Hoạt động 6: Nhận dạng 2 phương trình tương đương và dẫn dắt vào định lý 1.. Hoạt động của GV - Giao nhiÖm vô vµ theo dâi H§ cña HS, - Yªu cÇu HS t×m tËp nghiÖm cña tõng PT sau đó đưa ra[r]
Trang 1Sở GD và ĐT Thanh Hoá
Giáo án giảng dạy
Môn Toán (đại số 10 phần nâng cao)
Đại cương về phương trình – Tiết 1
Người soạn: Đào Quỳnh Giao
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
2 Về kỹ năng:
- Biết thử xem một số cho /C có phải là nghiệm của PT không
3 Về tư duy:
- Quy lạ thành quen
4 Về thái độ:
- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn: HS đã J học các khái niệm MĐ, MĐ chứa biến
2 Phương tiện: Chuẩn bị SGK, giáo án, /C kẻ
III Phương pháp dạy học:
- PP vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển / duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ dẫn dắt vào bài mới
Cho phát biểu: P(x):
1
4 1
1
2
x
x x
x x
- P(x) là mệnh đề hay mệnh đề chứa biến
- P(-1), P(2), P(3) là mệnh đề đúng hay sai
- P(x) là mệnh đề chứa biến
- P(-1): là mệnh đề sai
0
3
0
3
- P(2): là mệnh đề sai
2
6
3
3
- P(3) 7 7 là mệnh đề đúng
GV gọi HS Thông qua kiến thức cũ để chuẩn bị cho bài mới
Trang 22 Bài mới:
i) 2 - x ; x Z (1)
x 1 ii) x3 x2 2 13 (2)
- Điều kiện của PT (1) => x Z*
+
Z x x
x
0 0
- iều kiện của PT (2) x3 x2 2 1 0
- Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS,
- đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của
- Chú ý cho HS biết việc tìm tập XĐ của PT
là không cần thiết, chỉ cần ĐK của PT
Hoạt động 4: Dẫn dắt vào Đ/n 2 PTTĐ
Tìm nghiệm PT sau:
1
4 1
1
2
2
x x
x
ii) x = 5 (2)
- Biến đổi PT (1) x2 + 1 0 => x - 1 = 4
<=> x = 5
Vậy PT (1) có tập nghiệm T1 = 5
- PT (2) <=> x = 5
Vậy có tập nghiệm T2 = 5
- Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS,
- Yêu cầu HS so sánh 2 tập nghiệm của 2 PT
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
i) 3x 5 x3 (1) <=> x = 3 (2) (I)
ii) x x32 x3 (3) <=> x = 2 (4) (II)
iii) x = 1 (5) <=> x = 1 (6) (III)
- MĐ(I) đúng
3
3
2
1
T
T
4
4
3
T
T
- Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS,
- Yêu cầu HS tìm tập nghiệm của từng PT sau đó ra kết luận
Trang 3- MĐ(III) sai
1
1
6
5
T
T
Hoạt động 7: Nêu định lý 1(SGK)
Hoạt động 8: Nhận dạng và thể hiện nội dung định lý 1
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
i) 3 x x 2 x2 (1) <=> 3 x x2 x 2 x = 3 (2) (I) ii) 3x x2 x2 x2 (3) <=> 3x = x2 (4) (II) iii) x(x - 2) = 4(x - 2) (5) <=> x = 4 (6) (III) iii) (x2 + 1)(2x - 3) = 2(x2 + 1) (7) <=> x = (8) (IV)
2 5
- MĐ (I) Đ
- MĐ (II) S
- MĐ (III) S
- MĐ (IV) Đ
- GV giao nhiệm vụ
- Yêu cầu HS xác định phép biến đổi PT từ (1) về PT từ (2)
- Yêu cầu HS so sánh 2 TXĐ của PT từ (3)
và PT từ (4)
- Yêu cầu HS xác định phép biến đổi PT từ (5) về PT từ (6)
- Yêu cầu HS xác định phép biến đổi PT từ (7) về PT từ (8)
3 Cũng cố:
Bài 1: Tìm điều kiện để các pt sau:
1 2
4 5
3
2
x x
x x
ii) 3 - 3; xZ
1
x
Bài 2: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
i) 2x x13 x132x
3 2
1 2 3 2
3
2
x x
x
x x
x
iii) 2x +
2
5 3
5
3
x
iv) (x - 2)x = 3(x - 2) <=> (x - 2)(x - 3) = 0 Bài tập 1; 2; 3 SGK trang 71
... iii) x(x - 2) = 4(x - 2) (5) <=> x = (6) (III) iii) (x2 + 1)( 2x - 3) = 2(x2 + 1) (7) <=> x = (8) (IV)2
- MĐ (I) Đ
- MĐ (II) S
-... Đ
- GV giao nhiệm vụ
- Yêu cầu HS xác định phép biến đổi PT từ (1) PT từ (2)
- Yêu cầu HS so sánh TXĐ PT từ (3)
và PT từ (4)
- Yêu cầu HS xác định phép biến...
Mỗi khẳng định sau hay sai?
i) 3 x x x2 (1) <=> 3 x x2 x 2 x = (2) (I)