1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 5 lớp 1

38 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học tập-tiết kiệm năng lượng trong [r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn: 30/9/2017 Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2017

ĐẠO ĐỨC

BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (TIẾT 1 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gỡn sỏch vở, đồ dựng học tập

hiện tiết kiệm theo tấm gương Bác Hồ.

*QTE: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mỡnh.cả em trai , em gỏi đều có quyền giữ gỡn sỏch vở dồ dựng của mình.

*GDMT : Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập cẩn thận ,sạch đẹp là một việc làm góp phần tiêt kiệm TNTN,BVMT làm cho môi trường luôn sạch đẹp

*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học tập- tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập

II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với anh , chị em trong gia đỡnh

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vẫn đề đẻ thể hiện lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ,

III Đồ dùng

Vở bài tập đạo đức

IV Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

? Tuần trước ta học bài gì?

? Để gọn gàng sạch sẽ trước khi đi học

- GV giải thích yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn cách tô màu

Trang 2

- HS làm bài

- Từng HS nêu tên từng đồ vật đó tụ

màu

- Nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp đôi

- HS giới thiệu với bạn về đồ dùng học

- Thảo luận: tranh vẽ gì?

Hành động các bạn đúng hay sai vì sao?

- Đại diện nhóm trả lời

+ Bút chì, bút màu để vẽ + Thước để kẻ

+ Cặp sách: để đựng sách vở, đồ dùng học tập.Cặp lau sạch sẽ treo đúng nơi quy định

QTE* Được đi học là quyền lợi của trẻ

em, giữ gìn đồ dùng học tập giúp các emthực hiện tốt quyền học tập của mỡnh.Bài 3: Đánh dấu + vào tranh vẽ hànhđộng đúng

+ Tranh 1: Bạn lau cặp sách bằng giẻ Đúng vì bạn biết giữ cặp sách sạch sẽ, cẩn thận

+ Tranh 2: Bạn cho đồ dùng vào hộp Đúng vì khi đựng xong phải cất đồ dùngvào hộp

+ Tranh 3: Bạn xé vở để gấp máy bay, thuyền Hành động đó sai, vỡ bạn khôngbiết giữ gìn sách vở

+ Tranh 4: Hai bạn dùng thước đánh nhau Sai, vì 2 bạn đó không biết giữ gìn, đồ dùng học tập

+ Tranh 5: Bạn vẽ bậy, bụi bẩn vào vở.Sai vỡ bạn khụng biết giữ gỡn sỏch

Trang 3

làm góp phần tiêt kiệm TNTN,BVMT

làm cho môi trường luôn sạch đẹp

*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở ,đồ

dùng học tập là tiết kiệm được tiền của

tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên

quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học

tập-tiết kiệm năng lượng trong việc sản

xuất sách vở đồ dùng học tập

3 Hoạt động nối tiếp:(5’)

- HS sửa sang lại đồ dùng sách vở…

Nhận xét giờ học

vở + Tranh 6: Bạn đang làm bài, cặp sách treo gọn bên cạnh bàn Đúng, vỡ bạn biết sắp xếp đồ dùng học tập

* Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập Không bôi bẩn, vẽ bậy, không xé sách

vở, không dùng thước,… đánh nhau…

HỌC VẦN

BÀI 17: U – Ư

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm u, ư, nụ, thư và các

tiếng, từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu khác được bởi âm u, ư

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Thủ đô”.HS luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ những cảnh đẹp ở

- Gviên Nxét, tuyên dương

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ( 1')

Trang 4

- Gv phát âm mẫu: ư:

+ HD khi phát âm ư miệng mở hẹp như

u song lưỡi hơi nâng lên

- Gv + nêu cấu tạo tiếng thư?

- Giải nghĩa : cá thu, cử tạ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:( 10)

* Trực quan: u, ư

- Nêu cấu tạo, độ cao chữ u, ư

- Gv viết HD quy trình viết

Trang 5

Chú ý: khi viết chữ nụ, thư ta rê phấn

liền mạch từ n sang u, th sang ư và viết

- HD khi đoc cần ngắt hơi ở dấu phẩy

- Đọc toàn bài trong sgk

c Luyện viết vở:(10')

* Trực quan: đính chữ viết : u, ư

- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách

viết các chữ: u, ư, nụ, thư

- Gv hướng dẫn Hs cách ngồi viết và cách

* Trẻ em có quyền được học tập.Quyền

được vui chơi giải trí.

- GV nhận xét, động viên HS

III Củng cố, dặn dò:(5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv

nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs

chơi

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- tranh vẽ cảnh các bé dang ngồi vẽ

- 6 HS đọc từ, cụm từ nhận âm tiếng bất kì

Trang 6

– Nhận biết đúng hướng để xoay theo (có thể c ̣n chậm).

– Bước đầu làm wen tṛ chơi.

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh.

– GV chuẩn bị: Cũi, tranh - ảnh,

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 chân trái, nhịp 2 chân phải)

– Lớp trưởng tập trung lớp, báocáo sĩ số cho giáo viên

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * GV

Trang 7

– GV quan sát, sửa sai ở HS.

- Phương thức tập luyện gióng nhưtrên

–GV nêu tên trò chơi, luật chơi vàthị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi

1 -2 HS thị phạm lại đ.tác, có nhậnxét Sau đó cho HS chơi chính thức cóphân thắng thua

–GV biểu dương đội thắng, khuyếtkhích đội thua chơi tốt hơn ở lần sau

HỌC VẦN

BÀI 18: X - CH

I MỤC TIÊU:

Trang 8

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm x ,ch ,xe ,ch ó và

các tiếng,từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm x,ch

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ xe bò, xe lu,xe ụ tụ”.HS luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

2 Kiểm tra bài cũ: (7’ )

- Đọc bảng con : u,ư,củ từ,xe lu,cỏ

Giới thiệu bài: (1’) Bài 18: x -ch

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

a.Giảng bài mới:

* Gvcho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)

- GV viết chữ x viết sang bảng bên phải

- Âm x được tạo bởi mấy nét?

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “xe chính là từ xe”

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Xe ô tô 4 chỗ ngồi

- Âm e và dÊu thanh ngang con đã học

- Cả lớp quan sát

- 2 nét: nét xiên trái và nét xiên phải

- 2 nét: nét cong hở phải và nét cong hởtrái

- Cả lớp theo dõi(HS đọc cá nhân, bàn, lớp)

- HS thao tác đồ dùng

- Con ghép âm x đúng trước e đứng sau, con được tiếng xe

- xờ - e – xe xe.(10 hs đọc cá nhân ,bàn,lớp)

Trang 9

- Con vừa học âm nào có trong tiếng

nào, từ nào?

* Dạy âm ch theo hướng phát triển:

- GV giảng từ chó

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm x và âm ch có điểm gì giống và

khác nhau?

* Luyện đọc từ ứng dụng: (5’)

- Tìm tiếng chứa âm mới học

- GV đọc mẫu giảng từ

* Luyện viết bảng con: (5’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,

- HS đọc cả 2 cột từ

- x –xe - xe => 5 hs đọc

- ch – chó – chó

- HS đọc nhẩm cột từThợ xẻ chì đỏ

+ Chả cá là cá xay nhỏ, trộn với bột rau thơm rán lên

- HS qs viết tay không

- xe chở đầy cá, nhà cửa san sát

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm mới học

- Tiếng xe, xã ( có âm x), chở (ch)

Trang 10

* Luyện viết: (12’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

* Luyện nói: (5’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

- Tranh vẽ gì?

- Xe bò là loại xe như thế nào?

- Nêu đặc điểm của xe lu?

- Con biết gì về xe ô tô, hãy kể tên các

loại xe mà con biết

- Chủ đề hôm nay nói là gì?

- gv uốn nắn câu nói cho hs

* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

*QTE : Trẻ em có quyền được học tập,

được vui chơi giải trí.

- Nói về các loại xe

- HS luyện nói câu

- Tìm tiếng ngoài bài có âm x, ch

- gv nhận xét tuyên dương kịp thời

- X,ch

- 2 hs đọc cả bài

- HS nêu

5 Chuẩn bị cho bài sau:(1’)

- VN tìm 2 tiếng có âm x và ch viết vào vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở BTTN, và chuẩn bị bài sau xem tríc bài “S- R”

+ Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 7.HS biết 6 thêm 1 bằng 7 Biết

đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 7 Biết so sánh số 7 với các số đó học.Biết vị trícủa số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các sổ trong phạm vi 7

+ Thái độ : Giáo dục cho hs tớnh cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập

Trang 11

Giới thiệu bài: ( 1’) Số 7

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

a Giảng bài mới:

+ Vậy 6 thêm 1 là mấy?

- GV gài quả cam lên bảng

+ Cô có mấy quả cam ?

+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất

cả mấy quả ?

Vậy 6 thêm 1 là mấy?

+ Con có nhận xét gì về số lượng quả

- Số 7 cao mấy dòng, rộng mấy ly?

- HS quan sát trả lời câu hỏi

+ Cô có 6 chấm tròn

+ Cô có 7 chấm tròn

+ 6 thêm 1 là 7

- HS quan sát trả lời câu hỏi

+ Cô có 6 quả cam

+ Cô có 7 quả cam

+ 6 thêm 1 là 7+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 7

- Gồm 3 nét: 2 nét thẳng ngang và 1 nét thẳng xiên trái

- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp

- Gồm 4 nét: 1 nét xiên trái nhỏ, 2 nét thẳng ngang, và 1 nét xiên trái

- Cao 2 ly, rộng 1 ly

Trang 12

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV nhận xét cách viết

* GV cho hs nhận biết vị trí của số 7

trong dãy số: (5’)

- Con được học những số nào?

- Con vừa được học thêm số nào?

- Số 7 đứng liền sau số nào?

- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào bé

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

- Trước khi điền số con phải làm gì?

- HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài

- BT2 cần nắm được kiến thức gì?

- 7 gồm 6 và mấy?

- 7 gồm 5 và mấy?

- 7 gồm 4 và mấy?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền được số thích hợp vào ô

trống con phải dựa vào đâu?

- GV nhận xét chữa bài

- Cho hs đọc, đếm số từ 1 đến 7

- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào bé

nhất? số nào lớn nhất?

- Số 7 đứng liền sau số nào?

- Qua BT3 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?

- HS qs viết tay không

- HS viết số 7 vào bảng con

2HS

+Bài 1:

- Viết số 7.

- HS viết 2 dòng số 7

- nắm được qui trình viết số 7

+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.

- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền

- Hôm nay con học số mấy?

- Số 7 đứng ở vị trí nào trong dãy số?

Trang 13

-Ngày soạn: 2/10/2017 Ngày giảng: Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017

HỌC VẦN

BÀI 19: S – R

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm s,r,sẻ,rổvà các

tiếng,từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm s,r

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ rổ, rá” HS luyện nói từ 2 - 3câu theo chủ

đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt HS biết bảo vệ và giữ gìn 1 số đồ

2 Kiểm tra bài cũ: (7’ )

- Đọc bảng con : X,ch,xe,chó,cha mẹ,xa

- HS nêu , gv nhận xét tuyên dương

- GV nhận xét cách viết

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: (1’) Bài 18: S - R

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

a Giảng bài mới:

* Gv cho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)

Trang 14

- GV viết chữ s viết sang bảng bên phải

- Âm s được tạo bởi mấy nét?

- Hôm nay con học những âm nào?

- Âm r và âm s có điểm gì giống và khác

chứa âm mới học

- Cho HS luyện đọc tiếng từ trong mỗi

cột

- Cho HS đọc cả 2 cột từ

- GV đọc mẫu giảng từ

* Luyện viết bảng con: ( 5’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm bút,

- Sờ - e – se - hỏi - sẻ.( HS đọc cá nhân, bàn, lớp.)

- HS qs viết tay không

- HS viết bảng con : s,r,sẻ,rễ

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

* Bài cũ: ( 3’)

Trang 15

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết.

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

- Chủ đề hôm nay nói là gì?

- gv uốn nắn câu nói cho hs

* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

*QTE: Trẻ em có quyền được học tập ,

chăm sóc dạy dỗ Quyền được vui chơi ,

được tự do kết giao bạn bè và đối xử

- rõ, số

- Bé tô cho rõ chữ và số

- Cô giáo bảo bé cần tô cho rõ chữ và số

- HS quan sát viết tay không

- HS viết vào vở

+ 1 dòng chữ s 1 dòng chữ sẻ+ 1 dòng chữ r 1 dòng chữ rễ

- Rổ rá

- Để đựng các loại rau ,quả

- Để vo gạo…

- Nói về rổ rá

- HS luyện nói câu

- Mẹ lấy rổ đi hái rau

- Mẹ vo gạo bằng giá

4 Củng cố kiến thức: (8’)

- Hôm nay con học âm gì?

- gv nhận xét cách đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có âm s,r

- gv nhận xét tuyên dương kịp thời

- Âm s, r

- 2 hs đọc cả bài,

- HS nêu

5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)

- VN tìm 2 tiếng có âm s, r viết vào vở ô ly

Trang 16

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở tr¾c nghiÖm , và chuẩn bị bài sau xem trước bài “k-Kh”

-TOÁN

TIẾT 18: SỐ 8

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 8.HS biết 8 thêm 1 bằng 8 Biết

đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 8.Biết so sánh số 8 với các số đó học.Biết vị trí của số 8 trong dóy số từ 1 đến 8

+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các số trong phạm vi 8 + Thái độ : Giỏo dục cho hs tớnh cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập

Giới thiệu bài: (1’) Sè 8

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

a Giảng bài mới:

+ Vậy 7 thêm 1 là mấy?

- GV gài quả cam lên bảng

+ Cô có mấy quả cam ?

+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất

cả mấy quả ?

Vậy 7 thêm 1 là mấy?

+ Con có nhận xét gì về số lượng quả

- HS quan sát trả lời câu hỏi

+ Cô có 7 quả cam

+ Cô có 8 quả cam

+ 7 thêm 1 là 8+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 8

Trang 17

- Số 8 cao mấy dòng, rộng mấy ly?

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- GV nhận xét cách viết

* GV cho hs nhận biết vị trí của số 8

trong dãy số: (5’)

- Con được học những số nào?

- Con vừa được học thêm số nào?

- Số 8 đứng liền sau số nào?

- Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào bé

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

- Trước khi điền số con phải làm gì?

-HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài

- Qua BT2 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?

- 8 gồm 7 và mấy?

- 8 gồm 6 và mấy?

- 8 gồm 5 và mấy?

- 8 gồm 4 và mấy?

Bài 3: (sgk) HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền được số thích hợp vào ô

trống con phải dựa vào đâu?

- Cao 2 ly, rộng 1 ly

- HS qs viết tay không

- HS viết số 8 vào bảng con

1,2,3,4,5,6,7đứng trước số 8Đếm 1,2,3,4,5,6,7,8 ( 6 hs đọc)Đọc 8, 7,6,5,4,3,2,1

+ Bài 1 Viết số 8.

- HS viết 2 dòng số 8

- Nắm được qui trình viết số 8

+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.

- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền

Trang 18

nhất? số nào lớn nhất?

- Số 8 đứng liền sau số nào?

- Qua BT3 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?

- Hôm nay con học số mấy?

- Số 8 đứng ở vị trí nào trong dãy số?

- Kiến thức : Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh, tự tin

- Kỹ năng : Biết việc nên làm và ko nên làm để da luôn sạch sẽ

-Thái độ: Có ý thức tự giác làm vệ sinh cỏ nhõn hằng ngày

* SDNLTK-HQ: - GD Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng cách bằng nước sạch và tiết kiệm nước khi thực hiện các công việc này.

*QTE: Trẻ em có quyền biết tự bảo vệ và giữ VSTT của mình ,có quyền được chăm sóc sức khỏe

II Các kĩ năng sốngcơ bản được giáo dục trong bài.

- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể

-Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gỡ để bảo vệ thân thể

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

Trang 19

*Khởi động- giới thiệu bài.

Cho hs hát bài: Chiếc khăn tay

- Yêu cầu hs xem và nhận xét bàn tay ai sạch và

- Em hãy kể cho bạn nghe em nhớ xem mình đó

làm gì hằng ngày để giữ sạch sẽ quần áo, thân

thể,…

- Gv Nxét Đgiá, bổ sung

*QTE: Trẻ em có quyền biết tự bảo vệ và giữ

VSTT của mình ,có quyền được chăm sóc sức

khỏe

c) Hoạt động 2: ( 8')Làm việc với SGK.

HD Qsát tranh 1( 12 - 13): Thảo luận nhóm

đôi Qsát từng hỡnh ở trang 12 sgk, tập đặt và trả

lời câu hỏi cho từng hỡnh

- Gv đi từng bàn HD Hs thảo luận

- Mỗi Hs nên chỉ 1 tranh và trình bày ý kiến của

nhóm mình

- Gv Qsát, nghe, Nxét bổ sung

+H1: - 2 bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Việc làm của bạn đó có nên làm để giữ da sạch

sẽ không? Tại sao?

- Em có nên học tập theo 2 bạn ấy ko? Vì sao?

+ H2.: - Bạn nhỏ trong tranh đang làm gỡ?

- Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?

- Bạn có nên học tập theo bạn ấy ko? Vì sao?

- Ở gia đình em em thường tắm ở đâu? Em dùng

nguồn nước nào để tắm?

( + H3, H4, H5, H6, H7 cách dậy tương tự như

H1)

- ở lớp mình bạn nào thân thể sạch sẽ?

- Muốn cho thân thể sạch sẽ ở trường em cần

phải làm gì?

- Khi rửa mặt, tay chân em cần mở nước ntn?

- Gv khen Hs thực hiện tốy, nhắc nhở Hs chưa

tốt cần thực hiện đúng

* Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng

- Hs hát

- Hs quan sát theo cặp và nhậnxét

- 3 hs nhắc lại đầu bài

- Hs thảo luận theo bàn

- 6 Hs kể trước lớp về việc làmcủa mỡnh để giữ cho quần áo, thân thể , sạch sẽ

- Ko nên học tập 2 bạn ấy vì sẽ

bị ngứa, mắt bị đau

- Bạn đang tắm với chậu, xô nước sạch, có xà phòng Việc làm ấy nên làm, vỡ nước sạch bạn tắm gội đảm bảo vệ sinh,

- Nên học tập bạn ấy vỡ sử dụng nước sạch để tắm, gôi

- Nhiều Hs nêu

- Nhiều Hs nêu:

+ Không chạy nhảy, nghịch.+ Rửa tay bằng xà phòng, rửa mặt bằng khăn dưới vũi nước

- mở van nước vừa phải, đủ dùng Khi dùng xong phải khoá van nước

Ngày đăng: 26/05/2021, 04:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w