1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 11 chương 4 bài 1: Giới hạn của dãy số Toán giải tích 11

4 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm được: - Định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số, một vài giới hạn đặc biệt, giới hạn của tổng hiệu, tích, thương.. - Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.. Kĩ năng: - Vận d

Trang 1

Giáo án giải tích 11 – Cơ bản

Bài 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ ***&&***

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS nắm được:

- Định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số, một vài giới hạn đặc biệt, giới hạn của tổng hiệu, tích, thương

- Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

2 Kĩ năng:

- Vận dụng thành thạo tính chất của giới hạn để tìm giới hạn của dãy số

- Vận dụng giới hạn của dãy số để tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực trong học tập

- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể

- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở

- Chuẩn bị các ví dụ sinh động

- Chuẩn bị phấn màu và một số đồ dùng khác

2 Chuẩn bị của học sinh:

Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1

I Giới hạn hữu hạn của dãy sô

1 Định nghĩa:

*GV cho HS thực hiện HĐ1 sgk

Hãy điền vào bảng sau:

un

*Sau đó GV đưa ra các câu hỏi sau:

+ Nhận xét xem khoảng cách từ un tới 0 thay đổi thế nào

khi n trở nên rất lớn?

+ n bằng bao nhiêu thì khoảng cách từ un đến 0 bằng

0,01?

+ n bằng bao nhiêu thì khoảng cách từ un đến 0 bằng

0,001?

+ Khoảng cách đó bằng o

+ n = 100 + n = 1000

* GV đặt vấn đề: Ta biết rằng dãy số đã cho là dãy số giảm.

Vậy: Bắt đầu từ số hạng un nào của dãy số thì khoảng các từ un đến 0 nhỏ hơn 0,01? 0,001?

*GV cho HS trả lời, sau đó cho HS phát biểu định nghĩa 1

Định nghĩa 1:

Ta nói dãy số (un) có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu u n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý,

kể từ một số hạng nào đó trở đi

Kí hiệu: lim 0



n u hay un  0 khi n  

* GV đưa ra câu hỏi củng cố định nghĩa:

Trang 2

Giáo án giải tích 11 – Cơ bản

+ Nêu một vài ví dụ về dãy số dần tới 0 khi n dần tới vô cực?

+ Dãy sô un =

1

4

n có dần tới 0 khi n dần tới vô cực hay không?

* GV nêu luôn định nghĩa 2:

Định nghĩa 2: sgk

Kí hiệu: n v na



lim hay vn  a khi n  

* Thực hiện ví dụ sau:

a) Cho dãy số (vn) với vn =

n

n 1

3 

Chứng minh rằng 3

lim 



b) Cho dãy số (vn) với vn =

3 2

1 2

n

n

Chứng minh rằng 1

lim 



+ lim  3





n

n

n

1 lim



 =0 Vậy n v n



lim =

n

n

n

1 3



+ lim  1



3 2

1 2



n

n

n

n

2 lim 



Vậy n v n



lim =

3 2

1 2 lim



n

n

HOẠT ĐỘNG 2:

2 Một vài giới hạn đặc biệt:

* GV nêu các kết quả:

a)

n

n

1

lim



 = 0; k

1 lim



 = 0 với k nguyên dương b) n q n



lim = 0 nếu q < 1;

c) Nếu un = c ( c là hằng số) thì n u n



lim = c

nlim  = c

*GV nêu chú ý:

Từ nay về sau thay cho n u n



lim = a, ta viết tắt là limun = a

HOẠT ĐỘNG 3

II Định lí về giới hạn hữu hạn:

* GV nêu định lí 1

a) nếu limun = a và limvn = b thì

- Lim(un + vn) = a + b; - lim (un – vn) = a – b

- lim(un.vn) = a.b ; - lim

n

n

v

u

=

b

a

(nếu b 0) b) Nếu un  0 với mọi n và limun = a thì a0 và lim u n = a

* Thực hiện ví dụ sau:

a) Tìm lim

3 3

1 3 2

2 2

n

n n

? + Mẫu số và tử số là những đa thức bậc mấy?

+ Chia cả tử số và mẫu số cho n2 ta được biểu thức nào?

+ Dựa vào định lí hãy tìm giới hạn của dãy số?

+ Bậc 2

+

3 3

1 3 2

2 2

n

n n

=

2

2

3 3

1 3 2

n

n n

+ lim

3 3

1 3 2

2 2

n n n

Trang 3

Giáo án giải tích 11 – Cơ bản

b) Tìm lim

n

n

 1

9

?

c)Tìm lim

1 2

3 1

n

n

? d) Tìm lim

1 2

3 1

2

n

n

? e) Tìm lim

1 2

3 1

2

n n

n

= lim

2

2

3 3

1 3 2

n

n n

=

3 2

+ lim

n

n

 1

9

= lim

n n n

 1

) 9

2 ( 2

2

= lim

) 1

1 (

9 2

2

2

n n n

n

= lim

) 1

1 (

9 2

2

2

n

n = 3

HOẠT ĐỘNG 4

III Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

*GV nêu định nghĩa, khái niệm cấp số nhân lùi vô hạn:

Cấp số nhânn vô hạn (un) có công bội q, với q < 1 được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn + Hãy tìm một số ví dụ về cấp số nhân lùi vô hạn?

*GV nêu tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) có công bội q Khi đó,

S = u1 + u2 + u3 +…+ un +…

Vậy tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là:

S =

q

u

1

1

( q < 1)

* Th c hi n các ví d sau:ực hiện các ví dụ sau: ện các ví dụ sau: ụ sau:

a) Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (un), với un =

n

2

1

+ Hãy xác định u1, q trong cấp số nhân?

+ Hãy tính tổng?

b) Tính tổng 1 +

3

1

+

9

1

+

27

1

+…+(

3

1

)n-1+…

+ Mỗi số hạng của tổng có thể lập thành cấp số nhân lùi

vô hạn hay không?

+ Hãy tính tổng?

+ u1 =

2

1

, q =

2 1

+ S =

q

u

 1

1 =

2

1 1 2 1

=

2 1 2

1

= 1

+ Là cấp số nhân có công bội q =

3 1

+ S =

q

u

 1

1 =

3

1 1

1

3 2

1

=

2 3

HOẠT ĐỘNG 5: củng cố

- Hãy nhắc lại định nghĩa giới hạn của dãy số?

Trang 4

Giáo án giải tích 11 – Cơ bản

- Nêu định lí về giới hạn hữu hạn?

- Một vài giới hạn đặc biệt?

- Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn?

IV Dặn dò:

- Về học bài và làm các bài tập 2, 3, 4, 5

- Xem phần còn lại của bài để tiết sau học tiếp

Ngày đăng: 23/01/2018, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w