, _ Bang 2: THANH PHAN CHÚC NĂNG CỦA CÁC HỆ CƠ QUAN HỆ CƠ QUAN CAC CO QUAN TRONG TUNG HE CO QUAN CHUC NANG CUA TE CO QUAN HỆ VẬN ĐỘNG | Cơ va xong Van động cơ thể HÊ TIÊU noá
Trang 1Tiết 2: BÀI 2: CẤU TẠO CƠ THÊNGỜI , _ Bang 2: THANH PHAN CHÚC NĂNG CỦA CÁC HỆ CƠ QUAN
HỆ CƠ QUAN CAC CO QUAN TRONG TUNG HE CO QUAN CHUC NANG CUA TE CO QUAN
HỆ VẬN ĐỘNG | Cơ va xong Van động cơ thể
HÊ TIÊU noá | Meng, ong teu hoá và các tuyến | Tiếp nhận và biển đổi thức ăn thành
Tìm và hệ mạch Vận chuyên chất dinh dỡng, ÔXI tới
CO: từ tế bào tới cơ quan bài tiết
HE HO HAP Mũi, khí quản, phế quản và hai lá | Thực hiện trao đối khí Ơ›;, CƠ; giữa
HỆ BÀI TIẾT Thận, ống dân nớc tiểu Bài tiết nớc tiểu
và bóng đái
Não, tuy sống, dây thân kinh va TIẾP nhận và trả lời các kích thích của
HỆ THÂN KINH hạch thần kinh môi trờng, điều hoà hoạt động của
các cơ quan
BÀI 11:TIẾN HOÁ CỦA HỆ VẬN ĐỘNGVỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
BANG 11: SUKHAC NHAU GIUA BO XONG NGỜI VÀ BỘ XONG THU
LỐI CẮM XONG MAT Phat trién Không có
CỘT SỐNG
XONG GOT Xong ngon ngan, bàn chân hình vòm | Xơng ngón đài, bàn chân
Lớn, phát triển về phía sau phẳng
Nhỏ
BÀI 17:TIM VÀ MẠCH MÁU Bang 17- 1 Nơi máu đợc bơm tới từ các ngăn tim
c ngan tim ƠI
BÀI 25 HOAT DONG BIEN ĐỔI THUC AN O KHOANG Miệng
Bảng 25: Hoạt động biến đổi thức ăn ở khoang miệng
BIEN DOI THUC AN CAC HOAT DONG CAC THANH PHAN TAC DUNG CUA HOAT
Biến đối lí học - Tiết nớc bọt - Các tuyến nớc bọt | - Làm ớt và mêm
thức ăn _
- Đảo trộn thức ăn
- Fạo viên thức ăn
- Răng, lõi, các cơ môi và má
- Răng, lõi, các cơ
nhuyễn thức ăn
- Làm thức ăn thấm đẫm nớc bọt
- Tao viên thức ăn
Trang 2
môi và má Và nuốt
Biến đối hóa học
Hoạt động của enzim amilaza trong nớc bọt
Biến đói một phân
tinh bột ( chín )
trong thức ăn thành dong mantdgio
BAI 29:HAP THU CHAT DINH DONG VA THAI PHAN
Bang 29: Cac con dong van chuyển chat dinh dong da doc hap thụ
CAC CHAT DINH DONG DOC HAP THU
VA VAN CHUYEN THEO DONG MAU CAC CHAT DINH DONG DOC HAP THU VA VAN CHUYEN THEO DONG BACH HUYET
- Dong
- Axit béo va glixérin
- Axit amin
- Cac vitamin tan trong néc
- Các muối khoáng
- LIPIt ( các giọt nhỏ da đợc nhu tong hoa )
- Các vitamin tan trong dầu ( A, D, E, K )
BÀI 30: VỆ SINH TIỂU HOÁ
Bảng 30 - l: Các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá
Vi khuẩn | Răng Tạo nên môi trờng axIf lànm hỏng men
răng
vật Các tuyến tiêu hoá BI viêm
Các tuyến tiêu hoá Gay tac ong dan mat Ché Ấn uống Các cơ quan tiêu hoá Có thể bị viêm
an đúng cách | Hoạt động hấp thu Kém hiéu qua
uong Khẩu phân | Các cơ quan tiêu hoá Dạ dày và ruột bị mệt mỏi, gan có thể
hợp lí Hoạt động tiêu hoá Bi rdi loan hoac kém hiệu qua
Hoạt động hấp thụ Bsi rối loạn hoặc kém hiệu quả
BAI 35: ON TAP HOC KI 1
Bang 35: Khai quat vé co thé
Trang 3
OGôm: màng, chất tế bào với các cơ quan
Là don, vi cấu tao và chức
Tế bào chủ yếu ( tí thể, lới nội chất, bộ máy Gôngi ), nhân năng của cơ thể
Mô Tap hop các tế bào chuyên hoá, có cầu | Tham gia câu tạo nên các
Tham gia cau tạo và thực
Cơ quan Đợc tạo nên bởi các mô khác nhau hiện một chức năng nhất
định của hệ cơ quan
5 Gồm cấc cơ quan cổ mối liên hệ về chức | Thực hiện một chức năng
BÀI 35: ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Bảng35- 2: Sự vận động cơ thể
~Gom nhiéu xơng liên Tạo bộ khung cơ thê:
HE CO - Có kha nang co dan d uan hoạt độn ut GONE trong
BAI 35: ON TAP HOC KI 1
Bảng 35 - 4: Hồ hấp
Hoạt động phối hợp Cúp không khí
Thở của lồng ngực và các trong phối thờng
Trao đổi khí ở Các khí ( Ó;, CO; ) khuếch | Tăng nông độ O va cho các tế bào
hổi tán từ nơi có nồng độcao | giảm nồng độ CO; của cơ thể và
4: tnz | Cac khi ( Oz, CO, ) khuéch Cung cap O, cho tế khoi co thé
Trao đ ĐI Khí © | tan từ nơi có nồng độ cao | bào và nhận CO; do tế
đến nơi có nồng độ thấp _ | bào thải ra
BÀI 35: ÔN TẬP HỌC KÌ T Bảng 35 - 5: Tiêu hoá
Cơ quan thực
Trang 4
uxit
Tiéu hoa | Lipit
in Hap thu t béo
va érin
t amin
BAI 35: ON TAP HOC KI1
Bang 35 6: Trao doi chất và chuyển hoá
Ở cấp cơ thể
Trao đổi chất
- Lấy các chất cân thiết cho cơ thể từ môi tr-
ờng ngoài
- Thai các chất cặn bã, thừa ra môi trờng ngoài
Ở cấp tế bào
- Lay cac chat can thiết cho té bào từ môi tr-
ờng trong
- Thải các sản phẩm phân huỷ vào môi trờng trong
Là cơ sở cho quá trình chuyền hoá
- Tổng hợp các chất đặc trng của cơ thể
- Tích luỹ năng lượng
Đồng hoá Chuyén hoá
ở tế bào
Dị hoá
- Phân giải các chất của tế bào
- Giải phóng năng lợng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể Là cơ sở cho
mọi hoạt
động sống của cơ thể