- GV: Chốt lại: phép cộng các phân thức cùng mẫu được viết thành dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo trình tự : Tổng đã cho bằng phân thức tổng có tử là tổng các tử và có mẫu là mẫu [r]
Trang 1Ngày soạn: 01/12/2012
Ngày dạy: 03/12/2012
TIẾT 14: PHẫP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIấU.
+ Kiến thức: Học sinh mắm đợc khái niệm PTĐS, biết cách rút gọn TPĐS, thực hiện
đ-ợc 4 phép tính cộng về PTĐS thành thạo
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng toán thực hiện tính,
chứng minh, rút gọn PTĐS, và một số bài toán phụ khác
+ Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, tính tích cực trong việc tự giác học tập.
II CHUẨN BỊ
GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ
HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC.
A Tổ chức:
Sĩ số: 8A: :
B Kiểm tra:
- HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phõn thức ta làm ntn?
+ Nờu rừ cỏch thực hiện cỏc bước
- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phõn thức: 2
3
2x 8 và 2
5
4 4
C Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
* Phộp cộng cỏc phõn thức cựng mẫu
1) Cộng hai phõn thức cựng mẫu
- GV: Phộp cộng hai phõn thức cựng mẫu
tương tự như qui tắc cộng hai phõn số cựng
mẫu Em hóy nhắc lại qui tắc cộng hai phõn
số cựng mẫu và từ đú phỏt biểu phộp cộng
hai phõn thức cựng mẫu ?
- HS viết cụng thức tổng quỏt
- GV: Chốt lại: phộp cộng cỏc phõn thức
cựng mẫu được viết thành dóy biểu thức liờn
tiếp bằng nhau theo trỡnh tự : Tổng đó cho
bằng phõn thức tổng ( cú tử là tổng cỏc tử và
cú mẫu là mẫu thức chung) Bằng phõn thức
rỳt gọn
* Phộp cộng cỏc phõn thức khỏc mẫu
2) Cộng hai phõn thức cú mẫu thức khỏc
nhau
- GV: Hóy ỏp dụng qui đồng mẫu thức cỏc
phõn thức & qui tắc cộng hai phõn thức cựng
mẫu để thực hiện phộp tớnh
- GV: Qua phộp tớnh này hóy nờu qui tắc
cộng hai phõn thức khỏc mẫu?
- GV: Chốt lại
Trong phần lời giải việc tỡm nhõn tử phụ cú
1) Cộng hai phõn thức cựng mẫu
* Qui tắc: Muốn cộng hai phõn thức cựng
mẫu, ta cộng cỏc tử thức với nhau và giữ nguyờn mẫu thức
( A, B, C là cỏc đa thức, A khỏc đa thức 0)
2) Cộng hai phõn thức cú mẫu thức khỏc nhau
* Qui tắc: Muốn cộng hai phõn thức khỏc
mẫu, ta phải quy đồng mẫu thức
* Cỏc tớnh chất
1- Tớnh chất giao hoỏn:
BD D B
2- Tớnh chất kết hợp:
3) Bài tập Bài tập 1: Thực hiện phộp tớnh
a,
- -
Trang 2thể nháp ở ngoài hoặc tính nhẩm, không đưa
vào trong lời giải Phần nhân cả tử và mẫu
với nhân tử phụ được viết trực tiếp khi trình
bày trong dãy các phép tính
- HS nêu các tính chất và viết biểu thức tổng
quát
- GV: Ghi đề bài tâp
- HS: Quan sát biểu thức, nhận xét nêu cách
giải
- GV: Hướng dẫn:
+ Nhận xét mẫu thức của hai phân thức câu
a?
+ Nêu qui tắc đổi dấu ?
+ Nêu qui tắc qui đồng mẫu thức và cộng
hai phân thức
+ Gọi 2 học sinh trình bày bài giải, lớp
nhận xét bổ sung
- GV: Sửa chữa, củng cố qui tắc cộng hai
phân thức
- GV: Ghi đề bài tập 2
Hướng dẫn hs cách làm bài tập
+ Bước 1: quy đồng mẫu thức vế phải và
thực hiện phép tính cộng?
+ Bước 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế
bằng nhau) vì mãu thức của hai vế bằng
nhau nên tử thức của chúng bằng nhau
+ Bước 3: đồng nhất các hệ số của x và hệ số
tự do ở hai vế của đẳng thức để tìm a và b
- HS: Thảo luận nhóm giải bài tập
- GV: Quan sát, hướng dẫn các nhóm giải bài
tập
b,
-+ - MTC : (2a-1)(2a+1)
=
=
4 (2a- 1)(2a+1)
Bài tập 2: Tìm a và b để đẳng thức sau luôn luôn đúng với mọi x khác 1 và 2
2
-2
ì + = ïï
Þ íï
+ =
ïî Vậy a = 3 ; b = 1
D Củng cố:
- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Thực hiện phép tính
x 2y+x 2y+4y x
1 3x 3x 2 3x 2 2x 2x 1 2x 4x
- + - +
-E Hư ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học thuộc quy tắc cộng các phân thức đại số
- Về nhà làm hết các bài tập trong sgk và sbt