Câu 4: Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa... Câu 2: Một cái hộp hình hộp chữ nhật, không có nắp phía trên được làm từ 12m bìa 2 carton.. Tìm thể tích lớn nhất của cái hộp này Vậy P l
Trang 1n n
Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
2 1
n n
Trang 2Bài giải:
f(x)=0 f(x)=2 x(t)=-1 , y(t)=t x(t)=1 , y(t)=t f(x)=x^2 f(x)=1
0.5 1 1.5 2
x y
Chia D thành 2 phần:
D1 là phần y x 2 (phía trên Pparrabol)
D2 là phần y x 2 (phía dưới Parabol)
Câu 6: Tính tích phân bội ba I V y z dxdydz , trong đó V là vật thể được giới hạn bởi z x 2y x2, 2y2 4,z 2 x2y2
Trang 3S1: phía trước mp(0yz) x z y 2 và pháp vecto tạo với ox góc tù
S2: phía trước mp(0yz) x z y 2 và pháp vecto tạo với ox góc nhọn
Các em có thể làm đơn giản bài toán ngay từ đầu bằng cách:
Nhận xét S đối xứng qua oyz và hàm x(y,z)=y chẵn theo x và x(y,z)=2x lẻ theo x nên ta có:
Cách 2: Dùng pháp véc tơ đơn vị đưa về tích phân đường loại 1
Cách 3: Thêm vào phần mặt z=4 rồi dùng công thức O-G
Cách 2 và 3 nhanh và hay hơn cách 1 Các em tự làm 2 cách sau nhé (dể thôi đừng lo)
Trang 4khi x=2 => f y( )y3 6y8,y [ 1, 2] max 13,min 4
khi y=-1 => f x( )x3 1 3x; f x'( ) 3 x23 vô nghiệm
khi y=2 => f x( )x3 8 6 ,x x(0, 2); f x'( ) 3 x2 6 =>
Max f=13 đạt tại (2,-1), min f =-1 đạt tại (0,-1)
Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số:
1
( 1)1
n n
=> chuỗi phân kỳ theo điều kiện cần
Câu 4: Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa
Trang 5Chia miền D bởi đường thẳng y=x thành 2 miền D1 và D2.
Trên D1(nằm dưới dt y=x) x>y nên max{x,y}=x
Trên D2(nằm trên dt y=x) x<y nên max{x,y}=y
2563
I x dydz y dxdz z dxdy x y z dxdydz
Đổi sang toạ độ trụ:
Trang 6max z =-4e4 đạt tại (u,v)=(-2,0) hay (x,y)=(-2,-2)
Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1) ( 1)
n n
hội tụ theo tiêu chuẩn Leibnitz
Các em nhận xét xem đúng hay sai?
phân kỳ do đó chuỗi phân kỳ
Câu 4: Tìm chuỗi Taylor của ( ) 22 3
Trang 7
1 0
n n
0.2 0.4 0.6 0.8
x y
Đổi sang toạ độ trụ:
cossin
Trang 8Miền được viết lại trong toạ độ trụ là: V
t t
1os
3 S ds
=4
3SHình cầu có tâm I(0,0,0)
Vậy 32
9
I
Trang 9ĐỀ 14
Câu 1: Vẽ khối giới hạn bởi y 4 x y2, 1 x z2, 0,z2x
Các em tự vẽ.
Câu 2: Một cái hộp (hình hộp chữ nhật, không có nắp phía trên) được làm từ 12m bìa 2
carton Tìm thể tích lớn nhất của cái hộp này
Vậy P là điểm cực đại
Và vì V liên tục trong góc phần tám thứ nhất và có duy nhất 1 điểm cực đại (P) nên đạt giá trị lớn nhất tại P: MaxV=V(P)=4
Nhận xét: Không nghi ngờ gì nữa cách 2 hay hơn và gọn hơn cách 1 Nhưng các
em nên nhớ đang học GT2 về cực trị và max-min Yêu cầu phải biết vận dụng kiến thức đã học vào những bài toán thực tế Bài này điển hình cho bài tìm max-min cho hàm 3 biến và miền không bị chặn rất hay.
Trang 101 0 1
n n
Trang 113 2
Do đó chuỗi hội tụ tuyệt đối theo tiêu chuẩn so sánh
Vậy: miền hội tụ là: [-1,1]
I y dxdyy dxdy y dxdy
Vì E và C đối xứng qua Ox,Oy và hàm dưới dấu tích chẵn theo 2 biến x,y nên:
Trang 12Thật ra bài này bằng không ngay từ đầu bằng cách nhận xét:
S đối xứng qua Oxz và hàm dưới dấu tích phân lẻ theo biến y.
a=2,b=1'' 4, '' 0
x
z y
Trang 13Làm như thế đúng hay sai? Suy nghĩ tí nhé.
1
n n
2
2 2 1
n n
n n n n
2 1 0
1
n n
n n
Câu 5: Tính tích phân Dmax sin ,sin x y dxdy với D là miền 0 x ,0 y .Bài giải:
Trang 14Chia D làm 4 miền bởi 2 đường thẳng y=x và x+y=Pi
f(x)=0 f(x)=x f(x)=Pi x(t)=0 , y(t)=t x(t)=Pi , y(t)=t f(x)=Pi-x
Câu 6: Tính tích phân đường 2 2 2 2 2 2
C
I y z dx z x dy x y dz , với C là giao của mặt phẳng x y z 1 và mặt cầu x2y2z2 4 ngược chiều kim đồng
hồ theo hướng trục Oz
Trang 15y D
Trang 16Câu 2: Cho một hình hộp chữ nhật ở góc phần tám thứ nhất trong hệ trục Oxyz, có 3 mặt nằm trên 3 mặt phẳng tọa độ và một đỉnh nằm trên mặt phẳng x2y3z6 Tìm thể tích lớn nhất.
Bài giải
Gọi M(a,b,c) thuộc mặt phẳng x2y3z 6 a2b3c6
2 2
b c
Bài này dùng bất đẳng thức cosi nhanh hơn nhưng không liên quan đến bài học.
Câu 3: Tính tổng 1
1
( 2)( 2) 7
n n
2 2
2 1
n n m
n f
S n
Trang 17Câu 4: Tìm chuỗi lũy thừa của hàm f x( ) ln x 1x2 và tìm bán kính hội tụ của chuỗi này
Bài giải
2 1
2 1 1
1
2 1 1
n
n n
n
n n
n
n
n x
n n
x
n n
, trong đó D là miền phẳng giới hạn
I zdx xdy ydz dydz dxdz dxdy
Pháp véc tơ đơn vị của S: ( 1 ,0, 1 )
Trang 18Câu 7: Tính tích phân mặt loại hai 3 3
4085
Trang 19xy x xy x
6
26
51
xy xx
xy yy
xy xy
Thế vào trên ta được: d L P2 14dx2 0
Vậy P là điểm cực tiểu
Trang 20
1 2 1
1 2 1
e n
Trang 21f(x)=0 f(x)=3 x(t)=0 , y(t)=t x(t)=3 , y(t)=t f(x)=sqrt(x^2+2) Series 1
-0.5
0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
Bài giải
Nhận xét : mặt nón và mặt cầu cắt nhau theo một đường tròn nằm trong mp x=4Gọi S là mặt trước của hình tròn có biên là C
2 2 2 4:
Trang 23Câu này không giải được Em nào can đảm thì cứ việc.
Câu 4: Sử dụng khai triển Maclaurint của hàm dưới dấu tích phân thành chuỗi, tính
x x
Trang 240.2 0.4 0.6 0.8
x y
Trên là diện tích cần tìm:
Đổi sang toạ độ cực mở rộng:
cos
3 1
383
Trang 253 2 0
Trang 2600
d L P
d L P
Vậy hàm f đạt cực đại tại P2(1,3,5) và cực tiểu tại P1(-1,-3,-5)
Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
2
1( 1)n
Suy ra chuỗi phân kỳ
Câu 4:Tìm chuỗi Maclaurint của
Trang 271 0
0 1
1 2 0
(3 )( 1)
( 1)
13
( ) ( 1)
( 1)
n n
n
n
n n
2 0
( ) ( 1)
n n
f(x)=x*sqrt(3)
-3 -2 -1
1 2 3
x
y
D
2cos 4
28
2 3 43
Trang 28x(t)=(t-sin(t)) , y(t)=(1-cos(t))
0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x y
Ta có:
'2 '2
2 sin2
(1 ost) 2 sin
2256
Trang 2911
2 2
Các em cần hiểu rõ vi phân, Chú ý giữa hàm và biến mới làm được cách 2.
Câu 2: Tìm cực trị của hàm f x y z ( , , ) x 2 y 3 z với hai điều kiện x y z 1
và x2y2 1
Bài giải
Xét:L x y z , , x 2y3zx y z x2y2
Trang 30' ' '
00
1
2 11
n n
hội tụ theo tiêu chuẩn leinitz.
Vậy miền hội tụ: M(x)=[-3,1]
Trang 31sin 3 sin cossin
0.2 0.4 0.6 0.8
x y