1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 1Tuan 15

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 53,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung: Hoạt động 1: - Giáo viên nhận xét chung tình hình của lớp trong tuần qua: Tuyên dương học sinh thực hiện tốt và nhắc nhỡ những em thực hiện chưa tốt về: Học tập, đạo đức, phong[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15 – LỚP 1 (Từ ngày 26/11 đến 30/11/2012)

Hai

26/11/2012

1/15 Chào cờ 2/15 Đạo đức Đi học đều và đúng giờ (TT) 3/129 Học vần Bài 60 : om – am

4130 Học vần //

5/57 Toán Luyện tập

Ba

27/11/2012

1/15 Thể dục 2/131 Học vần Bài 61 : ăm – âm

3/132 Học vần //

4/58 Toán Phép cộng trong phạm vi 10

28/11/2012

1/133 Học vần Bài 62: ôm – ơm

2/134 Học vần //

3/15 Mỹ thuật 4/59 Toán Luyện tập

Năm

29/11/2012

1/15 Nhạc Ôn tập 2 bài hát: Đàn gà con, Sắp đến tết rồi 2/135 Học vần Bài 63 : em – êm

3/136 Học vần //

4/15 Thủ công Gấp cái quạt

Sáu

30/11/2012

1/15 TNXH Lớp học 2/13 Tập viết nhà trường, buôn làng…

3/14 Tập viết đỏ thắm, mầm non…

4/60 Toán Phép trừ trong phạm vi 10 5/15 SHL

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012

Trang 2

Tiết: 15 Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)

I/ MỤC TIÊU :

* Học sinh hiểu được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình; Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

II/ CHUẨN BỊ :

GV: Tranh bài tập 4 (2 tranh) , Bài tập 5 ( 1 tranh)

HS: Vở bài tập đạo đức

Phương pháp: quan sát, thảo luận hỏi đáp, luyện tập,

III/ HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C Ạ Ọ

Tiến trình

1.Khởi động:1’

2 KTBC: 4’

3.Bài mới:25’

Giới thiệu bài :

HOẠT ĐỘNG

1:

LÀM BÀI TẬP

HOẠT ĐỘNG

2:

Trò chuyện với

bạn

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

- Em hãy kể những việc cần làm

để đi học đúng giờ ?

- Trong lớp mình những bạn nào luôn đi học đúng giờ?

- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

 Nhận xét

Trực tiếp

-1 HS nêu yêu cầu Bài 4:

Chia lớp thành 2 dãy, mỗi dãy cử đại diện hướng dẫn các em thảo luận và đóng vai theo tình huống tranh

Thời gian: 4’

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

 Nhận xét : Bổ sung

 Kl: Đi học đều và đúng giờ giúp

em được nghe giảng đầy đủ và tiếp thu bài tốt hơn

Bài tập 5:

Cho thảo luận theo tổ cử đại diện trình bày

Tranh vẽ gì ?

- Các bạn đang làm gì ?

Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?

 KL: Trời mưa các bạn vẫn đội

mũ , mặc quần áo mưa vượt khó khăn đi học

** Lớp chia ra thành những nhóm nhỏ

Trò chuyện với bạn theo câu hỏi

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

- Học sinh tự nêu

- Học sinh tự kể tên bạn

- Em tiếp thu bài tốt hơn

nêu Mỗi dãy cử 1 đại diện

Thực hiện đóng vai Nhận xét bạn Học sinh tự trả lời

3 Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu yêu cầu Bài 5 Chia lớp thành 4 Tổ cử đại diện lên trình bày

- Tranh vẽ các bạn học sinh

- Các bạn đang đi học

Tự nêu

- Học sinh nghe

4 Học sinh/ nhóm Học sinh 4 nhóm thảo luận

Trang 3

4.Củng cố: 2’

5.Dặn dò:1’

vừa bốc thăm trong thời gian (3’)

- Đi học đều đem lại cho em những lợi ích gì?

- Để đi học đều và đúng giờ em cần phải làm gì?

- Khi nào chúng ta nghỉ học ?

- Nếu nghỉ học em cần làm gì ?

 Nhận xét : Nhận xét tiết học

Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

Chuẩn bị : Bài “Trật tự trong trường học “

- Nghe giảng đầy đủ để kết quản học tập được tốt hơn

- Chuẩn bị tập vở và quần áo ngủ sớm , dậy sớm

- Khi bị bệnh nặng ,

- Viết đơn xin phép nhờ ba mẹ gửi tới GVCN, mượn vở bạn bổ sung kiến thức ngày ngày nghỉ

-Tiết 129, 130 Môn: Học vần Bài 60: om - am

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được om, am, làng xóm, rừng tràm

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh: rừng tràm, chòm râu, quả trám; câu ứng dụng (SGK).

- Bộ chữ THTV1.

- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Khởi động:1’

2 KTBC: 4’

3.Dạy bài mới:25’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Các hoạt động:

*Dạy vần om:

- Cho học sinh hát

- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết bình minh, nhà rông 1 học sinh đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – cho điểm

- Trực tiếp

**

- Viết bảng và phát âm mẫu om

- Cho so sánh với on

- Nhận xét

- Cho học sinh phát âm

- Gọi học sinh gài bảng om + Để có tiếng xóm ta làm như thế nào?

- Gọi học sinh đánh vần – phân tích

- Hát tập thể

- Viết bảng con, học sinh yếu viết nhà rông

- Lắng nghe

- Đọc tựa

- Quan sát

- Giống: o

- Khác: n , m

- Nối tiếp

- Gài bảng om + Thêm x, /

- xờ-om -xom-sắt-xóm

- Gài xóm

Trang 4

*Dạy vần am:

- Đọc từ ứng dụng:

- Hướng dẫn viết chữ

om, am, làng xóm,

rừng tràm:

- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng

- Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa làng xóm

- Gọi học sinh đọc lại om, xóm, làng xóm

- Nhận xét - chỉnh sửa

* Quy trình tương tự om

** Viết bảng gọi học sinh đọc trơn, phân tích

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Giải thích từ ứng dụng

** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Quan sát – nhận xét

- Đọc cá nhân, nhóm

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân, học sinh yếu đọc

2 từ

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Viết bảng con, học sinh yếu viết om, am, làng xóm

- Lắng nghe

*Luyện tập:

- Luyện đọc:

- Luyện nói:

- Luyện viết:

4.Củng cố: 2’

5.Dặn dò:1’

Tiết 2

** Gọi học sinh đọc lại bài ở T1

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng

- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – chỉnh sửa

** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói

- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:

+Tranh vẽ gì?

+ Bạn đã nói gì?

+ Khi được người khác cho quà

em sẽ làm gì?

- Cho học sinh nhận xét bạn

- Nhận xét – chốt lại

** Nêu, cho học sinh viết vào VTV1

- Chấm 5 – 7 vỡ

- Nhận xét - cho điểm -** Cho học sinh đọc bài ở SGK

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học bài chuẩn bị ăm–

âm

- Cá nhân, nhóm…

- Lắng nghe

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân, nhóm,

- Nhận xét

- Nói lời cảm ơn

+ Cô cho bạn bong bóng + Cảm ơn cô…

+ Em sẽ cảm ơn…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Viết vào VTV1 //

- Lắng nghe

- 2 đội thi đua…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 5

-Tiết: 57 Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi 9 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Thực hành làm BT: Bài 1 (cột 1,2 ),Bài 2 (cột 1 ), Bài 3 (cột 1,3 ), Bài 4

II Chuẩn bị :

GV:tranh, vật thật, mô hình

HS : SGK, Bộ thực hành toán,

Phương pháp: luyện tập, hỏi đáp,

III Các ho t đ ng:ạ ộ

1.Khởi

động:1’

2 KTBC: 4’

3.Bài mới:25’

Giới thiệu bài:

Luyện tập

4.Củng cố: 2’

Đọc phép trừ trong phạm vi 9 : Tính:

9 – 1 = 7 + 2 – 6 =

8 + 1 = 4 + 5 – 3 =

9 – 9 = 1 + 8 – 4 = Nhận xét, ghi điểm

Trực tiếp

Bài 1 (cột 1, 2): tính

GV để học sinh tự làm bài Lưu ý học sinh khi thay đổi vị trí số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

Chữa bài miệng

Bài 2 (cột 1): bài tập YC làm gì?

5 cộng với mấy bằng 9?

Vậy ta điền mấy vào chỗ chấm?

Cho HS làm bài tiếp, phát băng giấy cho 3 HS làm bài

Chữa bài

Bài 3 (cột 1, 3): điền dấu : < , > =

* 6 + 3 bằng mấy?

* 9 như thế nào so với 9 ?- điền dấu gì ? Cho HS làm bài Gọi 3 HS lên bảng làm bài

Chữa bài

Bài 4 : GV cho HS xem tranh

YC HS nhìn tranh nêu bài toán

**Nêu phép tính

Nhận xét

Bài 5: Nêu YC cho HS về nhà làm

Hát

3 học sinh

3 HS làm bài

Hs nêu yêu cầu

HS làm vở BT-

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9

1 + 8 = 9 2 + 7 = 9

HS nêu miệng kết quả Điền số vào chỗ chấm

Với 4

Số 4

Làm bài vào SGK, 3 HS làm bài tên băng giấy Lớp nx

HS nêu yêu cầu 9

9 bằng 9 điền dấu =

Hs làm bài vào vở 3 học sinh lên bảng làm Lớp nhận xét

Quan sát

Có 9 con gà, bị nhốt vào lồng hết

3 con Hỏi còn lại mấy con gà?

Quan sát

Trang 6

5.Dặn dò:1’ Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị : phép cộng trong phạm vi 10 5.

=============================================================

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012

Môn: Học vần Tiết 131, 132 Bài 61: ăm - âm

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.

- Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II.Chuẩn bị:

- Tranh ảnh: hái nấm, đỏ thắm, đường hầm; câu ứng dụng (SGK).

- Bộ chữ THTV1.

- Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Khởi động:1’

2 KTBC: 4’

3.Dạy bài mới:25’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Các hoạt động:

*Dạy vần ăm:

* Dạy vaàn âm:

- Đọc từ ứng dụng:

- Cho học sinh hát

- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết chòm râu,trái cam 1 học sinh đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – cho điểm

- Trực tiếp

**- Viết bảng và phát âm mẫu ăm

- Cho so sánh với ăn

- Nhận xét

- Cho học sinh phát âm

- Gọi học sinh gài bảng ăm +Để có tiếng tằm ta làm như thế nào?

- Gọi học sinh đánh vần – phân tích

- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng

- Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa nuôi tằm

- Gọi học sinh đọc lại ăm,tằm,nuôi tằm

- Nhận xét - chỉnh sửa

* Quy trình tương tự ăm

** Viết bảng gọi học sinh đọc trơn, phân tích

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Giải thích từ ứng dụng

- Hát tập thể

- Viết bảng con, học sinh yếu viết om, am, chòm râu

- Lắng nghe

- Đọc tựa

- Quan sát

- Giống: ă

- Khác: n , m

- Nối tiếp

- Gài bảng ăm +Thêm t, \

- tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

- Gài tằm

- Quan sát – nhận xét

- Đọc cá nhân, nhóm

- Lắng nghe

- Đoc cá nhân, học sinh yếu đọc

2 từ

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 7

- Hướng dẫn viết

chữ ăm, âm, nuôi

tằm, hái nấm:

** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Viết bảng con, học sinh yếu viết ăm, âm, hái nấm

- Lắng nghe

* Luyện tập:

- Luyện đọc:

- Luyện nói:

-Luyện viết:

4.Củng cố: 2’

5.Dặn dò:1’

Tiết 2

**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng

- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – chỉnh sửa

** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói

- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:

+Tranh vẽ gì?

+ Khi nào đến Tết?

+ Em thích nhất ngày nào trong tuần?

- Cho học sinh nhận xét bạn

- Nhận xét – chốt lại

** Nêu YC, cho học sinh viết vào VTV1

- Chấm 5 – 7 vỡ

- Nhận xét - cho điểm

- ***Cho học sinh đọc bài ở SGK

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học bài chuẩn bị ôm -

ơm

- Cá nhân, nhóm…

- Lắng nghe

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân, nhóm,

- Nhận xét

- Thứ, ngày, tháng, năm + Lịch, thời khoá biểu…

+ Tháng 1 + Thứ 7, chủ nhật đi chơi với bố mẹ

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Viết vào VTV1 //

- Lắng nghe

- Cá nhân 2 đội

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

-Môn: TOÁN Tiết:58 Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I Muïc tieâu:

- Làm được phép tính cộng trong pvi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Thực hành làm BT: Bài 1, Bài 2, Bài 3

II Chuẩn bị :

GV: ĐDDH : mô hình, vật thật

HS : SGK,

Trang 8

Phương pháp: thực hành, hỏi đáp,

III Các hoạt động :

1.Khởi động:1’

2 KTBC: 4’

3.Dạy bài mới:25’

Bài mới:

Hoạt động 1 :

thành lập và ghi

nhớ bảng cộng

trong phạm vi 10

Hoạt động 2 :

Thực hành

Yêu cầu học sinh đọc phép trừ trong pvi 9

Điền dấu : < , > ,=

6 + 3 … 9 3 + 6….5 + 3

4 + 5 … 5 + 4 9 – 2 …7

9 – 0 …8 + 1 9 – 1 …8 – 6

GV chấm bài , nhận xét

Trực tiếp

GV gắn vật mẫu :

- Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa

là mấy bông hoa ?

- 9 thêm 1 bằng mấy ?

9 + 1 = mấy ?

GV ghi: 9 + 1 = 10

GV yu cầu học sinh thực hiện trên que tính: tách 10 que tính làm 2 phần và nêu phép tính tương ứng với số que tính vừa thực hiện

Hs nêu GV ghi :

8 + 2 = 10 2 + 8 = 10

7 + 3 = 10 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

GV xóa bảng từ từ – HS học thuộc

Bài 1 a: Tính dọc.

Cho HS tự làm bài Lưu ý học sinh viết kết quả phép tính thẳng cột

b) cho HS tự tính

Chữa bài miệng

Bài 2:

66

Tổ chức cho HS thi đua tiếp sức làm bài

GV nhận xét tuyên dương

Hát

5 HS

3 HS

Quan sát

Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa

là 10 bông hoa

9 thêm 1 bằng 10

9 + 1 = 10 học sinh nhắc lại học sinh thực hiện trên que tính

và nêu phép tính

học sinh nhắc lại HTL

Làm bài 1 HS làm bài trên bảng phụ lớp nhận xét

Tính

Nêu kết quả

Nêu yêu cầu

Hs tham gia thi đua Nhận xét

Trang 9

4.Củng cố: 2’

5.Dặn dị:1’

Bài 3: cho HS quan sát tranh

Cĩ bao nhiêu con cá màu xanh?

Cĩ bao nhiêu con cá màu trắng bơi đến?

Cĩ tất cả bao nhiêu con cá?

***Hãy nêu phép tính tương ứng?

Nhận xét

** Nhận xét tiết học Học bảng cộng trong phạm vi 10 Chuẩn bị : luyện tập

Quan sát

==================================================

Thứ tư, ngày 28 tháng 11 năm 2012

Mơn: Học vần Tiết:133, 134 Bài 62: ơm - ơm

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được ơm, ơm, con tơm, đĩng rơm

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.

- Luyện nĩi 2 – 3 câu theo chủ đề: Bữa cơm

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh: đống rơm, chơm chơm, sáng sớm; câu ứng dụng SGK.…

- Bộ chữ THTV1.

- Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Khởi động:1’

2 KTBC: 4’

3.Dạy bài mới:25’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Các hoạt động:

*Dạy vần ơm:

- Cho học sinh hát

- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết tăm tre, mầm non 1 học sinh đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – cho điểm

- Trực tiếp

**

- Viết bảng và phát âm mẫu ơm

- Cho so sánh với ơn

- Nhận xét

- Cho học sinh phát âm

- Gọi học sinh gài bảng ơm +Để cĩ tiếng tơm ta làm như thế nào?

- Gọi học sinh đánh vần – phân tích

- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng

- Cho quan sát tranh và rút ra từ

- Hát tập thể

- Viết bảng con, học sinh yếu viết tăm tre

- Lắng nghe

- Đọc tựa

- Quan sát

- Giống: ơ, Khác: m, n

- Nối tiếp

- Gài bảng ăng +Thêm t

- tờ-ơm-tơm

- Gài tơm

- Quan sát – nhận xét

Trang 10

*Dạy vần ơm:

-Đọc từ ứng dụng:

-Hướng dẫn viết

chữ ôm, ơm, con

tôm, đóng rơm

khóa con tôm

- Gọi học sinh đọc lại ôm,tôm,con tôm

- Nhận xét - chỉnh sửa

* Quy trình tương tự ôm

** Đính thanh từ gọi học sinh đọc trơn, phân tích

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Giải thích từ ứng dụng

** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Đọc cá nhân,nhóm

- Lắng nghe

- Đoc cá nhân, học sinh yếu đọc 2 từ

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Viết bảng con, học sinh yếu viết ôm, ơm, con tôm

- Lắng nghe

*Luyện tập:

-Luyện đọc:

-Luyện nói:

-Luyện viết:

4.Củng cố: 2’

5.Dặn dò:1’

Tiết 2

**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng

- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – chỉnh sửa

** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói

- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:

+Tranh vẽ gì?

+Nhà em ăn cơm mấy bữa?

+Em ăn cơm mấy chén?

+Ăn cơm xong em làm gì?

- Cho học sinh nhận xét bạn

- Nhận xét – chốt lại

** Nêu YC, cho học sinh viết vào VTV1

- Chấm 5 – 7 vỡ

- Nhận xét - cho điểm

- **Cho học sinh đọc bài ở SGK

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học bài chuẩn bị em – êm

- Cá nhân, nhóm…

- Lắng nghe

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân, nhóm,

- Nhận xét

- Bữa cơm

+Gia đình đang ăn cơm

+3 bữa…

+2 chén…

+ Rửa chén giúp mẹ…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Viết vào VTV1 //

- Lắng nghe

- Cá nhân 2 đội thi đọc

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

-Môn: TOÁN Tiết: 59 Bài: LUYỆN TẬP

I Muïc tieâu:

Ngày đăng: 13/06/2021, 09:09

w