Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng của hàm u tại M.. Theo hướng nào thì đạo hàm này có giá trị lớn nhất, bé nhất, bằng 0.[r]
Trang 1BÀI TẬP GIẢI TÍCH II: HÀM NHIỀU BIẾN
Giới hạn, liên tục Phép tính vi phân Tích phân bội
Tích phân đường Tích phân mặt Phương trình vi phân
TS Nguyễn Văn Quang E-mail: nvquang.imech@gmail.com
nvquang@imech.vast.vn
Mobile: 0915.598.495
Chương 1 Giới hạn, liên tục
Bài 1 Tìm giới hạn của hàm số:
A Tính các giới hạn:
1 f x y( , ) y.cos 1
y x
khi ( , )x y (0, 0).
f x y x y khi ( , )x y ( , ).
f x y
x
khi ( , )x y (0,3).
4
2 2 2
f x y
y
2
f x y xy khi ( , )x y (0, 2).
1
2 2
khi ( , )x y (0, 0).
7
6
6 ( , )
f x y
khi ( , )x y ( , ).
B Chứng minh các hàm số sau không tồn tại giới hạn:
1
2 2
2 2
f x y
khi ( , )x y (0, 0).
2
2
2 4
( , ) xy
f x y
khi ( , )x y (0, 0).
3
2 2
f x y
x y
khi ( , )x y (0, 0).
1
f x y xy khi ( , )x y (0, 0).
f x y
x y
khi ( , )x y (0, 0).
TailieuVNU.com T ổ ng h ợ p & S ư u t ầ m
Trang 26 f x y( , ) xsiny2 y2sinx
khi ( , )x y (0, 0).
7 ( , )
1
y
y
x
f x y
x
khi ( , )x y ( , 0).
2 2
ln
( , )
y
x e
f x y
khi ( , )x y (0, 0).
C Tính các giới hạn:
f x y x y
xy
khi ( , )x y (0, 0).
f x y x y
khi ( , )x y (0, 0).
3
2
2 2
( , )
x xy
f x y
khi ( , )x y ( , ).
4
3 3
2 2
f x y
khi ( , )x y (0, 0).
2 2
sin
f x y
khi ( , )x y (0, 0).
2 2 2
2 2
( , )
1 cos
xy x y
f x y
khi ( , )x y (0, 0).
7 f x y( , ) 2 x y 2
x xy y
khi ( , )x y ( , ).
8
( , ) x y xy
f x y
x xy y
khi ( , )x y (0, 0).
f x y x x y khi ( , )x y (0, 0).
2 2
f x y x y khi ( , )x y (0, 0).
f x y x y e khi ( , )x y ( , ).
Bài 2 Xét tính liên tục của hàm số:
1
1 sin
khi ( , ) (0, 0) ( , )
f x y
x y
x y
tại (0,0)
2
2
4 2 khi ( , ) (0, 0) ( , )
x y
x y
x y
trên R2.
Trang 33
2 2
1
( , )
x y
f x y
xy
trên R2.
4
3 2
2 2
2 2
2 2
( , )
x xy
f x y
tại (0,0)
TailieuVNU.com T ổ ng h ợ p & S ư u t ầ m
Trang 4Chương 2 Phép tính vi phân
Bài 1 Tính các đạo hàm riêng của hàm số:
( , ) ln
f x y x x y .
2 f x y( , )x y2.
3 f x y( , )ecos2x xy .
( , ) arctan
f x y xy .
( , ) ln
f x y x y tại (1,0)
Bài 2 Tính các đạo hàm riêng của hàm số tại (0,0):
1
2 2
2
khi ( , ) (0,0) ( , )
x y
x y
.
x y e
x y
x y
.
xy
x y
f x y
x y
.
Bài 3 Xét tính khả vi của hàm số sau tại (0,0):
1 f x y( , )(x y) x2 y2 2 f x y( , ) 3 xy
3
3 3 3
( , )
f x y x y
4
2 2
2 2
1
( , )
f x y
5
2 2
1
2 2
2 2
( , )
x y
f x y
.
6 Cho hàm số
2 2
2 2
2 2
( , )
xy
f x y
.
a Chứng minh rằng hàm f x y( , ) liên tục tại điểm (0,0)
b Chứng minh rằng hàm f x y( , ) không khả vi tại điểm (0,0)
Bài 4 Tìm vi phân toàn phần của hàm số:
1 ( , )
3
xy
f x y
2 ( , ) arcsin
x
f x y
y
( , ) ln
f x y xy
Trang 54 f arctan u ;u x y
y x
5 f u e uv ;u x y2 2 ;x v ye xy
v
Bài 5 Sử dụng vi phân toàn phần để tính gần đúng giá trị:
1 ln31.0340.981 2 arctan1.01
1.02 1.97
3
98 123 5 ln31.0340.961
Bài 6 Tính đạo hàm, đạo hàm riêng của hàm ẩn z x y( , ) xác định từ phương trình:
1 xe y ye x e xy 0.
x y z e .
0
xe y e ze tại điểm (0,0)
4 xe y yzze xy 0 tại điểm (1,1)
Bài 7 Cho hàm số
2 2
2 2 khi ( , ) (0, 0) ( , )
x y
.
Tính đạo hàm riêng f xy(0,0) và f yx(0,0).
Bài 8 Tính đạo hàm riêng cấp hai của hàm số:
( , ) ln
f x y x xy 2 3
( , ) ln
f x y x xy 3 4 4 3
( , )
f x y x y xy
4 ( , )f x y e x.lnysin lny x 5
2
2 2
x y
6 e x y z x 2y3z1;z xy 0,0 , biết z 0,0 0
Bài 9 Tính vi phân cấp hai của hàm số:
1 f x y( , ) x43xy2y3 2 f x y z( , , ) x2y2z2, chứng minh d f2 0
f x y z x y z xy xz tại điểm M(1,1,1), tìm ma trận của dạng toàn phương 2
( )
d f M với các biến dx dy dz, , .
4 f f 3x4 ,y xye y
5 f f 2x y
6 f f u( )u3sin ;u u 2xye x
7 Tính d z2 (1,1) biết z z x y( , ) là hàm ẩn xác định từ phương trình:
x y z xyz y z . Bài 10 Khai triển Maclaurin hàm số đến cấp ba:
1 ( , )f x y e xsiny 2 f x y( , )ln(1 x y) 3 f x y( , )sin(x2y)
Bài 11 Chứng minh rằng:
1 .y z x x z y 0 với z f x( 2y2) và f t( ) là hàm khả vi
2 .x z xx y z xy 2.z x 0 với
2
(xy)
z
x y
.
3 z z 0 với 2 2
z x y .
Trang 64 2
xx yy xy
z z z với z y f x
y
và ( )f t có đạo hàm cấp hai
Bài 12 Tìm hàm z z x y( , ) thỏa mãn:
1 zx 2 4ye xy,z y 3 4xe xy; (0,1)z 0.
2 zx x22xy23,zy y22x y2 3.
3 zxx 12x y2 2,zy x430xy z5; (0,0) 1, (1,1) z 2.
Bài 13
1 Tìm đạo hàm theo hướng vecto v (3, 4) của hàm số f x y( , ) x2 y2 tại điểm (1,1)
2 Tìm đạo hàm của hàm số 2
ux yz tại điểm M(1, 2, 1) theo hướng của vecto tạo với các trục tọa độ những góc nhọn bằng nhau
3 Tìm đạo hàm của hàm số
2 2
2 2
z
theo hướng pháp tuyến trong của đường Ellip:
2 2
2 2 1, ( 0, 0)
4 Cho hàm số uln xyz ,M(1, 2, 3) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của đạo hàm
theo hướng của hàm u tại M
zx xyy tại điểm M(1,1) theo hướng v hợp với
hướng dương của trục Ox một góc Theo hướng nào thì đạo hàm này có giá trị lớn nhất, bé nhất, bằng 0
f x y x xy M Tìm hướng mà đạo hàm của hàm số f theo hướng đó tại M có giá trị bằng 1
Bài 14 Tìm cực trị của hàm số:
2
2 2
( , ) 4
f x y x y
3 f x y( , ) x2 y2xy2xy 4 2
f x y y xy x y
5 f x y( , )(x2 y2).e(x2y2) 6 f x y( , )(x1)22y2
7 f x y( , ) x2xy y22xy 8 2 2
( , ) ln
f x y xy x y
9 f x y( , ) x4 y4x22xyy2 10 f x y( , )(xy)2 (x y)3
11 f x y( , )x x2( 1) y3 12 f x y( , )x4y42(xy)2
Bài 15 Tìm cực trị có điều kiện của hàm số:
f x y x y x y 2 f x y( , )x2y2 ;x y 1
3 f x y( , ) x y x; 2 y2 1 4 ( , )f x y xy x; y 1
f x y x y x y x y
Bài 16 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trong miền tương ứng:
f x y x y x y x y
2 f x y( , )x2y2xy x y x; 0,y0,x y 3.
Trang 73 2
f x y x xy x y x y .
f x y x y x y x y
5 f x y( , ) 1 x 2 ;y x0,y0,x y 1.
6 f x y( , )x2y2;x2 y2 1.
( , )
f x y x y ; 2 2
4
x y .
f x y e x y x y
Bài 17 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong:
1 y34xy5yx3120 tại điểm M(2,1)
2 x (x y e) x2 y3 0 tại điểm M(0,1)
3 x2 ,t2 y3 ,t ze t1 tại điểm M(2,3,1) Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện tại M
4 x2y2 1,y x z tại điểm M(1,0,-1) Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện tại M
5 x2 y2 10,y2z2 25 tại điểm M(1,3,4) Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện tại M
6 2x23y2z2 47,x22y2 z tại điểm M(-2,1,6) Viết phương trình tiếp tuyến
và pháp diện tại M
Bài 18 Viết phương trình tiếp diện và pháp tuyến của mặt cong:
1 x23y22z2 0 tại điểm M(1,1, 2).
2 xy z 0 tại điểm M(1,1,1).
3 x24y22z2 6 tại điểm M(2, 2,3).
4 z2x24y2 tại điểm M(2,1,12).
TailieuVNU.com T ổ ng h ợ p & S ư u t ầ m
Trang 8Chương 3 Tích phân bội
Bài 1 Đổi thứ tự lấy tích phân trong các tích phân sau:
2
2 4
2
,
x
dx f x y dy
1 0
,
y
dy f x y dx
Bài 2 Tính các tích phân sau:
D
x y dxdy
D
x y dxdy
D là miền giới hạn bởi các đường: x 1, y 1, y x 1.
3 2
,
D
x y dxdy
,
y x x y .
4 2
3
D
y dxdy
, D là miền giới hạn bởi các đường: y2 9x9,y2 9 3x.
5 2
1
D
y dxdy
, D là miền giới hạn bởi các đường: y2 4x4,y2 4 2x.
D
x y dxdy
D là miền: x 1, y 1.
7 3 2
,
D
x y xy dxdy
x y x y x y x y .
D
f x y dxdy
D là miền giới hạn bởi Ellip:
2 2
2 2 1
a b và
2 2
2 2
1
0
x y
a b
D
x y dxdy
0
x y x .
,
D
x y dxdy
x y a x y a a .
b Đường hoa hồng bốn cánh: rasin 2 , a0.
D
x y dxdy
D là miền: x2y2 2 ,x y0.
D
x y dxdy
D là miền: x2y2 2 ,x x2y2 2y.
13 2 2
D
x y dxdy
D là miền giới hạn bởi các đường: x2 y2 e x2, 2y2 e4.
14
2 2
D
dxdy
2 2
1
.
15 2 2
,
x y dxdy
D là miền giới hạn bởi các đường:
Trang 92 2
y x y x x y x .
16 2 2
D
x y dxdy
, D là miền giới hạn bởi: x2y2 2 ,x x2y2 4 ,x yx. Bài 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
2
x
y y x y
3 r acos , rbcos , b a 0 4 r asin 2 , a0
5 Các đường tròn: 1, 2 cos
3
r r (phần nằm ngoài đường tròn r1)
6 y x y , 2 x x , 8.
7 y 0 và một nhịp của đường Cycloid
xa t t ya t t a t . Bài 4 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi:
1 yx z2, 0,z5,y3 x
2 z2x2 y21,x y 2,x0,y0,z0
3 z 4 x2y z2, 0 ;x2 y22.
4 x2y2z2 4a x2, 2y22ay0,a0.
5 yx y, 2 ,x x1,z x2 y z2, x22y2, nằm trong góc phần tám thứ nhất
6 x2y2 z 1,yx y, 3 ,x z 0,nằm trong góc phần tám thứ nhất
7 zx2y z2, x22y y2, x y, 2 ,x x1
8 x2y2 a x2, 2z2 a2, nằm trong góc phần tám thứ nhất
9 x2y2z2 2 ,z x2y2 z z2, 0
10 z16x2, 4x y 16và các mặt phẳng tọa độ
11 x2 z 4 0,y x y, 2 ,x z0
12 2zx2y z2, x2y2 .
13 yx z2, 0,z y 4
14 z 2 x2y z2, x2y2
15 x2 y2z2 2,x y2z2
16 z x y z, x2y2, nằm trong góc phần tám thứ nhất
2yx z x, y z 3
zx y z x y x x y x
Bài 5 Xác định tọa độ trọng tâm của bản phẳng đồng chất giới hạn bởi các đường:
y x y x 2
2 2
3 y 2xx2,y0
Trang 10Bài 6 Tính các tích phân:
1
V
zdxdydz
4
V
z x y dxdydz
x y x z za a .
V
z x y dxdydz
0;
z z a x y .
V
z x y dxdydz
, V là nửa trên của khối Elipxôit:
2 2 2
.
V
z x y dxdydz
x y z za a .
6
V
ydxdydz
yh y x z h . Bài 7 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi:
1 x2y2z2 2 ,z z x2y2 .
2 x22 y22 z22 1 , h z h, 0 h c
3 x y z 3 ;x2y z 1 ;x4y z 2.
4 x2y2 2ax x, 2 y2 2ay và mặt z0,z a 0.
5 x2y2 z 1,y x y, 3 ,x z0 nằm trong góc phần tám thứ nhất
x y z a x y a x y a .
Bài 8 Xác định tọa độ trọng tâm của vật thể giới hạn bởi các mặt:
1 x y 1,zx2y x2, 0,y0
x y az x y z a z a .
Trang 11Chương 4: Tích phân đường
Bài 1 Tính tích phân:
OAB
I xy dx xy dy, OAB là đường gấp khúc với O 0;0 ,A 2; 2 ,B 4;0 , theo chiều ngược chiều kim đồng hồ
AB
I y xy dx xyx dy,
1 AB là cung nhỏ của Ellip:
2 2
2 2 1, 0, 0
a b , từ A a( , 0) đến B(0, )b
2 AB là cung nhỏ của đường tròn: x2 y2 1, từ 1 ; 1
đến B 0;1 Bài 3 Tính tích phân (theo chiều ngược chiều kim đồng hồ):
5 2 2 2 2
L
I x y x dx xy y dy
1 L là biên của tam giác ABC với A 1;1 ,B 2;2 ,C 1;5
2 L là biên của tam giác ABC với A 1;1 ,B 2;3 ,C 5;1
3 L là biên của miền giới hạn bởi đường: x2 y2 2x
4 L là biên của miền giới hạn bởi đường: x2y2 2x2y
5 L là biên của miền giới hạn bởi các đường: yx y2, 2 x
6 L là biên của miền giới hạn bởi đường:
2 2
1
x y Bài 4 Tính tích phân:
1
2 2 ,
4
AB
dx I
y x
AB là cung nhỏ của đường tròn: x2 y2 9, từ 3 3 3;
đến
0,3
AB
dx
I
x y
AB là cung nhỏ của đường tròn: x2y2 9, từ 3 3 3;
;
Bài 5
2 2
AB
mx y dx nx y dy I
Tìm m, n để tích phân I không phụ thuộc vào đường AB
2 Tính
2 2
AB
trục Oy, từ A 1, đến B2,
Trang 12Bài 6 Tính tích phân:
L
I y dxx dy, L là nửa trên của Ellip:
2 2
2 2 1; 0, 0
a b , hướng của L ngược chiều kim đồng hồ
L
2 2
2 2 1; 0, 0
a b , hướng của L ngược chiều kim đồng hồ
L
I dx dy
ngược chiều kim đồng hồ
L
I dx dy, với L là biên của miền D giới hạn bởi: y 3x21,y 7 3x, hướng của L ngược chiều kim đồng hồ
L
I dx dy, với L: x2y22x2y, hướng của L ngược chiều kim đồng hồ
4
x
L
y
(2,1)
TailieuVNU.com T ổ ng h ợ p & S ư u t ầ m
Trang 13Chương 5: Tích phân mặt
Bài 1 Tính diện tích mặt cong:
1 Tính diện tích của phần mặt nón: z2 x2y z2, 0 nằm ở trong mặt trụ:
1
x y
2 Tính diện tích của phần mặt: z x2 y2,a 0,b 0
2 2
2 2 1
a b
3 Tính diện tích của phần mặt cầu: x2 y2z2 a2 nằm trong mặt trụ:
2 22 2 2 2
x y a x y a
4 Tính diện tích phần mặt: zx2 y2 nằm trong mặt trụ x2y2 4, ở góc phần 8 thứ nhất
Bài 2 Tính tích phân:
3
S
y
4
S
x y dS
trong đó S là phần mặt: 2
y z giới hạn bởi: x 0,x 1,z 0
3 ( 2 )
S
x z dS
, với S là phần mặt phẳng: x y z 1 ;x0,y0,z0
4
S
zdS
, với S là phần mặt cầu: x2y2z2 4 nằm trên hình nón: z x2 y2
S
x y dS
, với S là phần mặt nón: z x2y2 nằm trong hình trụ: x2y2 2x
6 2
S
x dS
, với S là phần mặt trụ: x2 y2 4 nằm giữa 2 mặt phẳng: 0
1
z z
7
S
ydS
, với S là phần mặt nón: z x2y2 giới hạn bởi:
2
1
y
8
S
zdS
, với S là phần mặt nón: z x2y2 nằm dưới mặt phẳng: z 2
S
x
dS
x y
, với S là phần mặt cầu: x2 y2z2 4;x0,y0,z0
10
S
xdS
, với S là phần mặt trụ: x2 y2 1 nằm giữa 2 mặt phẳng: z0,z4
11
S
zdS
, với S là phần mặt trụ: x2z2 1 phía trong mặt nón: z x2y2
Trang 14Bài 3 Tính tích phân:
1
S
xyzdxdy
, phía dương của S là phía ngoài của mặt cầu xác định bởi:
x y z x y
2 2 2
S
x y zdxdy
, phía dương của S là phía ngoài của mặt cầu xác định bởi:
x y z x y z
S
xdydzdzdxxz dxdy
bởi: x2 y2z21;x0,y 0,z0
S
x yz dxdz
, phía dương của S là phía ngoài của mặt cầu xác định bởi:
x y z x y z
S
xy dydz zx dxdy
hình trụ: x2 y2 1, phía dưới là phía dương nhìn từ hướng dương của Oz
6
S
xdydz
, với S là phần của mặt: z x2y z2, 6 ; phía dưới là phía dương nhìn
từ hướng dương của Oz
S
I x y dydz yz dzdx xz dxdy, với S là phần mặt nón:
2 2
z x y nằm trong hình trụ x2y2 4, phía dưới là phía dương, nhìn từ hướng dương của Oz
S
I xz dxdy, với S là biên của vật thể được giới hạn bởi các mặt: zx2 y2, 4
z , phía ngoài là phía dương
S
I x y dydz y z dzdx z x dxdy, với S là phần mặt nón:
2 2
z x y bị cắt bởi mặt phẳng z2, phía dưới là phía dương, nhìn từ hướng dương của Oz
S
I xdydz ydzdx z dxdy, với S là nửa trên mặt cầu: x2y2z2 2x
(phần z0), phía trong là phía dương
S
I xdydzydzdx z dxdy, với S là phần mặt: z x2 y2 nằm dưới mặt phẳng x z 2, phía dưới là phía dương, nhìn từ hướng dương Oz
S
I xz dydz ydzdxz dxdy, với S là phần mặt trụ: x2y2 4 nằm giữa hai mặt phẳng z0,z1, phía ngoài là phía dương
Trang 1513 ( 2)
S
I z x dxdy, với S là phần mặt cầu: x2y2z2 1 nằm ở góc phần 8 thứ nhất, phía trong là phía dương
S
I x y dydz y z dzdxz dxdy, với S là phần mặt cầu:
4
x y z nằm trên mặt nón: z x2 y2 (nhìn từ hướng dương của Oz), phía ngoài mặt cầu là phía dương
TailieuVNU.com T ổ ng h ợ p & S ư u t ầ m
Trang 16Chương 6: Phương trình vi phân
Bài 1 Giải phương trình vi phân cấp 1:
1 cosy x dx y xcos x dy 0
2
x y y
x y
3 2
1
x yxy xy
5
y
x
y
2
y
4xy y dx 4x yx dy0
2
y dx y xy y dy 10
2 2
3 2
y y x
2x xy dx 2y x y dy 0 12 2
0
ydx xx y dy
13 e dx y xe y2y dy 0 14 xdx2xy dy 0
15 x y 1dxx y 3dy0 16 2 2
y
x y dxxdy x
17 2 2 2 2
3x y y y x xy0 18 xy yln y
x
19 y 22xy 2
y
x y
y e
x
y dx xy dy Bài 2 Giải phương trình vi phân cấp 2:
5
y y y x 2 y y (12 5 ) x e x
sin
x
1
x
x
e
e
cos
x
7 y5y2e5x 8 y2y xe2x
9 y4ye4x 10 y y cos3x
11 y2ye2x 12 y2y 9 4x
4
15 y2y2y e xsinx 16 y y 2y x e x