giác H Luyên tập Đ Luyện tập Đ Nghiệm của đa thức một biến Tính chất ba đường trung tuyến của H tam giác H Luyên tập Đ Nghiệm của đa thức một biến Đ Ôn tập chương IV H Tính chất tia phân[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do – Hạnh phúc
Số: … /KH-TN Vạn Thọ, ngày 13 tháng 9 năm 2013
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN NĂM HỌC 2013 -2014
NHỮNG CĂN CỨ THỰC HIỆN:
Căn cứ Chỉ thị số 3004/CT-BGDĐT ngày 15/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2013 – 2014;
Căn cứ vào công văn Số: 5449/BGDĐT-GDTH ngày 17/8/2011 của Bộ Giáo Đục
và Đào tạo về việc Góp ý Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp TH, THCS, THPT;
Căn cứ quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2013-2014 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Chỉ thị số 13/CTBGDĐT ngày 29/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa và Đào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2013 – 2014;
Căn cứ công văn số /SGDĐT-GDTrH ngày / /2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTrH năm học 2013-2014;
Căn cứ hướng dẫn số: /PGDĐT-GDTrH ngày tháng năm 201 của Phòng giáo dục và đào tạo huyện Vạn Ninh về việc hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2013 – 2014 THCS;
Thực hiện kế hoạch số : /KH- LTV ngày tháng năm 2013 của trường THCS Lương Thế Vinh về việc hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2013 – 2014;
Theo thống nhất chỉ tiêu đăng ký chất lượng bộ môn ngày 12/09/2013;
Giáo viên môn TOÁN lập kế hoạch giảng dạy năm học 2013 -2014 như sau:
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
* Sơ lược lý lịch:
- Họ và tên: Hoàng Lê Chí Nam/Nữ: Nam
- Ngày tháng năm sinh: 16/03/1978
- Nơi thường trú: Ninh Mã – Vạn Thọ - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- Điện thoại liên lac: 0912027326
- Năm vào ngành (bắt đầu giảng dạy):1998
- Chuyên ngành: ĐHSP ngành Toán- Lý
- Môn dạy : Toán
- Kết quả thi đua năm học trước: Giáo viên dạy giỏi cấp trường, đạt lao động tiên tiến.
I Các nhiệm vụ , chỉ tiêu và biện pháp thực hiện:
1 Các nhiệm vụ được giao:
- Giảng dạy môn Toán học các lớp: 7A, 7B, 7C
- Giảng dạy Tự chọn Toán các lớp: 7A, 7B, 7C.
- Chủ nhiệm lớp: 7B
2 Đặc điểm tình hình trường, lớp:
* Tình hình trường, lớp liên quan đến công tác giảng dạy:
a Thuận lợi:
Trang 2- Được sự quan tâm giúp đỡ của lãnh đạo nhà trường cũng như các bạn đồng
nghiệp trong việc giảng dạy, được tạo điều kiện thuận lợi để tự học nâng cao trình độ.
- Bộ phận thư viện và thiết bị nhiệt tình, tạo điều kiện thuận lợi để giáo viên mượn
tư liệu và đồ dùng cho việc giảng dạy.
- Đa số HS có động cơ học tập đúng đắn.
b Khó khăn:
- Trường miền biển, kinh tế khó khăn, nhiều phụ huynh không có nhiều điều kiện
để quan tâm đến con em của mình.
- Đồ dùng dạy học vẫn còn thiếu Một số tranh và mô hình đã cũ nên phát huy hiệu quả thấp.
* Tình hình lớp chủ nhiệm:
a Thuận lợi:
- Đa số phụ huynh có quan tâm đến việc học của con em mình.
- Ban cán sự lớp nhiệt tình, năng nổ, làm việc có kinh nghiệm.
- Tập thể lớp có tinh thần thi đua học tập và rèn luyện cao.
- Đa số học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập.
b Khó khăn:
+ Về HS: Bên cạnh những thuận lợi còn có nhiều khó khăn đó là nhiều em học quá yếu đã mất gốc từ lớp dưới, trí tuệ kém phát triển gia đình lại không quan tâm đến việc học của các em chưa biết cách quản lý việc học ở nhà của các em vì vậy ảnh hưởng đến chất lượng chung còn nhiều gia đình quá khó khăn nên chưa dành thời gian cho các em trong việc học ở nhà, chưa đáp ứng được các yêu cầu phục vụ cho việc học tập của các em bên cạnh
đó một số học sinh ý thức học tập trong lớp kém nên các em không tiếp thu được bài và làm ảnh hưởng đến việc học tập của các bạn bên cạnh Hầu hết các em sinh ra trong gia đình nông nghiệp nên thời gia học tập còn hạn chế Các em có ít sách tham khảo.
3 Chỉ tiêu phấn đấu trong năm học:
* Xây dựng chỉ tiêu:
a Giảng day :
Toán
7A/31 5- 16,1% 7- 22,6% 11- 35,5% 8- 25,8%
7B/31 6- 19,4% 7- 22,6% 10- 32,2% 8- 25,8%
7C/33 7- 21,2% 7- 21,2% 12- 36,4% 7- 21,2%
K7/95 18- 18,9% 21- 22,1% 33-34,8% 23- 24,2%
b Chủ nhiệm:
* Học lực :
7B/31 6- 19,4% 7- 22,6% 16- 51,5% 2- 6,5%
* Hạnh kiểm :
7B/31 20- 64,5% 10- 32,3% 1- 3,2%
c Các chỉ tiêu khác:
- Phối hợp với nhóm chuyên môn tổ chức 1 chuyên đề/năm.
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm 10 tiết/HK
- Thực hiện 1 đổi mới trong phương pháp dạy học.
4 Các biện pháp thực hiện để đạt được các chỉ tiêu trên:
a Về tư tưởng chính trị :
- Luôn chấp hành chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, chỉ thị của ngành và nghị quyết của nhà trường Tham gia đầy đủ các buổi học tập chính trị và các cuộc vận động khác do nhà trường, Công Đoàn và các bộ phận tổ chức.
Trang 3- Nêu cao tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong chuyên môn và trong sinh hoạt Xây dựng lề lối làm việc một cách có nề nếp và kỉ cương trên tinh thần tự giác và trách nhiệm cao Có ý thức tự học, tự rèn về chuyên môn
- Quan hệ với đồng nghiệp hòa nhã, thân ái trên tinh thần giúp đỡ lẫn nhau.
- Rèn luyện đạo đức bản đức bản thân : Mối giáo viên phải thực hiện cuộc vận động
“Học tâp và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, “ Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo” và phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực” Phát huy kết quả 5 năm thực hiện cuộc vận động “Hai không” đưa hoạt động này trở thành hoạt động thường xuyên trong nhà trường.
b Về chuyên môn:
* Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục:
- Nắm rõ kế hoạch và những chỉ tiêu nhà trường đề ra từ đầu năm, trên cơ sở đó đăng kí chỉ tiêu phấn đấu trong công tác dạy và học đồng thời xây dựng kế hoạch cụ thể,
có tính khả thi để thực hiện có hiệu quả.
- Lên lịch báo giảng kịp thời Dạy đúng theo phân phối chương trình.
- Giảng dạy đúng theo lịch báo giảng, chấp hành nghiêm túc lịch kiểm tra đột xuất của Nhà trường và theo định kì, đảm bảo quy chế chuyên môn và điều lệ Nhà trường.
* Đổi mới phương pháp dạy học.
- Soạn bài đầy đủ theo phân phối chương trình, tích cực đổi mới phương pháp dạy học.
- Giáo án soạn đúng theo mẫu đã thống nhất theo tổ chuyên môn năm học 2012 - 2013
- Cùng với nhóm bộ môn làm đồ dùng dạy học, ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học
- Tổ chức dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng, sát đối tượng đồng thời phát huy tính tự học, sáng tạo của học sinh.
- Thường xuyên thăm lớp dự giờ đảm bảo theo quy định, để học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp.
* Đổi mới kiểm tra, đánh giá:
- Đánh giá sát đúng trình độ học sinh, đảm bảo khách quan, công minh Hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá kết quả học tập của mình trên cơ sở đó tự điều chỉnh cách học của mình cho phù hợp
- Đề kiểm tra phải bám sát chuẩn kiến thức kỹ năng và hướng dẫn giảm tải năm học 2011-2012.
- Đề kiểm tra với 3 cấp độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng, chú trọng kiến thức
thực hành Việc đánh giá cần kết hợp hình thức tự luận và trắc nghiệm khách quan.
* Các hoạt động tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ.
- Tăng cường công tác nghiên cứu tài liệu sách báo, khai thác thông tin trên internet, tự học, tự bồi dưỡng
- Tham gia dạy thao giảng cấp tổ, cấp trường (phấn đấu là giáo viên day giỏi cấp trường).
- Tăng cường ứng dụng CNTT trong soạn giảng Thực hiện dạy từ 2 tiết trở lên có ứng dụng công nghệ thông tin trong một học kì; ứng dụng bản đồ tư duy vào bài dạy.
c Về chủ nhiệm:
- Nắm rõ thông tin học sinh (hoàn cảnh, kinh tế, sở thích…) trên cơ sở đó phát huy những thế mạnh, hạn chế mặt yếu kém của học sinh.
- Bố trí vị trí ngồi hợp lí, triển khai phong trào đôi bạn cùng tiến, thi đua trong học tập.
- Có hình thức khen thưởng, động viên kịp thời các HS có tiến bộ và đạt thành tích tốt, đồng thời nghiêm khắc phê bình những HS lười học và hay vi phạm nề nếp lớp
Trang 4- Thường xuyên liên hệ với phụ huynh HS về tình hình rèn luyện và học tập của HS (qua điện thoại , phiếu liên lạc, mời họp)
III Đăng kí danh hiệu thi đua:
- Lao động tiên tiến.
- Giáo viên dạy giỏi cấp trường.
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MÔN TOÁN 7
Học kỳ 1 : 18 tuần (72 tiết) Học kỳ 2 : 17 tuần (68 tiết)
HỌC KỲ 1
Tuần Tiết
P/tiện-ĐDDH
Kiểm tra
Nội dung điều chỉnh, lồng ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
1
1 Đ T p h p Q các s h u tập hợp Q các số hữu tỉ ợp Q các số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ Bảng phụ
2 Đ C ng , tr s h u tộng , trừ số hữu tỉ ừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ Bảng phụ
1 H Hai góc i nhđố hữu tỉ đỉ Thước
2 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
2
3 Đ Nhân , chía s h u tố hữu tỉ ữu tỉ ỉ Bảng phụ
4 Đ Giá tri tuy t i c a m t s h u ện tập đố hữu tỉ ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ
t C ng, tr ,nhân,chía s t.phânỉ ộng , trừ số hữu tỉ ừ số hữu tỉ ố hữu tỉ
Bảng phụ
3 H Hai đường thẳng vuông gócng th ng vuông gócẳng vuông góc Thước, eke
4 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
3
5 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
6 Đ L y th a c a m t s h u tũy thừa của một số hữu tỉ ừ số hữu tỉ ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ Bảng phụ
5 H Các góc t o b i m t ạo bởi một đường thẳng cắt ởi một đường thẳng cắt ộng , trừ số hữu tỉ đường thẳng vuông gócng th ng c t ẳng vuông góc ắt
hai đường thẳng vuông gócng th ngẳng vuông góc
Thước, eke
6 H Hai đường thẳng vuông gócng th ng song songẳng vuông góc Thước, eke
4
7 Đ L y th a c a m t s h u t ( ti p )ũy thừa của một số hữu tỉ ừ số hữu tỉ ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ ếp ) Bảng phụ
8 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
7 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
8 H Tiên ciit v đề Ơciit về đường thẳng song Ơciit về đường thẳng song ề Ơciit về đường thẳng song đường thẳng vuông gócng th ng song ẳng vuông góc
song
Thước, eke
5
9 Đ T l th cỉ ện tập ức Bảng phụ
10 Đ Luy n t p ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ 15ph
9 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
10 H T vuông góc n song songừ số hữu tỉ đếp ) Thước, eke
6
11 Đ Tính ch t c a dãy t s b ng nhauất của dãy tỉ số bằng nhau ủa một số hữu ỉ ố hữu tỉ ằng nhau Bảng phụ
12 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
11 H Luy n t p ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke 15ph
12 H Định lýnh lý Thước, eke
7
13 Đ S th p phân h u h n S th p phân vô ố hữu tỉ ập hợp Q các số hữu tỉ ữu tỉ ạo bởi một đường thẳng cắt ố hữu tỉ ập hợp Q các số hữu tỉ
h n tu n hoànạo bởi một đường thẳng cắt ần hoàn
Bảng phụ
14 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
13 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
14 H Ôn t p ch ng Iập hợp Q các số hữu tỉ ương I Thước, eke
8 15 Đ Làm tròn số hữu tỉ Bảng phụ
16 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
Trang 5Tuần Tiết
P/tiện-ĐDDH
Kiểm tra
Nội dung điều chỉnh, lồng ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
15 H Ôn t p ch ng Iập hợp Q các số hữu tỉ ương I Thước, eke
16 H Ki m tra ch ng Iểm tra chương I ương I Đề Ktra 1tiết
9
17 Đ
S vô t Khái ni m v c n b c haiố hữu tỉ ỉ ện tập ề Ơciit về đường thẳng song ăn bậc hai ập hợp Q các số hữu tỉ
Bảng phụ Khái ni m v c n b c hai /ện tập ề Ơciit về đường thẳng song ăn bậc hai ập hợp Q các số hữu tỉ
trang 41
18 Đ S th cố hữu tỉ ực Bảng phụ
17 H T ng ba góc c a m t tam giácổng ba góc của một tam giác ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ Thước, eke
18 H T ng ba góc c a m t tam giácổng ba góc của một tam giác ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ Thước, eke
10
19 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
20 Đ Ôn t p ch ng Iập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
19 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
20 H Hai tam giác b ng nhauằng nhau Thước, eke
11
21 Đ Ôn t p ch ng Iập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
22 Đ Ki m tra 45 phút ( ch ng I)ểm tra chương I ương I Đề Ktra 1tiết
21 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ
22 H T/h p b ng nhau th nh t c a tam giác ợp Q các số hữu tỉ ằng nhau ức ất của dãy tỉ số bằng nhau ủa một số hữu
(c.c.c) 12
23 Đ Đạo bởi một đường thẳng cắt ượp Q các số hữu tỉi l ng t l thu nỉ ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
24 Đ M t s bài toán v i l ng t l thu nộng , trừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ề Ơciit về đường thẳng song đạo bởi một đường thẳng cắt ượp Q các số hữu tỉ ỉ ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
23 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
24 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
13
25 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
26 Đ Đạo bởi một đường thẳng cắt ượp Q các số hữu tỉi l ng t l ngh chỉ ện tập ịnh lý Bảng phụ
25 H T/h p b ng nhau th hai c a tam giác ợp Q các số hữu tỉ ằng nhau ức ủa một số hữu
(c.g.c)
Bảng phụ
26 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
14
27 Đ M t s bài toán v i l ng t l ngh chộng , trừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ề Ơciit về đường thẳng song đạo bởi một đường thẳng cắt ượp Q các số hữu tỉ ỉ ện tập ịnh lý Bảng phụ
28 Đ Luy n t p ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ 15ph
27 H Luy n t p ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước,eke 15ph
28 H T/ h p b ng nhau th ba c a tam giác ợp Q các số hữu tỉ ằng nhau ức ủa một số hữu
(g.c.g)
Thước,eke
15
29 Đ
Hàm số hữu tỉ
Bảng phụ M t s k.ni m v hàm ộng , trừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ện tập ề Ơciit về đường thẳng song
s / trang 62ố hữu tỉ
30 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
31 Đ M t ph ng t a ặt phẳng tọa độ ẳng vuông góc ọa độ động , trừ số hữu tỉ Bảng phụ
29 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ
16
32 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
33 Đ Đồ thị của hàm số y = ax ( a#0) ịnh lý ủa một số hữu th c a hàm s y = ax ( a#0)ố hữu tỉ Bảng phụ
34 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ
Bảng phụ Bài t p 39 / trang 71 V 4ập hợp Q các số hữu tỉ ẽ 4
th trên cùng 1 h tr c
đồ thị của hàm số y = ax ( a#0) ịnh lý ện tập ục
b câu b,d ỏ câu b,d
30 H Ôn t p h c k Iập hợp Q các số hữu tỉ ọa độ ỳ I Đề cương
17
35 Đ Ôn t p ch ng IIập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
36 Đ Ôn t p h c k Iập hợp Q các số hữu tỉ ọa độ ỳ I Đề cương
37 Đ Ôn t p h c k Iập hợp Q các số hữu tỉ ọa độ ỳ I Đề cương
31 H Ôn t p h c k Iập hợp Q các số hữu tỉ ọa độ ỳ I Đề cương
18 38 Đ KI M TRA H C K I ( 90 phút : C i ỂM TRA HỌC KỲ I ( 90 phút : Cả đại ỌC KỲ I ( 90 phút : Cả đại Ỳ I ( 90 phút : Cả đại ả đại đạo bởi một đường thẳng cắt
s và hình h c )ố hữu tỉ ọa độ
HK1
39 Đ
Trang 6Tuần Tiết
P/tiện-ĐDDH
Kiểm tra
Nội dung điều chỉnh, lồng ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
40 Đ Tr bài ki m tra h c k I ( ph n i ả đại ểm tra chương I ọa độ ỳ I ần hoàn đạo bởi một đường thẳng cắt
s )ố hữu tỉ
Đề và đáp án
32 H Tr bài ki m tra h c k I ( ph n hình ả đại ểm tra chương I ọa độ ỳ I ần hoàn
h c )ọa độ
Đề và đáp án
Đệm Hoàn tất chương trình học kỳ 1
Trang 7KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MÔN TOÁN 7
Học kỳ 1 : 18 tuần (72 tiết) Học kỳ 2 : 17 tuần (68 tiết)
HỌC KỲ II
Tuần Tiết
P/tiện-ĐDDH
Kiểm tra
Nội dung điều chỉnh, lồng ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
19
41 Đ Thu nh p s li u th ng kê , t n sập hợp Q các số hữu tỉ ố hữu tỉ ện tập ố hữu tỉ ần hoàn ố hữu tỉ Bảng phụ
42 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
33 H Luy n t p ( V ba tr ng h p b ng ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ ề Ơciit về đường thẳng song ường thẳng vuông góc ợp Q các số hữu tỉ ằng nhau
nhau c a tam giác )ủa một số hữu
Thước, eke
34 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
20
43 Đ B ng " t n s " các giá tr c a d u hi uả đại ần hoàn ố hữu tỉ ịnh lý ủa một số hữu ất của dãy tỉ số bằng nhau ện tập Bảng phụ
44 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
35 H Tam giác cân Thước, eke
36 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
21
45 Đ Bi u ểm tra chương I đồ thị của hàm số y = ax ( a#0) Bảng phụ
46 Đ Luy n t p ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ 15ph
37 H Định lýnh lý Pitago Thước, eke
38 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
22
47 Đ S trung bình c ngố hữu tỉ ộng , trừ số hữu tỉ Bảng phụ
48 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
39 H Luy n t p ện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke 15ph
40 H Các tr ng h p b ng nhau c a tam giác ường thẳng vuông góc ợp Q các số hữu tỉ ằng nhau ủa một số hữu
vuông
Thước, eke
23
49 Đ Ôn t p ch ng IIIập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
50 Đ Ki m tra 45 phút ( ch ng III)ểm tra chương I ương I Đề Ktra 1tiết
41 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
42 H Th c hành ngoài tr iực ờng thẳng vuông góc Thước, eke
24
51 Đ Khái ni m v bi u th c i sện tập ề Ơciit về đường thẳng song ểm tra chương I ức đạo bởi một đường thẳng cắt ố hữu tỉ Bảng phụ
52 Đ Giá tr c a m t bi u th c i sịnh lý ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ ểm tra chương I ức đạo bởi một đường thẳng cắt ố hữu tỉ Bảng phụ
43 H Th c hành ngoài tr iực ờng thẳng vuông góc Thước, eke
44 H Ôn t p ch ng IIập hợp Q các số hữu tỉ ương I Thước, eke
25
53 Đ Đơng In th cức Bảng phụ
54 Đ Đơng In th c ng d ngức đồ thị của hàm số y = ax ( a#0) ạo bởi một đường thẳng cắt Bảng phụ
45 H Ôn t p ch ng IIập hợp Q các số hữu tỉ ương I Thước, eke
46 H Ki m tra ch ng IIểm tra chương I ương I Đề Ktra 1tiết
26
55 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
47 H Q/h gi a góc và c nh i di n trong ện tập ữu tỉ ạo bởi một đường thẳng cắt đố hữu tỉ ện tập
tam giác
Thước, eke
48 H Luyên t pập hợp Q các số hữu tỉ Đề Ktra
27
57 Đ C ng , tr a th cộng , trừ số hữu tỉ ừ số hữu tỉ đ ức Bảng phụ
58 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
49 H Quan h gi a ện tập ữu tỉ đường thẳng vuông gócng v.góc và xiên , xđ đ
và hình chi u ếp )
Thước, eke
50 H Luyên t pập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke
Trang 8Tuần Tiết
P/tiện-ĐDDH
Kiểm tra
Nội dung điều chỉnh, lồng ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
28
59 Đ Đa th c m t bi nức ộng , trừ số hữu tỉ ếp ) Bảng phụ
60 Đ C ng và tr a th c m t bi nộng , trừ số hữu tỉ ừ số hữu tỉ đ ức ộng , trừ số hữu tỉ ếp ) Bảng phụ
51 H Q.h gi a ba c nh c a m t tam giác ện tập ữu tỉ ạo bởi một đường thẳng cắt ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ
B t ng th c T giácất của dãy tỉ số bằng nhau đẳng vuông góc ức
Thước, eke
52 H Luyên t p ập hợp Q các số hữu tỉ Thước, eke 15ph
29
61 Đ Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
62 Đ Nghi m c a a th c m t bi nện tập ủa một số hữu đ ức ộng , trừ số hữu tỉ ếp ) Bảng phụ
53 H Tính ch t ba ất của dãy tỉ số bằng nhau đường thẳng vuông gócng trung tuy n c a ếp ) ủa một số hữu
tam giác
Bảng phụ
54 H Luyên t pập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
30
63 Đ Nghi m c a a th c m t bi nện tập ủa một số hữu đ ức ộng , trừ số hữu tỉ ếp ) Bảng phụ 15ph
64 Đ Ôn t p ch ng IVập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
55 H Tính ch t tia phân giác c a m t gócất của dãy tỉ số bằng nhau ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ Bảng phụ
56 H Luyên t pập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
31
65 Đ Ôn t p ch ng IVập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
66 Đ Ôn t p cu i n mập hợp Q các số hữu tỉ ố hữu tỉ ăn bậc hai Bảng phụ
57 H Tính ch t ba ất của dãy tỉ số bằng nhau đường thẳng vuông gócng phân giác c a tam ủa một số hữu
giác
Bảng phụ
58 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
32
67 Đ Ôn t p cu i n mập hợp Q các số hữu tỉ ố hữu tỉ ăn bậc hai Bảng phụ
59 H Tính ch t ất của dãy tỉ số bằng nhau đường thẳng vuông gócng trung tr c c a m t ực ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ
o n th ng
đ ạo bởi một đường thẳng cắt ẳng vuông góc
Bảng phụ
60 H Luyên t pập hợp Q các số hữu tỉ Thước,eke
61 H Tính ch t ba ất của dãy tỉ số bằng nhau đường thẳng vuông gócng trung tr c c a m tực ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ
tam giác
Thước,eke
33
62 H Luy n t pện tập ập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
63 H Tính ch t ba ất của dãy tỉ số bằng nhau đường thẳng vuông gócng cao c a m t tam ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ
giác
Bảng phụ
64 H Luyên t pập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ
65 H Ôn t p ch ng IIIập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
34
66 H Ôn t p ch ng IIIập hợp Q các số hữu tỉ ương I Bảng phụ
67 H Ki m tra ch ng IIIểm tra chương I ương I Đề Ktra 1tiết
68 H Ôn t p cu i n mập hợp Q các số hữu tỉ ố hữu tỉ ăn bậc hai Đề cương
69 H Ôn t p cu i n mập hợp Q các số hữu tỉ ố hữu tỉ ăn bậc hai Đề cương
35
68 Đ KI M TRA H C K II (S h c và hình ỂM TRA HỌC KỲ I ( 90 phút : Cả đại ỌC KỲ I ( 90 phút : Cả đại Ỳ I ( 90 phút : Cả đại ố hữu tỉ ọa độ
69 Đ Ôn t p h c k IIập hợp Q các số hữu tỉ ọa độ ỳ I Đề cương
70 Đ Tr bài ki m tra h c k II (ph n ả đại ểm tra chương I ọa độ ỳ I ần hoàn Đạo bởi một đường thẳng cắt i
s )ố hữu tỉ
Đề và đáp án
70 H Tr bài ki m tra h c k II (ph n Hình)ả đại ểm tra chương I ọa độ ỳ I ần hoàn Đề và đáp án
Đệm Hoàn tất chương trình học kỳ 2
Trang 9KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TỰ CHỌN TOÁN 7
Học kỳ 1 : 18 tuần (18 tiết) Học kỳ 2 : 17 tuần (17 tiết)
HỌC KỲ I
P/tiện-Kiểm tra Nội dung điều chỉnh, lồng
ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
1 1 Đ Ôn tâp- C ng, tr s h u t ộng , trừ số hữu tỉ ừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ Bảng phụ
2 2 Đ Ôn tâp- Nhân, chia hai s h u t ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ Bảng phụ
3 3 Đ Ôn tâp- Giá tr tuy t i c a m t ịnh lý ện tập đố hữu tỉ ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ
s h u t ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ
Bảng phụ
4 4 Đ Ôn tâp- L y th a c a m t s h u ũy thừa của một số hữu tỉ ừ số hữu tỉ ủa một số hữu ộng , trừ số hữu tỉ ố hữu tỉ ữu tỉ
tỉ
Bảng phụ
5 5 Đ Ôn tâp- T l th c ỉ ện tập ức Bảng phụ
6 6 Đ Ôn tâp- T l th c tính ch t c a dãy ỉ ện tập ức ất của dãy tỉ số bằng nhau ủa một số hữu
t s b ng nhau ỉ ố hữu tỉ ằng nhau
Bảng phụ
7 7 H Ôn tâp-Hai góc đối đỉnh Hai đường
thẳng vuông góc Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Bảng phụ Thước, eke
Ôn tâp-Chứng minh hai đường thẳng song song, Hai đường thẳng vuông góc
Thước, eke
10 10 H Ôn tâp- Đường thẳng vuông góc
đường thẳng song song
Thước, eke
11 11 H Ôn tâp- Đường thẳng vuông góc
đường thẳng song song
Thước, eke
12 12 Đ Ôn tâp-Đại lượng Tỉ lệ thuận Bảng phụ
13 13 Đ Ôn t p- ập hợp Q các số hữu tỉ Hàm số Bảng phụ
Trang 10Tuần Môn Tiết Tên bài ĐDDH
P/tiện-Kiểm tra Nội dung điều chỉnh, lồng
ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
14 14 Đ Ôn t p- ập hợp Q các số hữu tỉ Mặt phẳng tọa độ Bảng phụ
15 15 Đ Ôn t p- ập hợp Q các số hữu tỉ Đồ thị của hàm số y = ax
(a )
Bảng phụ
16 16 Đ Ôn t p- ập hợp Q các số hữu tỉ Khái niệm hàm số Bảng phụ
18 68 Đ Ôn tập học kì I Bảng phụ
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TỰ CHỌN TOÁN 7
Học kỳ 1 : 18 tuần (18 tiết) Học kỳ 2 : 17 tuần (17 tiết)
HỌC KỲ II
P/tiện-Kiểm tra Nội dung điều chỉnh, lồng
ghép,tích hợp, du lịch,môi trường,KNS, GTS, TT-HCM…
19 19 H Ôn tâp- Tam giác cân Thước, eke
20 20 H Ôn tâp- nh lý Pitago Định lý Bảng phụ
21 21 H Ôn tâp- Các tr ng h p b ng nhau ường thẳng vuông góc ợp Q các số hữu tỉ ằng nhau
c a tam giác vuông ủa một số hữu
Thước, eke
22 22 Đ Ôn tâp- Giá tr c a bi u th c i ịnh lý ủa một số hữu ểm tra chương I ức đạo bởi một đường thẳng cắt
số hữu tỉ
Bảng phụ
23 23 Đ Ôn tâp- T l th c ỉ ện tập ức Bảng phụ
24 6 Đ Ôn tâp- Giá tr c a bi u th c i ịnh lý ủa một số hữu ểm tra chương I ức đạo bởi một đường thẳng cắt
s (ti p theo) ố hữu tỉ ếp )
Bảng phụ
25 25 Đ Ôn tâp-Cộng trừ hai đơn thức đồng
dạng
Bảng phụ
26 26 Đ Ôn tâp-Cộng trừ hai đơn thức đồng
dạng (ti p theo) ếp )
Bảng phụ
27 27 Đ Ôn tâp-Cộng trừ đa thức một biến Bảng phụ
28 28 Đ Ôn tâp- Nghiệm của đa thức một
biến
Bảng phụ