1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an tron bo Lop 3Tuan 14

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 44,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV vµ HS nhãm kh¸c nhËn xÐt và bình chọn nhóm đọc tốt nhất - Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1.. - HS đọc trong nhóm.[r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011

Toán : (T66) luyện tập

I Mục tiêu :

Giúp HS biết :

- So sánh các khối lợng

- Làm các phép tính với các số đo khối lợng và vận dụng vào giải toán

- Sử dụng cân đồng hồ để cân một và đồ dùng học tập

II Đồ dùng dạy- học :

1 GV : Cân đĩa

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(2p)

3 Bài tập :

Bài 1/67

>; <; = ?

(8p)

Bài 2 :

Giải toán

(5p)

Bài 3 :

Giải toán

(8p)

Bài 4 :

Thực hành

(7p)

4 Củng cố, dặn

- 1 kg =? g

- 100 gam còn gọi là gì?

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm mỗi

HS làm một cột, HS dới lớp làm vào vở

- GV và HS nhận xét bài trên bảng

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Gọi HS đọc đầu bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở

- GV và HS nhận xét bài trên bảng

- Gọi HS đọc bài 3

+ Hớng dẫn HS giải : Trong bài

có mấy loại đơn vị ?

- Yêu cầu HS đổi kg sang g rồi

tự làm vào vở

- GV chấm bài của một số HS rồi nhận xét

- Yêu cầu HS lấy hộp bút, đồ dùng học toán ra bàn

- Yêu cầu HS cân một số vật đó rồi đọc kết quả,vừa cân đợc

- GV chia tổ và tổ chức cho HS lam bài tập dới dạng trò chơi

- GV khái quát nội dung tiết học

- Nhận xét giờ học

- 2 HS đọc

- 2 HS lên bảng làm mỗi

HS làm một cột, HS dới lớp làm vào vở

744 g > 474g

Vì 7 ở hàng trăm lớn hơn

4 ở hàng trăm, ta suy ra:

744 g > 474 g

- Các phép khác làm tơng tự

-1 HS lên bảng làm HS

d-ới lớp làm vào vở

Bài giải

Số gam của 4 gói kẹo là :

130 x 4 = 520 (g)

Số gam của kẹo và bánh là :

520 + 130 = 650 (g) Đáp số : 650 gam.

-HS đọc bài 3

+ 2 đơn vị, kg, g Bài giải

Đổi : 1 kg = 1000 g

Số gam đờng còn lại là :

1000 - 400 = 600 (g)

Số gam đờng của 1 túi là

600 : 3 = 200 (g) Đáp số: 200 gam.

-HS chơi trò chơi

Trang 2

Tập đọc - Kể chuyện : ngời liên lạc nhỏ

Theo Tô Hoài

I Mục tiêu :

A Tập đọc:

-Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Truyện kể về anh Kim Đồng , một liên lạc rất thông minh, nhanh nhẹn, là tấm gơng yêu nớc tiêu biểu của thiếu niên thời chống Pháp xâm lợc

B Kể chuyện

-Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy -học :

GV : ảnh anh Kim Đồng

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ

(5p)

2 Giới thiệu bài

(2p)

3 Luyện đọc

(20p)

a Đọc mẫu

b Hớng dẫn luyện

đọc và giải nghĩa

từ

c Đọc nhóm

4 Tìm hiểu bài

(12p)

- Yêu cầu HS đọc bài : Cửa Tùng, và nêu nội dung

- GV nhận xét và cho điểm

- GV treo tranh, giới thiệu và ghi

đầu bài lên bảng

- GV đọc mẫu và chia đoạn

- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp 4

đoạn

- Sau mỗi HS đọc GV và HS nhận xét và sửa sai

- Yêu cầu HS nêu và đọc câu có dấu(!) và ngắt nghỉ hơi ở những câu văn dài

- GV nhận xét và chốt lại cách

đọc đúng

- Gọi HS đọc các từ phần chú giải

- Yêu cầu 4 HS một nhóm đọc cho nhau nghe

- Gọi đại diện 4 nhóm thi đọc

đoạn 3

- GV và HS nhóm khác nhận xét

và bình chọn nhóm đọc tốt nhất

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

+ Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm

vụ gì ? + Tìm câu văn tả hình dáng bác cán bộ ?

+ Vì sao bác cán bộ lại đóng giả

ngời Nùng ? + Cách đi đờng của hai bác cháu

nh thế nào ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3, 4

+ Chuyện gì xảy ra khi hai bác cháu đi qua suối ?

+ Bọn chúng làm gì khi phát hiện

ra bác cán bộ ? + Chi tiết nào nói lên sự nhanh trí của Kim Đồng khi gặp địch ? +Nêu những phẩm chất tốt đẹp của Kim Đồng mà em cần học tập

- 2 hS

- Nghe đọc

- HS luyện đọc (3- 4 lợt)

- Kéo dài hơi ở những chữ cuối câu văn “Những tảng

đá ven đờng sáng hẳn lên/ nh vui trong nắng sớm.’//

- HS đọc trong nhóm

- Thi đọc

+ Bảo vệ và đa cán bộ

đến địa điểm mới

+ Bác đóng vai 1 ông già ngời Nùng đi cào cỏ lúa +Để bọn giặc không phát hiện ra

+Kim Đồng đi trớc Bác lững thững theo sau

+ Gặp Tây đồn đem lính

đi tuần

+ Kêu ầm lên

+ Kim Đồnh bình tĩnh huýt sáo

+ Dũng cảm, bình tĩnh, nhanh trí, thông minh

Trang 3

5 Luyện đọc lại.

(10p)

4 Kể chuyện

(20p)

a Nêu yêu cầu

b Hớng dẫn kể

c Kể trong nhóm

d Kể trớc lớp

5 Củng cố, dặn

- GV đọc mẫu đoạn 2, 3

+ Nêu giọng đọc đoạn 2, 3

- GV nhận xét và chốt lại cách

đọc đúng

- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2, 3

- GV và HS nhận xét, cho điểm

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Tranh 1 : minh hoạ Kim Đồng

và ai ? + Tranh 2 : Hai bác cháu gặp ai ? Kim Đồng làm gì ? Ông Ké làm gì ?

+ Tranh 3 : Kim Đồng nói gì với Tây đồn ?

+ Tranh 4 : Thái độ của hai bác cháu nh thế nào khi thoát nạn ?

- Yêu cầu 4 HS một nhóm kể cho nhau nghe

- Gọi 2 đến 3 nhóm kể trớc lớp

- GV và HS nhóm khác nhận xét

và bình chọn nhóm kể tốt nhất

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV khái quát nội dung tiết học

- Nhận xét giờ học

+ Nhấn giọng từ : bình tĩnh, lù

lù, kêu ầm lên, thản nhiên + Đọc phân biệt lời nhân vật.

- 5 đến 7 HS luyện đọc diễn cảm

- 2 HS đọc

- Nghe hớng dẫn kể

HS kể trong nhóm

-Kể trớc lớp

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011

Toán (T66) bảng chia 9

I Mục tiêu :

Giúp học sinh

-Bớc đầu thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong giải toán( có 1 phép chia 9)

II Đồ dùng dạy - học :

1 GV : các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn

2 Nội dung điều chỉnh : Giảm cột 4 của bài 1 , bài 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài

(3p)

2 Giới thiệu bài

(2p)

3 Hớng dẫn HS

lập bảng chia 9

(12p)

- Yêu cầu HS học thuộc bảng nhân 9

- GV nhận xét và cho điểm

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS lấy 2 tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn để lên bàn

- GV gắn 2 tấm bìa , mỗi tấm bìa có

9 chấm tròn lên bảng

+ Có tất cả bao nhiêu chấm tròn ? + Vì sao biết có tất cả 18 chấm tròn

? + Có 18 chấm tròn chia đều vào các tấm bìa , mỗi tấm bìa có 9chấm tròn, vậy ta đợc mấy tấm bìa ?

- 2 HS đọc

- Thực hành

- Quan sát

- 18 chấm tròn

+ 9 x 2 = 18

+ 2 tấm bìa

Trang 4

4 Thực hành :

Bài 1 :

Tính nhẩm

(5p)

Bài 2 :

Tính nhẩm

(5p)

Bài 3 :

Giải toán

(4p)

Bài 4 :

Giải toán

(4p)

5 Củng cố, dặn

+ Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng ?

+ Yêu cầu HS đọc :

18 : 9 = 2

* Từ : 9 x 2 = 18

ta có : 18 : 9 = 2

- Phép chia là phép tính ngợc của phép nhân

- Yêu cầu HS chuyển từ phép nhân

9 sang phép chia 9

+ 9 x 1 = ? + 9 : 9 = ?

- Yêu cầu HS lập các phép chia còn lại trong bảng chia 9 theo nhóm đôi

- Gọi các nhóm trình bày kết quả và nêu cách làm

- Gọi các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét và ghi bảng nh SGK

+ Nhận xét gì về số bị chia ? Số chia ? Thơng số ?

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chia 9

- Yêu cầu HS làm vào vở cột 1 ,2,3

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- Yêu cầu HS tính nhẩm theo từng cột(cột 1 ,2 ,3), và nhận xét các phép tính trong từng cột đó

- Yêu cầu HS đọc bài

- GV và HS nhận xét

- Gọi 1 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở

- GV và HS nhận xét bài trên bảng

và chữa bài

- Yêu cầu HS xung phong đọc thuộc bảng chia 9

- GV khái quát nội dung tiết học

- Nhận xét giờ học

+ 18 : 9 = 2

-Hs nêu:

9 x 1 = 9

9 : 9 = 1

- HS lập bảng chia 9 theo nhóm đôi

-Hs báo cáo kết quả

+ Số bị chia là tích của bảng nhân 9

+ Số chia có giá trị bằng nhau : 9

+ Thơng số là số từ 1 đến 10.

-Hs tính nhẩm và nêu miệng kết quả.Vd:

18 : 9 =

54 : 9 =…

-HS tính nhẩm & nêu miệng bài làm

- Nhận xét từ một phép nhân 9 x 5 = 45 ta lập đợc

2 phép chia

45 : 5 = 9

và 45 : 9 = 5

-1 HS lên bảng làm HS

d-ới lớp làm vào vở

Bài giải

Số kg gạo trong mỗi túi là :

45 : 9 = 5(kg) Đáp số : 5kg gạo

-Hs làm bài cá nhân Bài giải

Số túi gạo có tất cả là:

45 : 9 = 5 (túi) Đáp số : 5 túi

Mĩ thuật Bài 14 : Vẽ theo mẫu : Vẽ con vật quen thuộc

I Mục tiêu:

- Học sinh biết quan sát, nhận xét về đặc điểm, hình dáng một số con vật quen thuộc

- Biết cách vẽ và vẽ đợc hình con vật theo trí nhớ

Trang 5

II Chuẩn bị đồ dùng dạy- học:

- GV chuẩn bị:Tranh ảnh về một số con vật quen thuộc

- HS chuẩn bị :+Tranh, ảnh một vài con vật,vở tập vẽ lớp 3,bút chì, màu vẽ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra

2.Gtb

3.Quan sát , nhận

xét

4.Tìm hiểu cách vẽ

5.Thực hành

6 Nhận xét - đánh

giá

7 Dặn dò:

* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

* Giới thiệu bài - Ghi bảng

* Giáo viên giới thiệu hình ảnh một số con vật để HS nhận biết:

+ Tên các con vật?

+ Hình dáng bên ngoài và các bộ phận ?

+ Sự khác nhau của các con vật?

- Yêu cầu học sinh tả lại đặc điểm con vật mà mình thích

* GV hd trên bảng:

+ Hình dung con vật sẽ vẽ

+ Vẽ các bộ phận lớn trớc

+ Vẽ các bộ phận nhỏ sau + Vẽ hình vừa với phần giấy

- Chú ý các dáng hoạt động của con vật: đi, đứng, chạy

- Vẽ màu tự chọn

* GV hớng dẫn HS thực hành

- GV động viên HS hoàn thành bài tập

* GV gợi ý HS nhận xét bài

- Căn cứ vào mục tiêu bài học,

GV nhận xét HS về mức độ bài vẽ

- GV nhận xét chung giờ học

- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài sau:Quan sát con vật và giờ học sau mang theo đất nặn

- HS quan sát - Trả lời câu hỏi

+ Con mèo, con thỏ, con trâu…

+ Đầu, mình, chân,

đuôi

+ Mỗi con có đặc điểm riêng, con có hai chân , con có sừng,…

- HS trả lời theo cảm nhận

- HS quan sát

- Học sinh chọn con vật

và vẽ theo trí nhớ

- Học sinh nhận xét về hình dáng, đặc điểm, …

Chính tả : Ngời liên lạc nhỏ

I Mục tiêu :

1 Nghe- viết chính xác bài chính tả,trình bày đúng thể thức bài văn xuôi

2 Làm đúng các bài tập:2 ,3(a)

II Đồ dùng dạy- học :

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Giới thiệu bài

(2p)

2 Hớng dẫn HS

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- HS mở vở chính tả

Trang 6

viết bài.

a Chuẩn bị

(8p)

b Viết bài

(12p)

c Chấm bài

(5p)

3.Bài tập (7p)

Bài 2 : ay/ ây?

Bài 3a :

l / n ?

4 Củng cố, dặn

(2p)

- GV đọc bài viết

- Gọi HS đọc lại đoạn viết

+ Đoạn văn có những nhân vật nào ?

+ Đoạn viết có mấy câu ? + Những chữ nào viết hoa ?

+ Lời của nhân vật đợc viết sau dấu nào?

- GV đọc cho HS viết ra vở nháp những từ khi viết dễ lẫn.Vd:

- chống gậy trúc, lững thững, bợt,

Hà Quảng

- GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc cho HS soát bài

- GV thu 5 vở chấm nhận xét

- Yêu cầu HS tự làm bài tập vào vở

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- Yêu cầu HS tự làm bài tập vào vở

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- Nhận xét giờ học

- Nghe đọc

- 2 HS đọc lại

+ Đức Thanh, Kim Đồng + 6 câu

+ Danh từ riêng : Đức Thanh, Kim Đồng, và các chữ cái đầu câu văn

+ Sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng -Hs nghe ,viết nháp

- Nghe đọc viết bài

- Nghe đọc soát bài

-HS tự làm bài tập vào vở

& đọc bài:

Cây sậy, chày giã gạo, dạy học, ngủ dậy, số bảy, đòn bẩy

-HS tự làm bài tập vào vở

& đọc bài:

tra nay , nằm , nấu cơm , nát , mọi lần

Thứ t ngày 23 tháng 11 năm 2011

Tập đọc : nhớ việt bắc

(Tố Hữu)

I Mục tiêu :

-Bớc đầu biết ngắt nghỉ hợp lý khi đọc thơ lục bát

- Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp của núi rừng Tây Bắc, ca ngợi sự dũng cảm của con ngời Tây Bắc khi đánh giặc

II Đồ dùng dạy- học :

1 GV bản đồ VN

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(2p)

3 Luyện đọc

- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp 4

đoạn bài Ngời liên lạc nhỏ

- GV nhận xét cho điểm

- GV treo bản đồ VN, chỉ vị trí Việt Bắc rồi giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- Quan sát

Trang 7

(12p)

a Đọc mẫu

b Đọc đoạn và

giải nghĩa từ

c Đọc nhóm

4 Tìm hiểu bài

(10p)

5 Luyện đọc lại

(7p)

6 Củng cố, dặn

(2p)

- GV đọc mẫu và chia đoạn

- Đoạn 1: Từ đầu … thuỷ cung

- Đoạn 2: là đoạn còn lại

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 2 đoạn (3 lợt)

- Sau mỗi HS đọc GV và HS nhận xét và sửa sai

- Yêu cầu HS nêu cách ngắt nghỉ hơi khi đọc bài thơ này

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại cách đọc

đúng

- Yêu cầu HS đọc các từ phần chú giải

- Yêu cầu HS 2 HS 1 nhóm đọc cho nhau nghe

- Gọi 3 nhóm thi đọc cả bài

- GV và HS nhóm khác nhận xét

và bình chọn nhóm đọc tốt nhất

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ

+ Trong bài thơ tác giả xng hô nh thế nào ?

+ Ta - mình là chỉ ai với ai ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1; 2

+ Khi về xuôi ngời cán bộ nhớ những gì ?

+ Tìm câu văn, câu thơ cho thấy : a) Việt Bắc rất đẹp

b) Việt Bắc đánh giặc giỏi + Câu thơ nào thể hiện vẻ đẹp của ngời Việt Bắc ?

- GV đọc mẫu cả bài

+ Nêu giọng đọc bài thơ này

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm bài thơ này ?

- Sau mỗi HS đọc GV và HS nhận xét cho điểm

- Bài thơ ca ngợi những vẻ đẹp nào ở đâu ?

- Về nhà học thuộc bài thơ

- GV khái quát nội dung tiết học

- Nhận xét giờ học

- Nghe đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Nhịp 2/4 ở câu :

1, 3, 5, 7, 9

Nhịp 2/2/4 : ở câu 2 Nhịp 4/4 ở câu 11, 12

- HS đọc trong nhóm -Hs thi đọc

+ Mình - ta

+ Ta : Tác giả , ngời về xuôi Mình : ngời dân Việt Bắc.

* Nhớ hoa ( cảnh núi rừng Việt Bắc)

* Nhớ ngời ( cảnh sinh hoạt, dao cài thắt lng…)

a) Việt Bắc đẹp :

Rừng xanh hoa…tơi…

Ngày xuân…rừng…

b) Việt bắc đánh giặc giỏi Rừng cây núi …tây Núi giăng…quân thù.

+ Đèo cao…thắt lng Nhớ ngời đan …giang

- Nghe đọc

+ Giọng đọc tha thiết, tình cảm

- 5 đến 7 HS đọc diễn cảm

-Hs nêu theo ý hiểu

Toán : (T67) luyện tập

I.Mục tiêu :

Giúp HS :

-Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong tính toán,giải toán(có một phép chia 9)

II Đồ dùng dạy- học :

- Nội dung điều chỉnh : Không

Trang 8

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài

(3p)

2 Giới thiệu bài

(2p)

3 Hớng dẫn HS

làm bài

Bài 1 / 69 : Tính

nhẩm

(8p)

Bài 2 : Số?

(8p)

Bài 3 :

Giải toán

(8p)

Bài 4 :

Tìm 1

9 số ô

vuông trong hình

a, b

(5p)

4 Củng cố, dặn

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chia 9

- GV nhận xét và cho điểm

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS tự làm bài 1 vào vở

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- Yêu cầu HS tự làm bài 2 vào vở

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- Gọi HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở

- GV và HS nhận xét bài trên bảng

- Yêu cầu HS tìm 1

9 số ô

vuông của mỗi hình a, b

- Gv thống nhất

- GV khái quát nội dung tiết học

- Nhận xét giờ học

- 2 HS

- HS mở SGK/69

-HS tự làm bài 1 vào vở & nêu miệng bài làm.Vd: a) 6 x 9 = 54…

54 : 9 = 6 b) 18 : 9 =2…

18 2 = 9 -HS tự làm bài 2 vào vở,đọc bài và kiểm tra bài cho nhau

SBC 27 27 27 63

-2 HS đọc

+ Xây 36 ngôi nhà

Đã xây 1

9 số nhà đó.

+ Còn xây:…ngôi nhà? -1 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở

Bài giải

Số ngôi nhà đ xây đã ợc là :

36 : 9 = 4 (nhà)

Số nhà còn phải xây là :

36 - 4 = 32 (nhà) Đáp số : 32 ngôi nhà

- HS tìm và nêu

Tập viết : ôn chữ hoa k

I Mục tiêu :

1 Viết đúng chữ hoa K(1dòng);Kh,Y (1dòng);

2 Viết từ ứng dụng : Yết Kiêu bằng chữ cỡ nhỏ.(1dòng)

3 Viết câu ứng dụng : “ Khi đói cùng chung một dạ

Khi rét cùng chung một lòng” bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy - học :

1 GV : Mẫu chữ hoa K, tên riêng Yết Kiêu

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

1 Giới thiệu bài

(2p) - GV giới thiệu và ghi đầu bài lênbảng - HS mở vở tập viết.

Trang 9

2 Hớng dẫn viết

(10p)

a Chữ hoa

b Tên riêng

c Câu ứng dụng

3 Hd viết bài

vào vở tập viết

(15p)

4 Củng cố dặn

(3p)

- GV treo mẫu chữ hoa K lên bảng

+ Chữ hoa K gồm mấy nét, cao mấy li ?

- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết

- Yêu cầu HS viết chữ đó ra vở nháp

- GV treo từ ứng dụng

* Yết Kiêu là tớng giỏi thời nhà Trần, ông có tài lặn rất lâu

+ Nêu chiều cao của các con chữ

- Yêu cầu HS viết từ đó ra vở nháp

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

+ Nêu độ cao của các con chữ

- Yêu cầu HS viết câu đó ra vở nháp

- GV uốn nắn, sửa sai

* Câu thành ngữ đó khuyên ta biết đùm bọc, thơng yêu lẫn nhau

- Yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết theo mẫu

- Quan sát, giúp đỡ HS viết bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà hoàn thành nốt bài tập

- Quan sát

-Hs nêu

- 1 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào vở nháp

- Quan sát

+ Chữ Y, K cao 2 li rỡi, các chữ còn lại cao 1 li

-Hs viết nháp

- 2 HS đọc

-Hs nêu

- Gọi 1 HS lên bảng viết,

HS dới lớp viết vào vở nháp

từ : Khi

- HS viết bài

Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu : ôn tập về từ chỉ đặc điểm - ôn tập câu : ai thế nào ?

I Mục tiêu :

Giúp HS : -Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ

-Xác định đợc các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào

-Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời cho câu hỏi:Ai (cái gì,con gì) thế nào?

II Đồ dùng dạy- học :

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

1 Giới thiệu bài

(2p)

2 Hd làm bài

tập

Bài 1 : Tìm các

từ chỉ sự vật

trong các câu

thơ

(10p)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

* Khi nói đến mỗi ngời, mỗi sự vật, hiện tợng… xung quanh ta thì

ng-ời ta thừơng nói theo cả đặc điểm của chúng

- VD : Đờng ngọt

Đờng : là đờng ăn Ngọt : là vị ngọt (đặc điểm)

- VD : Muối mặn

- HS mở vở bài tập tiếng việt

- 2 HS đọc

-Hs nghe giảng

Trang 10

Bài 2 : Các sự

vật đợc so sánh

với nhau về

những đặc điểm

nào?

(10p)

Bài 3 : Tìm các

bộ phận của câu

(10p)

3 Củng cố, dặn

(5p)

Muối : là muối ăn Mặn : là vị mặn (đặc điểm)

- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ và gạch chân các từ chỉ đặc điểm sự vật

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- Yêu cầu HS yêu cầu bài 2 và 3

ví dụ

- Yêu cầu HS tự gạch chân các sự vật đợc so sánh với nhau

- Gọi HS đọc bài & cho biết các

sự vật đó đợc so sánh với nhau về

đặc điểm gì ?

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- Gọi HS đọc yêu cầu bài số 3

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Gọi HS lên bảng gạch chân.Vd:

Anh Kim Đồng / nhanh trí và dũng cảm

- GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

- GV khái quát nội dung tiết học

- Nhận xét giờ học

-Hs đọc đoạn thơ & và gạch chân các từ chỉ đặc điểm sự vật.Vd:

Từ gạch chân là : Xanh, xanh ngắt, bát ngát, xanh mát

- 2 HS đọc & tự gạch chân các sự vật đợc so sánh với nhau.Vd:

a) Tếng suối trong - tiếng hát xa

b) Ông hiền - hạt gạo

Bà hiền - suối trong c) Giọt vàng - mật ong

- HS tự làm bài vào vở a) Anh Kim Đồng / nhanh trí

và dũng cảm

b) Những hạt sơng sớm / long lanh nh những bóng

đèn pha lê

c) Chợ hoa trên đờng Nguyễn Huệ / đông nghịt ngời

Toán : (T 69) Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

I Mục tiêu :

Giúp hs:-Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có d)

-Tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải toán có liên quan đến phép chia

II Đồ dùng dạy- học :

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

1 Giới thiệu bài

(2p)

2 Hớng dẫn HS

chia

(15p)

a) 72 : 3 = ?

72 3

6 24

12

12

0

72 : 3 = 24

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- GV ghi phép chia :

72 : 3 = ? lên bảng

- Yêu cầu HS nhắc lại phép chia trên

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính,

HS dới lớp làm và vở

- GV đặt tính

- Yêu cầu HS nêu cách chia

- Gọi HS đứng lên chia , chia lần lợt từng lợt chia

- Gọi HS khác nhận xét

- HS mở SGk / 70

- 1 HS lên bảng đặt tính, HS dới lớp đặt tính vào vở

- Chia từ trái sang phải :  7 chia 3 đợc 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6 ; 7 trừ 6 bằng 1…

Ngày đăng: 13/06/2021, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w