1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Kế hoạch giảng dạy Vật lí Lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Phạm Văn Toán

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : Rèn luyện chọn phương án chính xác,vận dụng công thức tính vận tốc để làm bài tập, giải - Vaän duïng vaøo giaûi caùc thích một số hiện tượng bài tập trong thực tế cuộc vật ly.ù[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO

-o0o -KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

! "# 2010 – 2011

Môn:  LÍ )* : 8

Giáo viên:

"# $% các '() *+ 8

Trang 3

K  HOCH GI NG DY VT LÍ 8

I.

- /01& 23 quan tâm chie : &;6 ban giám =5 nhà 7?0@# cùng ( GVCN các '() !# BC =7 tình lo 'E# cho 23 7F <G &;6

H& sinh

- J" thân :01& phân công :L# chuyên môn :> 7 nên có N5 75O '1 trong #"# $%I

- H& sinh P# thú H& 7O) vì :Q& thù &;6 <G môn có nôi dung sát ( 73& 7F :@ 2+# và $R# &R thí #= phong phú TG7 2+ em

có U" !# H& 7O) <G môn khá 7+7I

- Có :G# &V H& 7O) :L# :E vì tính 7F7 73& &;6 <G môn là G7 môn khoa H& P# $R#I

- H& sinh trong tr0@# có 7?5%N 7+# F5 H& và :01& )R huynh quan tâm

- Các em có :W% :; SGK, X ghi, :Y dùng H& 7O)I

2.KHÓ ! :

- HS ch06 73& 23 chú ý 7( <G môn G7 cách nghiêm túc nh0 ch06 O $R# làm thí #= X nhà

- Vì W5 F7 các em sinh ra trong gia :D nông #=) nên 7@ gia H& 7O) còn  &FI

- Các em có ít sách tham U"I

-

Trang 4

II 2 KÊ 4 50

III.

&+)8 9:;< giáo

- Nghiên &P5 U_ bài 2C SGV, SGK, &5` <a 7+7 các thí #= 7?0(& khi $%

- 3& = 7+7 quy &F chuyên môn

- Tích &3& 70@# xuyên :B ( )0V# pháp $% H&C tham $3 H) nhóm, 7B chuyên môn &;6 7?0@#C &R , 5%= :W% :;

- 0(# $c H& sinh 2d $R# 7+7 sách giáo khoa X trên '() &e# 0 X nhà

- *E& )R& khó U!C 7O $R# &V 2X O7 &\7 = có

- /N5 Uf 7+7 7 :G# nhóm và thí #= :Y# '7 cho H& sinh

- *F7 1) 7+7 #g6 các )0V# pháp $% H&

- Phân công H& sinh thu $H $R# &R thí #=

- *f tra bài &e H& sinh 70@# xuyên, Uf tra 15 phút, F7 theo UF &I

$+)8 :@A sinh

3& = 7+7 G qui H& sinh mà nhà 7?0@# :i :N ra

- Có :; SGK và SBT cùng X bài 7O) riêng

/ EF E2

GHI CHÚ

Trang 5

- Chú ý nghe #"# xây $3# bài, 7?" '@ câu k và làm thí #=I

-

-Thu 7O) thông tin và bd lí 7+7 thông tin :MI

-Tích &3& quan sát các = 701# 73 nhiên

- lE# nghe ý UF &;6 <C so sánh ( mình :f có UF7 '5O :L#

IV

Trong

1 I8 J)8 :@A sinh =8K8

- Nâng cao 70 duy cho H& sinh khá #k bên & câu k phân tích, câu k tìm f5 &W có g# câu k nâng cao :f các em không

#s# nâng cao trình :G f5 <F7 nâng cao !# '3& + có &;6 mình

- Giáo viên tìm H cách :f H& sinh khá #k là con chim :W5 :> &;6 '() mình 0(# $c :f các em 7F) &O ( các UF 7P&

?G# VI

2 I8 J)8 :@A sinh trung bình

-

cho H& sinh không thõa mãn, <v# lòng ( UF7 45" = 7C mà )" luôn có ý 7P& 0V lên

3 I8 J)8 :@A sinh <QM

-

1) :f :G# viên, U5%F khích các em F5 câu k :V #" mà các em c &06 7?" '@ :01& thì nên #1 X cho các em /Y# 7@ cho các em O $R# công 7P& :f #" bài 7O) :V #"C 70@# xuyên quan tâm giúp :y và Uf tra các em

- F5 các em 7?" '@ và làm bài :01& GV &W có '@ khen U5%F khích các em

Trang 6

ET  " KÌ I U  ! "

8A 1

8A 2

VI.

1 Cuối học kì I:

………

……….………

………

……….………

………

……….………

………

……….………

………

……….………

………

……….………

2 Cuối năm học: ………

……….………

………

……….………

………

……….………

Trang 7

……….………

………

……….………

………

……….………

………

……….………

Trang 8

U

C

N

TÊN

5T Z BÀI

T I

 T

 TIÊU [ 5T Z

BÀI

5T PHÁP ] 6^

1

T "

1 -

` T

"

1

- Nêu :01& $\5 =5 :f

O <F7 &5%f :G# &V

- Nêu :01& ví $R N

&5%f :G# &VI

- Nêu :01& tính 70V# :+

&;6 &5%f :G# và :P#

yên

- Nêu :01& ví $R N tính 70V# :+ &;6 &5%f

:G# &VI

- Khi a trí &;6 O7 so (

O7 +& thay :B theo 7@

gian thì O7 &5%f :G# so

này #H là &5%f :G# &V

H& |#H 7E7 là &5%f

:G#}I

- Khi a trí &;6 G7 O7 so

( O7 +& không thay :B

theo 7@ gian thì O7 :P#

yên so ( O7 +&I

- TG7 O7 s6 có 7f

&5%f :G# so ( O7 này, s6 có 7f :P# yên

so :G# và :P# yên có tính 70V# :+C )R 75G& vào

O7 :01& &H làm +&I

- #0@ ta 70@# &H

g# O7 #E ( Trái :\7 làm O7 +&I

- Các $# &5%f :G#

&V H& 70@# #Q) là

&5%f :G# 7~#C &5%f

:G# cong

- d $R# pp tìm tòi nghiên &P5C phát = và

#" 45%F7

\ :N

- pháp 73&

#= O7

lí, )0V#

pháp $%

H& theo nhóm

Tranh 

hình 1.2, 1.4 sgk

Trang 9

U

C

N

TÊN

5T Z BÀI

T I

 T

 TIÊU [ 5T Z

BÀI

5T PHÁP ] 6^

2

- Nêu :01& ý #€6 &;6

O 7+& là :Q& 7?0# cho

23 nhanh, &O &;6

&5%f :G#I

- F7 :01& công 7P& tính

O 7+&I

- Nêu :01& :V a : &;6

O 7+&I

- O $R# :01& công 7P& tính O 7+&

- /G '( &;6 O 7+& cho

<F7 P& :G nhanh hay

&O &;6 &5%f :G# và :01& xác :a <v# :G dài quãng :0@# : :01& trong

G7 :V a 7@ gian

- Công 7P& tính O 7+&

; trong :M v là O

7+& &;6 O7 s là quãng :0@# : :01& t là 7@

gian :f : F7 quãng :0@#

:MI

- /V a O 7+& )R 75G&

vào :V a : :G dài và :V a : 7@ gian /V a

1) pháp &;6 O 7+& là mét trên giây (m/s) và ki lô mét trên #@ (km/h): 1km/h

 0,28m/s

- pp $% H&

G7 :

'01# O7 lí

-pháp 73&

#= O7

lí, )0V#

pháp $%

H& theo nhóm

-  /Y#

Y <\

giây, tranh

 7+& UF

&;6 xe máy

-HS: *

2ƒ <"#

2.1 sgk, xem 7?0(&

bài ( X nhà

3

a

`

-

`

KHÔNG

a

3

- Phân <=7 :01& &5%f

:G# :N5 và &5%f :G#

không :N5 $36 vào khái

= O 7+&I

-

&5%f :G# mà O 7+& có :G '( không thay :B theo 7@ gian

&5%f :G# mà O 7+& có :G '( thay :B theo 7@

- d $R# pp 73& #=

trong $%

H& O7 lý GV: cho nhóm t hs:

TG7 máng nghiêng, bánh xe, :Y# Y <\

t

s

v

t s

v

Trang 10

U

C

N

TÊN

5T Z BÀI

T I

 T

 TIÊU [ 5T Z

BÀI

5T PHÁP ] 6^

- Nêu :01& 7+& :G trung bình là gì và cách xác :a O 7+& trung bình

- Xác :a :01& O 7+&

trung bình <v# thí

#=

- Tính :01& O 7+& trung bình &;6 G7 &5%f :G#

không :N5I

gian

- O 7+& trung bình &;6

G7 &5%f :G# không :N5 trên G7 quãng :0@#

:01& tính <v# công 7P&

, trong :M : vtb là O 7+&

trung bình ;s là quãng :0@# : :01& ; t là 7@

gian :f : F7 quãng :0@#I

- )0V#

pháp $%

H& theo nhóm

#@

HS: Xem 7?0(& bài

(I

- Nêu :01& ví $R N tác

$R# &;6 '3& làm thay :B

O 7+& và 0(# &5%f

:G# &;6 O7I

- Nêu :01& '3& là G7 :

'01# 9&7VI

- Jf5 $… :01& '3& <v#

véc 7V

- TG7 : '01# w&7V là : '01# có :G '(C )0V# và &N5C nên '3& là : '01# w&7VI

- /01& <f5 $… <v# e

tên:

+ +& là :f :Q7 &;6 '3&

+ )0V# &N5 &;6 '3&

+ /G dài <f5 7a &0@# :G

&0@# :G &;6 '3& theo 7‡ '=

xích cho 7?0(&I

- )0V#

pháp $%

H& theo nhóm

- d $R# pp tìm tòi nghiên &P5C phát = và

#" 45%F7

\ :N

GV: xe '!C

tròn, chân :F :f <+ trí

sgk

- HS: xem 7?0(& bài '3&C hai '3&

cân <v#

(SGK '() 6)

t s

vtb 

Trang 11

U

C

N

TÊN

5T Z BÀI

T I

 T

 TIÊU [ 5T Z

BÀI

5T PHÁP ] 6^

5

ES CÂN

6e S

– QUÁN

- Nêu :01& hai '3& cân

<v# là gì?

- Nêu :01& ví $R N tác

$R# &;6 hai '3& cân <v#

lên G7 O7 :6# &5%f

:G#

-Nêu :01& quán tính &;6

G7 O7 là gì?

- " thích :01& G7 2+

= 701# 70@# #Q) liên quan :F quán tính

- Hai '3& cân <v# là hai '3& cùng :Q7 lên G7 O7C có

&0@# :G <v# nhau, )0V# v trên cùng G7 :0@# 7~#C #01& &N5 nhau

- Quán tính: Tính &\7 &;6

H O7 <" toàn 7+& :G &;6 mình khi không &a5 '3&

nào tác $R# Q& khi &a5 tác $R# &;6 g# '3& cân

<v# nhau

- p0( tác $R# &;6 các '3&

cân <v#C G7 O7 :6#

:P# yên 2 :P# yên, :6# &5%f :G# 2 7F) 7R& &5%f :G# 7~# :N5I

là &5%f :G# theo quán tính

- Khi có '3& tác $R#C H

O7 không 7f thay :B 7+&

:G :G7 #G7 vì có quán tính

 d $R# pp 73& #=

trong $%

H& O7 lý

*5%F

khích hs 7F

hành thí

#= O7

lý X nhà

- d $R# pp

$% H& G7

= 701#

O7 lí

&R :f làm

5.4 sgk.

- HS: UŠ 2ƒ

<"# 5.1

6

S MA

SÁT

6

- Nêu :01& ví $R N '3&

ma sát 7?017I

- Nêu :01& ví $R N '3&

ma sát '!I

- l3& ma sát 7?017 sinh ra khi G7 O7 7?017 trên <N Q7

G7 O7 khác

- l3& ma sát '! sinh ra khi

G7 O7 '! trên <N Q7 G7

O7 khác

- )0V#

pháp $%

H& theo nhóm

- d $R# pp tìm tòi nghiên &P5C

t nhóm

G7 '3& UF

G7 F#

#t (có G7

Q7 ƒC

- KTMT: Ma sát #g6 các

O7 gây ra tác  to '( :+ ( môi 7?0@# "

0X# :F 23 hô \) &"5

&V 7fC 23 2+# &;6 các sinh O7{

+ F5 :0@# N5 bùn

Trang 12

U

C

N

TÊN

5T Z BÀI

T I

 T

 TIÊU [ 5T Z

BÀI

5T PHÁP ] 6^

- Nêu :01& ví $R N '3&

ma sát #‡I

- /N ra :01& cách làm 7!# ma sát cĩ '1 và #"

ma sát cĩ  trong G7 2+

7?0@# 1) &R 7f &;6 :@

2+#C U€ 75O7

- l3& ma sát #‡ #g cho

O7 khơng <a 7?017 khi O7 <a tác $R# &;6 '3& khác

- l3& ma sát cĩ 7f cĩ 

Q& cĩ ích

phát = và

#" 45%F7

\ :N

G7 Q7 nhám),

G7 45"

cân )R&

R cho TN 6.2 sgk

vịng bi.

:\7 , xe : trên :0@# cĩ 7f <a 7?017 gây ra tai I

†J= pháp: &\ các )0V# 7= :i &e nát, các )0V# 7= khi tham gia :" <" N khí 7" và an tồn :+ ( mơi 7?0@#I

Kiến thức / giá :01&

P& :G : <F7 Cf5C O

$R# g# UF 7P& X các bài :i H& : &5%f

:G# &V H&C O 7+&C<f5

$… '3&C6 '3& cân <v#C quán tính, '3& ma sát

Kĩ năng : Rèn '5%= &H

)0V# án chính b&CO

$R# cơng 7P& tính O

7+& :f làm bài 7O)C #"

thích G7 2+ = 701#

O7 ly.ù

3) Thái độ : Nghiêm túc

trong Uf tra

- Các UF 7P& :i H& X các bài: 7s bài &5%f :G#

&V H& :F bài '3& ma sát

- Vận dụng vào giải các bài tập trong thực tế cuộc sống và KHKT

*f tra

UF7 45"

Ơn 7O) các bài : &5%f

:G# &V

H&C O

7+&C '3&C hai '3& cân

<v#C quán tính, '3& ma sát

ÁP E4

- Nêu :01& áp 25\7 và :V

a : áp 25\7 là gì - Áp '3& là '3& ép cĩ )0V# vuơng gĩc ( Q7 <a ép

- - Áp 25\7 là :G '( &;6 áp '3& trên G7 :V a $=

tích <a ép

- Cơng 7P& tính áp 25\7 :

- PP $% H&

73& #=

O7 lí, pp thí

#= O7 lí

- )0V#

GV : cho

t nhĩm:

G7 F#

&g O7

- Aùp suất do các vụ nổ gây ra ảnh hưởng đén các công trình và môi trường sinh thái,sức khỏe con người do đó những người thợ khai thác đá cần đảm

Trang 13

U

C

N

TÊN

5T Z BÀI

T I

 T

 TIÊU [ 5T Z

BÀI

5T PHÁP ] 6^

- O $R# cơng 7P& tính

trong :M : p là áp 25\7 F là áp '3&C cĩ :V a

là 57V (N) ; S là $=

tích <a ép, cĩ :V a là mét vuơng (m2

) ;

- /V a áp 25\7 là paxcan (Pa) :

pháp $%

H& theo nhĩm

- HS : Tt

&5 :3#

cát

bảo những điều kiện về

an toàn lao động

9 ÁP E4

4

G –

BÌNH

THƠNG

NHAU

9

- Mơ 7" :01& = 701#

&P# 7k 23 7Y 7 &;6 áp 25\7 &\7 'k#I

- Nêu :01& áp 25\7 cĩ cùng 7?a 2+ 7 các :f X cùng G7 :G cao trong lịng G7 &\7 'k#I

- Nêu :01& các Q7 thống trong bình thơng nhau &P6 cùng G7 &\7 'k# :P# yên thì X cùng :G cao

- Do cĩ 7?H# '01# mà &\7 'k# gây áp 25\7 lên H

)0V#I

- Cơng 7P& tính áp 25\7

&\7 'k# p = d.h; trong :M p là áp 25\7 X :% &G7

&\7 'k# d là 7?H# '01#

riêng &;6 &\7 'k# h là

&N5 cao &;6 &G7 &\7 'k#I

- Trong G7 &\7 'k# :P#

yên, áp 25\7 7 g# :f

trên cùng G7 Q7 )~#

v ngang (cĩ cùng :G sâu h) cĩ :G '( 0 nhau

- Trong bình thơng nhau

&P6 cùng G7 &\7 'k#

:P# yên, các Q7 thống

&;6 &\7 'k# X các nhánh khác nhau :N5 cùng X G7 :G cao

- PP $% H&

73& #=

O7 lí, pp thí

#= O7 lí

- )0V#

pháp $%

H& theo nhĩm

- d $R# pp tìm tịi nghiên &P5C phát = và

#" 45%F7

\ :N

- d $R# pp

$% H& G7

= 701#

O7 lí

t nhĩm G7 bình 7?R cĩ :% C và các 't A,B

bình <a7

<v# bình

k#C G7

7;% tinh cĩ :€6 D tách

làm :% ,

thơng nhau

- d $R# &\7 B :f :i

<E7 cá 2 gây ra áp 25\7 '(C W5 F7 các sinh O7 :N5 <a &F7C ơ … mơi 7?0@# sinh thái

F

S

S F

p

Trang 14

U

C

N

TÊN

5T Z BÀI

T I

 T

 TIÊU [ 5T Z

BÀI

5T PHÁP ] 6^

- Mô 7" :01& &\5 7 &;6 máy nén 7;% '3& và nêu :01& nguyên 7E& 7 :G# &;6 máy

 O $R# :01& công 7P& p = dh :+ ( áp 25\7 trong lòng &\7 'k#I

- Cấu tạo: JG )O chính

&;6 máy ép 7;% '3& #Y

hai +# hình 7?RC 7F7 $= s

và S khác nhau, thông (

nhau, trong có &P6 &\7 'k#I Tt +# có 01 pít tông

Nguyên tắc hoạt động: Khi

ta tác $R# 01 '3& f lên pít tông A '3& này gây G7 áp 25\7 p lên Q7 &\7 'k# p =

áp 25\7 này :01& &\7 'k# 7?5%N : nguyên x

7( pit tông B và gây ra '3&

F nâng pít tông B lên

10

ÁP E4

KHÍ

R-

10

- Mô 7" :01& = 701#

&P# 7k 23 7Y 7 &;6 áp 25\7 khí 45%fI

- Mô 7" :01& ví $R Q&

thí #= Tô-ri-xe-li

- Do có 7?H# '01# nên trái :\7 và H O7 trên trái :\7 :N5 &a5 áp 25\7 &;6 '() không khí #H là áp 25\7 khí 45%f

- Áp 25\7 khí 45%f <v#

áp 25\7 &;6 &G7 7;% ngân trong +# Tô – Ri – Xe –

Li, do dó #0@ ta 70@#

dùng mmHg làm :V a :

áp 25\7 khí 45%fI

- )0V#

pháp $%

H& theo nhóm

- d $R# pp

$% H& G7

= 701#

O7 lí

Hai k chai

0(&

khoáng

<v# 36

k#C G7

tinh dài 10 – 15 cm, :0@# kính 7F7 $= 2-

3 mm,

- KTMT: Khi lên cao Q& b5+# $0( các W kC

áp 25\7 khí 45%f thay :B

G7 cách :G7 #G7 "

0X# :F 2P& Uk9 con

#0@I

s f

... 701# 73 nhiên

- lE# nghe ý UF &;6 <C so sánh ( :f có UF7 ''5O :L#

IV

Trong

1 I8 J )8 :@A sinh =8K8

- Nâng cao 70 cho H&... class="page_container" data-page="5">

- Chú ý nghe #"# xây $3# bài, 7?" ''@ câu k làm thí #=I

-

-Thu 7O) thơng tin bd lí 7+7 thơng tin :MI

-Tích &3&... 0,28m/s

- pp $% H&

G7 :

''01# O7 lí

-pháp 73&

#= O7

lí, )0V#

pháp $%

H& theo nhóm

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHƯƠNG/ BÀI T - Giáo án Kế hoạch giảng dạy Vật lí Lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Phạm Văn Toán
CHƯƠNG/ BÀI T (Trang 8)
hình 1.2, 1.4 sgk. - Giáo án Kế hoạch giảng dạy Vật lí Lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Phạm Văn Toán
hình 1.2 1.4 sgk (Trang 8)
sẵn bảng - Giáo án Kế hoạch giảng dạy Vật lí Lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Phạm Văn Toán
s ẵn bảng (Trang 9)
CHƯƠNG/ BÀI T - Giáo án Kế hoạch giảng dạy Vật lí Lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Phạm Văn Toán
CHƯƠNG/ BÀI T (Trang 9)
CHƯƠNG/ BÀI T - Giáo án Kế hoạch giảng dạy Vật lí Lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Phạm Văn Toán
CHƯƠNG/ BÀI T (Trang 19)
GV: Hình 15.1 phĩng  - Giáo án Kế hoạch giảng dạy Vật lí Lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Phạm Văn Toán
Hình 15.1 phĩng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm