1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN LOP 5 TUAN 8 MOI

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 41,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : phát hiện đặc điểm của số thập phân khi viết thêm chữ số 0 bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 nếu có tận cùng[r]

Trang 1

TuÇn 8 Thø hai ngµy 8 th¸ng 10 n¨m 2012 To¸n:Sè thËp ph©n b»ng nhau.

I MỤC TIÊU :

Giúp HS nhận biết : viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu cĩ) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân khơng thay đổi

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : phát hiện đặc điểm của số thập phân khi viết thêm

chữ số 0 bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu cĩ) tận

cùng bên phải của số thập phân đĩ

a) GV hướng dẫn HS tự giải quyết các chuyển đổi trong các ví

dụ của bài học để nhận ra rằng:

0,9 = 0,90 0,90 = 0,900

0,90 = 0,9 0,900 = 0,90

b) GV hướng dẫn HS nêu các ví dụ minh hoạ cho các nhận xét

đã nêu ở trên Chẳng hạn :

8,75 = 8,750 8,750 = 8,7500

Hoạt động 2 : Thực hành

GV hướng dẫn HS tự làm các bài tập rồi chữa bài

Bài 1 :

Chú ý

Bài 2 : HS tự làm bài rồi chữa bài.

Bài 3 : HS tự làm bài rồi trả lời miệng , chẳng hạn :

Các bạn Lan và Mỹ viết đúng vì :

10 .

10

HS tự nêu được các nhận xét (dưới dạng các câu khái quát) như trong bài học

HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài nên lưu ý HS 1 số trường hợp cĩ thể nhầm lẫn, chẳng hạn :

35,020 =35,02 (khơng thể bỏ chữ số 0 ở hàng phần mười)

Củng cố, dặn dị :

I.Mục đích yêu cầu:

- Luyện đọc :

+ Đọc đúng: loanh quanh, nấm dại, lúp xúp, đền đài, miếu mạo, vượn bạc má, bãi cây khộp Đọc

trôi chảy toàn bài

+ Đọc diễn cảm: Bài văn với giọng tả nhẹ nhàng, cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng

- Hiểu các từ ngữ trong bài : nấm dại, đền đài, miếu mạo và các từ giải nghĩa trong SGK

+ Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng

- Giáo dục HS yêu vẻ đẹp của rừng, từ đó có ý thức bảo vệ rừng

Trang 2

II.Chuẩn bị: - GV: Tranh SGK phóng to, tranh ảnh về rừng, bảng phụ chép đoạn 1.

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định:

2 Bài cũ: “Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà”.

3 Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đề.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động1 : Luyện đọc

- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp

- GV chia bài 3 đoạn như SGK

- Y/cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn đến hết bài (3

lần)

- Lần 1: Theo dõi và sửa sai phát âm cho HS

- Lần 2: Hướng dẫn ngắt nghỉ đúng sau dấu câu và giữa

các cụm từ

- Lần 3: HS đọc kết hợp giải nghĩa thêm từ khó và từ

giải nghĩa trong SGK

- GV cho HS đọc theo nhóm đôi, yêu cầu báo cáo, sửa

sai

- Gọi 1 HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu cả bài

Họat động 2: Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi

H: Những cây nấm rừng đã khiến tác giả có những liên

tưởng thú vị gì ?

H: Nhờ liên tưởng ấy mà cảnh vật thêm đẹp như thế

nào?

H: Những muông thú trong rừng được miêu tả như thế

nào? H: Sự có mặt của chúng mang lại vẻ đẹp gì cho

cảnh rừng ?

H: Vì sao rừng khộp được gọi là “giang sơn vàng rợi” ?

H: Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc đoạn văn trên ?

-GV nhận xét

H: Nêu nội dung bài ?

Đại ý: Bài văn tả vẻ đẹp của rừng qua đó nói lên tình

cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của

rừng.

Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm.

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm sau mỗi đoạn.

- GV hướng dẫn cách đọc đoạn 1 trên bảng phụ

- GV đọc mẫu

- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1 theo cặp, nhận xét,

sửa sai

- Gọi đại diện nhóm thi đọc diễn cảm trước lớp, nhận

xét, ghi điểm

- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo SGK HS đánh dấu đoạn

- Nối tiếp nhau đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm theo

- Đọc, sửa sai

- HS đọc kết hợp giải nghĩa thêm từ khó và từ giải nghĩa trong SGK

- HS đọc theo nhóm đôi, báo cáo, sửa sai

- 1HS đọc, lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi, nhận xét, bổ sung

- Đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi, lôp nhận xét, bổ sung

- Đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi, nhận xét, bổ sung

- HS suy nghĩ và nêu cảm nghĩ của mình

- HS thảo luận nhóm bàn, đại diện nêu, nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe và nhắc lại

- 3HS đọc 3 đoạn

- HS đọc đoạn nào sửa đoạn đó

- Theo dõi, lắng nghe

- Lắng nghe

- Luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi, nhận xét, sửa sai

- Đại diện nhóm thi đọc, nhận xét

Thø ba ngµy 9 th¸ng 10 n¨m 2012

Trang 3

I.Mục tiêu: Giúp HS biết:

- So sánh hai số thập phân

- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn (hoặc ngược lại)

- Cả lớp làm BT1,2 HS KG làm các bài còn lại

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: Tìm các số thập phân bằng các số sau: 3,45 ; 67,90000

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Giảng bài

a So sánh hai số thập phân có phần nguyên

khác nhau

- GV nêu bài toán1 SGK

- Nêu cách so sánh chiều dài của 2 sợi dây

- Nêu cách so sánh 2 số thập phân có phần

nguyên khác nhau? Cho ví dụ?

- GV kết luận

b So sánh hai số thập phân có phần nguyên

giống nhau

- GV nêu bài toán 2 SGK

- Sử dụng kết luận trên có so sánh được 35,7m

và 35,698m không?

- Vậy ta làm thế nào?

- GV nhận xét các ý kiến của HS rồi yêu cầu

HS so sánh phần thập phân của hai số đó

- GV chốt cách so sánh đúng như SGK

- Nêu cách so sánh 2 số thập phân có phần

nguyên bằng nhau? Cho ví dụ

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của 2

số đó bằng nhau thì sao?

- GV kết luận chung

- HS nối tiếp tình bày trước lớp, HS cả lớp nêu nhận xét và nêu ý kiến bổ sung

+ So sánh luôn 8,1m >7,9m + Đổi ra đơn vị đo nhỏ hơn rồi so sánh:

VD: 8,1m = 81dm ; 7,9m = 79dm

Vì 81dm > 79dm nên 8,1m > 7,9m

- số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số

đó lớn hơn

- HS tự nêu ví dụ

- HS nhắc lại kết luận

- Không so sánh được vì hai số có phần nguyên bằng nhau

- HS trao đổi rồi nêu ý kiến

- HS trao đổi nhóm đôi rồi nối tiếp nêu cách so sánh của mình trước lớp

- HS nhắc lại cách so sánh

- so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn

- thì 2 số thập phân bằng nhau

- HS đọc ghi nhớ SGK

3 Luyện tập

Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu từng HS giải thích cách so sánh

từng cặp số thập phân

- GV chốt cách làm đúng

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS cá nhân, trình bày trước lớp

VD: 48,97 < 51,02 (vì phần nguyên 48 < 51)

Bài tập 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến

lớn chúng ta phải làm gì?

Bài 3:

- Hướng dẫn làm tương tự như bài tập 2

- GV nhận xét

- 1 HS nêu

- So sánh các số với nhau, tìm các số bé xếp trước -1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở

- Học sinh tự làm và chữa bài

Viết theo thứ tự từ lớn đến bé

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,197 > 0,186,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01

4 Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh nêu cách so sánh 2 số thập phân

- Dặn HS học thuộc cách so sánh hai phân số, hoàn thành nốt bài tập

Trang 4

ĩ thuật: Nấu cơm(tiếp)

I - mục tiêu

Sau bài học này, học sinh cần :

- Nêu đợc những công việc chuẩn bị nấu cơm

- Biết cách nấu cơm

- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình

II - Đồ dùng dạy học

- Gạo tẻ

- Nồi nấu cơm thờng hoặc nồi cơm điện

- Bếp dầu hoặc bếp ga du lịch

- Dụng cụ đong gạo, rá, chậu vo gạo, đũa dùng để nấu cơm, xô đựng nớc

- Phiếu đánh giá kết quả học tập

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

* Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục đích tiết học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh Hoạt động 3 : Tìm hiểu các cách nấu cơm

bằng nồi cơm điện.

- Cho học sinh nhắc lại nội dung đã học

trong tiết 1

- Hớng dẫn học sinh đọc mục 2 và quan sát

hình 4 - SGK

- Cho biết sự giống nhau và khác nhau khi

chuẩn bị nguyên liệu giữa nấu cơm bằng

bếp đun và nấu cơm bằng nồi cơm điện

? Em hãy nêu cách nấu cơm bằng nồi cơm

điện (Dùng phiếu học tập - theo mẫu SGV

- tr.37 ; học sinh thảo luận nhóm để đa ra

cách nấu) So sánh với cách nấu cơm bằng

bếp đun

- Cho học sinh lên thực hành các thao tác

chuẩn bị và các thao tác nấu cơm bằng nồi

cơm điện

- Giáo viên giúp đỡ học sinh nếu các em

còn lúng túng

Cho học sinh trả lời câu hỏi trong mục 2

-SGK

Hoạt động 4 : Đánh giá kết quả học tập

- Sử dụng câu hỏi cuối bài để đánh giá kết

quả học tập của học sinh

- Giáo viên nhận xét chung

- Học sinh nêu lại

+ Giống : cùng chuẩn bị gạo, nớc

+ Khác : dụng cụ nấu khác nhau và nguồn cung cấp nhiệt khi nấu

- học sinh nêu, em khác nhận xét và bổ sung ; Giáo viên đánh giá chung

- 2 em lên bảng thực hành ; lớp quan sát và nhận xét

- VN các em cần giúp đỡ gia đình

- Học sinh trả lời, em khác nhận xét ; bổ sung

IV - Nhận xét - dặn dò

- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh

- Dặn dò học sinh chuẩn bị để giờ sau học bài : "Luộc rau" Tìm hiểu cách luộc rau ở gia đình.

Chính tả: (Nghe viết) Kì diệu rừng xanh.

I Mục tiờu:

- Viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi

- Tỡm được cỏc tiếng chứa yờ, ya trong đoạn văn BT2, tỡm được tiếng cú vần uyờn thớch hợp điền vào ụ trống (BT3)

II Đồ dựng dạy- học: - VBT Tiếng Việt 5, tập 1.

III Hoạt động dạy- học:

Trang 5

A Kiểm tra bài cũ:

- HS viết các tiếng: viếng, nghĩa, hiền, điều, liệu.

- Nêu quy tắc đánh dấu thanh của từng tiếng

B Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS nghe- viết:

- GV đọc lần 1

- Sự có mặt của muông thú mang lại vẻ đẹp gì

cho cánh rừng?

- GV gọi HS nêu những từ dễ viết sai

- GV đọc cho HS viết bài

- Đọc cho HS soát bài

- GV chấm 1 số bài

- HS theo dõi SGK- tr 76.

- làm cho cánh rừng trở nên sống động, đầy những điều bất ngờ

- ẩm lạnh, rào rào, gọn ghẽ, len lách, mải miết

- HS luyện viết từ khó trên bảng lớp, vở nháp

- HS viết bài

- HS đổi vở, soát lỗi

- HS chữa lỗi

3 Hướng dẫn HS làm BT chính tả

Bài tập 2:

- Cho HS đọc đoạn văn

- Cho HS lên bảng viết nhanh các tiếng tìm

được

Bài tập 3:

- Cho HS quan sát tranh các hình trong SGK

- Cho HS làm bài vào VBT

- Cho HS đọc lại 2 khổ thơ đã điền

Bài tập 4:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ

- GV giúp HS hiểu về các loài chim này

- 1 HS đọc

- HS viết các tiếng có chứa yê, ya Nhận xét cách

đánh dấu thanh của các tiếng

- Lời giải: khuya, truyền thuyết, xuyên, yên.

+ Dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính-

âm ê

- HS quan sát, tìm tiếng có vần uyên thích hợp điền vào mỗi ô trống

+ Tiếng cần điền: thuyền, khuyên.

- HS quan sát tranh trong SGK làm VBT

+ Lời giải: chim yểng, chim hải yến, chim đỗ

quyên.

4 Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị giờ sau: Nhớ viết bài “Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà”

LuyÖn tõ vµ c©u: Më réng vèn tõ

Thiªn nhiªn.

I.

Mục tiêu :

- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1) ; nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2).Tìm được 1 số từ ngữ miêu tả không gian, sóng nước và sử dụng những từ ngữ đó để đặt câu (BT3,4 ý a,b,c)

- HS KG: Hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2 ; có vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm được ở ý d của BT3

II Đồ dùng dạy học:

- VBT Tiếng Việt 5, tập 1

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT 2 - Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ : 2 HS lên bảng lấy ví dụ từ nhiều nghĩa, đặt câu với các nghĩa đó.

B Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm BT.

Bài tập 1:

- GV treo bảng phụ

- Cho HS đặt câu với từ thiên nhiên.

- GV chốt lời giải

Bài tập 2:

- 1 HS đọc yêu cầu bài- cả lớp theo dõi SGK

- HS lên bảng làm- chọn ý b- Tất cả những gì không do

con người tạo ra.

- 1 số em nhắc lại nghĩa của từ thiên nhiên

Trang 6

- Cho HS làm bài theo nhúm đụi.

- GV chốt lời giải

- Cho HS hiểu nghĩa của cỏc thành ngữ,

tục ngữ

Bài tập 3:

- GV phỏt bảng nhúm cho cỏc nhúm làm

việc

- Gọi cỏc nhúm dỏn phiếu lờn bảng, trỡnh

bày kết quả

- GV cựng HS nhận xột, cụng bố nhúm

thắng cuộc

Bài tập 4:

- Cỏch thực hiện như bài 3

- GV sửa lỗi dựng từ, diễn đạt cho HS

- Cỏc nhúm thảo luận, làm vào VBT Đại diện lờn bảng gạch dưới những từ ngữ theo yờu cầu

+ Cỏc từ ngữ đú là: thỏc, ghềnh, giú, bóo, nước, đỏ, đất,

mạ.

- HS thi HTL cỏc thành ngữ, tục ngữ

- Thư kớ nhúm liệt kờ những từ ngữ miờu tả khụng gian vào phiếu Mỗi thành viờn đặt 1 cõu, trỡnh bày miệng

a Tả chiều rộng: bao la, mờnh mụng, bỏt ngỏt, thờnh thang, vụ tận, bất tận

b Tả chiều dài: tớt tắp, tớt mự khơi, dằng dặc, lờ thờ,

c Tả chiều cao: chút vút, vời vợi, chất ngất,

- HS làm bài theo nhúm

a Tả tiếng súng: ầm ầm, rỡ rào, ỡ oạp, oàm oạp,

b Tả làn súng nhẹ: lăn tăn, trườn lờn, liếm nhẹ,

c Tả đợt súng mạnh; cuồn cuộn, trào dõng, ào ạt, điờn cuồng, dữ dội,

3 Củng cố, dặn dũ:

- Dặn HS học thuộc cỏc cõu thành ngữ, tục ngữ

- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Thể dục: Đội hình đội ngũ.Trò chơi:Kết bạn

I Mục tiêu:

Ôn tập tập hợp hàng ngang , dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái Y/c hs thực hiện cơ bản

đúng động tác

II

Đ ịa điểm, ph ơng tiện:

-Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập luyện

-Chuẩn bị còi

III Nội dung và ph ơng pháp:

I Mục tiêu:

Ôn tập tập hợp hàng ngang , dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái Y/c hs thực hiện cơ bản

đúng động tác

II địa điểm, ph ơng tiện

-Trên sân rờng, vệ sinh nơi tập luyện

-Chuẩn bị còi

III Nội dung và phơng pháp

Nội dung Định lợng Phơng pháp

1 Phần mở đầu

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung , yêu

cầu bài học

-Tại chỗ vỗ tay, hát

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân

6-10’

1-2’

1-2’

2-3’

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* GV

2 Phần cơ bản

a ÔN đội hình đội ngũ

Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số, đi đèu vòng phải, vòng trái

-GV điều khiển lớp tập 1 lần

Chia tổ tập luyện, tổ trởng điều khiển

lớp, GV quan sát sửa sai

Tập cả lớp , từng tổ trình diễn, GV quan

sát, nhận xét, biểu dơng

b Trò chơi kết bạn

GV nêu tên trò chơi , tập hợp hs theo đội

hình chơi, nhắc lại cách chơi và luật

chơi, cho cả lớp chơi thử 1 lần, sau đó

18-22’

12-14’

3-4’

9-10’

6-8’

Đội hình chia tổ

* * * * * * *

* * * * * * *

Tổ 1

* * * * * * * *

* * * * * * * *

Tổ 2 Đội hình trò chơi

Trang 7

chơi chính, GV điều khiển trò chơi

3 Phần kết thúc

-1 số động tác thả lỏng

- GV cùng hs củng cố lại bài học

-GV nhận xét giờ học,giao bài tập về

nhà

-4-6’

1-2’

1-2’

1-2

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* GV

I.Muùc tieõu : Sau baứi hoùc, HS bieỏt:

- Traựch nhieọm cuỷa moói ngửụứi ủoỏi vụựi toồ tieõn, gia ủỡnh, doứng hoù

- Reứn kú naờng luyeọn taọp thửùc haứnh theồ hieọn loứng bieỏt ụn toồ tieõn vaứ giửừ gỡn, phaựt huy truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa gia ủỡnh, doứng hoù baống nhửừng vieọc laứm phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng

- Giaựo duùc HS bieỏt ụn toồ tieõn, tửù haứo veà caực truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa gia ủỡnh, doứng hoù

II.Chuaồn bũ : GV: Tranh, aỷnh, baứi baựo noựi veà ngaứy Gioó Toồ Huứng Vửụng.

HS: Ca dao, tuùc ngửừ, thụ, truyeọn,… noựi veà loứng bieỏt ụn toồ tieõn

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1.OÅn ủũnh :

2 Baứi cuừ: “Nhụự ụn toồ tieõn” (tieỏt 1)

H: Chuựng ta caàn theồ hieọn loứng bieỏt ụn toồ tieõn baống nhửừng vieọc laứm thieỏt thửùc, cuù theồ, phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng cuỷa mỡnh nhử theỏ naứo ?

H: Neõu noọi dung phaàn ghi nhụự ?

3.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi – Ghi ủeà

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Hoaùt ủoọng1 : Tỡm hieồu ngaứy gioó toồ Huứng Vửụng

* MT: Giaựo duùc HS yự thửực nhụự veà toồ tieõn.

- GV toồ chửực lụựp hoaùt ủoọng nhoựm baứn

+ GV phaõn coõng moói nhoựm moọt khu vửùc ủeồ treo tranh aỷnh vaứ nhửừng

baứi baựo (ủaừ sửu taàm ụỷ nhaứ) veà ngaứy gioó toồ Huứng Vửụng

+ GV yeõu caàu caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn giụựi thieọu caực tranh aỷnh,

thoõng tin ủaừ tỡm hieồu ủửụùc

+ GV gụùi yự cho HS giụựi thieọu caực yự sau :

* Gioó toồ Huứng Vửụng ủửụùc toồ chửực vaứo ngaứy naứo ?

* ẹeàn thụứ Huứng Vửụng ụỷ ủaõu ?

* Caực vua Huứng ủaừ coự coõng lao gỡ vụựi ủaỏt nửụực ta ?

- GV khen ngụùi caực nhoựm ủaừ sửu taàm ủửụùc tranh aỷnh, baứi baựo veà

ngaứy Gioó toồ Huứng Vửụng

H: Sau khi xem tranh vaứ nghe giụựi thieọu veà caực thoõng tin ngaứy Gioó

toồ Huứng Vửụng, em coự nhửừng caỷm nghú gỡ ?

H: Vieọc nhaõn daõn ta tieỏn haứnh gioó toồ Huứng Vửụng vaứo ngaứy 10-3

(AÂm lũch) haống naờm theồ hieọn ủieàu gỡ ?

- GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn : Chuựng ta phaỷi nhụự ủeỏn ngaứy gioó toồ vỡ caực

vua Huứng ủaừ coự coõng dửùng nửụực

Nhaõn daõn ta ủaừ coự caõu:

“Duứ ai buoõn baựn ngửụùc xuoõi

Nhụự ngaứy gioó toồ moàng mửụứi thaựng ba

Duứ ai buoõn baựn gaàn xa

Nhụự ngaứy Gioó Toồ thaựng ba thỡ veà”

- HS thửùc hieọn

- HS treo tranh anh , caực baứi baựo mỡnh sửu taàm leõn

- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy

- HS laộng nghe , nhaọn xeựt boồ xung

- HS traỷ lụứi

… ẹaừ theồ hieọn loứng yeõu nửụực noàng naứn nhụự ụn caực vua Huứng ủaừ coự coõng dửùng nửụực theồ hieọn tinh thaàn

“uoỏng nửụực nhụự nguoàn”, “aờn quaỷ nhụự keỷ troàng caõy”

Trang 8

Hoaùt ẹoọng 2 : Giụựi thieọu veà truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa gia ủỡnh

doứng hoù

*MT : HS bieỏt tửù haứo veà truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa gia ủỡnh vaứ doứng

hoù mỡnh vaứ coự yự thửực giửừ gỡn, phaựt huy caực truyeàn thoỏng ủoự.

+GV mụứi moọt soỏ HS leõn giụựi thieọu veà truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa gia

ủỡnh doứng hoù mỡnh

- GV chuực mửứng HS soỏng trong gia ủỡnh coự truyeàn thoỏng toỏt ủeùp

+ Em coự tửù haứo veà truyeàn thoỏng ủoự khoõng ? Vỡ sao ?

+ Em caàn laứm gỡ ủeồ xửựng ủaựng vụựi truyeàn thoỏng toỏt ủeùp ủoự?

Hoaùt ủoọng 3 : HS ủoùc ca dao tuùc ngửừ, ủoùc thụ veà chuỷ ủeà bieỏt ụn toồ

tieõn

- MT : Giuựp HS cuỷng coỏ baứi hoùc

- GV khen HS

HS thửùc hieọn

HS traỷ lụứi

HS traỷ lụứi

- HS trỡnh baứy, caỷ lụựp trao ủoồi, nhaọn xeựt

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ :

- Goùi 1-2 HS ủoùc laùi ghi nhụự trong sgk

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởờn doứ HS veà chuaồn bũ baứi sau

Thứ t ngày 10 tháng 10 năm 2012

Kể chuyện : Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

I.Muùc tieõu :

- Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn, trao ủoồi ủửụùc cuứng vụựi caực baùn veà yự nghúa caõu chuyeọn, bieỏt ủaởt caõu hoỷi cho baùn hoaởc traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa baùn, chaờm chuự nghe baùn keồ, nhaọn xeựt ủuựng lụứi keồ cuỷa baùn

- Giaựo duùc HS yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng thieõn nhieõn

II Chuaồn bũ : - GV : Moọt soỏ truyeọn noựi veà quan heọ giửừa con ngửụứi vụựi thieõn nhieõn.

Baỷng phuù ghi yeõu caàu khi keồ chuyeọn

- HS : Chuaồn bũ trửụực caõu chuyeọn seừ keồ trửụực lụựp

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

1 OÅn ủũnh : Neà neỏp.

2 Baứi cuừ: Goùi 2 HS, moói em seừ keồ moọt phaàn caõu chuyeọn “Caõy coỷ nửụực Nam”.

neõu yự nghúa truyeọn

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS a.Hoaùt ủoọng1 : Giụựi thieọu baứi:

GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc

b.Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón HS keồ chuyeọn.

- Hửụựng daón HS hieồu ủuựng yeõu caàu cuỷa ủeà

- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi

H ẹeà baứi yeõu caàu chuựng ta keồ caõu chuyeọn nhử theỏ

naứo?

- GV gaùch dửụựi nhửừng tửứ quan troùng trong ủeà baứi

- Goùi 1 HS ủoùc gụùi yự 1, 2, 3 trong sgk

- GV nhaộc HS: Nhửừng truyeọn ủaừ neõu ụỷ gụùi yự 1 laứ

nhửừng chuyeọn ủaừ hoùc coự taực duùng giuựp caực em hieồu

yeõu caàu cuỷa ủeà Caực em caàn keồ chuyeọn ngoaứi sgk.

- Goùi 1 soỏ HS neõu teõn caõu chuyeọn seừ keồ

- GV neõu yeõu caàu khi keồ chuyeọn (ủớnh leõn baỷng)

- HS theo doừi

- 1 HS ủoùc, caỷ lụựp ủoùc thaàm

- HS traỷ lụứi

- HS ủoùc, caỷ lụựp theo doừi

- HS laộng nghe

- HS neõu teõn caõu chuyeọn mỡnh seừ keồ -1 HS ủoùc laùi

- HS taọp keồ trong nhoựm: Giụựi thieọu caõu chuyeọn, trao ủoồi veà nhaõn vaọt, chi tieỏt,yự

Trang 9

- Cho HS taọp keồ laùi caõu chuyeọn theo nhoựm ủoõi.

- GV quan saựt caựch keồ chuyeọn cuỷa hs caực nhoựm, uoỏn

naộn giuựp ủụừ caực em

- Cho HS thi keồ chuyeọn trửụực lụựp

- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

nghúa chuyeọn

-Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn thi keồ trửụực lụựp Moói HS keồ chuyeọn xong ủeàu trao ủoồi cuứng caực baùn veà noọi dung yự nghúa chuyeọn

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt, tớnh ủieồm bỡnh choùn baùn tỡm ủửụùc chuyeọn hay nhaỏt, baùn keồ chuyeọn hay nhaỏt, hieồu chuyeọn nhaỏt,…

4 Cuỷng coỏ: - GV lieõn heọ giaựo duùc HS: Bieỏt baỷo veọ moõi trửụứng thieõn nhieõn.

- Khen ngụùi theõm nhửừng HS chaờm chuự nghe keồ chuyeọn vaứ neõu nhaọn xeựt chớnh xaực

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

5 Daởn doứ: Daởn HS ủoùc trửụực noọi dung cuỷa tieỏt keồ chuyeọn tuaàn 9, nhụự laùi 1 laàn em ủửụùc ủi

thaờm caỷnh ủeùp ụỷ ủũa phửụng em hoaởc ụỷ nụi naứo ủoự ủeồ keồ laùi cho caực baùn

Toán: Luyện tập.

I Mục tiờu:

- Giỳp học sinh biết cỏch so sỏnh 2 số thập phõn và biết cỏch sắp xếp cỏc số thập phõn theo thứ tự

từ bộ đến lớn hoặc ngược lại

- Hoàn thành BT1,2,3,4

II Cỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

* Hoạt động 1:

- Giỏo viờn cho học sinh nhắc lại cỏch so sỏnh 2 số

thập phõn

- Giỏo viờn lấy vớ dụ yờu cầu học sinh ỏp dụng quy

tắc đó học rồi so sỏnh

* Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

- Giỏo viờn gọi học sinh đọc kết quả

- Giỏo viờn nhận xột chữa bài

Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm vở

- Chấm 1 số bài

- Nhận xột chữa bài

Bài 3:

- Giỏo viờn gọi học sinh chữa bài

- Nhận xột chữa bài

Bài 4:

- Gọi học sinh chữa bài

- Nhận xột chữa bài

- Học sinh nhắc lại

83,7 < 84,6 16,3 < 16,4

- Học sinh tự giải rồi chữa

84,2 > 84, 19 6,843 < 6,85 47,5 = 47,500 90,6 > 89,6

- Học sinh giải vào vở

4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02

- Nờu yờu cầu bài toỏn

- Học sinh tự làm rồi chữa

9,708 < 9,718

- Học sinh nờu yờu cầu bài toỏn

- Học sinh tự làm rồi chữa

3 Củng cố- dặn dũ:- Cho học sinh nờu lại cỏch so sỏnh số thập phõn, cỏch sắp xếp số thập phõn

theo thứ tự xỏc định

- Nhận xột giờ học Dặn HS ụn lại bài, chuẩn bị bài sau

Tập đọc: Trớc cổng trời.

Trang 10

Nguyễn Đình Ánh

I Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc trôi chảy lưu loát bài thơ

- Biết đọc diễn cảm thể hiện niềm xúc động của tác giả trước vẻ đẹp của bức tranh vùng cao

2 Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của cuộc sống trên vùng núi cao nơi có thiên nhiên thơ mộng, khoáng đạt, trong lành cùng những con người chịu thương, chịu khó, hăng say lao động làm đẹp cho quê hương.Trả lời được câu hỏi 1,3,4

3 Học thuộc lòng 1 số câu thơ em thích

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk

III Các hoạt động dạy học:

A – Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc bài “Kì diệu rừng xanh”

B – Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi bài:

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Giáo viên chia bài làm 3 đoạn để đọc

+ Đoạn 1: 4 dòng đầu

+ Đoạn 2: Tiếp đến như hơi khói

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Giáo viên kết hợp hướng dẫn học sinh tìm hiểu

các từ khó và giải nghĩa thêm từ: áo chàm (áo

nhuộm màu lá chàm màu xanh đen mà đồng bào

miền núi thường mặc)

- Nhạc ngựa (chuông đeo ở cổ ngựa)

- Thung (thung lũng)

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài

1 Vì sao địa điểm tả trong bài thơ được gọi là

“cổng trời”

2 Tả lại vẻ đẹp của bức tranh thiên nhiên trong

bài thơ

3 Trong những cảnh vật được miêu tả, em thích

nhất cảnh vật nào? Vì sao?

4 Điều gì đã khiến cảnh rừng sương gió ấy như

ấm lên!

- Giáo viên nhận xét bổ xung

 Nội dung bài: Giáo viên ghi bảng

c) Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm và học

thuộc lòng bài thơ

- Chọn đoạn 2 GV treo bảng phụ

- GV đọc mẫu và yêu cầu HS theo dõi để tìm

cách đọc

- Một, hai HS khá, giỏi đọc 1 lượt toàn bài

- Học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn

- Một học sinh đọc lại toàn bài

- Học sinh đọc khổ thơ 1 và trả lời

- Gọi nơi đây là cổng trời vì đó là đèo cao giữa 2 vách đá, từ đỉnh đèo có thể nhìn thấy cả 1 khoảng trời lộ ra, có mấy bay, có gió thoảng, tạo cảm giác như đó là cổng để đi lên trời

- Học sinh đọc khổ thơ 2 đến 3 và trả lời: Màn sương khói huyền ảo, những cánh rừng ngút ngàn cây trái, muôn sắc màu cỏ hoa, khoảng trời bồng bềnh mây trôi …

- Thích hình ảnh đứng ở cổng trời, ngửa đầu nhìn lên thấy khoảng không có gió thoảng mây trôi, tưởng như đó là cổng đi lên trời, đi vào thế giới chuyện cổ tích

- Cảnh rừng sương gió như ấm lên bởi có hình ảnh con người, ai nấy tất bật, rộn ràng với công việc: gặt lúa, trồng rau, tìm măng, hái nấm …

- Học sinh đọc lại

- Nhấn mạnh các từ ngữ: ngút ngàn, ngân nga,

nguyên sơ, thực, mơ

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Xung phong thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng

Ngày đăng: 10/06/2021, 18:44

w