÁC
- Mở rộng hiểu biết về các loàigiun tròn kí sinh
- Biết thêm giun tròn còn kísinh ở thực vật
- Thấy được sự đa dạng củagiun tròn
TranhH14.1,14.2,14.3,14.4 sgk
Bảng phụ
8
15 THỰC HÀNH
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA GIUN ĐẤT
Đặc điểm chính của giun đốt tiến hóa hơn các ngành giun đãhọc
Hình dạng ngoài và di chuyểncủa giun đất thích nghi với sốngtrong đất
Tranh H15.1,15.2,15.3, 15.4, 15.5,15.6 sgk
HÀNH : MỔ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT
- Tìm tòi, quan sát cấu tạo củagiun đất
- Thực hiện kĩ thuật mổ giunđất (kỹ năng mổ động vậtkhông xương sống trong nước)
Tranh H16.1,2,3dụng cụ mổ vàmẫu vật (con giunđất)
GIUN ĐỐT KHÁC
- Hiểu được đặc điểm cấu tạovà lối sống của 1 số giun đốtthường gặp, thấy được sự đa
Tranh H17.1, 17.2,17.3 sgk
Bảng phụ