HS: Nghiên cứu thông tin ,quan sát tranh các nhóm thực phẩm và bảng giá trị dinh - Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện dưỡng một số lọai thức ăn hoàn chỉnh ở: + Thành phần các chấ[r]
Trang 1Ngày dạy: …………Tại lớp: 8A
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8B
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8B
Tiết 37:
Vitamin và muối khoáng
i mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm đợc vai trò của vitamin và muối khoáng
- Vận dụng những hiểu biết về vitamin và muối khoáng trong lập khẩu phần ăn và xây dựng chế độ ăn uống hợp lí
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng quan sát tranh ; hoạt động nhóm
3/ Thái độ :
- Yêu thích môn học
ii chuẩn Bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của GV :
- Tranh ảnh về một nhóm thức ăn chứa vitamin và muối khoáng
- Tranh trẻ em bị thiếu vitamin D, còi xơng, bớc cổ do thiếu muối iốt
2 Chuẩn bị của HS :
- Đọc trớc bài ở nhà
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Cơ thể ngời gồm những hệ cơ quan nào?
2 Bài mới:
Hoạt động 1 (20'):Tỡm hiểu vai trũ của
Vitamin đối với đời sống
- GV nờu cầu học sinh nghiờn cứu thụng tin
1 hoàn thành bài tập mục
HS: Đọc thật kỹ thụng tin , dựa vào hiểu
biết cỏ nhõn để làm bài tập
- Một học sinh đọc kết quả bài tập , lớp bổ
sung để cú đỏp ỏn đỳng ( 1, 3, 5, 6)
- GV yờu cầu học sinh nghiờn cứu tiếp
thụng tin 2 và bảng 34.1 trả lời cõu hỏi:
+ Em hiểu Vitamin là gỡ ?
+ Viatmin cú vai trũ gỡ đối với cơ thể ?
+ Thực đơn trong bữa ăn cần được phối
hợp như thế nào để cung cấp đủ Vitamin
cho cơ thể ?
- Học sinh đọc tiếp phần thụng tin và bảng
túm tắt vai trũ Vitamin , thảo luận để tỡm
cõu trả lời
Hoạt động 2 (15'): Tỡm hiểu vai trũ của
muối khoỏng đối với cơ thể.
I Vitamin:
- Vitamin là hợp chất hoỏ học đơn giản , là thành phần cấu trỳc của nhiều Enzim Đảm bảo sự hoạt động sinh lý bỡnh thường của cơ thể
- Con người khụng tự tổng hợp được Vitamin mà phải lấy từ thức ăn
Cần phối hợp cõn đối cỏc loại thức ăn để cung cấp đủ Vitamin cho cơ thể
II Muối khoỏng
Trang 2Mục tiêu: - Trình bày được vai trò của
và muối khoáng
- Vận dụng hiểu biết về m khoáng trong
việc x dựng khẩu phần ăn hợp lí và chế
biến thức ăn
GV: yêu cầu học sinh đọc thông tin và
bảng 34.2 trả lời câu hỏi :
+ Vì sao nếu thiếu Vitamin D trẻ sẽ mắc
bệnh còi xương ?
+ Vì sao nhà nước vận động sử dụng muối
Iốt ?
+ Trong khẩu phần ăn hằng ngày cần làm
như thế nào để đủ Vitamin và muối
khoáng?
- HS đọc kỹ thông tin và bảng tóm tắc vai
trò của một số muối khoáng
- Muối khoáng là thành phần quan trọng của tế bào , tham gia vào nhiều hệ Enzim đảm bảo quá trình trao đổi chất và năng lượng
- Khẩu phần ăn cần:
+ Phối hợp nhiều loại thức ăn ( động vật
và thực vật ) + Sử dụng muối Iốt hằng ngày + Chế biến thức ăn hợp lí để chống mất Vitamin
Trẻ em nên tăng cường muối Canxi
4 Củng cố - luyện tập: (4')
- Vitamin có vai trò gì đối với hoạt động sinh lí của cơ thể ?
- Kể những điều em biết về Vitamin và vai trò của các loại Vitamin đó ?
- Vì sao cần bổ sung thức ăn giàu chất sắt cho các bà mẹ khi mang thai ?
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1')
- Học bài và học phần ghi nhớ
- Đọc mục em có biết
- Tìm hiểu : Bữa ăn hằng ngày của gia đình Tháp dinh dưỡng
- Xem trước bài : tiêu chuẩn ăn uống – nguyên tắc lập khẩu phần
Trang 3
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8A
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8B
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8B
Tiết 38:
TIấU CHUẨN ĂN UỐNG NGUYấN TẮC LẬP KHẨU PHẦN
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Nờu được nguyờn nhõn của sự khỏc nhau về nhu cầu dinh dưỡng ở cỏc đúi tượng khỏc nhau
- Phõn biệt được giỏ trị dinh dưỡng cú ở cỏc lọai thực phẩm chớnh
- Xỏc định được cơ sở và nguyờn tắc xỏc định khẩu phần
2 Kỹ năng:
- Phỏt triển kỹ năng quan sỏt và phõn tớch hỡnh
- Rốn kỹ năng vận dụng kiến thức vào đời sống
3 Thỏi độ :
- Giỏo dục ý thức tiết kiệm , bảo vệ mụi trường nước , đất ,nõng cao chất lượng cuộc
sống
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của GV:
- Tranh ảnh các nhóm thực phẩm chính
- Bảng phụ lục ghi giá trị dinh dỡng của 1 số loại thức ăn
2 Chuẩn bị của HS :
- Đọc trớc bài ở nhà
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Vitamin có vai trò gì đối với hoạt động sinh lí của cơ thể? Hãy kể những điều em biết về vitamin và vai trò của các loại vitamin đó?
- Bài tập 3, 4 ( Tr - 110)
2 Bài mới :
Hoạt động 1 (7'): Nhu cầu dinh dưỡng
của cơ thể.
+ Nhu cầu dinh dưỡng ở cỏc lứa tuổi khỏc
nhau như thế nào ? Vỡ sao cú sự khỏc nhau
đú ?
+ Sự khỏc nhau về nhu cầu dinh dưỡng ở
mỗi cơ thể phụ thuộc những yếu tố nào ?
- Học sinh tự thu nhận thụng tin, thảo luận
nhúm để trả lời cõu hỏi :
* Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào lứa
tuổi , giới tớnh , lao động …
- Đại diện nhúm phỏt biểu , cỏc nhúm khỏc
bổ sung
I Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể :
- Nhu cầu dinh dưỡng của từng người khụng giống nhau
- Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc : + Lứa tuổi
+ Giới tớnh + Trạng thỏi sinh lớ
Trang 4- Học sinh tự thu nhập thông tin , quan sát
tranh vận dụng kiến thức vào thực tế , thảo
luận nhóm , nhóm khác nhận xét bổ sung
Đáp án :
- GV tổng kết lại những nội dung thảo luận
+ Vì sao trẻ em suy dinh dưỡng ở các nước
đang phát triển chiếm tỉ lệ cao ?
- HS: tự thu nhập thông tin , quan sát tranh
vận dụng kiến thức vào thực tế , thảo luận
nhóm , nhóm khác nhận xét bổ sung đáp án
- Ở các nước đang phát triển chất lượng
cuộc sống của người dân còn thấp trẻ em
bị suy dinh dưỡng chiếm tỉ lệ cao
Hoạt động 2 (10'): Giá trị dinh dưỡng
của thức ăn.
- Sự phối hợp các lọai thức ăn có ý nghĩa
gì?
HS: Nghiên cứu thông tin ,quan sát tranh
các nhóm thực phẩm và bảng giá trị dinh
dưỡng một số lọai thức ăn hoàn chỉnh
phiếu học tập
Lọai thực
phẩm
Tên thực phẩm
Giàu Gluxit
Giàu Prôtêin
Giàu Lipít
Nhiều Vit và
chất khoáng
– Gạo , ngô , khoai , sắn …
– Thịt , cá , trứng ,sữa , đậu , đỗ
– Mỡ động vật , dầu thực vật
– Rau quả tươi và muối khóang
GV chốt lại kiến thức
Họat động 3 (18') : Khẩu phần và nguyên
tắc lập khẩu phần.
- GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi :
Khẩu phần là gì ?
- HS: Trả lời
- GV: Yêu cầu học sinh thảo luận :
+ Khẩu phần ăn uống của người mới ốm
khỏi có gì khác người bình thường ?
+ Vì sao trong khẩu phần thức ăn cần tăng
cường rau , quả tươi ?
+ Để xây dựng khẩu phần hợp lí cần dựa
vào những yếu tố nào ?
+ Tại sao những người ăn chay vẫn khỏe
+ Lao động
II Giá trị dinh dưỡng của thức ăn :
- Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở:
+ Thành phần các chất + Năng lượng chứa trong nó + Cần phối hợp các lọai thức ăn để cung cấp đủ cho nhu cầu của cơ thể
III Khẩu phần và nguyên tắc lập khẩu phần :
- KhÈu phÇn lµ lîng thøc ¨n cÇn cung cÊp cho c¬ thÓ trong 1 ngµy
- KhÈu phÇn cho c¸c tîng kh¸c nhau kh«ng gièng nhau vµ ngay víi 1 ngêi trong giai ®oan kh¸c nhau còng kh¸c nhau v×: nhu cÇu n¨ng lîng vµ nhu cÇu dinh dìng ë nh÷ng thêi ®iÓm kh¸c nhau kh«ng gièng nhau
Trang 5mạnh ?
HS: Thảo luận nhúm trả lời được :
- Người mới ốm khỏi cần thức ăn bổ
dưỡng để tăng cường sức khỏe
- Nguyên tắc lập khẩu phần : + Đảm bảo đủ lợng thức ăn phù hợp nhu cầu từng đối tợng
+ Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng vitamin
3 Củng cố - luyện tập (4'):
1 Bữa ăn hợp lớ cần cú chất lượng là :
a) Cú đủ thành phần dinh dưỡng , vit, muối khúang
b) Cú sự phối hợp đảm bảo cõn đối tỉ lệ cỏc thành phần thức ăn
c) Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể d) Cả 3 ý trờn đều đỳng
2 Để nõng cao chất lượng bữa ăn gia đỡnh cần :
a) Phỏt triển kinh tế gia đỡnh b) Làm bữa ăn hấp dẫn ngon miệng
c )Bữa ăn nhiều thịt , cỏ , trứng , sữa d) Cả a, b , c
4 Hướng dẫn học ở nhà (1'):
- Học bài và trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc mục em cú biết
- Xem bài mới : thực hành phõn tớch một khẩu phần cho trước
Trang 6
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8A Ngày dạy: …………Tại lớp: 8B Ngày dạy: …………Tại lớp: 8C
Tiết 39
THỰC HÀNH : PHÂN TÍCH MỘT KHẨU PHẦN CHO TRƯỚC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Nắm vững cỏc bước thành lập khẩu phần
- Biết đỏnh giỏ được định mức đỏp ứng của một khẩu phần mẫu
- Biết cỏch tự lập được khẩu phần ăn hàng ngày
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng phõn tớch , kỹ năng tớnh túan
3 Thỏi độ : Giỏo dục ý thức bảo vệ sức khỏe , chống suy dinh dưỡng và bộo phỡ
ii chuẩn bị CủA GIáO VIÊN Và HọC SINH
1 Chuẩn bị của GV :
- Phóng to các bảng 37.1; 37.2 và 37.3 SG
1 Chuẩn bị của HS :
- Chép bảng 37.1; 37.2 và 37.3 ra giấy
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: 5'
- Kiểm tra vệ sinh, dụng cụ học tập
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 (8'): Hớng dẫn ban đầu
GV: Cho học sinh ngiên cứu mục tiêu bài
thực hành,mẫu báo cáo thực hành, phân
nhóm và vị trí làm việc
HS: Làm theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2 (22'): Hoạt động thực hành
GV lần lượt giới thiệu cỏc bước tiến hành:
+ Bước 1: Hướng dẫn nội dung bảng 37.1
A: Lượng cung cấp
A1: Lượng thải bỏ
A2: Lượng thực phẩm ăn được
+ Bước 2:GV lấy 1 VD để nờu cỏch tớnh
– GV hướng dẫn nội dung bảng 37.1 :
– Phõn tớch vớ dụ thực phẩm là đu đủ chớn
theo 2 bước như SGK
Lượng cung cấp A
Lượng thải bỏ A1
Lượng thực phẩm ăn được A2
– GV dựng bảng 2 Lấy một vớ dụ đề nờu
cỏch tớnh :
Thành phần dinh dưỡng
Năng lượng
Muối khúang , vitamin
I Hớng dẫn ban đầu
II Hoạt động thực hành.
1.Hướng dẫn phương phỏp thành lập khẩu phần.
- Bước 1: Kẻ bảng tớnh toỏn theo mẫu
từ nhà
- Bước 2: Điền tờn thực phẩm và số lượng cung cấp vào cột A
+ Xỏc định lượng thải bỏ:
A1= A (tỉ lệ %) + Xỏc định lượng thực phẩm ăn được:
A2= A – A1
- Bước 3: Tớnh giỏ trị thành phần đó kờ trong bảng và điền vào cột thành phần dinh dưỡng, năng lượng, muối khoỏng, vitamin
- Bước 4:
Trang 7Chỳ ý :
Hệ số hấp thục của cơ thể với Prụtờin là
60 %
Lượng vitamin C thất thúat là 50%
- GV dựng bảng 37.2 (SGK) lấy VD về gạo
tẻ, cỏ chộp để tớnh thành phần dinh dưỡng
Hoạt động 3 (5'): Đánh giá kết quả:
GV: cho học sinh nộp báo cáo thc hành, giải
đáp một số thắc mắc, cho học sinh thu dọn
dụng cụ thc hành
HS: làm theo yêu cầu của giáo viên
+ Cộng cỏc số liệu đó liệt kờ
+ Cộng đối chiếu với bảng “Nhu cầu khuyến nghị cho người Việt Nam” từ
đú cú kế hoạch điều chỉnh chế độ ăn cho hợp lớ
2 Tập đỏnh giỏ một khẩu phần mẫu III Đánh giá kết quả:
3 Củng cố - Luyện tập (4'):
- Giáo viên đánh giá giờ thực hành theo các tiêu chí:
- ý thức chuẩn bị tinh thần thái độ:
- Kỉ luật lao động:
- Thao tác thực hành:
- Chất lợng thực hành:
4 Hớng dẫn tự học ở nhà (1')
- Xem lại bài thực hành, chẩn bị bài sau
***********************************
Trang 8Ngày dạy: …………Tại lớp: 8A
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8B
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8C
Tiết 40
Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nớc tiểu
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Hiểu rừ khỏi niệm bài tiết và vai trũ của nú với cơ thể sống , cỏc họat động bài tiết của cơ thể
- Xỏc định được cấu tạo hệ bài tiết trờn hỡnh vẽ ( mụ hỡnh ) và biết trỡnh bày bằng lời cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
2 Kỹ năng:
- Phỏt triển kỷ năng quan sỏt , phõn tớch hỡnh
- Rốn kỹ năng hoạt động nhúm
3 Thỏi độ :
- Giỏo dục ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
ii chuẩn bị CủA GIáO VIÊN Và HọC SINH:
1 Chuẩn bị của GV : - Tranh phóng to H 38 Mô hình cấu tạo thận
2 Chuẩn bị của HS : - Đọc trớc bài ở nhà.
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: 5'
Hằng ngày cơ thể chúng ta bài tiết ra môi trờng ngoài những sản phẩm nào?
2 Bài mới;
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 (15'): Bài tiết.
- GV yờu cầu học sinh làm việc độc lập với
SGK
- GV yờu cầu cỏc nhúm thảo luận :
+ Cỏc sản phẩm thải (cần được bài tiết)
phỏt sinh từ đõu ?
+ Họat động bài tiết nào đúng vai trũ quan
trọng ?
- Học sinh thu nhận và xử lớ thụng tin mục
- Cỏc nhúm thảo luận thống nhất ý kiến
Yờu cầu nờu được
Sản phẩm thải cần được bài tiết phỏt
sinh từ họat động tao đổi chất của tế bào
và cơ thể
Hoạt động bài tiết cú vai trũ quan trọng
là :
- Bài tiết CO2 của hệ hụ hấp
- Bài tiết chất thải của hệ bài tiết nước tiểu
- GV: chốt lại đỏp ỏn đỳng
Hoạt động 2 (20'): Cấu tạo hệ bài tiết
nước tiểu.
- Mụ tả cấu tạo của thận
I/ Khỏi niệm Bài tiết :
– Bài tiết giỳp cơ thể thải cỏc chất cặn bó
do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra
và cỏc chất dư thừa ra mụi trường
– Nhờ họat động bài tiết mà tớnh chất mụi trường bờn trong luụn ổn định , tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bỡnh thường
II/ Cấu tạo cơ quan bài tiết nước tiểu :
Trang 9GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 38 –
1 , đọc kĩ chú thích Tự thu nhập thông tin
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận hòan
thiện bài tập mục
HS: Đọc kĩ chú thích Tự thu nhập thông
tin, thảo luận hòan thiện bài tập mục
thống nhất đáp án và trình bày đáp án
HS: Nhóm khác nhận xét bổ sung
GV: Công bố đáp án đúng 1d ; 2a ; 3d ; 4d
GV: Yêu cầu học sinh trình bày trên tranh
( mô hình ) cấu tạo cơ quan bài tiết nước
tiểu
– HS làm việc độc lập với SGK quan sát
thật kỹ hình , ghi nhớ cấu tạo nêu:
– Cơ quan bài tiết nước tiểu :
– Thận, ống dẫn nước tiểu , bóng đái ,
ống đái
– Hệ bài tiết nước tiểu gồm : Thận , ống dẫn nước tiểu , bóng đái , ống đái
– Thận gồm 2 triệu đơn vị chức năng để lọc máu và hình thành nước tiểu
– Mỗi đơn vị chức năng gồm : Cầu thận , nang cầu thận , ống thận
3 Củng cố - Luyện tập (4'):
- Bài tiết có vai trò quan trọng như thế nào đối với đời sống ?
- Bài tiết ở cơ thể người do các cơ quan nào thực hiện ?
- Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào ?
4 Hướng dẫn học ở nhà (1'):
– Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
– Đọc mục em có biết
– Chuẩn bị bài 41: ” Bài tiết nước tiểu “
***********************************
Trang 10Ngày dạy: …………Tại lớp: 8A Ngày dạy: …………Tại lớp: 8B
Ngày dạy: …………Tại lớp: 8C
Tiết 41
BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày được quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu , thực chất quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu , quỏ trỡnh bài tiết nước tiểu
- Phõn biệt được : Nước tiểu đầu và huyết tương , Nước tiểu đầu và nước tiểu chớnh thức
2 Kỹ năng:
- Phỏt triển kỷ năng quan sỏt , phõn tớch hỡnh
- Rốn kỹ năng hoạt động nhúm
3 Thỏi độ :Giỏo dục ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của GV : - Tranh phóng to H 38 Mô hình cấu tạo thận
2 Chuẩn bị của HS : - Đọc trớc bài ở nhà.
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: 5'
Hệ bài tiết nước tiểu cú cấu tạo như thế nào ?
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 (20') : Tạo thành nước tiểu.
– GV yờu cầu học sinh quan sỏt hỡnh 39.1
tỡm hiểu quỏ trỡnh hỡnh thành nước tiểu
– Yờu cầu cỏc nhúm thảo lụõn :
+ Sự tạo thành nước tiểu gồm những quỏ
trỡnh nào ? Diễn ra ở đõu ?
+ Học sinh thu nhận và xử lớ thụng tin mục
+ quan sỏt hỡnh 39 1, trao đổi nhúm thống
nhất cõu trả lời
+ Quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu gồm 3 quỏ
trỡnh
– GV tổng hợp cỏc ý kiến
– GV yờu cầu học sinh đọc lại chỳ thớch
hỡnh 39.1 thảo luận :
+ Thành phần nước tiểu đầu khỏc với mỏu
( huyết tương ) ở điểm nào ?
+ Hũan thành bảng so sỏnh nước tiểu đầu
và nước tiểu chớnh thức
- HS: Thảo luận nhúm:
Nước tiểu đầu khụng cú tế bào và
I/ Tạo thành nước tiểu:
- Sự tạo thành nớc tiểu gồm 3 quá trình: + Qua trình lọc máu ở cầu thận: máu tới cầu thận với áp lực lớn tạo lực đẩy nớc
và các chất hoà tan có kích thớc nhỏ qua lỗ lọc (30-40 angtron) trên vách mao mạch vào nang cầu thận (các tế bào máu và prôtêin có kích thớc lớn nên không qua lỗ lọc) Kết quả tạo ra nớc tiểu đầu trong nang cầu thận
+ Quá trình hấp thụ lại ở ống thận:
n-ớc tiểu đầu đợc hấp thụ lại nn-ớc và các chất cần thiết (chất dinh dỡng, các ion cần cho cơ thể )
+ Quá trình bài tiết tiếp (ở ống thận): Hấp thụ chất cần thiết, bài tiết tiếp chất thừa, chất thải tạo thành nớc tiểu chính thức