KiÕn thøc - Học sinh biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn, biết áp dụng từng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải bất phơng trình.. KÜ n¨ng - Biết áp dụng qui tắc biến đổi bất ph[r]
Trang 1Ngày soạn :1/01/2012 Tiết 41- Tuần 20
Chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn
Mục tiêu chơng
Học xong chương này, học sinh cõ̀n đạt một sụ́ yờu cõ̀u sau:
- Học sinh phải nờu được khỏi niệm phương trỡnh và cỏc khỏi niệm liờn quan, biết
cỏch sử dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn
- Học sinh nờu được định nghĩa phương trỡnh bậc nhất một ẩn, giải được cỏc phương
trỡnh bậc nhất
- Học sinh cú kĩ năng biến đổi cỏc phương trỡnh về phương trỡnh dạng ax + b = 0
- Học sinh hiểu như thế nào là phương trỡnh tớch, cỏch giải phương trỡnh tớch
- Học sinh hiểu được lớ do phải tỡm điều kiện xỏc định của phương trỡnh, cỏch tỡm
điều kiện xỏc định của phương trỡnh, cỏch giải phương trỡnh chữa ẩn ở mẫu
- Học sinh thực hiện giải được cỏc bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
BàI 1: Mở đầu về phơng trình
A Mục tiêu
1 Kiến thức
Nhận biết đc pt, hiểu đc nghiệm của pt: 1ptvới ẩn x cú dạng A (x) = B (x) trong đú vế trỏi A (x) và vp
B (x) là 2 BT của cựng 1 biến
- Học sinh hiểu đợc thế nào là phơng trình 1 ẩn, giải phơng trình là nh thế nào, thế nào là hai phơng
trình tơng đơng.:2 pt đc gọi là tương đương nếu chỳng cú cựng 1 tập hợp nghiệm
GV đa lên bảng phụ yêu cầu
học sinh tính giá trị của biểu thức =>
cho phơng trình 2x+5=3(x-1)+2với x=6 thì vế trái 2x+5=2.6+5=17
vế phải 3(x-1)+2=3(6-1)+2=17
=> 2 vế của phơng trình nhận cùng giá trị khi x = 6
Ta nói số 6 thoả mãn (hay n0 đúng PT) 6
?2
?2
?3
Trang 2rút ra nhận xét.
Giáo viên đa ra cách nói khác nhau
Giáo viên đa lên bảng phụ yêu
cầu các nhóm làm
=> Gọi đại diện 2 nhóm trả lời mỗi
nhóm 1 ý
GV đa bài tập lên bảng phụ
GV yêu cầu học sinh làm và gọi học
GV nêu để h/s hiểu giải 1 PT là gì?
GV đa bài tập 3 lên bảng phụ y/c h/s
VD: 2pt: 2x – 6 = 0 v (x – 1).(x - 4)à cútương đương khụng?
Bài 5: Hai PT x = 0 và x(x - 1) = 0 không
t-ơng đt-ơng
Vì x = 1 là 1 n0 của PT x(x - 1) = 0 nhng không là n0 của PT x = 0
4 Củng cố
Cho học sinh nhắc lại các khái niệm
Phơng trình 1 ẩn, tập hợp nghiệm của phơng trình, phơng trình tơng đơng
5 Hớng dẫn về nhà
Học thuộc các khái niệm trên
Làm bài tập trong SBT ở bài PT 1 ẩn
- Làm BT 1,2,4/SGK
- Ôn quy tắc chuyển vế
?3
?4
Trang 3- Quy tắc nhân của đẳng thức số
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn :5/01 Tiết 42- Tuần 20
bài 2: phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- H/s hiểu đợc ĐN phơng trình bậc nhất 1 ẩn:ax +b =0(x là ẩn,a,b là những hằng sụ́,a
0) và nghiệm của pt bậc nhất nắm vững 2 quy tắc biến đổi phơng trình, cách giảiphơng trình bậc nhất 1 ẩn
Trang 4H/s : Nêu khái niệm phơng trình 1 ẩn, giải phơng trình?
Làm bài tập 2 (SGK - 6)
Đáp án – Biểu điểm:
- Nêu đợc khái niệm (4 điểm)
- Giải bài tập đúng (6 điểm)
Hoạt động 1: Định nghĩa Phơng trình bậc nhất 1 ẩn
GV cho h/s nêu VD về PT bậc nhất 1 ẩn
(GV định hớng) sau đó đặt câu hỏi các
PT có dạng tổng quát nh thế nào?
=> PT bậc nhất 1 ẩn là PT nh thế nào?
1 Định nghĩa phương trỡnh bậc nhất một ẩn
* VD: Các PT:
5x - 1 = 0; 3 - 2y = 0 là PT bậc nhất 1 ẩn
* Định nghĩa: SGK
PT bậc nhất: ax + b = 0 (a, b R; a≠ 0)
Hoạt động 2: Hai quy tắc biển đổi phơng trình
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế ở lớp 6 đã
?2
Trang 5a .
4 Củng cố
GV đưa đề bài lên bảng y/c h/s làm theo nhóm
Cho h/s làm bài tập 7 (SGK)
GV gọi hs làm miệng bài 7
Mỗi ý gọi 1 học sinh trả lời
GV y/c 2hs lờn bảng làm bai tập 8 phõ̀n a;b
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Bảng phụ , phấn màu bảng nhóm
H/s 1: Nêu khái niệm phơng trình bậc nhất và Làm BT 8 (SGK).
H/s 2: Nêu 2 quy tắc biến đổi phơng trình và Làm bài tập 9 (SGK).
H/s khác theo dõi, nhận xét sửa sai (nếu có).
Trang 6dấu ngoặc, chuyển vế, nhân, chia hai vế với
cùng 1 số để đa PT về dạng đơn giản đã biết
cách giải rồi y/c h/s vận dụng vào làm ví dụ.
GV gọi h/s trả lời, GV trình bày bảng (y/c nêu
lý do từng bớc làm).
Tương tự y/c hs làm phõ̀n b 1hs lờn bảngếh cả
lớp cung lam ra nhỏp
Gv hd chữa
Các VD sau cho h/s làm vào vở và gọi h/s lên
bảng trình bày (Trớc khi làm nêu cách làm).
6x + 6 + 4x + 8 = 3x + 9
6x + 4x - 3x = 9 - 6 – 8
7x = - 5 x = - 5
7 Vậy x = - 5
Giải PT:
x - 5x + 2
7 - 3x 4
11 }
Ví dụ 5: Giải PT:
Trang 8Ngày soạn :114/01 Tiết 44 - Tuần 21
- Có kĩ năng biến đổi PT một cách thành thạo, tính toán chính xác
- Luyện kĩ năng viết phơng trình từ một bài toán có nội dung thực tế
- Luyện tập thực hành; vấn đáp , hoạt động nhóm
D Tiến trình bài dạy
HS1: - Nêu đợc số nghiệm của phơng trình bậc nhất 1 ẩn (4 điểm)
- Chữa đúng bài 12 (b, c) (6 điểm)
HS2: - Chữa đúng bài tập 11 (d, f) (10 điểm)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Bài 1 (giải các phơng trình)
Y/c học sinh nêu cách làm
Cả lớp làm ,1 em lên bảng trình bày
H/s dới lớp nhận xét, so sánh kết quả
Cho h/s nêu các bớc giải
Y/c cả lớp làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng trình bày
GV :đưa đề bài tập17 lờn bảng fụ
<=>63 (2x - 8) - 168x
72(3x - 5) - 56 (5x -3) 504
156 11
B i 17 (SGK – 14):à Giải cỏc PTa)7 + 2x = 22 – 3x
2x + 3x = 22 - 7
5x = 15
Trang 9GV hướng dẫn hs làm bài tập 18
? hóy nờu hướng giải bài tập 18?
Qui đồng và khử mẫu
x – 1 – 2x + 1 = 9 - x
x – 2x + x = 9 +1 - 1
0x = 9 Vậy pt đó cho vụ nghiệmBài 18 (sgk – 14): Giải cỏc PT
? 2 ô tô và xe máy xuất phát cùng 1 địa
điểm nên khi gặp nhau quãng đờng của
Trang 10x = 7 hay x = A- 11
4 Củng cố
? Nội dung chính trong bài?
GV nhắc nhở sai lầm h/s hay mắc phải: cộng trừ sai, chuyển vế đổi dấu, dấu khi quy
- Vận dụng cách giải vào giải PT một cách thành thạo
- Biết biến đổi 1 phơng trình về PT tích
3 Thái độ
- Hứng thú, tích cực
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập
Trang 11S = {7, 2}
Hoạt động 2: áp dụng
PT đã cho có là PT tích không?
Hãy nêu cách biến đổi về PT tích?
Y/c h/s thực hiện vào vở
x = 3
x = 5/2 Vậy tập nghiệm của PT là:
S = {3, -5/2}
b)(2x -5)(x+2)(3x- 7) = 0
2x -5 = 0 x+2 = 0 3x – 7= 0
x = 5/2
x =- 2
x = 7/3 Vậy tập nghiệm của PT là:
S = {5/2;-2; 7/3}
Ví dụ 3: Giải PT:
(x2 - 5x + 7)2 - (2x - 5)2 = 0
Trang 13Ngày soạn :29/1 Tiết 46- Tuần22
- Học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi làm bài.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Bài 23
GV cho h/s nêu cách làm bài 22 (a, b)
sau đó yêu cầu các em làm vào vở và
gọi 2 học sinh lên bảng trình bày
H/s dới lớp nhận xét sửa sai (nếu có)
Trang 14 (x - 1)(x +2) = 0
x = 1
x = -2Vậy tập n 0 của PT là: S = {-2,1}
Yêu cầu học sinh trả lời ý 2
Gv: Chốt lại cách làm cho dạng BT này
Bài 3: Cho ph ơng trình
x 3 - (m 2 - m + 7)x - 3(m 2 - m - 2) = 0 (1) Tìm m để PT có 1 n 0 là 1 Tìm các nghiệm còn lại của PT với giá trị tìm đợc của m.
Bài làm
Vì x = 1 là n 0 của PT nên với x = 1 thì (1) trở thành:
Trang 15Ngày soạn :4/2 Tiết 47 -Tuần 23
bài 5: phơng trình chứa ẩn ở mẫu
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- H/s nắm vững khái niệm, định điều kiện xác định của một phơng trình, cách tìm
điều kiện xác định của phơng trình
2 Kĩ năng
- Học sinh nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày chính xác,
đặc biệt là bớc tìm điều kiện xác định của phơng trình, đối chiếu với ĐKXĐ của PT
để nhận nghiệm
3 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập
- Nêu đúng định nghĩa hai phơng trình tơng đơng (4 điểm)
- Chữa đúng bài 29a (SBT) (6 điểm)
Yêu cầu h/s bằng các phép biến đổi tơng
đơng hãy hãy thử giải PT trên
x = 1 có phải là nghiệm của PT không?
Hoạt động 2: Điều kiện xác định của một phơng trình
GV: Khi biến đổi PT mà làm mất mẫu
chứa ẩn của PT thì PT mới nhận đợc có
Hoạt động 3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Giáo viên đa ví dụ trong SGK
GV hớng dẫn h/s làm theo các bớc sau:
- Tìm điều kiện XĐ của PT
3 Giải Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Ví dụ 2: Giải phơng trình:
x +2
x =
2x + 3 2(x - 2)
Bài làm:
ĐKXĐ của phơng trình là:
x ≠ 0 và x ≠ 2
?2
Trang 16Kiểm tra xem nghiệm vừa tìm đợc có
thoả mãn DDKXDD không?
Qua ví dụ hãy nêu các bớc giải 1 PT
chứa ẩn ở mẫu?
2 2x 3
x 2(x - 2) 2(x+ 2)(x - 2) (2x 3)x
2x(x - 2) 2x(x - 2) 2(x 2)(x - 2) x(2x 3)
Ngày soạn :11/2 Tiết 49 - tuần 24
Bài 5: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (mục4)
Trang 17HS2: - Nêu đợc các bớc giải PT có chữa ẩn ở mẫu (4 điểm)
- Chữa BT 28 (a) (SGK - 22) (6 điểm)
-Quy đồng mẫu 2 vế của PT
Khử mẫu và giải PT vừa nhận
GV: Yêu cầu Hs làm ? 3/SGK (mỗi dãy
Bài làm:
- ĐKXĐ của PT (1) là:
2(x - 3) 0 <=> x 32x + 2 0 <=> x -1(x + 1)(x - 3) 0 <=> x 1 và x 3 Vậy ĐKXĐ củapt(1) là
<=>x ( x+1)+ x (x - 3 )
2(x − 3)(x +1) =
2x 2 ( x + 1)(x - 3) 2
<=> x = 0 Thoả mãn điều kiện XĐ
x = 3 Ko t/m điều kiện XĐ (loại)vậy tập nghiệm của PT là S = {0}
?3 a)x = 2(thoả mãn điều kiện)b) x=2 (loại vì ko thoả mãn)
Hoạt động 2: Luyện tập
GV yêu cầu 2 dãy làm, mỗi dãy làm 1 ý
Sau đó gọi 2 em lên bảng trình bày, mỗi
Trang 18Gv đưa tiếp bài tập 2 lên bảng fụ y/c hs
hoạt động nhóm
Hs các nhóm hoạt động
Gv hướng dẫn chưa bai cho các nhóm
<=> x = 7 ko thuéc §KX§.VËy tËp nghiÖm cña PT lµ S =
b¿ 3x - 1 3x + 1+
Trang 19Ngày soạn : Tiết 49 Ngày giảng:
- Luyện tập thực hành; vấn đáp , hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Trang 20b¿ 3x - 1 3x + 1+
GV yêu cầu học sinh nêu cách làm
GV yêu cầu học sinh phân tích mẫu
- Nhắc lại quy tắc giải PT chứa ẩn ở mẫu
- GV nhắc nhở sai lầm hay mắc phải của h/s: quy đồng 1 vế quên kiểm tra nghiệm xem có t/m điều kiện XĐ không
5 Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập phần luyện tập trong SGK
- Học trớc bài giải toán bằng cách lập PT
Trang 21- H/s nắm vững đợc các bớc giải toán bằng cách lập PT.
Bước 1:
+Chọn ẩn sụ́ & đặt đ/k thớch hợp cho ẩn
+ Biểu diễn cỏc đại lg chưa biết theo ẩn& cỏc đại lg đó biết
+ Lập pt biểu diễn mụ́i quan hệgiữa cỏc đại lượng
Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn
GV đặt vấn đề, ở dới lớp chúng ta đã giải nhiều
bài toán bằng phơng pháp số học Hôm nay
chúng ta học 1 cách giải khác đó là giải toán
bằng cách lập PT.
Trong thực tế nhiều đại lợng biến đổi phụ
thuộc lẫn nhau Nếu k/h 1 trong các đại lợng
ấy là x thì các đại lợng khác có thể đợc biểu
diễn dới dạng một biểu thức của biến x.
GV ghi lên bảng: Nếu gọi x là vận tốc của 1 ô
tô thì quãng đờng ô tô đi trong 8h là?km.
Thời gian ô tô đi 100km là ?h.
GV cho h/s làm ?1 và ?2 SGK.
Y/c h/s làm và gọi trả lời mỗi h/s 1 ý.
1 Biểu diễn một đại lợng bởi biểu
thức chứa ẩn
Ví dụ 1: Gọi x (km/h) của 1 ô tô
Khi đó: Quuãng đờng ô tô đi đợc trong 8 h là 8x (km).
Thời gian ô tô đi đợc quãng đờng 100km là 100
x (h)
Hoạt động 2: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình
GV gọi 1 h/s đọc đề bài.
Y/c em tóm tắt đề.
Bài toán cho những ddk gì? Yêu cầu cái gì?
GV: Ngời ta thờng gọi đại lợng cha biết là
x(Gọi số gà là x con ddk) Hãy biểu thị những
đại lợng cha biết dới dạng 1 biểu thức của biến
- Nê số chân của 1 con gà, 1 con chó.
- Bài toán cho PT nào?
- Hãy giải PT vừa lập đợc.
-KT nghiệm của PT có thoản mãn điều kiện
GV gọi h/s trả lời, mỗi h/s 1 ý.
2 Ví dụ về giải toán bằng cách
Trang 22số mới đợc biểu diễn nh thế nào?
- Theo đề bài ta có PT nào?
- Hãy giải PT và hoàn thành các bớc còn lại.
GV Đưa bt lờn bảng fụ:
Năm nay ,tuổi mẹ gấp 3 lõ̀n tuổi
phương.Phương tớnh 13 năm nữa thỡ tuổi mẹ
chỉ cũn gấp 2 lõ̀n tuổi Phương Hỏi năm nay
phương bao nhiờu tuổi
HS đọc đề bài & trả lời cõu hỏi
? bài toỏn cho biết j? Hỏi j?
y/c hs thảo luận nhúm
Gv chữa bài cho cỏc nhúm
.
Bài 34 (SGK - 25)
Gọi mẫu số của phân số phải tìm là x (đk: x
Z , x 0) Thì tử số là x - 3.
Và phân số đã cho là: x - 3
x
Nếu tăng cả tử và mẫu lên 2 đơn vị thì phân số mới là: x - 3 + 2
x + 2 =
x - 1
x + 2 Theo đề bài ta có PT: x - 1
Gọi tuổi của Phương năm nay là x(tuổi) đ/k: x
13, thỡ tuổi của mẹ Phương là 3x 13năm sau tuổi của Phương là x + 13 (tuổi) tuổi của mẹ Phương là 3x+ 13(tuổi).khi đú tuổi
mẹ gấp 2 lõ̀n tuổi Phương Vậy ta cú pt
x + 13 =
3 13 2
x
2x + 26 = 3x + 13
x = 13 Thỏa món đ/k Trả lời: Vậy năm nay phương 13 tuổi
4 Củng cố
- Kiến thức trọng tâm trong bài?
GV cho hs điền vào bản đồ tư duy
Trang 23Ngày soạn : 18/2 Tiết 51- Tuần 25
Giải bài toán bằng cách lập Phơng trình
- GV: Các dạng toán, phấn màu, thớc kẻ
- H/s: Học thuộc các bớc giải toán bằng cách lập PT
- Bài toán có mấy cách chọn ẩn?
- Hãy gọi thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến
lúc 2 xe gặp nhau là x (giờ), hãy lập bảng để
biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn
Gọi quãng đờng xe máy đi đợc là x (km) (ĐK
0< x < 90) thì quãng đờng ô tô đi là: 90 - x (km)
(Vì 2 xe đi ngợc chiều nhau)
Thời gian xe máy đi là x
Bài làm:
- Gọi thời gian từ lúc xe máy khởihành đến lúc 2 xe gặp nhau là x (h)(đk: x >2
35x + 45 (x - 2
5) = 90
(1)
Trang 24<=> x = 40,5
Ta thấy x = 40,5 thoả mãn đk của ẩn
Vậy thời gian 2 xe gặp nhau kể từ lúc xe máy
xuất phát là: 40,5 :30 = 27
20(h)
GV gọi 1 h/s đọc ?4 và yêu cầu h/s làm theo yêu
cầu của bài toán
GV cho h/s lập bảng và điền bảng
Sau đó gọi h/s trả lời từng bớc giải
?So sánh 2 cách chọn ẩn, cách nào giải Pt gọn
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
GV gọi h/s đọc bài đọc thêm, y/c h/s phân tích
Thực tế xởng đã làm trong số ngày
là x 9 (ngày) và may đợc 120(x 9) áo
-Theo đề bài số áo may đợc nhiềuhơn so với kế hoạch là 60 chiếcnên ta có PT:
120(x - 9) = 90x + 60 (1)Giải PT:
Trang 25- Luyện cho h/s kĩ năng giải bài toán bằng cách lập PT theo đúng các bớc đã học.
- Chủ yếu luyện dạng toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
Trang 26- Nêu đúng các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình (10 điểm)
Hoạt động 1: Bài tập 42
GV gọi h/s đọc bài
Y/c h/s khác tóm tắt
GV: Bài toán yêu cầu tìm gì?
- 2 số của số này có quan hệ gì với nhau?
số phải tìm thì ta đợc số x1(2x)
Ta có:
x1(2x) = 100x + 10 + 2x = 102x + 10.Theo đề bài ta có PT:
102x + 10 - 12x = 370 (1)Giải PT: (1) 90x = 360
x = 4 (TMĐK)Vậy số ban đầu là 48
Hoạt động 2: Bài 45
GV gọi 1 h/s đọc bài
- 1 h/s khác tóm tắt
- GV đặt câu hỏi
? Bài toán yêu cầu gì?
- Muốn tính đợc số thảm thì cần phải biết
những điều kiện gì? Cách gọi ẩn số? (Năng
suất, thời gian)
- Hãy kẻ bảng phân tích và lập PT theo ẩn x
là n/s/ngày
N/S 1ngày Số ngày Số thảmHợp
Thực tế x +
20%x =1,2x
18 18 1,2x
PT 18 1,2x - 20x = 24
- Dựa vào bảng hãy trả lời từng bớc làm và
hoàn thiện các bớc còn lại
Thực tế trong một ngày xí nghiệp đãdệt đợc:
x +20%x = x + 0,2x = 1,2x
Số thảm dệt đợc trong thực tế là:1,2x 18 = 21,6x (tấm)
Theo đề bài ta có PT:
21,6x - 20x = 24
1,6x = 24
x = 15 (TMĐK)Vậy số thảm phải dệt theo hợp đồnglà: 15 x 20 = 300 (tấm)
* Cách 2:
NSngày ngàySố thảmSốHợp
Trang 27x + 4
x (x + 4)=
x + 4 10x + x +4=
x + 4 11x + 4
Theo đề bài ta có PT: x+ 4
11x + 4=
1 5
x = 38(Ko TMĐKĐB)
Vậy không có phân số nào có cáctính chất đã cho
Trang 28Ngày soạn :25/2 Tiết 53 -Tuần 26
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Ôn tập diện tích tam giác, định lí ta lét trong tam giác
- Thực tế diễn biến nh thế nào?
Hãy lập bảng phân tích bài toán
- Nêu điều kiện của x
TT -1h đầu -Bị tàu chắn
- Đoàn CL
48
48 + 6 = 54
110'=
Vận tốc đi trên quãng đờng còn lại là:
48 + 6 = 54(km/h)Thời gian đi trên quãng đờng còn lại là:
Trang 29Giải PT ta đợc: x = 120 (T/M ĐK)Vậy quãng đờng AB dài 120km.
4 Củng cố
- Kiến thức trọng tâm trong bài
? Nờu cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập pt
5 Hớng dẫn về nhà
- Làm BT SGK (50; 51; 52)
- Học bài theo câu hỏi ôn tập chơng 2 (SGK - 32 - 33)
E Rút kinh nghiệm
Trang 30Ngày soạn :25/2 Tiết 54- Tuần 26
Hoạt động 1: Phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình đợc đa về dạng ax + b
= 0
GV cho h/s trả lời một số câu hỏi:
1 Thế nào là 2 phơng trình tơng đơng?
2 Nêu 2 quy tắc biến đổi phơng trình?
3 Nêu định nghĩa PT bậc nhất 1 ẩn? Khi
đợc đa về dạng Ax + b = 0.
1 Lý thuyết
a) Định nghĩa 2 PT tơng đơng
b) 2 quy tắc biến đổi PT
- Chuyển vế đổi dấu
- Nhân với 1 số
c) ĐN PT bậc nhất 1 ẩn
ax + b = 0 (a ≠ 0)
Trang 31GV ghi đầu bài lên bảng.
Y/c h/s làm mỗi dãy làm 2 ý
a) x - 1 = 0 (1) và x2 - 1 = 0 (2)b) 3x + 5 = 14 (3) và 3x = 9 (4)c) 2x = 4 (5) và x2 = 4 (6)d) 2x - 1 = 3 (7) và x(2x - 1) = 3x (8)
Bài 2: Giải Ph ơng trình:
a) 3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300 (1)b)
¿ 2(1 - 3x )
- GV y/c h/s làm vào vở và gọi 2 h/s lên
bảng thực hiện (Lu ý h/s làm theo cách
x = 12 2x - 6 = 0Vậy S = {1/2; 3}b) S = {0; - 3; 1/2}
Hoạt động 3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
GV cho h/s nhắc lại các bớc giải PT
Trang 33- Chữa đúng bài 52 (c) (10 điểm - đáp án, biểu điểm trên bảng phụ)
- Chữa đúng bài 52 (a) (10 điểm - đáp án, biểu điểm trên bảng phụ)
GV yêu cầu h/s trả lời
- Trong bài toán này, 2 ô tô chuyển động
2 3
Giải PT đợc x = 30 (TMĐK)Vậy vận tốc ban đầu của 2 xe là30km/h
Theo đầu bài ta có PT:
57(x - 1) - 50x = 13
57x - 57 - 50x = 13
7x = 70
x = 10 (T/MĐK)Vậy số than đội phải khai thác theo kếhoạch là:
10 50 = 500 tấn
Hoạt động 3: Bài 54
GV đa bảng phụ ghi sẵn đề bài
GV giải thích thêm về thuế VAT Thuế