1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án trọn bộ lớp 2

508 741 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 508
Dung lượng 4,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kể theo nhóm :- Yêu cầu chia nhóm , dựa vào tranh minh họa và các gợi ý để kể cho các bạn trong nhóm cùngnghe - Bốn em lần lượt kể lại câu chuyện.. Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài tập ở n

Trang 1

2 Thái độ , tình cảm :

- Đồng tình với các bạn học tập , sinh hoạt đúng giờ .Không đồng tình với những bạn không đúng giờ

3 Hành vi : - Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hàng ngày của bản thân-Thực hiện một số hoạt động học tập sinh hoạt đúng giờtrên lớp và ở nhà

II /Chuẩn bị : Giấy khổ lớn , bút dạ Tranh ảnh ( vẽ

các tình huống ) hoạt động 2 Bảng phụ kẻ sẵn thời gianbiểu

III/ Lên lớp :

1 Bài cũ

Kiểm tra vở bài tập của HS

2.Bài mới:

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ ý kiến vềviệc làm nào đúng , việc làm nào sai ? Vì sao ?

-T H1: Cả lớp lắng nghe cô giảng bài nhưng Nam và Tuấnlại nói chuyện riêng

- TH2 : - Đang giờ nghỉ trưa của cả nhà nhưng Thái và emvẫn đùa nghịch với nhau -Lần lượt các nhóm cử các đạidiện của mình lên báo cáo kết quả trước lớp

Các nhóm khác lắng nghe nhận xét và và bổ sung

- Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung nếu có

* Rút kết luận : -Tình huống 1 như vậy là sai vì

- Tình huống 2 cũng sai vì buổi trưa không nên làm ồn đểmọi người nghỉ ngơi

* Kết luận ( Ghi bảng ) : Làm việc sinh hoạt phải đúng giờ

.- Hai em nhắc lại

-Yêu cầu 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận theo một tìnhhuống do giáo viên đưa ra

Trang 2

-Laàn lửụùt neõu leõn 4 tỡnh huoỏng nhử trong saựch giaựo vieõn -Yeõu caàu caực nhoựm trao ủoồi ủeồ ủửa ra yự kieỏn cuỷa nhoựmmỡnh

-Mụứi tửứng nhoựm cửỷ ủaùi dieọn trỡnh baứy trửụực lụựp -Caựcnhoựm khaực theo doừi vaứ nhaọn xeựt yự kieỏn nhoựm baùn

-Lụựp bỡnh choùn nhoựm coự caựch giaỷi quyeỏt hay vaứ ủuựngnhaỏt

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự veà keỏt quaỷ coõng vieọc cuỷa caựcnhoựm

* Giaựo vieõn keỏt luaọn theo saựch giaựo vieõn

vaứ sinh hoaùt

-Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo luaọn ủeồ laọp ra thụứi gian bieồuhoùc taọp sinh hoaùt trong ngaứy bieồu cuỷa mỡnh ra moọt tụứ giaỏykhoồ lụựn

.- ẹửa ra maóu thụứi gian bieồu chung ủeồ hoùc sinh hoùc taọp vaứtham khaỷo

Cửỷ ủaùi dieọn leõn daựn leõn baỷng vaứ trỡnh baứy trửụực lụựp

- Laỏy moọt vaứi vớ duù ủeồ minh hoaù

* Keỏt luaọn : -Caàn saộp xeỏp thụứi gian hụùp lớ ủeồ ủaỷm baỷo

thụứi gian hoùc taọp , vui chụi , laứm vieọc nhaứ vaứ nghổ ngụi

- ẹoùc caõu thụ : “ Giụứ naứo vieọc naỏy

Vieọc hoõm nay chụự ủeồ ngaứy mai”

* Cuỷng coỏ daởn doứ :

Veà nhaứ hoùc thuoọc baứi vaứ aựp duùng baứi hoùc vaứo cuoọcsoỏng haứng ngaứy

-Laọp thụứi gian bieồu vaứ thửùc hieọn theo

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

-Giaựo duùc hoùc sinh ghi nhụự thửùc theo baứi hoùc

Tập đọc: Cể CễNG MÀI SẮT ,Cể NGÀY NấN KIM

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Học sinh đọc đỳng ,rừ ràng toàn bài trơn đợc cả bài

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Đọc đúng các từ ngữ có vần khó hoặc dễ lẫn nh : nguệch ngoạc, quyển sách, nắnnót, mải miết, tảng đá, ôn tồn, sắt

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Hiểu đợc lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mớithành công

HS khỏ giỏi hiểu được ý nghĩa của cõu chuyện Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim

- Giỏo dục HS biết chăm chỉ học tập cũng như mọi cụng việc khỏc

II Đồ dùng dạy học:

Trang 3

- Tranh minh hoạ bài tập đoc trong SGK.

- Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh đọc đúng

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Mở đầu:

Giáo viên giới thiệu chủ điểm của tuần

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

-Treo tranh và hỏi:

Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?-Học sinh quan sát tranh vẽ và trả lời:

Tranh vẽ một bà cụ và một cậu bé Bà cụ đang mài một vật gì đó, bà vừa mài vừa nóichuyện với cậu bé

-Muốn biết bà cụ đang mài cái gì, bà nói gì với cậu bé, chúng ta cùng học bài hômnay: Có công mài sắt, có ngày nên kim

2 Luyện đọc toàn bài

a.Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu

(Đọc từng câu: chính xác, rõ ràng, phân biệt lời kể với lời các nhân vật)

Giọng cậu bé tò mò, ngạc nhiên.Giọng bà cụ ôn tồn, hiền hậu

b Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS nối tiếp đọc từng câu theo dãy(lợt 1

- GV ghi tiếng khó lên bảng: quyển, ôn tồn, nguệch ngoạc, nắn nót, tảng đá, mảimiết, thành tài, sắt, bỏ dở, nắn

- HS phát âm tiếng khó : cá nhân, đồng thanh

-HS tiếp tục đọc từng câu (lợt 2)

* Luyện đọc đoạn trớc lớp:

Trớc khi chuyển qua đọc đoạn các em cần hiểu nghĩa một số từ mới

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong bài

- 4HS đọc

-Hớng dẫn HS luyện đọc câu dài

- Giới thiệu các câu cần luyện ngắt giọng và tổ chức cho HS luyện ngắt giọng

-5 HS đọc cá nhân, cả lớp đồng thanh các câu sau:

Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc đợc vài dòng/đã ngáp ngắn ngáp dài,/ rồi bỏ

dở //

Bà ơi,/ bà làm gì thế?

Thỏi sắt to nh thế,/ làm sao bà mài thành kim đợc?

- Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đI một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim//

- Giống nh cháu đi học/, mỗi ngày cháu học một tí,/sẽ có ngày/cháu thành tài//

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ:

- Thành tài: Trở thành ngời giỏi

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm

- GV theo dõi, uốn nắn cho HS.- HS đọc trong nhóm nghe và góp ý

-Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc đồng thanh đoạn 1

GV theo dõi, nhận xét, tuyên dơng

* Đọc đồng thanh đoạn 1

- Cả lớp đồng thanh đoạn 1

Tiết 2

Trang 4

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài :

-Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

Yêu cầu HS đọc đoạn 1.-1 HS đọc lại toàn bài

-HS đọc đoạn 1

?Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 trong sách

? Cậu bé nhìn thấy bà cụ làm gì?

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

? Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm thành một chiếc kim khâu

? Cậu bé có tin là từ thỏi sắt to có thể mài đợc thành chiếc kim khâu nhỏ bé không?

- Cậu bé không tin

? Vì sao em cho rằng cậu bé không tin?

- Vì cậu bé đã ngạc nhiên và nói với bà cụ rằng: Thỏi sắt to nh thế, làm sao bà màithành chim đợc?

- Lúc đầu, cậu bé đã không tin là bà cụ có thể mài thỏi sắt thành một cái kim đợc,

nh-ng về sau cậu lại tin Bà cụ đã nói gì để cậu bé tin bà, chúnh-ng ta cùnh-ng tìm hiểu qua

đoạn 3

- Gọi HS đọc đoạn 3

- 1HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi và đọc thầm

-Gọi 1 HS đọc câu hỏi 3

? Bà cụ giảng giải nh thế nào?

- Mỗi ngày mài, thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày cháu thành tài

? Theo em bây giờ cậu bé đã tin bà cụ cha? Vì sao?

- Cậu bé đã tin lời bà cụ nên cậu mới quay về nhà và học hành chăm chỉ

* Từ một cậu bé lời biếng, sau khi trò chuyện với bà cụ, cậu bé bỗng hiểu ra và quay

về học hành chăm chỉ Vậy câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?- Câu chuyệnkhuyên chúng ta phải biết nhẫn nại và kiên trì, không đợc ngại khó, ngại khổ

-Yêu cầu HS đọc tên bài tập đọc

-Đây là một câu tục ngữ, dựa vào nội dung câu chuyện em hãy giải thích ý nghĩa củacâu tục ngữ này.?

- Có công mài sắt, có ngày nên kim - Kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công

4 Luyện đọc lại:

-Yêu cầu HS đọc phân vai

- HS tự phân vai: Ngời dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé

- Các nhóm thi đọc

-Theo dõi HS thi đọc

-Tuyên dơng nhóm , cỏ nhõn đọc hay

-Tuyên dơng cá nhân đọc hay

5 Củng cố, dặn dò:

? Câu chuyện này nói về điều gì?

-Nói về chuyện bạn bè phải thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau

? Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao?

-HS trả lời theo ý thích của mình

- Nhận xét tiết học, dặn HS đọc lại truyện, ghi nhớ lời khuyên của truyện và chuẩn bịbài sau

Trang 5

biết lùi chữ đầu đoạn vào một ô Kết thúc câu đặtdấu chấm câu …

- Làm được các bài tập2,3,4

-Củng cố qui tắc chính tả dùng c / k Điền đúng các chữcái vào ô trống theo tên chữ – Học thuộc lòng tên 9chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái

B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép và các

bài tập 2 và 3

C/ Lên lớp :

1 Bài c ũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài

-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết đúng , viết đẹp ,làm đúng các bài tập ,…

b) Hướng dẫn tập chép :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép :

-Đọc mẫu đoạn văn cần chép

-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo

-Đoạn văn trên chép từ bài tập đọc nào ?

( Bài có công mài sắt có ngày nên kim)

-Đoạn chép là lời của ai nói với ai ? (Bà cụ)

- Bà cụ nói gì với cậu bé ?

( Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy nhẫn nại kiên trì thìviệc gì cũng thành công )

2/ Hướng dẫn cách trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ? (Đoạn văn có 2 câu )

- Cuối mỗi câu có dấu gì ? (Cuối mỗi đoạn có dấu chấm.)

- Chữ đầu đoạn , đầu câu viết như thế nào ? (Viết hoachữ cái đầu tiên )

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con

-Giáo viên nhận xét đánh giá

4/Chép bài : - Nhìn bảng chép bài

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự bắt lỗi

-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

6/ Chấm bài : -Thu tập học sinh chấm điểm và nhận

xét từ 10 – 15 bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2

-Yêu cầu lớp làm vào vở

- Kim khâu , cậu bé , kiên trì , bà cụ

Trang 6

-Khi naứo ta vieỏt laứ K ?(Vieỏt k khi ủửựng sau noự laứ nguyeõnaõm e , eõ , I )

- Khi naứo ta vieỏt laứ c ? (Caực nguyeõn aõm coứn laùi )

-Nhaọn xeựt baứi hoùc sinh vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

*Baứi 3: - Neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

-Hửụựng daón ủoùc teõn chửừ caựi ụỷ coọt 3 vaứ ủieàn vaứo choótroỏng ụỷ coọt 2 nhửừng chửừ caựi tửụng ửựng

- Mụứi moọt em laứm maóu -Yeõu caàu lụựp laứm vaứo baỷngcon

-Goùi 3 em ủoùc laùi , vieỏt laùi ủuựng thửự tửù 9 chửừ caựi

-Ba em leõn baỷng thi ủua laứm baứi

ẹoùc : a , aự , ụự , beõ , xeõ , deõ , ủeõ , e , eõ

- Vieỏt : a , aờ, aõ, b , c , d , ủ , e, eõ

-Xoựa daàn baỷng cho hoùc thuoọc tửứng phaàn baỷng chửừ caựi

d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

-Nhaộc nhụự trỡnh baứy saựch vụỷ saùch ủeùp

-Daởn veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi xem trửụực baứi mụựi

Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng nói:

-Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn và toàn

bộ nội dung cầu chuyện

-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kểcho phù hợp với nội dung

2.Rèn kĩ năng nghe:

-Có kĩ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

-Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy- học:

-Tranh minh hoạ truyện trong SGK

-1 chiếc kim khâu nhỏ, 1 khăn đội đầu, một chíêc bút lông và tờ giấy

III.Hoạt động dạy và học:

A.Mở đầu:

-GV giới thiệu các tiết kể chuyện trong SGK

-Các em sẽ kể lại cầu chuyện đã học trong 2 tiết tập đọc

-Các câu chuyện đợc kể lại toàn bộ hoặc phân vai, dựng lại toàn bô0j câu chuyện nhmột vở kịch

B.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

*Giụựi thieọu caõu chuyeọn ủaừ ủửụùc hoùc baống caựch tửù keồ ,ủoựng vai , ủoựng

-Haừy neõu teõn caõu chuyeọn nguù ngoõn vửứa hoùc ụỷ tieỏt taọpủoùc ?

- Chuyeọn keồ : Coự coõng maứi saột coự ngaứy neõn kim

-Caõu chuyeọn cho em baứi hoùc gỡ ?

Trang 7

- Làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại mới thànhcông

- Trong giờ kể này các em sẽ nhìn tranh nhớ lại và kể nộidung câu chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên kim “

b Hướng dẫn kể chuyện :

* Kể trước lớp : - Mời 4 em khá tiếp nối nhau lên kể

trước lớp theo nội dung của 4 bức tranh

-Yêu cầu lớp ùlắng nghe và nhận xét sau mỗi lần cóhọc sinh kể

* Kể theo nhóm :- Yêu cầu chia nhóm , dựa vào tranh minh

họa và các gợi ý để kể cho các bạn trong nhóm cùngnghe - Bốn em lần lượt kể lại câu chuyện

-Nhận xét bạn theo các tiêu chí : - Về diễn đạt

-Nói đã thành câu chưa , dùng từ hay không , biết sửdụng lời văn của mình không

- Thể hiện : Có tự nhiên không , có điệu bộ chưa , hợp líkhông , giọng kể thể nào

- Nội dung : Đúng hay chưa , đủ hay thiếu , đúng trình tựchưa

- Chia thành các nhóm mỗi nhóm 4 em lần lượt từng emnối tiếp nhau kể từng đoạn theo tranh

- Có thể đặt câu hỏi gợi ý như sau :Tranh 1

?Cậu bé đang làm gì ?(Cậu bé đang đọc sách )

-? Cậu còn đang làm gì nữa ?(Cậu đang ngáp ngủ )

?Cậu có chăm học không ? (Cậu bé không chăm học)

?Thế còn viết thì sao?Cậu có chăm viết bài không ?

(Chỉ nắn nót vài dòng rồi nguêch ngoạc cho xong )

- Tranh 2 : -?Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?( Bà cụmải miết mài thỏi sắt vào hòn đá )

?Cậu hỏi bà cụ điều gì ? (Bà ơi , bà làm gì thế ?)

?Bà trả lời cậu ra sao ?(Bà đang mài thỏi sắt này thànhmột cái kim )

?Cậu bé đã nói gì với bà cụ?(Thói sắt to như thế làmsao bà mài thành cái kim được?)

? Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

- Tranh 3: ?Bà cụ giải thích với cậu bé ra sao ?( Mỗi ngàymài…Cháu sẽ thành tài.)

-Tranh 4:? Cậu làm gì sau khi nghe bà cụ giảng giải?

( Cậu bé đã quay về nhà học bài )

c,Kể lại toàn bộ câu chuyện :

- Yêu cầu phân vai dựng lại câu chuyện

- Chọn một số em đóng vai -Thực hành nối tiếp kể lại cảcâu chuyện

Trang 8

- Hửụựng daón nhaọn vai - Ba em leõn ủoựng 3 vai ( Ngửụứi daónchuyeọn , baứ cuù vaứ caọu beự )

- Ghi nhụự lụứi cuỷa vai mỡnh ủoựng ( ngửụứi daón chuyeọn , thongthaỷ chaọm raỷi Caọu beự : toứ moứ , ngaùc nhieõn Baứ cuù : oõntoàn , hieàn haọu )

- Laàn 1 : Giaựo vieõn laứm ngửụứi daón chuyeọn cho hoùc sinhnhỡn vaứo saựch

- Laàn 2 : Yeõu caàu 3 em ủoựng vai khoõng nhỡn saựch

- Hửụựng daón lụựp bỡnh choùn ngửụứi ủoựng vai hay nhaỏt

c Cuỷng coỏ daởn doứ :

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự .-Veà nhaứ taọp keồ laùinhieàu laàn cho ngửụứi khaực nghe

-Hoùc baứi vaứ xem trửụực baứi mụựi

- Daởn veà nhaứ keồ laùi cho nhieàu ngửụứi cuứng nghe

Tập đọc: TỰ THUẬT

I Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc đúng các từ có vần khó ( quê quán, quận, trờng), các từ dễ phát âm sai

- Đọc đỳng và rừ ràng toàn bài biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng,giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng

- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa ở sau bài đọc, các từ chỉ

đơn vị hành chính( xã, phờng, quận, huyện )

- Nắm đợc những thông tin chính về bạn trong bài

- Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật.( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật

III.Các hoạt động dạy họ c:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

-Goùi 2 em leõn baỷng -Hai em leõn moói em ủoùc 2 ủoaùn baứi : “Coự coõng maứi saột coự ngaứy neõn kim “

-Neõu leõn baứi hoùc ruựt ra tửứ caõu chuyeọn

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự ghi ủieồm tửứng em Nhaọn xeựt phaànkieồm tra baứi cuừ

2.Baứi mụựi a) Giụựi thieọu baứi:

-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu baứi “ Tửù thuaọt “

- Giaựo vieõn ghi baỷng tửùa baứi

b) Luyeọn ủoùc:

1/ ẹoùc maóu : chuự yự ủoùc to roừ raứng , raứnh maùch- Moọt emkhaự ủoùc maóu laàn 2

2/ Hửụựng daón phaựt aõm tửứ khoự :

- Giụựi thieọu caực tửứ khoự phaựt aõm yeõu caàu hoùc sinh ủoùc

Trang 9

-3- 5 em ủoùc baứi caự nhaõn sau ủoự caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanhcaực tửứ khoự vaứ tửứ deó nhaàm laón

-Mụứi hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu

-Moói em ủoùc moọt caõu cho ủeỏn heỏt baứi

3/ Hửụựng daón ngaột gioùng :

- Treo baỷng phuù hửụựng daón ngaột gioùng theo daỏu phaõncaựch , hửụựng daón caựch ủoùc ngaứy , thaựng , naờm

- Noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu , lụựp ủoùc ủoàng thanh

- Yeõu caàu ủoùc theo nhoựm nhoựm Laàn lửụùt ủoùc theo nhoựmtrửụực lụựp

- Yeõu caàu lụựp thi ủoùc caỷ baứi -Thi ủoùc caự nhaõn

-Yeõu caàu lụựp ủoùc ủoàng thanh

c) Hửụựng daón tỡm hieồu baứi :

- Yeõu caàu lụựp ủoùc thaàm caỷ baứ

- Em bieỏt gỡ veà baùn Thanh Haứ ? Teõn baùn laứ gỡ ?

- Baùn sinh ngaứy , Thaựng , Naờm naứo ?

- Nhụứ ủaõu maứ em bieỏt caực thoõng tin veà baùn Thanh Haứ ?

- Yeõu caàu lửu yự ủeỏn caực thoõng tin veà moỏi quan heọ caựcủụn vũ haứnh chớnh trong baứi

- Duứng sụ ủoà veừ saỹn caực moỏi quan heọ ủeồ giaỷi thớch

- Haừy neõu ủũa chổ nhaứ em ụỷ ?

- Yeõu caàu lụựp chia ra caực nhoựm ủeồ tửù thuaọt veà baỷn thaõn

- ẹaởt caõu hoỷi chia nhoỷ baứi tửù thuaọt theo tửứng muùc ủeồ gụùi

yự cho hoùc sinh

- Moói nhoựm cửỷ cửỷ ra 2 baùn , 1 baùn thi tửù thuaọt veà mỡnh , 1baùn thi thuaọt laùi veà 1 baùn trong nhoựm cuỷa mỡnh

d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Ba hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung baứi

-Veà nhaứ hoùc thuoọc baứi, xem trửụực baứi mụựi : “ Ngaứy hoõmqua ủaõu roài “

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc- Daởn veà nhaứ hoùc thuoọcbaứi vaứ xem trửụực baứi mụựi

Rèn đọc : TỰ THUẬT I.Mục tiêu :

-Rèn kĩ năng đọc cho học sinh

- Luyện đọc trôi chảy bài tập đọc ,

- Rèn cho học sinh đọc đúng ,đọc hay , hiểu nội dung bài

Trang 10

- Em bieỏt gỡ veà baùn Thanh Haứ ? Teõn baùn laứ gỡ ?

- Baùn sinh ngaứy , Thaựng , Naờm naứo ?

- Nhụứ ủaõu maứ em bieỏt caực thoõng tin veà baùn Thanh Haứ ?

- Yeõu caàu lửu yự ủeỏn caực thoõng tin veà moỏi quan heọ caựcủụn vũ haứnh chớnh trong baứi

- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- GV lu ý những HS đọc bài cha trôi chảy ( Sương, Yến, Lai)

- Luyện đọc cả bài theo nhóm đôi

-Nhận ra được sự phối hợp của xương và cơ trong cỏc cử động của cơ thể

- Nờu được vớ dụ sự phối hợp cử động của xương và cơ

- Nờu tờn và chỉ được vị trớ cỏc bộ phận chớnh của cơ quan võn động trờn tranh vẽhoặc mụ hỡnh

-Hieồu ủửụùc nhụứ coự sự phối hợp hoạt động cuỷa xửụng vaứ cụmaứ cụ theồ cửỷ ủoọng ủửụùc - Naờng vaọn ủoọng seừ giuựp cho

cụ vaứ xửụng phaựt trieồn toỏt

- Tạo hứng thỳ ham vận động cho HS

B/ Chuaồn bũ Tranh veừ cụ quan vaọn ủoọng

C/ Leõn lụựp :

1 Bài cũ

Kiểm tra vở HS

2.Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi:

-Cho lụựp haựt baứi : Con coõng hay muựa Baứi hoùc hoõm nayseừ giuựp caực em hieồu taùi sao chuựng ta laùi muựa ủửụùc

Hoaùt ủoọng 1 : -Yeõu caàu laứm moọt soỏ cửỷ ủoọng

* Bửụực 1 : Laứm vieọc theo caởp :

- Yeõu caàu quan saựt hỡnh 1, 2 , 3 , 4 saựch giaựo khoa laứmmoọt soỏ ủoọng taực nhử baùn trong tranh ủaừ laứm

- Yeõu caàu moọt soỏ nhoựm hoùc sinh leõn thửùc hieọn caực ủoọngtaực

Trang 11

-Yêu cầu cả lớp đứng tại chỗ làm các động tác theonhịp hô của bạn lớp trưởng

- Trong các động tác chúng ta vừa làm những bộ phậnnào của cơ thể cử động ?

* Để làm các động tác trên thì đầu , cổ , mình , tay chânchúng ta cử động - Những bộ phận cử động như : đầu ,cổ , tay , chân , mình - Nhắc lại

Hoạt động 2 : Quan sát nhận biết cơ quan vận động

-Yêu cầu các nhóm nắn bàn tay , cổ tay , cánh tay củamình và thảo luận theo các câu hỏi gợi ý :

- Dưới lớp da của cơ thể có gì ?( Dưới lớp da có bắp thịtvà xương )

-Lắng nghe và nhận xét đánh giá rút ra kết luận

.-Hai em nhắc lại

- Cho lớp thực hành cử động : Cử động bàn tay , cánhtay , cổ , Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được ?-(Các nhóm tiến hành cử động bàn tay , cổ , chân , Nhờbắp thịt và các khớp xương cử động )

* Nhờ sự hoạt động của cơ và các khớp xương mà ta cửđộng được

- Cho lớp quan sát hình 5,6 trong sách trang 5 và trả lờicâu hỏi :

- Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của cơ thể ?- Hai em lên chỉ vào bức tranh về các cơ quan vận độngcủa cơ thể

* Xương và cơ là các cơ quan vận động cơ thể

Hoạt động 3 : Trò chơi “ Vật tay “

-Chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm 2 em )

- Phổ biến luật chơi và yêu cầu hai em chơi mẫu - Chocác nhóm chơi ( 2 em thi và 1 em làm trọng tài )

- Các đại diện mỗi nhóm lên thi với nhau trước lớp

-Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn chiến thắng

-Quan sát nhận xét đánh giá kết quả các nhóm

3) Củng cố - Dặn dò:

-Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng ngày để khỏemạnh các cơ phát triển tốt ta cần siêng năng tập thểdục

- Nhiều em nêu : - Lao động vừa sức , năng tập thể dụcđể cơ thể phát triển tốt

- Hai em nêu lại nội dung bài học

-Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới

- Nhận xét đánh giá tiết học dặn học bài - Xem trướcbài mới

Trang 12

Thể dục : TẬP HỢP HÀNG DỌC ,DĨNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, CHÀO, BÁO CÁ0, TRỊ CHƠI “DIỆT CÁC CON VẬT CĨ HẠI”A/ Mục đích yêu cầu :

.- Biết cách tập hợp hàng dọc , dĩng thẳng hàng dọc , điểm đúng số của mình

- Biết cách chào ,báo cáo khi GV nhận lớp

- Thực hiện đúng yêu cầu của trị chơi

C/ Lên lớp :

a/Phần mở đầu :2 phút

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Giậm chân tại chỗ vỗ tay và hát

b/Phần cơ bản :

-Ôn tập hợp đội hình hàng dọc , dóng hàng , điểm số ,giậm chân tại chỗ , đứng lại , …

-Theo dõi uốn nắn và sửa sai cho một số em thực hiệnchưa tốt

-Chơi trò chơi : “Diệt các con vật có hại “ 2phút

-Nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi sau đó cho học sinhchơi thử 1-2 lần Yêu cầu học sinh chơi ý thức tích cực

c/Phần kết thúc:2phút

-Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

-Đứng tại chỗ vỗ tay , hát - Giậm chân tại chỗ đếm theonhịp

-Giáo viên hệ thống bài học -Giáo viên nhận xét đánhgiá tiết học

-GV hô “ Giải tán !” , HS hô đồng thanh “ Khoẻ !”

Thø 6 ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2010

BẠN BÈ

A/ Mục tiêu

Trang 13

-Nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân -Nghe , nói lại những điều đã nghe thấy về bạn tronglớp Bước đầu biết kể một mẫu chuyện ngắn theo tranh

- Rèn luyện cách viết câu văn cho HS

B/ Chuẩn bị : - Tranh minh họa bài tập 3 Phiếu học tập cho từng học sinh

C/ Lên lớp :

1 Bài củ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài : -Hôm nay các em sẽ luyện tập

cách giới thiệu về mình về bạn

b/ Hướng dẫn làm bài tập :

*Bài 1,2 :- Gọi 1 học sinh đọc bài tập

-Yêu cầu so sánh cách làm của của hai bài tập

- Phát phiếu cho từng em yêu cầu đọc và cho biết phiếucó mấy phần

-Phiếu có 2 phần thứ nhất là phần tự giới thiệu phầnthứ hai ghi các thông tin về bạn mình khi nghe bạn tự giớithiệu

- Yêu cầu điền các thông tin về mình vào trong phiếu

- Yêu cầu từng cặp ngồi cạnh nhau hỏi – đáp về các nộidung ghi trong phiếu

- Gọi hai em lên bảng thực hành trước lớp :

Tên bạn là gì ? Cả lớp ghi vào phiếu

- Yêu cầu các em khác nghe và viết các thông tin ngheđược vào phiếu

- Mới lần lượt từng em nêu kết quả

-1 em giới thiệu về bạn vừa thực hành hỏi đáp

- Mời em khác nhận xét bài bạn

*Bài 3 -Mời một em đọc nội dung bài tập 3

- Bài tập này giống bài tập nào ta đã học ?

- Giống bài tập trong luyện từ và câu đã học

-Hãy quan sát và kể lại nội dung từng búc tranh bằng 1hoặc 2 câu rồi ghép các câu văn đoc lại với nhau

- Làm bài cá nhân

-Gọi học sinh trình bày bài

- Trình bày bài theo hai bước : 4 học sinh tiếp nối nói vềtừng bức tranh

- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

c) Củng cố - Dặn dò:

-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau

Trang 14

Luyện tập làm văn: LUYỆN TẬP

GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN VÀ BẠN Bẩ

I Mục đớch yờu cầu :

- Traỷ lụứi ủuựng moọt soỏ caõu hoỷi veà baỷn thaõn

-Nghe , noựi laùi nhửừng ủieàu ủaừ nghe thaỏy veà baùn tronglụựp Bửụực ủaàu bieỏt keồ moọt maóu chuyeọn ngaộn theo tranh

- Chú ý rèn cách viết văn cho học sinh trung bình yếu

- Giỏo dục học sinh tớch cực tự giỏc trong khi làm bài

II.Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài.

B i 1 à : ( )- Yeõu caàu ủieàn caực thoõng tin veà mỡnh vaứo trong VBT

- Yeõu caàu tửứng caởp ngoài caùnh nhau hoỷi – ủaựp veà caực noọidung ghi trong VBT

- Goùi hai em leõn baỷng thửùc haứnh trửụực lụựp :

- Mụựi laàn lửụùt tửứng em neõu keỏt quaỷ

-1 em giụựi thieọu veà baùn vửứa thửùc haứnh hoỷi ủaựp

- Mụứi em khaực nhaọn xeựt baứi baùn

Bài 2: Nờu yờu cầu của bài và cho HS tự viết

- Hs làm bài, sau đú Gv g ọi HS nối tiếp đọc bài của mỡnh

- Gọi HS nhận xột bài của bạn, Gv nhận xột cho điểm những bài tốt

c) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

- Gv đọc cho hs nghe những bài văn hay của cỏc năm trước để tham khảo, chốt lạinội dung bài đó học

- Dặn hs về nhà tiếp tục làm bài và chuẩn bị tốt bài sau

Rèn viết : (nghe vieỏt ) TỰ THUẬT

I Mục tiêu :

- Rèn kĩ năng viết , đẹp ,trình bày sạch sẽ ,rõ ràng

- Biết viết viết hoa danh từ riêng , sau dấu chấm câu

- Luyện cho các em có thói quen giữ vở sạch , viết chữ đẹp

II Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: GV sữa t thế ngồi viết cho HS Yêu cầu viết cỡ chữ viết Viết hoa

tên riêng , sau dấu chấm

GV viết mẫu từng câu một

HS nhìn bảng rèn viết lại cho đúng , đẹp

GV theo dõi uốn nắn thêm cho HS yếu

Hoạt động 2: Đọc bài cho HS viết

HS nghe và viết bài – GV nhắc nhỡ cỏch viết

Hoạt động 3: GV chấm bài

Trng bày bài viết sạch đẹp

Nhận xét giờ học

Trang 15

Sinh hoạt : SINH HOẠT LỚP

I.Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh biết được những ưu khuyết điểm của mỡnh trong tuần từ đú khắc phục và

thực hiện tốt hơn

- Giỳp các em có ý thức trong giờ sinh hoạt, đoàn kết, có tinh thần giúp đỡ bạn

- Biết được kế hoạch của tuần tới để thực hiện tốt.

- Giỏo dục vệ sinh cỏ nhõn, vệ sinh trường lớp sạch sẽ và luụn giữ mụi trường xung

quanh luụn thoỏng mỏt

II.Tiến hành sinh hoạt:

1 Sinh hoạt văn nghệ.

2 Nội dung sinh hoạt

* Lớp trưởng nhận xét sao.

* GV nhận xét đánh giá chung.

Nề nếp: Sách vở dụng cụ học tập được bổ sung đầy đủ, sạch đẹp

Về học tập: Một số em chăm chỉ, ngoan ngoãn, siêng phát biểu như em:

Chõu,Uyờn,Trang

Vệ sinh thân thể: Sạch sẽ, gọn gàng.

Vệ sinh trường lớp : Vệ sinh hằng ng y sà ạch sẽ, thoỏng mỏt

Tồn tại: Một số em đọc,viết yếu cần cố gắng hơn: em Lai, Sương, Nhi

* Bình bầu cá nhân và sao điển hình.

* Kế hoạch tuần tới: Dựa trên kế hoạch của nhà trường và liên đội.

a Học tập:

Thi đua học tập tốt chào mừng ngày lễ lớn 2-9, chào mừng ngày khai giảng

Kiểm tra dụng cụ học tõp thường xuyờn

Học và làm bài cũ trước khi đến lớp

Các bạn học sinh giỏi kèm các bạn học sinh yếu học bài

Trong giờ học chú ý nghe giảng, phát biểu xây dựng bài

b Nề nếp:

Thực hiện tốt nội quy của trường và lớp đề ra

Ca múa hát tập thể dục và xếp hàng ra vào lớp nghiêm túc

Vệ sinh lớp học và vệ sinh cá nhân sạch sẽ, làm vệ sinh ở khu vực quy định

Luụn giữ gỡn mụi trường xung quanh luụn sạch sẽ, thoỏng mỏt

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Kí duyệt của chuyên môn

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * * * * * * * * * * * * * * * * * * * Tuần 2

Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010

Trang 16

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Biết quan hệ giữa đềximet và xăngtimet (1dm=10dm) để viết số đo cú đơn vị là cmthành dm và ngược lảitong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài cm trờn thước thẳng

- Tập ớc lợng độ dài theo đơn vị xăngtimet (cm), đêximet(dm) trong trường hợp đơngiản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 cm

- GD học sinh yờu thớch mụn học

II Đồ dùng dạy- học:

Thớc thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

B Dạy- học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hớng dẫn các em luyện tập về đơn vị đo độ dài

dm

2.Luyện tập:

Bài 1:

GV nêu yêu cầu của đề

-Yêu cầu HS làm bài 1 vào SGK

(HS viết: 10cm=1dm, 1dm=10cm)

-Yêu cầu HS lấy thớc kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có độ dài1dm trên thớc

-Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch đợc đọc to 1đêximet

-Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm

- Chấm điểm A trên bảng, đặt thớc sao cho vạch 0 trùng với điểm A.Tìm độ dài 1dmtrên thớc sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên thớc chỉ độ dài 1dm Nối AB

Bài 2:

-Yêu cầu HS tìm trên thớc vạch chỉ 2 dm và dùng phấn đánh dấu

-HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

-Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?(Yêu cầuHS nhìn trên thớc và trả lời) (2 dm=20 cm)

Bài 3:

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? (-Điền số thích hợp vào chỗ chấm.)

-Muốn điền đúng phải làm gì?

(-Suy nghĩ và đổi các số đo từ đêximet thành xăngtimet, hoặc ngược lại )

Lu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thớc kẻ để đổi cho chính xác

- HS làm bài vào vở bài tập

-Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi đêximet ra xăngtimet ta thêm vào sau

số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ xăngtimet ra đêximet ta bớt đi ở sau số đoxăngtimet 1 chữ số 0 sẽ đợc ngay kết quả

-Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho điểm

-Đọc bài làm, chẳng hạn: 2đêximet bằng 20 xăngtimet, 30 xăngtimet bằng 3đờximét

Bài 4:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Hãy điền xăngtimet(cm), hoặc đễximét(dm)vào chỗ trống thích hợp

Trang 17

-Hớng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ớc lợng các vật, ngời đợc đa ra.Chẳng hạn

Chẳng hạn bút chì dài 16 , muốn điền đúng hãy so sánh độ dài của bút với1dm và thấy bút chì dài 16cm, không phải 16 dm

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung câu chuyện: Cõu chuyện đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinhlàm việc tốt ( trả lời đợc câu hỏi ở SGK )

- GD học biết làm những việc tốt trong cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy-học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh đọc đúng

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra 2 học sinh đọc

-HS1: Đọc thuộc khổ thơ 1,2 và trả lời câu hỏi:

+Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

-HS 2: Đọc thuộc khổ thơ 3,4 và trả lời câu hỏi:

+Em cần làm gì để không phí thời gian?

HS3: Đọc cả bài

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài: - Giới thiệu chủ điểm tuần này: Em là học sinh

- Giáo viên treo tranh minh hoạ và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì ?

- Giáo viên chỉ vào tranh nói: Đây là cô giáo, cô đang trao phần thởng cho bạn Na

Na không phải là học sinh giỏi nhng cuối năm bạn vẫn đợc cô giáo khen thởng, cácbạn quý mến Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu vì sao bạn Na đợc thởng

2 Luyện đọc:

a Giáo viên đọc mẫu

b Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

Đọc từng câu:

-Yêu cầu học sinh đọc từng câu

-Luyện phát âm tiếng khó: Phần thởng, sáng kiến, trực nhật, bẻ, nửa

-Yêu cầu học sinh đọc từng câu

Luyện đọc đoạn trớc lớp.

-Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

- Hớng dẫn cách đọc câu dài: ( Ghi ở bảng phụ )

+Một buối sáng,/ vào giờ ra chơi, các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có

vẻ bí mật lắm.//

+Đây là phần thởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//

Trang 18

-Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn lần 2, kết hợp giải nghĩa các từ: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ.

+ Bí mật: Gọi HS đọc chú giải

+ Sáng kiến: Nh thế nào gọi là sáng kiến? Đặt câu với từ sáng kiến?

+ Lặng lẽ: Lặng lẽ có nghĩa là gì? Tìm từ trái nghĩa với từ lặng lẽ?

Luyện đọc đoạn trong nhóm:

-Yêu cầu các nhóm luyện đọc trong nhóm

-Gọi 1 em đọc lại toàn bài

-Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu 1: Câu chuyện này nói về ai? ( Nói về một bạn tên là Na.)

-Bạn ấy có đức tính gì? ( Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn )

-Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?

( Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho bạn.)

Câu 2: Theo em, điều bí mật đợc các bạn của Na bàn là gì?

(Các bạn đề nghị cô giáo thởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi ngời.)

Câu 3: Em có nghĩ rằng Na xứng đáng đợc thởng không? Vì sao?

-Na xứng đáng đợc thởng, vì có tấm lòng tốt Trong trờng học phần thởng có nhiềuloại: thởng cho học sinh giỏi, thởng cho học sinh có đạo đức tốt, thởng cho học sinhtích cực tham gia văn nghệ

Câu 4: Khi Na đợc nhận phần thởng những ai vui mừng? Vui mừng nh thế nào?

+Na vui mừng: đến mức tởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt

+Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy vang dậy

-Gọi 1 học sinh đọc lại toàn bài

-Em học đợc điều gì ở bạn Na?

-Theo em, việc các bạn trong lớp đề nghị cô giáo trao phần thởng cho Na có ý nghĩagì? (Biểu dơng ngời tốt, việc tốt.)

trừ Biết thực hiện phộp trừ cỏc số cú hai chữ số khụng nhứ trong phạm vi 100

- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính từ

II.Đồ dùng dạy- học:

- Các thanh thẻ Số bị trừ- Số trừ- Hiệu(nếu có)

- Nội dung bài tập 1 viết sẵn trên bảng

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 19

A Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài tập ở nhà của HS- 2 HS lờn bảng làm

B Dạy- học bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Trong giờ học trớc, chúng ta đã biết tên gọi của các thành phần và kết quả trong phépcộng Trong giờ học hôm nay, chúng ta sẽ đợc biết tên gọi của thành phần và kết quảtrong phép trừ

2 Giới thiệu các thuật ngữ Số bị trừ- Số trừ- Hiệu:

-Viết lên bảng phép tính 59-35=24 và nêu: -59 trừ 35 bằng 24

- Yêu cầu đọc phép tính trên

Trong phép trừ 59-35=24 thì 59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu (vừanêu vừa ghi lên bảng giống nh phần bài học của SGK)

Quan sát và nghe GV giới thiệu

-Hỏi: 59là gì trong phép trừ 59-35=24? (-Là số bị trừ (3HS trả lời))

-35 gọi là gì trong phép trừ 59-35=24? (-Là số bị trừ (3HS trả lời))

-Kết quả của phép trừ gọi là gì? (-Hiệu (3HS trả lời))

* Giới thiệu tơng tự với phép tính cột dọc Trình bày bảng nh phần bài học trong

Bài 1:HS nờu yờu cầu bài tập

-Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc phép trừ của mẫu (-16 trừ 6 bằng 13.)

-Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là những số nào?(-Số bị trừ là 19, số trừ là 6.)-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào?(-Lấy số bị trừ trừ đị sốtrừ.)

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập

-HS làm bài sau đó đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: HS nờu yờu cầu bài tập

-Bài toán cho biết gì? (-Cho biết số bị trừ và số trừ của các phép tính.0

-Bài toán yêu cầu tìm gì? (-Tìm hiệu của các phép trừ.)

-Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm?(-Đặt tính theo cột dọc.)

-Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách đặt tính, cách tính của phép tính này

(-Viết 79 rồi viết 25 dới 79 sao cho 5 thẳng cột với 9, 2 thẳng cột với 7

Viết dấu vàkẻ vạch ngang 9 trừ 5 bằng 4, viết 4 thẳng 9 và 5, 7 trừu 2 bằng 5,

viết 5 thẳng 7 và 2 Vậy 79 trừ 25 bằng 54

-Hãy nêu cách viết phép tính,cách thực hiện phép tính trừ theo cột dọc có sử dụng các từ “số bị trừ, số trừ, hiệu”

(-Viết số bị trừ và số trừ dới số bị trừ sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị,

chục thẳng cột với chục.Viết dấu -, kẻ vạch ngang.Thực hiện tính trừ tìm hiệu từ phải sang trái

-Yêu cầu HS làm bài trong vở bài tập

-HS tự làm bài, sau đó 1HS lên bảng chữa

-Gọi HS nhận xét bài của bạn sau đó

-HS nhận xét bài của bạn về cách viết phép tính (thẳng cột hay cha), về kết

quả phép tính

- Nhận xét cho điểm

Bài3: HS nờu yờu cầu bài tập

-Gọi 1HS đọc đề bài (-1HS đọc đề bài.)

-Hỏi: Bài toán cho biết những gì? (-Sợi dậy dài 8dm, cắt đi 3dm.)

Trang 20

-Bài toán hỏi gì? (-Hỏi độ dài đoạn dây còn lại.)

-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm nh thế nào? (-Lấy 8dm trừ 3dm.)

-Yêu cầu HS tự làm bài

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh, kể lại đợc từng đoạn và toàn

bộ nồi dung câu chuyện Phần thởng

-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với nội bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kểcho phù hợp với nội dung

- GD học sinh biết làm những việc tốt

II.Đồ dùng dạy- học:

-Các tranh minh hoạ câu chuyện

-Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh

III.Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-HS tiếp nối nhau kể lại hoàn chỉnh câu chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim.-GV cho điểm, nhận xét

2.Bài mới.

a.Giới thiệu bài:

b.Hớng dẫn kể chuyện.

B

ớc1.Kể từng đoạn trong tranh ( HS cả lớp )

-Kể chuyện trong nhóm ( Nhóm đôi )

GV treo tranh minh hoạ câu chuyện và và lời gợi ý nội dung từng tranh

Đoạn1 :-Các việc làm tốt của Na

-Điều băn khoăn của Na

Đoạn 2:-Các bạn của NA bàn bạc với nhau

- Cô giáo khen sáng kiến của các bạn

Đoạn 3: -Lời cô giáo nói.

-Niềm vui của Na, của các bạn và của mẹ

-Kể chuyện trớc lớp

GV gọi dại diện các nhóm lên bảng kể từng đoạn ( HS nhóm C )

-Lớp nhận xét

B

ớc 2: Kể toàn bộ câu chuyện ( HS khá, giỏi )

HS kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 21

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng chính tả:

- Chép lại chính xác , trỡnh bày đỳng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thởng

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ ăng

2 Học bảng chữ cái.

- Điền đúng 10 chữ cái: p.q,r,s,t,u,,v,x,y vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái.( gồm 29 chữ cái)

II Đồ dùng dạy-học :

Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép

III Các hoạt động dạy-học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng, đọc cho học sinh viết các từ: cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang, nhà sàn, cái sàng.

- Gọi học sinh đọc thuộc lòng các chữ cái đã học

* Nhận xét

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn tập chép

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn chép - Gọi 1 HS đọc

- Đoạn văn kể về ai? ( Đoạn văn kể về bạn Na.)

- Bạn Na là ngời nh thế nào? ( Bạn Na là ngời rất tốt bụng.)

b.Hớng dẫn học sinh nhận xét

- Đoạn văn này có mấy câu? ( Đoạn văn có 2 câu )

- Những chữ nào trong đoạn đợc viết hoa? ( Cuối, Na, Đây.)

- Những chữ này ở vị trí nào trong câu? ( Cuối và Đây là chữ đầu câu văn )

- Vậy còn Na là gì? ( Là tên riêng của bạn gái.)

- Cuối mỗi câu có dấu gì? ( Có dấu chấm.)

Kết luận: Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết hoa Cuối câu phải viết dấu chấm c.Hớng dẫn viết từ khó

- Giáo viên chọn những từ khó hớng dẫn cho học sinh đọc

- Gọi 3 HS lên bảng viết:

- Cả lớp viết bảng con: Tặng, phần thởng, đặc biệt, giúp đỡ

a Chép bài: Học sinh tự nhìn bài chép trên bảng và chép vào vở.

b Chấm, chữa bài: GV Đọc thong thả đoạn cần chép cho học sinh kiểm tra.

- Chấm vở 6 học sinh, nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu học sinh làm bài.

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn - GV nhận xét

-Lời giải đúng:

a) Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá.

b) Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng.

Bài tập 3 -Yêu cầu cả lớp làm bài vào SGK,1 học sinh lên bảnglàm bài.

-Xoá dần bảng chữ cái cho học sinh học thuộc

4 Củng cố, dặn dò- Giáo viên nhận xét tiết học

- Yêu cầu học sinh viết lại những lỗi sai - Về nhà học thuộc 10 chữ cái đã học

Thứ 4 ngày 8 tháng 9 năm 2010

Tập đọc : Làm việc thật là vui

I Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ

- Hiểu đợc ý của bài: Mọi ngời, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui

Trang 22

- Qua bài tập đọc giúp HS hiểu đợc làm việc là môi trờng sống có ích đối với thiênnhiên và con ngời chúng ta.

II Đồ dùng dạy-học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa

- Bảng phụ viết những câu văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 học sinh đọc 3 đoạn của bài phần thởng và trả lời các câu hỏi ở SGK

GV nhận xét , đánh giá

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

Hằng ngày em làm gì giúp đỡ bố mẹ ? Khi làm việc em cảm thấy thế nào ?

- Giáo viên nói: Mọi ngời, mọi vật quanh ta đều làm việc, làm việc tuy vất vả nhng

đem đến niềm vui Tại sao vậy? Để biết rõ về điều này chúng ta cùng học bài: “ Làmviệc thật là vui” các em sẽ thấy rõ điều

2.2 Luyện đọc:

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.

b Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

Đọc từng câu:

-Yêu cầu học sinh đọc từng câu

-Luyện phát âm từ khó: + quanh ta, bận rộn, sắc xuân, rực rỡ

-Yêu cầu học sinh đọc từng câu

Luyện đọc đoạn trớc lớp:

-Chia bài thành 2 đoạn:

+Đoạn 1: Từ đầu ngày xuân thêm tng bừng.

+Đoạn 2: Phần còn lại.

-Học sinh đọc từng đoạn

-Hớng dẫn đọc câu dài: ( Ghi ở bảng phụ)

+Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi ngời/ đều làm việc.

+Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//

+Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm tng bừng.//

-Học sinh đọc từng đoạn lần 2, kết hợp giải nghĩa các từ: sắc xuân, rực rỡ, tng bừng.

+ Sắc xuân: 1em đọc chú giải

+ Rực rỡ: Nh thế nào gọi là rực rỡ? Đặt câu có từ rực rỡ?

+ Tng bừng : Tng bừng có nghĩa là gì?

Luyện đọc đoạn trong nhóm:

- Lần lợt học sinh trong nhóm đọc cho các bạn trong nhóm nghe và góp ý

-Gọi 1 học sinh đọc lại bài

-Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu 1: Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì?

- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ; cành đào làm đẹp mùa xuân

- Các con vật: gà trống đánh thức mọi ngời; tu hú báo mùa vải chín; chim bắt sâu bảo

vệ mùa màng ( GV treo tranh ở SGK )

Trang 23

Câu 3: Đặt câu với từ rực rỡ, tng bừng ( Dành cho HS giỏi)

-Bài văn em có nhận xét gì về cuộc sống quanh ta?

-Xung quanh em mọi vật, mọi ngời đều làm việc Có làm việc thì mới có ích cho gia

đình, cho xã hội Làm việc tuy vất vả, bận rộn nhng công việc mang lại cho ta hạnhphúc, niềm vui rất lớn Đó là môi trờng sống có ích đối với thiên nhiên và con ngờichúng ta

2 Thaựi ủoọ , tỡnh caỷm :

- ẹoàng tỡnh vụựi caực baùn hoùc taọp , sinh hoaùt ủuựng giụứ .Khoõng ủoàng tỡnh vụựi nhửừng baùn khoõng ủuựng giụứ

3 Haứnh vi : - Biết cựng cha mẹ lập thời gian biểu hàng ngày của bản thõn-Thửùc hieọn moọt soỏ hoaùt ủoọng hoùc taọp sinh hoaùt ủuựng giụứtreõn lụựp vaứ ụỷ nhaứ

II /Chuaồn bũ : Phieỏu hoùc taọp

III/ Leõn lụựp : 1 Bài cũ

HS nhắc lại tiết học hụm trước

2.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng1: Thaỷo luaọn theo caởp

- Yeõu caàu caực caởp thaỷo luaọn ủeồ neõu taực duùng cuỷa vieọchoùc taọp sinh hoaùt ủuựng giụứ giaỏc vaứ taực haùi cuỷa vieọc hoùctaọp sinh hoaùt khoõng ủuựng giụứ giaỏc

- Giaựo vieõn ghi nhanh nhửừng yự chớnh leõn baỷng

- Ích lụùi : -ẹaỷm baỷo sửực khoeỷ toỏt Bieỏt saộp xeỏp coõngvieọc moọt caựch hụùp lớ , ủaùt hieọu quaỷ cao trong caực coõngvieọc

- Taực haùi khoõng ủuựng giụứ giaỏc : - AÛnh hửụỷng sửực khoeỷlaứm cho tinh thaàn khoõng taọp trung , coõng vieọc khoõng ủaùthieọu quaỷ cao

Trang 24

* Ruựt keỏt luaọn : -Hoùc taọp sinh hoaùt ủuựng giụứ coự lụùi cho

sửực khoeỷ vaứ vieọc hoùc taọp cuỷa baỷn thaõn

- Hai em nhaộc laùi

Hoaùt ủoọng 2 : Nhửừng vieọc caàn laứm ủeồ hoùc taọp sinh hoaùt ủuựng giụứ

-Yeõu caàu 4 nhoựm thaỷo luaọn ghi vaứo phieỏu nhửừng vieọccaàn laứm ủeồ hoùc taọp , sinh hoaùt ủuựng giụứ theo maóu

-Yeõu caàu trao ủoồi ủeồ ủửa ra yự kieỏn cuỷa nhoựm mỡnh

-Mụứi tửứng nhoựm cửỷ ủaùi dieọn trỡnh baứy trửụực lụựp -Caựcnhoựm khaực theo doừi vaứ nhaọn xeựt yự kieỏn nhoựm baùn

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự veà keỏt quaỷ coõng vieọc cuỷa caựcnhoựm

* Keỏt luaọn : Hoùc taọp sinh hoaùt ủuựng giụứ giuựp ta hoùc taọp

ủaùt keỏt quaỷ hụn vỡ vaọy hoùc taọp sinh hoaùt ủuựng giụứ laứ vieọc caàn laứm caàn thieỏt

Hoaùt ủoọng 3 Troứ chụi : Ai ủuựng , ai sai

-Cửỷ 2 ủoọi xanh vaứ ủoỷ ( moói ủoọi 3 baùn )

- ẹoùc caõu hoỷi , Mụứi ủoọi giụ tay trửụực

- Nhaọn xeựt ghi ủieồm : Traỷ lụứi ủuựng 1 caõu ủửụùc 5 ủieồm

- Tuyeõn dửụng ủoọi chieỏn thaộng

* Cuỷng coỏ daởn doứ :

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

-Giaựo duùc hoùc sinh ghi nhụự thửùc theo baứi hoùc Veà nhaứ hoùcthuoọc baứi vaứ aựp duùng baứi hoùc vaứo cuoọc soỏng haứngngaứy

-Laọp thụứi gian bieồu vaứ thửùc hieọn theo

Toỏn: Luyện tập.

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ

- Biết thực hiện phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số trong phạm vi 100( trừ nhẩm,trừ viết)

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ

- Làm quen với toán trắc nghiệm

II.Đồ dùng dạy- học:

Viết nội dung bài 1, bài 2 trên bảng

III.Các hoạt động dạy- học :

A Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2HS lên bảng thực hiện các phép trừ sau:

+ HS 1: 78-51,39-15 + HS 2: 87-43,99-72

-Sau khi thực hiện xong, GV yêu cầu HS gọi tên các thành phần và kết quả của từngphép tính

-Nhận xét và cho điểm

B.Dạy- học bài mới:

1.Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài len bảng lớp

2.Luyện tập:

Trang 25

Bài 1:

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài, đồng thời yêu cầu HS dới lớplàm bài vào vở bài tập -Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng

-Bài bạn làm đúng/ sai, viết các số thẳng cột, cha thẳng cột

-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính , cách thực hiện tính các phép tính:

-2HS lần lợc nêu(cách nêu tơng tự nh nêu cách viết, cách thực hiện của phép 25=54 đã giới thiệu ở tiết 7)

-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở bài tập -Làm bài

-Gọi 1HS chữa miệng, yêu cầu các HS khác đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau

-HS nêu cách nhẩm của từng phép tính trong bài(tơng tự nh trên )

-Nhận xét kết quả của phép tính 60-10-30 và 60-40 (-Kết quả 2 phép tính bằng nhau)Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu? (-Là 40.)

-Kết luận:Vậy khi đã biết10-30=20 ta có thể điền luôn kết quả trong phép trừ 40=20

60-Bài 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài (-Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ.)

-Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ là số nào? (-Số bị trừ là 84, số trừ là 31.)-Muốn tính hiệu ta làm thế nào? (-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.)

-Gọi 1HS làm bài trên bảng, HS dới lớp làm bài vào vở bài tập

-HS làm bài, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

-Gọi 1HS đọc đề bài

-Bài toán yêu cầu tìm gì? (-Tìm độ dài còn lại của mảnh vải.)

-Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài

-Làm bài

Tóm tắt

Dài :9dm Bài giải

Cắt đi :5dm Số vải còn lại dài là

Còn lại: dm? 9-5=4(dm)

Đáp số: 4dm

Bài 5:

-Yêu cầu HS nêu đề bài (-Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.)

-Gọi HS đọc bài toán

-Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu cái ghế ta làm thế nào? (-Lấy 84 trừ 24 )-84 trừ 24 bằng bao nhiêu? (-84 trừ 24 bằng 600

-Vậy ta phải khoanh vào câu nào? (-C 60 cái ghế.0

-Khoanh vào các chữ A,B,D có đợc không?

I Mục đích, yêu cầu:

- Tỡm được cỏc từ ngữ cú tiếng học, cú tiếng tập

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập

Trang 26

- Rèn kĩ năng đặt câu: đặt câu với vốn từ mới tìm đợc, biết sắp xếp lại trật tự các từtrong câu để tạo câu mới; làm quen với câu hỏi.

II Đồ dùng dạy-học : Bút dạ, 6 tờ giấy A4 để học sinh làm bài tập.

III Hoạt động dạy-học

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Kể tên một số đồ dùng ngời, con vật, hoạt động mà em biết

HS2: Làm bài tập 4

-Nhận xét và ghi điểm học sinh

2.Dạy-học bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1:-Tìm các từ có tiếng học, tiếng tập ( HS cả lớp làm )

-Gọi 1 học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu học sinh đọc mẫu Học sinh đọc: học hành, tập đọc.

- Chia lớp thành 6 nhóm , các nhóm làm bài vào giấy A4

- Học sinh các nhóm lên bảng ghi các từ mà nhóm mìmh vừa tìm đợc

- GV kiểm tra kết quả tìm từ của các nhóm

-Yêu cầu cả lớp đọc các từ tìm đợc

Bài 2:-Đặt câu với 1 từ vừa tìm đợc ở bài tập 1 ( Dành cho HS khá giỏi)

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Hớng dẫn học sinh tự chọn 1 từ trong các từ vừa tìm đợc và đặt câu với từ đó

-Gọi học sinh đọc câu của mình

-Yêu cầu cả lớp nhận xét câu bạn vừa đọc

Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dới đây để tạo thành câu mới.( HS cả lớp làm

)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Bài tập này cho sẵn 2 câu Các em có nhiệm vụ sắp xếp lại các từ trong mỗi câu ấy

để tạo thành những câu mới

-Gọi 1 học sinh đọc mẫu

Con yêu mẹ Mẹ yêu con

-Để chuyển câu Con yêu mẹ thành 1 câu mới, bài mẫu đã làm nh thế nào?

-Tơng tự nh vậy, hãy nghĩ cách chuyển câu Bác Hồ rất yêu thiếu nhi thành 1 câu

mới

-Nhận xét

-Yêu cầu học sinh suy nghĩ để làm tiếp với câu Thu là bạn thân nhất của em

Bài 4: Em đặt câu gì vào cuối mỗi câu sau? ( HS cả lớp làm )

-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.-Yêu cầu đọc các câu trong bài

-Đây là các câu gì?

-Khi viết câu hỏi, cuối câu ta phải làm gì?

-Yêu cầu học sinh viết lại các câu và đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu

-Yêu cầu 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

-Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: -Muốn viết 1 câu mới dựa vào 1 câu đã có, em có thể làm nh thế

nào? -Khi viết câu hỏi, cuối câu phải có dấu gì?

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng những học sinh học tốt, có cố gắng

- Chuẩn bị bài sau: Từ chỉ sự vật; Câu kiểu: Ai là gì?

Thể dục : DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG – TRề CHƠI “QUA ĐƯỜNG LỘI”

A/ Muùc ủớch yeõu caàu :

- Biết cỏch tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng dọc đỳng vị trớ (thấp trờn-caodưới); biết dúng thẳng hàng dọc

Trang 27

-Biết cách điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, biết cách dàn hàng ngang, dồn hàng (cĩthể cịn chậm)

- Biết cách tham gia trị chơi và thực hiện theo yêu cầu của trị chơi

B/ Địa điểm phương tiện :- Sân bãi Chuẩn bị còi , kẻ

sân cho trò chơi “qua đường lội ”

C/ Hoạt động dạy học a/Phần mở đầu :

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Cho luyện chào báo cáo và chúc giáo viên khi bắt đầugiờ học

- Giậm chân tại chỗ và đếm theo nhịp

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên50m

- Đi thành vòng tròn hít thở sâu 6- 10 lần Dùng khẩulệnh cho HS đứng lại quay mặt vào tâm

- Trò chơi do GV chọn

b/Phần cơ bản :

-Ôn tập hợp đội hình hàng dọc , dóng hàng , điểm số ,

đứng nghiêm , nghỉ , giậm chân tại chỗ , đứng lại , …(1- 2

lần )

- Dàn hàng ngang , dồn hàng ( 2 -3 lần )

- Lần 1 do GV điều khiển lần 2 và 3 do cán sự lớp điềukhiển

-Tập hợp đội hình hàng dọc , dóng hàng , điểm số , đứng

nghiêm , nghỉ , dàn hàng , dồn hàng : mỗi tổ 1 lần do

cán sự tổ điều khiển

-GV và các tổ khác quan sát , đánh giá

-Chơi trò chơi : “ Qua đường lội “

-Nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi sau đó cho học sinhchơi thử theo đội hình “ nước chảy “ 1-2 lần

-Yêu cầu chia về các tổ chơi Trước khi kết thúc giáoviên cho các tổ thi với nhau

c/Phần kết thúc:

-Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

-Đứng tại chỗ vỗ tay , hát Trò chơi : “ Có chúng em “ -Giáo viên hệ thống bài học Giáo viên nhận xét đánhgiá tiết học

-GV hô “ Giải tán !” , HS hô đồng thanh “ Khoẻ !”

Thø 5 ngµy 9 th¸ng 9 n¨m 2010

To¸n LuyƯn tËp chung.

I.Mục tiªu: Giĩp HS cđng cè vỊ:

- Biết đếm đäc, viÕt so s¸nh sè cã 2 ch÷ sè trong phạm vi 100

- Biết viết sè liỊn tríc,sè liỊn sau cđa mét sè cho trước

Trang 28

- Biết thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ các số có 2 chữ số trong phạm vi 100.

- Biết giải bài toán có lời văn bvằng một phộp tớnh cộng

II.Đồ dùng dạy- học:

Đồ dùng phục vụ trờ chơi

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ : Gọi 3 HS lên bảng

Bài 1: -Yêu cầu HS đọc đề bài .

-Gọi 3HS lên bảng làm bài -HS làm bài

a)40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50

b)68,69,70,71,72,73,74

c)10,20,30,40,50

-Yêu cầu HS đọc lần lợt các số trên

Bài 2: -Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài vào SGK

-Gọi HS nối tiếp đọc kết quả- GV nhận xét

Đọc: Số liền sau 59 là 60; Số liền trớc 89 là 88; ;

Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là75

HS chửa bài

Bài3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 3b, mỗi HS làm một cột các HS khác tự làm bài vào vởbài tập

- HS nhận xét bài của bạn về cả cách đặt tính và kết quả trong phép tính

Tơng tự cho HS làm bài 3b

GV nhận xét

Bài 4: -Gọi 1HS đọc đề bài.

-Bài toán cho biết những gì? (-Lớp 2A có 18 học sinh, lớp 2B có 21 học sinh.)

-Bài toán hỏi gì? (-Số HS của cả 2lớp)

-Yêu cầu HS tự làm bài

Tóm tắt

2A :18 học sinh Bài giải

2B : 21 học sinh Học sinh đang học hát có tất cả là:

Cả hai lớp: học sinh? 18+21=39(học sinh)

Chính tả:( Nghe-viết) Làm việc thật là vui

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng chính tả.

- Nghe viết đỳng bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi

- Biết thực hiện yờu cầu của bài tập 2

- Củng cố quy tắc viết g/gh ( qua trò chơi thi tìm chữ)

2 Ôn bảng chữ cái:

- Thuộc lòng bảng chữ cái

Trang 29

- Bớc đầu biết sắp xếp tên ngời theo đúng thứ tự bảng chữ cái.

II Đồ dùng dạy-học: 4 tờ giấy và 4 bút dạ

II Các hoạt động dạy-học:

A Kiểm tra bài cũ :

- Học sinh viết bảng các từ sau: Xoa đầu, ngoàI sân, chim sâu, xâu cá, yên lặng

- Gọi 2 học sinh đọc thuộc lòng 10 chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái

* Nhận xét.

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chính tả

a.Hớng dẫn học sinh chuẩn bị

- GV đọc toàn bài chính tả - Gọi 1 HS đọc lại đoạn viết

- Đoạn trích nói về ai? ( Về em bé.)

- Em Bé làm những việc gì?

Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em

- Bé thấy làm việc nh thế nào? (Bé làm việc tuy bận rộn nhng rất vui )

b Hớng dẫn cách trình bày

-Đoạn trích có mấy câu? ( Câu 2.)

-Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa? Vì sao? ( Nh, bé - Vì ở đầu câu )

c Hớng dẫn viết từ khó ( Chú HS yếu)

- Gọi 2 HS lên bảng viết - Cả lớp viết bảng con

-Làm việc, quét nhà, nhặt rau, bận rộn * Giáo viên nhận xét

d Viết chính tả -Giáo viên đọc bài cho học sinh viết.

e Chấm, chữa bài

-Giáo viên đọc bài, học sinh đổi vở dùng bút chì soát lỗi chính tả

-Giáo viên chấm 7,8 bài -Nhận xét bài viết

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2 Yêu cầu học sinh làm bài tập 2 qua trò chơi: Thi tìm chữ.

-GV chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội 1 tờ giấy bìa và bút dạ Trong 5 phút các

đội phải tìm đợc các chữ bắt đầu g/gh ghi vào giấy

-Tổng kết, GV và HS cả lớp đếm số từ tìm đúng cả mỗi đội Đội nào tìm đợc nhiềuchữ hơn là đội thắng cuộc

-Khi nào ta viết gh? (Viết gh khi đi sau nó là các âm e,ê,i.)

-Khi nào ta viết g ? ( Khi đi sau nó không phải là e,ê,i.)

Bài 3 - Giáo viên đọc đề bài.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài theo nhóm đôi - Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- HS khỏ giỏi gấp được tờn sử dụng được Gấp thành thạo và biết trang trí tên lửa

- Rèn kỹ năng gấp đúng, đẹp, nhanh HS hửựng thuự vaứ yeõu thớch gaỏphỡnh Rèn luyện sự khéo léo của đôi tay

-Học sinh biết yêu quý sản phẩm đã làm Trật tự, an toàn, vệ sinh trong tiết học

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ trang trí Giấy màu , hồ dán

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 30

HS1 nhắc lại quy trình gấp tên lửa

HS2: Lên thực hành gấp tên lửa

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ thực hành gấp tên lửa

b Học sinh thực hành gấp tên lửa

Hoạt động 1 : Củng cố các bớc, kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

Tiết 1 vừa rồi các em đã học bài gì ?

Để gấp đợc tên lửa, ta thực hiện theo mấy bớc? Đó là bớc nào?

Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.

Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng

Hoạt động 2 : HS thực hành

Giáo viên phát tranh cho học trang trí- Học sinh thực hiện

Giáo viên yêu cầu các nhóm lên trình bày sản phẩm

Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét

Giáo viên cho 2 tổ còn lại thi phóng tên lửa - Học sinh thực hành

Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

Học sinh nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:

Giáo viên nhận xét

Dặn dò: Giờ học sau mang giấy màu, kéo, hồ dán, giấy nháp, bút màu để học

“NHANH LấN BẠN ƠI”

A/ Muùc ủớch yeõu caàu : - Biết cỏch tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng

dọc đỳng vị trớ (thấp trờn-cao dưới); biết dúng thẳng hàng dọc

-Biết cỏch điểm số, đứng nghiờm, đứng nghỉ, biết cỏch dàn hàng ngang, dồn hàng (cúthể cũn chậm)

- Biết cỏch tham gia trũ chơi và thực hiện theo yờu cầu của trũ chơi

B/ ẹũa ủieồm phửụng tieọn :- Saõn baừi choùn nụi thoaựng maựt

, baống phaỳng , veọ sinh saùch seừ saõn taọp ủaỷm baỷo an toaứnluyeọn taọp Chuaồn bũ coứi , keỷ saõn cho troứ chụi “ Nhanh leõnbaùn ụi “

C/ Leõn lụựp :

a/Phaàn mụỷ ủaàu :

-Giaựo vieõn nhaọn lụựp phoồ bieỏn noọi dung tieỏt hoùc

- Cho luyeọn chaứo baựo caựo vaứ chuực giaựo vieõn khi baột ủaàugiụứ hoùc

- Giaọm chaõn taùi choó vaứ ủeỏm theo nhũp -ẹửựng taùi choó voótay vaứ haựt

- OÂn baứi theồ duùc lụựp 1 : 1 laàn moói ủoọng taực 2 x 8 nhũp

b/Phaàn cụ baỷn :

-OÂn taọp hụùp ủoọi hỡnh haứng doùc , doựng haứng , ủieồm soỏ ,

ủửựng nghieõm , nghổ , quay traựi , quay phaỷi , (2 - 3laàn )

- Laàn 1 do GV ủieàu khieồn laàn 2 vaứ 3 do caựn sửù lụựp ủieàukhieồn

- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự xem toồ naứo thửùc hieọn nhanh , ủeàu, traọt tửù vaứ ủeùp

Trang 31

- Daứn haứng ngang , doàn haứng ( 2 -3 laàn )

- OÂn caựch daứn haứng caựch nhau 1 caựnh tay Moói laứn daứnhaứng GV choùn hoùc sinh laứm maóu ụỷ moói vũ trớ khaực nhau( ủửựng ụỷ ngoaứi , beõn phaỷi hay beõn traựi , ủửựng tronghaứng ), sau ủoự doàn haứng Neỏu chổ ủũnh em ủửựng tronghaứng laứm chuaồn thỡ em naứy khoõng caàn giụ tay sang ngangnhử khi ủửựng ụỷ ủaàu haứng

-GV vaứ caực toồ khaực quan saựt , ủaựnh giaự

-Chụi troứ chụi : “ Nhanh leõn baùn ụi ! “

-Neõu teõn troứ chụi nhaộc laùi caựch chụi sau ủoự cho hoùc sinhchụi thửỷ 1-2 laàn

-Yeõu caàu chia veà caực toồ chụi Trửụực khi keỏt thuực giaựovieõn cho caực toồ thi vụựi nhau vaứ phaõn ủũnh ủoọi thaộng ,thua Coự theồ thoồi coứi ủeồ caực em chụi trong quaự trỡnh chụigiaựo vieõn hoõ “ Nhanh , nhanh , nhanh leõn “ ủeồ troứ chụitheõm haỏp daón

c/Phaàn keỏt thuực:

-Yeõu caàu hoùc sinh laứm caực thaỷ loỷng ủi thửụứng theo nhũp 2ủeỏn 3 haứng doùc

-ẹửựng taùi choó voó tay , haựt

-Giaựo vieõn heọ thoỏng baứi hoùc -Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnhgiaự tieỏt hoùc

-GV hoõ “ Giaỷi taựn !” , HS hoõ ủoàng thanh “ Khoeỷ !”

Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010

Tập viết: Bài 2 Chữ hoa Ă, Â

I Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chữ:

- Biết viết hai chữ hoa Ă, Â theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết chữ và cõu ứng dụng Ăn, Ăn chậm nhai kĩ theo cỡ nhỏ, chữ viết đúngmẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

- Giỏo dục HS rốn luyện chữ viết thường xuyờn

II Đồ dùng dạy-học

- Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ Vở tập viết

III Các hoạt động dạy-học

1.Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra vở học sinh viết bài ở nhà.

-Yêu cầu học sinh viết chữ Anh ở bảng con

2.Dạỵ học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa.

a Hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét các chữ Ă,Â.

- Học sinh quan sát chữ mẫu Ăvà Â

- Chữ Ă và chữ Â có điểm gì giống và điểm gì khác chữ A?

- Giáo viên viết các chữ Ă, Â trên bảng, vừa viết vừa hớng dẫn lại cách viết

b Viết bảng

-Yêu cầu học sinh viết vào không trung chữ hoa Ă,Â

-Yêu cầu học sinh viết vào bảng con chữ hoa Ă,Â

3 H ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

Trang 32

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết, đọc cụm từ ứng dụng

-Ăn chậm nhai kĩ mang lại tác dụng gì? ( Dạ dày dễ tiêu hoá thức ăn )

b.Quan sát và nhận xét (HS quan sát cụm từ ứng dụng ở bảng )

-Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào?

( Gồm 4 tiếng là: Ăn, chậm, nhai, kĩ )

-So sánh chiều cao của chữ Ă và chữ n

-Những chữ nào có chiều cao bằng chữ Ă? ( Chữ h,k)

-Khi viết Ăn ta viết nét nối giữa Ă và n nh thế nào?

( Từ điểm cuối của chữ A rê bút lên điểm đầu của chữ n và viết chữ n )

-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

( Khoảng cách đủ để viết một chữ cái o.)

b Viết bảng

-Yêu cầu học sinh viết chữ Ăn vào bảng -Theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh

4 Hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết ( HS viết bài vào vở)

5 Chấm, chữa bài

- Chấm 7 bài sau đó nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

6 Củng cố, dặn dò-Nhận xét tiét học.

-Nhắc học sinh hoàn thành nốt phần luyện viết trong vở TV

Toán Luyện tập chung.

- Giải bài toán có lời văn bằng một phộp tớnh trừ đó học

- Đơn vị đo độ d i đêximet, xăngtimet, quan hệ đêximet và xăngtimet.à

II.Đồ dùng dạy- học:

Ghi sẵn nội dung bài tập 2 lên bảng

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 3 HS lên bảng : HS1 làm bài 3A : HS2 làm bài 3B : HS3 làm bài 4

GV đọc yêu cầu đề - GV ghi bài mẫu lên bảng

-Gọi một HS đọc bài mẫu ( -25 bằng 20 cộng 5.)

-20 còn gọi là mấy chục? ( -20 còn gọi là 2 chục.)

-25 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? (-25 gồm 2 chục và 5 đơn vị.)

- Hãy viết các số trong bài thành tổng giá trị của hàng chục và hàng đơn vị

-HS làm bài,sau đó 1 HS đọc chữa bài ,cả lớp theo dõi, tự kiểm tra bài của mình

- Có thể hỏi thêm về cấu tạo các số khác

-Yêu cầu HS làm bài Sau khi HS làm xong GV cho HS khác nhận xét

-1HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài sau đó nhận xét bài của bạn trên bảng,

tự kiểm tra bài của mình

Trang 33

GV nhận xét – cho điểm

Bài 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Gọi HS nối tiếp đọc kết quả - HS sửa bài

-Bài toán yêu cầu tìm gì? (-Bài toán yêu cầu tìm số cam chị hái đợc.)

-Muốn biết chị hái đợc bao nhiêu quả cam, ta làm thế nào? (Lấy 85 trừ 44)

-Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

Tóm tắt Bài giải

Chị và mẹ:85 quả cam Chị hái đợc là:

Mẹ hái : 44quả cam 85- 44=41(quả cam)

Chị hái : quả cam Đáp số: 41 quả cam

- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

Tập làm văn: Chào hỏi - Tự giới thiệu

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nghe và nói : - Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đỳng nghi thức

chào hỏi và tự giới thiệu về bản thõn Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu Có khảnăng tập trung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của bạn

2 Rèn kĩ năng viết: Biết viết một bản tự thuật ngắn

- GD học sinh tự tin ,mạnh dạn khi giao tiếp với mọi người

II Đồ dùng dạy-học:

Tranh minh hoạ bài tập 2 trong SGK

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 học sinh lên bảng bài làm

- HS1: Làm bài 1

- HS2: Viết nội dung bức tranh 1 và 2

- HS3: Viết nội dung của bức tranh 3 và 4

-Nhận xét

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Nói lời của em ( Dành cho HS cả lớp )

-Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

-Gọi học sinh thực hiện lần lợt từng yêu cầu

-Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho các em

+ Chào bố, mẹ để đi học

-Con chào mẹ, con đi học ạ!/ Xin phép bố mẹ, con đi học ạ!/ Mẹ ơi, con đi học đây

ạ!/ Tha bố mẹ, con đi học ạ!

+ Chào thầy, cô khi đến trờng

+ Chào bạn khi gặp nhau ở trờng

-Khi chào ngời lớn tuổi em nên chú ý điều gì?

( Chào sao cho lễ pháp, lịch sự Chào bạn thân mật, cởi mở.)

Trang 34

Bài 2: Nhắc lại lời của các bạn trong tranh

-Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

-Yêu cầu học sinh quan sát tranh và trả lời các câu hỏi ( GV treo tranh ở bảng lớp)-Tranh vẽ những ai?

-Mít đã chào và tự giới thiệu về mình nh thế nào?

-Bóng Nhựa và Bút Thép chào Mít và tự giới thiệu nh thế nào?

-Ba bạn chào nhau tự giới thiệu với nhau nh thế nào? Có thân mật không?

Có lịch sự không?

-Ngoài lời chào hỏi và tự giới thiệu, ba bạn còn làm gì?

-Yêu cầu học sinh đóng lại lời chào và giới thiệu của 3 bạn

( Dành cho HS khá giỏi )

Bài 3: Viết bản tự thuật theo mẫu dới đây ( Dành cho HS cả lớp)

- Cho học sinh đọc yêu cầu sau đó làm bài vào vở

-Gọi học sinh đọc bài làm - Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học, tuyên dơng các em học tốt, chú ý học bài.

Nhắc nhở các em cha chú ý

Dặn HS thực hành theo những điều đã học, tập chào hỏi lịch sự

Sinh hoạt: SINH HOẠT SAO

I.Mục tiêu:

- HS biết cách sinh hoạt sao, nhớ tên sao mình

- Giáo dục các em có ý thức trong giờ sinh hoạt, đoàn kết và luôn có tinh thần giúp

Binh bầu cá nhân và sao điển hình

3 Kế hoạch tuần tới: Dựa vào kế hoạch nhà trờng và liên đội.

GV nêu đặc điểm tình hình của lớp

GV phổ biến nội quy của lớp:

a) Nề nếp:

- Đi học chuyên cần, trong giờ học không đợc nói chuyện riêng, giờ nào việc nấy

- Đảm bảo sĩ số, nếu đau ốm phải có giấy xin phép của bố, mẹ

- Mặc áo quần đồng phục vào các ngày trong tuần và vào các ngày lễ lớn Đi học

đúng giờ

- áo quần sạch sẽ, gọn gàng.- Tóc, móng tay, móng chân cắt ngắn, sạch sẽ

- Không ăn quà vặt, bỏ rác đúng nơi quy định

b) Học tập:

Sách, vở, đồ dùng học tập đầy đủ Sách vở phải đợc bao bọc cẩn thận, giữ gìn sạch,

đẹp Học bài, làm bài trớc khi đến lớp

HS nhắc lại nội quy Lớp trởng thay mặt cả lớp hứa thực hiện

3 Dặn dò: Thực hiện đúng nội quy và quy định của trờng, lớp.

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Kí duyệt của chuyên môn

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Tuần 3

Trang 35

Thø 2 ngµy 13 th¸ng 9 n¨m 2010

Toán: KIỂM TRA

I Mục đích yêu cầu :

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS tập trung vào các nội dung sau

- Đọc ,viết các số có hai chữ số ; Viết số liền trước , số liền sau

- Kĩ năng thực hiện cộng ,trừ không nhớ trong phạm vi 100

- Giải bài toán bằng một phép tính đã học Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng

- GD học sinh tự giác làm bài

II Chuẩn bị : Giấy kiểm tra , đề

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới:

GV nêu yêu cầu tiết học – Phát phiếu yêu cầu HS làm bài

Nội dung kiểm tra:

Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông hoa , riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi

Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?

Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.

A B

Độ dài đoạn thẳng Ab là: cm hoặc là dm

- HS làm bài giáo viên quan sát nhắc nhỡ

3 Củng cố dặn dò:

Thu bài chấm - Nhận xét tiết học

Dặn dò xem bài trước tiết sau- làm bài tập ở vở bài tập

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các TN: ngăn cản, hích vai, xin phép, sói, hung dữ

- Biết đọc liền mạchcác từ, cụm từ trong câu; Biết nghỉ hơi sau dẫu phẩy, dấu chấm

và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt giữa lới kể chuyện với lời các nhân vật

Trang 36

2, Rèn KN đọc hiểu;

Hiểu nghĩa các TN: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc,lao,

- Thấy được các đức tính của bạn nhỏ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình để

cứ người

- Hiểu ý nghĩa từ câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người,cứu người

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bảng phụ viết câu văn hướng dẫn HS đọc đúng

III- Lên lớp: Tiết 1

A, Bài cũ:

- 2 HS đọc bài Làm việc thật là vui

? Các vật và con người xung quanh ta làm những việc gì?

? Bé làm những việc gì?

B, Dạy bài mới:

1,Giới thiệu:

- Giới thiệu chủ điểm: Tranh trang 21 SGK

- Giới thiệu bài: …Bạn của Nai nhỏ

2, Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài:

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài, đọc đúng các từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp:

+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp, ngắt nghỉ hơi đún chỗ:

VD: Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn con đã kịp lao tới, / dùng đôi gạc chắckhoẻ/ húc Sói ngã ngửa //

Con trai bé bỏng của cha / con có một người bạn như thế / thì cha không phải lolắng một chút nào nữa //

- Giải nghĩa các từ khó trong bài: Chú giải SGK

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm: ( từng đoạn, cả bài; đồng thanh, cá nhân )

Tiết 2

3, Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Hướng dẫn HS đọc thầm bài, trả lời các câu hỏi sau:

? Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ? ( Đi chơi xa cùng bạn ).? Cha Nai Nhỏ nói gì ?( cha không ngăn cản con Nhưng con hãy nói cho cha nghe về bạn của con )

? Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình ? ( HS trả lờitheo lời của mình, không đọc nguyên văn trong SGK )

Trang 37

? Mỗi hành động của Nai Nhỏ núi lờn một điểm tốt của bạn ấy, Em thớch nhất điểmnào ? (Cho nhiều HS nờu ý kiến, kốm theo lời giải thớch).

- GV khẳng định :Đặc điểm ô dỏm liều mỡnh cứu người khỏc ằ được nhiều HS tỏnthưởng nhất vỡ đú là đặc điểm của một người vừa dũng cảm vừa tốt bụng

?Theo em,người bạn tốt là người như thế nào ?( HS thảo luận nhúm đụi, trỡnh bày ýkiến trước lớp :

- Người sẵn lũng giỳp người, cứu người là người bạn tốt, đỏng tin cậy Chớnh vỡ vậy,cha Nai Nhỏ chỉ yờn tõm về bạn của con khi biết bạn con dỏm lao tới, dựng đụi gạcchắc khoẻ hỳc Súi, cứu Dờ Non

- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào 12 giờ

- GD học sinh yờu thớch mụn học

II.Đồ dùng dạy- học: Bảng gài, que tính Mô hình đồng hồ.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng

HS1: Làm bài tập 1 ; HS2: Làm bài tập 4

HS3: Làm bài tập 5 và 20 dm =……cm 70 cm =……dm

* Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Dạy -học bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Hôm náy chúng ta sẽ học bài “Phép cộng có tổng bằng 10”

b Giới thiệu 6+4=10:

- Giáo viên giơ 6 que tính và hỏi: Cô có mấy que tính?

-GV yêu cầu HS lấy 6 que tính đồng thời GV gài 6 que tính lên bảng gài

- Giáo viên hỏi học sinh “ Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục? “Cột đơn vị”

Giáo viên viết 6 vào cột đơn vị

-GV yêu cầu HS lấy thêm 4 que tính đồng thời cũng gài thêm 4 que tính lên bảng gài

Trang 38

(-HS đếm và đa ra kết quả 10 que tính.)

- GV viết dấu cộng trên bảng cài Sau khi học sinh trả lời “6 cộng 4 bằng 10”

- Giáo viên viết trên bảng 0 thẳng cột với 6 và 4, viết 1 ở cột chục

-Hãy viết phép tính theo cột dọc

+ 4

10

- Yêu cầu học sinh nêu cách tính và cách viết kết quả

- 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục

* GV nêu phép cộng 6+4=……và hớng dẫn học sinh đặt tính rồi tính 6 viết

dấu cộng và kẻ vạch ngang

- Đặt tính: Viết 6, viết 4 thẳng cột với

Yêu cầu 1 học sinh lên viết phép tính trên theo cột dọc và nêu cách đặt tính,

-cách tính

Tính: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục: 6

Bài 1:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-Viết lên bảng phép tính 9+ =10 và hỏi: 9 cộng mấy bằng 10.(- 9 cộng 1 bằng 10.)-Điền số mấy vào chỗ chấm? (- Điền số 1 vào chỗ chấm.)

-Yêu cầu cả lớp đọc phép tính vừa hoàn thành (- 9 cộng 1 bằng 10.)

-Yêu cầu HS tự làm bài sau đó gọi 1 HS đọc chữa bài

-HS làm bài sau đó 1HS đọc bài làm của mình, các HS khác kiểm tra bài của bạn vàbài của mình

Bài 2:

-Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo để chữa bài cho nhau

-HS tự làm bài và kiểm tra bài của bạn

-Hỏi: Cách viết, cách thực hiện 5+5( : 5cộng 5 bằng10, viết 0 vào cột đơn vị, viết1vào cột chục)

Cú thể hỏi với nhiều phép tính khác

Bài 3:

-Bài toán yêu cầu ta làm gì? (-Bài toán yêu cầu tính nhẩm.)

-Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả cuối cùng vào sau dấu = không phải ghi phép tính trung gian

-Gọi HS đọc chữa -Đọc bài làm, chẳng hạn: 7 cộng 3 cộng 6 bằng 16

-Tại sao 7+3+6=16? -Vì 7 cộng 3 bằng 10, 10 cộng 6 bằng 16

-Có thể hỏi tơng tự với các phép tính khác

Bài 4: - Yêu cầu học sinh nêu đề

- GV cho học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Hình A : 7 giờ - Hình B : 5 giờ - Hình C : 10 giờ

Trang 39

- Dựa vào tranh và gợi ý dưới mỗi tranh nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạnmình; nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần, nghe con kể về bạn.

- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

- Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai; giọng kể tự nhiên, phù hợp với ND

2, Rèn kỹ năng nghe:

Biết lắng nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK phóng to

- Băng giấy ghi tên từng nhân vật

a Dựa theo tranh, nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình:

- HS quan sát kỹ 3 tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại từng lời kể của Nai Nhỏ đượcdiễn tả bằng hình ảnh

1 HS khá giỏi làm mẫu- nhắc lại lời kể lần thứ nhất về bạn của Nai Nhỏ

- HS tập kể theo nhóm Từng em lần lượt nhắc lại lời kể theo 1 tranh

- Đại diện các nhóm thi nói lại lời kể của Nai Nhỏ

- GV nhận xét khen những HS làm bài tốt

b Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn

- HS nhìn lại từng tranh, nhớ và nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ nói với Nai Nhỏ

HS tập nói theo nhóm

- Các nhóm cử đại diện lần lượt nhắc lại từng lời của cha Nai Nhỏ nói với con

- Lớp và GV nhận xét, bình chọn HS nói tốt nhất

c Phân các vai dựng lại câu chuyện:

- HS dựng lại câu chuyện trong nhóm

Trang 40

- Bảng lớp viết sẵn bài tập chộp.

- Bỳt dạ + 3,4 tờ giấy khổ to viết nội dung BT2, BT3

III- Lờn lớp:

A, Bài cũ:

2,3 HS viết trờn bảng lớp, cả lớp viết bảng con :

- 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng gh

- 7 chữ cỏi đứng chữ cỏi r theo thứ tự trong Bảng chữ cỏi ( s, t, u, ư, v, x, y)

B, Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn tập chộp

- GV đọc bài trờn bảng, 2,3 HS nhỡn bảng đọc lại bài chộp

- Hướng dẫn HS nắm ND bài chớnh tả GV hỏi: Vỡ sao cha Nai Nhỏ yờn lũng chocon đi chơi với bạn?

- BT2: HS nờu y/c của bài

a Điền vào chỗ trống ng hay ngh?

GV chộp 1 từ lờn bảng, mời 1 em lờn bảng làm mẫu:

Điền vào chỗ trống ( …ày thỏng viết đỳng là ngày thỏng)

Cả lớp làm vào bảng con, GV phỏt bỳt dạ cho 3,4 HS làm bài

- Những HS làm bài trờn giấy to dỏn giấy lờn bảng GV và cả lớp nhận xột, chốt lạilời giải đỳng:ngày thỏng, nghĩ ngơi, người bạn, nghề nghiệp

- BT3 - GV nờu y/c của bài : Điền vào chỗ trống :

b Điền vào chỗ trống đổ hay đỗ?

- HS làm bài vào VBT, Chữa bài

Đỏp ỏn đỳng: đổ rỏc, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại

4- Củng cố, dặn dũ :

- GV nhận xột tiết học ; nhắc HS nghi nhớ quy tắc chớnh tả ng/ ngh

- Y/C học sinh về nhà soỏt lại bài chỉnh tả

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo

- Biết ngắt nhịp hợp lí rừ ràng ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Biết đọc bài với giọng tình cảm; nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng (Bê!Bê!)

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ đã chú giải trong bài

- Nắm đợc ý của mỗi khổ thơ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng

Ngày đăng: 06/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng gài que tính . - Giáo án trọn bộ lớp 2
Bảng g ài que tính (Trang 187)
Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d diễn biến câu chuyện - Giáo án trọn bộ lớp 2
Bảng ph ụ viết các gợi ý a, b, c, d diễn biến câu chuyện (Trang 277)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w