Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây HS nêu : eo, ao.. Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ trên Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó..
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: 30/ 10/ 2010 Ngày dạy: Thứ hai 1/ 11/ 2010
Tiết 1: Chào cờ
-Tiết 2,3: Học vần
BÀI 39: AU - ÂU I.Mục tiêu :
-Đọc, viết đúng các vần au, âu, cái cầu, cây cau.Từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
-Rèn đọc đúng vần au-âu,từ ứng dụng
-Giáo dục HS biết lễ phép với ông bà
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học vần
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Cờ - au – cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây
HS nêu : eo, ao
1 emN1 : trái đào; N2 : cái kéo N3: chào cờ
HS nhắc lại đề
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần au
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cau
Trang 2Gọi vần trên bảng
*Hướng dẫn cách viết
GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình
au cau cây cau
GV viết mẫu âu- cầu- cái cầu
GV nhận xét chữ viết
Đọc lại 2 cột vần
*Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc 2 vần trên
Gọi đọc toàn bảng
2.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
3 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần
mới học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
*Luyện viết
Viết vào vở tập viết
Thu chấm, nhận xét chữ viết
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Toàn lớp viết bảng con
Giống nhau : u cuối vầnKhác nhau : a và â đầu vần
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Lớp viết vào vở theo mẫu
Trang 3*Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn
thành chủ đề luyện nói của mình
Học bài, xem bài ở nhà
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.Toàn lớp
CN 1 emĐại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung.Thực hiện ở nhà
Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-Biết làm tính từ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài
Gọi 4 em nêu miệng
Cả lớp làm
Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
2 + 1 = 3 3 – 2 = 1Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
Trang 4Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Làm trên phiếu bài tập
Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
Ngày soạn: 31/ 10/ 2010 Ngày dạy: Thứ ba 2/ 11/ 2010
Tiết 1: Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I.Mục tiêu :
-Thuộc bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
+Ghi chú: Làm được bài tập1(cột1,2) bài 2,3
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1,SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2 học sinh làm
Trang 5Có mấy hình vuông? Gọi đếm.
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn
mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để
cài phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi
4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Yêu cầu học sinh nêu miệng
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Toàn lớp
HS nhắc đềHọc sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Quan sát
4 2 2
Trang 6Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu
nội dung bài toán
4.Củng cố:
Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Học sinh làm bảng con các bài còn lại
Viết phép tính thích hợp vào ô vuông
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?
-BÀI 40: IU - ÊU I.Mục tiêu :
-Đọc, viết được iu,êu,lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó
-Rèn đọc ,viết được iu, êu ,từ và câu ứng dụng
-Giáo dục HS biết chịu khó
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?
rau cải., sáo sậu
2 em
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền
Trang 7Cài tiếng rìu.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Rờ - iu - riu – huyền – rìu
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
HS viết bảng con toàn lớp
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em Nhóm,lớp
Nghỉ giữa tiếtToàn lớp viết
Trang 8Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
GV nhận xét và sửa sai
* Luyện viết
Hướng dẫn học sinh viết vào vở
GV thu chấm nhận xét chữ viết
*Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
HS viết vào vở tập viết theo mẫu
Học sinh luyện nói
Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: 1/ 11/ 2010 Ngày dạy: Thứ tư 3/ 11/ 2010
Trang 94 – 1 = … 3 + 1 = …
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
3.Hướng dẫn Học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu thực hiện trên bảng con
Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết
Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên hỏi : Mỗi phép tính ta phải trừ
mấy lần?
Bài 5 (a): Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên đính mô hình như SGK cho
học sinh xem mô hình và hướng dẫn các
em nói tóm tắt bài toán
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Trang 10ƠN TẬP
I.Mục tiêu :
-Học sinh đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
-Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
-Nĩi được từ 2 – 3 câu theo chủ đề đã học
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
Cho học sinh mở sách giáo khoa trang
4 đến trang 82 đọc lại âm,vần đã học
Đọc các từ ứng dụng
Học sinh viết bảng con một số từ ứng
dụng
tuổi thơ, mây bay,
lau sậy chịu khĩ
Củng cố tiết 1: Hỏi các âm vần vừa
ôn
Đọc bài vừa ôn
NX tiết 1
Tiết 23.Luyện đọc :
Học sinh lần lượt đọc lại các bài
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
HS nêu : iu , êu
HS 6 -> 8 emN1 : lưỡi rìu N2,3 : cái phễu
3 em
HS đọc CN , nhóm , tổ Học sinh vừa chỉ vừa đọc
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh đọc từ ứng dụng
Toàn lớp
Cá nhân , nhóm , lớp
Trang 11Học sinh câu ứng dụng :
Cho học sinh đọc câu ứng dụng dưới
bức tranh
Giáo viên chỉnh sửa phát âm, khuyến
khích học sinh đọc trơn
GV gợi ý câu hỏi
Ai đang tự giới thiệu về mình?
Khi giới thệu chúng ta cần nĩi gì?
4.Củng cố :
Gọi đọc bài vừa ôn
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
Học sinh đọc cá nhân
-Học sinh biết cư xữ lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, cĩ như vậy anh chị
em mới hồ thuận, cha mẹ vui lịng
-Quý trọng những bạn biết vâng lời anh chị, biết nhường nhịn em nhỏ
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ phĩng to theo nội dung bài
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em
GV nêu câu hỏi :
Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu cĩ đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC
HS nêu tên bài học
Nhường nhịn em, chia em phần hơn
Nhường cho em chơi
Trang 122.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời
anh chị
3.Củng cố : Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Trang 13Tiết 5: Tự nhiên-Xã hội
ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
-Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
+Ghi chú;Nêu được các việc em thường làm vào buổi trong một ngày như: Buổi sáng : Đánh răng,rử mặt Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội Buổi tối đánh răng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
-Hồ dán, giấy to, kéo…
III.Các hoạt động dạy học :
Lưu ý: Khi gần kết thúc trò chơi GV nên
có những câu hát hướng vào bài học
Ví dụ : GV hát “Hôm nay Ali baba yêu
GV nêu câu hỏi cho cả lớp
Cơ thể người gồm có mấy phần?
Chúng ta nhận biết thế giới bên ngoài
Học sinh nêu tên bài
Trang 14bằng bộ phận nào của cơ thể?
Bước 2:
HS xung phong trả lời từng câu
Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: nhớ và kể lại các việc làm
vệ sinh cá nhân trong một ngày
MT: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ
sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe
tốt
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh,khắc
phục những hành vi có hạicho sức khỏe
Bước 1 : GV nêu câu hỏi
Nhớ và kể lại trong một ngày từ sáng
đến khi đi ngủ mình đã làm những gì?
Bước 2 : Dành vài phút để HS nhớ lại
Bước 3: Gọi một số HS trả lời
Kết luận: Nhắc lại các việc vệ sinh cá
nhân nên làm hằng ngày để HS khắc
sâuvaf có ý thức thưch hiện
Hoạt động 3: Trò chơi “ Một ngày của
gia đình Hoa”
MT: Khắc sâu hiểu biết về vệ sinh các
nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt
Tự giác thực hiện nếp sống, khắc phục
những hành vi có hại cho sức khỏe vệ
Bước 1: Chia nhóm 4 em, giao nhiệm vụ
Bước 2: các nhóm chuẩn bị đóng vai
Bước 3: Một,hai nhóm lên trình diễn
GV kết luận: Khen ngợi các nhóm trình
diễn tốt và chốt lại một số hoạt động nên
làm hằn ngày để có lợi cho sức khỏe
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến
Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý câu hỏi
Trang 15Ngày soạn: 2/ 11/ 2010 Ngày dạy: Thứ năm 4/ 11/ 2010
Tiết 1: Âm nhạc
ÔN TẬP 2 BÀI HÁT: TÌM BẠN THÂN,LÝ CÂY XANH
Có giáo viên bộ môn soạn -Tiết 2: Thể dục:
RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN
I Mục tiêu :
-Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đua hai tay
dang ngang (có thể tay chưa ngang vai)và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ v
-bước đầu làm quen với tư thế đứng kễnh gót hai tay chống hông (thực hiện bắt chước
theo giáo viên)
-Rèn học sinh làm đúng động tác
+Ghi chú: Tư thế đứng kễnh gót, có động tác kễnh gót hai tay chống hông là được
II.Chuẩn bị : Còi, sân bãi …
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung Học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Ôn lại các động tác cơ bản 2 lần
Ôn đứng đưa 2 tay ra trước
Ôn đứng đưa hai tay dang ngang
Ôn đưa 2 tay ra trước, đưa hai tay lên cao
hình chữ V
Học đứng kiểng gót hai tay chống hông
GV làm mẫu
GV hô để học sinh thực hiện
Theo dõi sửa sai cho Học sinh
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp Học sinh
GV cùng HS hệ thống bài học
HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh đi thành vòng tròn, vừa đi vừa vỗ tay và hát, khi đứng lại thành vòng tròn quay mặt vào trong
Học sinh ôn lại trò chơi do lớp trưởng điều khiển.Học sinh thực hiện 2 -> 3 lần mỗi động tác
Trang 16Tiết 1 Mỹ thuật
VẼ QUẢ (QUẢ DẠNG TRÒN)
Có giáo viên bộ môn soạn -Tiết 2,3 Học vần
BÀI 41 : IÊU- YÊU
I.Mục tiêu :
-Đọc được,viết được: iêu,yêu,diều sáo, yêu quý ;từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
-Rèn học sinh đọc,viết tiếng, từ có vần iêu, yêu
-Giáo dục học sinh chịu khó luyện đọc, viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ chữ ghép học vần -Tranh mín họa SGK
III.Các hoạt động dạy học :
-So sánh vần iêu với vần êu
Học sinh nêu tên bài trước
N1 : líu lo N2,3 : kêu gọi
Trang 17-HD đánh vần vần iêu.
i – ê – u - iêu
Có iêu, muốn có tiếng diều ta làm thế
nào?
Cài tiếng diều
GV nhận xét và ghi bảng tiếng diều
Gọi phân tích tiếng diều
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dờ -iêu- diêu- huyền – diều
Dùng tranh giới thiệu từ “sáo diều”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình
*Vần 2 : vần yêu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
*Dạy từ ứng dụng
Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm d đứng trước vần iêu và thanh huyền trên đầu vần iêu
Trang 18GV nhận xét và sửa sai.
*Luyện viết
Viết vào vở tập viết
Thu chấm,sửa sai
Nhận xét chữ viết
*Luyện nói : Chủ đề “Bé tự giới thiệu”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
Học bài, xem bài ở nhà
đánh vần tiếng hiệu, thiều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
HS viết theo mẫu vở tập viết
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
I.Mục tiêu : Sau bài học Học sinh :
-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Rèn HS viết đúng phép tính
-Giáo dục tính cẩn thận trong học toán
+Ghi chú:Làm bài 1,bài2(cột1)bài 3,bài 4(a)
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 5
III.Các hoạt động dạy học :
3 em làm trên bảng lớp
Toàn lớp
Trang 19Cho học sinh quan sát tranh phóng to
trong SGK Gợi ý cho học sinh nêu bài
toán:
Giáo viên đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi
1 quả cam và hỏi: Ai có thể nêu được bài
lượt rồi xoá dần các số đến xoá từng
dòng Học sinh thi đua xem ai đọc đúng,
ai thuộc nhanh
Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
qua các phép tính
5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Các phép trừ khác tương tự như trên
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội
dung bài học, đọc các phép trừ trong
phạm vi 5
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh nêu miệng kết quả các phép
Học sinh đọc : 5 – 1 = 4
Học sinh đọc
Học sinh luyện học thuộc lòng theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh thi đua nhóm
Học sinh nêu lại
Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm
Nghỉ giữa tiết
Cả lớp quan sát SGK và đọc nội dung bài
Học sinh nêu kết quả các phép tính