1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop ghep 45

34 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 82,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn các đề bài của tiết Viết bài văn tả người tuần 33, tr.188; một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý … b Nhaän xeùt veà keát quaû laøm b[r]

Trang 1

TUẦN 34

Ngày soạn 29/4/2010 Ngày dạy : Thứ hai ngày 3/5/ 2010

L4 Tập đọc Tiết 67 Tiếng cười là liều thuốc bổ

L5 Tốn Tiết 166 Luyện tập

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với

giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn

bản phổ biến khoa học

2 Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cười làm

cho người khác với động vật Tiếng cười làm cho

con người hạnh phúc, sống lâu Từ đó, làm cho

học sinh có ý thức tạo ra cuộc sống xung quanh

cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng

cười

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 – Ổn định

2 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền chiện

- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ

3 – Bài mới

a Giới thiệu bài:

 Hoạt động 1 Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần.

+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu.

+Đoạn 3: Còn lại

+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng khoái,

điều trị

 Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều

khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả

lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước

lớp GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết.

Các hoạt động cụ thể:

Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.

Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác,cẩn thận

2 Bài cũ: Luyện tập

- Sửa bài 5 trang 84 SGK

- Giáo viên nhận xét bài cũ

3 Bài mới: Luyện tập (tiếp)Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Luyện tậpPhương pháp: Luyện tập, thực hành, đàm thoại Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề, xác định yêucầu đề

- Nêu công thức tính vận tốc quãng đường, thờigian trong chuyển động đều?

 Giáo viên lưu ý: đổi đơn vị phù hợp

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Ở bài này, ta được ôn tập kiến thức gì?

Bài 2

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm đôicách làm

 Giáo viên lưu ý:

- Nêu công thức tính thể tích hình chữ nhật?

Trang 2

Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính của

từng đọan văn?

- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân

biệt con người với các loài động vật khác.

- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.

- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn.

Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến

100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất

làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn.

Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh nhân để

làm gì?

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm

tiền cho Nhà nước.

Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng nhất?

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.

 Hoạt động 3 Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài.

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong

bài: Tiếng cười ….mạch máu.

- GV đọc mẫu

4 Củng cố

Nhận xét tiết học

 Giáo viên lưu ý: Gấp rưỡi = 32

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở Bài 3

- Giáo viên tổ chức cho học sinh suy nghĩ cá nhâncách làm

- Giáo viên nhấn mạnh: chuyển động 2 động tử ngượcchiều, cùng lúc

- Nêu các kiến thức vừa ôn qua bài tập 3?

 Hoạt động 2: Củng cố

- Nêu lại các kiến thức vừa ôn tập?

- Thi đua ( tiếp sức ):

Đề bài: Vận tốc canô khi nước yên lặng là 12 km/giờ.Vận tốc dòng nước là 3 km/giờ Hai bến sông A và Bcách nhau 4,5 km Hỏi thời gian canô đi xuôi dòng từ Ađến B là bao lâu? Đi ngược dòng từ B về A là bao lâu?

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

4 Tổng kết – dặn dò:

- Về nhà làm bài 4/ 85 SGK

- Chuẩn bị: Luyện tậpNhận xét tiết học

- Nước Đại Việt thế kỉ 16 – thế kỉ 18 Là thời kì trịnh

nguyễn phân tranh và phong trào khởi nghĩa Tây Sơn

- Buổi đầu thời Nguyễn : Nhà Nguyễn thành lập và

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn phùhợp với nội dung câu chuyện và lời nhân vật:lời người kể – đọc nhẹ nhàng, tình cảm; lời cụVi-ta-li khi ôn tồn, khi nghiêm khắc, khi xúcđộng; lời Rê-mi dịu dàng, đầy cảm xúc

3 Thái độ: - Ca ngợi tấm lòng yêu trẻ của cụVi-ta-li, lòng khao khát và quyết tâm học tậpcủa cậu bé nghèo Rê-mi

II Chuẩn bị:

+ GV: -Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

-Hai tập truyện Không gia đình

Trang 3

III- Các hoạt động dạy học

1 ổn định

2 KTBC :

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Giới thiệu bài

* Hớng dẫn HS ôn tập

HĐ1: Hoạt động nhóm

- GV chia 4 nhóm, mỗi nhóm tìm hiểu nội dung 3 bài

Đọc bài và trả lời câu hỏi cuối bài, ghi vào giấy những

Yờu cầu học sinh kể một số mẩu chuyện về Anh hựng

Dõn tộc Nguyễn Trung Trực

4 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống kiến thức lịch sử đã học trong học kì II

và trong cả năm học

- Dặn HS ôn tập ở nhà để tiết sau kiểm tra định kì

-Baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn vaờn caàn hửụựng daónhoùc sinh ủoùc dieón caỷm

+ HS: Xem trửụực baứi

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Ổn định :

2 Baứi cuừ:

- Giaựo vieõn kieồm tra 2, 3 hoùc sinh ủoùc thuoọc

loứng baứi thụ Sang naờm con leõn baỷy, traỷ lụứi caực

caõu hoỷi veà noọi dung baứi trong SGK

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm

3 Giụựi thieọu baứi mụựi:

- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh quan saựt minh hoaù

Lụựp hoùc treõn ủửụứng

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi, giaỷng giaỷi

- Giaựo vieõn ghi baỷng caực teõn rieõng nửụực ngoaứi

- Yeõu caàu 1, 2 hoùc sinh ủoùc toaứn baứi

- Yeõu caàu hoùc sinh chia baứi thaứnh 3 ủoaùn

- 1 hoùc sinh ủoùc thaứnh tieỏng caực tửứ ngửừ ủửụùcchuự giaỷi trong baứi

- Giaựo vieõn giuựp hoùc sinh giaỷi nghúa theõmnhửừng tửứ caực em chửa hieồu

- Giaựo vieõn mụứi 1 hoùc sinh ủoùc laùi chuự giaỷi 1

-  Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi

Phửụng phaựp: Thaỷo luaọn, ủaứm thoaùi

- Hoùc sinh trao ủoồi, thaỷo luaọn, tỡm hieồu noọidung baứi ủoùc dửùa theo nhửừng caõu hoỷi trongSGK

 Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc dieón caỷm

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh bieỏt caựch ủoùcdieón caỷm baứi vaờn

- Chuự yự ủoaùn vaờn sau:

- Giaựo vieõn ủoùc maóu ủoaùn vaờn

 Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ

- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh veà noọi dung, yự nghúacuỷa truyeọn

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt

4/ Toồng keỏt - daởn doứ:

- Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc

baứi vaờn; ủoùc trửụực baứi thụ Neỏu traựi ủaỏt thieỏu treỷ

Trang 4

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

L4 Toỏn Tiết 166 ễn tập về đại lượng (TT)

L5 Lịch sử Tiết 34 ễn tập học kỡ II

I - MUẽC TIEÂU :

Giuựp HS:

Cuỷng coỏ caực ủụn vũ ủo dieọn tớch ủaừ hoùc vaứ quan heọ

giửừa caực ủụn vũ ủoự

Reứn kú naờng chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch vaứ

giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc

1/ Ổn định

2/ Baứi cuừ: OÂn taọp veà ủaùi lửụùng (tt)

GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ

GV nhaọn xeựt

3/ Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng1: Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh

Baứi taọp 1:

Hửụựng daón HS ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch ủaừ hoùc

Baứi taọp 2:

Hửụựng daón HS chuyeồn ủoồi tửứ caực ủụn vũ lụựn ra caực

ủụn vũ nhoỷ & ngửụùc laùi; tửứ “danh soỏ phửực hụùp”

sang “danh soỏ ủụn” & ngửụùc laùi

Baứi taọp 3:

- Hửụựng daón HS chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo roài so

saựnh caực keỏt quaỷ ủeồ lửùa choùn daỏu thớch hụùp

Baứi taọp 4:

Hửụựng daón HS tớnh dieọn tớch khu ủaỏt hỡnh chửừ

nhaọt

4/ Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

Chuaồn bũ baứi: OÂn taọp veà hỡnh hoùc

Laứm baứi trong SGK

I- Mục tiêu Giúp HS ôn tập , củng cố kiến thức lịch sử đãhọc trong học kì II :

- Chiến thắng Lịch sử Điện Biên Phủ

- Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và

đấu tranh thống nhất đất nớc

- Một số kiến thức về lịch sử địa phơng.II- Đồ dùng học tập

- Dặn HS ôn tập ở nhà để tiết sau kiểm tra địnhkì

Trang 5

L4 – L5 Đạo đức địa phương Tiết 32 Giữ gìn vệ sinh các công trình công cộng ở địa phương

I Mục đích

1/ Kiến thức : HS có ý thức về Giữ gìn vệ sinh các công trình công cộng ở địa phương

2/ Kĩ năng : Hình thành cho HS thói quen biết Giữ gìn vệ sinh các công trình công cộng ở địa phương

Thái độ : HS có thái độ đúng trong việc Giữ gìn vệ sinh các công trình công cộng ở địa phương

II Chuẩn bị :

Giáo viên : SGK , bảng phụ ,phiếu học tập

HS : sưu tầm các thông tin về các công trình công cộng của địa phương

III Các hoạt động dạy học

1/ ổn định

2/ bài cũ

YC học sinh Nhắc lại nội

dung bài học trước

GV yêu cầu HS liên hệ bản

thân kể về những câu chuyện ,

HS cử đại diện trình bày kết quả thảo luận , nhận xét nhóm bạn

Hs kể trong nhóm Xung phong kể trước lớp Nhận xét bạn kể

HS nhắc lại hành động đúng – sai

Hs nhận xét được tình huống câu chuyện bạn kể sử dụng cảm ơn xin lỗi đúng hay sai

Trang 6

Giữ gìn vệ sinh các cơng trình

cơng cộng ở địa phương

GV nhận xét, đánh giá

4/ Củng cố - dăn dị

GV yêu cầu học sinh nhắc lại

nội dung bài

Nhận xét tiết học

Ngày soạn 1/5/2010 Ngày dạy : Thứ ba ngày 4/5/ 2010

L4 Chính tả Tiết 34 Nĩi ngược

L5 Tốn Tiết 167 Luyện tập

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Nghe và viết đúng chính tả,trình bày đúng

bài vè dân gian: Nói ngược

2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm

đầu và dấu thanh dễ lẫn :r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã.

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Một số tờ phiếu khổ rộng viết BT2, chỉ viết

những từ ngữ có tiếng cần lựa chọn

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định : Kiểm tra dụng cụ học tập hoặc hát

2 Kiểm tra bài cũ:

HS viết lại vào bảng con những từ đã viết

sai tiết trước

Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Nói ngược

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Giáo viên ghi tựa bài.

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.

a Hướng dẫn chính tả:

Giáo viên đọc đoạn viết chính tả

Học sinh đọc thầm đoạn chính tả

Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: liếm

lông, nậm rượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều hâu.

b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

Nhắc cách trình bày bài

Giáo viên đọc cho HS viết

Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

I Mục tiêu:

- Giúp Hs ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải bài toán có nội dung hình học

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Ổn định 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu Hs làm bài toán sau: Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ tỉnh

A đến tỉnh B Quãng đường AB dài 120km Thờigian ô tô thứ nhất đi từ A đến B là 2,5 giờ, vận tốc ô tô thứ nhất gấp 2 lần ô tô thứ hai Hỏi ô tô thứ nhất đến B trước ô tô thứ hai bao lâu?

- Sửa bài, ghi điểm, nhận xét việc kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới

* Giới thiệu bài mới: (1’)

HĐ 1: Bài 1/171-Gọi Hs đọc đề , nêu tóm tắt

-Hướng dẫn, gợi ý Hs nêu các bước giải: Tìm chiều rộng của nền nhà, diện tích nền nhà, diện tích viên gạch hình vuông, số viên gạch, số tiền mua gạch

-Yêu cầu Hs làm bài vào vở

Trang 7

Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.

Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

Giáo viên nhận xét chung

Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả

HS đọc yêu cầu bài tập 2

Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức

Cả lớp làm bài tập

HS trình bày kết quả bài tập

giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ

não, kết quả, bộ não, không thể

Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò: HS nhắc lại nội dung học tập

Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có ) Nhận

xét tiết học Kết thúc môn học

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 2: Bài 2/171-Gọi Hs đọc đề

-Gợi ý cho Hs hình thành các bước giải:

+Tính diện tích mảnh đất hình vuông

+Tính chiều cao của thửa ruộng hình thang

+Tính độ dài mỗi cạnh đáy

-Yêu cầu Hs làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ3: Bài 3/171-Gọi Hs đọc đề

-Yêu cầu Hs làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

4: Củng cố, dặn dò

Yêu cầu Hs nêu công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật; diện tích hình tam giác, diện tích hình thang

L4 LTVC Tiết 67 MRVT: Lạc quan – yêu đời

L5 Khoa học Tiết 67 Tác dụng của mơi trường đến khơng khí

I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh

thần lạc quan, yêu đời

2 Biết đặt câu với các từ đó

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1)

Phiếu học tập có nội dung bài tập 1

SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1/ Ổn định

2/ Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

- 2 HS đặt 2 câu có dùng trạng ngữ chỉ mục đích

- Đặt 2 câu hỏi cho phần trạng ngữ chỉ mục đích

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Phân tích những nguyên nhân đẫnđến việc môi trường không khí và nước bị ônhiễm, nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí vànước

2 Kĩ năng: - Liên hệ thực tế về những nguyênnhân gây ra ô nhiễm môi trường nước và khôngkhí ở địa phương

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệmôi trường không khí và nước

Trang 8

- GV nhận xét.

3/ Bài mới:

Giới thiệu bài

+ Hoạt động 1: Bài tập 1

- GV hướng dẫn HS cách thử để biết 1 từ phức đã

cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình

Từ chỉ họat động trả lời câu hỏi làm gì?

Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy thế nào?

Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi là người thế nào?

Từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính tình trả lời câu

hỏi cảm thấy thế nào? Là người thế nào?

- GV phát phiếu cho từng HS làm việc theo cặp

- HS xếp các từ đã cho vào bảng phân loại

- 4 HS làm bảng phụ, mỗi em viết 1 cột

- Cả lớp & GV nhận xét

- HS nhìn bảng đọc kết quả

Từ chỉ hoạt động: Vui chơi, mua vui, góp vui

Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng,

vui lòng, vui thú, vui vui

Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi

Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác: vui vẻ

Bài tập 2:

HS đọc yêu cầu của bài

HS đặt câu – GV nhận xét

Bài tập 3:

HS đọc yêu cầu của bài

GV nhắc HS : chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười-tả

âm thanh

GV nhận xét, chốt lại câu hợp lý

Ví dụ:

Cười ha hả: Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí

4/ Củng cố – Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho

câu

3 Giới thiệu bài mới:

Tác động của con người đến môi trường không khí và nước

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Phương pháp: Quan sát, thảo luận

GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận , báo cáo

- Giáo viên kết luận:

 Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trườngkhông khí và nước, phải kể đến sự phát triển củacác ngành công nghiệp và sự lạm dụng côngnghệ, máy móc trong khai thác tài nguyên và sảnxuất ra của cải vật chất

 Hoạt động 2: Thảo luận

Phương pháp: Thảo luận

- Giáo viên nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận.+ Liên hệ những việc làm của người dân dẫn đếnviệc gây ra ô nhiễm môi trường không khí vànước

+ Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí vànước

- Giáo viên kết luận về tác hại của những việclàm trên

 Hoạt động 3: Củng cố

- Đọc toàn bộ nộïi dung ghi nhớ

4 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “Một số biện pháp bảo vệ môitrường”

Nhận xét tiết học

L4 Khoa học Tiết 67 Ơn tập thực vật và động vật

L5 LTVC Tiết 67 MRVT : Quyền và bổn phận

Trang 9

Củng cố và mở rộng hiểu biết mối quan hệ giữa

sinh vật và sinh vật thông qua mối quan hệ thức

ăn Qua đó học sinh biết:

-Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn

của một nhóm sinh vật

-Phân tích được vai trò của con người với tư cách

là một mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn tự

nhiên

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Hình 134, 135, 136 137 SGK

-Giấy A 0, bút cho cả nhóm

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

-Yêu cầu hs tìm hiểu các hình trang 134, 135

SGK: mối quan hệ giữa các sinh vật bắt đầu từ

sinh vật nào?

-So với sơ đồ các bài trước m có nhận xét gì?

-Nhận xét:trong sơ đồ này có nhiều mắt xích hơn:

+Cây là thức ăn của nhiều loài vật khác nhau

Nhiều loài vật khác nhau lại là thức ăn của một số

loài vật khác

+Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ về thức

ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo

1 Kiến thức: - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ,hiểu nghĩa các từ nói về quyền và bổn phận củacon người nói chung, bổn phận của thiếu nhi nóiriêng

2 Kĩ năng: - Biết viết đoạn văn nói về sự dằnvặt của nhân vật cậu bé trong mẩu chuyện “Nỗidằn vặt của An-drây-ca”, qua đó thể hiện suy nghĩcủa mình về bổn phận của người con, người cháutrong gia đình

3 Thái độ: - Có ý thức về quyền con người vàbổn phận của bản thân

II Chuẩn bị:

+ GV: - Từ điển học sinh, bút dạ + 3 , 4 tờgiấy khổ to kẻ sẵn bảng sau để học sinhlàm bài tập 1

a Quyền là những điều mà xã hội

hoặc pháp luật công nhận chođược hưởng, được làm được đòihỏi

b Quyền là những điều do có địa vị

hay chức vụ mà được làm

+ HS:

III Các hoạt động:

1 Ổn định :

2 Bài cũ:

- Kiểm tra 2, 3 học sinh làm lại BT3, tiết Ôn tập

về dấu ngoặc kép.

3 Giới thiệu bài mới:

Tiết học hôm nay sẽ giúp em mở rộng vốntừ về quyền và bổn phận Để thực sự trở thànhnhững chủ nhân tương lai của đất nước, các emcần có những hiểu biết này

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.Phương pháp: Thảo luận nhóm, luyện tập, thựchành

Bài 1

- Giáo viên phát riêng bút dạ và phiếu đã kẻ

bảng phân loại (những từ có tiếng quyền) cho 3, 4

học sinh

- Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nhận xét nhanh, chốt lại lời giảiđúng

Trang 10

thành lưới thức ăn.

Kết luận:

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật

nuôi, cây trồng va động vật sống hoang dã:

GV yêu cầu học sinh điền vào sơ đồ câm ở bảng

phụ , nêu chuỗi thức ăn

4/ Củng cố - Dặn dò:

-Con người có vai trò thế nào trong chuỗi thức ăn?

Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học

- Giáo viên khuyến khích và giúp đỡ các em giảinghĩa các từ trên sau khi phân chúng thành 2nhóm

- Giáo viên hỏi:

+ An-đrây-ca đã ân hận và suốt đời tự dằn vặt

mình vì chuyện gì?

+ Vì sao mẹ đã giải thích cậu không có lỗi vì cái

chết của ông, An-đrây-ca vẫn không nghĩ như vậy, vẫn tự dằn vặt mình?

+ Sự dằn vặt của An-đrây-ca nói gì về con người

cậu?

- Giáo viên nhận xét, chấm điểm

 Hoạt động 2: Củng cố

Phương pháp: Hỏi đáp, thi đua

- Giáo viên tuyên dương những học sinh, nhómhọc sinh làm việc tốt

4 Tổng kết - dặn dò:

- Yêu cầu học sinh hoàn chỉnh lại vào vở BT4

- Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu gạch ngang”

- Nhận xét tiết học

L4 Tốn Tiết 167 Ơn tập về hình học

L5 Chính tả Tiết 34 Sang năm con lên bảy

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS:

Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc

nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song , vuông

1 Kiến thức: - Nhớ các khổ thơ 2, 3, 4 của bài

Sang năm con lên bảy.

2 Kĩ năng: - Làm đúng các bài tập chính tả,viết đúng, trình bày đúng các khổ thơ

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ,giữ vở

Trang 11

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy - học

1/ Ổn định :

2/ Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

3/ Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng các

cạnh song song và các cạnh vuông góc với nhau

Bài tập 2:

Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình đã

cho

Bài tập 3:

HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So

sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S

Bài tập 4:

Trước hết tính diện tích phòng học

Tính diện tích viên gạch

Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền

phòng học

4/ Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

Làm bài trong SGK

- Giáo viên đọc tên các cơ quan, tổ chức

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ – viết

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý 1 số điều về cáchtrình bày các khổ thơ, dãn khoảng cách giữa cáckhổ, lỗi chính tả dễ sai khi viết

- Giáo viên chấm, nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên nhắc học sinh thực hiện lần lượt 2yêu cầu: Đầu tiên, tìm tên cơ quan và tổ chức Sauđó viết lại các tên ấy cho đúng chính tả

- Giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 3

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng

 Hoạt động 3: Củng cố

- Thi tiếp sức

- Tìm và viết hoa tên các đơn vị, cơ quan tổ chức

4 / Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: Ôn thi

Nhận xét tiết học

Thể dục Bài 67: Nhảy dây – TC “ Lăn bĩng bằng tay”

I Mục tiêu:

- Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân sau

- Trò chơi: “ Lăn bóng bằng tay”.

II Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: trên sân trường

- Phương tiện: 2 còi, mỗi hs 1 dây nhảy, 4 quả bóng chuyền.

Trang 12

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

Gv nhận lớp phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học.

Xoay các khớp.

Ôn một số động tác của bài TD

phát triển chung

b Trò chơi vận động :

- Trò chơi: “ Lăn bóng bằng tay”

3 Phần kết thúc:

- GV cùng hs hệ thống bài

- Đi đều 3 hàng dọc và hát

- Một số động tác hồi tĩnh

- GV nhận xét, đánh giá

6-10’

18-22’

9-11’

9-11’4-6’

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn

cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc

phân biệt lời các nhân vật trong truyện (người dẫn

chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh )

2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh

thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon

miệng, vừa khéo răn chúa : No thì chẳng có gì

vừa miệng đâu ạ.

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

I/ Mục tiêu:

- Hiểu được phong phú của đề tài tự chọn

- Biết cách tìm chọn chủ đề

- Vẽ được tranh theo chủ đề đã chọn

HSKG: Biết xếp hình vẽ cân đối, biết chọn phối màu phù hợp với chủ đề mình chọn.

II/CHUẨN BỊ :

Trang 13

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Tiếng cười là liều thuốc bổ

HS đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+Đoạn 1: 3 dòng đầu.

+Đoạn 2: tiếp theo đến… ngoài để hai chữ ngoại

phong.

+Đoạn 3: tiếp theo đến … khó tiêu.

+Đoạn 4: phần còn lại

+Kết hợp giải nghĩa từ:

- HS luyện đọc theo cặp.

- Một, hai HS đọc bài.

- GV đọc diễn cảm bài văn

c Tìm hiểu bài:

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều

khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả

lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước

lớp GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết.

Các hoạt động cụ thể:

Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.

Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả

lời.

Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?

- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy món

mầm đá là món lạ nên muốn ăn.

Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa Trịnh như thế

nào?

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì

chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ đại phong.

Trạng bắt chúa phải chờ đến lúc đói mèm.

Cuối cùng chúa được ăn mầm đá không? Vì sao?

- Chúa không được ăn món mầm đá, vì thực ra không

hề có món đó.

Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?

- Là người thông minh …

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài.

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong

bài: Thấy chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.

- GV đọc mẫu

-Từng cặp HS luyện đọc

-Một vài HS thi đọc diễn cảm.

-Sưu tầm tranh ảnh các chủ đề tự chọn

-Giấy vẽ hoặc vở thực hành -Bút chì , tẩy , màu

III CÁC LÊN LỚP:

1/ Ổn định 2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 3/ Bài mới:

Giới thiệu bài

HĐ 1:Tìm chọn nội dung đế tài MT:Hướng dẫn HS

tìm chọn nội dung đề tài

-GV cho HS xem tranh ảnh về Quân đội để các em nhớ lại các hình ảnh , màu sắc và khơng gian cụ thể

- Nhắc HS cách vẽ từng bước -Quan sát , giúp đỡ HS

- Nhắc HS vẽ tranh theo cảm nhận riêng HĐ4:Nhận xét , đáng giá

MT: Biết nhận xét , đánh giá sản phẩm của mình cũng như của bạn.

một số bài nặn về :+Nội dung ( rõ chủ đề )+Bố cục cĩ hình ảnh chính, hình ảnh phụ +Hình vẽ , nét vẽ sinh động

+Màu sắc ( hài hồ , cĩ đậm, cĩ nhạt ).

Trang 14

4 Củng cố

Nhận xét tiết học.Y/C HS chuẩn bị bài ơn tập

HĐ4: GV bổ sung và khen ngợi , động viên chung cả lớp

Giáo dục thẩm mĩ cho học sinh

4/ nhận xét tiết học .

L4 Kể chuyện Tiết 34 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia L5 Tốn Tiết 168 Ơn tập về biểu đồ

I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 1 Rèn kĩ năng nói :

-Hs chọn được một câu chuyện về một người vui

tính Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc

minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật (kể

không thành chuyện ) hoặc kể sự việc để lại ấn

tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa

câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thật, có thể kết hợp lời nói

với cử chỉ, điệu bộ một cách tự nhiên

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Chăm chú theo dõi bạn kể truyện Nhận xét ,

đánh giá đúng lời kể

II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng lớp viết sẵn đề bài

- Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể)

- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC

III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1/ Ổn định

2/ Bài cũ

3/ Bài mới

Giới thiệu bài

a Hướng dẫn hs kể chuyện:

*Hoạt động 1:Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu đề bài

-Yêu cầu hs đọc đề bài và gạch dưới các từ quan

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc biểu đồ, vẽ biểuđồ

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác,cẩn thận, khoa học

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi

+ HS: SGK, VBT, xem trước bài

III Các hoạt động:

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

3 Giới thiệu bài mới: Ôn tập về biểu đồ

 Ghi tựa

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Ôn tập

- Nhắc lại cách đọc, cách vẽ biểu đồ, dựa vào cácbước quan sát và hệ thống các số liệu

 Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

Trang 15

vui tính mà em biết trong cuộc sống hàng ngày.

+Có thể kể theo hai hướng:

*Giới thiệu một người vui tính, nêu những sự việc

minh hoạ cho đặc điểm tính cách đó( kể không

thành chuyện) Khi nhân vật là người thật, quen

nê kể theo hướng này

*Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc vể một người

vui tính( kể thành chuyện) Nên kể hướng này khi

nhân vật là người em biết không nhiều

-Yêu cầu hs nói giới thiệu nhân vật muốn kể

*Hoạt động 2: Hs thực hành kể chuyện, trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

-Cho hs kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

-Cho hs thi kể trước lớp

-Cho hs bình chọn bạn kể tốt và nêu được ý nghĩa

câu chuyện

4 Củng cố, dặn dò:

-Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể tốt

và cả những hs chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận

xét chính xác

-Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân,

xem trước nội dung tiết

- Yêu cầu học sinh nêu các số trong bảng theo cộtdọc của biểu đồ chỉ gì?

- Các tên ở hàng ngang chỉ gì?

Bài 2

- Nêu yêu cầu đề

- Điền tiếp vào ô trống

Lưu ý: câu b học sinh phải chuyển sang vẽ trênbiểu đồ cột cần lưu ý cách chia số lượng và vẽ chochính xác theo số liệu trong bảng nêu ở câu a Bài 3:

- Học sinh đọc yêu cầu đề

- Cho học sinh tự làm bài rồi sửa

- Yêu cầu học sinh giải thích vì sao khoanh câuC

- Giáo viên chốt Một nữa hình tròn là 20 họcsinh, phần hình tròn chỉ số lượng học sinh thích đábóng lớn hơn một nữa hình tròn nên khoanh C làhợp lí

 Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại nội dung ôn

- Thi đua vẽ nhanh biểu đồ theo số liệu cho sẵn

4 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

Nhận xét tiết học

L4 Mĩ thuật Tiết 34 Vẽ tranh đề tài tự do

L5 Tập đọc Tiết 68 Nếu trái đất thiếu trẻ em

I/ Mục tiêu:

- Hiểu được phong phú của đề tài tự chọn

- Biết cách tìm chọn chủ đề

- Vẽ được tranh theo chủ đề đã chọn

HSKG: Biết xếp hình vẽ cân đối, biết chọn

phối màu phù hợp với chủ đề mình chọn.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Đọc trôi chảy bài thơ thể tự do

- Hiểu các từ ngữ trong bài

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài thơ vớigiọng vui, hồn nhiên, cảm hứng ca ngợi trẻ em;lời của phi công vũ trụ Pô-pốp đọc với giọng ngạcnhiên, vui sướng; đọc trầm, nhịp chậm lại ở 3dòng cuối

3 Thái độ: - Tình cảm yêu mến và trân trọngcủa người lớn đối với thế giới tâm hồn ngộ nghĩnhcủa trẻ em

Trang 16

Giới thiệu bài

HĐ 1:Tìm chọn nội dung đế tài MT:Hướng dẫn HS

tìm chọn nội dung đề tài

Tự chọn: :

+Hình ảnh chính là các cơ, chú bộ đội, các bạn học sinh,

cảnh vật, ….

+Trang phục giữa các binh chủng khác nhau

+Đề tài phong phú : chân dung bộ đội, bộ đội với thiếu

nhi , bộ đội gặt lúa, chống bão lụt giúp dân …

-GV cho HS xem tranh ảnh về Quân đội để các em nhớ

lại các hình ảnh , màu sắc và khơng gian cụ thể

HĐ 2: Cách vẽ tranh

MT:Biết cách vẽ

GV giới thiệu một số tranh ảnh về đề tài

GV gợi ý để HS nhận ra cách vẽ tranh :

-Vẽ hình ảnh chính là các cơ, các chú bộ đội trong một

hoạt động cụ thể nào đĩ ( tập luyện , chống bão lụt …)

Vẽ các hình ảnh phụ sao cho hợp với nội dung ( bãi tập,

nhà, cây, núi , sơng, xe, pháo ,…) …

- Vẽ màu cĩ đậm, cĩ nhạt phù hợp với nội dung đề tài

HĐ3: Thực hành

MT:Vẽ được tranh nĩi về đề tài Quân đội

Cho HS nhận xét về cách sắp xếp hình ảnh, cách vẽ hình

, vẽ màu ở một số bức tranh để HS nắm vững kiến thức

+Cho HS xem các bức tranh giới thiệu trong SGK

+ GV: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết những câu văn cần hướng dẫn họcsinh đọc diễn cảm

+ HS: SGKIII Các hoạt động:

1 Ổn định :

2 Bài cũ:

- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh đọc bài Lớp học

trên đường, trả lời các câu hỏi.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải

- Yêu cầu 1 học sinh đọc toàn bài

- Giáo viên ghi bảng tên phi công vũ trụ Pô-pốp

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc vắt dòng,ngắt nhịp đúng – cho trọn ý một đoạn thơ

- 2 nhóm, mỗi nhóm 3 học sinh tiếp nối nhau đọc

3 khổ thơ

- Yêu cầu 1, 2 học sinh đọc toàn bài

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải từ mới

- Giáo viên cùng các em giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Phương pháp: Thảo luận, giảng giải, đàm thoại

- Yêu cầu học sinh trao đổi, thảo luận, tìm hiểunội dung bài theo các câu hỏi trong SGK

 Hoạt động 3: Đọc diễn cảm + Học thuộc lòngbài thơ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh biết cách đọcdiễn cảm bài thơ

- Chú ý đọc nhấn giọng, ngắt giọng trong đoạnthơ sau

- Giáo viên đọc mẫu đoạn thơ

- Yêu cầu nhiều học sinh luyện đọc

- Giáo viên hướng dẫn học sinh học thuộc lòng

 Hoạt động 4: Củng cố

- Giáo viên hỏi học sinh về ý nghĩa của bài thơ

Trang 17

HĐ4: GV bổ sung và khen ngợi , động viên chung cả

lớp

Giáo dục thẩm mĩ cho học sinh

4/ nhận xét tiết học

- Giáo viên nhận xét, chốt ý

4 Tổng kết - dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà học thuộc lòng bài thơ.Nhận xét tiết học

L4 Tốn Tiết 168 Ơn tập về hình học

L5 Kể chuyện Tiết 34 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS :

Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song ,

hai đường thẳng vuông góc

Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các

hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng

hợp

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy - học

1/ Ổn định :

2/ Bài cũ: Ôn tập về hình học

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

3/ Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn

thẳng song song với AB, đoạn thẳng vuông góc

với BC

Bài tập 2:

Thực chất của bài này là biết diện tích hình chữ

nhật MNPQ là 64 cm2 và độ dài NP = 4 cm Tính

độ dài cạnh MN

Bài tập 3:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS Biết kể một chuyện về mộtlần em (hoặc bạn em) đã phát biểu trao đổi, tranhluận về một vấn đề chung, thể hiện ý thức củamột chủ nhân tương lai

2 Kĩ năng: - Câu chuyện phải chân thực vớicác tình tiết, sự kiện được sắp sếp hợp lý, có cốttruyện, nhân vật… cách kể giản dị, tự nhiên

3 Thái độ: - Biết lắng nghe, thể hiện được ýkiến riêng của bản thân

II Chuẩn bị:

+ GV : Tranh, ảnh… nói về thiếu nhi phát biểu ý kiến, trao đổi, tranh luận để bày tỏ quan điểm.+ HS : SGK

III Các hoạt động:

1 Ổn định :

2 Bài cũ:

- 1 HS kể lại câu chuyện em đã được nghe hoặcđược đọc về việc gia đình, nhà trường và xã hộichăm sóc giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực hiệnbổn phận với gia đình, nhà trường và xã hội

- Nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

- Các em đã từng phát biểu, trao đổi, tranh luận,bày tỏ ý kiến về một vấn đề chung ( liên quanđến gia đình, nhà trường , cộng đồng, đất nước )chưa?

- Trẻ em có quyền bày tỏ các quan điểm của mình

– điều 13 của Công ước về quyền trẻ em khẳng

định quyền đó Trong giờ học hôm nay, các emsẽ kể về một lần em ( hặc bạn em) đã thực hiện

Ngày đăng: 12/06/2021, 00:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w