1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề 12.1.21 Ôn tập chương 1

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm.. Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vậtA[r]

Trang 1

ĐỀ 12.1.21: ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Câu 1: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vật ở vị trí biên âm

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Câu 2: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được

trong khoảng thời gian 2T/3 là

A

T

2

A

9

B

T

A 3

C

T 2

A 3 3

D 6A

T

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với con lắc lò xo đặt nằm ngang, chuyển động không ma sát?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là một dao động điều hòa

C Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

D Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt) cm Tốc độ trung bình của vật trong 1/4 chu kỳ

dao động, kể từ lúc t = 0 là

Câu 5: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A

B Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A

C Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A

D Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

Câu 6: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có

khối lượng 100 (g), lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) cm thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4 (s)

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8π cm/s

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời

điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 9: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong

nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của

vật Hệ thức đúng là

2

2

2

A a

v

=

+

2 4 2 2

2

A a

 +

2 2

2

A a v

=

+

2 2 2 4

2

A a v

=

+

Câu 11: Một vật dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) cm, ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều âm Pha

ban đầu φ có giá trị

Câu 12: Ứng với pha dao động π/3 rad, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị a = -30 m/s2 Tần số dao động là 5 Hz Lấy π2 = 10 Li độ và vận tốc của vật là

A x = 3 cm, v = 30π 3 cm/s B x = 6 cm, v = 60π 3 cm/s

C x = 3 cm, v = -30π 3 cm/s D x = 6 cm, v = -60π 3 cm/s

Câu 13 Vật dao động điều hòa Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của nó là 15 3 cm/s, khi nó có li độ 3 2 cm thì tốc

độ của nó là 15 2 cm/s Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

Trang 2

Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo trục Ox (với O là vị trí cân bằng), vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng

có độ lớn 20π cm/s và gia tốc cực đại của vật là 2 m/s2 Lấy π2 = 10 Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là x0 = -10 2 cm và đang đi theo chiều dương của trục toạ độ Pha ban đầu của dao động là

A φ = -π/4 rad B φ = π/4 rad C φ = 3π/4 rad D φ = -3π/4 rad

Câu 15: Trong phương trình dao động điều hoà x = sin(ωt + φ), radian là đơn vị đo của đại lượng

Câu 16: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x = Asin(ωt + φ) Trong khoảng thời gian 1

60 s đầu tiên, vật

đi từ vị trí x = 0 đến vị trí x =

2

3 A theo chiều dương và tại thời điểm cách VTCB một đoạn 2 cm thì vật có vận tốc 40π 3 cm/s Biên độ và tần số góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây?

A ω = 10π rad/s; A = 7,2 cm B ω = 10π rad/s; A = 5 cm

C ω = 20π rad/s; A = 5 cm D ω = 20π rad/s; A = 4 cm

Câu 17: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc 20π 3cm/s Chu

kì dao động của vật là

Câu 18: Một vật dao động theo phương trình x = 2,5cos(πt + π/4) cm Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá

trị π/3 rad, lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu?

A t = 1

1

5 (s); x = 1, 4 cm

C t = 1

1

12 (s); x = 1, 25 cm

Câu 19: Một vật dao động với biên độ 6 cm Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3 3 cm theo chiều

dương với gia tốc có độ lớn 3

3 cm/s

2 Phương trình dao động của vật là

A x = 6cos

 +

4 3

t

 − 6 3

t

cm

C x = 6cos

 +

6 3

t

 − 4 3

t

cm

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5 rad/s Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có

vận tốc -20 15 cm/s Phương trình dao động của vật là

3

2 t 5

6 t 5

3

4 t 5

3 t 5

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, chu kỳ T = 0,5 (s) Phương trình dao động của

vật với gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = 2,5 cm theo chiều dương là

A x = 5sin(πt + π/6) cm B x = 5sin(4πt + π/6) cm

C x = 5sin(4πt – π/6) cm D x = 5sin(4πt + 5π/6) cm

Câu 22: Khi nói tới của con lắc lò xo, người ta nhận thấy chu kỳ của con lắc

A không phụ thuộc vào phương dao động B phụ thuộc vào phương dao động

C phụ thuộc vào gia tốc trong trường nơi dao động D tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của lò xo

Câu 23: Khi gắn vật nặng có khối lượng m1 = 400 (g) vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ dao động điều hòa với tần số f1 = 5 Hz Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên thì hệ dao động với tần số f2 = 10 Hz Khối lượng m2 bằng

A m2 = 200 (g) B m2 = 800 (g) C m2 = 100 (g) D m2 = 1,6 kg

Trang 3

Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện 20 dao động trong 60 (s) Chọn gốc thời gian lúc chất điểm

đang ở vị trí biên âm Thời gian ngắn nhất chất điểm qua vị trí có li độ x =

2

3 A

kể từ lúc bắt đầu dao động là

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi tốc độ của vật tăng từ

0 đến giá trị ωA

2 thì chất điểm có tốc độ trung bình là

A

T

3

A

12

T

3 2 A

C

T

3 A 6

T

3 2 A

Câu 26: Một lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể, chiều dài tự nhiện l0, độ cứng k, treo thẳng đứng Treo vật m1

= 100 g vào lò xo thì chiều dài của nó là 31 cm; treo thêm vật m2 = 100 g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là 32 cm Cho g = 10 m/s2 Độ cứng của lò xo là

Câu 27: Một vật dao động có phương trình li độ x = 4cos(5t) cm Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = 0,1 s đến t

= 2π

5 s là

A S = 14,73 cm B S = 3,68 cm C S = 15,51 cm D 12,34 cm

Câu 28: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A và hướng không đổi

B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C tỉ lệ với bình phương biên độ

D không đổi nhưng hướng thay đổi

Câu 29: Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên quỹ đạo MN = 20 cm Thời gian chất điểm

đi từ M đến N là 1 s Chọn trục toạ độ có chiều dương từ M đến N, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5 s kể từ lúc t = 0 là

Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo khối lượng không đáng

kể Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình x = 4cos(10t + π/3) cm Lấy g = 10 m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường S = 3 cm (kể từ t = 0) là

Câu 31 Một vật dao động điều hoà với biên độ A quanh vị trí cân bằng O Khi vật qua vị trí M có li độ x1 và tốc độ

v1 Khi qua vị trí N có li độ x2 và tốc độ v2 Biên độ A là

2 2

1

2 1 2 2 2

2

2

1

v v

x v x

v

+

2 2 1

2 1 2 2 2 2 2 1

v v

x v x v +

2 2 1

2 1 2 2 2 2 2 1

v v

x v x v

2 2 1

2 1 2 2 2 2 2 1

v v

x v x v + +

Câu 32 Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng 1

640

v 16

x2 + 2 = , trong đó x(cm), v (m/s) Biên

độ dao động của vật là x

Câu 33 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kỳ T Vật qua vị trí cân bằng với tốc độ 8π cm/s Khi vật

có tốc độ 8π 3 m/s thì gia tốc của vật là 3,2 m/s2 Biên độ dao động của vật là

Câu 34 Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng 1

640

v 16

x2 2

= + , trong đó x (cm), v (cm/s) Biên

độ và tần số dao động của vật là

A 2 cm; 2 Hz B 2 3 cm; 2 Hz C 2 3 cm; 0, 5 Hz D 2 3 cm;1 Hz

Trang 4

Câu 35 Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng 1

640

v 16

x

= + , trong đó x (cm), v (cm/s) Chu

kỳ dao động của vật là

Câu 36 Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ a, v dạng 1

44 , 1

a 360

= + , trong đó v (cm/s), a (m/s2) Chu kỳ dao động của vật là

Câu 37 Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng 1

768 , 0

v 48

x2 + 2 = , trong đó x (cm), v (m/s)

Viết phương trình dao động của vật biết tại t = 0 vật qua li độ - 2 3 cm và đang đi về VTCB

A x = 4cos

  +

6 t

  +

6 t

C x = 4 3cos

  −

6 t

  − 

6

2 t

Câu 38 Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ a, v dạng 1

28 , 1

v 320

v2 + 2 = , trong đó v (cm/s), a (m/s2)

Tại t = 0 vật qua li độ 6 cm và đang chuyển động nhanh dần PT vận tốc của vật là

A v = 4 3πcos

  +

6 t

  +

6 t

C v = 4 2πsin

  +

3 t

  +

3 t

Câu 39 Vật dao động điều hòa Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì độ lớn

gia tốc của vật là 50 3 cm/s2 Tìm biên độ dao động A?

Câu 40 Vật dao động điều hòa Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 50 cm/s Khi vật có tốc độ 20 cm/s thì độ lớn

gia tốc của vật là 80 21 cm/s2 Tìm biên độ dao động A?

https://ontapvatlytructuyen.blogspot.com/

Ngày đăng: 18/02/2021, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w