Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Gtb - Ghi đề bài lên bảng 2... -HS viết bảng con.[r]
Trang 1Thứ tư SÁNG
CHIỀU
Thứ
năm
SÁNG
CHIỀU
Trang 2LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013
CHIỀU
Thứ tư SÁNG
CHIỀU
Thứ
năm
SÁNG
CHIỀU
Thứ
sáu
SÁNG
Trang 3Học vần (42)
BÀI 39: au- âu
A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ: Bà cháu
I.Bài cũ: (4) - Gọi HS đọc:+ chú mèo, ngôi sao, trái đào,
chào cờ, cái kéo + Suối chảy rì rào Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Yêu cầu HS viết bảng con: leo trèoNhận xét- Tuyên dương
- Yêu cầu HS cài: cây cau
- Gọi HS đọc: cây cau
- Gọi HS đọc: au- cau- cây cau
* âu ( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
au cau cây cau
âu cầu cái cầu
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa: a-u
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ:
Trang 4( 4) - Nhận xét- Tuyên dương - Theo dõi.
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Chào Mào có áo màu nâu…
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học ( nâu, đâu, màu)
- Gọi HS đọc: chào mào, màu nâu ( kết hợp cho
- Tổ chức cho HS sắm vai: Bà cháu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
GDHS biết yêu thương bà và chăm sóc bà những lúc ốm đau
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần au
Trang 5A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ: Ai chịu khó
I Bài cũ:
(4) - Gọi HS đọc:+ cây cau, cái cầu, châu chấu, sáo sậu, lau sậy
+ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Yêu cầu HS viết bảng con: rau cảiNhận xét- Tuyên dương
- Yêu cầu HS cài: lưỡi rìu
- Gọi HS đọc: lưỡi rìu
- Gọi HS đọc: iu- rìu- lưỡi rìu
* êu ( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
iu rìu lưỡi rìu
êu phễu cái phễu
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa: i-u
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: chịu khó
Trang 6+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
- Giới thiệu chủ đề: Ai chịu khó
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
Hỏi: + Em đi học có chịu khó không?
+ Chịu khó thì phải làm gì?
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần iu
Trang 7Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012
Học vần (45)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Trang 8Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Học vần (45)
BÀI 41: iêu- yêu A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
Trang 9(4) - Gọi HS đọc:+ líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
+ Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai, trĩu quả
- Yêu cầu HS viết bảng con: cái phễuNhận xét- Tuyên dương
- GV ghi bảng iêu và phát âm: iêu
- Yêu cầu HS cài chữ: iêu
- Yêu cầu HS cài : diều sáo
- Gọi HS đọc: diều sáo
- Gọi HS đọc: iêu- diều- diều sáo
* yêu ( tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
iêu diều diều sáo
yêu yêu yêu quý
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa: iê-u
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
-10 HS- Cả lớp
Trang 10- Giới thiệu chủ đề: Bé tự giới thiệu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần yêu
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị Bài 42: ưu- ươu
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Tập thể dục buổi sáng.
A Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
Trang 11Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Ghi đề bài lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm ở SGK( Cột 1,4 chuyển dạy buổi chiều)
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm SGK
- HD cách làm:
- Cho HS làm SGK cột 2,3( cột 1,4 chuyển buổi chiều)
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Phép trừ trong PV4
- 2HS-1HS-2HS
- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK
- 3HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
TOÁN(38) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 A.Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm phép trừ trong PV4 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và
Trang 12I Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:
- Gọi HS nêu lại vấn đềVậy 4 bớt 1 còn máy?
Ghi bảng: 4-1=3 và đọc” Bốn trừ một bằng ba”
- Gọi HS nhắc lại: Bốn trừ một bằng ba
* 4-1=3; 4-2=2( Hướng dẫn tương tự 4-1=3)
Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2+2=4, 1+3=4 , 4-3=1; 4-1=3, 4-2=2
- Gọi HS nhắc lại:2+2=4, 1+3=4 , 4-3=14-1=3, 4-2=2
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS
- 1HS
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớplàm ở SGK
-1 HS
- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm ở bảng con
- 2HS
- Theo dõi
TOÁN: (39) LUYỆN TẬP
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bàicũ:(5) - Yêu cầu HS làm bảng con: - Cả lớp làm bảng con 2HS
Trang 13- Ghi đề bài lên bảng.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm ở bảng con
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm SGK dòng 1( dòng 2 chuyển buổi chiều)
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- 1HS
- Cả lớp làm ở SGK-3HS
Chơi trò chơi: Con cá
- 2HS
- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong PV5
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
I Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng con:
4 - 1=… 2 +2=… - 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
Trang 14- Gọi HS nêu lại vấn đềVậy 5 bớt 1 còn máy?
Ghi bảng: 5-1=4 và đọc” Năm trừ một bằng tư”
-Gọi HS nhắc lại: Năm trừ một bằng bốn
* 5-2=3; 5-4=1( Hướng dẫn tương tự 5-1=4)
Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Yêu cầu HS làm SGK( câu a)
- Gọi HS nêu kết quả
- 2HS
- 1HS
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớplàm ở SGK
-1 HS
- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm ở bảng con
- 3HS
- 2HS
- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- 2HS
- Theo dõi
Trang 152.Ôn luyện
+ Bài 1:
- Ghi đề bài lên bảng
* Tổ chức trò chơi: Điền kết quả nhanh
- Nêu luật và cách chơi
- Cho HS tham gia
1 + 2 =… 2 – 1 =… 3 - 1 =…
- 1đội/ 5HS
Trang 16Yêu cầu HS đọc lại một số từ đó.
Trang 17+ HĐ2
- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi
Cho HS tham giaCâu: cây c….; hòa ch…; c….trượt; hái d….; cái g….;t… hỏa
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS đọc âm: r, s, g, t, x, d, q, ă, ư, ch,
- HS đọc: cá nhân, nhóm
Trang 18+ HĐ2
- Theo dõi, sửa sai
* GV đọc 1 số âm ,vần hoặc từ mà các em hay nhầm lẫn cho HS viết
- Theo dõi sửa sai
- Ghi đề bài lên bảng
+ Tổ chức 2 đội thi đua 1+1= 1+4=
Trang 193 -1=0 2+0=2
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
- HS nhận xét bằng bông hoa:Đ-S
- Lớp có phát biểu xây dựng bài tốt như: Trinh, Quyên, Linh, Trang, Thy, Bách, Khuê…
- Thực hiện 15 phút đầu giờ tốt Các bạn biết truy bài cho nhau
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và lớp tốt
- Học bài và mang đầy đủ đồ dùng học tập trước khi đến lớp
- Tiếp tục củng cố nề nếp 15 phút đầu giờ
3.Tập bài hát: Bông hồng tặng cô
Trang 21- HS có kĩ năng nhận biết những loại thức ăn nào mau chóng lớn.
- HS thực hiện ăn đủ chất để có sức khỏe tốt
B Hoạt động dạy học
Trang 22Nội dung
Thời gian
Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh1.Gtb
2 Ôn luyện
+ HĐ1
+ HĐ2
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS kể những loại thức ăn hằng ngày
Hỏi: Các em thích loại thức ăn nào nhất?
- Nhận xét và khuyến khích HS ăn nhiều loại thức ăn
- Tổ chức TC: Đi chợNêu luật và cách chơiCho HS tham giaNhận xét, tuyên dương