- Vận dụng được các định lí về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực , ba đường cao của một tam giác để giải bài tập.. - Biết chứng minh sự đồng q[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT U MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS HOÀNG XUÂN NHỊ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA CÁ NHÂN
Năm học 2012 – 2013
- Học tên giáo viên: Nguyễn Văn Đen
- Năm tốt nghiệp: 2000 - Hệ đào tạo: Chuyên tu
- Bộ môn: Toán
- Giảng dạy các lớp:
+ Học kì I: 7A
+ Học kì II: ………
I KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM:
II CHỈ TIÊU BỘ MÔN:
Môn
Lớp 7A (% TB trở lên) Chỉ tiêu
Chỉ tiêu cuối năm
III CÁC BIỆN PHÁP ĐỂ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG BỘ MÔN:
1 Đối với Giáo viên:
- Nghiêm túc thực hiện chương trình thời khóa biểu, ra vào lớp đúng giờ
- Soạn bài đúng mẫu theo quy định, bài soạn thể hiện được việc làm của thầy và trò, nội dung chính xác
- Lên lớp giảng dạy nhiệt tình đúng phương pháp, chú ý phát huy trí lực của học sinh thông qua hệ thống câu hỏi và bài tập thực hành giúp học sinh rút ra được kiến thức mới Quan tâm đến 3 đối tượng học sinh : Khá, TB và Yếu Giữ vững vai trò của thầy tổ chức học sinh hoạt động nhóm tích cực, có hiệu quả
- Có những hình thức khen thưởng và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập Tạo điều kiện cho các em hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong học tập (những em học khá, giỏi hỗ trợ các em học trung bình và dưới trung bình)
- Tổ chức bồi dưỡng thường xuyên - liên tục đối với các em có lực học khá, giỏi; phụ đạo kịp thời cho các em lực học còn yếu
- Không ngừng đầu tư nghiên cứu nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp
vụ, cải tiến và đổi mới phương pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tượng (theo hướng phát huy tính tích cực hóa các hoạt động của học sinh)
- Thực hiện đổi mới phương pháp kiểm tra đánh giá theo định hướng cuộc vận động hai không trong kiểm tra thi cử
- Tích cực khuyến khích động viên học sinh có thái độ học tập đúng vì sự tiến bộ của bản thân để từ đó có phương pháp học tập đúng và tinh thần học hăng say
2 Đối với Học sinh:
- Phải có ý thức kỉ luật cao trong các giờ học
Trang 2- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài Tập trung thảo luận nghiêm túc nhằm nâng cao việc tiếp thu bài giảng của thày
- Học bài và làm đầy đủ bài tập ở nhà, thường xuyên trao đổi kiến thức với nhau, tạo điều kiện giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
- Mua sắm đầy đủ SGK, sách tham khảo và các trang thiết bị phục vụ cho học tập
- Đội ngũ cán bộ lớp phải thực sự gương mẫu chấp hành nội quy trường lớp, cố gắng không ngừng về mọi mặt (nhất là học tập), có kế hoạch phân công lẫn nhau kèm cặp các bạn còn yếu
IV DANH HIỆU CÁ NHÂN ĐĂNG KÍ CUỐI NĂM ĐẠT: Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh
V KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN:
Lớp: 7A
kiểm tra (15’, 1V, …)
ĐẠI SỐ
I Số hữu tỉ.
Số thực:
- Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng:
a
b với a,b Z, b 0
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
- Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ
- Nhận biết sự tương ứng 1 - 1 giữa tập hợp R và tập các điểm trê trục số, thứ tự của các số thực trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không
âm Sử dụng đúng kí hiệu √ ❑
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới đạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
- Từ tiết 1 đến tiết 22
- Tiết 22 kiểm tra 45’
- Kiểm tra 15’ thuộc tiết 10 tuần 5
II Hàm số - Biết công thức của các đại lượng tỉ lệ thuận: y -Từ tiết 23 đến tiết 40
Trang 3và đồ thị.
= ax (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:
y1
x1
=y2
x2
=a ; y1
y2
=x1
x2
- Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch:
y = a x (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
x 1 y 1 = x 2 y 2 = a; x1
x2=
y2
y1
- Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch
- Biết khái niệm hàm số và biết cho hàm số bằng bảng và công thức
- Biết khái niệm đồ thị hàm số
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Biết dạng của đồ thị của hàm số y = a x (a 0)
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ
độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax ( a 0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đíng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại
và có 3 tiết *
- Kiểm tra 45’ vào tiết
* thuộc tuần 16
- Kiểm tra Học kì I vào tiết 33 & 34 tuần
17
- Kiểm tra 15’ vào tiết
24 tuần 12
III Thống
kê.
- Biết các khái niệm: số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu
đồ hình cột tương ứng
- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số , bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu
đồ hình cột tương ứng
- Từ tiết 41 đến tiết 50
- Kiểm tra 45’ vào tiết
50 tuần 24
IV Biểu
thức đại số.
- Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức một biến
- Biết các khái niệm đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến
- Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến
- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
- Biết cách xác định bậc của mọt đơn thức, biết nhân hai đơn thức, biết làm các phép cộng và trừ các đơn thức đồng dạng
- Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa
- Từ tiết 51 đến tiết 70
và có 2 tiết *
- Kiểm tra 45’ vào tiết
* tuần 32
- Kiểm tra cuối năm vào tiết 68 & 69 tuần
35
Trang 4- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm
- Biết tìm nghiệm của một đa thức một biến bậc nhất
HÌNH HỌC
I Đường
thẳng
vuông góc.
Đường
thẳng song
song
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Biết tiên đề ơclít
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so
le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trướcđi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách)
- Từ tiết 1 đến tiết 16.
- Kiểm tra 45’ vào tiết
16 tuần 8
- Kiểm tra 15’ vào tiết
9 tuần 5
II Tam
giác:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác
- Vận dụng được các định lí trên vào việc tính số
đo các góc của tam giác
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạ thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông
- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều
- Biết định lí Pita go thuận và đảo
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Vận dụng được định lí Pitago vào tính toán
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Từ tiết 17 đến tiết 46
và 2 tiết *
- Kiểm tra 45’ vào tiết
46 tuần 27
- Kiểm tra 15’ vào tiết
18 tuần 9
Trang 5III Quan
hệ giữa các
yếu tố
trong tam
giác.Các
đường đồng
quy của
tam giác:
- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Biết bất đẳng thức tam giác
- Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập
- Biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó
- biết vạnn dụng các mối qua hệ trên để giải bài tập
- Biết các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của một tam giác
- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn thẳng
- Vận dụng được các định lí về sự đồng quy của
ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực , ba đường cao của một tam giác để giải bài tập
- Biết chứng minh sự đồng quy của ba đường phân giác, ba đường trung trực
- Từ tiết 47 đến tiết 70
và có 1 tiết *
- Kiểm tra 45’ vào tiết
59 tuần 33
Duyệt của Hiệu trưởng
Nguyễn Phích, ngày … tháng … năm 2012 Nguyễn Phích, ngày … tháng … năm 2012
Nguyễn Văn Đen
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO U MINH
TRƯỜNG THCS HOÀNG XUÂN NHỊ
SỔ
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
TOÁN 7
NĂM HỌC 2012 - 2013
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN ĐEN
TỔ BỘ MÔN: TOÁN - LÝ