1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN DAI SO LOP 8

120 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lµ sè ch©n gµ hoÆc sè hoÆc sè ch©n chã th× ph¬ng chân chó thì phơng trình trình thu đợc phức tạp hơn nhiều thu đợc có đặc điểm gì vµ rÊt khã gi¶i ph¬ng tr×nh Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh đ[r]

Trang 1

Chửụng I : PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA ẹA THệÙC

Tuaàn :1 Ngaứy soaùn: 13/8/2011

Tieỏt : 1 Ngaứy daùy : 16/8/2011

Nhân đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B  C) = AB  AC Trong đó A, B, C là đơn thức.

2 Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3

hạng tử & không quá 2 biến.

3 Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập.

III Tiến trình bài dạy:

1 .Tổ chức : Kieồm tra sú soỏ

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra bài cũ: a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát? b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

3 Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Quy tắc ( 12phút) Nêu yêu cầu HS + Đọc kỹ nội dung ?1 + Chỉ rõ các nhiệm vụ (hoạt động cá nhân ) +Kiểm tra & công nhận kết quả đúng + Khẳng định : Trên đây ta vừa thực hiện phép nhân đơn thức 5x với đa thức 3x2

-4x + 1 ? Vậy muốn nhân đơn thức đa thức ta làm thế nào + Viết lên bảng dạng tổng quát - 1HS lên bảng trình bày - Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng - 2HS đổi chéo bài để kiểm tra - Báo cáo kết quả - Trả lời - Đọc quy tắc SGK/4 1 Quy tắc ?1 5x(3x2- 4x +1) = 5x 3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1 = 15x3 – 20 x2 + 5x * Quy tắc: Muốn nhân đơn thức với đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau Tổng quát: A(B + C) =A.B + A.C Hoạt động 2: áp dụng (20 phút) ?2 +Gọi 1HS lên bảng trình bày.Dới lớp hoạt động cá nhân ?3 Cho HS đọc to nội dung + Tổ chức cho HS thảo luận nhóm * Một HS trình bày ?2 - Lớp nhận xét * Đọc nội dung ?3 - Thảo luận nhóm 2 bàn

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

2 áp dụng

?3 a) Diện tích hình thang là:

S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

=8xy + y2 + 3y(m2) b) Thay số x =3m, y = 2m

Trang 2

* Mỗi nhóm là một bàn

- Nửa ngoài làm ý a

- Nửa trong làm ý b

* Mỗi bàn làm một nhóm

* Đại diện các nhóm lên trình bày bài của nhóm mình

- Nhận xét

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bài 2: Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y) tại x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100 b)

x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 - x) tại x= 1

2 ; y=-100

= x3 + xy – x3 – x2y + x2y - xy =-2xy

= -2( 1

2 )(-100)=100

* Bài 3: Tìm x 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30

Đọc trớc Đ2 Hớng dẫn bài tập:

Tuaàn :1 Ngaứy soaùn: 14/8/2011

Tieỏt : 2 Ngaứy daùy : 16/8/2011

nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2.Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

3 Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: - Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức

- Máy tính Casio

III Ti eỏn trỡnh leõn lụựp :

1 OÅn ủũnh : Kieồm tra sú soỏ:

Trang 3

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kieồm tra baứi cuừ : ( 8 phút) * Giáo viên yêu cầu - HS làm bài tập * Quan sát học sinh thực hiện * Đánh giá nhận xét HS1:Tính M HS2:Tính Nvà M + N Dới lớp:Làm vào vở nháp ? Tính M = x(6x2 - 5x + 1) N =-2(6x2 - 5x + 1) M + N = ? 3 Baứi mụựi: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Quy tắc (8 phút) * Khẳng định: Trên bảmg chúng ta vừa làm 3 việc của nhân x - 2 với (6x2 -5x+1) ? Để tìm tích của x-2 và (6x2-5x+1) ta làm nh thế nào ? Hãy đọc quy tắc(sgk/7) * Hớng dẫn HS trình bày phép nhân - Trả lời, nhận xét - 2HS đọc quy tắc - Lắng nghe 1 Quy tắc a) Ví dụ: (x - 2) (6x2 - 5x + 1) = x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1) = 6x3 - 17x2 + 11x - 2 b) Quy tắc : Muốn nhân đa thức với đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau Nhận xét : SGK Hoạt động 2: Thực hiên ?1 (8 phút) * Yêu cầu HS thực hiện?1 - Hoạt động nhóm theo bàn * Khẳng định : Tích của hai đa thức là một đa thức: - ở dạng thu gọn - Xắp xếp * Giới thiệu cách trình bày thứ 2(Nh sgk) ? Cách trình bày giống nh phép toán nào đã học ở tiểu học ? Mỗi HS viết ra 1 đa thức có từ 2 đến 3 hạng tử , rồi hai em thành một cặp Lập tích của 2 đa thức trong từng cặp So sánh kết quả -Thảo luận theo bàn - Đại diện lên báo cáo kết quả - Cả lớp nhận xét đánh giá - Chú ý - Trả lời - Hoạt động theo nhóm nhỏ - Tự đánh giá bài làm - Báo cáo kết quả * Chú ý: Trình bày thực hành x2 - 6x + 5 x - 2 x3 - 6x2 + 5x - 2x2 + 12x - 10 x3 - 8x2 + 17x - 10

Hoạt động 3: áp dụng (8 phút)

* Phân công các

nhóm hoạt động

- Hớng dẫn thực

hiện

-Nhóm 1,2,3 làm?2(2 cách)

- Nhóm 4,5,6 làm ?3

- Nhận xét chéo kết quả

2 áp dụng

?2.

* (x + 3) (x2 + 3x - 5)

= (x3 + 6x2 + 4x - 15)

* (xy - 1)(x + y + 5)

Trang 4

- Cho điểm =x2y2 + 4xy - 5

?3 Diện tích hình chữ nhật là

*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

x = 2,5m; y =1m

S = 4 2,52 - 1 = 24(m2)

Hoạt động 4:Trò chơi (8phút)

* Treo bảng phụ:(trò

chơi)

- Hớng dẫn luật chơi:

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết đợc

nhanh, nhiều, đúng

đội đó thắng)

- HS dới lớp theo dõi

cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành các tích

đúng:

a + b, a - b, a2 + 2ab + b2,

a2 - b2 a2 - 2ab + b2 4 H ớng dẫn về nhà : ( 5 phút) Học thuộc : Quy tắc, ghi lại kết quả hoạt động 4 Làm bài tập: 7,8(sgk) Tuaàn :2 Ngaứy soaùn: 19/8/2011 Tieỏt : 3 Ngaứy daùy : 23/8/2011 Luyện tập I Mục tiêu: Học sinh phải có: 1 Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức - Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức - Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức 2 Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x 3.Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập II Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12) 2.Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2 III Ti eỏn trỡnh leõn lụựp : 1 OÅn ủũnh : Kieồm tra sú soỏ: Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kieồm tra baứi cuừ ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

* Quan sát học sinh thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Làm bài 10/8

- HS2:Làm bài 11/8

- Dới lớp: Làm bài 10/8

- Nhận xét, đánh giá

3 Baứi mụựi :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

Luyện tập

Trang 5

* Yêu cầu HS

hoạt động theo

nhóm

? Thay giá trị của

x vào ngay biểu

- Trả lời

1 Bài 12 : Tính giá trị của biểu thức

(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

- Lớp nhận xét

- Trả lời

- Định hớng & làm bài

4 Bài 11 Chứng minh

a) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)

=6x2+33x-10x-55- 6x2-14x-9x-21

= -76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

Trang 6

Đọc trớc Đ3 Tuaàn :2 Ngaứy soaùn: 20/8/2011

Tieỏt : 4 Ngaứy daùy : 23/8/2011

Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I.Mục tiêu: Học sinh caàn ủaùt ủửụùc:

1.Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức (1), (2), (3).

- Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức

2.Kỹ năng: - Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán

- Nhân nhẩm trong một số tình huống

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2.Học sinh: - Ôn lại Đ2

III Ti eỏn trỡnh leõn lụựp :

1.

OÅn ủũnh : Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu làm bài tập

* Quan sát học sinh thực hiện

* Đánh giá nhận xét

HS1: Làm ý1 HS2: Làm ý2 HS3: Làmý3 Dới lớp: Làm ý1,2

3 Baứi mụựi:

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thờng gặp trong giải

toán, ngời ta quy định đợc

phép áp dụng kết quả đó.

Khi a,b là các biểu thức

A,B Và gọi đó là các hằng

đẳng thức đáng nhớ

* Ghi bảng: tên bài, tên mục

? Viết dạng tổng quát

* Treo bảng phụ (hình1/9)

? Em hãy giải thích ý nghĩa

* Cho HS làm?2, áp dụng

- Lắng nghe

- Ghi bài

- Viết TQ hằng đẳng thức

- Quan sát

- Trả lời

- áp dụng tính

1 Bình ph ơng của một tổng.

* (A+B)2=A2+2AB+B2 A,B là 2 biểu thức tuỳ ý

* Phát biểu

* áp dụng: Tính (a+1)2=

x2+4x+4=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2= (x+y/2)2=

( √2 +1)2=

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức thứ2 (7 phút)

* Yêu cầu HS (hoạt động

nhóm)

- Gọi tên HĐT-2

- Chứng minh HĐT-2 (bằng

cách khác)

- Viết dạng tổng quát

- Phát biểu thành lời

- áp dụng tính

- Thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét chéo

2 Bình ph ơng một hiệu

Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có

(A-B)2=A2-2AB+B2

* áp dụng: Tính (x-1/2)2=

(2x-3y)2=

992=(100-1)2=

Trang 7

(a-2b)(a+2b)=

56.64=

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm - 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý (x-5)2=(5-x)2Khái quát: A2= (-A)2

Hớng dẫn bài tập:

BàI 18: Còn có các đáp án khác

x2+6xy+ b2=(a+3y)2

= a2+6ay+9y2M=x2+6xy+9y2 = (x+ 3y)2

Tuaàn :3 Ngaứy soaùn: 28/8/2011

Tieỏt : 5 Ngaứy daùy : 31/8/2011

Luyện tập

I Mục tiêu: Học sinh caàn ủaùt ủửụùc:

1.Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3).

2.Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ( hớng dẫn về nhà)

2 Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3).

III Ti eỏn trỡnh leõn lụựp :

1 OÅn ủũnh: Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:………

Trang 8

Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4………

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

sai của kết quả sau

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Sai vì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2

≠(x2+2xy+4y2)

Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

luận

?Nhận xét giá trị của các đa

thức vừa làm ở bài 21(8A)

* Yêu cầu HS làm bài 22

= 2002- 2.200+1=39601 c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

a, (a-b)2=(a+b)2-4ab

Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2Vậy (a-b)2=(a+b)2-4ab Thay a+b=7và ab =12

Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b)2= (a-b)2+4ab

Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2Thay a- b=20 và ab=3

Ta có:

(a+b)2 = 202+4.3= 412 4

H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : Hằng đẳng thức (1), (2), (3).

Trang 9

Làm bài tập: Còn lại trong sgk

Đọc trớc Đ4 Hớng dẫn bài tập:

- Bài24:

Đa về dạng bình phơng của một tổng

- Bài25:

áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

Tuaàn :3 Ngaứy soaùn: 28/8/2011

Tieỏt : 6 Ngaứy daùy : 31/8/2011

Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo)

I.Mục tiêu: Học sinh phải có:

1.Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5).

2 Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu 2.Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III Ti eỏn trỡnh leõn lụựp :

1 OÅn ủũnh: Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4………

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( 7 phút) * Giáo viên nêu yêu cầu - HS1 Viết 3 HĐT đã học - HS2 Làm bài trên bảng * Quan sát học sinh thực hiện * Đánh giá nhận xét - HS1: Viết các hằng đẳng thức - HS2: Làm bài trên bảng - Dới lớp: Làm bài trên bảng Tính: a, (x+ √2 )2 ; (x+1/x)2 b, (x-1/2)2 ;

(2x+3y)(2x-3y)

3 Baứi mụựi:

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và viết

vế trái thành 1 luỹ thừa

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

- Làm ?1

- Viết vế trái thành một luỹ thừa

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3

- Hoạt động nhóm: Phát biểu quy tắc.

4 Lập ph ơng của một tổng

Với A, B là hai biểu thức tuỳ

ý, ta có

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

* áp dụng :

Trang 10

thức bất kỳ

* Yêu cầu HS áp dụng

HĐT 4 để tính

- HS đại diện nhóm đọc phát biểu

- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng

Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=

1013=

1023= Viết về dạng lập phơng

x3+9x2+27x+27 8x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

* Giáo viên quan sát, hớng

(x-1/2)3= (1/3x-y)3=

4 H ớng dẫn về nhà : (4phút)

Học thuộc : 5 hằng đẳng thức đã học Làm bài tập 26 ,28 SGK trang 14

Đọc trớc Đ5 Hớng dẫn bài tập:

Bài 28:

Đa về dạng lập phơng rồi tính Tuaàn :4 Ngaứy soaùn: 4/9/2011

Tieỏt : 7 Ngaứy daùy : 7/9/2011

Trang 11

Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức còn lại

- Củng cố 5 HĐT đã học

2 Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giảI toán

3 Thỏi độ: Giỏo dục tớnh cận thận, chớnh xỏc, khoa học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học

III Ti eỏn trỡnh leõn lụựp :

1 OÅn ủũnh: Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4………

2 Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

* Quan sát học sinh thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Viết 5 HĐT đã học

- HS2:Làm bài 28a

- Dới lớp: Theo dõi, nhận xét

- Ghi chép, chữa bài

3 Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ngiên cứu mục 6 (15 phút)

* Yêu cầu HS làm ?1

? Vậy a3+ b3 =

* GV khẳng định: Kết quả

đó vẫn đúng với A, B là các

biểu thức tuỳ ý Hãy viết

dạng tổng quát.

* Giới thiệu A2- AB +B2 gọi

là bình phơng thiếu của hiệu

? Hãy phát biểu thành lời

HĐT(6)

- Hoạt động cá nhân (a+b)(a2-ab+b2)

= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3

= a3+b3 -Vậy a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)

- Viết dạng tổng quát

- HS kiểm tra chéo vở của nhau

- Phát biểu

- HS làm bài theo nhóm nhỏ

- Viết kết quả, nhận xét

6 Tổng hai lập ph ơng

Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có

A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)

* áp dụng Viết thành tích

1, x3+1=

2, 8y3+x3=

3, x3 + 2 √2 =

4, A3+ (-B)3= Viết thành tổng

5, (x+2)(x2-2x+4)=

Rút gọn

6, (x+3)(x2-3x+9)-(54+x3) =

Hoạt động 2: (15 phút)

? Từ câu 4 trên em có nhận

xét gì

* Khẳng định: Đó là

HĐT(7): Hiệu hai lập phơng

* Giới thiệu:A2+AB +B2 gọi

là bình phơng thiếu của

tổng

- Nhận xét, bổ sung

- Chú ý

7 Hiệu hai lập ph ơng

Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có

A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)

* áp dụng

- Tính

Trang 12

Tuaàn :4 Ngaứy soaùn:5/9 /2011

Tieỏt : 8 Ngaứy daùy : 7/9/2011

luyện tập

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1.Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2 Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

3 Thỏi độ: Giỏo dục tớnh cận thận, chớnh xỏc, khoa học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: - Ôn 7 HĐT

- Viết ra bìa A4 một vế nào đó của 7 HĐT.

III Tiến trình dạy học

1 OÅn ủũnh: Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:………

Trang 13

* (a+b)3- (a- b)3- 2b3= … = 2a2b

* (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y) +(x+y)2 = … = z2

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

= 242- 2.24.74+742 = (24-74)2= (-50)2=2500

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b ( HS làm vào vở nháp )

3 Bài 36 a) x2+ 4x +4 = (x+2)2 Tại x= 98

(x+2)2=(89+2)2= 104b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3 Tại x=99

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

4 Bài 18/SBT

x2- 6x +10= (x2- 6x +9) +1

=(x-3)2+1 Vì (x-3)2 0 xR Nên (x-3)2+1 > 0 xR Vậy x2- 6x +10 > 0 xR

4 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: Ôn tập 7 HĐT Làm bài tập: 18 đến 25/SBT

Trang 14

Đọc trớc Đ6 Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

Tuaàn :5 Ngaứy soaùn:11/9 /2011

Tieỏt : 9 Ngaứy daùy : 14/9/2011

Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức htành nhân tử

- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung

2 Kỹ năng: áp dụng vào giải toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

1 OÅn ủũnh: Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Câu 1

- HS2: Câu 2

- Dới lớp: Mỗi nửa lớp làm một câu

1 Tính: 2005.98+2005.2

2 Hoàn thành đẳng thức a.b + a.c =

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu sgk

? Các hạng tử của đa thức đều

chứa chung một nhân tử nào

? ở vế phải, bên ngoài dấu

ngoặc là đơn thức nào

? ở trong dấu ngoặc các hạng

tử nh thế nào

? Thế nào là phân tích đa thức

thành nhân tử

? Phân tích: 4x3- 3x2+ x

- Thảo luận (3' )

- Trả lời

- Trả lời

- Trả lời

- Viết dạng tổng quát:

A.B+A.C = A(B + C)

1 Ví dụ: Viết đa thức thành

dạng tích của những đa thức 2x2 - 4x = 2x(x-2)

* Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức

đó thành tích các đa thức

- Ví dụ trên là PTĐT thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

* Ví dụ: Phân tích:

15x3-5x2+10x=5x(3x2 -x+2)

Trang 15

- Trình bày

Hoạt động 2: áp dụng (20 phút)

* Gọi 3 HS lần lợt làm ?1

? Nêu nhân tử chung của mỗi ý

? Để xuất hiện nhân tử chung ở

ý c em đã làm gì?

* Khẳng định: NTC: Gồm

+ Hệ số: Là ƯCLN các hệ số

+ Biến: Là luỹ thừa chung có

số mũ nhỏ nhất củaluỹ thừa ấy

* Chú ý: sgk/18

?2 Tìm x biết: 3x2-6x=0  3x(x-2) = 0

 3x = 0 hoặc x-2=0  x=0 hoặc x=2

Tuaàn :5 Ngaứy soaùn: 17/9 /2011

Tieỏt : 10 Ngaứy daùy : 20/9/2011

Đ7 phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 16

bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này

2 Kỹ năng: áp dụng các HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử

3 Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập lại 7 HĐT đáng nhớ

III Tiến trình dạy học :

1 OÅn ủũnh: Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra : ( 7 phút) * Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ định học sinh làm * Quan sát học sinh thực hiện * Đánh giá nhận xét, cho điểm - HS1:Viết lại 7 HĐT đáng nhớ - HS2: Làm bài 41a - Dới lớp:Viết đa thức sau về dạng bình phơng của 1 tổng, hiệu - HS nhận xét và cho điểm vào bài của bạn a, x2+4xy+4y2= (x+ 2y)2 b, y2-y+ 1 4 = ( y - 1 2)2 3 Bài mới :

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu VD (10 phút)

* ở phần kiểm tra, nhờ áp

dụng các HĐT mà chúng ta

có thể đa các đa thức thành 1

luỹ thừa Hay nói khác đi: Đã

phân tích các đa thức đó

thành nhân tử nhờ việc áp

dụng các HĐT

Đó là nội dung bài học(GV

ghi tên bài học)

- HS theo dõi

- HS làm các VD: Phân tích

a, x2-2 =

b, 1- 8x3=

- HS làm ?1

- HS làm ?2

1.Ví dụ: Phân tích:

a, x2+4xy+4y2=(x+2y)2

b, y2-y+ 1

=(y-1

c, x2-2 = x2 -

2 2

= (x+ √2 )(x- √2 ) d,1-8x3=(1-2x)(1+2x+4x2)

?1 Phân tích:

a, x3+3x2+3x+1=(x+1)3 b,(x+y)2-9x2=(4x+y)(y-2x)

?2 Tính nhanh:

1052-252 =130.80 =10400

982- 4 =100.96 = 9600

Hoạt động 2: áp dụng (10 phút)

* GV yêu cầu HS đọc VD

? để chứng minh 1 số chia hết

cho 4 làm thế nào

- Hãy phân tích đa thức thành

nhân tử

- Số đó có thể viết đợc dới dạng tích có chứa 1 bội của 4

- HS phân tích đa thức thành nhân tử

2 áp dụng

* Ví dụ: Chứng minh (2n+5)2-25 ⋮ 4n  Z

Có (2n+5)2-25

= 4n2 + 20n + 25 -5

= 4n2 + 20n = 4n(n+5) Vì 4n(n+5) ⋮ 4(n  Z)

 (2n+5)2-25 ⋮ 4 (n  Z)

Trang 17

- Nưa ngoµi lµm c©u a, d.

- Nưa trong lµm c©u b, c

* Yªu cÇu HS lµm bµi trong

b¶ng phơ - Nghiªn cøu lµm bµi * Bµi tËp: Ph©n tÝch thµnh nh©n tư :

Tuần :6 Ngày soạn: 17/9 /2011

Tiết : 11 Ngày dạy : 20/9/2011

luyƯn tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư

Trang 18

1 ổ n định tổ chức :

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra bài cũ

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

HS1: x(2x -7) - 4x +14

HS2: 2x3 + 3x2 + 2x +3

Cả lớp: 3a2 – 6ab + 3b2 – 12c2

3 Bài mới

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh

Ghi bảng

-Hãy Phân tích thành nhân

tử các đa thức sau

- Phân tích bằng phơng

pháp nào ?

Thực hiện các bài toán

tìm x

Chú ý:

- phân tích vế trái thành

nhân tử

- Một tích bằng 0 khi một

trong các thừa số bằng 0

- HS thực hiện:

- HS trả lời:

- 2 HS lên bảng trình bày câu b, d

- HS thực hiện:

- HS trả lời:

- 2 HS lên bảng trình bày câu b

- HS thảo luận nhóm làm câu b

- HS trình bày cách nhóm khác

Luyện tập

Bài 43 SGK trang 20: Phân tích thành

nhân tử b) 10x – 25 – x2 = -( x2 – 10x + 52) = - ( x - )2

d)

1 64

=

 

2

2 1

8

=

Bài 41 SGK trang 19 : Tìm x, biết :

a) 5x(x – 2000) – x + 2000 = 0

 5x( x – 2000 ) – ( x – 2000) = 0

 (x – 2000)(5x – 1) = 0

 x- 2000 = 0 hoặc 5x – 1 = 0

 x = 2000 hoặc x =

1 5

b) x3 – 13x = 0

 x( x2 – 13) = 0

 x = 0 hoặc x =  13

Bài tập : Tìm x, biết

a) x(x-2) -5x +10 = 0

x(x-2) – (5x-10) = 0

x(x-2) – 5(x-2) = 0

(x-2)(x – 5) = 0 x-2 = 0 hoặc x- 5 =0 x=2 hoặc x= 5 Bài 2 : Phân tích

a)-16x2 + 8xy – y2 + 49

b)54x3 + 16 y3

c) 16x3y + 0,25 yz3

d) x4 + 3x3 – 9x -27

e) x3 -3x2 +3x -1 -8y3

- 3HS lên bảng làm các câu a) b) c)

- HS dới lớp làm các câu a) b)

- 2 câu còn lại HS thảo luận nhóm làm

a) 16x2 - 8xy + y2

= 16x2 -8xy +y2

= ( 4x – y)2 b) 54x3 + 16 y3

=2(27x3 + 8y3)

=2(3x+2y)(9x2 – 6xy + 4y2) Bài 3 : Tìm x, biết

a) x(x-2) -5x +10 = 0

b)x3 -5x2 +4x -20 =0

- HS thực hiện

- HS đọc đề

b) x3 - 5x2 + 4x - 20 =0

(x3 - 5x2) + (4x – 20) = 0

x2(x - 5) + 4(x – 5) = 0

(x-5)(x2 + 4) = 0

x - 5 = 0 vì x2 + 4 >0 với mọi x

x = 5

Bài 46 Tính nhanh

Trang 19

* Đa thức có bao nhiêu

hạng tử?

? Các hạng tử có NTC

không

? Có dạng HĐT không

? Quan sát các đa thức

và thực hiện bài giải.

- Hoạt động cá nhân (1

hs lên bảng)

- HĐ cá nhân 3'

- Nêu cách làm

- Lớp nhận xét

- Thực hiện câu c

- Trả lời

a) 732 – 272 = (73 – 27)( 73 + 27) = 45 100 = 4500 c) 20022 – 22 = (2002 – 2)(2002 + 2 ) = 2000 2004

= 4008000

Bài 56 Tính nhanh

a) x2 + 1

1

16 = (x+

1

x= 49,75 Thay số có (49,75+0,25)2= 502= 2500

Bài 42 SGK trang 19:

Chứng minh rằng: 55n+1 – 55n chia hết cho 54 ( với n là số tự nhiên )

Ta có: 55n+1 – 55n = 55n 55 – 55n = 55n( 55 – 1) = 55n 54 Vì 55n 54  54 Nên 55n+1 – 55n  54 ( với n là số tự nhiên )

4 Củng cố : GV tổng kết về phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân

tử chung và hằng đẳng thức và các ứng dụng của nó

5.H ớng dẫn về nhà : Làm bài tập : 44 SGK

Tuaàn :6 Ngaứy soaùn: 18/9 /2011

Tieỏt : 12 Ngaứy daùy : 20/9/2011

Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

I Mục tiêu:

Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

- Chia hết

- Tìm x

3 Thái độ: Linh hoạt, sáng tạo trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

1 OÅn ủũnh: Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra: ( Không kiểm tra)

3 Bài mới

Hoạt động của

giáo viên của học sinh Hoạt động Ghi bảng

Trang 20

1 Ví dụ

Ví dụ 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a, 2x(x+1)+x+1 =2x(x+1)+(x+1) =(x+1)(2x+1)

b, x2-3x+xy-3y =(x2-3x)+(xy-3y) =x(x-3)+y(x-3) =(x-3)(x+y)

c, (x2+xy)-(3x+3y) =x(x+y)-3(x+y) =(x+y)(x-3)

- Lớp nhận xét

đánh giá

- HS thảo luậnnhóm

- Các nhóm báocáo kết quả

ở ví dụ 1khi nhómcác hạng tử thì

xuất hiện nhân tửchung, còn ví 2khi nhóm cáchạng tử thì xuấthiện hằng đẳngthức

* Luyện tập Bài 47: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 21

Tuaàn :7 Ngaứy soaùn: 24/9 /2011

Tieỏt : 13 Ngaứy daùy : 27/9/2011

Đ9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Kết hợp các phơng pháp để phân tích 1 đa thức thành nhân tử.

2 Kỹ năng: áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán.

3 Thaựi ủoọ: Linh hoạt, sáng tạo trong học tập.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Ôn lại 3 phơng pháp: Phân tích đa thức thành nhân tử.

III.Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức :

Lụựp 8A1:………

Lụựp 8A2:………

Lụựp 8A3:………

Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra baứi cuừ : ( 7 phút) - HS1: Làm bài 47(48) - HS2: Làm bài 50b - Dới lớp: (làm vào nháp) 5x3-10x2y+5xy2 ? Để phân tích đa thức (1) ta đã áp dụng những phơng pháp nào 3.Tiến trình dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ 2 ( phút) - Để Phân tích thành nhân tử đa thức trên ta phảI sử dụng phơng pháp nào ? - Y/c 1 HS lên bảng trình bày * Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 2/sgk ? VD2, ngời ta đã sử dụng phơng pháp nào ? Trình bày lại VD * Yêu cầu làm ?1 ? áp dụng các phơng pháp phân tích nào ? - Đặt nhân tử chung xuất hiện hằng đẳng thức HS lên bảng trình bày - Nghiên cứu VD2 -Nhóm HĐT HĐT

- Trình bày

- Hoạt động cá nhân 1HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét

- Trả lời: Đặt nhân tử chung, nhóm, dùng hằng

1 Ví dụ:

Ví dụ1: Phân tích thành nhân tử đa thức sau:

5x3-10x2y+5xy2

= 5x( x2 – 2xy + y2 )

= 5x( x – y )2

* Ví dụ 2:

x2 - 2xy + y2 - 9

= (x2 - 2xy + y2) - 9

= (x - y)2 - 32

= (x – y + 3)(x – y - 3)

?1 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy

= 2xy(x2- y2- 2y -1)

= 2xy(x2- (y2 + 2y +1))

= 2xy(x2 - (y + 1)2)

= 2xy(x + y + 1)(x – y -1)

Trang 22

a, x4-x2

b, x4+x2+1

c, x4+4

Tuaàn :7 Ngaứy soaùn: 25/9 /2011

Tieỏt : 14 Ngaứy daùy : 27/9/2011

luyện tập

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1.Kiến thức: Luyện tập giải toán Giới thiệu các phơng pháp: Tách, thêm bớt 1 hạng tử

2 Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phơng pháp

3 Thái độ: Có tác phong làm việc có quy trình, cẩn thận chu đáo.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ , bài tập nâng cao cho HS.

2 Học sinh: Ôn tập các phơng pháp phân tích đã học.

Trang 23

III.Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức : K ieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

* Nêu yêu cầu :

-Hãy tìm x trong bài 55c)

x= 49,75 = 49 3

4 Thay số

có (49 + 3

Trang 24

 n(n+1)(n-1) ⋮ 3

 n(n+1)(n-1) ⋮ 2 Vậy n3- n ⋮ 6 n

- Nêu trình tự áp dụng

4 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Làm bài tập : 7SBT

Đọc trớc Đ10 Hớng dẫn bài tập:

Nêu bài tập (bảng phụ):

Phân tích: x4 + 4 Tuaàn :8 Ngaứy soaùn: 1/10 /2011

Tieỏt : 15 Ngaứy daùy : 5/10/2011

Đ10 chia đơn thức cho đơn thức

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: - Đa thức A chia hết cho đa thức B  0 khi nào.

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?

2 Kỹ năng: Thực hành phép chia thành thạo

3 Thái độ: Linh hoạt, sáng tạo trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

III.Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức : K ieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra baứi cuừ : ( 7 phút)

HS1: Viết tiếp công thức chia 2 luỹ thừa vaứ ủiền vào bảng

A 53 x5 y3 z2 t2

Trang 25

B 5 x3 y2 z t2

HS2: - Khi nào có a ⋮ b(a,b là số tự nhiên, b  0)?

- Tơng tự nh vậy: Đa thức A ⋮ B (B khác đa thức 0) Cho vớ duù.

đơn thức B khi mỗi biến của

B đều có trong A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

b, Quy tắc:

Muốn chia đơn thức A cho

đơn thức B (trờng hợp A chia hết cho B) ta làm nh sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B -Chia luỹ thừa từng biến trong A cho luỹ thừa của cung biến trong B

Đọc trớc Đ11 -

Trang 26

Tuaàn :8 Ngaứy soaùn: 2/10 /2011

Tieỏt : 16 Ngaứy daùy : 5/10/2011

Đ11 chia đa thức cho đơn thức

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: - HS biết đợc khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức

- Nắm chắc quy tắc chia

2 Kỹ năng: - áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng giải toán

3 Thái độ: Linh hoạt, sáng tạo trong học tập

2 Kiểm tra baứi cuừ : ( 7 phút)

- HS1: Nêu quy tắc chia 1 đơn thức cho 1 đơn thức Cho vớ duù.

- HS2: Khi nào đơn thức A ⋮ B ẹie n vaứo baỷng sau à :

- Trả lời

1 Quy tắc

?1 Quy tắc: sgk/27 (A + B + C) : D

= (A : D) + (B : D) +C : D)

Ví dụ:

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3) +(-25x2y3 : 5x2y3) +( - 3x4y4 : 5x2y3)

=6x2 - 3

5 x2y - 5

Chú ý:

Trong thực hành có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian

Hoạt động 2: áp dụng (10 phút)

Trang 27

* Nªu nhiƯm vơ

- Yªu cÇu th¶o luËn nhãm

b, (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

Cã 20x4y-25x2y2-3x2y

= 5x2 y (4x2-5y- 3

 (20x4y - 25x2y2 3x2y) : 5x2y

- HS th¶o luËn vµ tr¶ lêi

Bµi 63.

15xy2 ⋮ 6y217xy3 ⋮ 6y218y2 ⋮ 6y2

 (15xy2+17xy3+18y2) ⋮

6y2

4 H íng dÉn vỊ nhµ : ( 3 phĩt)(B»ng b¶ng phơ

Häc thuéc : Quy t¾c Lµm bµi tËp : 63,64,65 SGK trang 28,29

§äc tríc §12

Tuần :9 Ngày soạn: 8/10 /2011

Tiết : 17 Ngày dạy : 11/10/2011

Trang 28

Đ12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức:Học sinh nắm chắc thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp

2 Kỹ năng: - Biết trình bầy phép chia đa thức

- Biết thế nào là phép chia hết và phép chia có d

3 Thái độ: Linh hoạt, sáng tạo trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:Bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên

III.Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức : K ieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra baứi cuừ : ( 7 phút)

Hoạt động 1: Tìm hiểu"Thuật toán" (10 phút)

- Ba HS lần lợt đứng lên thực hiện

- Theo dõi

1 Phép chia hết

Ví dụ:(sgk) 2x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3

d thứ 1

d thứ 2 ……

d cuối cùng

Hoạt động 2: Phép chia có d (10 phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu

x

Trang 29

-3x 2 -3

- 5x+10 Vậy : 5x3- 3x2 + 7= (x2+1)( 5x - 3)

- 5x+10

* Nhận xét: SGK

* Chú ý: (định lý).

Đa thức A, B (B  0) ta luôn có duy nhất cặp đa thức Q, R sao cho A= B.Q + R

A: Đa thức bị chia B: Đa thức chia Q: Đa thức thơng R: Đa thức d

R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

4 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : Đọc kỹ lại 2 ví dụ ở lớp Làm bài tập : 68,69 trang 31SGK Chuẩn bị ôn tập chơng 1

Tuaàn :9 Ngaứy soaùn: 9/10 /2011

Tieỏt : 18 Ngaứy daùy : 11/10/2011

luyện tập

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Củng cố lại nội dung đã học trong các tiết 15, 16, 17

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hành phép chia: + Nh chia trong N

+ áp dụng định nghĩa phép chia

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Các bài tập cho HS lớp A , bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại nội dung 3 tiết

III.Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức : K ieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

2 Kiểm tra baứi cuừ : ( 7 phút)

Trang 30

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15 phút)

x3-3x2+6x-5 3x2+x-3

x3 +x -3x2+5x-5 -3x2 -3 5x-2 Vậy: 3x4+x3 +6x-5 = (x2+1) ( 3x2+x-3)+(5x-2)

Hoạt động 2: Củng cố quy tắc chia (10 phút)

* Yêu cầu HS làm bài 71

- Thảo luận nhóm(nhanh)

- Báo cáo kết quả

b, Chia hết vì A=(1-x)2 chia hết cho 1-x

Bài 73 Tính nhanh

a, 4x2- 9y2=(2x+3y)(2x-3y)

 (4x2- 9y2): (2x-3y) =(2x+3y)(2x-3y) : (2x-3y) = (2x+3y)

Hoạt động 3: Nghiên cứu số d phép chia đa thức (10 phút)

* Yêu cầu đọc bài 74 Và

hoạt động nhóm - Đọc đề - Các nhóm hoạt động

- Báo cáo kết quả

2x3-3x2+x+a x+2 2x +4x3 2 2x2-7x+15 -7x2 +x+a

-7x 2 -14x 15x+a 15x +30 a-30

D của phép chia là a -30 Muốn phép chia hết

Trang 31

a -30 = 0  a =30

4 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)(bảng phụ )

Làm đáp án ôn tập Học thuộc đáp án Làm các bài tập: sgk trang 33

Tuaàn :10 Ngaứy soaùn: 15/10 /2011

Tieỏt : 19+20 Ngaứy daùy : 18/10/2011

ôn tập chơng I

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng 1

2 Kỹ năng: Rèn các kỹ năng cơ bản của chơng

3 Thái độ: Nghiêm túc thực hiện quy trình học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập, học đáp án

III.Tiến trình dạy học :

1 OÅn ủũnh :Kieồm tra sổ soỏ

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

2.Kiểm tra baứi cuừ : ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu đối

với HS

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

- HS3: Phát biểu quy tắc chia đa thức

- Dới lớp theo dõi, nhận xét

3 Baứi mụựi ( Tieỏn haứnh oõn taọp)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Đa thức vơi đa thức

? Nêu quy tắc chia:

2 Nhân đa thức(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

3 Các HĐT đáng nhớ:

1) (A+B)2=2) (A-B)2=3) A2-B2=4) (A+B)3=6) (A-B)3=6) A3+B3=7) A3-B3=

4 Phơng pháp phân tích đa thứcthành nhân tử

Đặt NTCNhóm Thêm bớt

Trang 32

Bài 80

a, 6x3-7x2 - x+2 2x+1 6x3+3x2

-10x2 -x+2 3x2-5x+2 -10x2-5x

4x+2 4x+2 0

* Yêu cầu HS làm bài 78, sau

khi giới thiệu dạng toán - Thực hiện 2 Biến đổi, tính Bài 78

a, (x-2)(x+2)-(x-3)(x+1)

= x2- 4-(x2-2x-3)

= x2- 4-x2+2x+3

= 2x- 1Bài 77

a, M= x2+4y2- 4xy = (x- 2y)2 Thay x=18, y=4 cóM= (18 - 2.4)2=100

Hoạt động 4

* Giới thiệu tên dạng bài tập

- Yêu cầu HS đọc số bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

- Thực hiện

- Nhận xét

3 Phân tích đa thức thành nhân tử.

Bài 79:

a, x2 – 4 + (x - 2)2 = (x+2)(x+2+x-2) = (x-2)(2x) = 2x(x-2)

c, x3- 4x2-12x +27 = (x3+27) - (4x2+12x) = (x+3)(…)- 4x(x+3) = (x+3)(x2-7x+1)

x

+

Trang 33

 2n+1 = 1  n= 0 2n+1 = -1 n=-1 2n+1 = 3 n= 1 2n+1 = -3 n=-2 Thử lại : n= -2; -1; 0; 1 đều thoảmãn

Vậy: n= -2; -1; 0; 1 thì

2n2-n +2 chia hết cho 2n+1

4 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

- Ôn tập theo nội dung đã ôn tập

- Đọc , xem lại các bài tập đã ôn

- Chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra

Tuaàn :11 Ngaứy soaùn: 25/10 /2011

Tieỏt : 21 Ngaứy daùy : 28/10/2011

Kiểm tra đại số chơng I

I Mục tiêu :

- Qua bài kiểm tra , kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh trong chơng I , từ đó rút ra bài học kinh nghệm cho việc dạy và học của GV và HS

- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài

- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

- GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án

- HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra

III Tiến trình :

1 ổ n định tổ chức : Kieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:………

Trang 34

Lớp 8A4:………

2 KiĨm tra : - kiĨm tra sù chuÈn bÞ cđa HS

3 Bµi kiĨm tra.

§Ị bµi Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (3đ)

Trang 35

Caõu 4: Laứm tớnh chia ( 2ủ)

Hay x2 – 2x + 2 > 0 vụựi moùi soỏ thửùc x

Tuaàn :11 Ngaứy soaùn: 22/10 /2011

Tieỏt : 22 Ngaứy daùy : 25/10/2011

Đ1 Phân thức đại số

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: HS nắm chắc khái niệm: - Phân thức đại số, mẫu, tử.

- Hai phân thức đại số bằng nhau

2 Kỹ năng: Kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không

3 Thái độ: Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau

- Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học :

1 ổ n định tổ chức : K ieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

2 Baứi mụựi :

Hoạt động của

Trang 36

Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chơng (7 phút)

* Yêu cầu HS tìm hiểu

phần đầu SGK trang 34

? Trong phần này ta sẽ tìm

hiểu nội dung gì

? Ta thấy các nội dung về

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa ( 15phút)

* Yêu cầu nghiên cứu sgk

- Đổi chéo để kiểm tra

- Phát hiện các ví dụ sai

- Mỗi đa thức cũng đợc xem

là một phân thức với mẫu thức bằng 1

- Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.

Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa hai phân thức bàng nhau( 20phút)

* Yêu cầu nhắc lại định

nhau Yêu cầu đọc sgk

- Nhắc lại: Khi tích chéo

Trang 37

Tuaàn :12 Ngaứy soaùn: 28/10 /2011

Tieỏt : 23 Ngaứy daùy : 1/11/2011

Đ2 Tính chất cơ bản của phân thức

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số

Quy tắc đổi dấu

2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phân thức đại số đã cho.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Bảng nhóm, ôn tính chất cơ bản của phân số ( lớp 6)

III Tiến trình dạy học :

1 ổ n định tổ chức : K ieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

2 Ki eồm tra baứi cuừ

- HS1: Nêu tính chất cơ bản của phân số Cho vớ duù

- HS2: Định nghĩa 2 phân thức bằng nhau

Hai phân thức

57

y

2028

y

=

2028

xy

x vì: 5y 28x = 7 20xy ( = 140 xy )

3 Baứi mụựi :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất cơ bản của phân thức đại số (15 phút)

?2

?3

Trang 38

? Nêu tính chất của PTĐS

2 Quy tắc đổi dấu

Quy tắc: Nếu đổi dấu cả tử

và mẫu của một phân thức thì đợc một phân thức bằng phân thức đã cho :

Trang 39

Tuaàn :12 Ngaứy soaùn: 29/10 /2011

Tieỏt : 24 Ngaứy daùy : 1/11/2011

Đ3 rút gọn phâN thức

I Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức

2 Kỹ năng: Biến đổi dấu để có NTC

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong quá trình rút gọn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn lại các bớc rút gọn phân số

III Tiến trình dạy học :

1 ổ n định tổ chức : K ieồm tra sú soỏ:

Lụựp 8A1:……… Lụựp 8A2:……… Lụựp 8A3:……… Lụựp 8A4:………

2 Ki eồm tra baứi cuừ

- HS1: Nêu tính chất cơ bản của phân thức

Làm bài 5a SGK trang 38

- HS2: Nêu quy tắc đổi dấu

Điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong đẳng thức sau:

*Yêu cầu quan sát:

Bàitập 5, ?1, ?2 vừa thực hiện

- Phân tích tử , mẫu thànhnhân tử

- Chia tử và mẫu cho NTC

2

?1

Trang 40

- Phân tích cả tử và mẫu thànhnhân tử ( nếu cần) để tìm nhân

tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

2, Đổi dấu A=-(-A)

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:44

w