1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap giai tich 2 sinh vien

7 751 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 347,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng biểu thức dưới dấu tích phân là vi phân toàn phần của hàm số u x y , trong miền không chứa gốc tọa độ.. Thay đổi thứ tự lấy tích phân.. Thay đổi thứ tự lấy tích phân...

Trang 1

Đề ôn tập Giải tích 2

Câu1.A: Cho hàm số ẩn z z x y= ( , ) được xác định bởi phương trình x e= 2z(z y+ 2+2 )y

Tính vi phân toàn phần dz x y( , ).

Câu 2.A: Tìm các hằng số A B C, , để hàm số z=2x3+3xy−2y3+Ax By C+ +

đạt cực trị tại điểm M(1, 1)− và z(1, 1) 0− =

Câu 3.A: Cho hàm số

ln arctan y

x

Rút gọn biểu thức 2 2

// //

I =z +z

và tính d (0,1)2z

Câu 4.A: Tìm cực trị của hàm số z xye= x y− .

Câu 5.A: Tìm cực trị của hàm số z e= 2x(x2+ y2−2)

Câu 6.A: Tìm cực trị của hàm số z=xy2+x4+ y4

Câu 7.A: Tìm cực trị của hàm số z=xy 1+x2+y2

Câu 8.A: Tính gần đúng số I = e−0,02+(2,11)3.

Câu 9.A: Cho hàm số ẩn z= z x y( , ) được xác định bởi phương trình

2

3sin( ) 3

y z

z= x yz + xe Tính gần đúng giá trị của z tại x0 =0,98; y0 =0,01

Câu 10.A: Cho hàm số ẩn z z x y= ( , ) được xác định bởi phương trình 2 2

y z

z=x y+ xe Tính

gần đúng giá trị của z tại x0 =0,99; y0 =0,02

Câu 11.A: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

z=x2+y2−2x y2 +1 trong miền D={( , ) : x y x2+y2 ≤1}

Câu 12.A: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

z=x2+y2−8x−6y+1 trong miền D={( , ) : x y x2+y2 ≤1}

Câu 13.A: Tìm cực trị của hàm số

f x y = x + xy+ y

với điều kiện: x2+y2 =1.

Câu 14.A: Cho u x y v x y( , ), ( , ) là các hàm số ẩn xác định từ hệ phương trình

sin

2

; (1,1) 0, (1,1)

4 cos

2

u

x

u

x

v x

e

y

v y

e

y

π

=

Câu 15.A: Cho z x y( , ) là hàm ẩn xác định từ phương trình

Trang 2

1, (0,0) 5

z

Tính d (0,0).z

Câu 16.A: Tìm cực trị của hàm số z=3x y y2 + 3−18x−30y

Câu 17.A: Tìm cực trị của hàm số z=x4+ y4 −4xy+1.

Câu 18.A: Tìm cực trị của hàm số z e x y x y= x( + )( − +4)

Câu 1.B: Tính tích phân đường loại 2 của hàm véc tơ Fur=(xy x y i+ + )r+(xy x y j+ − )r

dọc theo đường tròn x2+y2 =1với chiều ngược kim đồng hồ.

Câu 2.B: Cho u x y( , )= x3+ y3+x y2 Tính tích phân đường loại 2 của hàm véc tơ

grad ( , )u x y dọc theo nửa trên đường tròn x2+ y2 =1đi từ điểm A( 1,0)− đến điểm B(1,0)

Câu 3.B: Tính C

J =∫xdx ydy+

lấy theo chiều tăng của tham số t, biết rằng đường cong C

phương trình:

1 , 0 3

2

t

y t

 = −

=



Câu 4.B: Tính

2 2

2

C

x

J =Ñ ∫ xy+ x+ y dx+ yx+ dy

lấy theo chiều ngược kim đồng

hồ, biết rằng đường cong C có phương trình: x2+ y2 =4.

Câu 5.B: Cho trường vô hướng

2 3 ( , )

u x y xy

x y

a Chứng minh rot grad ( , ) 0, u x y = ∀ ≠xy 0

b Tính đạo hàm của hàm u x y( , ) tại M(1,1) theo hướng OMuuuur.

Câu 6.B: Cho trường vô hướng u x y( , )=e xy(2x y− )

a Chứng minh rot grad ( , ) 0, ( , ).u x y = ∀ x y

b Tính đạo hàm của hàm u x y( , ) tại M(1,0) theo hướng grad (1,0)u .

Câu 7.B: Tính C 2 2

ydx xdy I

x y

=

+

Ñ

, theo chiều dương của C trong các trường hợp:

a C không bao quanh gốc tọa độ

b C có phương trình

1

x + y =

Câu 8.B: Tính

2

( sinx sin2 cos ) ( cosx sin sin )

L

I =∫ e y+ x y dx+ e yx y dy

với cung L là nửa

trên đường tròn x2+y2 =2xtừ điểm O(0,0)đến điểm A(2,0).

Trang 3

Câu 9.B: Tính

2

L

I =∫ x +y x dy y+ c x y dx

với cung L là nửa trên đường tròn

x +y = từ điểm A(2,0)đến điểm B( 2,0)− .

Câu 10.B: Cho

L

x y dx y x dy I

x y

=

+

,

a Chứng minh rằng biểu thức dưới dấu tích phân là vi phân toàn phần

của hàm số u x y( , )trong miền không chứa gốc tọa độ Tìm hàm số đó.

b Tính I với L là cung có phương trình y= −1 x2 đi từ điểm

A(1,0) đến điểm B(0,1)

Câu 11.B: Cho

2

2

1

2 ln

1

L

x

a Chứng minh rằng Ikhông phụ thuộc dạng đường cong nằm phía trên trục hoành.

b Tính I với L là cung có phương trình x=lny đi từ điểm

A(1, )e đến điểm B(0,1)

Câu 12.B: Tính

2 2

C

I =Ñ ∫ yzdx zxdy x y dz− +

theo hướng ngược kim đồng hồ nhìn từ phía

trục Oz xuống, biết C có phương trình

2 , 0, 0

 + + =



Câu 13.B: Tính thông lượng Φ của trường véc tơ F x y zur( , , )= +xi y jr +2kr theo phía ngoài

của phần mặt cầu: x2+y2+z2 =R R2, >0 nằm trong góc phần tám thứ nhất

Câu 14.B: Tính thông lượng Φ của trường grad ( , , )u x y z , biết u x y z( , , )= x2+y2+z2

theo phía trên của nửa trên mặt cầu: x2+y2+z2 =R R2, >0.

Câu 15.B: Tính thông lượng Φ của trường grad ( , , )u x y z , biết u x y z( , , )=x y2 2

theo phía trên của mặt nón: z=2Rx2+y z2, ≥0, R>0

Câu 16.B: Tính tích phân đường »

AB

I = ∫ y x y− +x dx+ x + y x dy

, với cung

»AB là nửa trên đường tròn x2+y2 =4 từ điểm A(2;0) đến điểm B( 2;0)− .

Câu 17.B: Tính tích phân đường

» 2 cos 3 x (2 3 2 x 2sin )

OA

I = ∫ xx y y e− − dx+ x+ y e− +x y dy

Cung »OA xác định bởi:

0

x

 ; O(0;0), A(0;2).

Trang 4

Câu 18.B: Tính tích phân

2 2

( )

2

C

x

J = Ñ ∫ xy+ x+ y dx+ yx+ dy

, với (C)

là đường cong có phương trình x2+y2 =4.

Câu 1.C: Cho tích phân

2

2

( , )

x x

x x

dx f x y dy

∫ ∫

a Thay đổi thứ tự lấy tích phân

b Tính tích phân với f x y( , ) =xy.

Câu 2.C: Cho tích phân

2

2

1 1 1

0

( , )

y

y

dy f x y dx

− −

∫ ∫

a Thay đổi thứ tự lấy tích phân

b Tính tích phân với f x y( , )= y.

Câu 3.C: Tính tích phân ( 2 2) , {( , ) 2 2 2 2 0}

D

I =∫∫ x +y dxdy D= x y x +yxy

Câu 4.C: Tính tích phân ( ) , {( , ) 2 2 2 , }

D

I =∫∫ y x dxdy D− = x y x + yy xy

D

I =∫∫ x y dxdy D− = x y x + y ≤ − ≤x y

2

D

x y

y

+

Câu 7.C: Tính tích phân

3 3

( 2 )

,

D

x y x

y

+

=∫∫

trong đó D là miền giới hạn bởi các

đường:

2

2

x

y x= y= y= −x y= −x x

Câu 8.C: Tính diện tích của miền phẳng D giới hạn bởi các đường:

2

, , , 2

y

Câu 9.C: Tính tích phân

D

I =∫∫ x +yxy y dxdy+  {( , ) 1 2 2 4, }

D= x yx +yyx

Câu 10.C: Tính thể tích của vật thểV ={( , )x y a2 ≤x2+y2, x2+y2+z2 ≤R2, 0< <a R}

Câu 11.C: Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi các mặt cong

z= x2+ y2, z=2(x2+y2), x2+y2 = −2x

Câu 12.C: Tính tích phân

V

I =∫∫∫ x + y + +x y dxdydz

x +y =a z= ax + y z= a>

Trang 5

Câu 13.C: Tính tích phân

V

I =∫∫∫ x +y +xy dxdydz

Vlà miền giới hạn bởi các mặt con x2+y2 =a2, z=2a2−(x2+y2), z=0, a>0

Câu 14.C: Tính tích phân

2

V

I =∫∫∫ x y z dxdydz+ +

, Vlà miền chứa điểm (0,0, )a và giới

hạn bởi các mặt cong x2+y2+z2 =2 , a z2 = x2+y2, a>0

Câu 15.C: Tính tích phân

V

I =∫∫∫ x + y +z dxdydz

, Vlà miền chứa điểm (0,0, )a

giới hạn bởi các mặt cong x2+y2+z2 =3 , 2a2 az x= 2+y2, a>0

Câu 16.C: Cho tích phân

2

( , )

y

y

dy f x y dx

∫ ∫

a Đổi thứ tự lấy tích phân

b Tính tích phân với f x y( , )=x2+2 y

Câu 17.C: Cho tích phân 2

1

0

( , )

x

x

dx f x y dy

∫ ∫

a Đổi thứ tự lấy tích phân

b Tính tích phân với f x y( , )=x3−xy

Câu 18.C: Cho tích phân

2

2

8 2

0 2

( , )

y

y

dy f x y dx

∫ ∫

a Đổi thứ tự lấy tích phân

b Tính tích phân với f x y( , )=xy x

Câu 1.D: a Tích phân phương trình: y/ =sin(x y+ +) sin(x y− )

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:

y// +3y/ −4y x= +sinx

Câu 2.D: a Giải bài toán Cauchy:

2

(0) 5

x y dx y x dy y

=

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y// −2y/ = +x cosx

Câu 3.D: a Giải bài toán Cauchy:

2

(0)

xdy y ydx

=

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y// + = +y x cotx

Trang 6

Câu 4.D: a Giải bài toán Cauchy:

(1) 2

xyy x y y



b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y// + −y/ 2y xe= x+1

Câu 5.D: a Giải bài toán Cauchy:

4

(0) 3

ydx y x dy y



b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y// +2y/ −3y x e= + xcosx

Câu 6.D: a Giải bài toán Cauchy:

(0) 1

y

=



b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: x x( +1)y//+ +(x 2)y/− =y 0,

biết rằng phương trình có một nghiệm dạng đa thức.

Câu 7.D: a Giải bài toán Cauchy:

(1) 1

ydx x y x dy y

=



b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: (x2−1)y//−2y=0,

biết rằng phương trình có một nghiệm dạng đa thức.

Câu 8.D: a Giải bài toán Cauchy:

(1) 1

ydy y x dx y

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y// +2y/ + =y e x +ex.

Câu 9.D: a Giải bài toán Cauchy:

3 3(1 ln ) 3 (12 ln ) 0 (0) 1

y

=



b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: (x2−1)y// −2(x−1)y/ +2y=2,

biết rằng phương trình có hai nghiệm riêng: y=1, y=x

Câu 10.D: a Tích phân phương trình sau bằng cách tìm thừa số tích phân

3

3

y

xy x y y+ + + dx+ x + y + dy =

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:

// 2 /

x

e

x

Câu 11.D: a Tích phân phương trình sau bằng cách tìm thừa số tích phân

y xy( +1)dx+(y2−x dy) =0.

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:

// 2 /

x

e

x

Câu 12.D: a Tích phân phương trình: (x−1)(y/+y2)= y.

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:y//+ y/tanx y− cos2x=cos2x

bằng phép đổi biến t =sin x

Câu 13.D: a Tích phân phương trình: (y+ xy dx xdy) = .

Trang 7

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: xy// +2(1−x y) / + −(x 2)y e= x

bằng phép đổi biến z= yx

Câu 14.D:

a Giải bài toán Cauchy:

2

2

2

(0) 1

x

y y y

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:

(x−1)y//−xy/ + = −y (x 1)2 2e x,

biết rằng phương trình thuần nhất tương ứng có một nghiệm y e= x

Câu 15.D: a Tích phân phương trình sau bằng cách tìm thừa số tích phân

(y+cos )y dx+ −(1 sin )y dy=0.

b Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y// +4y/+4y e= −2xlnx+1

Câu 16.D: a Tìm nghiệm của phương trình vi phân: ydx+(y4+x dy) =0

thỏa mãn điều kiện y(0) 2= .

b Bằng phép đổi biến x e= t, hãy giải phương trình vi phân: x y2 // +2xy/ −2y x= (3lnx+1)

Câu 17.D:

1 Giải phương trình vi phân: xy' 2− y y− 2lnx=0.

2 Bằng cách đặt 2

u y x

=

, hãy tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:

2 " (4 3 ) ' 2( 2 3 1) 2x

x y +xx y + xx+ y=xe .

Câu 18.D:

1 Giải phương trình vi phân: (y+cos )y dx+ −(1 sin )y dy=0.

2 Bằng cách đặt 2

u y x

=

, giải pt: x y2 "+x(4−x y) ' 2(1+ −x y) =xe x.

============================

Ngày đăng: 05/12/2016, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w