Người thực hiện: Nguyễn Thị Kim Xuyến.. Đơn vị: Trường THCS Bình Thanh A.[r]
Trang 1Tiết 21: kiểm tra một tiết
Soạn : 6/11/06
Giảng:
Người thực hiện: Nguyễn Thị Kim Xuyến
Đơn vị: Trường THCS Bình Thanh
A Đề bài:
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Nối cột A với cột B sao cho được kiến thức đúng:
A B
Bài 2: (1 điểm)
Điền dấu nhân vào ô thích hợp
1 (a - b) (b - a) = (a - b)2
2 - x2 + 6x - 9 = - (x - 3)2
3 - 16 x + 32 = - 16 (x + 2)
4 - (x - 5)2 = (5 - x)2
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 3: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a A = (2x + 1)2 + 2(4x2 - 1) + (2x - 1)2
b B = (x2 - 1) (x - 3) - (x - 3)(x2 + 3x + 9)
Bài 4: (3 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a xy + y2 - x - y
b 25 - x2 + 4xy - 4y2
c 3x2 - 7x - 10
Bài 5: Làm tính chia:
(x4 - 2x3 + 4x2 - 8x) : (x2 + 4)
x3 + y3
x3 - y3
x2 + 2xy + y2
x2 - y2
(y - x)2
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
(x + y)3
(x + y) ( x - y)
(x - y) (x2 + xy + y2)
x2 - 2xy + y2
(x + y)2
(x + y) (x2 - xy + y2)
y3 + 3xy2 + 3x2 y + x3
(x - y)3
Lop8.net
Trang 2B §¸p ¸n - biÓu ®iÓm:
Bµi 1: (2 ®iÓm).
Bµi 2: (1 ®iÓm)
C©u Néi dung §óng Sai 1 (a - b) (b - a) = (a - b)2
2 - x2 + 6x - 9 = - (x - 3)2
3 - 16 x + 32 = - 16 (x + 2)
4 - (x - 5)2 = (5 - x)2
Bµi 3: (2 ®iÓm) A = 4x2 + 4x + 1 + 8x2 - 2 + 4x2 - 4x + 1
= 16x2 (1®)
B = x3 - x - 3x2 + 3 - x3 + 33 = - 3x2 - x + 30 (1®)
Bµi 4: (3 ®iÓm) a) = y(x+y) - (x+y) = (x+y) (y - 1) (1®)
b) = 25 - (x2 - 4xy + 4y2) = 52 - (x - 2y)2 = (5 - x + 2y) (5 +x - 2y) (1®)
c) = (3x2 - 3) - (7x + 7) = 3(x - 1)(x + 1) - 7(x + 1) = (x + 1)(3x - 10) (1®)
Bµi 5: (2 ®iÓm) KQ: x (x - 2) (2®)
x3 + y3
x3 - y3
x2 + 2xy + y2
x2 - y2
(y - x)2
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
(x + y)3
(x + y) ( x - y)
(x - y) (x2 + xy + y2)
x2 - 2xy + y2
(x + y)2
(x + y) (x2 - xy + y2)
y3 + 3xy2 + 3x2 y + x3
(x - y)3
Lop8.net