Đồ dùng dạy học: Chép sẵn các câu thơ, câu văn trong bài tập vào bảng phụ.. ta có thể nói kèm cả đặc điểm của chúng.[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai, ngày 21 thỏng 11 năm 2011 Sáng:
Tập đọc- kể chuyện: Người liờn lạc nhỏ
I Mục tiờu:
A- Tập đọc:
- Đọc trụi chảy, ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ Phát âm đúng các từ khó (huýt sáo, tráo trưng, .) Bước đầu đọc phân biệt lời người dẫn truyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Kim Đồng là 1 người liên lác rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm
vụ dẫn đường và bảo vệ cán bộ cách mạng (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
thực dõn Phỏp
B- Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HSK-G kể lại được toàn bộ của câu chuyện
- Biết nghe và nhận xột lời kể của bạn
II Đồ dựng dạy học: Tranh minh hoạ Nội dung luyện đọc vào bảng phụ.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Bài cũ:
- Đọc bài: Cửa Tựng
- Nhận xột- Ghi điểm
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài.
- Treo tanh minh họa và giới thiệu Kim
Đồng
b- Luyện đọc
* GV đọc mẫu
* HD luyện đọc:
- Đọc cõu
+ Luyện đọc từ khú: huýt sáo, tráo trưng
- Đọc đoạn và giải nghĩa từ
+ HD đọc câu dài và giọng đọc:
Ông Ké ngồi ngay xuống bên tảng đá,/
thản nhiên nhìn bon lính,/ như người đi
đường xa,/ mỏi chân,/ gặp tảng đá phẳng
thì ngồi xuống chốc lát.//
Bé con/ đi đâu sớm thế?// (giọng hách
dịch)
Đón thầy mo này về cúng cho mẹ ốm//
(Giọng bình tĩnh, tự nhiên)
Những tảng đá ven đường sáng hẳn lên/
như vui trong nắng sớm.//
- Đọc chỳ giải
- Đọc toàn bài
- 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi ND
- Quan sát tranh và nghe
- Nghe
- HS đọc nối tiếp câu + Mỗi từ 2 HS đọc- Đồng thanh
- Đọc theo đoạn (mỗi đoạn 2 HS đọc)
- Mỗi câu nghe GV HD, đọc mẫu và 2
HS đọc lại
- 1 Hs đọc
- 4 em đọc nối tiếp- Chỳ ý cỏch ngắt giọng
- Nhóm 2 luyện đọc
- 3 nhóm đại diện 3 tổ thi đọc
Trang 2- Đọc đoạn trong nhúm.
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Nhận xét và tuyên dương
c- HD tỡm hiểu bài
- Đọc cả bài
- Đọc đoạn 1
? Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gỡ?
? Cõu văn nào miờu tả hỡnh dỏng của bỏc
cỏn bộ?
? Vỡ sao bỏc cỏn bộ phải đúng vai ụng già
người Nựng?
? Cỏch đi đường của hai bỏc chỏu thế
nào?
- Đọc đoạn 2, 3
? Chuyện gỡ xảy ra khi hai bỏc chỏu đi
qua suối?
? Bọn Tõy làm gỡ khi phỏt hiện ra bỏc cỏn
bộ
? Tỡm những chi tiết núi lờn sự thụng
minh nhanh trớ, dũng cảm của Kim Đồng?
? Anh Kim Đồng cú những phẩm chất tốt
đẹp nào?
d- Luyện đọc lại.
- HD HS luyện đọc theo vai: người dẫn
chuyện, bác cấn bộ, Kim Đồng, tên lính
HD giọng đọc mỗi vai
+ Phân vai và gọi 1 nhóm đọc mẫu
+ Luyện đọc nhóm
+ Gọi nhóm đọc bài
- Nhận xột, đỏnh giỏ
3 Kể chuyện:
3.1- Xỏc định yờu cầu
- Đọc yờu cầu
? Tranh 1 minh hoạ điều gỡ?
? Hai bỏc chỏu đi đường thế nào?
- Kể nội dung tranh 2
- Quan sỏt tranh 3
? Tõy đồn hỏi Kim Đồng điều gỡ?
? Anh trả lời thế nào?
? Cõu chuyện kết thỳc thế nào?
- 1 HS khá đọc (P.Mai)
- 2 em đọc- Lớp đọc thầm
- Bảo vệ và đưa bỏc cỏn bộ đến địa điểm mới
- Bỏc đúng vai ụng già người Nựng Trụng như người Hà Quảng đi cào cỏ lỳa
- Đõy là vựng dõn tộc Nựng, đúng giả người Nựng để hòa đồng với mọi người,
địch sẽ tưởng bác là người địa phương
- Kim Đồng đi trước, bỏc cán bộ lững thững theo sau
- 1 em đọc
- Tõy đồn đem lớnh đi tuần
- Kờu ầm lờn
- Huýt sỏo ra hiệu, bỡnh tĩnh trả lời, thõn thiện giục bỏc cỏn bộ
- Dũng cảm, nhanh trớ, yờu nước
- Nghe
+ 5 HS đọc + Nhóm 4 em luyện đọc + 1-2 nhóm đọc
- 2 HS đọc
- Cảnh đi đường của 2 bác cháu
- KĐ đi trước, bác cán bộ đi sau Nếu thấy có điều gì đáng nghi ngờ thì KĐ báo hiệu cho bác cán bộ đi sau nấp vào ven đường
- 1 HS kể- Nhận xột
- 1 HS kể- Nhận xột
- Quan sát
- Tây Đồn hỏi KĐ đi đâu
- anh trả lời chúng là đi mời thầy về cúng cho mẹ bị ốm và giục bác cán bộ lên đường kẻo muộn
- KĐ đã đưa bác đi an toàn
Trang 33.2- Kể theo nhúm
3.3- Kể trước lớp:
- Tuyờn dương HS kể tốt
- Gọi HS khá - G kể toàn bộ câu chuyện
4 Củng cố - Dặn dò:
? Phát biểu cảm nghĩ của em về anh Kim
Đồng?
- Dặn dũ: Luyện đọc bài hay hơn
- Nhận xét tiết học
1 HS kể- Nhận xột
- HS kể theo N2
- Đại diện cỏc nhúm kể chuyện
- Nhận xột- Bỡnh chọn nhúm kể hay
- 2 HS kể
- Dũng cảm, nhanh trớ, yờu nước
Toỏn: ( Tiết 66) Luyện tập
I Mục tiờu:
- Củng cố cỏch so sỏnh cỏc khối lượng
- Củng cố cỏc phộp tớnh với số đo khối lượng, vận dụng để so sỏnh khối lượng và giải cỏc bài toỏn cú lời văn
- Thực hành sử dụng cõn đồng hồ để xỏc định khối lượng của một vật
II Đồ dựng dạy học Cõn đồng hồ
III Cỏc hoạt động dạy học
1- Bài cũ: Tớnh
25g + 38g = 40g x 3
31g - 23 g = 48g : 4
- Nhận xột- Ghi điểm
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) HD HS làm BT:
Bài 1: Nờu yờu cầu
Viết bảng: 744g 474g và YC HS so sánh
- Vì sao con biết 744g > 474g ?
KL: Khi sa sánh các số đo khối lượng chúng
ta cũng so sánh như các số tự nhiên.
- HS làm bài
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Đọc bài toỏn
- Muốn biết mẹ Hà mua tất cả bao nhiờu g,
ta cần tỡm gỡ trước?
- Làm thế nào để biết 4 gúi kẹo nặng bao
nhiờu g?
- Tớnh số gam kẹo bỏnh tất cả bằng cỏch nào
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
- 2 em lờn bảng Lớp làm vở nhỏp
- Nghe
- 744g > 474g
- Vì 744g > 474
- Nghe và 2 HS nhắc lại
- HS làm vở - 2 HS lên bảng làm và giải thớch lớ do
400g + 8g < 408g; 450g < 500g-40g
- 2 HS đọc
- Tính số g của 4 gói kẹo
- 130 x 4 = 520 (g)
- Tổng sô g 4 gói kẹo và gói bánh
- HS làm vở- 1 em lờn bảng làm
Giải
Cả 4 gúi kẹo cõn nặng là:
130 x 4 = 520 (g)
Cả kẹo và bỏnh cõn nặng là:
520 + 175 = 695 (g)
Trang 4Bài 3: Đọc bài toỏn
? Nờu cỏc bước giải bài toỏn
? Làm thế nào để tỡm số đường cũn lại?
? 2 đơn vị đo đó giống nhau chưa? Ta phải
làm gỡ?
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 4: Thực hành
- HS thực hành cõn cặp sỏch, hộp đựng bỳt
? Vật nào cõn nặng hơn?
3- Củng cố – Dặn dò:
- Dặn HS về nhà xem lại BT
- Nhận xét tiết học
Đỏp số: 695g
- 2 HS đọc
- Thảo luận nhúm- Nờu cỏc bước giải + Tỡm số đường cũn lại
+ Tỡm mỗi tỳi đựng bao nhiờu
- Số đương cô Lan có trừ số đường dùng làm bánh
- Chưa Ta phải đổi: 1 kg = 1000g
- HS làm vở- 1 em lờn bảng làm
- Chữa bài
Giải Đổi 1kg = 1000g
Số đường cũn lại là:
1000 - 400 = 600 (g) Mỗi tỳi đựng số đường là:
600 : 3 = 200 (g) Đỏp số: 200g
- Thực hành theo nhóm 6 và báo cáo kết quả
- Cặp sách nặng hơn
Chiều:
ễn Chính tả: Nghe viết : Người liờn lạc nhỏ ( Đoạn 1 )
Làm BT (Tiết 2)
I Mục tiờu
- HS nghe đọc viết đỳng chớnh tả đoạn 1: Người liờn lạc nhỏ
- HS có ý thức tự làm bài
II Cỏc hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn viết chớnh tả
- GV đọc bài viết HS nghe- 2, 3 em đọc lại bài viết
HS nờu từ khú
HS viết vở nhỏp- 2 HS lờn bảng viết
HS đọc lại cỏc từ khú vừa viết
HS viết vào vở
HS tự dũ bài viết của mỡnh để sửa lỗi
- Thực hiện
Trang 5Bài 2:điền l/n, iu/ iêu vào chỗ trống
- Yc hs làm bài vào vở
- Tổ chức trình bày
- Nhận xét và chốt ý đúng
- Gọi hs đọc bài đã hoàn chỉnh
3 Củng cố – Dặn dò:
- Dặn hs về nhà xem lại các bài đã làm
- Nhận xét tiết học
- 2 hs trình bày, cả lớp nhận xét và bổ sung
) Nào – nở – nên – nắng – lá
b) Chiều – diều – diều - dịu
- 2 hs đọc
BDHSG toán : Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu:- Luyện kĩ năng giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh
- Gấp một số, giảm một số đi nhiều lần, hơn, kộm một số đơn vị
- HS cú ý thức vươn lờn trong học tập
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu nội dung ôn luyện:
2 Thực hành:
HS làm bài kết hợp ụn kiến thức liờn quan
Bài 1: (HSY-TB)
Đàn gà có 27 con gảtống, số gà mái nhiều hơn
số gà trống là 15 con? Hỏi đàn gà có bao nhiêu
con?
? Cần tỡm gỡ trước?
? Muốn tính số gà mái ta làm ntn?
- Chữa bài- Nhận xột
- GV hướng dẫn thờm cho HS yếu
Bài 2: (HSY-TB)
Một thùng có 42 l dầu, đã lấy đi số dầu đó
7 1
Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu l dầu?
- HD tương tự bài 1
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 3: (HSK-G)
- 2 HS đọc đề toỏn
- Số gà mái
- 27 + 15 = 42 (con)
- Tự túm tắt bài toỏn rồi giải toỏn
- HS làm bài vào vở - 1 HS lên bảng
Giải
Số con gà mái có là:
27 + 15 = 42 (con) Đàn gà đó có số con là:
27 + 42 = 69 (con) Đỏp số: 69 con
- HS làm bài vào vở- GV hướng dẫn thờm cho những HS cũn lỳng tỳng
Giải
Số l dầu đã lấy đi là:
42 : 7 = 6 (l)
Số l dầu trong thùng còn lại là:
42 - 6 = 36(l) Đỏp số: 36 l dầu
Trang 6Trên xe buýt có 39 người khách Tới bến thứ
nhất có 8 người lên xe Tới bến thứ 2 có 13
người xuống xe Hỏi bây giờ trên xe buýt có
bao nhiêu người?
- HS đọc bài toỏn
- HS tự làm bài vào vở
- Làm bài
- Chữa bài và nhận xét
Bài 4:(HSK-G)
Năm nay, anh 12 tuổi, em kém anh 4 tuổi; tuổi
bố gấp 5 lần tuổi em Hỏi năm nay bố bao
nhiêu tuổi?
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
? Muốn tính tuổi bố phải biết gì?
? Tính tuổi em ntn?
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
3 Củng cố – Dặn dò:
Về nhà đặt tính, tính phép nhân, chia
- 2 HS đọc
- Cá nhân tự làm bài vào vở
Giải Sau khi rời bến thứ 1, trên xe có số người là:
39 – 8 = 31(người)
Số người trên xe buýt còn là:
31 + 13 = 44(người) Đỏp số: 44 người
- 2 HS đọc bài toán
- Biết số tuổi của em
- 12 – 4 = 8 (tuổi)
- HS làm bài vào vở- 1 HS lờn bảng làm bài
Giải
Số tuổi của em có là:
12 – 4 = 8 (tuổi)
Số tuổi của bố có là:
8 x 5 = 40(tuổi) Đỏp số: 40 tuổi
Thứ ba, ngày 22 thỏng 11 năm 2011 Sáng:
Toỏn: (Tiết 67 ) Bảng chia 9
I Mục tiờu:
- Lập được bảng chia 9
- Vận dụng bảng chia 9 để luyện tập, thực hành
II Đồ dựng dạy học: Bộ đồ dựng học toỏn.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Bài cũ:
- Đọc bảng nhõn 9
- Nhận xột, ghi điểm
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu phộp chia 9:
* Gắn tấm bìa có 9 hình tròn
? 9 lấy 1 lần được mấy? - được 9- 9 x 1 = 9
Trang 7? Viết phép tính tương ứng với “9 lấy 1 lần
bằng 9”?
? Trên tất cả các tấm bìa có 9 chấm tròn, biết
mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi có bao nhiêu
tấm bìa?
- Hãy nêu phép tính để tìm số tấm bìa?
- Viết bảng: 9 : 9 = 1
* Gắn 2 tấm bìa và nêu BT: Mỗi tấm bìa có 9
chấm tròn Hỏi 2 tấm bìa như thế có bao
nhiêu chấm tròn?
- Lập phép tính để tìm số chấm tròn có trong
cả 2 tấm?
- Trên tát cả các tấm bìa có 18 chấm tròn, biết
mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn Hỏi tất cả có bao
nhiêu chấm tròn?
? Vậy 18 chia 9 bằng mấy?
- Viết bảng: 18 : 9 = 2
GV: Từ phộp nhõn 9 x 2 = 18 ta lập được
phộp chia 18 : 9 = 2
- Tương tự như vậy, dựa vào bảng nhõn 9 để
lập bảng chia 9
- Đọc bảng chia vừa lập
c- Luyện tập:
Bài 1: Nờu yờu cầu
- HS tớnh nhẩm cột 1, 2, 3
- Chữa bài và nhận xét
Bài 2: Tiến hành tương tự bài 1
? Khi đã biết 9 x 5 = 45, có thể ghi ngay kq
của 45 : 9 và 45 : 5 được không, vì sao?
Bài 3: Đọc bài toỏn
? Muốn biết mỗi tỳi cú bao nhiờu kg ta làm
thế nào?
- HS làm bài
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
Bài 4: HS đọc bài rồi giải toỏn
- Chữa bài và chấm bài 1 số HS
- 1 tấm bìa
- 9 : 9 = 1 (tấm bìa)
- 2 HS đọc phép nhân và phép chia vừa lập được
- 18 chấm tròn
- 9 x 2 = 18
- 2 tấm bìa
- 18 : 9 = 2
- 2 HS đọc phép nhân và phép chia vừa lập được
- Nghe
- HS tự lập bảng chia 9
- Thi đọc thuộc
- 1 HS đọc
- Nờu miệng kết quả- nhận xét và bổ sung
18 : 9 = 2 27 : 9 = 3 54 : 9 = 6
45 : 9 = 5 72 : 9 = 8 36 : 9 = 4
9 x 5 = 45 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63
45 : 9 = 5 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7
45 : 5 = 9 54 : 6 = 9 63 : 7 = 9
- Có, vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia
- 45 : 9
HS làm vở- 1 em lờn bảng làm
Giải Mỗi tỳi cõn nặng là:
45 : 9 = 5 (kg) Đỏp số: 5 kg
- HS làm vở - 1 em lờn bảng làm
- Nhận xột
Giải
Số túi gạo có là:
45 : 9 = 5 (túi)
Trang 84- Củng cố - Dặn dũ:- Đọc bảng chia 9
- Học thuộc bảng chia 9
- Nhận xét tiết học
Đỏp số: 5 túi
- 2 HS đọc
Chớnh tả: (Nghe-viết) Người liờn lạc nhỏ
I Mục tiờu:
- HS nghe viết chớnh xỏc đoạn từ: Sỏng hụm ấy đằng sau Trong bài: Người liờn lạc
nhỏ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đỳng bài tập chớnh tả phõn biệt ay/ õy (BT2)
- Làm đúng bài tập 3a/b
II Đồ dựng dạy học: Viết sẵn bài tập vào bảng phụ.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Bài cũ:
- Viết: huýt sỏo, giá sách, suýt ngó
- Nhận xột- Ghi điểm
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- HD viết chớnh tả
- GV đọc bài viết
? Đoạn văn cú những nhõn vật nào?
? Đoạn văn cú mấy cõu?
? Những chữ nào phải viết hoa, vỡ sao?
? Lời của nhõn vật phải viết gỡ?
? Những dấu cõu nào được sử dụng?
? Trong bài, em thường viết sai chữ nào?
- GV đọc bài cho HS viết
- Đọc cho HS dũ bài
- Chấm bài- Nhận xột
c- HD học sinh làm bài tập:
Bài 2: Nờu yờu cầu
- HS làm bài
- Chữa bài và nhận xét
- YC HS đọc từ hoàn chỉnh
Bài 3: Đọc yờu cầu
- HS thảo luận nhúm
- Cả lớp viết vở nhỏp- 2 em lờn bảng viết
- HS nghe và 2 đọc lại
- Anh Đức Thanh, Kim Đồng và ông ké
- Đoạn văn có 6 câu
- Tên riêng, chữ đàu câu: Đức Thanh, Kim Đồng, Ông, Nào,
- Sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch
đầu dòng
- Dấu chấm, dấu 2 chấm, dấu phẩy, dấu chấm than
- Nêu: gậy trúc, hiền hậu,
+ HS viết vở nhỏp- 2 em lờn bảng viết
- HS viết vở
- HS dũ bài, chữa lỗi
- HS làm vở- 1 em lờn bảng làm bài
- cõy sậy, chày gió gạo
- dạy học, ngủ dậy
- số bảy, đũn bẩy
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc
- Nhóm 2 thảo luận và nối tiếp nêu:
a) nay – nằm – nấu – nát – lần
Trang 9- Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- YC HS đọc bài hoàn chỉnh
3- Nhận xột- Dặn dò:
- Dặn dũ: Làm bài tập vào vở in sẵn
- Nhận xét tiết học
b) tìm – dìm – Chim – hiểm
- 2 HS đọc
ễn luyệnTập viết : LUYỆN VIẾT CHỮ HOA đã học
I Yờu cầu
- Giỳp học sinh củng cố cỏch viết chữ hoa đã học
- Học sinh viết đỳng chữ viết hoa và từ, cõu ứng dụng của tuần 11
- Luyện chữ viết, giỏo dục ý thức cẩn thận cho học sinh
II Cỏc hoạt động dạy học.
1 Bài cũ:
Nhận xột bài viết trước của hs về chữ viết,
cỏch trỡnh bày
2 Bài mới:
a- Giới thiệu bài.
b- Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Trong bài viết cú những chữ nào được viết
hoa?
- Treo bảng cỏc chữ cỏi viết hoa
- Nhắc lại quy trỡnh viết
- GV viột mẫu kết hợp nhắc lại quy trỡnh
viết
- HS viết
- GV theo dừi, sửa sai cho hs
- GV cho HS vi ết tiếp phần cũn lại của bài
1 Thu và chấm bài: Chấm 1/4 lớp
Nhận xột
1 Dặn dò: Luyện viết ở nhà
- 2- 3 HS nhắc
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết
Chớnh tả: (Nghe-viết) Hũ bạc của người cha
I Mục tiờu:
- HS nghe đọc viết đỳng chớnh xỏc đoạn: Hụm đú quý đồng tiền Trong bài: Hũ bạc của người cha, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đỳng bài tập phõn biệt ui/ uụi(BT2); s/ x (BT3)
- Luyện chữ viết và kĩ năng viết chớnh tả cho HS
Trang 10II Đồ dựng dạy học: Viết sẵn nội dung bài tập vào bảng phụ.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1- Bài cũ:
- Viết: lỏ trầu, đàn trâu, màu sắc
- Nhận xột, ghi điểm
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài viết.
b- HD viết chớnh tả.
- GV đọc bài viết
? Thấy cha nộm tiền vào lửa, người con đó
làm gỡ?
? Hành động của người con núi lờn điều gỡ?
? Đoạn văn cú mấy cõu?
? Những chữ nào phải viết hoa, vỡ sao?
? Lời núi của người cha được viết như thế
nào?
? Bài viết cú những chữ nào khú, em sai ở
phần nào?
-Viết chớnh tả
- Dũ bài
- Chấm bài- Nhận xột
c- HD làm bài tập:
Bài 2: Đọc yờu cầu
- HS làm bài
- Chữa bài và nhận xét
- YC HS đọc từ hoàn chỉnh
Bài 3: Nờu yờu cầu
- HS làm bài
3- Nhận xột giờ học: - Nhận xét tiết học
- Dặn dũ: Viết lại cỏc chữ viết sai chớnh tả
- 2 em lờn bảng viết - Cả lớp viết vở nhỏp
- HS nghe- 2, 3 em đọc lại
- Thọc tay vào lửa để lấy tiền ra
đồng tiền làm được bằng mồ hụi
- Tiền đó do anh vất vả làm ra nên anh rất quý đồng tiền
- 6 câu
- Những chữ đầu câu: Hôm, Ông,
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dũng, gạch ngang đầu dũng
- HS nờu từ khú: sưởi lửa, nước mắt + HS viết vở nhỏp- 2 em lờn bảng + Đọc lại cỏc từ vừa viết
- HS viết vào vở
- HS tự dũ bài
- HS làm vào vở - Nờu miệng kết quả Mũi dao, con miỗi, hạt muối, múi bưởi, núi lửa, nuôi nấng, tuổi trẻ, tủi thân
- 2 HS đọc
- Nghe
- HS làm vở và nêu miệng
- Cả lớp nhận xét và bổ sung a) sút, xụi, sỏng
b) mật ong, nhất, gấc
Thứ tư, ngày 24 thỏng 11 năm 2010
Tập đọc: Nhớ Việt Bắc
I Mục tiờu:
- Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát
- Đọc đúng các từ sai dễ đọc sai do phương ngữ: trắng rừng, sương mù, đất trời
- Hiểu nội dung: Bài thơ ca ngợi đất và người Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi (trả lời
được các câu hỏi trong SGK, thuộc 10 dòng thơ đầu)
II Đồ dựng dạy học: Bản đồ Việt Nam Tranh minh hoạ.
III Cỏc hoạt động dạy học: