1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiết 115: câu trần thuật đơn có từ là

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 12,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị ngữ câu nào giới thiệu sự vật, + Câu a giới thiệu hiện tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ - Câu a – giới thiệu về quê quán của Bà đỡ Trần.. Vị ngữ câu nào miêu tả đặc điểm, trạng thái của[r]

Trang 1

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: 6B…………

Tiết 115

Tiếng Việt :

CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÓ TỪ LÀ

I Mục tiêu

* Mục tiêu cần đạt:

Nắm được khái niệm loại câu trần thuật đơn có từ là Biết sử dụng hiệu quả câu trần thuật đơn có từ là trong nói và viết Lấy được ví dụ về câu trần thuật đơn có từ

* Trọng tâm kiến thức, kĩ năng:

1 Kiến thức

- Giúp HS nắm được kiểu câu trần thuật đơn có từ là,đặc điểm câu trần thuật đơn

có từ là

- Cách phân loại câu

2 Kĩ năng

- Biết đặt câu trần thuật đơn có từ là và vận dụng viết đoạn văn

- Nhận biết được câu trần thuật đơn có từ là và xác định kiẻu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ là trong văn bản

- Xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong câu trần thuật có từ là

* Kĩ năng sống: Giao tiếp, nhận định các dạng câu.

3 Thái độ:

Có ý thức sử dụng đúng kiểu câu trong tiếng việt

4 Phát triển năng lực học sinh :

- Năng lực sáng tạo, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, hợp tác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, tư liệu, máy chiếu, phiếu học tập…

- Học sinh: SGK, vở soạn, tài liệu tham khảo…

III

phương pháp

- Vấn đáp, thuyết trình, phân tích, quy nạp, kt động não

IV Tiến trình giờ dạy-giáo dục

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 ’)

? Thế nào là câu trần thuật đơn? Cho ví dụ và phân tích?

Trả lời: Câu trần thuật đơn là loại câu do một cụm chủ ngữ- vị ngữ tạo thành, dung

để giới thiệu, tả hoặc kể về một sv hay nêu một ý nghĩa

Trang 2

VD: Tôi// đang học bài.

C V

3 Bài mới (35’)

- Mục đích: Giới thiệu bài mới

-PP: Thuyết trình

- Thời gian: 1’

Giờ trước, chúng ta đã được học “Câu trần thuật đơn” Câu trần thuật đơn sẽ có hai dạng: “ Câu trần thuật đơn có từ là” và “Câu trần thuật đơn không có từ là” Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu dạng thứ nhất “ Câu trần thuật đơn có từ là”.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 (12’)

- Mục đích: Nắm được khái niệm loại

câu trần thuật đơn có từ là

- PP: PP nêu vấn đề, vấn đáp, phân tích,

tổng hợp

- KT động não

-Hình thức tổ chức DH: cá nhân/ lớp

- Cách thức tiến hành:

*GV trình chiếu ngữ liệu -> HS đọc

?) Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các

câu trên

a) Bà đỡ Trần / là người huyện Đông

Triều

C V

b) Truyền thuyết / là loại truyện …kì ảo

C V

c) Ngày thứ 5 trên đảo Cô Tô / là

một

C V

d) Dế Mèn trêu chị Cốc / là dại

I Đặc điểm của câu trần thuật đơn có

từ "là"

1 Khảo sát ngữ liệu (SGK/ 114)

Trang 3

C V

?) Các câu trên thuộc kiểu câu gì đã

học ? Vì sao ?

- Các câu trên là câu trần thuật đơn Vì

kết cấu là một cụm C-V dùng để tả, kể,

giới thiệu về một sự vật, sự việc để nêu

một vấn đề

?) Vị ngữ của những câu trên do

những từ hoặc cụm từ loại nào tạo

thành

* là + CDT (a, b, c)

* là + TT (d)

VD :

1 Mẹ / là niềm vui của em

C V

 Là + CTT

2 Hoán dụ / là gọi tên…

C V

 Là + CĐT

?) Từ những ngữ liệu đã phân tích em

có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo vị

ngữ của các câu trên

- Vị ngữ có cấu tạo :

« là » + DT(CDT)/ ĐT(CĐT)/TT(CTT)

?) Chọn những từ, cụm từ phủ định

điền vào trước vị ngữ các câu trên

- 2 HS điền thử -> HS nhận xét

-> GV chốt: khi biểu thị ý phủ định thì vị

ngữ kết hợp với những từ, cụm từ phủ

định ( không phải, chưa phải)

Cấu tạo :

Không phải/ chưa phải+ là+ từ/ cụm từ

?) Câu đơn trần thuật có đặc điểm gì

- 2 HS nêu -> 1 HS đọc ghi nhớ

- Vị ngữ do : Là +CDT và là +TT

- Khi biểu thị ý nghĩa phủ định sẽ kết hợp với từ “không phải, chưa phải”

2 Ghi nhớ: SGK (114)

* Lưu ý:

- Không phải câu nào có từ “là” cũng

Trang 4

GV: Xét VD sau và xác định câu trần

thuật đơn có từ “ là”

HS phân tích cấu tạo ngữ pháp

1 Học / là để giúp ích cho xã hội.

C V

 Câu TTĐ có từ “là”

2 Người ta / gọi chàng là Sơn Tinh.

C V

3 Vua / phong cho chàng là Phù Đổng

C V

Thiên Vương.

 Không phải câu TTĐ cớ từ “là”

?) Em nhận thấy VN câu này có đặc

điểm gì

- ĐT: gọi, phong

- Phụ ngữ 1: chàng

- Phụ ngữ 2: sơn Tinh

Hoạt động 2(12’)

- Mục đích: Nắm được các kiểu câu trần

thuật đơn có từ “là”

- PP: PP nêu vấn đề, vấn đáp, phân tích,

tổng hợp

- KT động não

-Hình thức tổ chức DH: cá nhân/ lớp

- Cách thức tiến hành:

?) Trong các ví dụ trên, vị ngữ câu nào

trình bày cách hiểu về số lượng, hiện

tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ.

- Câu (b) – trình bày về đặc điểm khái

niệm của thể loại truyền thuyết

?) Vị ngữ câu nào giới thiệu sự vật,

hiện tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ

- Câu (a) – giới thiệu về quê quán của Bà

đỡ Trần

?) Vị ngữ câu nào miêu tả đặc điểm,

trạng thái của sự vật, hiện tượng, khái

thuộc kiểu câu trần thuật đơn có từ là.

Câu trần thuật đơn có từ “là” khi từ “là” dùng để nối chủ ngữ với vị ngữ trong câu

- Trong câu TTĐ có từ “là”, đôi khi từ

“là” có thể thay bằng dấu phẩy

II Các kiểu câu trần thuật đơn có từ

"là"

1.Khảo sát ngữ liệu

+ Câu b định nghĩa

+ Câu a giới thiệu

+ Câu c miêu tả

Trang 5

niệm nói ở chủ ngữ

- Câu ( c) – miêu tả về đặc điểm không

gian trên đảo Cô Tô sau trận bão

?) Vị ngữ câu nào thể hiện sự đánh giá

đối với sự vật, hiện tượng, khái niệm

nói ở chủ ngữ

- Câu (d) – đánh giá về việc làm và hành

động của Dế Mèn khi trêu trọc chị Cốc

và gâu ra cái chết cho Dế Choắt

?) Qua các ví dụ trên, theo em có mấy

kiểu câu trần thuật đơn có từ là

- 2 HS phát biểu ->GV chốt

- 1 HS đọc ghi nhớ

Hoạt động 3(10’)

- Mục đích: vận dụng KT lí thuyết vào

BT

- PP: PP vấn đáp, nêu vấn đề , phân tích

- KT động não

-Hình thức tổ chức DH: cá nhân, nhóm

- Cách thức tiến hành:

GV: kết hợp làm bài tập 1+2 GV chiếu

yêu cầu  HS đọc

?) Xác định C- V

?) Những câu đó thuộc kiểu câu nào

Mỗi HS lên bảng làm 1 câu

-> HS nhận xét -> GV đánh giá

+ Câu d đánh giá

2.Ghi nhớ2 : SGK (115)

III Luyện tập

1 BT 1+2 (115) Câu trần thuật có từ là:VD: a, c, d, e

a) Hoán dụ / là gọi tên -> Câu định nghĩa

C V c) Tre/là cánh tay

C V

Tre/còn là nguồn vui

C V

Nhạc của trúc, nhạc của tre/ là khúc nhạc

C V -> câu giới thiệu, nêu ý kiến

d) Bồ cái/là bác chim ri

C V Chim ri/ là dì sáo sậu

Trang 6

GV hướng dẫn hs viết đoạn văn có sử

dụng câu trần thuật đơn có từ lá

- Hình thức: Một đoạn văn

- Số lượng: 5-7 câu

- Nội dung miêu tả một người bạn

tốt

- Yêu cầu: có ít nhất một câu trần

thuật đơn có từ là

Hs có thể sử dụng các kiểu câu trần thuật

đơn có từ là đã học

C V

Sáo sậu/ là cậu sáo đen

C V

Sáo đen/ là em tú hú

C V

Tú hú/ là chú bồ các

C V -> câu giới thiệu

e) Khóc/là nhục

C V Rên,/hèn

C V Van,/yếu đuối

C N -> Lược bỏ từ là -> câu đánh giá

Dại khờ/là những lũ câm -> câu miêu tả

V C

2.BT 3 (116) Mẫu:

Mai/ là người bạn thân nhất của em Cô ấy/ là cô bé dễ thương với gương mặt tròn ngộ và đôi mắt to, đen lấy, chiếc miệng nhỏ xinh lúc nào cũng nở nụ cười tươi tắn Ở trường, Mai/ là học sinh ngoan ngoãn, ưu tú, hăng hái trong tất cả các hoạt động Lúc ở nhà, Mai là

cô bé đảm đang và chăm chỉ Vì vậy, không chỉ riêng mình em mà hầu như mọi người ai gặp cũng rất yêu quý bạn

Trang 7

HS tập viết-> lên bảng trình bày-> GV

chữa

GV: Chiếu đoạn văn mẫu

Mai/ là người bạn thân nhất của em

Cô ấy/ là cô bé dễ thương với gương mặt

tròn ngộ và đôi mắt to, đen lấy, chiếc

miệng nhỏ xinh lúc nào cũng nở nụ cười

tươi tắn Ở trường, Mai/ là học sinh

ngoan ngoãn, ưu tú, hăng hái trong tất cả

các hoạt động Lúc ở nhà, Mai là cô bé

đảm đang và chăm chỉ Vì vậy, không

chỉ riêng mình em mà hầu như mọi

người ai gặp cũng rất yêu quý bạn

4 Củng cố (2’)

- Mục đích: củng cố lại kiến thức

-PP: vấn đáp

-KT động não

-Hình thức: cá nhân, lớp

?Nêu các kiểu câu trần thuật có từ là? Ví dụ?

-HS t/lời

-GV khái quát ND

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học bài, làm bài tập 3(116)

- Đặt 4 câu trần thuật đơn có từ "là" theo 4 kiểu đã học

- Ôn tập tiếng việt chuẩn bị kiểm tra 45'

V

Rút kinh nghiệm

………

………

==================================

Ngày đăng: 13/06/2021, 20:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w