+ Hướng dẫn bài 60: - Đối với bài học tiết học tiếp theo: + Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III: Các trường hợp đồng dạng của tam giác.[r]
Trang 1Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I)Lý thuyết
1.Đoạn thẳng tỷ lệ
a Định nghĩa:
AB, CD tỉ lệ với A’B’, C’D’
' '
'
'
D C
B
A CD
AB
Trang 2Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I ) LÝ THUYẾT
b) Tính chất
' '
'
'
D C
B
A CD
AB
' '
' ' '
'
D C
D C
B
A CD
CD
' '
'
' C D CD A B
' '
'
' '
'
'
'
D C CD
B A
AB D
C
B
A CD
AB
Trang 3Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I ) LÝ THUYẾT
2 Định lý Ta-lét thuận và đảo
BC a
ABC
//
A
C B
a
AC
AC AB
C C
AC B
B
AB
'
' '
'
AC
CC AB
=> <=
Trang 4* Tìm x biết MN // BC Như hình:
Có NC =8,5-5=3,5
MN// BC nên có :
8 ,
2 5
5 , 3 4
.
AN
NC
AM x
NC
AN x
AM
M
A
N
C B
8,5 x
5 4
Trang 5Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I ) LÝ THUYẾT
3 Hệ quả của định lý Ta-lét
A
B’ C’
C B
a
BC a
ABC
//
BC
C
B AC
AC AB
A
C B
B’ C’
a
A
B
C a
Trang 6Tìm x trong hình sau:
AB B
A ' ' //
4 , 8
3
2 , 4 6
2 ,
4 6
3
x x
x
( vì cùng vuông góc với A’A)
6
3 O
4,2
A’
B’
Trang 7Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I) lý thuyết
4 Tính chất của đường phân giác:
E
A
C D
B x
DC
BD AC
AB
EC
EB AC
AB
AD là tia phân giác của BAC
AE là tia phân giác của BAx
Trang 8Tìm x trong hình sau:
Vậy x = 5,6
A
4,5 7,2
C
B 3,5 D x
5 , 4
5 , 3 2 , 7
5 , 3 5
, 4
2 , 7
x
x
Ta có: AD là tia phân giác của BAC
Trang 9Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
II) BÀI TẬP
Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ đường cao BH và CK
( như hình vẽ bên)
a) Chứng minh BK= CH
b) Chứng minh KH // BC
c) Kẻ đường cao AI (I thuộc BC),
chứng minh IA.BC = AC.HB
A
H K
B
C
Trang 10Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
a)Chứng minh : BK=CH
Xét
Ta có :
CHB BKC
BC cạnh huyền chung
BK = CH
BKC
B = C (vì cân tại A ABC )
(ch –gn)
(đpcm)
A
H K
B
C
Trang 11Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
II) BÀI TẬP
b) Chứng minh KH // BC
Ta có :
AB= AC
Nên:
hoặc Suy ra
A
H K
AC
CH AB
BK
AC
AH AB
AK
AH
CH AK
BK
( theo CM câu a )
BK = CH
( gt )
(đpcm)
KH // BC
hoặc
Trang 12Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
II) BÀI TẬP
c) Chứng minh IA.BC=AC.HB
Ta có:
Nên
Suy ra:
Do đó:
IAC
BC
AC HB
IA
A
H K
B
C
I
(đpcm) IA.BC=AC.HB
C Là góc nhọn chung
IAC
HBC
Trang 13Tiết 53 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I) Lý thuyết: (Xem SGK)
II) Bài tập
a)Chứng minh : BK=CH
Xét
Ta có :
Nên
Suy ra
A
H K
I
B = C
b) Chứng minh KH // BC
Ta có :
Nên : BK AB CH AC
( theo CM câu a )
AB = AC
c) Chứng minh IA.BC=AC.HB
Xét
Ta có:
Nên Suy ra:
IAC
BC
AC HB
IA
BKC
và CHB
Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ đường cao BH và CK( như
hình vẽ bên).
a)Chứng minh BK= CH.
b)Chứng minh KH // BC
c) Kẻ đường cao AI (I thuộc BC), chứng minh IA.BC = AC.HB
CHB BKC
(ch –gn)
(đpcm).
BC cạnh huyền chung
IAC
HBC
và
C Là góc nhọn chung
BK = CH
ABC
( vì cân tại A)
BK = CH
( gt )
Trang 14? Vẽ sơ đồ tư duy cũng cố kiến thức
v ừ ừ a a ôn t p n t p ậ ậ
Định lí
Hệ quả
Chương III
Đường phân giác trong tam giác
Trang 15- Đối với bài học tiết học này:
+ Oân tập lí thuyết chương III
+ Xem lại bài tập vừa học
+ BTVN: 59,60/SGK/92
+ Hướng dẫn bài 60:
- Đối với bài học tiết học tiếp theo:
+ Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III: Các trường hợp đồng dạng của tam giác
+ Chuẩn bị thước thẳng, êke, đo góc, máy tính
Hướng dẫn Hs tự học:
Trang 16Hướng dẫn bài 60:
a Theo tính chất đường phân giác ta có tỉ lệ thức ?
mà AB = BC/2 (Do Â=900, CÂ = 300) Suy ra AD/CD = ?
b BC = 2AB =? , AC = ?
* Chu vi tam giác ABC là: AB + BC + CA = ?
* Diện tích tam giác ABC là: (AB.AC)/2 = ?
A
30 o
D
2 1
12,5