thì cặp x,y=1;2 thoả mãn nên là nghiệm nguyên của hệ phơng trình đã cho.[r]
Trang 1ngày thứ nhất Câu 1: 1/giải phơng trình:
|x+1| + |x −1| =1+|x2− 1|
⇔|x +1| + |x −1|−|x2−1|=1(1)
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối :
*Với x <-1 (1)<=>-x2-2x+1=1-x(x+2) x=-2(loại),x=0
*-1x<1 (1) x2+1=1x=0
*1x (1) -x2+2x+1=1-x(x-2) x=0(loại),x=-2
Vậy phơng trình có 3 nghiệm: -2;0;2
x -1 1
|x +1| -x-1 0 x+1 / x+1
|x − 1| 1-x / 1-x 0 x-1
|x2− 1| x2-1 0 1-x2 0 x2-1
“VT” -x2-2x+1 / x2+1 / -x2+2x+1
Trang 22/
2 y2− x2− xy +2 y −2 x=7
¿
x3
+y3
+x − y =8
⇔
¿y2− x2
+y2− xy+2 y −2 x=7
x3+y3+x − y =8
⇔
¿ (y − x)(2 y +x+2)=7(1)
x3
+y3
+x − y=8 (2)
¿
Tu (1)taco:
¿y − x=1
2 y +x +2=7
⇔
¿y − x=1
2 y+ x=5
⇔
¿3 y=6
x =5− 2 y
⇔
¿x=1 y=2
¿ hoac
¿y − x=7
2 y +x +2=1
⇔
¿y − x=7
2 y+x =−1
3 y=6 x= y −7
⇔
¿x=−5 y=2
¿ hoac
¿y − x=−1
2 y +x+2=−7
⇔
¿y − x=−1
2 y +x=− 9
⇔
¿3 y=− 10 x= y +1
(loaivi: x , y ∉ Z)
¿ Hoac
¿y − x =−7
2 y +x +2=− 1
⇔
¿y − x =−7
2 y +x=−3
⇔
¿3 y=− 10
{
¿
¿ ¿
¿
Thay c¸c cÆp (x,y) =(1;2);(-5;2)vµo ph¬ng tr×nh (2)
Trang 3Câu 2: Từ giả thiết ta có: a100(1-a)=b100(b-1) (1) và a101(1-a)=b101(b-1) (2)
Vì a,b>0 nên nếu a=1 thì b=1 suy ra P=2
Nếu a khác 1 thì b khác 1 chia 2 vế (2) cho (1) ta có: a=b thay vào giả thiết rút gọn ta có 1=a=a2 vô lý vì a khác 1
Vậy a=b=1 và P=2
Câu 3: Từ giả thiết ta thấy tam giác ABC vuông
Tại B,từ AC.BH=AB.BC tính đợc BH=2,4(cm)
áp dụng tính chất phân giác trong tam giác ta có:
AI
CI
AI+CI
AC
5
7(cm)
⇒ AI=5 AB
15
5 CB
20
.áp dụng hệ thức AB2=AH.AC ta có:
2
9
5(cm);CH=AC − AH=5 −
9
5=
16
5 (cm)
HI=AI − AH=20
5 −
16
5 =
4
5(cm);
2−
15
7 =
5
14 (cm)
SABH= AH BH
54
25(cm
2
);SBHI= HI BH
24
25 (cm
2
)
SBIM= IM BH
3
7(cm
2
); SCMB= CM BH
2
)
Câu 4:a/Chứng minh PQ//AC
Ta có H1=H2(đ.đ)
H1=C1(cạnh tơng ứng vuông góc)
C1= D1(chắn cùng cung) Suy ra: H2=D1 nên tam giác QDH cân tại Q
=>QD=QH(1) tơng tự PD=PH(2) từ (1) và (2)=>
QP là trung trực của HD=>PQBD mà ACBD
Nên PQ//AC ()
b/Chứng minh tứ giác MNPQ nội tiếp
QPM=DBM(cạnh tơng ứng vuông góc)
DBM=MNQ suy ra QPM=MNQ
nên tứ giác MNPQ nội tiếp ()
Câu 5: Cách 1 áp dụng BĐT A2+B2 2AB dấu “=” sảy ra khi A=B
B
D
C
Q
P
H 1
2
1 1
M
N
Trang 44 Q=2(x y102+
y10
x2 )+(x16
+y16 )− 4 (x 4y4 +2 x 2y2
+1)≥ 4 x4y4 +2 x 8y8− 4 x4y4−8 x2y2− 4
4 Q ≥ 2 x8y8− 8 x2y2− 4=2 t4−8 t − 4=2[(t4−2 t2+1)+2(t2− 2t +1)]− 10;(dat : x2y2=t >0)
t2−1¿2+2 ¿−10 ≥− 10⇒ Q≥ −5
2,Min (Q)=−
5
2⇔ t=1⇔
¿
x= y =1
¿
x= y=− 1
¿
¿
¿
¿
¿ ¿¿
4 Q ≥2¿
Cách 2 Thêm 1
2 vào x16+y16 và bớt
1
2 sau đó áp dụng BĐT A2+B2 2AB
dấu “=” sảy ra khi A=B và ĐBT Cô-si cho 4 số dơng
¿x= y
xy=1
⇔ x= y=1
¿
x = y=−1
¿
Q=1
2(x y10+
y10
x2 )+ 1
4(x
16
+y16+1+1)−1
2−(x
4
y4+2 x2y2+1)≥ x4y4+x4y4− x4y4− 2 x2 y2−3
2
t − 1¿2−5
2≥ −
5 2
¿
¿
¿
¿
Min(Q)=−5
2⇔t=1 ⇔
Q ≥ x4y4−2 x2y2−3
2=(t
2
− 2 t+1)−5
2=¿
¿
¿ ¿
Cách 3 Thêm 3
2 vào x16+y16 và bớt
3
2 sau đó áp dụng BĐT A2+B2 2AB
dấu “=” sảy ra khi A=B và ĐBT Cô-si cho 8 số dơng
x= y=1
¿
x= y=−1
¿
¿
¿
¿
¿
Q=1
2(x y102+
y10
x2 )+ 1
4(x
16
+y16 +1+1+1+1+1+1)−3
2−( x
4y4
+2 x2y2 +1)
Q ≥ x4y4+2 x2y2−3
2− x
4
y4− 2 x2y2−1=−5
2;Min (Q)=−
5
2⇔
¿
thi vào chuyên toán tin Năm học 2004-2005
đại học quốc gia hà nội(ngày thứ hai) Câu 1:Giải phơng trình: √x+3+√x −1=2 TXĐ : x 1
Trang 5u +v =2
u2− v2
= 4
⇔
¿u+v=2
u − v=2
⇔
¿u=2 v=0
⇔
¿√x+3=2
√x −1=0
⇔
¿x +3=4
x − 1=0
⇔ x=1∈ TXD
¿
¿
¿ {
¿
¿
Câu 1: Cách1:đa về hệ đối xứng loạiI
(x+ y)(x2+y2)=15
(x − y)(x2− y2 )=3
⇔
¿ =15
¿
¿
¿ =3
¿
¿ {
¿ (x+ y)¿
đặt x+y=S;xy=P đk:S2 4P ta có hệ
S (S2− 2 P)=15 (1)
¿
S(S2− 4 P)=3(2)
; vi: S ≠ 0 ;S2− 2 P ≠ 0; S2− 4 P ≠0 ;chia (1)cho(2)taco :
¿
¿S2− 2 p=5(S2− 4 P)⇔ 4 S2 =18 P⇔2 P= 4 S2
9 thayvao(1)⇒ S 3 =27⇔ s=3∧ P=2
¿⇒
¿x+ y=3
{
¿
¿ ¿
¿
Cách2:đa về hệ đẳng cấp bậc 3
¿ (x+ y)(x2+y2)=15
(x − y)(x2− y2 )=3
(∗)⇔
¿x3+ xy2+x2y + y3=15
x3− xy2− x2y + y3 =3
¿ {
¿
Trang 6x=y=0 kh«ng lµ nghiÖm ®¨t x=ty (t kh¸c 0) ta cã hª
y3 (t 3 +t 2 +t+1)=15
¿
y3 (t 3−t2− t+1)=3
⇔t3 +t 2 +t +1=5(t 3−t2− t+1)⇔ 2t3− 3 t2−3 t+2=0
¿
¿ {
¿
¿ ¿
¿
C¸ch 3: Tõ (*) ta cã:(x+y)(x2+y2)=5(x-y)(x2-y2)(x+y)(4x2-10xy+4y2)=0
2x2-5xy+2y2=0(**) (v× x+y0) y=0 kh«ng lµ nghiÖm chia 2 vÕ cña (**) cho y2 ta cã: 2 x
2
y2−5 x
y+2=0⇔2 t2
−5 t +2=0 ⇔ t=2;t= 1
2.⇔( x=1; y=2)V (x=2 ; y=1)
C©u3
¿ x2
y −1=
y2
x −1
x −1=1
y − 1=1
⇔ x= y =2
¿
P=(x
3
+y3)−(x2+y2)
(x −1)( y −1) =
x2(x −1)+ y2(y − 1)
(x −1)( y −1) =
x2
y − 1+
y2
x −1 ≥2√ x2y2
(x −1)( y −1)(cos i2 soduong)
P ≥ 2xy
√x −1 √y −1=2(x −1+1√x −1 +
y −1+1
√y −1 )≥2 2√x −1
√x −1 .
2√y −1
√y −1 .=8(cos i 2 tuso)
⇔ Min(P)=8 ⇔
{ {
C¸ch 2:§Æt x=m+1,y=n+1 (m>0;n>0)ta cã
¿m=n
m, n>0
√mn
⇔
¿m=n
mn=1
m, n>0
⇔m=n=1 ⇔ x= y=2
n+1¿2
¿
¿
¿ mn=(m
3
+n3)+2(m2+n2)+(m+n)
¿
P≥2 mn√mn+4 mn+2√mn
2
√mn=2(√mn+ 1
√mn)+4 ≥ 4+4=8 m+1¿2−¿
n+1¿3−¿
m+1¿3+ ¿
¿
¿
¿P=¿
C©u 4:
a/V× MAB=MBC=MCD=MDA
Trang 7nên 4 tam giác ABM,BCM,CDM,DAM đồng dạng
=>AMB=BMC=CMD=DMA=900
Vậy M thuộc tâm hình vuông ABCD
b/Ta có tứ giác ONBC nội tiếp (Vì NBC=NOC=900 GT)
nên MCN=NBO và BAO chung
nên ABO đồng dạng với ACN (g.g)
⇒OB
CN=
AB
AC=
1
√2=
√2
2 (khongdoi)
c/Dễ thấy S1là đờng tròn ngoại tiếp hình vuôngANMK,S2 là đờng tròn ngoại tiếp hìn vuôngONBC 2 tiếp tuyến giao nhau tại L ta có L,O,S2 thẳng hàng,tam giác LPQ cân có LO là phân giác PLQ.nên O là trung điểm Cung PQ của (S2),nên QO
là phân giác PQL
nên O(S1) là tâm đờng tròn nội tiếp
LPQ
suy ra PQ tiếp xúc với (S 1) đpcm
Câu 5
Xét biểu thức phần nguyên xn
x n=[n+1√2 ]−[√n2]=[n √2
2 +
√2
2 ]−[n √2
2 ]
theo GT 1 , 41≤√2≤ 1 , 42 ⇒ 0 ,705 ≤√2
2 ≤ 0 , 71
Nếu phần 10 phần thập phân của: n√2
2 ≥ 3, thi : x n=1 ;n√2
2 <3, thi : xn=0
Vậy xn=1 hoặc xn=0 Xét P=x0+x1+x2+x3+ +x199
P=[√12]−[√02]+[√22]−[√12]+[√32]−[√22]+ +[200√2 ]−[199√2 ]
P=[200√2 ]−[√02]=[200√2 ]=[100√2]=141
Vì xn=1 hoặc xn=0 nên tổng P có 141 số hạng bằng 1 và 59 số hạng bằng 0
Vậy có 141 số khác 0
M
C
D
A
P N
L
B
Q
S 2
O
B
S 2
C D