1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7- CẢ NĂM

127 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai -Thông qua gi[r]

Trang 1

Ngày 17 thỏng 8 n m 2013ăChương I:

Tiết 1:

SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Đ1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIấU

- Học sinh hiểu được khỏi niệm số hữu tỉ

- Học sinh biết cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.

- Tớch cực trong học tập, cú ý thức trong nhúm

II Chuẩn bị:

- GV:

+ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập

+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

- HS:

+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy

đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRấN LỚP.:

1 Kiểm tra: (lồng vào bài mới)

2.Bài mới:

* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyờn cú phải là tập con của số hữu tỉ ?

Trang 2

số hữu tỉ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xột

*GV : Yờu cầu học sinh làm ?2.

Số nguyờn a cú phải là số hữu tỉ khụng ?

Vỡ sao ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xột

Hoạt động 2:

2 Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.

*GV : Yờu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn cỏc số nguyờn -1; 1; -2;2 trờn

-Chia đoạn thẳng đơn vị(chẳng hạn đoạn

từ 0 đến 1) thành 4 đoạn bằng nhau, lấy

một đoạn làm đơn vị mới thỡ đơn vị mới

bằng 14 đơn vị cũ Số hữu tỉ 54

được biểu diễn bởi điểm M nằm bờn

phải điểm 0 và cỏch điểm 0 một đoạn là

3.So sỏnh hai số hữu tỉ

*GV : Yờu cầu học sinh làm ?4.

2.Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.

?3 Biểu diễn cỏc số nguyờn -1; 1; 2

Trang 3

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét, nêu kết luận như SGK.

-Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế

nào so với điểm y? Số hữu tỉ lớn 0 thì nó

ở vị trí nào? Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 thì nó

ở vị trí nào?

*HS : Trả lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số

nào không là số hữu tỉ dương cũng

không phải là số hữu tỉ âm ?.

− 3

7

2

3; ư

1

−5 ;ư − 4 ;ư

0

−2 ;ư

−3

−5.

*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.

*GV : -Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo

và tự đánh giá

- Nhận xét

nên 10− 6<− 5

10 hay -0,6<

1 -2

Kết luận:

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ dương

?5

- Số hữu tỉ dương : 32;ư − 3

−5

- Số hữu tỉ âm : − 37 1

−5 ;ư − 4

- Số không là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm: − 20

3 Củng cố:

- Gọi HS làm miệng bài 1 SGK

- Cho cả lớp làm bài 4 SGK, Bài2 SBT Toán7

4 Hướng dẫn về nhà:

-Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7

Rút kinh nghiệm:

Ngày 17 tháng 8 năm 2013

Tiết 2: §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

Trang 4

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ

* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ?

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được

dưới dạng phân số a b với

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Trang 5

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

Trang 6

1.Nhân hai số hữu tỉ

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép

nhân hai số nguyên:

Trang 7

GV đưa ví dụ

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

cho số hữu tỉ y ( y ≠ 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là x y hay

x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 được viết là 10 ,25 − 5 ,12 hay -5,12 : 10,25

4 Củng cố:

- Cho HS nhắc quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x, y ?

- Hoạt động nhóm bài 13, 16 SGK

5 Hướng dẫn dặn dò về nhà:

- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của số nguyên (Lớp 6)

-Làm bài 17, 19, 21 SBT Toán 7

Rút kinh nghiệm:

Ngày 25 tháng 8 năm 2013

Tiết 4: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

- Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

II.CHUẨN BỊ:

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

2 Trò : SGK, thước kẻ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

a) TTĐ của số nguyên a là gì?

b) Tìm x biết | x | = 23

c) Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; − 12 ; -4

3.Bài mới:

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số

nguyên ?

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ

Trang 8

*HS : Trả lời

*GV : Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ 32và− 2

3lên cùng một trục số?

- Từ đó có nhận xét gì khoảng cách giữa hai

điểm M và M’ so với vị trí số 0?

*HS : Thực hiện

Dễ thấy khoảng cách hai điểm M và M’ so

với vị trí số 0 là bằng nhau bằng 32

*GV : Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’

so với vị trí số 0 là bằng nhau bằng 32 gọi

là giá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’

hay: |−23 |= 2

3|23|= 2

3

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ ?

hữu tỉ Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,

kí hiệu |x| , là khoảng cách từ điểm

x tới điểm 0 trên trục số

b, Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x

Trang 9

- Yêu cầu học sinh làm ?2.

*HS : Hoạt động theo nhóm.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các

số thập phân sau thành biểu thức mà các số

được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi

Để cộng trừ, nhân, chia các số thập phân, ta

có thể viết chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã

biết về phân số

- Hãy so sánh 2 cách là trên ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định như SGK.

*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì thương

của x : y mang dấu gì nếu:

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Ví dụ :

a, (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 +0,264)

= -1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) =-( 2,134 - 0,245) = -1,889

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2.3,14) = -16,328

- Thương của hai số thập phân x và y

là thương của |x| và |y| với dấu

‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ; vàdấu ‘–‘ đằng trước nếu x và y khácdấu

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

?3 Tính :

a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;

b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992

Trang 10

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

4 Củng cố:

Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ Cho Ví dụ ?

Hoạt động nhóm bài 17,19,20 SGK

5 Hướng dẫn về nhà:

Tiết sau mang theo MTBT

Chuẩn bị bài 21, 22,23 SGK Toán 7

Rút kinh nghiệm:

Ngày 30 tháng 8 n m 2013ă Tiết 5: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: - Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ - Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức - Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. II.CHUẨN BỊ: 1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi 2 Trò : SGK, thước kẻ, máy tính bỏ túi. III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: 1 Ổn định: 2 Kiểm tra: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ? 3.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG 1 Tính giá trị biểu thức: -GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT - Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học - Hs đọc đề,làm bài vào tập 4 Hs lên bảng trình bày - Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên 1 Tính giá trị của biểu thức. Bài 28/SBT: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8 C = -(251.3 + 281)+3.251 –(1–281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -( 35 + 34 ) – (- 34 + 52 )

Trang 11

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số

29/SBT

Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét

Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng

dẫn của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài

Bài 29/SBT:

P = (-2) : ( 32 )2 – (- 34 ) 32 = 7

-18Với

= 3,5Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay

Trang 12

Tiết 6: §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên

Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

3.Bài mới:

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

? Nhắc lại lũy thừa của một số tự nhiên ?.

Trang 13

3.Lũy thừa của lũy thừa.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta

giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Trang 14

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa.

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

Ngày 9 tháng 9 năm 2013

Tiết 7: §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên Tích cực trong học tập, có

1.Lũy thừa của một tích.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Trang 15

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Tính:

a, (13)5.35; b, ( 1,5 )3 8

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

2.Lũy thừa của một thương.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

2 2

3 3

3 3

b, (−39)4:134=(− 3)4.134:134

3 4 =81

Trang 16

4.Củng cố:

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 34 SGK

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem kỹ các công thức đã học

- BVN: bài 38,40,41/SGK

Rút kinh nghiệm:

Ngày 15 tháng 9 n m 2013ă

Tiết 8: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau

- Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

2 Trò : SGK, thước kẻ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học

- Làm bài 35 SGK

- GV cho Hs nhận xét và cho điểm

3.Bài mới:

*GV: - Cho Hs làm bài 36 SGK

? Em hãy cho biết câu a, b ta áp dụng công

thức nào đã học ?

HS: Câu a áp dụng công thức lũy thừa của

Bài 36 SGK

a) 108 28 = (10.2)8 = 208 b) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58 c) 254 28 = (52)4.28 = 58.28 = (5.2)8

Trang 17

một tích Câu b áp dụng lũy thừa của một

thương

GV: Em hãy cho biết câu c, d ta áp dụng

những công thức nào để giải

HS: Áp dụng công thức lũy thừa của một lũy

thừa và lũy thừa của một tích

GV: Gọi HS đứng tại chổ trình bày cách tính

GV: Cho HS làm bài tập 37 SGK

Câu a, áp dụng những công thức nào?

Câu b, áp dụng những công thức nào?

Câu c, áp dụng những công thức nào?

Câu d, áp dụng những công thức nào?

GV: Gọi HS đứng tại chổ lần lượt trả lời cách

Gọi 3 HS lên bảng làm bài Mỗi HS làm Một

câu Các HS còn lại làm bài tại chỗ

= 108.d) 158 94 = 158 (32)4 = 158 38

= (15.3)8 = 458.e) 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 36 :56

=

6

35

4 3 4

3 5 5 4 = (− 2)9 5

3

Trang 18

GV: Cho HS làm bài tập 42 SGK.

Gọi 2 HS lên bảng làm bài Mỗi HS làm Một

câu Các HS còn lại làm bài tại chỗ

Em hãy nhắc lại công thức chia hai lũy thừa

cùng cơ số?

= -853 13 ¿Bài 42/SGKb) (− 3) n

81 = -27 (-3)n = 81.(-27)

(-3)n = (-3)7 n = 7c) 8n : 2n = 4 (82)n = 4 4n =

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

- Làm các bài tập: 51, 52, 53 SBT Toán 7 tập 1

Rút kinh nghiệm:

Ngày 16 tháng 9 n m 2013ă

Tiết 9: §7 TỈ LỆ THỨC

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức

- Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

Trang 19

b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức

a, d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c

là các số hạng trong hay trung tỉ

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức

Từ đó có dự đoán gì ?

Nếu a b=c

d thì a.d … b.cHS: Thực hiện

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

Chứng minh: Nếu a b=c

d thì a.d = b.cHS: Thực hiện

GV: Nhận xét và khẳng định :

Nếu a b=c

d thì a.d = b.cHS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Theo bài ra a b=c

d nên nhân cả hai

vế với tích b dKhi đó: a b .(b d )= c

d

Trang 20

a.d = b.c hãy chỉ ra tỉ lệ thức a b=c

HS: Thực hiện

GV: Nhận xét và khẳng định như SGK

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:

- Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên Tích cực trong học tập, có

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Cho tỉ lệ thức 24= 3

6Hãy so sánh các tỉ số 2+34+6 và 2 −3 4 −6

2+3 4+6 = 2 −3

Vì :Đặt a b=c

d = k (1)

Trang 21

Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu

a+c

k b+k d b+d =k (2) ( b+d 0 )

a − c b− d=

- Tính chất trên còn được mở rộng chodãy tỉ số bằng nhau :

Từ dãy tỉ số bằng nhau a b=c

d=

e f

Áp dụng tính chất ta có :1

Trang 22

- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.

- Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhóm và cẩn thận trong khi tính toán và biếnđổi

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

13 x = 4 38 32

13 x = 5 241

x = 15 18

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

Trang 24

Ngày 30 tháng 9 n m 2013ăTiết 12: §9 Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có thể viết được dướidạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô

hạn tuần hoàn.

*GV : Viết các phân số 203 37

25 dướidạng số thập phân Từ đó có nhận xét gì về

các số thập phân đó ?

*HS : Thực hiện

Các số thập phân là các số xác định

*GV : Nhận xét và khẳng định :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Viết phân số 125 dưới dạng số thập

phân Có nhận xét gì về số thập phân này ?

*HS : Thực hiện

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

0,15 120

200 0

80 80

0,4166…

Trang 25

Số thập phân này chưa được xác định cụ thể.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Chứng tỏ phân số 19 viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Cho biết chu kì là bao nhiêu ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét.

2.Nhận xét.

*GV : Cho biết cặp phân số nào sau đây viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

− 6

75 ư và 101 ; 7

30 và

2 35

- Nêu các đặc điểm chung của các phân số

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?

- Phân số nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn ? Viết dạng thập phân của các phân số

- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đilặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập phân

vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

Trang 26

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

- Nhận xét và khằng định:

Người ta đã chứng minh được rằng mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số

Trang 27

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

1.Viết các số dưới dạng số thập phân vô

Bài 71/SGK1

99 = 0,(01)1

a, 0,0(8) = 101 0,(8)

= 101 8 0,(1)= 101 8 19 = 454

b, 0,1(2) = 101 1,(2) = 101 [1 + 0,(2)] = 101 [ 1 + 0,(1).2] = 1190

c, 0,(123) = 101 1,(23) = 101 [1+ 23.(0,01)]

= 101 12299 = 61495

3 Bài tập về thứ tự.

0,(31) = 0,3(13)Vì: 0,(31) = 0,313131…

0,3(13) = 0,3131313…

Trang 28

Ngày 7 tháng 10 n m 2013ă

Tiết 14: §10 LÀM TRÒN SỐ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được quy ước làm tròn số

- Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

Trang 29

- Yêu cầu học sinh làm ?1.

Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã

Kí hiệu: “ ” đọc là gần bằng hoặc

xấp xỉ.

* Tóm lại:

Để làm tròn một số thập phân đến hàngđơn vị ta lấy số nguyên gần với số đónhất

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Ví dụ:

- Làm tròn số 86,149 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 86,149 86,1

- Làm tròn số 542 đến hàng chục:

542 540

* Trường hợp 2:

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Trang 30

- Làm tròn số 1537 đến hàng trăm:

1537 1600

?2

a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ ba : 79,3826 79,383

b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ hai: 79,3826 79,38

c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 79,3826 79,4

Trang 31

Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai

- Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vô tỉ

Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì không âm

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: 34 ; 1711

* Đặt vấn đề: Có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 ?

có phải là số thập phân vô hạn tuần hoàn

không ? Tại sao ?

x= 1,4142135623730950488016887…

Vậy

Độ dài của cạnh AB là :1,4142135623730950488016887…(m)

* Nhận xét

Người ta nói số1,4142135623730950488016887…

là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn và còn được gọi là số vô tỉ.

Trang 32

- Số vô tỉ là gì ?.

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định.

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

2 Khái niệm căn bậc hai

*GV : Tính và so sánh: (-3)2 và 32

*HS : Thực hiện

Tương tự, 2 và -2 có phải là căn bậ hai của

4 không ? Tại sao ?

*GV : Căn bậc hai là gì ?.

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm căn bậc hai của 16

*HS : Thực hiện

GV giới thiệu :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Đưa ra chú ý :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

2 Khái niệm căn bậc hai

Căn bậc hai của 16 là -4 và 4

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai,một số dương kí hiệu là √a , một số

âm kí hiệu là a Số 0 chỉ có mộtcăn bậc hai là số 0, viết : √0=0

- Học sinh hiểu được khái niệm số thực

- Biết cách biểu diễn số thực trên trục số.

- Lấy được các ví dụ về số thực,

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

Trang 33

*GV : Trong các số sau đây, số nào là số

hữu tỉ , số nào là số vô tỉ ?

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy

các ví dụ minh họa khác

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Cách viết x ∈ R cho biết điều gì ?

ta luôn có hoặc x = y hoặc x < y, hoặc x > y

Trang 34

toán với các tính chất tương tự như các

phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ

tự như các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ.

4 Củng cố:

- Làm tại lớp bài 87/SGK, 88/SGK

- Hoạt động nhóm bài 89,90/SGK

5 Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại bài

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

Ngày 21 tháng 10 năm 2013 Tiết 17: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy ro hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học.Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

Trang 35

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìmcăn bậc hai dương của một số

- Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học

- Nêu qui tắc so sánh hai số âm?

-Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1 HS lên bảng

2 Tính giá trị của biểu thức.

- Yêu cầu HS tính hợp lí bài 120/SBT

- Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại diện 3

nhóm lên trình bày Kiểm tra thêm vài nhóm

b) - 7,5 0 8 > -7,513c) - 0,4 9 854 < -0,49826d) -1, 9 0765 < - 1,892Bài 92/SGK

a) -3,2 <-1,5 < − 12 < 0 < <1 < 7,4b) ¿ 0∨ ¿ < ¿− 1

2 ∨¿ < ¿ 1∨ ¿ <

¿−1,5∨¿ < ¿−3,2∨¿ < ¿ 7,4∨ ¿Bài 122/SBT

Trang 36

3 Tìm giá trị chưa biết

x = -3,8b) (-5,6 + 2,9).x = -9,8 +3,86 -2,7.x= -5,94

x = 2,2Bài 126/SBT

a) 10x = 111 : 3 10x = 37

x = 3,7b) 10 + x = 111 : 3

10 + x = 37

x = 27

4 Củng cố:

Nêu cách so sánh hai số thực ?

Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức ?

Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức?

Nêu mối quan hệ giữa N, Z, Q, R ?

5 Hướng dẫn về nhà :

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK

- Xem bảng tổng kết /SGK

Rút kinh nghiệm:

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính toán để tính toán các phép tính

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Trang 37

2) Thực hành trên máy tính bỏ túi :

Cho học sinh hoạt động nhóm thực

Gv cho các nhóm nhận xét bài của

nhau và sữa chữa bổ sung kết quả

Trang 38

-Tiết sau mang máy tính để tiếp tục thực hành sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc

Qua bài này HS cần

- Nắm vững cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số (hay viết số vô tỉ dưới dạng thập phân )

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số

- Nêu định nghĩa căn bậc hai ? Viết công thức tổng quát

- Những số như thế nào thì có căn bậc hai? Vì sao?

căn bậc hai của một số

Hướng dẫn trực tiếp trên máy

Nhóm 2: a) 1764  42 ; b) 22500  150 ;

3  1, 732050808 1, 73 

Trang 39

Nhóm 4: a) 729  27; b) 12, 96  3, 6 ; c) 7  2, 645751311  2, 65

Các nhóm theo dõi bài làm trên bảng, kiểm tra kết quả lẫn nhau

Hs nghe đánh giá => rút kinh nghiệmHướng dẫn về nhà:

1 Luyện tập kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi

2 Tiết sau ôn tập chương I – Học bài theo hệ thống câu hỏi ôn tập chương

ở sách giáo khoa Rút kinh nghiệm:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệthức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuốichương

- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.

II CHUẨN BỊ:

Trang 40

- nhân chia hai số hữu tỉ

- Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

- Phép toán luỹ thừa:

- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

+ Luỹ thừa của luỹ thừa

+ Luỹ thừa của một tích

+ Luỹ thừa của một thương

*Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau:

1, Tính chất của tỉ lệ thức

2, Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3, Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập hợp số

a d

b c

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

|x| = x nếu x 0 -x nếu x <0

- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N+am an= am+n

+ am: an= am-n (m >=n x 0)+(am)n= am.n

Ngày đăng: 03/03/2021, 23:33

w