-Lớp 5: Kể câu chuyện Tiếng vĩ cầm Mĩ Lai +Hiểu ý nghĩa câu chuyện qua trả lời câu hỏi 2-Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, kể đúng lời kể của nhân vật 3-Thái độ: Yêu thích môn học II-Đồ dùng -C[r]
Trang 1TUẦ N 4
Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018
Tiết 1Chào c ờ
3 Kế hoạch cho tuần 4
4 VS trường, lớp, chuẩn bị đồ dùng học tập cá nhân cho đầy đủ theo yêucầu
5 Một số HĐ khác
- Đi học đúng giờ, đều, đủ đồ dùng học tập
- Tham gia đầy đủ các hoạt động khác
- Thực hiện phong trào “ XD HS TC”
- Tuyền truyền cách phòng tránh tệ xã hội; ATGT cho Hs
(TR-21)
Tập đọc NHỮNG CON SẾU BẰNG GIÊy
I.Mục
tiêu
1.Kiến thức : Bước đầu hệ thống hóa
một số hiểu biết ban đầu về so sánh
hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự
nhiên
2 Kỹ năng : Viết đúng các số có đến
lớp triệu
3 Thái độ: Cã ý thøc gi¶i to¸n
- Hiểu ND bài: Tố cáo tội ác chiếntranh hạt nhân, thể hiện khát vọngsống, khát vọng hòa bình của trẻ
em (Trả lời được câu hỏi trongSGK)
- Đọc đúng tên người, tên địa lýnước ngoài Đọc diễn cảm bài văn
- Thể hiện lòng yêu nước, tính căm thù giặc
II Đồ
dùng
dạy
học
- Bảng phụ BT2 - Tranh minh họa bài đọc (SGK)
III Các hoạt động dạy và học
Trang 2VBT, chuẩn bị bài sau cả 2 lớp.
dân(tiếp) và nêu lại ND bài
- GV giới thiệu bài, đọc mẫu, hướngdẫn giọng đọc
+Tóm tắt ND bài,chia đoạn(4 đoạn)
- 2HS khá đọc toàn bài
- HS đọc đoạn trước lớp kết hợp đọcđúng và giải nghĩa từ (chú giải)
-HS nêu ý từng đoạn-Ý đoạn 1: Mĩ ném bom nguyên tửxuống Nhật Bản
-Ý đoạn 2: Hậu quả 2 quả bom đãgây ra
-Ý đoạn 3: Khát vọng của Xa-da-côXa-xa- ki
-Ý đoạn 4: Ước vọng hòa bình của
HS thành phố Hi-rô-si-ma
-1HS đọc lại toàn bài
-HS nêu ND bài-GV ghi bảng ND bài-2HS đọc lại ND
Tiết 3
Trang 3Tên bài
Tập đọc MỘT NGƯỜI CHÍNH TRỰC
vì dân vì nước của Tô Hiến
Thành-vị quan nổi tiếng cương trực thời
xưa
2.Kĩ năng : Đọc diễn cảm 1 đoạn
trong bài phân biệt lời các nhân vật
3 Thái độ: Có ý thức rèn luyện tính
nết
- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đạilượng này gấp lên bao nhiêu lần thìđại lượng tương ứng cũng gấp lênbấy nhiêu lần Biết giải bài toán liênquan đến tỷ lệ này
- Trình bày đúng bài toán giải
-Yêu thích học môn toán
2 Kiểm tra bài cũ
+ 2 HS lên bảng đọc bài Người ăn
xin và trả lời câu hỏi (SGK)
3.1 Giới thiệu bài.
-HS quan sát tranh minh họa thảo
luận, nêu ND tranh
- GV giới thiệu bài nêu VD và kểbảng trong SGK cho HS nhận xét:
3 3.2 Phát triển bài.
*Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc hoặc HS khá giỏi đọc mẫu
- Tóm tắt ND bài, hướng dẫn giọng
đọc, chia đoạn (3 đoạn)
* Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lầnthì quãng đường đi được cũng gấplên bấy nhiêu lần
+ HS đọc bài toán
- GV hướng đẫn cách giải(2 cách)như trong SGK
- HS đọc câu hỏi thảo luận
- GV gọi HS lần lượt trả lời từng câu
Trang 4- GV ghi bảng ND bài
80 000 : 5 = 16 000(đ)Mua 7m vải hết số tiền là:
16 000 x 7 = 112 000(đ) ĐS: 112 000 đồng
- HS chữa bài vào vở
Tự học:
Ôn các kiến thức đã học I.Mục
1 5’ - Kiểm tra bài cũ
+ 2HS lên bảng viết các tiếng có
âm đầu tr/ch có thanh hỏi /thanh
Trang 5b, chân, vắng, sân, chân
- HS chữa bài vào vở
Trang 6- Về nhà Học thuộc ghi nhớ trong
SGK, viết lại các chữ viết sai
- Kiểm tra bài cũ
- HS thực hiện y/cầu
+ HS ghi đầu bài
- GVđọc cho HS viết bài
- Đổi bài và soát lỗi
- GV chấm, chữa bài
+ HSl àm BT
-Bài 2: HS đọc y/cầu và làm vào vở
BT+HS đối chiếu bài trên bảng phụ và chữa bài vào vở
* Giống nhau: Đề có âm chính gồm
2 chữ cái (nguyên âm đôi)
* Khác nhau: Tiếng chiến có âm cuối, tiếng nghĩ không có âm cuối
+Bài 3: HS đọc yêu cầu, thảo luận
Luyện từ và câu
TỪ TRÁI NGHĨA
I-Mục
tiêu
1 Kiến thức: Viết và so sánh được
các số tự nhiên Bước đầu làm quen
dạng x < 5; 2< x <5 với x là số tự
nhiên
- Bước đầu hiểu thế nào là từ tráinghĩa, tác dụng của những từ tráinghĩa khi đặt cạnh nhau Nhận biếtđược cặp từ trái nghĩa trong các câu
Trang 72.Kĩ năng: Viết đúng,đep các số có
- HS đọc yêu cầu và thảo luận, lần
lượt nêu miệng KQ
BT1.
- HS nêu KQ
- GV chữa bài:
Phi nghĩa và chính nghĩa là 2 từ có
nghĩa trái ngược nhau Đó là những
Bài 2: HS đọc yêu cầu và nêu miệng
+ Lời giải: sống/chết ; vinh/nhục
- GV giải nghĩa từ vinh, nhục
- HS chữa bài vào vở
Bài3: HS đọc yêu cầu và làm vào
VBT
- GV nhận xét và giải nghĩa từ ngữ
- HS nêu ghi nhớ SGK5
+ Bài 4: HS đọc yêu cầu và làm vào
+ Lời giải: đục/trong; đen/sáng;
Trang 8tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết được 2 cách
chính câu tạo từ phực tiếng việt;
ghép những tiếng có nghĩa lại với
nhau(từ ghép); phối hợp những
tiếng có âm vần hoặc cả âm đầu và
vần giống nhau ( từ láy)(ND ghi
nhớ)
-Nhận biết được từ ghép từ láy đơn
giản
2 Kĩ năng: Biết tìm các từ ghép và
từ láy trong đoạn văn, đoạn thơ
3.Thái độ: Cã ý thøc gi¶i To¸n
- Biết giải bài toán có liên quan đến
tỷ lệ bằng 1 trong 2 cách " Rút vềđơn vị" hoặc "Tìm tỷ số"
- Trình bày đúng bài giải
1 - Kiểm tra bài cũ
+1HS lên bảng lên bảng nêu ghi
nhớ từ đơn, từ phức
- GV nhận xét
- 1HS lên bảng chữa bài 2 (Tr-18)
- GV giới thiệu bài, yêu cầu HS đọc
phần nhận xét, trao đổi, thảo luận và
ghi KQ vào bảng phụ
- Đại diện trình bày KQ
- HS giở SGK đọc yêu cầu BT1 và
+ GV chốt lại lời giải:
- Từ phức truyện cổ, ông cha do
các tiếng có nghĩa tạo thành
24000 : 12 = 2000(đ)
Số tiền mua 30 quyển vở là:
2000 x 30 = 60000(đ) ĐS: 60000 đồng
+ Bài 2: HS khá giỏi làm vào
Trang 9+Bài 1: HS đọc yêu cầu
- Thảo luận và làm vào bảng phụ
-Đại diện trình bày KQ
120 : 3 = 40 (HS)
Để chở 160 HS cần dùng số ô tôlà:
160 : 40 = 4(ô tô) ĐS: 4 ô tô5
6
+Bài 2: HS đọc yêu cầu và thảo
luận
- Tự làm bài vào VBT
- Đại diện trả báo cáo KQ
-GVchốt lại lời giải đúng:
- Bài 4: HS đọc yêu cầu
-1 HS giải trên bảng, cả lớp làm vàovở
- HS chữa bài vào vở
Kể chuyện TIẾNG VĨ CẦN MĨ LAI
I-Mục
tiêu
1-Kiến thức: Biết nghe và kể lại tự nhiên bằng lời của mình một câuchuyện yêu cầu
-Lớp 4:Kể câu chuyện Một nhà thơ chân chính
-Lớp 5: Kể câu chuyện Tiếng vĩ cầm Mĩ Lai
+Hiểu ý nghĩa câu chuyện qua trả lời câu hỏi
2-Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, kể đúng lời kể của nhân vật
3-Thái độ: Yêu thích môn học
Trang 10III-Hoạt động dạy học:
1 * Kiểm tra bài cũ
- 1HS kể lại câu chuyện đã nghe,
đã đọc nói về lòng nhân hậu
- GV nhận xét
+ 2 HS kể lại câu chuyện tiết trước
2 * Bài mới:
- GV giới thiệu bài và kể câu
chuyện lần 1 giải nghĩa các từ
- Về nhà kể lại các câu chuyện
cho người thân nghe
* GV giới thiệu bài và kể câu chuyện lần
1 giải nghĩa các từ chú thích+ Kể lần 2 kết hợp g/ thiệu tranh minhhọa
1 Kiến thức: Hiểu ND bài: Qua
hình tượng cây tre, tác giả ca ngợi
những phẩm chất cao đẹp của con
người VN; giàu tình yêu thương,
chính trực Trả lời được các câu hỏi
trong SGK
- Biết một dạng quan hệ tỷ lệ( đạilượng này gấp lên bao nhiêu lần thìđại lượng tương ứng giảm đi bấynhiêu lần)
Trang 112 Kĩ năng : Bước đầu biết đọc diễn
cảm 1 đoạn thơ lục bát với giong
1 * Kiểm tra bài cũ
+ 2HS lên bảng đọc bài Một người
chính trực và trả lời câu hỏi (SGK)
- GV nhận xét
- 2HS lên bảng chữa bài 3(Tr-19)
- HS đối chiếu bài nhận xét
- HS quan sát tranh minh họa thảo
luận ,nêu ND tranh
- GV giới thiệu bài nêu VD và kẻbảng trong SGK cho HS nhận xét:
* Khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lênbao nhiêu lần thì số bao gạo có đượclại giảm đi bấy nhiêu lần
- HS đọc câu hỏi thảo luận
- GV gọi HS lần lượt trả lời từng
10 x 7 = 70 ( người)Muốn lamfxong công việc trong 5ngày cần:
70 : 5 = 14( người)
Trang 12Tập đọc BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT
I-Mục
tiêu
1 Kiến thức: Bước đầu nhận biết về
độ lớn của yến, tạ, tấn; mối quan hệ
của tạ, tấn với ki- lô- gam Biết
chuyển đổi đơn vị đo, thực hiện
phép tính với các số đo tạ, tấn
2 Kĩ năng: Viết đúng các đơn vị đo
3 Thái độ: Yêu thích môn học Toán
- Hiểu ND, ý nghĩa bài thơ: Mọingười hãy sống vì hòa bình, chốngchiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳngcủa các dân tộc Trả lơi được các câuhỏi (SGK)
- Giọng đọc vui, nhẹ nhàng Đọcdiễn cảm được bài thơ
Trang 13- HS đọc yêu cầu, thảo luận và
- Đại diện nhóm trình bày KQ
- HS đọc câu hỏi thảo luận
- GV gọi HS lần lượt trả lời từng câu hỏiSGK
+ HS Nêu NDchính của bài-GV ghi bảng ND bài-2HS đọc lại ND6
LƯỢNG
Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI
NGHĨA I.Mục
tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết được tên
gọi, ký hiệu, độ lớn của đề- ca- gam,
héc- tô- gam; quan hệ giữa dề-
ca-gam, héc- tô- gam và gam Biết
chuyển đổi đơn vị đo và thực hiện
phép tính với số đo khối lượng
2.Kĩ năng:Viết đúng các số có kèm
theo đơn vị đo khối lượng
3.Thái độ: Áp dông ®o khèi lîng vµo
cuéc sèng
- Tìm được các từ trái nghĩa theoyêu cầu bài tập Biết tìm những từtrái nghĩa để miêu tả yêu cầu BT
Trang 14*Kiểm tra bài cũ
+ 2 HS lên bảng chữa 2 ý bài 3
(Tr-23)
- GV nhận xét
*Bài mới:
- Gv giới thiệu bài đưa ra các quả
cân cho HS quan sát, nêu trọng
lượng các quả cân
+ G/ thiệu đơn vị đo đề- ca- gam,
héc- tô- gam
* Đề- ca- gam viết tắt là: dag
* Héc- tô- gam viết tắt là: hg
- HS nhận xét: Mỗi đơn vị khối
lượng đề gấp 10 lần đơn vị bé hơn,
BT 1
- HS giở SGK đọc yêu cầu BT1.Thảo luận ND và làm vào VBT
- 2HS làm trên bảng
- Đối chiếu bài, nhận xét
+ Lời giải: ít/nhiều ; chìm/nổi ; nắng/mưa ; trẻ/già
+ Bài 2: HS đọc yêu cầu và làm vào
VBT
- lớn/ bé ; già/ trẻ ; dưới/trên;sống/chết
- HS chữa bài vào vở
+Bài 3: HS đọc yêu cầu, suy nghĩ.
- Cả lớp đối chiếu bài và nhận xét
- Chữa bài vào VBT
Trang 15TỪ LÁY
Toán LUYỆN TẬP (Tr-21)
I.Mục
tiêu
1 Kiến thức: Qua LT, bước đầu nắm
được 2 loại từ ghép (có nghĩa tổng
hợp, có nghĩa phân loại) Nắm được
3 nhóm từ láy( giống nhau âm đầu,
vần, cả âm đầu và vần)
2 Kĩ năng: Rèn luyện sử dụng các
từ ghép và từ láy
3.Thái độ: Yêu thích môn học
- Biết giải bài toán liên quan đến tỷ
lệ bằng 1 trong 2 cách " Rút về đơnvị" hoặc" Tìm tỷ số"
- Trình bày đung bài giải
-Yêu thích học môn Toán
- Từ bánh rán có nghĩa phân loại
+Bài 2: HS đọc yêu cầu phát phiếu
nhóm cho HS thực hiện
-Đại diện nhóm trình bày KQ
* lời giải dúng:
a, xe điện, xe đạp, tàu hỏa,
- 1HS lên bảng chữa bài 2 (Tr-20)
3000 : 1500 = 2 (lần)Nếu mua vở với giá 1500 đồng 1quyển thì mua được số quyển vở là:
25 x 2 = 50 (quyển)
Trang 163 5’
b, ruộng đồng, làng xóm,
+ Bài 3: HS đọc yêu cầu trao đổi
theo cặp và làm bài vào VBT
- HS trình bày KQ
+ Lời giải:
* Láy âm đầu: nhút nhát
* Láy vần: lạt xạt, lao xao
* Láy cả âm đầu và vần: rào rào
- HS đọc bài toán và làm vào B/phụ
- Đại diện trình bày KQ
800000 - 600000 = 200000(đ) ĐS: 200000 đồng+ HS khá giỏi làm thêm bài 3,4
- HS chữa bài vào vở
Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I.Mục
tiêu
1.Kiến thức: Hiểu thế nào là cốt
truyện và ba phần cơ bản của cốt
truyện: mở đầu, diễn biến, kết thúc
(ND ghi nhớ)
- Bước đầu biết sắp xếp các sự việc
chính cho trước thành cốt truyện
2.Kĩ năng : Kể lại được truyện
3 Thái độ: Có tình cảm với các nhân
2 Kĩ năng : Dựa vào dàn ý viếtđược 1 đoạn văn
3 Thái độ: Yêu thích học văn
II Đồ
dùng
dạy
học
III Các hoạt động dạy và học
HĐ T
1 5’ *Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi HS trả lời ghi nhớ tiết 2
+ 2HS trình bày dàn bài tiết 2 tuần 3
- GV nhận xét
Trang 17- GV giới thiệu bài, cho HS đọc
yêu cầu BT 1,2 phần nhận xét (thảo
luận nhóm) ghi ngắn gọn sự việc
- HS trả lời câu hỏi BT2: Cốt
truyện là một chuỗi các sự việc làm
nòng cốt cho diễn biến của truyện
+ Bài 3: HS đọc yêu cầu suy nghĩ
*HS chữa bài vào vở
- GV khen ngợi những HS viết bài hay
Thứ sáu ngày 5 tháng 10 năm 2018
Tiết 1
Trang 18Tên
bài
Tập làm văn LUYỆN TẬP XÂY DỰNG CỐT
TRUYỆN
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
cốt truyện có yếu tố tưởng tượng gần
gũi với lứa tuổi thiếu nhi và kể lai
vắn tắt câu chuyện đó
2 Kĩ năng : Viết được các chi tiết
cơ bản của cốt truyện
3 Thái độ: Thích học văn
- Biết giải bài toán liên quan đến tỷ
lệ bằng hai cách "Rút về đơn vị"hoặc " Tìm tỷ số"
- Trình bày dúng bài giải
1 *Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi HS đọc Thư viết thăm bạn
giờ trước
- Nhận xét
- 1HS lên bảng chữa bài 2 (Tr-21)
2 - GV giới thiệu bài và giao nhiệm vụ
cho HS
- Đọc yêu cầu của đề bài, gạch chân
những từ quan trọng: Hãy tưởng
tượng và kể lại vắn tắt một câu
4 - HS viết bài vào VBT +Bài 2: HS đọc bài toán và làm
vào
- Đại diện nhóm trình bày KQ
- GV nhận xét chữa bài
Bài giảiChiều rộng mảnh đất HCN là:
15 : (2 - 1) x 1 = 15(m)
Trang 19Chiều dài mảnh đất HCN là:
15 + 15 = 30 (m)Chu vi mảnh đất HCN là:
(30 + 15) x 2 = 90(m)
ĐS: 90m
5
- Đại diện một số em lên bảng kể vắn
tắt câu chuyện tưởng tượng theo đề
-Về nhà :- Lớp 4: Kể lại câu chuyện
cho người thân nghe
- Lớp 5: Làm BT trong VBT,
HS khá giỏi là thêm BT4
- Bài 3: HS đọc yêu cầu
-1 HS giải trên bảng, cả lớp làmvào vở
Bài giải 100km gấp 50km số lần là:
100 : 50 = 2 (lần)
Ô tô đi 50 km tiêu thị hết số xănglà:
12 : 2 = 6 (l) ĐS: 6 lít
- HS chữa bài vào vở
Tập làm văn
TẢ CẢNH (Kiểm tra viết) I-Mục
tiêu
1 Kiến thức: Biết đơn vị giây, thế
kỉ Biết mối quan hệ giữa phút và
3 Thái độ: Yêu thích học môn toán
- Viết được bài văn miêu tả hoànchỉnh có đủ 3 phần (mở bài, thânbài, kết bài) Thể hiện rõ sự quan sát
và chọn lọc chi tiết miêu tả
- Viết được bài văn đủ câu, đủ từngữ gợi tả
1 *Kiểm tra bài cũ
- 2HS lên bảng chữa bài 2
(T24)
+ GV gọi HS nêu dàn bài tiết trước
- Nhận xét
- GV giới thiệu bài và nêu cách
đổi giờ ra phút, giây, thế kỉ ra
năm
- HS đọc yêu cầu đề bài trên bảng, gạch
các ý chính yêu cầu của đề bài
Trang 20- Tự đối chiếu KQ trên bảng phụ
và chữa bài vào vở
- Đi học đúng giờ, xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn
- Trong học tập có nhiều tiến bộ, hăng hái xây dựng bài
- Vệ sinh lớp học + Thân thể khá sạch sẽ, đeo khăn quàng khá đầy đủ
- Khen ngợi: em Anh, Vi, Phong
Trang 21Tồn tại: 1 số đi học còn hay quên đồ dùng,vở viết như em: Duân, Tâm 2/ Phư ơng hư ớng tuần 5 :
- Phát huy ưu điểm, khắc phục tồn tại của tuần 4
- Thường xuyên giữ gìn sách , vở, đồ dùng học tập Đi học đúng giờ, đều
- Học và tự học ở nhà theo bài được giao cho tự học
- Thực hiện phong trào “ XD ngày học tốt, đôi bạn cùng tiến”