Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại giao điểm của đồ thị Câu 22: Người thợ làm một bể cá hai ngăn không nắp với thể tích 1296 dm3.. Người thợ này cắt các tấm kính ghép lại một bể
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN-HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12 - NĂM HỌC 2021 - 2022 Câu 1: Tìm sin 2 d2 x x
8
x C
Trang 2Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A1;0;0, B0; 2;0,
, Tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện
A 2 2i B 2 2i C 2 2i D 2 2i
Câu 17: Một lớp học sinh có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ban cán
sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự có cả nam và nữ
1976
26259880
14251976
450988
Câu 18: Cho hàm số y x 33x1 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại giao điểm của đồ thị
Câu 22: Người thợ làm một bể cá hai ngăn không nắp với thể tích 1296 dm3 Người thợ này cắt các tấm
kính ghép lại một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với ba kích thước a b c, , (mét) để đỡ tốn kính nhất như hình vẽ và giả thiết rằng độ dày của kính không đáng kể Tính a b c
Trang 3b c
12 a
326
4 a
326
12
52
Câu 31: Cho là số thực dương Khi đó a 3 bằng
Trang 4Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng A SCD
1
1 2 3
x x
2
ln 2 ln 3 3
x
Câu 38: Cho tam giác ABC vuông tại có A AB3,AC4 Tính diện tích xung quanh khối nón sinh
ra khi cho tam giác ABC quay quanh trục AB
A 20 B 15 C 12 D 60
Câu 39: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 16x2 Tính M m
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a SA2a và SA vuông góc với đáy
Tính cos với là góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD
5
25
23
13
Câu 41: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hỏi hàm số y2022f f x 1 có bao nhiêu điểm
cực trị?
Câu 42: Cho số phức thỏa mãn z z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z 1 z i
A 8 4 2 B 2 C 2 2 2 D 2 2
Câu 43: Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Giả sử m là tham số thự C Hỏi
phương trình f f x m có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?
Trang 5A 5 B 10 C 7 D 12.
Câu 44: Có bao nhiêu số thực để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số c yx2 4x c , trục hoành
và các đường thẳng x2; x4 có diện tích bằng 3
Câu 45: Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc 4 Biết hàm số y f x' có đồ thị C như hình vẽ
và diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đò thị C và trục hoành bằng 9 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 3;2 Tính M m
3
323
273
53
Câu 46: Trong không gian Oxyzcho hai đường thẳng 1: 1 2 ; và
mặt phẳng P x y: 2z 5 0 Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng d
và cắt lần lượt tại sao cho độ dài đoạn đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1;3) và hai đurờng thã̉ng:
Viết phương trình đường thẳng đi qua
Câu 49: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên và thỏa mãn f x( 33 )x x22 với mọi số thực x
Tính
4 2 0 ( )d
x f x x
Trang 6A 27 B C D 4
2198
3574
278
Câu 50: Có bao nhiêu số nguyên dương để phương trình sau có ít nhất một nghiệm thựca
log log log
Trang 78
x C
z= + = +i i + = + +i i i + =i i + =- +i i
Vậy điểm biểu diễn số phức là z (-2;2)
Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và không có chữ số nào lớn
hơn 5
Lời giải Chọn C
Gọi số cần tìm có dạng abc
Trang 83 3a
3
4 3a
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm DCÞOM ^DC
Trang 9Lời giải Chọn B
ĐKXĐ:
00
x x
x x
/2
0
5d9
f x x
Trang 10Câu 10: Cho hai số phức z 1 2i và w 3 4i Tính z.w
Lời giải Chọn B
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng P nên
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A1;0;0, B0; 2;0,
, Tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện
Trang 11Câu 14: Cho hàm số y x 312x1 Điểm cực tiểu của hàm số là
Điểm cực tiểu của hàm số là x2
Câu 15: Số nghiệm nguyên dương của bất phưng trình là
Kết hợp với điều kiện ta được 1 x 15 mà x;x 0 x 1;2;3;4; ;14;15
Câu 16: Số phức liên hợp của số phức 4 là
1
z i
A 2 2i B 2 2i C 2 2i D 2 2i
Lời giải Chọn C
Câu 17: Một lớp học sinh có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ban
cán sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự có cả nam và nữ.
1976
26259880
14251976
450988
Lời giải Chọn C
Tổng số học sinh của lớp là: 15 25 40
Chọn 3 học sinh bất kì có số cách chọn là: 3
40 9880
C Chọn 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ có số cách chọn là: 1 2
15 25 4500
C C Chọn 3 học sinh trong đó có 1 nam và 2 nữ có số cách chọn là: 2 1
15 25 2625
C C
Trang 12Chọn 3 học sinh trong đó cả nam và nữ có số cách chọn là: 1 2
15 25
C C 2 1
15 25 7125
C C Vậy xác suất để ban cán sự có cả nam và nữ là: 7125 75 1425
Đồ thị hàm số giao với trục tung tại M 0;1
Ta có: y3x2 3 y 0 3
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M 0;1 là: y 3x0 1 3x 1
Câu 19: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy bằng 2, độ dài đường sinh bằng 2 2
A 8 B 4 C 4 2 D 8 2
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối trụ là:V r h2 .2.2 24 2
Câu 20: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;1; 3 ,B3;0;1
41
Ta có: AB1; 1; 4
Đường thẳng đi qua hai điểm A2;1; 3 ,B3;0;1nhận AB1; 1; 4 làm vectơ chỉ phương có phương trình là:
21
chỉ phương nên chúng trùng nhau chọn đáp án D.
Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình sau là phương trình mặt cầu:m
Phương trình x2y2z22ax2by2cz d 0 với a2 b2 c2 d 0 là phương trình của một mặt cầu
Trang 13Do m nên có giá trị tìm được 3 m2;3; 4.
Câu 22: Người thợ làm một bể cá hai ngăn không nắp với thể tích 1296 dm3 Người thợ này cắt các tấm
kính ghép lại một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với ba kích thước a b c, , (mét) để đỡ tốn kính nhất như hình vẽ và giả thiết rằng độ dày của kính không đáng kể Tính a b c
b c
a
Lời giải Chọn B
Trang 14Câu 24: Cho số phức 4 Tìm phần ảo của số phức
1
Lời giải Chọn A
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ở bốn phương án
Phương trình x35x 2 0có nghiệm (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)1
Phương trình x43x2 3 0vô nghiệm (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)
Phương trình 1 0có nghiệm (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)
2
x x
Phương trình x33x 1 0có nghiệm (Sử dụng máy tính cầm tay CASIO)3
Câu 26: Hàm số y x 22lnx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;0 B 0;1 C 1; 2 D 1;1
Lời giải Chọn C
Vậy hàm số đồng biến trên 1; 2
Câu 27: Viết phương trình đường thẳng đi qua A1; 2;0 và vuông góc với mặt phẳng
Trang 15Câu 28: Cho hình chóp S ABC có AB a BC ; 3 ;a CA 2 ;a SA SB SC 2a Tính thể tích khối
chóp S ABC
24 a
326
12 a
326
4 a
326
8 a
Lời giải Chọn B
Xét ABC có BC2 AB2AC2 ABC vuông tại A
hình chiếu của lên trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp
Gọi H là trung điểm của BC SH ABC
* Diện tích tam giác ABC là
12
52
Lời giải Chọn A
Trang 16A 3 log2 B C D
Lời giải Chọn B
Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A0, 2, 0 ; B 3, 0, 0 ; C 0, 0, 4 là 1.
4 3
x y
x y
2lim lim
4 3
x y
Vậy hàm số có 2 đường tiệm cận
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng A SCD
Trang 17Gọi M H, lần lượt là trung điểm của CD AB, Do mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH ABCDSH a 3 và
Trang 18Đặt AB a Suy ra mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có bán kính 3 3 2 3.
2
a
R a
Vậy thể tích khối lập phương cần tìm: V a3 24 3
Câu 36: Cho hàm số 2 3 4 Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
2, 490,181,33
x
x ng kép x
y
x x x
Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị
Câu 37: Đạo hàm của hàm số 2 1 bằng
3
x x
1
1 2 3
x x
2
ln 2 ln 3 3
x
Lời giải Chọn A
Câu 38: Cho tam giác ABC vuông tại có A AB3,AC4 Tính diện tích xung quanh khối nón sinh
ra khi cho tam giác ABC quay quanh trục AB
A 20 B 15 C 12 D 60
Lời giải Chọn A
Trang 19Khối nón sinh ra có bán kính đáy là R AC 4, đường sinh l BC AB2AC2 5.
Vậy diện tích xung quanh khối nón bằng: Rl20
Câu 39: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 16x2 Tính M m
Lời giải Chọn C
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a SA2a và SA vuông góc với đáy
Tính cos với là góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD
5
25
23
13
Lời giải Chọn A
Ta có SCD ABCDCD và CDAD SA, CDSAD Suy ra SDA
Xét tam giác SAD vuông tại có A SA2a, SD SA2AD2 a 5
5
AD SD
Trang 20A 9 B 5 C 3 D 7.
Lời giải Chọn A.
có hai nghiệm đơn;
Vậy hàm số trên có điểm cực trị.9
Câu 42: Cho số phức thỏa mãn z z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z 1 z i
A 8 4 2 B 2 C 2 2 2 D 2 2
Trang 21Lời giải Chọn C
Gọi là điểm biểu diễn số phức , suy ra tập hợp là đường tròn A z A C tâm , bán kính O
bằng 1
Gọi , lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức B C i1, ; ta có OB OC 1
Gọi là trung điểm I BC suy ra 2
Câu 43: Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Giả sử m là tham số thự C Hỏi
phương trình f f x m có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?
Lời giải Chọn B
Trang 22Xét f f x m (1), đặt f x t t, 0
Phương trình (1) trở thành f t m (2)
Ta thấy với mỗi t 0;1 thì (1) có 6 nghiệm phân biệt
Nếu t0 hoặc với mỗi t 1;3 thì (1) có có 4 nghiệm phân biệt
Nếu t1 thì (1) có 5 nghiệm
Để (1) có nhiều nghiệm nhất thì (2) có nhiều nghiệm dương nhất.x
Từ đồ thị suy ra phương trình (2) có nhiều nhất là 2 nghiệm dương t t1, 2 với t1 0;1 ,t2 1;3Khi đó với f x t1 có 6 nghiệm ; với x f x t2 có 4 nghiệm x
Vậy phương trình (1) có nhiều nhất 10 nghiệm
Câu 44: Có bao nhiêu số thực để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số c yx2 4x c , trục hoành
và các đường thẳng x2; x4 có diện tích bằng 3
Lời giải Chọn A
Trang 23Câu 45: Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc 4 Biết hàm số y f x' có đồ thị C như hình vẽ
và diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đò thị C và trục hoành bằng 9 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 3;2 Tính M m
3
323
273
53
Câu 1.x
Câu 2.y
Lời giải Chọn B
+ Từ đồ thị C ta có 2
f x a x x+ Do diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành bằng 9
Trang 24mặt phẳng P x y: 2z 5 0 Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng d
và cắt lần lượt tại sao cho độ dài đoạn đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1;3) và hai đurờng thã̉ng:
Viết phương trình đường thẳng đi qua
Lời giải Chọn C
Giả sử z x yi x y , ,
Trang 25278
Lời giải
C họn A.
Đặt
4 2 0 ( )d
165 27 ( )d 16.3 2
I x f x x
Câu 50: Có bao nhiêu số nguyên dương để phương trình sau có ít nhất một nghiệm thựca
log log log
Trang 26A 8 B 1 C 0 D 9.
Lời giải Chọn D