KiÕn thøc : KiÓm tra sù tiÕp thu kiÕn thøc cña HS th«ng qua c¸c néi dung: - Định nghĩa, tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận tỉ lệ nghịch - Bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận tỉ lệ nghịch [r]
Trang 1Giáo án Đại số 7 Giáo viên: Lê Anh Phơng
Ngày soạn: 02 / 12/ 2012 Tiết 31: MặT PHẳNG TOạ Độ
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: Hs hiểu đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định một điểm trên mặt phẳng, cấu tạo của mặt phẳng toạ độ (hệ trục toạ độ vuông góc), toạ độ của một điểm 2 Kỹ năng : Hs biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng, biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó 3 Thái độ : Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tế, từ đó dẫn đến ham thích học toán II - Chu ẩ n b ị : 1 Giáo viên: Thớc thẳng có chia độ dài; com pa; Giấy kẻ ô vuông; bảng phụ vẽ hình 46, viết sẵn ?1, ?2 và các bài tập củng cố 2 Học sinh: Bài tập GV giao về nhà tiết trớc. III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h c:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp. Lớp trởng báo cáo sĩ số Ho ạ t độ ng 2: Đặt vấn đề - Yêu cầu học sinh đọc VD1 trong SGK - Nh vậy để xác định mỗi địa điểm trên bản đồ ta cần biết 2 con số nào? - VD2: Quan sát chiếc vé xem phim, hãy cho biết chỗ ngồi của khán giả mua chiếc vé này? - Cặp số và chữ nh vậy xác định vị trí ngồi trong rạp - Xác định ví trí ghế của một số khán giả đang ngồi trong rạp hát? - Coi một chỗ ngồi thuộc rạp hát là hình ảnh của 1 điểm thuộc mặt phẳng xác định một điểm trong mặt phẳng ta cần biết mấy chỉ số? Làm thế nào để có các số đó Chuyển ý 1 Đặ t v ấ n đề
Ví dụ 1: Toạ độ địa lý của mũi Cà Mau: ¿ 104040 ' D 8030 ' B ¿{ ¿ Ví dụ 2: Số ghế H1: Ho ạ t độ ng 3: Hình thành khái niệm và cách vẽ mặt phẳng toạ độ - Trở lại kiểm tra bài cũ: ở lớp 6 đã học cách vẽ trục số - Em hãy vẽ 2 trục số sao cho chúng vuông góc với nhau tại gốc của mỗi trục? - Ta đặt tên hai trục số là Ox và Oy, khi đó ta có hệ trục toạ độ Oxy - GV: giới thiệu qua hình 16 + Ox; Oy gọi là các trục toạ độ + Ox nằm ngang: Trục hoành + Oy thẳng đứng: Trục tung + Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả 2 trục ( Gọi là gốc toạ độ ) + Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy + Hai trục toạ độ chia mặt phẳng thành 4 góc ( giáo viên giới thiệu góc phần t theo thứ tự ngợc chiều kim đồng hồ ) - Củng cố: Nhận xét cách vẽ hệ trục toạ độ Oxy Chú ý chia đơn vị dài trên 2 trục bằng nhau 1 M ặ t ph ẳ ng to ạ độ :
3
-1
-2
-3
Mặt phẳng toạ độ Oxy Ox : trục hoành Oy : trục tung Điểm O : gốc toạ độ Ox, Oy : các trục toạ độ Ho ạ t độ ng 4: Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ - GV: Lấy P bất kỳ thuộc mf toạ độ Oxy - Làm thế nào để xác định vị trí của P trên mặt phẳng toạ độ ? - GV: Hớng dẫn tơng tự nh xác định vị trí ngồi trong rạp xem phim ta vẽ các đ-2 To ạ độ c ủ a m ộ t đ i ể m trong m ặ t ph ẳ ng to ạ độ
1 2
0
( I )
( IV ) ( III )
( II )
y
x
Trang 2ờng thẳng vuông góc với 2 trục Ox; Oy.
Các đờng thẳng này:
+ cắt trục hoành tại điểm nào, đó là
hoành độ của P;
+ cắt trục tung tại điểm nào, đó là tung
độ của điểm P
- Tơng tự: xác định toạ độ điểm Q trên
mặt phẳng tọa độ ?
- Củng cố: Câu hỏi 1/sgk/66 ;
Vị trí: M(2;3); N(3; 2)
- Qua câu hỏi 1: học sinh rút ra nhận xét
và chú ý sgk/67
- Hình 18/sgk: Nhắc ta luôn chú ý điều
gì?
( hoành độ luôn đứng trớc tung độ)
B
à i 34 (SGK - Tr 68)
Toạ độ của đ’ P là (1,5; 3) Kí hiệu là P (1,5; 3)
Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P
Số 3 gọi là tung độ của điểm P
?2 O(0; 0)
Nhận xét: (SGK-Tr 67) Bài 34 (SGK - Tr 68)
a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0
b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0
Ho ạ t độ ng 5: Luyện tập củng cố.
B
à i 32 (SGK - Tr 67)
Yêu cầu học sinh làm bài
(lu ý học sinh dễ viết nhầm thứ tự giữa
hoành độ và tung độ )
Vị trí của điểm P và Q trên mf toạ độ có
gì đặc biệt? rút ra nhận xét gì?
Bài 32 /SGK - Tr 67(Bài 27/VBT):
a) M(-3; 2) ; P(0;-2) ; N(2;-3) ; Q (-2;0) b)Nhận xét :Trong mỗi cặp điểm hoành độ của
điểm này bằng tung độ của điểm kia và ngợc lại
Bài 33 /SGK - Tr 67(Bài 28/VBT):
Ho ạ t độ ng 6: Hớng dẫn học ở nhà.
Nắm vững các khái niệm : mặt phẳng toạ độ, hệ trục toạ độ, trục tung, trục hoành, toạ độ cuả một điểm bất kỳ trên mặt phẳng (kí hiệu, cách xác định) ; ghi nhớ nhận xét
Làm bài tập 33,35,36, 37(SGK - Tr 68)
- Xem trớc bài Đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0)
_ _
Ngày soạn: 06 / 12/ 2012 Tiết 32: Luyện tập
I M ụ c ti ê u
1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm về hệ trục toạ độ, toạ độ của một điểm
2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một
điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trớc
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận khi vẽ hệ trục toạ độ
II Chu ẩ n b ị
- Thầy Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình dạy học:
Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp.
Lớp trởng báo cáo sĩ số.
Hoạt động 2: Kiểm tra kiến thức củ
Nhắc lại một số khái niệm về hệ trục toạ độ,
toạ độ của một điểm + Trục toạ độ: Ox, Oy+Trục hoành(hoành độ):Ox(ngang)
+Trục tung (tung độ): Oy (đứng) + Gốc toạ độ : O
+ Mặt phẳng toạ độ : Oxy
* Chú ý: Các đơn vị dài trên hai trục toạ độ
đợc chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm)
Hoạt động 3: Luyện tập:
Gv:Yêu cầu Hs đọc và trả lời bài tập 34/SGK
Hs:Đọc – Suy nghĩ – Trả lời
Gv:Minh hoạ trên hệ trục toạ độ
Gv:Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình 20/SGK và
yêu cầu Hs hãy tìm toạ độ các đỉnh của hình
chữ nhật ABCD và toạ độ các đỉnh của tam
giác PRQ
1Hs:Lên bảng thực hiện
Hs:Còn lại cùng thực hiện vào vở
Gv:Lu ý Hs
B
à i 34/68SGK a) Một điểm bất kì trên trục hoành có tung
độ bằng 0 b) Một điểm bất kì trên trục tung có hoành
độ bằng 0 B
à i 35/68SGK
7
Trang 3Giáo án Đại số 7 Giáo viên: Lê Anh Phơng
Khi viết toạ độ của một điểm thì hoành độ
viết trớc, tung độ viết sau
Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng
Gv:Ghi bảng đề bài 36/SGK
1Hs:Lên bảng thực hiện
Hs:Còn lại cùng làm bài vào vở
Gv:Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
Hs:Trả lời có giải thích
Gv:Hớng dẫn Hs cách vẽ hệ trục toạ độ Oxy
trong trờng hợp này một cách khoa học, đẹp
Gv:Đa ra tiếp bảng phụ có ghi sẵn đề bài
37/SGK
Hs: Thực hiện lần lợt từng yêu cầu của bài
Hs1: Lên bảng thực hiện câu a
Hs2: Lên bảng thực hiện câu b
Hs:Còn lại cùng làm bài vào vở
Gv:Lu ý Hs cách vẽ hệ trục toạ độ Oxy sao
cho khoa học, đẹp
Gv:Hãy nối các điểm A, B, C, D, O Có nhận
xét gì về 5 điểm này
⇒ Đến tiết sau ta sẽ nghiên cứu kĩ về phần
này
* Bài toán thựctế
Gv:Yêu cầu Hs đọc và quan sát hình 21 bài
38/SGK
Hs:Thảo luận theo nhóm cùng bàn và ghi câu
trả lời vào bảng nhỏ
Gv:Yêu cầu đại diện vài nhóm mang bài lên
gắn
Hs:Các nhóm còn lại nhận xét, bổ xung
Gv:Chốt và chữa bài cho Hs
Toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD là: A(0,5; 2), B(2; 2), C(2; 0), D(0,5; 0)
Toạ độ các đỉnh của tam giác PRQ là:
P(-3; 3), R(-3; 1), Q(-1; 1) B
à i 36/68SGK
Tứ giác ABCD là hình vuông B
à i 37/68SGK Hàm số y đợc cho trong bảng sau a)
Các cặp giá trị tơng ứng (x, y) của hàm số trên là
(0; 0), (1; 2), (2; 4), (3; 6), (4; 8)
B
à i 38/68SGK a)Đào là ngời cao nhất và cao 15dm hay 1,5m
b) Hồng là ngời ít tuổi nhất và là 11 tuổi c)Hồng cao hơn Liên (1dm hay o,1m) và liên nhiều tuổi hơn Hồng (3 tuổi)
Hoạt động 4: Củng cố:
Hs:Đọc mục “Có thể em cha biết” SGK/69
Gv:Nh vậy- Để chỉ một quân cờ đang ở vị trí nào ta phải dùng những kí hiệu nào? Và cả hai bàn cờ có bao nhiêu ô?
Hoạt động 5: Hớng dẩn về nhà
Hớng dẫn về nhà ( 1 phút): - Xem lại các bài đã làm - Làm bài 45 → 50/SBT
- Đọc trớc bài “Đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
_ _
Ngày soạn: 07 / 12/ 2012 Tiết 33: Đồ THị HàM Số y = a.x (a ≠ 0)
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức : Hs hiểu đợc khái niệm đồ thị của hàm số , đồ thị của hàm số y = ax (a o)
2 Kỹ năng : Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0); Nhận biết một điểm có thuộc đồ thị hàm số y= ax không? Biết dùng đồ thị để xác định gần đúng giá trị của hàm số khi cho trớc giá trị của biến và ngợc lại
Trang 43.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,tỉ mỉ, chính xác
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: Thớc thẳng có chia độ dài, giấy kẻ ô vuông; bảng phụ viết sẵn ?1, ?2, ?3, ?4;
hình vẽ đồ thị của một số hàm số khác cũng có dạng đờng thẳng, và các bài tập củng cố
2 Học sinh: Ôn tập về hệ trục toạ độ, biểu diến điểm trên mặt phẳng toạ độ.
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h c:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp. Lớp trởng báo cáo sĩ số Ho ạ t độ ng 2: Đặt vấn đề Cả lớp làm câu hỏi 1/sgk/69 - GV: Giáo viên giới thiệu ( sau khi học sinh biểu diễn xong toạ độ các điểm trên trục số ) tập hợp các điểm biểu diễn các cặp số nh vậy gọi là đồ thị của hàm số y = f(x) - Vậy đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? 1 Đồ th ị h à m s ố l à g ì ?
Đồ thị của hàm số y = f(x) đã cho ở bảng trên gồm năm điểm A;B; C; D; E Khái niệm SGK /69 (phần đóng khung) Ho ạ t độ ng 3 đồ thị hàm sốy = a.x - Hàm số y = ax với a = 2 có dạng: y = 2x có bao nhiêu cặp số (x;y) ? Vì vậy không thể liệt kê hết các cặp số của hsố Để vẽ đồ thị hàm số này, cùng làm câu hỏi 2: - HS đọc câu hỏi 2 => Gv phát phiếu học tập (câu a kẻ bảng sẵn, kẻ lới ô vuông để HS làm câu b) - HS làm việc cá nhân trên phiếu - Một HS lên bảng trình bày câu a và câu b => Cả lớp nhận xét - Vẽ đờng thẳng đi qua điểm A và điểm E - Nhận xét gì về vị trí điểm B, O, D? - Nếu tiếp tục đánh dấu các điểm biểu diễn các cặp số (x, y) tơng ứng khác thì chúng đều nằm trên đờng thẳng AE Vậy đồ thị hàm số y = 2.x có dạng là đờng nào? có điều gì đặc biệt? - Ngời ta chứng minh đợc rằng: đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 ) là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ - Vậy để vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0) ta cần xác định mấy điểm thuộc đồ thị hàm số? - Củng cố: học sinh hoạt động nhóm câu hỏi 4 Qua câu hỏi 4: Rút ra nhận xét về cách vẽ đồ thị hàm số y = ax - GV đa ra VD2 yêu cầu HS thực hiện - Hai HS lên bảng thực hiện - Gv đa thêm câu hỏi: + Điểm B(1;-2,5) có thuộc đồ thị hàm số không? 2.Đồ th ị c ủ a h à m s ố y = ax (a 0)
Ví dụ 1: ? 2 SGK/70 a) x -2 -1 0 1 2
y -4 -2 0 2 4
b)
Khái niệm : SGK/70
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = a.x (a 0)≠ cho x = 1 => y = a => có điểm A(1; a)
Kẻ đờng thẳng đi qua A và O
Ví dụ 2 :
x
y
3 2 1
-2 -1
3 2 1 0 -1 -2 -3
A B
D
E C
y
x
0 -3
3
x 4
2 1
3 -2
- -3
- -4 -2 -1
4
y = 2x y
A
B
D
E
7
Trang 5Giáo án Đại số 7 Giáo viên: Lê Anh Phơng
+ C(-0,5; 0,75), chứng tỏ C thuộc đồ thị hàm số: y
= -1,5x
- Cách 1: Bằng đồ thị
- Cách 2: Bằng phơng pháp đại số: y = -1,5x
với x = 1 ⇒ y=− 1,5≠ − 2,5⇒ B(1;− 2,5)∉¿
¿
đồ thị hàm số y = -1,5x)
Qua VD 2 GV yêu cầu HS nhận xét:
Nhận xét : SGK/ 71
Đồ thị của y = ax (a> 0) nằm ở góc phần t thứ I và III
Đồ thị của y = ax (a< 0) nằm ở góc phần t thứ II
và IV
+ Dấu của hệ số a của 2 hàm số?
+ Vị trí của 2 đồ thị đối với các góc phần t ?
- GV giới thiệu đồ thị của một số hàm số khác
cũng có dạng đờng thẳng:
Ho ạ t độ ng 4 Củng cố
- Đồ thị của hàm số là gì?
- Đồ thị của hàm số y = a.x (a 0) l≠ à hình có dạng nh thế nào? Cách vẽ?
- Cách kiểm tra A(a;b) có thuộc đồ thị hàm số y = f(x) hay không bằng phơng pháp đồ thị và
ph-ơng pháp đại số
- Làm bài tập 39 (SGK- tr71)
Ho ạ t độ ng 5 Hớng dẫn ở nhà
- Học bài theo vở ghi, sgk
- Làm bài tập 39, 41, 42, 44
- Đọc “Bài đọc thêm” trang 7
_ _
Ngày soạn: 08 / 12/ 2012 Tiết 34: LUYệN TậP
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 )
6
4
2
-2
-4
y =-x
q x = -x
y = -2x
h x = -2x
y = 3x
g x = 3x
y = x
f x = x
1 2
0
-3
-2
y
x A
y = 0,5x
y = -1,5 x -3
Trang 62 Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0 ) biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị
hàm số, điểm không thuộc đồ thị hàm số; Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
3 Thái độ : Thấy đợc ứng dụng của đồ thị trong thực tế
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: Thớc thẳng có chia độ dài, bảng phụ viết sẵn bài tập 42, 43, 44, 47 và các hình
26, 27, 29
2 Học sinh: Chuẩn bị các bài tập đã giao.
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h c:
Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp.
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
- HS1: bài 35 (SGK - Tr 68)
- HS2: bài 36 (SGK - Tr 68)
Bài 35/SGK - Tr 68(Bài 30/VBT):
A(0,5;2) P(-3;3) B(2;5) Q (-1;1) C(2;0) R (-3;1) D(0,5;0)
Bài 36 /SGK - Tr 68(Bài 31/VBT):
Tứ giác ABCD là hình vuông
Ho ạ t độ ng 3: Tổ chức luyện tập.
0
-4 -3 -2 -1
x
y
B
D
A
C
y
x
7
Trang 7Giáo án Đại số 7 Giáo viên: Lê Anh Phơng
Yêu cầu học sinh làm bài 37
Theo dõi nhận xét, cho điểm hs
Yêu cầu học sinh làm bài 37
Theo dõi nhận xét, cho điểm hs
Điểm A có hoành độ bằng 2 thì cũng có
tung độ bằng 2 xác định tung độ của
điểm M nằm trên đờng phân giác đó, rút
ra kết kuận gì?
Bài 37 /SGK - Tr 68(Bài 32/VBT):
a) Các cặp giá trị tơng ứng của hàm số trên
(0;0) , (1;2), (2;4), (3;6), (4;8)
b)
Bài 38 /SGK - Tr 68(Bài 33/VBT): a) Đào là ngời cao nhất và cao 1,5m b) Hồng là ngời ít tuổi nhất và là 11 tuổi c) Hồng cao hơn Liên nhng Liên nhiều tuổi hơn Hồng Bài 50 (Tr51 - SBT): a) Điểm A có tung độ bằng 2 b) Một điểm M bất kỳ trên đờng phân giác này có hoành độ và tung độ bằng nhau Ho ạ t độ ng 4: Củng cố. - Thi tiếp sức BT 38/sgk/68: Hai đội thi: Mỗi đội 3 ngời - Đọc có thể em cha biết Ho ạ t độ ng 5: Hớng dẫn học ở nhà BTVN: Cho hàm số y = f(x) = -2x a- Tính f(0); f(1); f(2); f(3); f(4) b- Viết các cặp giá trị tơng ứng của x và y c- Biểu diễn các cặp giá trị đó trên mặt phẳng toạ độ _ _ Ngày soạn: 08 / 12/ 2012 Tiết 35: ÔN TậP CHƯƠNG II I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức của chơng về hai đại lợng tỉ lệ thuận,hai đại lợng tỉ lệ
nghịch (Định nghĩa và tính chất ), hàm số, đồ thị hàm số
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch chia một số thành các
phần tỉ lệ thuận,tỉ lệ nghịch với các số đã cho ,biểu diễn toạ độ một điểm ,đồ thị hàm số có dạng y=ax (a0)
3 Thái độ : tự ôn tập,kiểm tra lại kiến thức của mình Thấy ứng dụng toán học trong thực tế.
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: Thớc, êke, bảng phụ có vẽ sẵn hệ trục toạ độ Oxy, BT 35, 38 sgk
1 2
0
y
x
A
0
8
6
4
2
4 3 2
y y
x
y
Trang 82 Học sinh: Thớc, êke, sgk, bảng nhóm
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h c:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp. Lớp trởng báo cáo sĩ số Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ. 1, Nờu định nghĩa: * Mặt phẳng tọa độ * Đồ thị hàm số ? Đ/n: (sgk) Ho ạ t độ ng 3: Tổ chức ôn tập. -GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm nhận xét BT 48tr76SGK -Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận xét chéo - GV treo bảng phụ phần trả lời để HS đối chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
B à i 48 (sgk - tr76): Gọi x(g) là lợng muối có trong 250g nớc biển (x>0) Vì lợng nớc biển TLTvới lợng muối chứa trong đó nên: 1000000 250 = 25000 x ⇒ x = 250 25000 1000000 = 6,25g Vậy 250g nớc biển chứa 6,25g muối -GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm nhận xét BT 49 tr76 SGK -Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận xét chéo - GV hiển thị phần trả lời để HS đối chiếu và đánh giá kết quả các nhóm B à i 51 trang 77 Treo bảng phụ hình 52SGK Gọi HS đọc toạ độ các điểm
B à i 52 trang 77 -GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm nhận xét phiếu số 1 BT 52 tr 77SGK -Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận xét chéo - GV treo bảng phụ phần trả lời để HS đối chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
Bài 54 trang 77 -HS làm cá nhân, nộp 5 tập và GV gọi 2HS yếu lên kiểm tra
B à i 49(sgk - tr 76): Vì m = V.D và m là hằng số (có khối lợng bằng nhau) nên V và D là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau với hệ số tỉ lệ dơng Theo tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch ta có: V (sat) V (chi) = D (chi) D(sat) = 11, 3 7,8 = 1,45 Vậy V sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần B à i 51(sgk - tr 77): Đọc tọa độ các điểm A, B, C, D, E, F, G nh sau: A(-2 ; 2) B(-4 ; 0) C(1 ; 0) D(2 ; 4) E(3 ; -2) F(0 ; -2) G(-3 ; -2) B à i 52(sgk - tr 77): Tam giác ABC là tam giác vuông tại B
y
x
B
à i 54(sgk - tr 77):
C
A
B C
-5
-1
3 5
y
x y
2
1
7
Trang 9Giáo án Đại số 7 Giáo viên: Lê Anh Phơng
B A
ĐTHS y=-x là đờng thẳng OA với A(2;-2)
ĐTHS y=−1
2x là đờng thẳng OB với B(2;-1)
ĐTHS y=1
2x là đờng thẳng OC với C(2;1) Bài 55 trang 77
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
nhận xét phiếu số 2 BT 55 SGK
-Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận
xét chéo
- GV treo bảng phụ đáp án để HS đối
chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
Bài 55 trang 77 a/ Điểm A không thuộc ĐTHS y = 3x- 1 vì:
x = − 1
3 thì y = 3
− 1
3 -1= -2 0≠ (khác với tung độ điểm A)
b/ Điểm B thuộc ĐTHS y = 3x - 1 vì:
xB= 1
3 thì y = 3.
1
3−1=0 = yB C không thuộc đồ thị hàm số
D nằm trên đồ thị hàm số Ho
ạ t độ ng 4: Củng cố.
Các dạng bài cơ bản:
- Bài toán về đại lợng TLT, TLN
- Hàm số: Xác định điểm có thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số
Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
Vẽ đồ thị hàm số dạng y = a.x (a ≠ 0)
Ho ạ t độ ng 5: Hớng dẫn về nhà
1/ Học thuộc bài ,xem lại các bài tập đã giải
2/ Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45’
Ngày soạn: 13 / 12/ 2012 Tiết 36: KIểM TRA CHƯƠNG II
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức : Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS thông qua các nội dung:
- Định nghĩa, tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận (tỉ lệ nghịch)
- Bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận (tỉ lệ nghịch)
- Hàm số , đồ thị
2 Kĩ năng: Kiểm tra các kĩ năng sau:
- Diễn đạt các định nghĩa, tính chất (định lí) thông qua kí hiệu toán học
- Vận dụng các định lí, tính chất để suy luận, tính toán và trình bày lời giải bài toán
- Kĩ năng vẽ đồ thị hàm số dạng y = a.x (a 0)
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, nhanh nhẹn và chính xác
II – Hình thức kiểm tra
30% TNKQ – 70% TNTL
III – Khung ma tr ậ n đề ki ể m tra
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
Vận dụng
Cộng
Đại lợng tỉ
lệ thuận,
đại lợng tỉ
lệ nghịch
Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định đợc hệ số
tỉ lệ và tính đợc
Vận dụng đợc tính chất của đại lợng tỉ
lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải bài
x 2 -1
-2
1
x y
2
1
x y
2
1
x
y
Trang 104 E
D
C
B A
4 3 2 1 -3 -2 -1
-3 -2
0
^
>
giá trị của một đại lợng khi biết giá
trị của một đại l-ợng tơng ứng
toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
1 0,5 5%
1 1,5 15%
4
3 đ 30%
Hàm số,
mặt phẳng
tọa độ
Nắm đợc các khái niệm cơ bản về tọa
độ điểm, hệ trục TĐ để xác định
đ-ợc các yếu tố trong MPTĐ
Biết xá định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa
độ
Biết tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1 2,5 25%
1 1 10%
4
4,5đ 45%
Đồ thị hàm
số
Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax
Vận dụng đợc tính chất điểm thuộc đồ thị hàm
số để xác định
đ-ợc điểm thuộc hay không thuộc
đồ thị h/ số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1
1 10%
1 1 10%
3
2,5đ 25%
Tổng số
câu
T/số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
3
3,5đ
35%
3
3,5đ
35%
1
1đ
10%
11
10đ 100%
IV - Đề kiểm tra và h ớng dẩn chấm:
A Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất:
1/ Cho điểm M(x0; y0) thì x0 đợc gọi là:
A Hoành độ B Tung độ C Trục hoành D Trục tung
2/ Đờng thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
A (0; a) B.(0; 0) C (a; 0) D (a; 1) 3/ Biết đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là 3 Khi x = 2, thì y bằng: A.3 B.2 C.5 D 6
4/ Đại lợng y tỉ lệ nghịch với đại lợng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ
số là:
1
1
a
5/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x ?
6/ Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A Tăng gấp đôi B Không thay đổi C Giảm còn một nửa D Giảm 4 lần
B Tự luận (7điểm):
Bài 1 ( 2,5 đ): Cho hình vẽ sau, hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C, D, E.
x
y
A( ; ) ; B( ; ) C( ; ) ; D( ; ) E( ; )
8