1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Ke hoach giang day Toan 7

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 61,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. Chuẩn bị của GV Sử dụng phương Kiểm tra.[r]

Trang 1

Ngày tháng năm sinh: ………

Hệ đào tạo: ……… Môn: ……… Trường đào tạo: ……… Năm tốt nghiệp: ……… Đã qua giảng dạy các khối lớp: 6,7,8,9.

Được phân công giảng dạy môn/lớp: ……… , Chủ nhiệm lớp ………

I/ CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:

1 Căn cứ kế hoạch thời gian năm học 2009 - 2010 của Phòng GD-ĐT Thới Bình.

2 Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học: 2009 - 2010 của trường THCS Tân Lộc Bắc.

3 Dựa vào kết quả bộ môn năm học trước và kết quả khảo sát đầu năm.

II/ YÊU CẦU – BIỆN PHÁP – CHỈ TIÊU:

1 Yêu cầu:

a Về Đại số 7

HS hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằêng nhau, giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạntuần hoàn, hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phan hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

HS hiểu được việt làm tròn sốtrong thực tiễnvà vận dụng thành thạocác quy ước làm tròn số

HS nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch), biết vaanj dụng các tính chất của các đại lượng đó để giải các bài toán có liên quan đến đại luopwngj tỉ lệï thuận (nghịch) và các bài toán thục tiễn về chia tỉ lệ.

HS biết vẽ hệ trục toạ độ, biết biểu diễn các cặp số, xác định toạ độ của moat điểm trên mặt phẳng toạ độ.

HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax; biết dạng của đồ thị hàm số

a y x

.

HS biết khái niệm mới có nhiều ý nghĩa thực tiễn: mốt.

HS nhận biết được biểu thức đại số , biết cách tính giá trị của biểu thức đại số Nhận biết được đơn thức đồng dạng , biiets thu gọn đơn thức , đa thức , biết cộng trừ

đa thức , đặc biệt là đa thức một biến.

HS có khái niệm về đa thức nhiều biến.

HS hiểu và beat kiểm tra xem moat số có phải là nghiệm của moat đa thức hay không.

Trang 2

song song; quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của hai đường thẳng; tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song; tổng ba góc của moat tam giác; Khái niệm hai tam giác bằng nhau;ba trường hợp bằêng nhau của tam giác;tam giác cân, tam giác vuông, định lí Py-ta-go; các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

Giới thiệu cho HS quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác;các đường đồng quy trong tam giác và tính chất của chúng.

2 Biện pháp:

Thực hiện tốt quy chế chuyên mơn, dạy đúng theo phân phối chương trình, phát huy tốt khả năng, năng lực trong cơng việc Giảng dạy nhiệt tình, cĩ tinh thần trách nhiệm trong cơng việc được giao Thường xuyên cải tiến phương pháp dạy học đáp ứng yêu cầu về đổi mới phương pháp dạy học và phù hợp với đối tượng học sinh

Cụ thể:

- Bài soạn cĩ chất lượng, thể hiện được yêu càu đổi mới phương pháp dạy học.

- Sử dụng triệt để các đồ dùng dạy học, phương tiện dạy học đựoc trang bị nhằm phát huy tính tích cực, độc lập, sáng tạo của học sinh.

- Thường xuyên kiểm tra sự chuẩn bị bài tập ở nhà của học sinh Kiểm tra đánh giá học sinh vừa sức, bảo đảm khách quan cơng bằng.

- Luơn luơn học hỏi trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp nâng cao trình độ chuên mơn, nghiệp vụ thơng qua dự giờ thăm lớp, sinh hoạt tổ nhĩm chuyên mơn, tham gia các buổi sinh hoạt chuyên mơn do Phịng GD, Sở GD-ĐT tổ chức.

- Khơng ngừng học tập, trau dồi kiến thức chuyên mơn.

- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh khá giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy bộ mơn.

- Mỗi Hs phải cĩ đủ dụng cụ học tập.

- Cĩ sự kết hợp chặt chẻ với gia đình học sinhđể trao đổi, đơn đốc và nhắc nhở tích cực học tập ở trương ở nhà.

-Tăng cường dự giờ thăm lớp, tham gia tốt các đợt hội giảng , chuyên dềdo tổ chuyên mơn,trường phịng tổ chức.

3 Chỉ tiêu

Trang 3

Lớp SL % SL % SL % SL % SL % SL %

Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm Giữa HK 1 Học kì 1 Giữa HK 2 Cả năm

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MƠN TỐN 7 (Đại số)

Trang 4

Chương

I:

Số hữu

tỉ.Số

thực

Từ 01

đến 22

1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- So sánh các số hữu tỉ

- Các phép tính trong Q: cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

* Kiến thức:

a

với a, b  Z, b 0

* Kĩ năng:

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

2 Tỉ lệ thức

- Tỉ số, tỉ lệ thức

- Các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Kĩ năng:

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau

để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

3 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.Làm tròn số

* Kiến thức:

- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

4 Tập hợp số thực R

- Biểu diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Số vô tỉ ( số thập phân vô hạn không tuần hoàn).Tập hợp số thực

So sánh các số thực

- Khái niệm về căn bậc hai của một số thực không âm

* Kiến thức:

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ

- nhận biết sự tương ứng 1 - 1 giữa tập hợp R và tập các điểm trê trục

số, thứ tự của các số thực trên trục số

- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm.Sử dụng đúng kí hiệu

* Kĩ năng:

- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới đạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

Trang 5

khoa, sách bài tập,

thước thẳng, máy

tính bỏ túi, bảng

phụ

phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành,

03,04 05,06 07,08 09,10 11,12 13,14 15,16 17,18 19,20 21,22

24/08 – 29/08/2009 Tuần: 02 31/08 – 05/09/2009 Tuần: 03 07/09 – 12/09/2009 Tuần: 04 14/09 – 19/09/2009 Tuần: 05 21/09 – 26/09/2009 Tuần: 06 28/09 – 03/10/2009 Tuần: 07 05/10 – 10/10/2009 Tuần: 08 12/10 – 17/10/2009 Tuần: 09 19/10 – 24/10/2009 Tuần: 10 26/10 – 31/10/2009 Tuần: 11 02/11 – 07/11/2009

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 7 (Đại số)

Trang 6

Chương

II:

Hàm số

và đồ

thị

Từ 23

Đến 40

1 Đại lượng tỉ lệ thuận

- Định nghĩa

- Tính chất

- Giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận

* Kiến thức:

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:

1 2

1 2

2 1

x

x y

y a x

y x

y

* Kĩ năng:

- Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

2 Đại lượng tỉ lệ nghịch

- Định nghĩa

- Tính chất

- Giải toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

* Kiến thức:

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch:

y = x

a

( a  0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:

x1y1 = x2y2 = a; 1

2 2

1

y

y x

x

* Kĩ năng:

- Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch

3 Khái niệm hàm số và đồ thị

- Đinh nghĩa hàm số

- Mặt phẳng toạ độ

a

( a  0)

* Kiến thức:

- Biết khái niệm hàm số và biết cho hàm số bằng bảng và công thức

- Biết khái niệm đồ thị hàm số

a

( a  0)

* Kĩ năng:

- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độkhi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đíng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại

Trang 7

khoa, sách bài tập,

thước thẳng, máy

tính bỏ túi, bảng

phụ

phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành,

25,26 27,28 29,30,*

*,31,32

*, 33,34 35,36,37 38,39,40 41,42

09/11 – 14/11/2009 Tuần: 13 16/11 – 21/11/2009 Tuần: 14 23/11 – 28/11/2009 Tuần: 15 30/11 – 05/12/2009 Tuần: 16 07/11 – 12/12/2009 Tuần: 17 14/11 – 19/12/2009 Tuần: 18 21/11 – 26/12/2009 Tuần: 19 28/11 – 02/01/2010 Tuần: 20 05/01 – 09/01/2010

KT hkI

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 7 (Đại số)

Trang 8

Chương

III:

Thống

Từ 41

đến 50

- Thu thập các số liệu thống kê.tần số

- Bảng tần số và biểu đồ tần số (biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột)

- Số trung bình, mốt của bảng số liệu

* Kiến thức:

- Biết các khái niệm : số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

* Kĩ năng:

- Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thực tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số , bằng biểu

đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

Trang 9

khoa, sách bài tập,

thước thẳng, máy

tính bỏ túi, bảng

phụ

phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành,

45,46 47,48 49,50

11/01 – 16/01/2010 Tuần: 22 18/01 – 23/01/2010 Tuần: 23 25/01 – 30/01/2010 Tuần: 24 01/02 – 06/02/2010

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 7 (Đại số)

Trang 10

Chương

IV:

Biểu

thức

đại số

Từ 51

đến 70

- Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số

- Khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, các phép toán cộng, trừ , nhân đơn thức

- Khái niệm đa thức nhiều biến, công và trừ đa thức

- Đa thức một biến.cộng và trừ đa thức một biến

- Nghiệm của đa thức một biến

- Biết các khái niệm đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến

- Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến

* Kĩ năng:

- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

- Biết cách xác địng bậc của mọt đơn thức, biết nhân hai đơn thức, biết làm các phép cộng và trừ các đơn thức đồng dạng

- Biết cách thu gọn đa thức, xác địng bậc của đa thức

- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm

- Biết tìm nghiệm của một đa thức một biến bậc nhất

Trang 11

khoa, sách bài tập,

thước thẳng, bảng

phụ

phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành,

53,54 55,56 57,58 59,60 61,62 63,64 65,*

66,67

* 68,69 70 70

22/02 – 27/02/2010 Tuần: 26 01/03 – 06/03/2010 Tuần: 27 08/03 – 13/03/2010 Tuần: 28 15/03 – 20/03/2010 Tuần: 29 22/03 – 27/03/2010 Tuần: 30 29/03 – 03/04/2010 Tuần: 31 05/04 – 10/04/2010 Tuần: 32 12/04 – 17/04/2010 Tuần: 33 19/04 – 24/04/2010 Tuần: 34 26/04 – 01/05/2010 Tuần: 35 03/05 – 08/05/2010 Tuần: 36 10/05 – 15/05/2010 Tuần: 37 17/05– 22/05/2010

KT hkII

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 7 (Hình học)

Trang 12

Chương I:

Đường

thẳng

vuông

góc.Đường

thẳng song

song

Từ 01 đến 16

1 Góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau.Hai góc đối đỉnh.hai đường thẳng vuông góc

* Kiến thức:

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc

* Kĩ năng:

- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

2.Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.Hai đường thẳng song song.Tiên đề ơclít về đường thẳng song song.Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

* Kiến thức:

- Biết tiên đề ơclít

- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí

* Kĩ năng:

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trướcđi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó ( hai cách)

Trang 13

khoa, sách bài tập,

thước thẳng, , êke,

thước đo góc, bảng

phụ

phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, trực quan ,…

03,04 05,06 07,08 09,10 11,12 13,14 15,16

24/08 – 29/08/2009 Tuần: 02 31/08 – 05/09/2009 Tuần: 03 07/09 – 12/09/2009 Tuần: 04 14/09 – 19/09/2009 Tuần: 05 21/09 – 26/09/2009 Tuần: 06 28/09 – 03/10/2009 Tuần: 07 05/10 – 10/10/2009 Tuần: 08 12/10 – 17/10/2009

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 7 (Hình học)

Trang 14

Chương II:

Tam giác

Từ 17 đến 46 1 Tổng ba góc của một tam giác

* Kiến thức:

- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác

* Kĩ năng:

- Vận dụng được các định lí trên vào việc tính số đo

2 Hai tam giác bằng nhau

* Kiến thức:

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác

* Kĩ năng:

- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạ thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

3 Các dạng tam giác đặc biệt:

- Tam giác cân, tam giác đều

- Tam giác vuông.Định lí Pitago

- Hai trường hợp bằng nhau của tam giác

* Kiến thức:

- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông

- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều

- Biết định lí Pita go thuận và đảo

- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

* Kĩ năng:

- Vận dụng được định lí Pitago vào tính toán

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Trang 15

thước thẳng, , êke,

thước đo góc,

compa, bảng phụ

hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành,trực quan, …

19,20 21,22 23,24 25,26 27,28 29

* 30 31 32 33,34 25,36 37,38 39,40 41,42 43,44 45,*

46

Tuần: 10 26/10 – 31/10/2009 Tuần: 11 02/11 – 07/11/2009 Tuần: 12 09/11 – 14/11/2009 Tuần: 13 16/11 – 21/11/2009 Tuần: 14 23/11 – 28/11/2009 Tuần: 15 30/11 – 05/12/2009 Tuần: 16 07/11 – 12/12/2009 Tuần: 17 14/11 – 19/12/2009 Tuần: 18 21/11 – 26/12/2009 Tuần: 19 28/11 – 02/01/2010 Tuần: 20 05/01 – 09/01/2010 Tuần: 21 11/01 – 16/01/2010 Tuần: 22 18/01 – 23/01/2010 Tuần: 23 25/01 – 30/01/2010 Tuần: 24 01/02 – 06/02/2010 Tuần: 25 22/02 – 27/02/2010 Tuần: 26 01/03 – 06/03/2010 Tuần: 27 08/03 – 13/03/2010

III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 7 (Hình học)

Trang 16

Chương

III:

Quan hệ

giữa các

yếu tố

trong tam

giác.Các

đường

đồng quy

của tam

giác

Từ 47 đến 70

1 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

- Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

* Kiến thức:

- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- Biết bất đẳng thức tam giác

* Kĩ năng:

- Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập

2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên

và hình chiếu của nó

* Kiến thức:

- Biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

- Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó

* Kĩ năng:

- biết vận dụng các mối qua hệ trênđể giải bài tập

3 Các đường đồng quy của tam giác

Các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của một tam giác

* Kiến thức:

- Biết các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của một tam giác

- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

* Kĩ năng:

- Vận dụng được các định lí về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực , ba đường cao của một tam giác để giải bài tập

- Biết chứng minh sự đồng quy của ba đường phân giác, ba đường trung trực

Ngày đăng: 03/06/2021, 11:40

w