1. Trang chủ
  2. » Tất cả

08 đề thi thử tn thpt 2023 môn toán chuyên khtn hà nội lần 1 (bản word kèm giải) image marked

22 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán chuyên KHTN Hà Nội lần 1 (bản word kèm giải)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 413,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN THI THỬ TÔT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 1 Câu 1 Hàm nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ?1 2  x y A B C D ln 2x 2ln x 1 ln 2 x[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN THI THỬ TÔT NGHIỆP THPT - NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 1 Câu 1: Hàm nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 1 ?

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x3 Tìm tất cả

các giá trị thực dương của tham số m để mặt phẳng x2y2z m 0 tiếp xúc với mặt cầu ( )S

Trang 2

Câu 12: Cho số phức có phần ảo âm thoả mãn z z(2z) 2 Tính z3i

Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45 Tính cosin của

góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp đã cho

3

12

12

13

Câu 14: Cho tập M gồm các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập 0;1; 2;3; 4;5 Chọn

ngẫu nhiên một số từ tập M Tính xác xuất để số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục

5

25

13

23

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA, 2aSA vuông góc với đáy Tính

Trang 3

Câu 24: Cho cấp số nhân ( )u nu2 2 và công bội q2 Tính u10

Câu 25: Cho hàm số f x( )có đạo hàm là f x'( ) ( x1) (2 x2)(3x) Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A (2;3) B (1; 2) C (1;3) D (3;).

Câu 26: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyzcho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x4y 3 0 Tâm của

mặt cầu đã cho có toạ độ là:

6 a

32

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x21 y31 z4 Viết phương trình

mặt phẳng qua M1;0; 2  và vuông góc với đường thẳng d

A x y  1 0 B 2x3y4z10 0

C 2x3y4z10 0 D 2x3y  4z 6 0

Câu 32: Cho hàm số f x  có đạo hàm là f x   x1x m  với là tham số thực Tìm tất cả các m

giá trị của để hàm số đồng biến trên m  ; 

Trang 4

Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn z z  1 z i

đường thẳng có phương trình?

A y x B y xC y x 1 D y  x 1

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng m y m cắt đồ thị hàm số y x x 2 2 4

tại đúng điểm phân biệt.4

23

Câu 42: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác cân tại và A BAC 120 o, cạnh bên

, góc giữa và mặt phẳng bằng Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

AA a A B ABC 60

12 a

33

36 a

33

4 a

33

6 a

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2m 2;3 là

trị nhỏ nhất?

A m 8 B m 8 C m10 D m 10

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S :x2y2z22x2y2z 1 0 và mạt

phẳng  P :x y 2z 5 0 Lấy điểm di động trên A  S và điểm di động trên B  S sao cho cùng phương Tìm giá trị lớn nhất của độ dài đoạn

Trang 5

Câu 46: Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm cấp hai trên 0; thỏa mãn f  0 0,

f x f x  x   xf x f  2

A 1 ln 3 B 2 ln 3 C 2 ln 3 D 1 ln 3 .

Câu 47: Gọi M là tập hợp tất cả giá trị thực của tham số sao cho có đúng một số phức thỏa mãn m z

và là số thuần ảo Tính tổng tất cả các phần tử của 3

 

Câu 48: Cho hình nón có đỉnh có bán kính đáy bằng và góc ở đỉnh bằng S a 120 Thiết diện tạo bởi

một mặt phẳng đi qua đỉnh và hình nón là một tam giác có diện tích lớn nhất bằng:S

3a

21

3a

24

3a

22

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

C C C D C C B A C C A C D B B A C B D C C B B C A 2

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

x

Lời giải Chọn C

 

Lời giải Chọn C

Trang 7

Câu 4: Mô-đun của số phức z 3 4 1 2i  i bằng

Lời giải Chọn D

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ u1; 2; 3 , Tích vô

2; 1; 2

v  hướng của hai véc-tơ và bằngu

v

Lời giải Chọn B

Ta có u v  1.2 2 1       3 2 6

Câu 8: Tập xác định của hàm số ylog 4 x x 2 là

A  0; 4 B  0; 2 C 2; 2 D 2;0

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2

4x x    0 0 x 4

Câu 9: Số nghiệm thực của phương trình 4.3x2 3.22x2 là

Trang 8

Lời giải Chọn C

Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x3 Tìm tất cả

các giá trị thực dương của tham số m để mặt phẳng x2y2z m 0 tiếp xúc với mặt cầu ( )S

Lời giải Chọn A

Ta có  1;0;0

( ) :

2

I S R

Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45 Tính cosin của

góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp đã cho

3

12

12

13

Lời giải

Trang 9

Câu 14: Cho tập M gồm các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập 0;1; 2;3; 4;5 Chọn

ngẫu nhiên một số từ tập M Tính xác xuất để số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục

5

25

13

23

Lời giải Chọn B

- Số tự nhiên có ba chữ số abc đôi một khác nhau lấy từ tập 0;1; 2;3; 4;5: 2

4

Ω 5.A 60

- Gọi A là biến cố: “số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục”

+ Vì chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục và a0 Đồng thời cứ 1 bộ 2 chữ số thì có 1 chữ số đứng trước bé hơn chữ số đứng sau Suy ra số cách chọn 2,

4

ab C+ Cách chọn : 4c

Số cách chọn 2

4: A 4 24

Trang 10

Lời giải Chọn A

Gọi là giao điểm của O ACBD

Gọi H là hình chiếu của lên SO

2

a AH

Trang 11

Khi đó phương trình x3 x lnx 2 0 có nhiều nhất là 1 nghiệm.

Nhận thấy x1 là nghiệm của phương trình

Vậy đồ thị hàm số y x 32xlnx với đường thẳng y x 2 có 1 giao điểm

Câu 19: Phần ảo của số phức 1 3 là:

i

Lời giải Chọn D

Câu 20: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6 lập được bao nhiêu số chẵn gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

Lời giải Chọn C

Số cần tìm có dạng: abc a 0

TH1: c0, chọn 2 số

5: 20

Trang 12

Xét hàm số y x 3 x 1có y'3x2   1 0, x  Do đó hàm số y x 3 x 1không có cực trị

Câu 22: Thể tích khối chóp có diện tích đáy a2và chiều cao 2a

10 2 2.2 512

Câu 25: Cho hàm số f x( )có đạo hàm là f x'( ) ( x1) (2 x2)(3x) Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A (2;3) B (1; 2) C (1;3) D (3;).

Lời giải Chọn A

(2;3) ( 2)(3 ) 0 ( ) ( 1) ( 2)(3 ) 0

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (2;3)

Câu 26: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyzcho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x4y 3 0 Tâm của

mặt cầu đã cho có toạ độ là:

A ( 1, 2, 0) B (1, 2,0) C (2, 4, 0) D ( 2, 4, 0)

Lời giải Chọn B

Ta có tâm của mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 2x4y 3 0 có toạ độ là (1, 2,0)

Câu 27: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB=2a, cạnh bên SA a 2 Thể tích khối chóp

đã cho bằng:

Trang 13

A 2a3 B 2 3 C D

3 a

32

6 a

32

2 a

Lời giải Chọn B

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của BC

Hình chiếu vuông góc của điểm M(1,-2,3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là:(0, 2,3)

Gọi M(a,b,c) vì M thuộc (d) nên suy ra:

2 123

Trang 14

Câu 30: Cho số thực a>0, a 1 Giá trị của biểu thức  log a a a bằng:

2

34

Lời giải Chọn C

1 2

a

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x21 y31 z4 Viết phương trình

mặt phẳng qua M1;0; 2  và vuông góc với đường thẳng d

A x y  1 0 B 2x3y4z10 0

C 2x3y4z10 0 D 2x3y  4z 6 0

Lời giải Chọn C

Đường thẳng có vectơ chỉ phương d ud 2;3; 4 

Theo đề bài, ta có mặt phẳng  P qua điểm M1;0; 2  và có vectơ pháp tuyến

Câu 32: Cho hàm số f x  có đạo hàm là f x   x1x m  với là tham số thực Tìm tất cả các m

giá trị của để hàm số đồng biến trên m  ; 

Lời giải Chọn C

Hàm số đồng biến trên  ;  khi

Trang 15

Do vậy, tập nghiệm của bất phương trình là: S 0;1.

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A1;0;0, B0; 1;0 , C0;0;1 Phương

trình mặt phẳng ABC là

A x y z  0 B x y z  1 C x y z  0 D x y z  1

Lời giải Chọn D

Giả sử z x iy x y   ,  được biểu diễn bởi điểm M x y ;

z   z i x yxy      x y y x

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng m y m cắt đồ thị hàm số y x x 2 2 4

tại đúng điểm phân biệt.4

A m4 B m4 C m4 D 2 m 4

Lời giải Chọn B

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y m và đồ thị hàm số y x x 2 24 :

2 2 4 4 4 2

x x   m xxm

Ta có đồ thị hàm số yx44x2 như sau

Trang 16

Từ đồ thị suy ra để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x x 2 24 tại đúng điểm phân 4biệt m4.

Câu 37: Cho khối nón có đường kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối nón đã cho

Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1  2

Đặt

1ln

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  0;2 bằng khi:6

Trang 17

Vậy có 10 số nguyên dương thỏa mãn.x

Câu 41: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx2 và y 2 x2 là

3

43

23

Lời giải Chọn A

Câu 42: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác cân tại và A BAC 120 o, cạnh bên

, góc giữa và mặt phẳng bằng Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

AA a A B ABC 60

12 a

33

36 a

33

4 a

33

6 a

Lời giải Chọn A

 

AA ABC AA ABC, A BA 60o

Trang 18

Xét tam giác vuông ABA có: cot

Xét hàm số yf x x33x2m liên tục trên đoạn 2;3

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S :x2y2z22x2y2z 1 0 và mạt

phẳng  P :x y 2z 5 0 Lấy điểm di động trên A  S và điểm di động trên B  S sao cho cùng phương Tìm giá trị lớn nhất của độ dài đoạn

Trang 19

+) Vậy AB max 4 3 6 

Câu 45: Cho số phức thỏa mãn z z z   z z z2 Tìm giá trị lớn nhất của z 2 3i

A 27 10 2 B 5 2 C 7 5 2 D 20 5 2 .

Lời giải Chọn B

Từ đó suy ra: Tập hợp điểm M biểu diễn là 4 phần của 4 đường tròn như hình vẽ:z

T   z 2 3i   z 2 3i MA với A2; 3  biểu diễn số phức 2 3i 

Trang 20

Câu 47: Gọi M là tập hợp tất cả giá trị thực của tham số sao cho có đúng một số phức thỏa mãn m z

và là số thuần ảo Tính tổng tất cả các phần tử của 3

 

Lời giải Chọn C

Đặt z x yi  khi đó z m  3 x m yi 3 Khi đó tập các số phức là đường tròn z

Câu 48: Cho hình nón có đỉnh có bán kính đáy bằng và góc ở đỉnh bằng S a 120 Thiết diện tạo bởi

một mặt phẳng đi qua đỉnh và hình nón là một tam giác có diện tích lớn nhất bằng:S

3a

21

3a

24

3a

22

3a

Lời giải Chọn A

Trang 21

Đẳng thức xảy ra khi sin 1 hay  A SB' ' 90 .

Câu 49: Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm trên 0; thỏa mãn f  1 4 và

Đặt tloga ta được bất phương trình t22xt2x3y2 0

Để bất phương trình đúng với mọi số thực a0

Trang 22

Đẳng thức xảy ra khi 1

0

x y

 

Ngày đăng: 14/02/2023, 23:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w