1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 10 NC tiết 16: Đại cương về hàm số (tiếp)

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép tịnh tiến đồ thị: Hoạt động của GV GV Nêu KN phép tịnh tiến đồ thị cña hµm sè song song víi c¸c trôc toạ độ nhờ phép tịnh tiến tập hợp tất cả các điểm thuộc đồ thị song song với các[r]

Trang 1

Ngày sọan: 09/10/07 Ngày giảng:12/10/07

Tiết soạn: 16

Tên bài: Đại cương về hàm số (Tiếp)

I, Mục tiêu:

1, Về kiến thức:

- Nắm vững  KN hàm số chẵn, hàm số lẻ và sự thể hiện tính chất của nó qua đồ thị

- Hiểu  các phép tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ

2, Về kỹ năng:

- Xác định  tính chẵn, lẻ của hàm số thôngqua định nghĩa

và đồ thị của nó

Biết cách thực hiện  các phép tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ

3, Về tư duy:

- Phát triển khả năng  duy lô gíc,tính sáng tạo,độc lập trong học tập

4, Về thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động

- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1, Thực tiễn:

- Học sinh đã học khái niệm về hàm số và đồ thị của nó trong tiết học 43,

- Đã biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a  0)

2, Phương tiện:

- Thầy: GA, SGK, 3 kẻ, các bảng phụ, bút dạ

- Trò : Kiến thức cũ liên quan, SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

3, Phương pháp:

- Đàm thoại gợi mở thông qua các ví dụ, hoạt động

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.

A, Các tình huống dạy học:

Tình huống 1: Kiểm tra bài cũ (HĐ1)

Tình huống 2: Dạy học hình thành định nghĩa (HĐ 2,3) Tình huống 3: Dạy học tính chất của đồ thị (HĐ4) Tình huống 4: Dạy học phép tịnh tiến đồ thị ( HĐ5,6) Tình huống 5: Củng cố toàn bài dạy (HĐ7)

B, Tiến trình bài dạy:

1, Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hoạt động 1:

Nêu câu hỏi kiểm tra kiến thức cũ:

Câu hỏi: Cho hàm số y= -x2/2

HS chú ý, nghe và hiểu nhiệm vụ

- HS lên bẳng thực hiện

Trang 2

a, Khảo sát sự biến thiên của hàm số.

b, Vẽ đồ thị của hàm số

Gọi HS lên bảng thực hiện

a Sự biến thiên:

b Đồ thị:

2, Dạy bài mới:

3 Hàm số chẵn, hàm số lẻ:

a Khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ:

Hoạt động 2:

Yêu cầu HS quan sát đồ thị của HS

y=-x2/2

? Trên Oxy, hãy nhận xét vị trí của

hai điểm M (-2;-2) và M’(2;-2)?

? Chứng minh rằng: Nếu A(x0;y0) là

một điểm bất kỳ thuộc đồ thị thì

điểm A’(-x0;y0) cũng thuộc đồ thị?

? Em có nhận xét gì về vị trí của hai

điểm A và A’ trên Oxy? Có bao

nhiêu cặp điểm A và A’  vậy?

Một hàm số có tính chất như vậy

được gọi là hàm số chẵn.

- HS chú ý, nghe và hiểu nhiệm vụ

- Trả lời các câu hỏi, thực hiện nhiệm

vụ  giao

TL: Hai điểm M (-2;-2) và M’(2;-2)

đối xứng với nhau qua trục Oy và

đều thuộc đồ thị

CM: Vì A(x0;y0)  C nên ta có:

Với điểm A’(-x0;y0) ta

2 0 0 2

x

y  

cũng có nên A,A’ đều thuộc

2 0 0 2

x

y  

đồ thị (C)

TL: - Hai điểm A và A’ là cặp điểm

đối xứng với nhau qua trục Oy

- Có vô số cặp điểm A và A’  vậy

Hoạt động 3:

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS đọc ĐN:

SGK trang 40

- Giải thích cho HS nắm

vững  các ĐK trong

ĐN

- Lấy ví dụ minh hoạ:

Ví dụ: Chứng minh rằng

hàm số:

f x   xx

hàm số lẻ?

- HD HS vận dụng ĐN để

CM:

Chú ý: Có nhiều HS không

là hàm số chẵn, hàm số lẻ

HS đọc định nghĩa: SGK trang 40

Chứng minh

Ta có TXĐ: D  1;1 nên:

f  x  x   x  xx  f x

Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ

b Đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ:

Hoạt động 4:

Ta đã biết rằng hàm số 2 là

2

x

y  

một hàm số chẵn Từ đồ thị đã vẽ, em

hãy nhận xét về tính chất đặc 4

của đồ thị?

(Gợi ý: Tính đối xứng)

 vậy, để nắm vững  tính chất

đặc 4 của đồ thị hàm số chẵn,

hàm số lẻ chúng ta xét ND Định lý:

?  vậy, từ đồ thị của hàm số ta có

thể đọc  tính chẵn lẻ của hàm số

không?

? Nêu PP vẽ đồ thị của hàm số chẵn,

hàm số lẻ

(Gợi ý: Căn cứ vào tính đối xứng)

TL: Đồ thị hàm số chẵn 2 là một

2

x

y  

s cong tự đối xứng qua trục Oy

HS đọc và ghi nhớ ND định lý

Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

HS suy nghĩ trả lời

Trang 4

4 sơ lược về phép tịnh tiến đồ thị song song với các

trục toạ độ:

Hoạt động 5:

a Phép tịnh tiến một điểm:

GV giới thiệu phép tịnh tiến một điểm song song với các trục toạ độ thông qua sử dụng bảng phụ (Hệ trục toạ độ vẽ 43\

Hoạt động 6:

b Phép tịnh tiến đồ thị:

GV Nêu KN phép tịnh tiến đồ thị

của hàm số song song với các trục

toạ độ nhờ phép tịnh tiến tập hợp tất

cả các điểm thuộc đồ thị song song

với các trục toạ độ.

HD HS tiếp cận và vận dụng nội

dung định lý trang 43 SGK

Lấy và HD HS giải ví dụ 7

Tiếp cận và vận dụng nội dung định lý

Định lý:

Trang 43 SGK

Ví dụ 7

Cho (H) là đồ thị hàm số y 1 Hỏi

x

muốn có  đồ thị hàm số y 2x 1

x

 

ta phải tịnh tiến  thế nào?

Giải

Ký hiệu g x( ) 1 ta có

x

Vậy muốn

x

g x

có  đồ thị hàm số y 2x 1 ta

x

 

phải tịnh tiến(H) xuống B3 2 đơn vị

Hoạt động 7:

* Củng cố toàn bài:

- Nhắc lại định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ

- Tính chất về đồ thị và cách vẽ đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

- PP tịnh tiến đồ thị song song với các trục toạ độ

3 Hướng dẫn HS học và làm bài tập.

- Yêu cầu HS về nhà ôn kỹ, nắm vững lý thuyết đã học về hàm số

- Giải các BT: 5_trang 45, 13,16_trang 46+47

- Chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w