1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2

14 5,4K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập giải tích 2
Tác giả Tuấn
Người hướng dẫn ThS. Lê Hoàng
Trường học Trường ĐH CNTT
Chuyên ngành Toán - Lý
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2

Trang 1

BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2 CHƯƠNG I: TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH VÀ TÍCH PHÂN SUY RỘNG

Bài 1: Tính các tích phân sau

a/ 

2

ln

e

e x x

dx

1

0

2

1 x dx I

c/ 

e

xdx I

1

2 /

0

sin

xdx

I n n

e/   

1

0

4x x

dx

3 /

3 / 2

cos

sin

dx x

x x I

g/ 

 

2

2 4

2

1

2

dx x

x tg x

2

0

2 cos

1 x dx I

i/ 

0

2

cos 1

sin

x

xdx x

6

1 1 3x 2

dx I

k/  

2

0 3 2 cosx

dx

1

arcsin dx

x

x I

m/  

8 ln

3

ln e x 1

dx

3

0

xarctgxdx I

o/ 

e

xdx I

1

2

2 /

0

2

sin 2 1

x

dx I

q/ 

e n

I

1

2 /

0

cos cos

nxdx x

n

s/ 

4 /

0 2

xdx tg

1

0

dx e x

I n x n

Bài 2: Tính các tích phân suy rộng

a/ 



0 2

1 x

dx

1

0 1 x2

dx I

c/ 



 

 2 2

) 1 ( x

dx



0 3

1 x

dx I

e/ 



0

dx e x

f/ 



2 x x2 1

dx I

g/ 

e

x x

dx I

b

a x a b x

xdx I

) )(

( i/   

3

1 4x x2 3

dx



0

2

dx xe

a a

a f x dx f x dx

0

) ( 2

0 )

( , nếu , nếu f (x f)(x là hàm lẻ) là hàm lẻ

, nếu f (x) là hàm chẵn

Trang 2

k/  

2

2 dx

x

x

 



0

2 / 3 2

1 x dx

arctgx I

Bài 3: Khảo sát sự hội tụ (hay phân kỳ) của tích phân suy rộng

a/ 

a x

dx

I  , với   0 b/ 

0 2 2

1

cos

dx x

x I

c/ 

1x 1 x2

dx

1 2

2 / 3

1 x dx

x I

e/  

b

a b x

dx

) ( , với  R f/  

1

0 41 x4

dx I

g/ 

1

0 2

1

ln dx

x

x

0 2

1

ln

dx x

x I

i/ 

1

0

dx x

arctgx



 2

1 x

dx I

k/ 

  

 2 2

) 1 (x x

dx



1

) 1 ln(

dx x

x I

m/ 

1 1 x3 dx

xarctgx

1

x

dx

I   , với   0 o/ 



1

x

dx

I   , với   0 p/ 



2 x ln x

dx

q/ 



0

cos xdx



1 2

sin dx

x

x I

s/ 

1

cos

dx x

x

1

0e x 1

dx I

u/  

1

dx

2

1ln x

dx I

w/  

1

0e cos x

dx

1

0 x x2

dx I

y/ 



0

3 2x 1

x

xdx



3 sin 4

1 dx

x x

x I

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng bị giới hạn bởi các đường cong

a/ y2 2x

 và x2 2y

 b/  

2

0

| 1

| x dx S

c/ y 2  x2 và y 3 x2 d/

) cos 1 (

) sin (

t a

y

t t a x

và trục Ox

e/ xt2  1 và y 4tt3 f/ ra( 1  cos  ) và r  a

g/ 2 1

2 2

2

b

y a

x

, với a 0 ,b 0 h/ y ( x 1 ) 2 và xsin( y ) i/ 2 2 4

y

x và 2 2 2 0

y x

x j/ y  xyx sin 2x , với 0 x  k/ x 0 ,y 0 và 2 ( 1 )

y y

x l/ y2 x2 (a2  x2 ) , với a 0 Bài 5: Tính thể tích

Trang 3

a/

) cos 1 (

) sin (

t a

y

t t a x

; 0 t 2  và y 0 xoay quanh Ox

b/

 0

2 2

y

x x y

xoay quanh OxOy

c/ vật bị giới hạn bởi mặt z 4  y2 và x  a (với a 0), x 0 ,z 0

d/ vật bị giới hạn bởi 2 mặt trụ x2 y2 a2 và y2 z2 a2

e/ vật tròn xoay khi quay hình phẳng bị giới hạn bởi y sinx (0 x  ) và trục Ox khi quay quanh Ox và quay quanh Oy

f/ vật tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y  x2 và y 4 quay quanh Oy và quay quanh đường thẳng x 2

) 4 ( 

x

y , x 0 xoay quanh trục Oy

ey ex

y x x quay quanh trục Ox

Bài 6: Tính diện tích mặt tròn xoay

a/ y  x2 ; 0 x 1 xoay quanh Oy

b/

) cos 1 (

) sin (

t a

y

t t a x

; và y 0 xoay quanh Ox

c/ 9y2 x( 3  x) 2 ; 0 x 3 quay quanh Ox

d/ 3y  x3 ; 0 x  a quay quanh Ox

e/

t a y

t a x

3

3 2

sin

cos ; 0 t 2  quay quanh Ox

Bài 7: Tính độ dài đường cong

a/ y 2 x3 từ gốc toạ độ đến điểm A( 4 , 8 )

b/

t a y

t a x

3 3

sin

cos ; 0 t 2  c/ sin 3 3

r với 0     / 2

d/ y ( 3 x) x

3

1

 ; 0 x 3

e/ y x lnx

2

1 4

1 2

 ; 1 x  e

CHƯƠNG II: TÍCH PHÂN BỘI

Bài 1: Tính các tích phân bội hai

a/ 

D

dxdy xy

x

I ( 2 2 )

, với

2 2

2

3 :

x y

x y

D

b/  

D

dxdy x xy

I ( 3 ) , với

 1 2

2 :

2

x y

x y D

c/  

D

dxdy xy x

I ( 2 5 )

, với

x y

x y D

1

1 :

2

d/ 

D

xydxdy

I , với

 1

2 :

y

y x

y x D

e/ 

D

dxdy y x

I ( 4 ) , với

x y x

y x D

3

4 1

:

2 2

Trang 4

f/   

D

dxdy y x

I 4 2 2 , với

 0

2 :

2 2

y

x y x D

g/ 

D

dxdy y x

I

2 2

1

, với

x y

y y x

2 2

h/ 

D

dxdy y x

I ( 2 ) , với

 0

4 :

2 2

y

x y

y x D

i/  

D

dxdy y x

I ( 2 7 ) , với

x y y

x y

2 :

2

j/ 

D

xdxdy

I 3 , với

 0

4 2

:

2 2

x

x y

y y x y D

k/ 

D

dxdy y x

I ( 6 ) , với

2

0

ln :

e x y

x y D

Bài 2: Tính các tích phân bội ba

a/ 

, với

2 0

4 :

2 2

y y

z x

b/ 

x y z dxdydz

I ( ) , với

4

; 1

3

; 1

2

; 0 :

z y x z

y x

z y x z y x

z y x z y x

c/ 

z y x

I 2 12 2 , với

0

4 :

2 2 2

y

z y x

d/ 

xdxdydz

I , với

2 :

2 2

y z

y x z

e/ 

zdxdydz

I , với

0

4 1

: 2 2

2 2 2

z y x

z y x

f/ 

zdxdydz

I 2 , với

0

2 :

2 2 2

z

y z y x

g/ 

zdxdydz

I 3 , với

z y x

z y x

2 2

2 2 2

4 :

h/ 





x y z dxdydz

4

0

1 4

9

2 2

z

z y x

i/ 

x y dxdydz

I ( 4 ) , với

5 0 0

4 :

2 2

z x

y x

j/ 

, với

2 2

4 :

2 2

x y

x y z y

Trang 5

k/ 

, với

y z

x y x

0

2 :

2 2

l/ 

xdxdydz

I , với

 2 2 2

2 2 2

4 :

z y x

z z y x

Bài 3: Tính thể tích các khối vật thể  sau

a/

1

2 :

2 2

z

y x z

b/

z y

x

y x z

y x

4

1 :

2 2

2 2

2 2

c/

2

2 2

2 1

0 , 0 , 0 :

x z

y x

z y x

d/

2 2

:

y x z

z y x

Bài 4: Tính các tích phân sau

a/ 

x z dxdydz

2 2

0 , 1

2 , :

y x z

z y

x y x y

b/ 

xdxdydz

2 2

1 0

, :

y z z

x y x y

c/ 

, với

2 2

2 2

2 2

2

4 :

y x z

y x z

y x

d/ 

zdxdydz

0

2 :

2 2 2

z

x z y x

e/ 

ydxdydz

2 2

:

y x z

z y x

f/ 

I ( 2 ) , với

2 2

2 2

1

0 , 0 , 0

1 :

y x z

z y x

y x

g/ 

xdxdydz

1 0

1 :

2 2

2 2

z y x

z y x

h/ 

zdxdydz

2 :

2 2

x z

y x z

i/ 

ydxdydz

2 2 2

4 :

y x z

z z y x

j/ 

y z dxdydz

x z

z y

x y

2

0 , 1

2 :

2

k/ 

dxdydz

4 4

2 :

2 2

z x

z x

x y x

Trang 6

l/ 

dxdydz

0 1

4 : 2 2

2 2 2

z

y x

z y x

2 2

2

:

y x z

y x z

n/ 

ydxdydz

1

2 :

2 2 2

y

y z y x

o/ 

zdxdydz

0

1 :

2 2 2

z

z y x

p/ 

x z dxdydz

4

1 :

y x z

z

q/ 

x y z dxdydz

I ( 2 2 2 )

, với

2 2

1 :

y x z

z y x

r/ 

x yz dxdydz

4 1

1 0

1 0

:

z y x

s/ 

dxdydz

2 2

2 2

0

2 :

y x z z

x y x

Bài 5: Biểu diễn các miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân



D

dxdy y x f

I ( , ) , với

a/ D là hình chữ nhật bị giới hạn bởi x 2 ,x 3 ,y 4 ,y 6 và f(x,y) xy

b/ D bị giới hạn bởi y 2x,x 0 ,y  4 và f(x,y) x

c/ D bị giới hạn bởi 4 2 , 0 , 1 1

y x y

xf(x,y) xy2

d/ D là hình thang bị giới hạn bởi x 0 ,y 0 ,xy 2 ,xy 1 và f(x,y) x

e/ D là tam giác bị giới hạn bởi x 0 ,y 0 ,xy 3 và f (x,y) x(x 1 )e xy

f/ D là hình tròn 2 2 4

y

x nằm trong phần tư thứ nhất, và f(x,y) x2 2y

g/ D là miền |x|  |y|  1 và f(x,y) x

h/ D là miền nằm phía trên đường y21; nằm trong vòng tròn 2 2 1

y

1 )

, (x yx y2 

f

i/ D bị giới hạn bởi y 5 x,y  x 7 ,x 10 và f(x,y)  3x 5

j/ D là hình tròn 2 2 16

y

x nằm trong phần tư thứ hai, và f(x,y) x

k/ D là hình chữ nhật [  2 , 2 ]  [ 0 , 1 ] và f(x,y) xy

l/ D là hình chữ nhật [ 0 , 4 ]  [ 1 , 3 ] và f(x,y) xy

Bài 6: Hãy tính tích phân 

D

ydxdy x

I 2

trên miền D cho bởi các hình vẽ sau a/ b/

Trang 7

Bài 7: Tính các tích phân sau

a/ 

1

0 0

x

dydx

1

0

0

x

dydx I

c/  

1 0

6

3

) 1 (

x

x

dydx y

2

0

4

0

2 / 3 2 2

) 4 (

x

dxdy x

I

e/ 

4

2 1 3

3

y

dxdy x

y

2 /

0

cos 0

ydxdy I

Bài 8: Tính thể tích của các khối  sau

a/  có đáy là ( 0 , 0 ), (a, 0 ), ( 0 ,b), với a, b 0 và nằm dưới mặt phẳng 

b

y a

x

z 2

b/  nằm phía trên mặt phẳng Oxy và dưới mặt z 1  x2  2y2

c/  nằm trong hình trụ 2 2 2 8

y

x , trên zy 4 và dưới z 8  x

d/  là tứ diện nằm trong góc x 0 ,y 0 ,z 0, tạo ra bởi các mặt tọa độ và mặt

12 2 4

3xyz

e/  là tứ diện có các đỉnh ( 0 , 0 , 0 ), ( 3 , 0 , 0 ), ( 2 , 1 , 0 ), ( 3 , 0 , 5 )

f/  là nửa mặt cầu 2 2 2 2 , 0 , 0

y z a z a x

g/  là tứ diện với các mặt x 0 ,z 0 ,xy 5 , 8x 12y 15z 0

Bài 9: Tính tích phân   

S

zdxdy ydzdx

xdydz

I , với S là phía trên của phần mặt phẳng 0

1 

z

x , nằm giữa 2 mặt phẳng y 0 ,y 4 và thuộc góc phần tám thứ nhất

Bài 10: Tính tích phân   

S

xzdydz ydxdz

dxdy

I 2 , với S là phía ngoài ellipsoid

4 4

4 2 2 2

y z

x và thuộc góc phần tám thứ nhất

Bài 11: Tính tích phân 

S

xydS

I , với S là mặt z 2x, 0 x 1 , 0 y 2 Bài 12: Tính tích phân   

S

dS yz y xy

I ( 2 )

, với S là mặt xyz 1 , 0 y 1 , 0 z 2

Trang 8

CHƯƠNG III: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG – TÍCH PHÂN MẶT

Bài 1: Tính các tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy)

a/  

) ( 2

C

xdy dx y

I , với (C) :y2 4x

 từ ( 0 , 0 ) đến ( 1 , 2 ) b/ I (C)x2y2dxxy2dy, với (C) là đường x 1 , 2 y 4

) (

2 2 2

2

C

dy y x

y dx y x

x

4

1 vòng tròn bán kính 1, từ ( 1 , 0 ) đến ( 0 , 1 ) d/  

)

(C

xdy ydx

I , với (C) lày2 4x

 từ ( 1 , 2 ) đến ( 0 , 0 ) e/ I (C)(3x 2y)dx, với (C) là y 8x 2x2 từ ( 4 , 0 ) đến ( 0 , 0 )

f/ 

)

(C

xydx

I , với (C) là đường thẳng nối ( 0 , 1 ) tới ( 1 , 0 )

g/ I (C)(x2  y2)dxxdy, với (C) là vòng tròn 2 2 4

y

x , từ ( 0 , 2 ) đến ( 2 , 0 )

Bài 2: Tính các tích phân sau

) (

2 2

2

C

dy xy dx y x

I , với (C) là đường cong kín, ngược chiều kim đồng hồ, tạo ra bởi đường x  1 và parabol x  y2

b/  

)

(C

ydx xdy

I , với (C) là tam giác tạo bởi 3 đỉnh ( 0 , 0 ), ( 0 ,a), (b, 0 ) ngược chiều kim đồng hồ

c/ 

)

(C

xdy

I , với (C) là ellipse 2 1

2 2

2

b

y a

x

thuận chiều kim đồng hồ

d/ I(C)ydx, với (C) là đường cong tạo bởi 2 2 1 , 0

y y

x trong nửa mặt phẳng trên theo chiều ngược chiều kim đồng hồ

e/ I (C)(x3 y2)dx2xy2dy, với (C) là đường ngược chiều kim đồng hồ, xung quanh hình vuông tạo bởi x 0 ,x 2 ,y 0 ,y 2

f/ I (C)xy2dx, với (C) là đường tròn x2 y2 a2 thuận chiều kim đồng hồ

g/  

) (

3 2

2

C

ydy x dx y x

I , với (C) là hình vuông tạo bởi x 0 ,x 1 ,y 0 ,y 1 ngược chiều kim đồng hồ

Bài 3: Chứng minh các tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các tích phân

a/    

) (

) 2 ( ) (

C

x y dx x y dy e

I , với (C) là đường cong bất kỳ khả vi từng khúc, nối ( 0 , 1 ) đến (2,4)

) (

2

2 (

C

dy y x dx xy

I , với (C) là đường cong bất kỳ nối từ ( 1 , 2 ) đến ( 2 , 3 ) c/ I (C)(y2xe y)dx(xx2e y)dy, với (C) là đường

t t y

t t x

ln ) (

) ( 1 / 2

, nối từ (1,0) đến

) 2 ln ,

2

Trang 9

) (

2

1

C

dy xy dx y x

I , với (C) là đường cong bất kỳ nối từ ( 1 , 4 ) đến ( 3 , 2 ) trong miền x,y 0

e/ I (C)xcos(xy)sin(xy)dxxcos(xy)dy, với (C) là đường cong bất kỳ, nối từ

) 0 , 0

 3

, 6

) (

2 1 ) ( ) 2 (

C

dy x

dx xy

I , với (C) là đường cong tạo bởi bốn cạnh của hình vuông

2 , 0 , 2 ,

0   

x y y

x

) (

2 1 ) ( ) 2 (

C

dy x

dx xy

I , với (C) là đường cong bất kỳ, nối từ ( 0 , 1 ) đến ( 2 , 3 )

h/ I (C)(4x2 4y2)dx(lny 8xy)dy, với (C) là đường cong bất kỳ, nối từ ( 1 , 1 ) đến

) , 4

( e trong miền y 0

Bài 4: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green

a/  

)

(C

xdy ydx

I , với (C) là đường cong kín bao quanh miền

 1 0

1 0

:

y

x D

b/ I (C)e xcosydxe xsinydy, với (C) là tam giác có 3 đỉnh ( 0 , 0 ), ( 0 , 1 ), ( 1 , 0 )

c/ 

)

(C

ydx

I , với (C) là đường cong kín bao quanh miền D là phần hình tròn nằm trong góc phần tư thứ nhất

d/   

) (

2 / 3 2 /

(

C

dy y x xydx

I , với (C) là đường cong kín, bao quanh miền D là hình vuông [ 0 , 1 ]  [ 0 , 1 ]

e/ I (C)ycosxdxxsinydy, với (C) là biên của tam giác có 3 đỉnh 

2 , 0 , 0 , 2 ), 0 , 0

f/ Tính tích phân I trong câu b/ với (C) là biên của tam giác có 3 đỉnh ( 0 , 0 ), ( 1 , 1 ), ( 1 , 0 ) g/ Tính tích phân I trong câu b/ với (C) là đường cong kín bao quanh miền

] 1 , 0 [ ] 2 , 0 [ : 

Bài 5: Chứng minh rằng với miền D thỏa định lý Green thì ta có thể tính diện tích D bằng các công thức

 )

(C

xdy ,  (C)ydx ,  

) (

2

1

C

xdy ydx

với (C) là đường cong kín bao quanh miền D

Sau đó áp dụng để tính các diện tích sau

a/ Tính diện tích hình tam giác D có các đỉnh ( 0 , 0 ), ( 5 , 2 ), (  3 , 8 )

b/ Diện tích tứ giác với các đỉnh ( 0 , 0 ), ( 2 , 1 ), (  1 , 3 ), ( 4 , 4 )

c/ Diện tích tam giác với 3 đỉnh (a1,b1), (a2,b2), (a3,b3), với giả thiết 3 điểm này không thẳng hàng

Bài 6: Cho

( , ) 2 2

y x

y y

x P

 và ( , ) 2 2

y x

x y

x Q

 a/ Chứng minh rằng Q x P y

Trang 10

b/ Chứng minh rằng   



D C

dxdy y

P x

Q Qdy

Pdx

) ( , với (C) là đường cong kín bao quanh : 2 2 1

y x D

c/ Giải thích vì sao định lý Green không thỏa ở câu b/

Bài 7: Tính các tích phân đường sau

a/ I (C)xydxy2dy, với (C) là nửa đường tròn

 1

2

2 2

x

x y x

ngược chiều kim đồng hồ b/       

) (

2 )

C

y

x x y dx x y dy e

I , với (C) là đường tròn 2 2 4

y

x theo chiều dương lượng giác

) (

2 2 2

2

) ( ) (

dy y x y

x

dx y x

TH1: (C) là đường tròn x2 y2 a2 theo chiều dương lượng giác TH2: (C) là đường cong tùy ý không bao quanh gốc tọa độ O, ngược chiều kim đồng hồ

) 4 , 3 (

) 1 , 1 (

3 ) (

) (e y dx x y dy

e/   

) (

(

C

xdy dx

y x

I , với (C) là

4

1 đường ellipse 2 4 2 1

y

x , phần y 0, theo chiều kim đồng hồ

f/ I (C)(xy2)dxy2xdy, với (C) là chu vi tam giác OAB, trong đó

) 2 , 0 ( ), 1 , 1 ( ), 0 , 0

O ngược chiều kim đồng hồ

g/ I (C)xydx2y2dy, với (C) là 1 / 2 đường tròn 2 2 4

y

x cùng chiều kim đồng hồ

) (

2

(

C

xydy dx

y x

I , với (C) là 1 / 2 đường tròn x2 y2 4x

 , y 0 ngược chiều kim đồng hồ

) (

2 2 2

2

) 3 ( ) 2 (

dy x y y

x

dx y x

I , với (C) là đường tròn 2 2 9

y

x ngược chiều kim đồng hồ

) (

2 2 2

2

4

5 4

3 2

C

dy y x

y x dx y x

y x

I , với (C) là phần tư ellipse 2 4 2 1

y

x ở góc phần tư thứ nhất, ngược chiều kim đồng hồ

k/       

) (

2

3 ( ) 1 2 (

2 2

C

y

e

y

x cùng chiều kim đồng hồ

l/   

) (

) 3 2 (

C

dy y x xydx

I , với (C) là chu tuyến (biên của chu vi) dương của miền

x y

x y D

2 :

2

) (

(

C

y x dy e

dx y x

I , với (C) là đường cong tùy ý, nối từ A( 1 , 1 ) đến )

2 , 3 (

B

n/   

) 2 , 3 (

2

2 y x

ydy xdx

I theo đường cong tùy ý không chứa gốc O

Ngày đăng: 12/09/2012, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Tính diện tích hình phắng bị giới hạn bởi các đường cong - BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2
i 4: Tính diện tích hình phắng bị giới hạn bởi các đường cong (Trang 2)
e/ vật trịn xoay khi quay hình phăng bị giới hạn bởi y=sinxz (0<x<Z) và trục Ĩx khi - BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2
e vật trịn xoay khi quay hình phăng bị giới hạn bởi y=sinxz (0<x<Z) và trục Ĩx khi (Trang 3)
a/ D là hình chữ nhật bị giới hạn bởi x= 2,x =3,y=4,y=6 và ƒ(x.y)=x+y b/  D  bị  giới  hạn  bởi  y=2x.x=0,y=4  và  ƒ(x,y)=x  - BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2
a D là hình chữ nhật bị giới hạn bởi x= 2,x =3,y=4,y=6 và ƒ(x.y)=x+y b/ D bị giới hạn bởi y=2x.x=0,y=4 và ƒ(x,y)=x (Trang 7)
e/ ]G -y x+2xy 4y , với (C) là đường ngược chiều kim đồng hồ, xung quanh hình - BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2
e ]G -y x+2xy 4y , với (C) là đường ngược chiều kim đồng hồ, xung quanh hình (Trang 9)
c/ 1E $; dx , với (C) là đường cong kín bao quanh miền Ð là phần hình trịn nằm trong gĩc - BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2
c 1E $; dx , với (C) là đường cong kín bao quanh miền Ð là phần hình trịn nằm trong gĩc (Trang 10)
b/ 1=||z#8, với (Š) là phần mặt cầu x” + y” +z” =4 năm trên hình nĩn z =.4j|x? + y? c/  r=||xt45,  với  (Š)  là  phần  mặt  nĩn  z=.xÍx?+y?  nằm  trong  hình  trụ  x”  +  y”  =2x  - BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2
b 1=||z#8, với (Š) là phần mặt cầu x” + y” +z” =4 năm trên hình nĩn z =.4j|x? + y? c/ r=||xt45, với (Š) là phần mặt nĩn z=.xÍx?+y? nằm trong hình trụ x” + y” =2x (Trang 12)
¡1 lÌ (z+++2)4⁄4_ với (Š) là phần hình cầu x? + y? +z? =1 ở gĩc phần 8 thứ nhất, phía - BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2
1 lÌ (z+++2)4⁄4_ với (Š) là phần hình cầu x? + y? +z? =1 ở gĩc phần 8 thứ nhất, phía (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w