1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

249 983 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS thấy rõ được mục đích, ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người. Xác định được vị trí của con người trong giới động vật. Nêu được các phương pháp đặc thù của môn học. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, kĩ năng tư duy độc lập và làm việc với SGK. 3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh cơ thể. II. Chuẩn bị: Tranh phóng to các hình SGK trong bài. Bảng phụ. III. Tiến trình bài học: 1. Tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Trong chương trình sinh học 7 các em đã học các ngành động vật nào? ( Kể đủ các ngành theo sự tiến hoá) Lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống có vị trí tiến hoá cao nhất?

Trang 1

- HS thấy rõ đợc mục đích, ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể ngời.

- Xác định đợc vị trí của con ngời trong giới động vật

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trong chơng trình sinh học 7 các em đã học các ngành động vật nào?

( Kể đủ các ngành theo sự tiến hoá)

- Lớp động vật nào trong ngành động vật có xơng sống có vị trí tiến hoá cao nhất?

(Lớp thú bộ khỉ tiến hoá nhất)

3 Bài mới:

Lớp 8 các em sẽ nghiên cứu về cơ thể ngời và vệ sinh

Hoạt động 1: Vị trí của con ngời trong tự nhiên

*Mục tiêu: HS thấy đợc con ngời có vị trí cao nhất trong thế giới sinh vật do cấu tạo

cơ thể hoàn chỉnh và các hoạt động có mục đích

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Cho HS đọc thông tin mục 1 SGK

- Xác định vị trí phân loại của con ngời

trong tự nhiên?

- Con ngời có những đặc điểm nào khác

biệt với động vật thuộc lớp thú?

-Đọc thông tin, trao đổi nhóm và rút ra kết

I.Vị trí của con ng ời trong tự nhiên:

- Ngời có những đặc điểm giống thú

 Ngời thuộc lớp thú

- Đặc điểm chỉ có ở ngời, không có

ở động vật (ô 1, 2, 3, 5, 7, 8 –

Trang 2

- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập  SGK

- Đặc điểm khác biệt giữa ngời và động vật

lớp thú có ý nghĩa gì?

- Cá nhân nghiên cứu bài tập

- Trao đổi nhóm và xác định kết luận đúng

Hoạt động 2: Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh

*Mục tiêu: HS chỉ ra đợc nhiệm vụ cơ bản của môn học, đề ra biện pháp bảo vệ cơ

thể, chỉ ra mối liên quan giữa môn học với khoa học khác

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS đọc  SGK mục II để trả

lời :

- Học bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh

giúp chúng ta hiểu biết những gì?

- Cá nhân nghiên cứu  trao đổi nhóm

- Một vài đại diện trình bày, bổ sung để

rút ra kết luận

- Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 1.3,

liên hệ thực tế để trả lời:

- Hãy cho biết kiến thức về cơ thể

ng-ời và vệ sinh có quan hệ mật thiết với

những ngành nghề nào trong xã hội?

- Quan sát tranh + thực tế  trao đổi

nhóm để chỉ ra mối liên quan giữa bộ

+Nêu đợc mối quan hệ giữa cơ thể và môi trờng

+ Nắm đợc mối liên quan với những môn khoa học khác nh :y học, tâm lý hoc, hội hoạ, thể thao

* ý nghĩa:

+ Biết cách rèn luyện thân thể , phòng chống bệnh tật, bảo vệ sức khoẻ, bảo vệ môi trờng

+Tích luỹ kiến thức cơ bản để đi sâu vào các ngành nghề liên quan

Hoạt động 3 : Phơng pháp học tập bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh

*Mục tiêu: HS chỉ ra đợc phơng pháp đặc thù của bộ môn đó là học qua quan sát mô

hình, tranh, thí nghiệm, mẫu vật

Trang 3

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS nghiên cứu  mục III

- Thí nghiệm để tìm ra chức năng sinh

lí các cơ quan, hệ cơ quan

- Vận dụng kiến thức để giải thích hiện tợng thực tế, có biện pháp vệ sinh, rèn luyện thân thể

………

Trang 4

Ngµy so¹n 23 th¸ng 08 n¨m 2012

Ngµy d¹y 24 th¸ng 08 n¨m 2012

Trang 5

Chơng I : Khái quát về cơ thể ngời

*Mục tiêu chơng:

-Kiến thức:

+ Nêu đợc đặc điểm cơ thể ngời

+ Xác định đợc vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình.Nêu rõ đợc tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dới sự chỉ đạo của hệ thần kinh

và hệ nội tiết

+ Mô tả đợc các thầnh phần cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của chúng

Đồng thời xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể

+ Nêu đợc định nghĩa mô, kể đợc các loại mô chính và chức năng của chúng

+Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể

-Kỹ năng:Quan sát, suy luận, hoạt động nhóm.

- Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ sức khoẻ.

- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết kiến thức

- Rèn t duy tổng hợp logic, kĩ năng hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:- Trình bày đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và thú? Từ

đó xác định vị trí của con ngời trong tự nhiên

- Cho biết lợi ích của việc học môn “Cơ thể ngời và vệ sinh”

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Cấu tạo cơ thể

Trang 6

*Mục tiêu : HS chỉ rõ các phần cơ thể, trình bày đợc sơ lợc thành phần, chức năng

các hệ cơ quan

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS quan sát H 2.1 và 2.2, kết hợp tự tìm

hiểu bản thân để trả lời:

- Cơ thể ngời gồm mấy phần? Kể tên các phần

đó?

- Cơ thể chúng ta đợc bao bọc bởi cơ quan nào?

Chức năng của cơ quan này là gì?

- Dới da là cơ quan nào?

- Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ

cơ quan nào?

- Những cơ quan nào nằm trong khoang ngực,

khoang bụng?

- Cá nhân quan sát tranh, tìm hiểu bản thân, trao

đổi nhóm Đại diện nhóm trình bày ý kiến

(GV treo tranh hoặc mô hình cơ thể ngời để HS

- Nhớ lại kiến thức cũ, kể đủ 7 hệ cơ quan

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm để hoàn thành bảng 2

(SGK) vào phiếu học tập

- Trao đổi nhóm, hoàn thành bảng Đại diện nhóm

điền kết quả vào bảng phụ, nhóm khác bổ sung 

- Da bao bọc bên ngoài để bảo

vệ cơ thể

- Dới da là lớp mỡ  cơ và

x-ơng (hệ vận động)

- Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ hoành.+ Khoang ngực chá tim, phổi.+Khoang bụng chứa dạ dày,ruột, gan, tuỵ thận, bóng

đái và cơ quan sinh sản

2 Các hệ cơ quan:

- Hệ cơ quan gồm các cơ quan cùng phối hợp hoạt động thực hiện một chức năng nhất định của cơ thể

Trang 7

- Thận, ống dẫn nớc tiểu

và bóng đái

- Não, tuỷ sống, dây thần kinh và hạch thần kinh

- Cơ quan sinh dục nam

- Cơ quan sinh dục nữ

- Các tuyến nội tiết

- Nâng đỡ, ận động cơ thể

- Lấy và biến đổi thức ăn thành chất dd cung cấp cho cơ thể và thải phân

- Vận chuyển chất dd, oxi tới

tế bào và vận chuyển chất thải, cacbonic từ tế bào đến cơ quan bài tiết

- Thực hiện trao đổi khí oxi, khí cacbonic giữa cơ thể và môi trờng

- Lọc máu

-Tiếp nhận và trả lời kích từ môi trờng, điều hoà hoạt động của cơ thể

-Duy trì nòi giống

-Tiết hooc môn góp phần điều hoà các quá trình sinh lý của cơ thể

Hoạt động 2: Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

*Mục tiêu: HS chỉ ra đợc vai trò điều hoà hoạt động của các hệ cơ quan của hệ thần

kinh và nội tiết

*Tiến hành :

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS đọc  SGK mục II để trả lời :

- Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

trong cơ thể đợc thể hiện trong trờng hợp

nào?

II.Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan:

Trang 8

- Yêu cầu HS khác lấy VD về 1 hoạt động khác

- Hãy cho biết các mũi tên từ hệ thần kinh và

hệ nội tiết tới các cơ quan nói lên điều gì?

kinh điều hoà qua cơ chế phản xạ; hệ nội tiết

điều hoà qua cơ chế thể dịch

- Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tạo nên sự thống nhất của cơ thể dới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết

4 Củng cố:

HS trả lời câu hỏi:

- Cơ thể có mấy hệ cơ quan? Chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ cơ quan?

Hoàn thành bài tập sau bằng cách khoanh vào câu em cho là đúng:

1 Các cơ quan trong cơ thể hoạt động có đặc điểm là:

a Trái ngợc nhau b Thống nhất nhau

c Lấn át nhau d 2 ý a và b đúng

2 Những hệ cơ quan nào dới đây cùng có chức năng chỉ đạo hoạt động hệ cơ quan khác

a Hệ thần kinh và hệ nội tiết

b Hệ vận động, tuần hoàn, tiêu hoá và hô hấp

c Hệ bài tiết, sinh dục và nội tiết

d Hệ bài tiết, sinh dục và hệ thần kinh

5 Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu 1, 2 SGK

- Ôn lại cấu tạo tế bào thực vật

6 Rút kinh nghiệm

Trang 9

Trang 10

Ngµy so¹n 25 th¸ng 08 n¨m 2012

Ngµy d¹y 26 th¸ng 08 n¨m 2012

TiÕt 3 Bµi 3: tÕ bµo

I Môc tiªu:

Trang 11

- Rèn kĩ năng quan sát tranh, mô hình để tìm kiến thức.

- Rèn t duy suy luận logic, kĩ năng hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các hệ cơ quan và chức năng của mỗi hệ cơ quan trong cơ thể?

- Tại sao nói cơ thể là một khối thống nhất? Sự thống nhất của cơ thể do đâu? cho 1

VD chứng minh?

3 Bài mới:

VB: Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều đợc cấu tạo từ tế bào

- GV treo H 4.1 đến 4.4 phóng to, giới thiệu các loại tế bào cơ thể

? Nhận xét về hình dạng, kích thớc, chức năng của các loại tế bào?

- GV: Tế bào khác nhau ở các bộ phận nhng đều có đặc điểm giống nhau

Hoạt động 1: Cấu tạo tế bào

*Mục tiêu: HS nắm đợc các thành phần chính của tế bào: màng, chất nguyên sinh,

nhân

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS quan sát H 3.1 và cho biết cấu tạo một tế

-Màng sinh chất có cấu trúc kép gồm 2 lớp phốtpholipit

Các phốtpholipit của 2 lớp này có đuôi a xít béo hớng

vào nhau tạo nên một màng không thấm Tuy nhiên tế

I Cấu tạo tế bào:

Cấu tạo tế bào gồm 3 phần:

+ Màng sinh chất + Tế bào chất gồm

Trang 12

bào vẫn có thể trao đổi chất đợc với môi trờng là nhờ các

kên dẫn protein vắt qua màng , các prôtêin cũng tạo ra lỗ

màng để cho nuớc và một vài loại phân tử các chất hoà

tan có thể lọt qua

- Màng của lới nội chất tạo nên các kênh dẫnvà xoang,

phân bố rộng khắp và vận chuyển các chất trong tế bào:

Trên lới nội chất có ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin

Màng ở bộ máy gôngi có khả năng tạo nên các túi màng,

có chức năng thu nhận prôtêin do ribôxôm tạo ra để bao

gói, hoạt hoá rồi phân phát tới các bào quan khác hoặc

tập hợp các sản phẩm tiết, các chất cạn bã trong hoạt

động sinh lý của tế bào để thải ra ngoài

- Ti thể có cấu trúclà màng kép gồm 2 màng: màng trong

và màng ngoài, màng trong gấp nếp hớng vào chất nền

Trong chất nền của ti thể chứa nhiều enzim tham gia

phản ứng phân giải các bonhiđrat Mặt khác màng trong

của ti thể còn có nhiều chất mang điện tử và em zim tổng

hợp ATP

- Thành phần quan trọng nhất trong nhân là nhiễm sắc

thể,thành phần chủ yếu của NST là AND đóng vai trò

quyết định tính chất sống của tế bào

nhiều bào quan nh: lới nội chất, ribôxôm,ti thể,bộ máy gôngi, trung thể

+ Nhân

Hoạt động 2 Chức năng của các bộ phận trong tế bào

*Mục tiêu: HS nắm đợc chức năng quan trọng của các bộ phận trong tế bào Thấy

đ-ợc cấu tạo phù hợp với chức năng và sự thống nhất giữa các thành phần của tế bào

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu bảng 3.1 để ghi

nhớ chức năng các bào quan trong tế bào

- Cá nhân nghiên cứu bảng 3.1 và ghi nhớ kiến

thức

- Màng sinh chất có vai trò gì? Tại sao?

- Lới nội chất có vai trò gì trong hoạt động sống

của tế bào?

- Năng lợng cần cho các hoạt động lấy từ đâu?

- Tại sao nói nhân là trung tâm của tế bào?

- Hãy giải thích mối quan hệ thống nhất về chức

năng giữa màng, chất tế bào và nhân?

- Dựa vào bảng 3 để trả lời

II Chức năng của các bộ phận trong tế bào:

-Nội dung bảng3.1 SGK

Trang 13

Hoạt động 3: Thành phần hoá học của tế bào

*Mục tiêu: HS nắm đợc 2 thành phần hoá học chính của tế bào là chất hữu cơ và vô

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS đọc  mục III SGK và

trả lời câu hỏi:

- Cho biết thành phần hoá học chính

của tế bào?

- HS dựa vào  SGK để trả lời

- Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên

tế bào có ở đâu?

- Tại sao trong khẩu phần ăn mỗi

ng-ời cần có đủ prôtêin, gluxit, lipit,

vitamin, muối khoáng và nớc?

- Trao đổi nhóm để trả lời

+ Các nguyên tố hoá học đó đều có

a Chất hữu cơ:

+ Prôtêin: C, H, O, S, N

+ Gluxit: C, H, O (tỉ lệ 1C:2H: 1O)+ Lipit: C, H, O (tỉ lệ O thay đổi tuỳ loại)

+ Axit nuclêic: ADN, ARN

b Chất vô cơ: Muối khoáng chứa Ca, Na,

K, Fe và nớc

Hoạt động 4: Hoạt động sống của tế bào

*Mục tiêu:

- HS nêu đợc các đặc điểm sống của tế bào đó là trao đổi chất, lớn lên, sinh sản,

- Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

*Tiến h nh: à

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS nghiên cứu kĩ sơ đồ H 3.2

SGK để trả lời câu hỏi:

- Hằng ngày cơ thể và môi trờng có mối

quan hệ với nhau nh thế nào?

- Nghiên cứu kĩ H 3.2, trao đổi nhóm, thống

nhất câu trả lời

+ Cơ thể láy từ môi trờng ngoài oxi, chất

hữu cơ, nớc, muối khoáng cung cấp cho tế

bào trao đổi chất tạo năng lợng cho cơ thể

hoạt động và thải cacbonic, chất bài tiết

- Kể tên các hoạt động sống diễn ra trong

tế bào.

- Hoạt động sống của tế bào có liên quan

IV Hoạt động sống của tế bào:

- Hoạt động của tế bào gồm: trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng

- Hoạt động sống của tế bào liên quan

đến hoạt động sống của cơ thể + Trao đổi chất của tế bào:cung cấp năng lợng cho hoạt động sống của cơ thể

+ Sự phân chia và lớn lên của tế bào giúp cơ thể lớn lên tới trởng thành và sinh sản

+ Sự cảm ứng của tế bào: giúp cơ thể

Trang 14

gì đến hoạt động sống của cơ thể?

- Qua H 3.2 hãy cho biết chức năng của tế

bào là gì?

+ HS rút ra kết luận

- 1 HS đọc kết luận SGK

tiếp nhận và trả lời kích thích=> Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

4 Củng cố:

Cho HS làm bài tập 1 (Tr 13 – SGK)

Hoàn thành bài tập sau bằng cách khoanh vào câu em cho là đúng:

Nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì:

a Các cơ quan trong cơ thể đều đợc cấu tạo bởi tế bào

b Các hoạt động sống của tế boà là cơ sở cho các hoạt động của cơ thể

c Khi toàn bộ các tế bào chết thì cơ thể sẽ chết

d a và b đúng

(đáp án d đúng)

5 Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi 2 (Tr13- SGK)

- Đọc mục “Em có biết”

- Vẽ sơ đồ cấu tạo tế bào vào vở, học thuộc tên và chức năng

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn 27 tháng 08 năm 2012

Ngày dạy 28 tháng 08 năm 2012

Tiết 4 Bài 4: Mô

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:HS nêu đợc định nghĩa mô.

- Phân biệt đợc các loại mô chính, cấu tạo và chức năng các loại mô

2 Kĩ năng:

Trang 15

- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh.

- Rèn luyện khả năng khái quát hoá, kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

Ii Đồ dùng dạy học:Tranh phóng to hình 4.1  4.4 SGK

Iii Tiến trình bài học:

1 Tổ chức:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào?

- Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?

3 Bài mới:

VB: Từ câu 2 => Trong cơ thể có rất nhiều tế bào, tuy nhiên xét về chức năng, ngời

ta có thể xếp loại thành những nhóm tế bào có nhiệm vụ giống nhau, các nhóm đó gọi chung là mô Vậy mô là gì? Trong cơ thể ta có những loại mô nào?

Hoạt động 1: Khái niệm mô

*Mục tiêu: HS nắm đợc khái niệm mô.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- HS trao đổi nhóm để hoàn thành bài tập 

- Yêu cầu HS đọc  mục I SGK và trả lời câu hỏi:

- Hãy kể tên những tế bào có hình dạng khác nhau mà

em biết?

- Giải thích vì sao tế bào có hình dạng khác nhau?

- Dựa vào mục “Em có biết” ở bài trớc để trả lời

Trang 16

bào ở mô biểu bì, vị trí, cấu tạo, chức năng Hoàn

thành phiếu học tập

- HS nghiên cứu kĩ hình vẽ kết hợp với  SGK,

trao đổi nhóm để hoàn thành vào phiếu học tập của

nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV treo tranh H 4.1 cho HS nhận xét kết quả

- Yêu cầu HS đọc  mục II SGK kết hợp quan sát

H 4.2, hoạt động nhóm để hoàn thành phiếu học

tập

- HS trao đổi nhóm, hoàn thành phiếu học tập

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhận xét các

nhóm khác

- GV treo H 4.2 cho HS nhận xét GV đặt câu hỏi:

- Máu thuộc loại mô gì? Vì sao máu đợc xếp vào

loại mô đó?

(Nếu quan niệm huyết tơng của máu là chất nền và

xét về nguồn gốc các tế bào máu đợc tạo ra từ các

tế bào giống nh nguồn gốc tế bào sụn, xơng thì có

thể xếp máu thuộc mô liên kết)

- Mô sụn, mô xơng có đặc điểm gì? Nó nằm ở

phần nào?

- GV nhận xét, đa kết quả đúng

- Yêu cầu HS đọc kĩ  mục III SGK kết hợp quan

sát H 4.3 và trả lời câu hỏi:

- Hình dạng tế bào cơ vân và cơ tim giống và

khác nhau ở điểm nào?

- Tế bào cơ trơn có hình dạng và cấu tạo nh thế

nào?

- Yêu cầu các nhóm hoàn thành tiếp vào phiếu học

tập

-Hoàn thành phiếu học tập của nhóm đại diện

nhóm báo cáo kết quả

- GV nhận xét kết quả, đa đáp án

- Yêu cầu HS đọc kĩ  mục 4 kết hợp quan sát H

4.4 để hoàn thành tiếp nội dung phiếu học tập

- Cá nhân đọc kĩ  kết hợp quan sát H 4.4; trao

đổi nhóm hoàn thành phiếu học tập theo nhóm

- Báo cáo kết quả

-Mô biểu bì:

+Đặc điểm:Gồm các tế bào xếp xít nhau thành lớp dày phủ mặt ngoài cơ thể,lót trong các cơ quan rỗng

+ Chức năng:Bảo vệ, hấp thụ

và tiết

+Ví dụ: Tập hợp các tế bào dẹt tạo nên bề mặt da

- Mô liên kết:

+Đặc điểm: Gồm các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền

+ Chức năng:Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

+Ví dụ : mô máu

-Mô cơ:

+ Đặc điểm: Gồm tế bào hình trụ, hình thoi dài, trong tế bào

Trang 17

- GV nhận xét, đa kết quả đúng.

? Kể tên các loại mô ? Nêu đặc điểm chức năng?

Cấu tạo, chức năng các loại mô

1 Mô biểu bì

- Biểu bì bao phủ

- Biểu bì tuyến

- Phủ ngoài da, lót trong các cơ

quan rỗng.

- Nằm trong các tuyến của cơ

thể.

- Bảo vệ che chở, hấp thụ.

- Tiết các chất.

- Chủ yếu là tế bào, các tế bào xếp sít thành một lớp dày.

- Cung cấp chất dinh dỡng.

Gồm các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền.

- Thành nội quan

Co dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và cơ thể.

- Hoạt động theo ý muốn.

- Hoạt động không theo ý muốn.

- Hoạt động không theo ý muốn

Chủ yếu là tế bào, phi bào ít Các tế bào cơ dài, xếp thành bó, lớp.

- Tế bào có nhiều nhân, có vân ngang.

- Tế bào phân nhánh,

có nhiều nhân, có vân ngang.

- Tế bào có hình thoi,

đầu nhọn, có 1 nhân.

4 Mô thần kinh - Nằm ở não,

tuỷ sống, có các dây thần kinh chạy đến các hệ cơ quan.

- Tiếp nhận kích thích và sử lí thông tin, điều hoà và phối hợp hoạt động các cơ

quan đảm bảo sự thích ứng của cơ

thể với môi trờng.

- Gồm các tế bào thần kinh (nơron và các tế bào thần kinh đệm).

- Nơron có thân nối với các sợi nhánh và sợi trục.

4 Củng cố:

Trang 18

- 1 HS đọc ghi nhớ SGK.

Hoàn thành bài tập sau bằng cách khoanh vào câu đúng nhất:

1 Chức năng của mô biểu bì là:

a Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể

b Bảo vệ, che chở và tiết các chất

c Co dãn và che chở cho cơ thể

2 Mô liên kết có cấu tạo:

a Chủ yếu là tế bào có hình dạng khác nhau

b Các tế bào dài, tập trung thành bó

c Gồm tế bào và phi bào (sợi đàn hồi, chất nền)

3 Mô thần kinh có chức năng:

a Liên kết các cơ quan trong cơ thể với nhau

b Các tế bào dài, tập trung thành bó

c Gồm tế bào và phi bào

d Điều hoà hoạt động các cơ quan

e Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng

(đáp án d đúng)

5 Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK

- Làm bài tập 4 vào vở

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn 06 tháng 09 năm 2012 Ngày giảng 07 tháng 09 năm 2012

Tiết 6 Thực hành

quan sát tế bào và mô

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 19

- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời mô cơ vân.

- Quan sát và vẽ các tế bào trong tiêu bản đã làm sẵn: tế bào niêm mạc miệng (mô biểu bì), mô sụn, mô xơng, mô cơ vân, mô cơ trơn Phân biệt các bộ phận chính của

tế bào gồm màng sinh chất, tế bào chất và nhân

- Phân biệt đợc điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết.

2 Kỹ năng:Rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi, kĩ năng mổ, tách tế bào.

+ Rèn luyện kỹ năng quan sát tế bào và mô dới kính hiển vi

3 Thái độ:Giáo dục ý thức nghiêm túc, giữ gìn kính hiển vi, vệ sinh phòng học sau

+ Dung dịch sinh lí 0,65% NaCl, côngtơhut, dung dịch axit axetic 1%

+ Bộ tiêu bản: mô biểu bì, mô sụn, mô xơng, mô cơ trơn

III Tiến trình bài học:

1 Tổ chức:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- So sánh mô biểu bì, mô liên kết về vị trí và sự sắp xếp các tế bào trong 2 loại mô

Hoạt động 1: Nêu yêu cầu của bài thực hành

- GV gọi 1 HS đọc phần I: Mục tiêu của bài thực hành

- GV nhấn mạnh yêu cầu quan sát và so sánh các loại mô

Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hành Mục tiêu: HS làm đợc tiêu bản và quan sát thấy tế bào mô cơ vân.

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung

- Các nhóm tiến hành làm tiêu bản nh

Trang 20

- GV hớng dẫn cách đặt tế bào mô cơ

vân lên lam kính và đặt lamen lên lam

kính

- Nhỏ 1 giọt axit axetic 1% vào cạnh

lamen, dùng giấy thấm hút bớt dd sinh

lí để axit thấm dới lamen

- GV kiểm tra các nhóm, giúp đỡ nhóm

- Các nhóm điều chỉnh kính, lấy ánh sáng để nhìn rõ mẫu

- Đại diện các nhóm quan sát đến khi nhìn rõ tế bào

- Cả nhóm quan sát, nhận xét: Thấy ợc: màng, nhân, vân ngang, tế bào dài

- Lấy kim mũi mác gạt nhẹ và tách 1 sợi mảnh

- Đặt sợi mảnh mới tách lên lam kính, nhỏ dd sinh lí NaCl 0,65%

- Đậy lamen, nhỏ dd axit axetic 1%

Chú ý: ếch huỷ tuỷ để khỏi nhảy

b Quan sát tế bào:

- Thấy đợc các thành phần chính: màng, tế bào chất, nhân, vân ngang

Hoạt động 3: Quan sát tiêu bản các loại mô khác

*Mục tiêu: HS quan sát và vẽ lại đợc hình tế bào mô sụn, mô xơng, mô cơ vân, mô

cơ trơn, phân biệt điểm khác nhau giữa các loại mô

*Tiến hành:

- GV phát tiêu bản cho các nhóm, yêu

cầu HS quan sát các mô và vẽ hình vào

vở

- GV treo tranh các loại mô để HS đối

chiếu

- Các nhóm đặt tiêu bản, điều chỉnh kính để quan sát rõ

Trang 21

Kết luận:

- Mô biểu bì: tế bào xếp xít nhau

- Mô sụn: chỉ có 2 đến 3 tế bào tạo thành nhóm

- Mô xơng: tế bào nhiều

- Mô cơ: tế bào nhiều, dài

4 Củng cố:

- GV nhắc nhở HS thu dọn, vệ sinh ngăn nắp, trật tự

Trả lời câu hỏi:

? Làm tiêu bản cơ vân, em gặp khó khăn gì?

? Em đã quan sát đợc những loại mô nào? Nêu sự khác nhau về đặc điểm cấu tạo 3 loại mô: mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ

5 Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Mỗi HS viết 1 bản thu hoạch theo mẫu SGK

- Ôn lại kiến thức về mô thần kinh

Trang 22

Ngày soạn 03 tháng 09 năm 2012 Ngày giảng 04 tháng 09 năm 2012

Tiết 5 : Phản xạ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trình bày đợc cấu tạo và chức năng cơ bản của nơron.

- Chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ

Trang 23

-Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể.

2 Kỹ năng:Quan sát kênh hình, thông tin , nắm bắt kiến thức.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể.

2 Kiểm tra bài cũ:

Thu báo cáo của HS ở giờ trớc

3 Bài mới:

VB:

- Vì sao khi sờ tay vào vật nóng, tay rụt lại?

-Nhìn thấy quả me, quả khế có hiện tợng tiết nớc bọt?

- Đèn chiếu vào mắt, mắt nhắm lại?

- Hiện tợng trên là gì? Những thành phần nào tham gia vào? Cơ chế diễn ra nh thế nào? Bài Phản xạ sẽ giúp chúng ta trả lời các câu hỏi này

Hoạt động 1: Cấu tạo và chức năng của nơron

*Mục tiêu : HS chỉ rõ cấu tạo và chức năng của nơron, từ đó thấy đợc chiều hớng lan

truyền xung thần kinh trong sợi trục

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS nghiên cứu  mục I SGK kết

hợp quan sát H 6.1 và trả lời câu hỏi:

- Nêu thành phần cấu tạo của mô thần

kinh

- Gắn chú thích vào tranh câm cấu tạo

nơron và mô tả cấu tạo 1 nơron điển

hình?

- 1 HS lên bảng gắn chú thích

- GV treo tranh cho HS nhận xét, rút ra

kết luận

-HS nhận xét, nêu cấu tạo nơron

- Nghiên cứu tiếp SGK để trả lời các câu

a c ấu tạo nơron gồm:

- Thân: chứa nhân, xung quanh có tua ngắn (sợi nhánh)

Trang 24

- GV chỉ trên tranh chiều lan truyền xung

thần kinh trên hình 6.1 và 6.2 (cung phản

xạ)

Lu ý: xung thần kinh lan truyền theo 1

chiều

- Dựa vào chức năng dẫn truyền, ngời ta

chia nơron thành 3 loại:

- GV phát phiếu học tập, yêu cầu HS

nghiên cứu tiếp  SGK kết hợp quan sát H

6.2 để tìm ra sự khác nhau giữa 3 loại

nơron

- Nghiên cứu  SGK kết hợp quan sát H

6.2; trao đổi nhóm, hoàn thành kết quả vào

- Nơron trung gian (nơron liên lạc)

Nơron trung gian

(nơron liên lạc)

- Nằm trong trung ơng thần kinh

- Liên hệ giữa các nơron

Nơron li tâm

(nơron vận động)

- Thân nằm trong trung ơng thần kinh, sợi trục hớng ra cơ

quan phản ứng

- Truyền xung thần kinh từ trung ơng tới cơ quan phản ứng

? Em có nhận xét gì về hớng dẫn truyền xung thần kinh ở nơron hớng tâm và li tâm (Ngợc chiều)

Hoạt động 2: Cung phản xạ

*Mục tiêu: HS hình thành khái niệm phản xạ, cung phản xạ, vòng phản xạ.

Biết giải thích 1 số phản xạ ở ngời bằng cung phản xạ và vòng phản xạ

Trang 25

- Hãy giải thích phản xạ kim châm vào tay,

tay rụt lại?

- Bằng cách nào trung ơng thần kinh có thể

Ví dụ : Khi ngứa ta đa tay lên gãi có thể

động tác gãi lần đầu cha đúng chỗ ngứa

Thông tin ngợc báo về Trung ơng thần kinh

tình trạng vẫn ngứa Trung ơng phát lệnh

thành xung thần kinh theo dâyly tâm tới các

cơ tay để điều chỉnh giúp tay gãi đúng chỗ

ngứa Nh vậy các xung thần kinh ở phản xạ

gãi đúng chỗ ngứa đã dẫn truyền theo các nơ

ron tạo nên một vòng khép kín là vòng phản

xạ

a Phản xạ:

-Là phản ứng của cơ thể để trả lời kích thích của môi trờng (trong và ngoài) dới sự điều khiển của hệ thần kinh

b Cung phản xạ:

- Khái niệm ( SGK)

- 1 cung phản xạ có 3 loại nơron: nơron hớng tâm, trung gian, li tâm

- Cung phản xạ gồm 5 thành phần: cơ quan thụ cảm, nơron h-ớng tâm, nơron trung gian, nơron li tâm, cơ quan phản ứng

c Vòng phản xạ:

- Khái niệm (SGK)

Trang 26

- Yêu cầu HS đọc  mục 3

- Khái niệm vòng phản xạ?

-HS đọc  nêu khái niệm vòng phản xạ

- 1 HS đọc kết luận cuối bài

Ngày soạn 10 tháng 09 năm 2012 Ngày day 11 tháng 09 năm 2012

Chơng II : Vận động

*Mục tiêu chơng:

+ Kiến thức:

- Nêu đợc ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống

- Kể tên các phần của bộ xơng ngời.Kể tên đợc các loại khớp

- Mô tả cấu tạo của một xơng dài và cấu tạo của một bắp cơ

- Nêu đợc cơ chế lớn lên và dài ra của xơng

- Nêu mối quan hệ của cơ và xơng trong sự vận động

Trang 27

- So sánh bộ xơng và hệ cơ của ngời với thú, qua đó nêu rõ những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng, với đôi tay lao động sáng tạo( có sự phân hoá giữa chi trên

2 Kiểm tra bài cũ:- Phản xạ là gì? Cho 1 Vd về phản xạ và phân tích đờng đi của

xung thần kinh trong phản xạ đó

3 Bài mới:

? Hệ vận động gồm những cơ quan nào?

? Bộ xơng ngời có đặ điểm cấu tạo và chức năng nh thế nào?

Hôm nay cô và các em sẽ cùng tìm hiểu bài 7

Hoạt động 1: Các thành phần chính của bộ xơng

*Mục tiêu: HS chỉ rõ đợc vai trò chính của bộ xơng, nắm đợc 3 thành phần chính

của bộ xơng và phân biệt 3 loại xơng

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS quan sát H 7.1 và trả lời

câu hỏi:

I.Các thành phần chính của bộ x ơng:

Trang 28

- Bộ xơng gồm mấy thành phần ?

? Nêu đặc điểm của mỗi thành phần?

- Quan sát kĩ H 7.1 và trả lời

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm

- Tìm hiểu điểm giống và khác nhau

- HS nghiên cứu H 7.2; 7.3 kết hợp với

thông tin trong SGK để trả lời

- HS thảo luận nhóm để nêu đợc:

+ Giống: có các thành phần tơng ứng

+ Khác: về kích thớc, cấu tạo đai vai và

đai hông, xơng cổ tay, bàn tay, bàn

chân

+ Sự khác nhau là do tay thích nghi với

quá trình lao động, chân thích nghi với

dáng đứng thẳng

- HS dựa vào kiến thức ở thông tin kết

hợp với tranh H 7.1; 7.2 để trả lời

- Tự rút ra kết luận

1 Thành phần của bộ x ơng:

- Bộ xơng chia 3 phần:

+ Xơng đầu gồm xơng sọ và xơng mặt

+ Xơng thân gồm cột sống và lồng ngực

+ Xơng chi gồm xơng đaivà xơng chi

- Đặc điểm mỗi phần: SGK

+ Xơng chi trên nhỏ bé, linh hoạt.+ Xơng chi dới to, khoẻ, dài, chắc chắn, ít cử động

=> Bộ xơng ngời thích nghi với quá trình lao động và đứng thẳng

2 Vai trò của bộ x ơng:

- Nâng đỡ cơ thể, tạo hình dáng cơ thể

- Tạo khoang chứa, bảo vệ các cơ quan

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin mục

III và trả lời câu hỏi:

+ Khớp động: 2 đầu xơng có sụn, giữa

là dịch khớp (hoạt dịch), ngoài có dây chằng giúp cơ thể có khả năng cử động linh hoạt

-Ví dụ : Khớp cổ tay, khớp cổ chân

Trang 29

và khớp bán động khác nhau nh thế

nào? Vì sao có sự khác nhau đó?

- Nêu đặc điểm của khớp bất động?

- Quan sát kĩ H 7.4, trao đổi nhóm và

rút ra kết luận

- GV lứu ý HS: trong bộ xơng ngời chủ

yếu là khớp động giúp con ngời vận

- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK

- Lập bảng so sánh các loại khớp về cấu tạo, tính chất cử động và ý nghĩa

- Đọc mục “Em có biết”

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 30

Ngày soạn 13 tháng 09 năm 2012 Ngày dạy 14 tháng 09 năm 2012

Tiết 8 cấu tạo và tính chất của xơng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu tạo chung 1 xơng dài

- Nêu đợc cơ chế lớn lên và dài ra của xơng và khả năng chịu lực của xơng

- Xác định đợc thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợc tính đàn hồi và cứng rắn của xơng

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng lắp đặt thí nghiệm đơn giản

Trang 31

3 Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ xơng liên hệ với thức ăn ở lứa tuổi học sinh.

(Nếu HS làm thí nghiệm theo nhóm cần chuẩn bị các dụng cụ nh trên theo nhóm)

Iv Tiến trình bài học:

1 Tổ chức:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bộ xơng ngời đợc chia làm mấy phần? Mỗi phần gồm những xơng nào?

- Sự khác nhau giữa xơng tay và xơng chân nh thế nào? Điều đó có ý nghĩa gì đối với hoạt động của con ngời?

- Nêu cấu tạo và vai trò của từng loại khớp?

3 Bài mới:

VB: Gọi 1 HS đọc mục “Em có biết” (Tr 31 – SGK)

GV: Những thông tin đó cho ta biết xơng có sức chịu đựng rất lớn Vậy vì sao xơng

có khả năng đó? Chúng ta sẽ giải đáp qua bài học ngày hôm nay

Hoạt động 1: Cấu tạo của xơng

*Mục tiêu: HS chỉ ra đợc cấu tạo của xơng dài, xơng dẹt và chức năng của nó.

*Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin mục I SGK

kết hợp quan sát H 8.1; 8.2 ghi nhớ chú thích

và trả lời câu hỏi:

- Xơng dài có cấu tạo nh thế nào?

- HS nghiên cứu thông tin và quan sát hình vẽ,

- Cấu tạo hình ống của thân xơng, nan xơng

ở đầu xơng xếp vòng cung có ý nghĩa gì với

chức năng của xơng?

II.Cấu tạo của x ơng:

1 Cấu tạo và chức năng của x ơng dài:

+ Cấu tạo:

- Đầu xơng: sụn bọc đầu xơng, mô

x-ơng xốp gồm các nan xx-ơng

Trang 32

- Cấu tạo hình ống làm cho xơng nhẹ và vững

chắc

- Nan xơng xếp thành vòng cung có tác dụng

phân tán lực làm tăng khả năng chịu lực

- GV: Ngời ta ứng dụng cấu tạo xơng hình ống

và cấu trúc hình vòm vào kiến trúc xây dựng

đảm bảo độ bền vững và tiết kiệm nguyên vật

liệu (trụ cầu, cột, vòm cửa)

- Nêu cấu tạo và chức năng của xơng dài?

Nghiên cứu bảng 8.1, ghi nhớ thông tin và

trình bày

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục I.3 và

quan sát H 8.3 để trả lời:

- Nêu cấu tạo của xơng ngắn và xơng dẹt?

-HS Nghiên cứu thông tin , quan sát hình 8.3

Hoạt động 2: Sự to ra và dài ra của xơng

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS đọc  mục II và trả lời câu hỏi:

- Xơng to ra là nhờ đâu?

-HS nghiên cứu  mục II và trả lời câu hỏi

- GV dùng H 8.5 SGK mô tả thí nghiệm chứng minh

vai trò của sụn tăng trởng: dùng đinh platin đóng vào vị

trí A, B, C, D ở xơng 1 con bê B và C ở phía trong sụn

tăng trởng A và D ở phía ngoài sụn của 2 đầu xơng

Sau vài tháng thấy xơng dài ra nhng khoảng cách BC

không đổi còn AB và CD dài hơn trớc

-Yêu cầu HS quan sát H 8.5 cho biết vai trò của sụn

tăng trởng

- HS trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

- GV lu ý HS: Sự phát triển của xơng nhanh nhất ở tuổi

dậy thì, sau đó chậm lại từ 18-25 tuổi

- Trẻ em tập TDTT quá độ, mang vác nặng dẫn tới sụn

tăng trởng hoá xơng nhanh, ngời không cao đợc nữa

Tuy nhiên màng xơng vẫn sinh ra tế bào xơng

II Sự to ra và dài ra của x -

ơng:

- Xơng to ra về bề ngang là

do các tế bào màng xơng

Trang 33

- HS chốt lại kiến thức.

GV giải thích hiện tợng liền xơng khi gãy xơng: Trẻ em

gãy xơng sau khi bó bột dễnhanh liền xơng hơn ngời

tr-ởng thành do các tế bào lớp sụn tăng trtr-ởng phân chia

nhanh hơn

phân chia

- Xơng dài ra do các tế bào lớp sụn tăng trởng phân chia

Hoạt động 3: Thành phần hoá học và tính chất của xơng

*Mục tiêu: Thông qua thí nghiệm, HS chỉ ra đợc 2 thành phần cơ bản của xơng có

liên quan đến tính chất của xơng – Liên hệ thực tế

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- GV biểu diễn thí nghiệm: Cho xơng đùi ếch vào

ngâm trong dd HCl 10%

- Gọi 1 HS lên quan sát

- Hiện tợng gì xảy ra.

- Dùng kẹp gắp xơng đã ngâm rửa vào cốc nớc lã

- Thử uốn xem xơng cứng hay mềm?

- Đốt xơng đùi ếch khác trên ngọn lửa đèn cồn, khi

+ HS trao đổi nhóm và rút ra kết luận

-GV giới thiệu về tỉ lệ chất cốt giao thay đổi ở trẻ

em, ngời già

- 1 HS đọc kết luận SGK

III Thành phần hoá học và tính chất của x ơng:

-Xơng gồm 2 thành phần hoá học là:

+ Chất hữu cơ (cốt giao)

+ Chất khoáng:Chủ yếu là canxi

-Sự kết hợp 2 thành phần này làm cho xơng có tính chất mềm dẻo và rắn chắc

4 Củng cố:

Cho HS làm bài tập 1 SGK

Trả lời câu hỏi 2, 3

5 Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK

- Đọc trớc bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ

Trang 34

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn 17 tháng 09 năm 2012 Ngày dạy 18 tháng 09 năm 2012

Tiết 9 Cấu tạo và tính chất của cơ

I Mục tiêu :

1.Kiến thức :

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ

- Giải thích đợc tính chất căn bản của cơ là sự co cơ

- Nêu đợc mối quan hệ giữa cơ và xơng trong sự vận động

2.Kỹ năng :So sánh, nhận biết, thu thập thông tin, khái quát hoá vấn đề.

3 Thái độ :Giáo dục ý thức giữ gìn,vệ sinh hệ cơ.

Ii Chuẩn bị :

- Tranh vẽ phóng to H 9.1 đến 9.4 SGK

- Tranh vẽ hệ cơ ngời

Trang 35

- Búa y tế.

- Nếu có điều kiện: chuẩn bị ếch, dd sinh lí 0,65%, máy ghi nhịp co cơ

Iii Tiến trình lên lớp:

1 Tổ chức: kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu tạo chức năng của xơng dài?

- Nêu thành phần hoá học và tính chất của xơng?

3 Bài mới:

GV dùng tranh hệ cơ ở ngời giới thiệu một cách khái quát về các nhóm cơ chính của cơ thể nh phần thông tin đầu bài SGK

Hoạt động 1: Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ

*Mục tiêu:HS chỉ rõ cấu tạo của tế bào cơ liên quan đến các vân ngang.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I và

quan sát H 9.1 SGK, trao đổi nhóm để

trả lời câu hỏi:

- Bắp cơ có cấu tạo nh thế nào ?

- Nêu cấu tạo tế bào cơ ?

- HS nghiên cứu thông tin SGK và quan

sát hình vẽ, thống nhất câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm

- Hai đầu bắp cơ có gân bám vào xơng, giữa phình to là bụng cơ

- Tế bào cơ: gồm nhiều đoạn, mỗi đoạn

là 1 đơn vị cấu trúc giới hạn bởi 2 tấm hình chữ Z Sự sắp xếp các tơ cơ mảnh

và tơ cơ dày ở tế bào cơ tạo nên đĩa sáng

và đĩa tối

+ Đĩa tối: là nơi phân bố tơ cơ dày, đĩa sáng là nơi phân bố tơ cơ mảnh

Hoạt động 2: Tính chất của cơ

*Mục tiêu:HS thấy rõ tính chất căn bản của cơ là sự co và dãn cơ Bản chất củaco cơ

và dãn cơ

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS đọc thí nghiệm và quan sát

H 9.2 SGK (nếu có điều kiện GV biểu

diễn thí nghiệm)

- Yêu cầu HS mô tả thí nghiệm sự co cơ

- HS nghiên cứu thí nghiệm và trả lời câu

II Tính chất của cơ:

Trang 36

- Nhận xét về sự thay đổi độ lớn của cơ

bắp trớc cánh tay? Vì sao có sự thay đổi

- Yêu cầu HS làm thí nghiệm phản xạ

đầu gối, quan sát H 9.3

- Cơ co rồi lại dãn rất nhanh tạo chu kì

co cơ

- Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm tế bào cơ co ngắn lại làm cho bắp cơ ngắn lại

và to về bề ngang

- Khi kích thích tác động vào cơ quan thụ cảm làm xuất hiện xung thần kinh theo dây hớng tâm đến trung ơng thần kinh, tới dây li tâm, tới cơ và làm cơ co

Hoạt động 3: ý nghĩa của hoạt động co cơ

*Mục tiêu:HS thấy đợc ý nghĩa của hoạt động co cơ.mối quan hệ của cơ và xơng

trong sự vận động

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Quan sát H 9.4 và cho biết :

- Sự co cơ có tác dụng gì?

- Yêu cầu HS phân tích sự phối hợp hoạt động co,

dãn giữa cơ 2 đầu (cơ gấp) và cơ 3 đầu (cơ duỗi) ở

cánh tay

- HS quan sát H 9.4 SGK

- Trao đổi nhóm để thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trình bày, bổ sung

- GVnhận xét, giúp HS rút ra kết luận

- Yêu cầu 1 HS đọc kết luận cuối bài

III ý nghĩa của hoạt động

4 Củng cố:

- HS làm bài tập trắc nghiệm :

Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:

Trang 37

1 Cơ bắp điển hình có cấu tạo:

a Sợi cơ có vân sáng, vân tối

b Bó cơ và sợi cơ

c Có màng liên kết bao bọc, 2 đầu to, giữa phình to

d Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó

Câu 1: Đặc điểm phù hợp chức năng co cơ của tế bào cơ:

+ Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau nên tế bào cơ dài

+ Mỗi đơn vị cấu trúc cơ tơ cơ dày và tơ cơ mảnh bố trí xen kẽ Khi tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày sẽ làm cơ ngắn lại tạo nên sự co cơ

Câu 2 : Khi đứng cả cơ gấp và duỗi cẳng chân cùng co, nhng không co tối đa Cả hai

cơ đối kháng đều co tạo ra thế cân bằng giữ cho hệ thống xơng chân thẳng để trọng tâm rơi vào chân đó

Câu 3 :

- Không khi nào cả 2 cơ gấp và duỗi cùng co tối đa ( của 1 bộ phận cơ thể)

- Cơ gấp và duỗi của 1 bộ phận cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khả năng tiếp nhận kích thích do đó mất trơng lực cơ (trờng hợp bại liệt)

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 38

Ngày soạn 20 tháng 09 năm 2012 Ngày dạy 21 tháng 09 năm 2012

Tiế 10 hoạt động của cơ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- HS chứng minh đợc cơ co sinh ra công Công của cơ đợc sử dụng trong lao động và

di chuyển

- Trình bày đợc nguyên nhân sự mỏi cơ và nêu biện pháp chống mỏi cơ

- Nêu đợc lợi ích của sự luyện tập cơ, từ đó vận dụng vào đời sống, thờng xuyên luyện tập thể dục thể thao và lao động vừa sức

2 Kỹ năng:Thu thập thông tin, phân tích, khái quát.

3.Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ, rèn luyện cơ.

II phơng pháp: Giảng giải ,vấn đáp, hoạt động nhóm, thí nghiệm.

Trang 39

2 Kiểm tra bài cũ :

- Trình bày cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?

- ý nghĩa của hoạt động co cơ?

- Câu 2,3 SGK

3 Bài mới :

VB: Từ ý nghĩa của hoạt động co cơ dẫn dắt đến câu hỏi:

- Vậy hoạt động của cơ mang lại hiệu quả gì và làm gì để tăng hiệu quả hoạt

động co cơ?

Hoạt động 1: Công của cơ

*Mục tiêu:HS chỉ ra đợc cơ co sinh ra công, công của cơ sử dụng vào các hoạt động.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV&HS Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS làm bài tập SGK

- Từ bài tập trên, em có nhận xét gì về sự liên

quan giữa cơ, lực và sự co cơ?

- HS chọn từ trong khung để hoàn thành bài tập:

1- co; 2- lực đẩy; 3- lực kéo

+ Hoạt động của cơ tạo ra lực làm di chuyển vật hay

mang vác vật

- Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin để trả lời câu hỏi:

- Thế nào là công của cơ? Cách tính?

- Các yếu tố nào ảnh hởng đến hoạt động của cơ?

-HS tìm hiểu thông tin SGK kết hợp với kiến thức

đã biết về công cơ học, về lực để trả lời, rút ra kết

luận

- Hãy phân tích 1 yếu tố trong các yếu tố đã nêu?

- GV giúp HS rút ra kết luận

- Yêu cầu HS liên hệ trong lao động

+ HS liên hệ thực tế trong lao động

I.Công cơ:

- Khi cơ co tác động vào vật làm di chuyển vật, tức là cơ

+ Khối lợng của vật di chuyển

Hoạt động 2: Sự mỏi cơ

*Mục tiêu: HS chỉ rõ nguyên nhân của sự mỏi cỏ, từ đó có biện pháp rèn luyện, bảo

vệ cơ giúp cơ lâu mỏi, bền bỉ.

Trang 40

+ Lần 1: co ngón tay nhịp nhàng với quả cân

500g, đếm xem cơ co bao nhiêu lần thì mỏi

+ Lần 2 : với quả cân đó, co với tốc độ tối đa,

đếm xem cơ co đợc bao nhiêu lần thì mỏi và có

biến đổi gì về biên độ co cơ

- GV hớng dẫn tìm hiểu bảng 10 SGK và điền

vào ô trống để hoàn thiện bảng

- HS dựa vào cách tính công HS điền kết quả

vào bảng 10

- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời :

- Qua kết quả trên, em hãy cho biết khối lợng

của vật nh thế nào thì công cơ sản sinh ra lớn

nhất ?

- Khi ngón tay trỏ kéo rồi thả quả cân nhiều

lần, có nhận xét gì về biên độ co cơ trong quá

trình thí nghiệm kéo dài ?

- Hiện tợng biên độ co cơ giảm khi cơ làm việc

-Yêu cầu HS rút ra kết luận

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK để trả

lời câu hỏi :

- Nguyên nhân nào dẫn đến sự mỏi cơ ?

- Mỏi cơ là hiện tợng cơ làm việc nặng và lâu dẫn tới biên độ co cơ giảm=> ngừng

1 Nguyên nhân của sự mỏi cơ:

- Cung cấp oxi thiếu

đến khi bình thờng

- Để lao động có năng suất cao cần làm việc nhịp nhàng, vừa sức (khối lợng và nhịp co cơ thích hợp) đặc biệt tinh thần vui vẻ, thoải mái

- Thờng xuyên lao động, tập TDTT để tăng sức chịu đựng của

Ngày đăng: 04/01/2015, 22:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tháo lắp các cơ quan cơ thể. - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Hình th áo lắp các cơ quan cơ thể (Trang 6)
Bảng 2: Thành phần, chức năng của các hệ cơ quan - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 2 Thành phần, chức năng của các hệ cơ quan (Trang 7)
Sơ đồ H 6.2 - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
6.2 (Trang 24)
Bảng 25: Hoạt động biến đổi thức ăn ở khoang miệng - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 25 Hoạt động biến đổi thức ăn ở khoang miệng (Trang 104)
Bảng 27: Các hoạt động biến đổi thức ăn ở dạ dày - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 27 Các hoạt động biến đổi thức ăn ở dạ dày (Trang 113)
Bảng 29: Các con đờng vận chuyển các chất dinh dỡng đã hấp thụ - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 29 Các con đờng vận chuyển các chất dinh dỡng đã hấp thụ (Trang 120)
Bảng 30.1: Các tác nhân có hại cho hệ tiêu hoá - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 30.1 Các tác nhân có hại cho hệ tiêu hoá (Trang 121)
Bảng so sánh đồng hoá và dị hoá - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng so sánh đồng hoá và dị hoá (Trang 128)
Bảng 35. 1: Khái quát về cơ thể ngời - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 35. 1: Khái quát về cơ thể ngời (Trang 131)
Bảng 35. 2: Sự vận động của cơ thể - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 35. 2: Sự vận động của cơ thể (Trang 132)
Hình vẽ để minh hoạ). - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Hình v ẽ để minh hoạ) (Trang 152)
Bảng 46- Bảng so sánh vị trí, cấu tạo, chức năng của tuỷ sống và trụ não - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 46 Bảng so sánh vị trí, cấu tạo, chức năng của tuỷ sống và trụ não (Trang 179)
Bảng 50: Các tật của mắt   nguyên nhân và cách khắc phục – - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 50 Các tật của mắt nguyên nhân và cách khắc phục – (Trang 194)
Bảng 54 SGK. - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Bảng 54 SGK (Trang 214)
Hình thành tinh trùng). - gIÁO ÁN SINH 8 CẢ NĂM  THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Hình th ành tinh trùng) (Trang 234)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w