- GV cho HS xem bài mẫu và giảng giải: Muốn xé, dán được hình theo ý muốn các em cần phải học cách xé, dán các hình cơ bản trước.. Các hình cơ bản là các hình vuông, hình tròn, hình chữ [r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 5
Ngày Tiết Môn Tên bài dạy
38 17
CC HV HV T
U - Ư Số 7
21/9/10 3940
18 5
HV HV T TNXH
X –Ch Số 8 Giữ gìn vệ sinh thân thể
22/9/10 4142
19
HV HV T
S –r Số 9
23/9/10
43 44 20 5
HV HV T
Đ Đ
K –Kh Số 0 Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
24/9/10 4546
5 5
HV HV TC SHL
Oân tập Xé dán hình tròn
Trang 2
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 17: u – ư (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: u, ư, nụ, thư.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô.
- HS giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá: nụ, thư.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng:thứ tự, bé hà thi vẽ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: thủ đô.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
- HS đọc và viết: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.
- 1HS đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá,cò mẹ tha cá về tổ.
2.Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu tranh đưa ra từ khoá, âm mới: u, ư.
HS phát âm theo GV: u, ư.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm u
- GV cài chữ u và giới thiệu chữ u in
- GV giới thiệu chữ u viết: gồm 1 nét xiên phải, 2 nét móc ngược
- HS cài chữ u vào bảng con
- GV phát âm mẫu: u HS đọc (CN-ĐT)
- GV hướng dẫn HS cài tiếng: nụ (n đứng trước, u đứng sau, dấu nặng dưới u)
- GV đánh vần tiếng: nụ HS đánh vần (CN-ĐT)
- HS đọc trơn tiếng: nụ (CN-ĐT)
- HS đọc lại: n- nụ-nụ.
* Âm ư (Quy trình dạy tương tự)
- So sánh u với ư (giống: chữ u; Khác: ư có thêm dấu râu)
- HS đọc: ư, thư, thư.
c/ Luyện viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con:u- nụ; ư- thư.
d/ Đọc từ ứng dụng
Trang 3- HS đọc từ ứng dụng (CN-ĐT)
cáù thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ.
- GV giải thích từ ngữ và đọc mẫu
TIẾT 2
d/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 (nhóm, cá nhân, cảlớp)
- Đọc câu ứng dụng: thứ tự, bé hà thi vẽ.
HS đọc câu ứng dụng (CN-ĐT)
GVđọc mẫu, 3HS đọc lại
- HS đọc bài SGK trang 36, 37
GV đọc mẫu 3HS đọc lại
* Luyện viết vào vở Tập viết
GV hướng dẫn HS luyện viết bài vào vở Tập viết: u, ư, nụ, thư.
* Luyện nói
- HS đọc tên bài Luyện nói: thủ đô
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói (nhóm đôi)
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc lại bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng có âm u, ư.
- NX-DD
Toán
TIẾT 17 SỐ 7
I/ MỤC TIÊU
- Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3
- HS giỏi làm thêm bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
III/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
- 2HS đếm từ 1 đến 6; đọc số từ 6 đến 1
- Nêu cấu tạo số 6 ( 6 gồm mấy với mấy)
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Số 7
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 7.
Trang 4a/ Lập số 7
- GV hướng dẫn HS xem tranh và nói theo tranh
- Gọi HS nhắc lại “có bảy bạn”
- GV cho HS lấy 6 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình vuông (7 hình vuông)
- Tương tự với 7 chấm tròn, 7 con tính
- GV kết luận : “Bảy HS, bảy hình vuông, bảy chấm tròn, bảy con tính; đều có số lượng là bảy.”
b/ GV giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết HS đọc: “bảy”
c/ Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- HS đếm từ 1 đến 7; từ 7 đến 1
- HS nhận ra số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
* Hoạt động 2: Thực hành
- Bài 1: HS viết vào SGK 1 dòng chữ số 7
- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (Nhóm đôi)
GV hướng dẫn HS viết số dưới các tranh vẽ
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống( HS nêu miệng)
- Bài 4: (HS giỏi) Điền dấu thích hợp vào ô trống > , < , =
HS yếu làm 2 cột đầu
HS sửa bài bằng cách đọc kết quả
* Hoạt động3:Củng cố, dặn dò.
- HS đếm từ 1 đến 7, từ 7 đến 1
- GV hỏi HS về cấu tạo số 7 ( 7 gồm số mấy với số mấy)
- NX-DD
Thứ ba, ngày 21 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 18: x - ch ( 2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: x, ch, xe, chó.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô.
- HS giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá: xe, chó.
- Tranh minh hoạ câu đọc: xe ô tô chở cá về thị xã.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
Trang 5- HS viết chữ: u, ư, nụ, thư.
- HS đọc từ ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ.
- 2HS đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ.
2 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh đưa ra từ khoá, âm x, ch.
- HS phát âm theo GV: x, ch.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm x
- GV cài chữ x và giới thiệu chữ x in.
- GV giới thiệu chữ x viết (gồm nét cong hở- trái và nét cong hở- phải).
- HS cài chữ x vào bảng cài
- GV phát âm mẫu: x HS (CN-ĐT)
- GV hướng dẫn HS cài tiếng xe (x đứng trước, e đứng sau)
- GV đánh vần tiếng: xe HS đánh vần (CN-ĐT)
- HS đọc trơn tiếng: xe
- HS đọc lại: x, xe, xe (CN-ĐT)
* Âm ch (Quy trình dạy tương tự)
- Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ: c và h
- So sánh chữ ch với chữ th (giống nhau: h đứng sau; khác nhau: ch bắt đầu bằng c, th bắt đầu bằng t)
c/ Luyện viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: x- xe, c- chó.
d/ Đọc từ ứng dụng
- GV hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng (CN-ĐT)
thợï xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 (CN-ĐT)
- HS đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
GV đọc mẫu 3HS đọc lại
- HS đọc bài SGK tr 38, 39 (CN-ĐT)
* Luyện viết vào vở Tập viết.
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: x, ch, xe, chó.
* Luyện nói
Trang 6- HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói theo tranh (nhòm đôi)
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng có âm x, ch.
- NX-DD
Toán
TIẾT 18 SỐ 8
I/ MỤC TIÊU.
- Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3
- HS giỏi làm thêm bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
- 8 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 8 trên từng miếng bìa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
-1HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật có số lượng là 7
-1HS đếm từ 1 đến 7; từ 7 đến 1
-2HS nêu cấu tạo số 7
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Số 8
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 8
a/ Lập số 8
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nói theo tranh ( có 8 HS)
- GV cho HS lấy 8 chấm tròn, 8 que tính`
- GV kết luận: “tám HS, tám chấm tròn, tám que tính đều có số lượng là tám” b/ GV giới thiệu chữ số 8 in, 8 viết HS đọc “tám”
c/ Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- HS đếm từ 1 đến 8; 8 đến 1
- HS nhận ra số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
* Hoạt động 2: Thực hành
- Bài 1: HS viết vào SGK 1 dòng chữ số 8
- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (HS nêu miệng)
GV hướng dẫn HS nêu cấu tạo chữ số 8 (8 gồm 7 và 1,………)
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (Nhóm đôi)
+ HS nhận xét 8 là số lớn nhất trong tất cả các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Trang 7- Bài 4: (HS giỏi) Điền dấu thích hợp vào ô trống > , < , =
HS yếu làm 2 cột cuối
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Gọi HS đếm từ 1 đến 8; từ 8 đến 1
- Cấu tạo số 8
- NX – DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 5 GIỮ VỆ SINH THÂN THỂ
I/ MỤC TIÊU
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ
- HS khá giỏi nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọn
Biết cách đề phòng các bệnh về da
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Các hình trong bài 5 SGK
- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài kiểm: bảo vệ mắt và tai
Tại sao chúng ta không nên ngoáy tai cho nhau?
2 Dạy bài mới:
* Khởi động: Lớp hát bài “Khám tay”
- 2HS xem và nhận xét xem bàn tay ai sạch và chưa sạch
- GV giới thiệu bài: Giữ vệ sinh thân thể
* Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo cặp.
Cách tiến hành,
- Bước 1: GV hướng dẫn: Hãy nhớ lại mình đã làm gì hàng ngày để giữ sạch thân thể, quần áo,…Sau đó nói với bạn bên cạnh
- Bước 2: Một số HS nói trước lớp Nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- GV hướng dẫn: Quan sát các hình tr.12, 13 SGK hãy chỉ và nói về việc làm của các bạn trong từng hình
Nêu rõ việc làm nào đúng, việc làm nào sai Tại sao?
- Từng cặp HS làm việc với SGK theo GV hướng dẫn
- HS trình bày trước lớp về những gì các em đã trao đổi trong nhóm hai người Kết luận: SGV tr.32
* Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
Trang 8- Bước 1:
+ GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: “Hãy nêu các việc cần làm khi tắm”
+ Mỗi HS nêu 1 ý.GV chốt lại ý chính
- Bước 2: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Nên rửa tay khi nào? Nên rửa chân khi nào?
HS trả lời GV chốt ý chính
- Bước 3: GV yêu cầu HS kể ra những việc không nên làm nhưng nhiều người còn mắc phải
GV kết luận ý chính
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 19 : s - r (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: s, r, sẻ, rễ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ rá.
- HS giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá: sẻ, rễ.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng:bé tô cho rõ chữ và số,
- Tranh minh hoạ phần luyện nói:rổ cá.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
- HS viết chữ: x, ch, xe, chó.
- HS đọc từ ngữ ứng dụng:thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.
- HS đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã.
2.Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu tranh đưa ra từ khoá, âm s, r.
HS phát âm theo GV: s, r.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm s
- GV cài chữ s in và giới thiệu.
- GV giới thiệu chữ s viết ( gồm: nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở trái).
Trang 9- So sánh s với x (giốngnhau: nétcong; khác nhau: s có thêm nét xiên và nét
thắt)
- HS cài chữ s vào bảng cài.
- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS cách phát âm
- HS đọc âm s (CN-ĐT)
- GV hướng dẫn HS cài tiếng: sẻ (s đứng trước, e đứng sau).
- HS đánh vần tiếng: sẻ (CN-ĐT).
- HS đọc trơn tiếng: sẻ
- HS đọc lại: s, sẻ, sẻ.
* Âm r.( Quy trình dạy tương tự âm s).
- Âm r gồm: nét xiên phải, nét thắt, nét móc ngược)
- So sánhchữ r với chữ s (giống nhau: nét xiên phải, nét thắt; khác nhau: kết thúc
r là nét móc ngựơc, s là nét cong hở- trái).
- GV hướng dẫn HS cách phát âm: r, rễ, rễ.
c/ Luyện viết vào bảng con
GV hướng dẫn HS cách viết vào bảng con các chữ: s- sẻ, r- rễ.
d/ Luyện đọc từ ứng dụng
- GV cho HS luyện đọc các từ (CN-ĐT)
Su su, chữ số, rổ cá, cá rô.
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 (CN-ĐT)
- Luyện đọc câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.
+ HS đọc câu ứng dụng (CN-ĐT)
+ GV đọc mẫu 3HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 40, 41 (CN-ĐT)
* Luyện viết vào vở Tập viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết:s, r, sẻ, rễ.
* Luyện nói:
- Chủ đềluyện nói: rổ, rá.
- HS quan sát tranh và tập luyện nói theo nhóm đôi
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng có âm s, r.
- NX-DD
Trang 10
TIẾT 19 SỐ 9
I/ MỤC TIÊU
- Biết 8 thêm 1 được 9, viết được số 9; đọc, đếm được từ 1 đến 9; so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
- HS giỏi làm thêm bài 5
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại
- 9 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 9 trên từng miếng bìa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
-1HS nhận biết một nhóm đồ vật có số lượng là 8, đếm từ 1 đến 8, 8 đến 1
- GV hỏi cấu tạo số 8
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Số 9
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 9
a/ Lập số 9
- Giúp HS:
+ Nhận biết được “Tám đếm thêm một được chín”
+ Qua các tranh vẽ nhận biết được: “Chín em HS, chín chấm tròn và chín con tính đều có số lượng là chín”
b/ Giới thiệu chữ số 9 in , chữ số 9 viết
c/ Nhận biết thứ tự của 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
* Hoạt động 2: Thực hành
- Bài 1: HS viết vào SGK 1 dòng số 9
- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (HS viết vào SGK)
GV hướng dẫn HS viết số dưới các tranh vẽ Sau đó nêu cấu tạo số 9
- Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống > , < , =
GV hướng dẫn thực hành so sánh 2 số trong phạm vi 9 (HS làm bảng con)
- Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
HS làm vào SGK (HS yếu làm 2 cột đầu)
- Bài 5: (HS giỏi)Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 11+ GV hướng dẫn tìm hiểu cách làm bài.
+ HS tiến hành làm bài, chữa bài (HS yếu làm 2 dãy đầu)
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
- Trò chơi: Nhận biết số lượng là 9
Trồng 9 cây hoa thành 3 hàng, mỗi hàng có 4 cây
( Trồng hình tam giác)
- NX – DD
Thứ năm, ngày 23 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 20 : k - kh (2tiết)
I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU.
- Đọc được: k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: k, kh, kẻ, khế.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
- HS giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒÀ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ khoá: kẻ, khế.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
- HS viết: s, r, sẻ, rễ.
- HS đọc: su su, chữ số, rổ rá, cá rô.
2.Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài:
GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, âm mới: k, kh.
HS phát âm theo GV: k, kh.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm k
- GV cài chữ k và giới thiệu chữ k in.
- GV giới thiệu chữ k viết (gồm: nét khuyết trên, nét thắt, nét móc ngược.
- So sánh k với h
- HS cài k vào bảng cài
- GV phát âm mẫu: k HS (CN-ĐT).