1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 2 tuan 12

27 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 72,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giíi thiÖu bµi: - GV nêu mục đích yêu cầu tiết học 2.. - Nghe phân tích đề toán - Thùc hiÖn phÐp trõ.[r]

Trang 1

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình

ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây

- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ

đối với con

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc trong bài.- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần

tách làm hai: "không biết nh mây"

Trang 2

Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1.

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng,

vùng vằng bỏ đi

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đ-ờng về nhà ? rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa

nhớ mẹ và trở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã

làm gì ? một cây xanh trong vờn mà khóc.- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh

thế nào ? tí trổ ra, nở trắng nh mây; rồi hoa rụng,- Từ các cành lá những cành hoa bé

quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

óng ánh…tự rơi vào lòng bé

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ? con Cây xoè xành ôm cậu bé nh tay- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ

mẹ âu yếm vỗ về

Câu 5: (1 HS đọc)

- Theo en nếu đợc gặp lại mẹ cậu bé

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thơng sâu nặng của

mẹ đối với con

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọchay nhất

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học.

Trang 4

- LÊy hiÖu céng víi sè trõ

- NhiÒu HS nªu l¹i

Trang 6

I Mục

tiêu:-1 Kiến thức:

- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡkhi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

Trang 7

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

II chuẩn bị:

- Bài hát: Tìm bạn thân

- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III hoạt động dạy học:

1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi

- Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận

- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trớc

những lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn

mà em tán thành

- HS làm việc trên phiếu học tập sau

đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè

là việc làm cần thiết của mỗi HS Quan

tâm đến bạn là em mang lại niềm vui

Trang 8

II địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phơng pháp:

Trang 9

Kể chuyện

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng )của riêng mình

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ Dùng Dạy Học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh

*Gợi ý:

- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời

biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹtrong một ngôi nhà nhỏ có vờn rộng

Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mảichơi…đợi con về

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

3 Kể đoạn kết của chuyện theo

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

Trang 10

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Những câu nào có dấu phẩy, em

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hớng dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- Ngời cha, con nghé, suy nghĩ ngonmiệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ;

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

Trang 11

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

B

ớc 1 : Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

- Lớp làm vào SGK

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

Trang 12

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạpCòn lại: … xe đạpBài giải:

-GV nhận xét chữa bài Cửa hàng còn lại số xe đạp là:13 – 6 = 7 (xe đạp)

- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV đa bộ quy trình, gấp, cắt, dán

hình tròn cho HS quan sát bớc gấp - HS quan sát.

B

ớc 2:

- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp

hình vuông theo đờng chéo, điểm O là

điểm giữa của đờng chéo, gấp đôi để lấy

đờng dấu giữa mở ra đợc H2b

B

ớc 3 : Cắt hình tròn - HS quan sát bớc gấp

- Lật mặt sau hình 3 đợc H4 Cắt

theo đờng dấu CD mở ra đợc H5

- Từ H5 cắt sửa đờng cong đợc H6

B

ớc 3 : Dán hình tròn

- Dán hình tròn vào vở

- Yêu cầu 1 HS lên thao tác lại các

bớc gấp - 1 HS lên thao tác lại các bớc gấp.

- Cho HS tập gấp hình tròn bằng

giấy nháp - HS thực hiện gấp

C Nhận xét dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 13

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu

- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bângkhuâng

- Biết cách nói chuyện của điện thoại

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng bố của bạn học sinh

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Máy điện thoại

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

*Giảng từ: Điện thoại máy truyền

tiếng nói từ nơi này đến nơi khác

- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh

- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)

- Bâng khuâng

- Em hiểu bâng khuông nghĩa là gì ? - Nghĩ lan man ngẩn ngời ra

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc trong nhóm.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng

đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân

- Nhận xét các nhóm đọc

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Nói lại những việc Tờng làm khi

nghe tiếng chuông điện thoại ? - HS đọc thầm 4 câu đầu- Tờng đến bên máy nhấc ông nghe

lên, áp một đầu ống nghe vào tai

- GV dùng ống nghe điện thoại giới

thiệu cách cầm máy

- Cách nói trên điện thoại có điểm gì - Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chào

Trang 14

giống và điểm khác cách nói chuyện

bình thờng ? hỏi giống nh nói chuyện bình thờng.Nhng có điểm khác là khi nhấc máy

lên phải tự giới thiệu ngay Vì 2 ngờinói chuyện ở xa nhau

- Tờng có nghe bố mẹ nói gì trên

điện thoại không ? điện thoại vì nghe ngời khác nói- Tờng không nghe bố mẹ nói trên

chuyện với nhau là không lịch sự

4 Luyện đọc lại:

- Hớng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối

thoại theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)

- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi

C Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ

về cách nói qua điện thoại

- Thực hành nói chuyện qua điện

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong

gia đình và tác dụng của đồ vật đó ? - 2 HS nêu- Các HS khác nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dãn làm bài tập:

có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu,mến, kính

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ

trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ

c) Em (yêu mếm) anh chị

- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động

của mẹ con

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh

- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội

Trang 15

gái giỏi quá.

- GV nhận xét bài cho HS

- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn

- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đợc xếp gọn

gàng

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý

b, c b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn.c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ.

- Viết 33 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3

que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? que tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28

5 28

sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục

- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng

8, viết 8, nhớ 1

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS làm bài vào sách

- Nêu cách thực hiện

Trang 16

Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm

thế nào ? tổng trừ đi số hạng đã biết.- Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy

x = 33 – 6

x = 27b) 8 + x = 43

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài

- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thờng trong gia đình

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hôm trớc chung ta học bài gì ? - Gia đình

- Những lúc nghỉ ngơi mọi ngời

trong gia đình bạn thờng làm gì ? - HS trả lời

ngời ta gọi là đồ dùng trong gia đình

Đây chính là nội dung bài học

Trang 17

TT Đồ gỗ Nhựa Sứ Thuỷ tinh Đồ dùng sử dụng điện

1 Bàn Rổ nhựa Bát Cốc Nồi cơm điện

*Kết luận: Mỗi gia đình có những

đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống

*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một

số đồ dùng trong gia đình

B

ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6

- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn

- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén

- Đối với bàn ghế giờng tủ ta phải

giữ dùng nh thế nào ? chùi thờng xuyên.- Không viết vẽ bậy lên giờng tủ, lau

Trang 18

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

Iii Nội dung và phơng pháp:

- GV điều khiển sau đó cán giao cho cán sự

Trang 19

- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ

đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một

- Nhận xét tiết học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

ợc phải nối

- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L

- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảnggiữa thân chữ lợn vào trong tạo vòngxoắn

- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết

Trang 20

2 Hớng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh

- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",

dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" vàchữ "cánh"

3 Hớng dẫn viết chữ: Kề - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở

- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ k cỡ vừa

5 Chấm, chữa bài:

- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải

- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em

3 Học thuộc lòng bài thơ.

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Khi nói chuyện trên điện thoại em

Trang 21

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc

- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Biết vận dụng phép trừ để tính làm tính (đặt tính rồi tính)

- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng cha biết Tập nối 4 điểm để có hìnhvuông

II đồ dùng dạy học:

- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

ớc 1: Nêu bài toán

- Có 53 que tính bớt 15 que tính - HS phân tích và nêu lại đề toán

Trang 22

Hái cßn bao nhiÒu que tÝnh ?

- Muèn biÕt cßn bao nhiªu que tÝnh

B

íc 2: T×m kÕt qu¶

- Yªu cÇu HS lÊy 5 bã que tÝnh vµ 3

- 53 que tÝnh trõ 15 que tÝnh cßn bao

2 Thùc hµnh:

- Yªu cÇu HS tÝnh vµ ghi kÕt qu¶

Trang 23

- Vẽ đợc một lá cờ

3 Thái độ:

- Thấy đợc vẻ đẹp của lá cờ

II Chuẩn bị:

- Su tầm một số loại cờ hoặc cờ thật nh: cờ tổ quốc, cờ lễ hội…

- Tranh ảnh lễ hội có nhiều cờ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài

*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

- Cờ lễ hội có hình dạng màu sắc

giống cờ tổ quốc không ? sắc khác nhau.- Cờ lễ hội có nhiều hình dạng màu

giới thiệu một số nhạc cụ gõ dân tộc

I Mục tiêu:

- Hát chuẩn bị xác và tập biểu diễn

- Biết tên gọi và hình dáng một số nhạc cụ gõ dân tộc

II chuẩn bị:

- Nhạc cụ quen dùng

- Hình ảnh một số nhạc cụ gõ dân tộc

III Các hoạt động dạy học.

a Kiểm tra bài cũ:

Trang 24

- Cả lớp hát lại toàn bài

- Về nhà tập hát thuộc lời ca

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích yêu cầu:

1 Chép lại chính xác một đoạn trong bài thơ mẹ Biết viết hoa chữ cái đầu bài,

đầu dòng thơ Biết trình bày các dòng thơ lục bát

2 Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê/ya, gi/r(hoặc thanh hỏi /thanh ngã)

II đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết bài chính tả

- Bảng phụ bài tập 2

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2, 3 học sinh viết bảng lớp - Lớp viết bảng con

(Con nghé, suy nghĩ, con trai, cái chai)

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Nêu cách viết những chữ đầu mỗi

dòng thơ ? dòng 6 tiếp lùi vào một ô so với chữ- Viết hoa chữ cái đầu Chữ đầu

bắt đầu dòng 8 tiếng

- Lời ru, quạt, bàn tay, ngoài kia,chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt

đời

- Chấm 5-7 bài nhận xét - 8 tiếng ( cách lề 1 ô)

Bài 3 : a) 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS nhìn bảng đọc

Ngày đăng: 13/06/2021, 01:10

w