1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

29. Đề thi thử THPT QG 2021 - Toán - Chuyên KHTN Hà Nội - L1 - có lời giải

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPTQG Lần 1
Trường học Trường ĐH KHTN
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

29. Đề thi thử THPT QG 2021 - Toán - Chuyên KHTN Hà Nội - L1 - có lời giải

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KHTN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

KHTN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1

Trang 2

Câu 11 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y x3 12x 1 m cắt trục hoành tại

3 điểm phân biệt?

Trang 3

Câu 20 (TH): Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ

Câu 26 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 8 3 2 ln

phẳng  P x: 2y3z0, Q x: 2y3z 4 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng

 và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q

Trang 4

xx x  x C B.   2

2ln2

x

xx x  x C D.   2

2ln2

Trang 5

Câu 37 (VD): Cho hàm số y x3 3x22 Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm

Câu 41 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1; 2   và mặt phẳng

 P x: 2y  3z 4 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)

Trang 6

Câu 45 (VD): Cho hình chóp S ABC có AB3 ,a BC4 ,a CA5a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 , 0hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC thuộc miền trong tam giác ABC Tính thể tích hình chóp S ABC

Câu 46 (VD): Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy là 2a và khoảng cách từ điểm A

đến mặt phẳng A BC  bằng a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 7

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp giải:

Cho đường thẳng d đi qua điểm 1 M và có VTCP 1 u đường thẳng 1; d đi qua điểm 2 M và có VTCP 2 u 2

Khi đó ta có khoảng cách giữa d d được tính bởi công thức: 1, 2   1 2 1 2

- Xét phương trình hoành độ tìm 2 đường giới hạn xa x, b

- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x ,yg x , đường thẳng xa x, b

   

b

a

S f xg x dx

Giải chi tiết:

Trang 8

z z

z i z

- Giải phương trình y 0 xác định các giá trị cực trị theo m

- Chia các TH, tìm các giá trị cực tiểu tương ứng và giải bất phương trình y CT 0

Giải chi tiết:

m m

Trang 9

TXĐ: D \ m

Ta có

2 2

11

m m

m m

m m

Hàm số yx n với n xác định khi và chỉ khi x0

Giải chi tiết:

Hàm số  1

31

Trang 10

- Tìm ĐKXĐ của bất phương trình

- Giải bất phương trình logarit: loga f x loga g x  f x g x khi  0 a 1

Giải chi tiết:

x

x x

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng mf x 

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y2m1 phải cắt đồ thị hàm số yx42x23 tại 3 điểm phân biệt

- Lập BBT hàm số yx42x23, từ đó lập BBT hàm số yx42x23 , yx42x23 và tìm m thỏa mãn

Giải chi tiết:

Số nghiệm của phương trình x42x2 3 2m1 là số giao điểm của đồ thị hàm số yx42x23 và đường thẳng y2m1

Từ đó ta suy ra BBT của đồ thị hàm số yx42x23

- Từ đồ thị yx42x23 lấy đối xứng phần đồ thị bên dưới trục Ox qua trục Ox

Trang 11

- Xóa đi phần đồ thị bên dưới trục Ox

Ta có BBT của đồ thị hàm số yx42x23 như sau:

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y2m1 cắt đồ thị hàm số yx42x23 tại 6 điểm phân biệt khi

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng mf x 

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm

số yf x  tại 3 điểm phân biệt

Trang 12

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm

số yf x  tại 3 điểm phân biệt

- Lập BBT hàm số yf x  và tìm m thỏa mãn

Giải chi tiết:

m

n

Từ giả thiết tính loga b

- Biến đổi biểu thức cần tính bằng cách sử dụng các công thức trên, thay loga b vừa tính được để tính giá

trị biểu thức

Giải chi tiết:

Theo bài ra ta có:

log√ab(a3√b)=log√ab(3√ab.3√a2)=log√ab3√ab+log√ab3√a2=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37logab(ab3)=logab(ab3.a23)=logabab3+logaba23=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37

log ab a b log ab ab a

Trang 13

3 2 3

1 3

1 2

1log

1 3

1 2

1log

 

Câu 13: Đáp án D

Phương pháp giải:

Lập BBT của hàm số trên 0; và tìm GTNN của hàm số

Giải chi tiết:

Trang 14

- Xác định mặt phẳng  P chứa DE và song song với SC , khi đó d DE SC ; d SC P ;  

- Đổi sang d A P Dựng khoảng cách  ;  

- Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, định lí Pytago, diện tích … để tính khoảng cách

Giải chi tiết:

Trong ABCD gọi I ACDE, trong SAC kẻ IG/ /SC G SA, khi đó ta có DEGDE/ /SC

Trang 15

  vuông cân tại A

Vì ABCD là hình vuông cạnh a 2 nên ACa 2 22aSA

- Dựa vào BBT tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm

Giải chi tiết:

Trang 16

B x Cx x

Trang 17

a b c

- Ứng với mõi trường hợp của d, tìm các cặp số a b c, , tương ứng

Giải chi tiết:

Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd a b c d ; ; ; 0;1; 2;3; 4;5 , a  b c d

abcd 15 nên 5  0;5

3

abcd d abcd

Trang 18

- Tính số phần tử của không gian mẫu là n  là số cách chọn 3 học sinh bất kì

- Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ” Xét 2 TH để tính số phần tử của biến cố A

Giải chi tiết:

Số cách chọn 3 bạn bất kì là C nên số phần tử của không gian mẫu là 403   3

40

n  C Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ”

Trang 19

- Giải bất phương trình mũ: a f x a g x  f x g x khi  0 a 1

- Giải bất phương trình đại số tìm x, sau đó kết hợp điều kiện đề bài

Giải chi tiết:

x x

Trang 20

Giải chi tiết:

Gọi d là công sai của CSC trên Theo bài ra ta có:

điểm bất kì thuộc d và u là 1 vtcp của đường thẳng d d

Giải chi tiết:

Trang 21

Dựa vào BBT  m 6 Kết hợp điều kiện m  m 1; 2;3; 4;5;6

Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 27: Đáp án B

Phương pháp giải:

- Gọi tâm mặt cầu là I, tham số hóa tọa độ điểm I theo biến t

- Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q nên Rd I P ;  d I Q ;   Giải phương trình tìm t và suy ra tâm, bán kính mặt cầu

- Mặt cầu tâm I x y z 0; 0; 0, bán kính R có phương trình là   2  2 2 2

xxyy  z zR

Giải chi tiết:

Gọi tâm mặt cầu là I1  t; 1 t t; 2 

Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q nên Rd I P ;  d I Q ;  

Trang 22

Phương pháp giải:

Tính nguyên hàm bằng phương pháp từng phần: udv uvvdu

Giải chi tiết:

- Sử dụng phương pháp logarit cơ số 2 cả hai vế của phương trình, sau đó xét hàm đặc trưng

- Rút a theo b, từ điều kiện của a suy ra điều kiện chặt chẽ hơn của b

- Biến đổi 2 2  2

2

Paba b  ab, đặt ẩn phụ t2ab, lập BBT tìm miền giá trị của t

- Sử dụng phương pháp hàm số tìm GTNN của biểu thức P

Giải chi tiết:

1 2

b b t

Trang 23

3

4

m m

m m

404

m

m m

Trang 24

Từ đó ta suy ra được m8, kết hợp điều kiện m  m 1; 2;3; 4;5;6;7;8

Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 32: Đáp án D

Phương pháp giải:

- Đặt z a bi a b ;    z a bi

- Thay vào giả thiết 3z i z   8 0, đưa phương trình về dạng A Bi    0 A B 0

Giải chi tiết:

Trang 25

Phương pháp giải:

- Gọi I là điểm thỏa mãn IA2IBIC0 Phân tích MA22MB2MC2 theo MI

- Chứng minh đó MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất

- Với I cố định, tìm vị trí của M P để IMmin

- Tìm tọa độ điểm I, từ đó dựa vào mối quan hệ giữa IM và  P để tìm tọa độ điểm M

Giải chi tiết:

Gọi I là điểm thỏa mãn IA2IBIC0 Khi đó ta có:

IMPIMn P1; 2; 2  cùng phương, với n là 1 vtpt của P  P

Tìm tọa độ điểm I ta gọi I x y z Ta có:  ; ; 

Trang 26

Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến, đặt t2x31

Giải chi tiết:

Sử dụng phương pháp logarit hai vế

Giải chi tiết:

Lấy logarit cơ số 3 hai vế của phương trình ta có:

- Gọi M x y 0; 0 thuộc đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M

- Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số yf x  tại M x y 0; 0 là yf x0 x x 0f x 0

- Cho A 1;0 d, giải phương trình tìm số nghiệm x Số nghiệm 0 x chính là số tiếp tuyến với đồ thị 0

hàm số đi qua điểm A 1;0 cần tìm

Giải chi tiết:

Trang 27

Câu 38: Đáp án C

Phương pháp giải:

- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc

- Sử dụng công thức tính nhanh: Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2

Giải chi tiết:

SAABCD nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên ABCD

SC ABCD;  SC AC;  SCA

ABCD là hình vuông cạnh a 3 nên ACa 3 2a 6

Xét tam giác vuông SAC ta có: tan 1

3

SA SCA

- Hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

- Giải phương trình y 0 tìm hoành độ điểm uốn, từ đó suy ra tọa độ điểm uốn

Giải chi tiết:

Ta có: y    x3 3x 2 y 3x23;y6x

Cho y  0 6x    0 x 0 y 2

⇒ Hàm số đã cho có điểm uốn là  0; 2

Vì hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

Vậy hàm số đã cho có tâm đối xứng là  0; 2

Câu 40: Đáp án B

Phương pháp giải:

Trang 29

+ Với m0 ta có y 12x5 không thỏa mãn y   0 x

Trang 30

- Xét phương trình hoành độ giao điểm

- Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình bậc hai

- Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng   2 2

Trang 31

- Sử dụng công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác S

r p

 , với S p, lần lượt là diện tích và nửa chu vi tam giác

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính chiều cao khối chóp

- Tính thể tích khối chóp . 1

3

VSH S

Giải chi tiết:

Vì chóp S ABC có các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau và hình chiếu của S thuộc miền trong tam

giác ABC nên hình chiếu của S là tâm đường tròn nội tiếp ABC

Gọi H là tâm đường tròn nội tiếp ABC SH ABC

Xét ABCAB2BC2 CA2 25a2 nên ABC vuông tại B (định lí Pytago đảo)

a a a p

Trang 32

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính A A

- Tính thể tích V ABC A B C.   A A S ABC

Giải chi tiết:

Gọi M là trung điểm của BC ta có BC AM BCA BC

Giải chi tiết:

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 1

Trang 33

Vậy thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3x2 và đồ thị hàm số v

Giải chi tiết:

Giả sử cấp số nhân có công bội là q, khi đó theo bài ra ta có:

u q

- Đặt z a bi, sử dụng công thức za2b2 , biến đổi rút ra mối quan hệ giữa a b, và kết luận

Giải chi tiết:

Trang 34

Phương pháp giải:

Giải chi tiết:

Gọi I là trung điểm của SB

Vì SAB SCB900 nên ISIAIBIC, do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC , bán kính

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w