1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga tuan 10

21 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 10
Người hướng dẫn Trương Thị Lộc
Trường học Trường Tiểu học Lê Thế Hiêu
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây HS nêu : eo, ao.. Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ trên Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó..

Trang 1

TUẦN 10

Ngày soạn: 30/ 10/ 2010 Ngày dạy: Thứ hai 1/ 11/ 2010

Tiết 1: Chào cờ

-Tiết 2,3: Học vần

BÀI 39: AU - ÂU I.Mục tiêu :

-Đọc, viết đúng các vần au, âu, cái cầu, cây cau.Từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu

-Rèn đọc đúng vần au-âu,từ ứng dụng

-Giáo dục HS biết lễ phép với ông bà

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học vần

-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng

Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?

Cài tiếng cau

GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau

Gọi phân tích tiếng cau

GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau

Cờ - au – cau

Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây

HS nêu : eo, ao

1 emN1 : trái đào; N2 : cái kéo N3: chào cờ

HS nhắc lại đề

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm c đứng trước vần au

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng cau

Trang 2

Gọi vần trên bảng

*Hướng dẫn cách viết

GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

au cau cây cau

GV viết mẫu âu- cầu- cái cầu

GV nhận xét chữ viết

Đọc lại 2 cột vần

*Dạy từ ứng dụng

Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ

trên

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc 2 vần trên

Gọi đọc toàn bảng

2.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

3 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần

mới học, đọc trơn câu

GV nhận xét và sửa sai

*Luyện viết

Viết vào vở tập viết

Thu chấm, nhận xét chữ viết

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Toàn lớp viết bảng con

Giống nhau : u cuối vầnKhác nhau : a và â đầu vần

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4

em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Lớp viết vào vở theo mẫu

Trang 3

*Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”

GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn

thành chủ đề luyện nói của mình

Học bài, xem bài ở nhà

HS luyện nói theo gợi ý của GV

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.Toàn lớp

CN 1 emĐại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung.Thực hiện ở nhà

Tiết 4: Toán

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

-Biết làm tính từ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài

Gọi 4 em nêu miệng

Cả lớp làm

Vài em nêu : luyện tập

Học sinh nêu miệng kết quả

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

2 + 1 = 3 3 – 2 = 1Viết số thích hợp vào ô trống

Lần lượt 4 em nêu

Trang 4

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Làm trên phiếu bài tập

Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?

Ngày soạn: 31/ 10/ 2010 Ngày dạy: Thứ ba 2/ 11/ 2010

Tiết 1: Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

I.Mục tiêu :

-Thuộc bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4

-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

+Ghi chú: Làm được bài tập1(cột1,2) bài 2,3

Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1,SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2 học sinh làm

Trang 5

Có mấy hình vuông? Gọi đếm.

Cô bớt mấy hình vuông?

Còn lại mấy hình vuông?

Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn

mấy hình vuông?

Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để

cài phép tính trừ

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài

GV nhận xét phép tính cài của học sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương

tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi

4

GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Yêu cầu học sinh nêu miệng

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc

vừa nói vừa làm mẫu 1 bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Toàn lớp

HS nhắc đềHọc sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 4 hình vuông

Quan sát

4 2 2

Trang 6

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.

GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu

nội dung bài toán

4.Củng cố:

Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Học sinh làm bảng con các bài còn lại

Viết phép tính thích hợp vào ô vuông

Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?

-BÀI 40: IU - ÊU I.Mục tiêu :

-Đọc, viết được iu,êu,lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

-Rèn đọc ,viết được iu, êu ,từ và câu ứng dụng

-Giáo dục HS biết chịu khó

Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?

rau cải., sáo sậu

2 em

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền

Trang 7

Cài tiếng rìu.

GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu

Gọi phân tích tiếng rìu

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Rờ - iu - riu – huyền – rìu

Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :

Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

HS viết bảng con toàn lớp

Giống nhau : u cuối vần

Khác nhau : I và ê đầu vần

3 em Nhóm,lớp

Nghỉ giữa tiếtToàn lớp viết

Trang 8

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

GV nhận xét và sửa sai

* Luyện viết

Hướng dẫn học sinh viết vào vở

GV thu chấm nhận xét chữ viết

*Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

HS viết vào vở tập viết theo mẫu

Học sinh luyện nói

Thực hiện ở nhà

Ngày soạn: 1/ 11/ 2010 Ngày dạy: Thứ tư 3/ 11/ 2010

Trang 9

4 – 1 = … 3 + 1 = …

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

3.Hướng dẫn Học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu thực hiện trên bảng con

Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết

Giáo viên nhận xét học sinh làm

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Giáo viên hỏi : Mỗi phép tính ta phải trừ

mấy lần?

Bài 5 (a): Học sinh nêu cầu của bài:

Giáo viên đính mô hình như SGK cho

học sinh xem mô hình và hướng dẫn các

em nói tóm tắt bài toán

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Trang 10

ƠN TẬP

I.Mục tiêu :

-Học sinh đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.

-Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Nĩi được từ 2 – 3 câu theo chủ đề đã học

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng

GV nhận xét chung

Cho học sinh mở sách giáo khoa trang

4 đến trang 82 đọc lại âm,vần đã học

Đọc các từ ứng dụng

Học sinh viết bảng con một số từ ứng

dụng

tuổi thơ, mây bay,

lau sậy chịu khĩ

Củng cố tiết 1: Hỏi các âm vần vừa

ôn

Đọc bài vừa ôn

NX tiết 1

Tiết 23.Luyện đọc :

Học sinh lần lượt đọc lại các bài

Gọi học sinh đọc từ ứng dụng

HS nêu : iu , êu

HS 6 -> 8 emN1 : lưỡi rìu N2,3 : cái phễu

3 em

HS đọc CN , nhóm , tổ Học sinh vừa chỉ vừa đọc

Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh đọc từ ứng dụng

Toàn lớp

Cá nhân , nhóm , lớp

Trang 11

Học sinh câu ứng dụng :

Cho học sinh đọc câu ứng dụng dưới

bức tranh

Giáo viên chỉnh sửa phát âm, khuyến

khích học sinh đọc trơn

GV gợi ý câu hỏi

Ai đang tự giới thiệu về mình?

Khi giới thệu chúng ta cần nĩi gì?

4.Củng cố :

Gọi đọc bài vừa ôn

5.Nhận xét, dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà

Học sinh đọc cá nhân

-Học sinh biết cư xữ lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, cĩ như vậy anh chị

em mới hồ thuận, cha mẹ vui lịng

-Quý trọng những bạn biết vâng lời anh chị, biết nhường nhịn em nhỏ

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ phĩng to theo nội dung bài

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em

GV nêu câu hỏi :

Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Nếu cĩ đồ chơi đẹp em làm gì?

GV nhận xét KTBC

HS nêu tên bài học

Nhường nhịn em, chia em phần hơn

Nhường cho em chơi

Trang 12

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề

Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các

tình huống trong bài học

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là

những người ruột thịt.Vì vậy cần phải

thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn

nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em

nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời

anh chị

3.Củng cố : Hỏi tên bài

Gọi nêu nội dung bài

Đóng vai thể hiện tình huống 2

Đóng vai thể hiện tình huống 5

Trang 13

Tiết 5: Tự nhiên-Xã hội

ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

-Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

-Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

+Ghi chú;Nêu được các việc em thường làm vào buổi trong một ngày như: Buổi sáng : Đánh răng,rử mặt Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội Buổi tối đánh răng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai

-Hồ dán, giấy to, kéo…

III.Các hoạt động dạy học :

Lưu ý: Khi gần kết thúc trò chơi GV nên

có những câu hát hướng vào bài học

Ví dụ : GV hát “Hôm nay Ali baba yêu

GV nêu câu hỏi cho cả lớp

Cơ thể người gồm có mấy phần?

Chúng ta nhận biết thế giới bên ngoài

Học sinh nêu tên bài

Trang 14

bằng bộ phận nào của cơ thể?

Bước 2:

HS xung phong trả lời từng câu

Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2: nhớ và kể lại các việc làm

vệ sinh cá nhân trong một ngày

MT: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ

sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe

tốt

Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh,khắc

phục những hành vi có hạicho sức khỏe

Bước 1 : GV nêu câu hỏi

Nhớ và kể lại trong một ngày từ sáng

đến khi đi ngủ mình đã làm những gì?

Bước 2 : Dành vài phút để HS nhớ lại

Bước 3: Gọi một số HS trả lời

Kết luận: Nhắc lại các việc vệ sinh cá

nhân nên làm hằng ngày để HS khắc

sâuvaf có ý thức thưch hiện

Hoạt động 3: Trò chơi “ Một ngày của

gia đình Hoa”

MT: Khắc sâu hiểu biết về vệ sinh các

nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt

Tự giác thực hiện nếp sống, khắc phục

những hành vi có hại cho sức khỏe vệ

Bước 1: Chia nhóm 4 em, giao nhiệm vụ

Bước 2: các nhóm chuẩn bị đóng vai

Bước 3: Một,hai nhóm lên trình diễn

GV kết luận: Khen ngợi các nhóm trình

diễn tốt và chốt lại một số hoạt động nên

làm hằn ngày để có lợi cho sức khỏe

4.Củng cố :

Hỏi tên bài :

Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến

Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý câu hỏi

Trang 15

Ngày soạn: 2/ 11/ 2010 Ngày dạy: Thứ năm 4/ 11/ 2010

Tiết 1: Âm nhạc

ÔN TẬP 2 BÀI HÁT: TÌM BẠN THÂN,LÝ CÂY XANH

Có giáo viên bộ môn soạn -Tiết 2: Thể dục:

RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN

I Mục tiêu :

-Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đua hai tay

dang ngang (có thể tay chưa ngang vai)và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ v

-bước đầu làm quen với tư thế đứng kễnh gót hai tay chống hông (thực hiện bắt chước

theo giáo viên)

-Rèn học sinh làm đúng động tác

+Ghi chú: Tư thế đứng kễnh gót, có động tác kễnh gót hai tay chống hông là được

II.Chuẩn bị : Còi, sân bãi …

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung Học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

Ôn lại các động tác cơ bản 2 lần

Ôn đứng đưa 2 tay ra trước

Ôn đứng đưa hai tay dang ngang

Ôn đưa 2 tay ra trước, đưa hai tay lên cao

hình chữ V

Học đứng kiểng gót hai tay chống hông

GV làm mẫu

GV hô để học sinh thực hiện

Theo dõi sửa sai cho Học sinh

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp Học sinh

GV cùng HS hệ thống bài học

HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

Học sinh lắng nghe nắmYC bài học

Học sinh đi thành vòng tròn, vừa đi vừa vỗ tay và hát, khi đứng lại thành vòng tròn quay mặt vào trong

Học sinh ôn lại trò chơi do lớp trưởng điều khiển.Học sinh thực hiện 2 -> 3 lần mỗi động tác

Trang 16

Tiết 1 Mỹ thuật

VẼ QUẢ (QUẢ DẠNG TRÒN)

Có giáo viên bộ môn soạn -Tiết 2,3 Học vần

BÀI 41 : IÊU- YÊU

I.Mục tiêu :

-Đọc được,viết được: iêu,yêu,diều sáo, yêu quý ;từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

-Rèn học sinh đọc,viết tiếng, từ có vần iêu, yêu

-Giáo dục học sinh chịu khó luyện đọc, viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ chữ ghép học vần -Tranh mín họa SGK

III.Các hoạt động dạy học :

-So sánh vần iêu với vần êu

Học sinh nêu tên bài trước

N1 : líu lo N2,3 : kêu gọi

Trang 17

-HD đánh vần vần iêu.

i – ê – u - iêu

Có iêu, muốn có tiếng diều ta làm thế

nào?

Cài tiếng diều

GV nhận xét và ghi bảng tiếng diều

Gọi phân tích tiếng diều

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Dờ -iêu- diêu- huyền – diều

Dùng tranh giới thiệu từ “sáo diều”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

*Vần 2 : vần yêu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

*Dạy từ ứng dụng

Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :

Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm d đứng trước vần iêu và thanh huyền trên đầu vần iêu

Trang 18

GV nhận xét và sửa sai.

*Luyện viết

Viết vào vở tập viết

Thu chấm,sửa sai

Nhận xét chữ viết

*Luyện nói : Chủ đề “Bé tự giới thiệu”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

Học bài, xem bài ở nhà

đánh vần tiếng hiệu, thiều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

HS viết theo mẫu vở tập viết

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

I.Mục tiêu : Sau bài học Học sinh :

-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Rèn HS viết đúng phép tính

-Giáo dục tính cẩn thận trong học toán

+Ghi chú:Làm bài 1,bài2(cột1)bài 3,bài 4(a)

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 5

III.Các hoạt động dạy học :

3 em làm trên bảng lớp

Toàn lớp

Trang 19

Cho học sinh quan sát tranh phóng to

trong SGK Gợi ý cho học sinh nêu bài

toán:

Giáo viên đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi

1 quả cam và hỏi: Ai có thể nêu được bài

lượt rồi xoá dần các số đến xoá từng

dòng Học sinh thi đua xem ai đọc đúng,

ai thuộc nhanh

Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

qua các phép tính

5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5

Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia

Các phép trừ khác tương tự như trên

Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 5

Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội

dung bài học, đọc các phép trừ trong

phạm vi 5

Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập

Học sinh nêu miệng kết quả các phép

Học sinh đọc : 5 – 1 = 4

Học sinh đọc

Học sinh luyện học thuộc lòng theo hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh thi đua nhóm

Học sinh nêu lại

Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm

Nghỉ giữa tiết

Cả lớp quan sát SGK và đọc nội dung bài

Học sinh nêu kết quả các phép tính

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con:  2 – 1 =    , 3 – 1 =    , 3 – 2 = - ga tuan 10
Bảng con 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 = (Trang 3)
Bảng trừ trong phạm vi 5 vừa thành lập - ga tuan 10
Bảng tr ừ trong phạm vi 5 vừa thành lập (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w