1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

bai 1 gioi han cau day so

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh sẽ được thấy những vấn đề mà đại số không thực hiện được trong nhiều bài toán nhưng giải tích sẽ giúp các em làm được điều đó.. Yêu cầu Học sinh nắm vững các khái niệm, tính chấ[r]

Trang 1

HỌC Kè II Chơng 4: Giới hạn

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiờu của chương

Chương này cung cấp những kiến thức mở đầu về giải tớch, nội dung của

chương xoay quanh vấn đề giới hạn và liờn tục Học sinh sẽ được thấy những vấn

đề mà đại số khụng thực hiện được trong nhiều bài toỏn nhưng giải tớch sẽ giỳp cỏc

em làm được điều đú

II Nội dung:

- Giới hạn của dóy số

- Giới hạn của hàm số

- Hàm số liờn tục

III Yờu cầu

Học sinh nắm vững cỏc khỏi niệm, tớnh chất từ đú ỏp dụng vào làm bài tập Hiểu bản chất từ đú biết ứng dụng thực tế nõng cao niềm hăng say trong học tập, cụng việc

Tiết 49: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ I/ Mục tiờu:

Giỳp học sinh nắm được:

1 Về kiến thức:

+ Khỏi niệm giới hạn của dóy số

+ Định nghĩa giới hạn dóy số

2 Về kỹ năng: Tỡm giới hạn dóy số sử dụng định nghĩa

3 Về thỏi độ: cẩn thận và chớnh xỏc.

II/ Chuẩn bị:

1 Học sinh: ễn tập kiến thức dóy số và nghiờn cứu bài mới.

2 Giỏo viờn: giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập.

3 Phương tiện: phấn và bảng.

III/ Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp.

IV/ Tiến trỡnh bài học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : Cho dóy số (un) với un =

1

n Viết cỏc số hạng u10, u20,

u30, u40, u50,u60, u70, u80,u90, u100?

3 Nội dung bài mới:

Trang 2

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Phần ghi bảng

Thực hành hoạt động 1

u n 0,1 0,05 0,0333

u u 0,02

5

0,02 0,0167

u n 0,01

4

0,0125 0,0111

-Khi n trở nên rất lớn thì

khoảng cách từ un tới 0 càng

rất nhỏ

0 , 01

¿

|u n| ¿

¿

⇔ 1

n0 ,01 ⇔ n ⟩ 100

Bắt đầu từ số hạng u100 trở đi

thì khoảng cách từ un đến 0

nhỏ hơn 0,01

Tương tự

0 , 001

¿

| u n| ¿

¿

n

¿ 1000 ¿

-Lập bảng giá trị của un

khi n nhận các giá trị 10,

20, 30, 40, 50, 60, 70, 80,

90 (viết un dưới dạng số thập phân, lấy bốn chữ số thập phân)

GV: Treo bảng phụ hình biểu diễn (un) trên trục số

Cho học sinh thảo luận và trả lời câu a)

0 , 01

¿

|u n| ¿

0,001

n

-Ta cũng chứng minh được rằng |u n|= 1

thể nhỏ hơn một số dương

bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi, nghĩa

là | un| có thể nhỏ hơn

bao nhiêu cũng được miễn là chọn n đủ lớn

I GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

1) Định nghĩa:

Hoạt động 1 Cho dãy số (un) với un =

1

n

a) Nhận xét xem khoảng cách

từ un tới 0 thay đổi như thế nào khi trở nên rất lớn

b) Bắt đầu từ số hạng un nào

đó của dãy số thì khoảng cách từ un đến 0 nhỏ hơn 0,01? 0,001?

TLời

a) Khoảng cách từ un tới 0 càng rất nhỏ

b) Bắt đầu từ số hạng u100 trở

đi thì khoảng cách từ un đến 0 nhỏ hơn 0,01

Bắt đầu từ số hạng u1000 trở đi thì khoảng cách từ un đến 0 nhỏ hơn 0,001

Trang 3

H/s trả lời có thể thiếu chính

xác

Đọc hiểu Ví dụ 1 (SGK)

-Dãy số ở HĐ1 là dãy giảm

và bị chặn, còn dãy số ở

VD1 là dãy không tăng,

không giảm và bị chặn

-trả lời:

n

u

n n

vậy:

1

lim n lim

u

n

Khi đó ta nói dãy số (un) với un =

1

n có giới hạn

là 0 khi n dần tới dương

vô cực

-Từ đó cho học sinh nêu đ/n dãy số có giới hạn là 0

-G/v chốt lại đ/n

-Giải thích thêm để học sinh hiểu VD1 Và nhấn mạnh: “ |u n| có thể hơn một số dương bé tuỳ ý, kể

từ một số hạng nào đó trở

đi

-Có nhận xét gì về tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ở HĐ1 và ở VD1?

-Cho dãy số (un) với

u n=2+ 1

n

tính giới hạn của (un-2) khi n  

-khi đó ta nói dãy (un) có giới hạn là 2 khi n  

Từ đó cho học sinh nêu đ/n dãy số có giới hạn là a khi n  

ĐỊNH NGHĨA 1

Ta nói dãy số (un) có giới hạn

là 0 khi n dần tới dương vô cực nếu |u n| có thể hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

Kí hiệu: n→+∞lim u n=0

hay

u n0 khi n→+∞

ĐỊNH NGHĨA 2

Ta nói dãy số (vn) có giới hạn

là số a (hay vn dần tới a) khi

lim

n→+∞(v na)= 0

Trang 4

Đọc hiểu Ví dụ 2 (SGK)

-GV giải thích thêm sự vận dụng Đ/n 2 trong c/m của ví dụ 2

Vận dụng các giới hạn đặc biệt và định lí trên, tìm các giới hạn của các dãy sau:

a)(un) với

2 2

1

n

u

n

 

b) (un) với 3

1

n

u n

Kí hiệu: n→+∞lim

v n=a

hay

vna khi n→+∞

2) Một vài giới hạn đặc biệt

a) lim

n→+∞

1

n =0 ;

lim

n→+∞

1

b) n→+∞lim q n= 0

nếu

1

¿

|q|¿

¿

c) Nếu un = c (c là hằng số) thì n→+∞lim

u n=a = lim

n→+∞

c = c

Định lý: Cho dãy (un) và (vn),

nếu: lim n 0

x

n n

v

u v

thì: lim n 0

  

CHÚ Ý

Từ nay về sau thay cho lim n

  

, ta viết tắt là lim un

= a

4 Củng cố:

Đ/n giới hạn hữu hạn của dãy số: “|un| có thể nhỏ hơn một số dương tuỳ ý, kể

từ một số hạng nào đó trở đi”

5 Dặn dò

Đọc trước phần còn lại

Trang 5

Bài tập về nhà: Bài 1,2 (SGK-121)

V/ Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

**************************************************************

Ngày đăng: 09/06/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w