1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an 3Tuan 110Tuoi

53 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 92,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 - Híng dÉn HS lµm bµi tËp chÝnh t¶ a, Bµi tËp 2: a Yªu cÇu häc sinh tù lµm bµi theo nhãm Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng.... - Nªu tÝnh kh«i hµi cña c©u chuyÖn.[r]

Trang 1

Tuần 8:tiếng việt

Ngày soạn:06/9/2012

Ngày dạy:

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012

Tập đọc Kể chuyện : Tiết 15 : Các em nhỏ và cụ già

I./Mục tiêu :

A Tập đọc :

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : lùi dần, lộ rõ, sôi nổi …

- Đọc đúng các kiểu câu : câu kể, câu hỏi

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật ( đám trẻ, ông cụ )

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện ( Sếu, u sầu, nghẹn ngào )

- Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa của câu chuyện : Mọi ngời trong cộng đồng phảiquan tâm đến nhau Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của ngời xung quanh làm cho mỗingời thấy những lo lắng buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn

Trang 2

a GV đọc diễn cảm toàn bài - HS chú ý nghe

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện 5 nhóm thi đọc ( mỗi

nhóm đọc 1 đoạn ) -> cả lớp nhận xét bình chọn

3 Tìm hiểu bài: * Cả lớp đọc thầm Đ1 và 2 trả

lời

- Các bạn nhỏ đi đâu? - Các bạn nhỏ đi về nhà sau một

cuộc dạo chơi vui vẻ

- Điều gì gặp trên đờng khiến

* HS đọc thầm Đ3, 4

- Ông cụ gặp chuyện gì buồn? - Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm

bệnh viện, rất khó qua khỏi

- Vì sao trò chuyện với các bạn

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến

- Câu chuyện muốn nói với em

1 GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe

2 Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện

theo lời một bạn nhỏ.

Trang 3

- GV gọi HS kể mẫu 1 đoạn - 1 HS chọn kể mẫu 1 đoạn của câu

chuyện

- GV yêu cầu HS kể theo cặp - Từng học sinh tập kể theo lời nhân

vật

- GV gọi HS kể - 1vài học sinh thi kể trớc lớp

- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kểhay nhất

- GV nhận xét – ghi điểm

C Củng cố dặn dò:

- Các em đã bao giờ làm việc gì để

thể hiện sự quan tâm đến ngời khác cha?

Mục đích - Yêu cầu:

- Bớc đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí

- Hiểu ý nghĩa: Con ngời sống giữa cộng đồng phải yêu thơng anh em, bạn bè,

đồng chí ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc cả bài thơ )

II

Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài thơ

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

Hai học sinh đọc lại truyện “Các em nhỏ và cụ già”

- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc đọc diễn cảm bài thơ.

b Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - Học sinh tiếp nối nhau đọc 3 khổ thơ

Yêu cầu học sinh trao đổi nhóm, trả lời

- 1 học sinh đọc khổ thơ 1 Yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi 1 SGK

? Con ong, con cá, com chim yêu

những gì ? Vì sao ? - Con ong yêu hoa vì hoa có mật.- Con cá yêu nớc vì có nớc thì cá mới bơi

lội đợc, mới sống đợc, không có nớc cá sẽchết

- Con chim yêu trời vì có bầu trời caorộng, chim mới thả sức tung cánh hót ca,

Trang 4

bay lợng.

- Yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi 2

? Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu

thơ trong khổ thơ 2 ? - Cả lớp đọc thầm khổ thơ 2- Học sinh trả lời theo ý hiểu

Câu 2: Một chân mùa vàng -> mộtthân lúa chín không làm nêm mùa lúa chín.-> Nhiều thân lúa chín mới làm nên mùalúa chín

+ Một ngời mà thôi ! -> 1 ngời không phải là cả loài ngời trênsông 1 mình giống nh 1 đóm lửa đang tànlụi

-> Nhiều ngời mới làm nên nhân loại/sống cô đơn 1 mình, con ngời giống 1 đốmlửa nhỏ không toả sáng, sẽ tàn

- Học sinh đọc khổ thơ cuối

? Vì sao núi không chê đất thấp - Vì núi nhờ có đất bồi mà cao

biển không chê sông nhỏ ? Vì biểu nhờ có nớc của muôn sông mà

đầy

? Câu thơ lục bát nào trong khổ thơ 1

nói lên ý chính của cả bài thơ ? đ/c, yêu ngời anh em.- Con ngời muốn sống, con ơi phải yêu

? Bài thơ muốn nói với em điều gì ? - Con ngời sống giữa cộng đồng phải yêu

thơng anh em, bạn bè, đồng chí

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- GV hớng dẫn đọc khổ thơ 1 (giọng

thiết tha, tình cảm, nghỉ hơi hợp lý)

- Hớng dẫn học sinh đọc thuộc long cả

bài thơ

- Học sinh luyện đọc khổ thơ 1

- Học sinh HTL tại lớp từng khổ thơ, cảbài thơ

- Học sinh đọc thuộc lòng từng khổ thơ,cả bài thơ

5 Củng cố - dặn dò

- 2 HS nhắc lại điều bài thơ muốn nói

- Giáo viên nhận xét tiết học

: HTL bài thơ

-Chính tả

Nghe viết: Các em nhỏ và cụ già.

I - Mục đích - Yêu cầu :

- Nghe – Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

A - kiểm tra bài cũ:

Giáo viên đọc: Nhoẻn cời, nghẹn

ngào, trống rỗng, chống chọi - 2 Học sinh lên bảngCả lớp viết vở nháp

B - Dạy bài mới:

Trang 5

1 - Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:

- Giáo viên giới thiệu mục đích - yêu

cầu tiết học

2 - Hớng dẫn học sinh nghe viết.

a H ớng dẫn chuẩn bị

- GV đọc đoạn văn 1 lần - 2 HS đọc lại đoạn văn

? Đoạn này kể chuyện gì ? - Cụ già nói lý do cụ buồn vì bà cụ ốm

nặng phải nằm viện khó qua khỏi Cụ cảm

ơn lòng tốt của các bạn làm cho cụ cảm thấylòng nhẹ hơn

? Đoạn văn có mấy câu ? - Đoạn văn có 7 câu

? Những chữ nào trong đoạn văn phải

? Lời của ông cụ đợc viết nh thế nào? - Lời của ông cụ đợc viết sau dấu 2 chấm,

xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào 1 ôli

- Học sinh tập viết chữ ghi tếng khó

hoặc dễ lẫn - Học sinh viết ra nháp - 1 số học sinh đọc lai

- 1 số học sinh lên bảng viết

b) Viết chính tả

- Giáo viên đọc chính tả - HS viết chính tả vào vở

- Học sinh viết xong – Giáo viên đọc

c) Chấm chữa bài:

- Chấm một số bài tại lớp

- Chữa những lỗi sai phổ biến của HS

3 H ớng dẫn làm BT chính tả

a - Bài tập 2 (a) - 2 HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào vở

- 3 học sinh lên bảng làm

GV chỉnh sửa và chốt lại lời giải đúng - Nhận xét bài trên bảng

a) Câu 1: Giặt Câu 2: Sát Câu 3: Dọc

Từ ngữ về cộng đồng - ôn câu: ai làm gì ?

I - Mục đích - Yêu cầu:

1 – Hiểu và phân loại đợc một số từ ngữ về cộng đồng BT1

2 – Biết tìm bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai( cái gì, con gì ) ? làm gì ? BT3

3 – Biết đặt câu hỏi cho bộ phận của câu đã xác định BT4

4 – Học sinh khá giỏi làm BT2

II - Đồ dùng dạy học:

Trang 6

- Viết bảng sẵn các câu văn trong BT3, BT4.

- Bảng phụ trình bày bảng phân loại ở BT1

III - Các hoạt động dạy - học:

A - kiểm tra bài cũ:

2 học sinh làm miệng BT2 và 3(tiết LTVC – tuần 7) mỗi học sinh làm 1 bài Cả lớpnhận xét

B - Dạy bài mới:

1 - Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 - Hớng dẫn làm bài tập

a - Bài tập 1: - 2 HS đọc nội dung của bài tập

- Cả lớp theo dõi trong SGK Yêu cầu 1 học sinh làm mẫu: Xếp 2

từ “Cộng đồng” và “Công tác” vào

- Yêu cầu HS tự làm bài - Cả lớp làm vào SGK

- 2 HS lên làm bảng phụ

GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nhận xét

Những ngời trong cộng đồng Thái độ, HĐ trong cộng đồng

a) Em hiểu thế nào là “Cật” trong

câu “Chung lng đấu cật “ ? (bụng đói cật rét ) - Cật là lng, phần lng ở chỗ ngang bụng

- HS trao đổi theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quảthoả luận

- Nhóm khác nghe – nhận xét

GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng + Tán thành ở câu a và c

+ Không tán thành ở câu b

- Yêu cầu học sinh tìm hiểu nghĩa

của 3 câu tục ngữ, thành ngữ góp sức cùng nhau làm việc - Câu 1: “Chung lng đấu cật” đoàn kết,

Câu 2: “ Cháy nhà nh vại” ích kỷ, thờ

ơ, chỉ biết mình không quan tâm đến ngờikhác

Câu 3: “ăn ở nh bát nớc đầy” sống cótình có nghĩa, thuỷ chung trớc sau nh 1 + HS đọc thuộc 3 câu trên

c - Bài tập 3:

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Yêu cầu gạch 1 gạch dới bộ phận

câu trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con

gì) ?, gạch 2 gạch dới bộ phận câu trả

lời cho câu hỏi làm gì ? - Nhận xét bài trên bảng

GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao

Con gì ? Làm gì ?

Trang 7

b) Sau 1 cuộc dạo chơi, đám trẻ ra

về

Ai ? Làm gì

c) Các em tới chỗ ông cụ lễ phép hỏi

Ai ? Làm gì ?

d- Bài tập 4: - 1 HS đọc nội dung bài tập

? Ba câu văn đợc nêu trong bài tập

đợc viết theo mẫu câu nào ? - Ai, làm gì

- Giáo viên lại nêu yêu cầu của

bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài - 5 – 7HS nêu ý kiến

Giáo viên ghi các ý kiến lên bảng Cả lớp nhận xét

GV nhận xét và chốt lại lời giải

1 Học sinh nhắc lại những nội dung vừa học

: Yêu cầu HS về xem lại các bài tập đã làm

- Mẫu chữ viết hoa R

- Tên riền Gò Công và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III - Các hoạt động dạy - học:

A - kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên kiểm tra viết bài về nhà của học sinh

- 1 HS lên bảng viết: Lớp viết vở nháp

Ê - đê, Em

B - Dạy bài mới:

1 - Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 - Hớng dẫn viết vào vở nháp

a Luyện viết vở nháp

? Trong tên riêng và câu ứng dụng có

những chữ hoa nào ? - Có các chữ hoa: G, C, K

- Giáo viên treo các chữ cái viết hoa lên

Trang 8

vừa nhắc lại quy trình viết

- GV quan sát chỉnh sửa lỗi cho HS – 2 HS lên bảng viết Học sinh viết các chữ G, K vào vở nháp

b - Luyện viết từ ứng dụng

GV giới thiệu từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

GV giới thiệu: Gò Công là tên 1 thị xã

thuộc tỉnh Tiền Giang

? Trong từ ứng dụng các chữ có chiều

cao nh thế nào ? cao 1 li - Chữ G, C cao 2 li rỡi các chữ còn lại

? K/c các nh thế nào ? - Bằng 1 con chữ con

- Yêu cầu HS viết bảng từ ứng dụng - 2 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết vở nháp

- Nhận xét

c - Luyện viết câu ứng dụng:

- GV giới thiệu câu ứng dụng - 2 HS đọc câu ứng dụng

? Câu tục ngữ khuyên ta điều gì - Câu tục ngữ khuyên anh em trong nhà

phải đoàn kết, yêu thơng nhau

? Trong câu ứng dụng các chữ có chiều

cao nh thế nào ? còn lại cao 1 ly - Chữ K, g, h, đ, g cao 2 ly rỡi, các chữ

- Y.cầu HS viết vở nháp: Không, Gà - 2 HS lên bảng viết

- Viết câu tục ngữ : 2 lần - Học sinh viết bài vào vở

4 - Chấm - chữa bài

- Chấm một số bài tại lớp

- Chữa những lỗi sai phổ biến của HS

- Viết bảng phụ nội dung bài tập 2

III - Các hoạt động dạy - học:

A - kiểm tra bài cũ:

2 học sinh viết bảng lớp - cả lớp viết nháp

Giặt giũ, nhàn rỗi, da dẻ, rét run

Trang 9

B - Dạy học bài mới :

1 - Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:

2 - Hớng dẫn học sinh nhớ - viết:

a - Hớng dẫn chuẩn bị

- Giáo viên đọc 1 lần khổ thơ 1 và 2 - 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ

? Con ngời muốn sống phải làm gì ? - Con ngời muốn sống phải yêu

th-ơng đồng loại

? Đoạn thơ khuyên chúng ta điều gì ? - Đoạn thơ khuyên chúng ta phải

sống cùng cộng đồng và yêu thơngnhau

Yêu cầu HS mở SGK (64 – 65)

? Bài thơ viết theo thể thơ gì ? - Theo thể thơ lục bát

? Trình bày thể thơ này nh thế nào cho

đẹp ? - Dòng 6 chữ lùi vào 2 ô li - Dòng 8 chữ lùi vào 1 ô li

? Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy - Dòng thứ 2

? Dòng thơ nào có dấu gạch nối - Dòng thứ 7

? Dòng thơ nào có dấu chấm hỏi ? - Dòng thứ 7

? Dòng thơ nào có dấu chấm than ? - Dòng thứ 8

- Yêu cầu học sinh viết từ khó - HS viết ra nháp từ khó viết

- Ghi nhớ những chỗ cần đánh dấucâu: nhẩm HTL 2 khổ thơ

b - HS nhớ viết hai khổ thơ

Yêu cầu học sinh gấp SGK – viết 2 khổ

thơ vào vở - HS viết bài vào vở - HS đọc lại, soát lỗi, tự sửa chữa

c - Chấm - chữa bài

- Chấm một số bài tại lớp

- Chữa những lỗi sai phổ biến của HS

Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nghe – nhận xét

a) Rán – dễ – giao thừa

4 - Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

: Nếu viết xấu, sai 3 lỗi chính tả trở lên phải viết lại

Chuẩn bị bài sau: Ôn tập

I - Mục đích - Yêu cầu :

1 – Biết kể về một ngời hàng xóm theo gợi ý BT1

2 - Viết lại đợc những điều vừa kể thành 1 đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu)

II - Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý về một ngời hàng xóm

III - Các hoạt động dạy - học:

A - kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- 1 - 2 học sinh kể lại câu chuyện: Không nỡ nhìn.

- Nêu tính khôi hài của câu chuyện

B - Dạy bài mới:

1 - Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 - Hớng dẫn làm bài tập:

a - Bài tập 1: - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài và các

gợi ý

- Kể lại câu chuyện “Không nỡ nhìn” Cả lớp đọc thầm theo

- Giáo viên nhắc học sinh: SGK gợi ý

cho các em 4 câu hỏi để kể về 1 ngời

hàng xóm Em có thể kể 5 – 7 câu sát

với câu gợi ý đó

- Cũng có thể kể kỹ hơn không hoàn

toàn lệ thuộc vào 4 câu gợi ý đó

- Yêu cầu học sinh khá giỏi kể mẫu

một vài câu - 1 HS khá giỏi kể mẫu Cả lớp cùng nghe

Giáo viên nhận xét rút kinh nghiệm - 3 – 4 Hs thi kể

- Cả lớp nghe - nhận xét

b - Bài tập 2: - 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài tậpYêu cầu học sinh viết giản dị, chân thật

những điều em vừa kể, có thể viết 5-7 câu

hoặc nhiều hơn 7 câu - Học sinh viết bài vào vở

- HS viết xong – Giáo viên yêu cầu 5

– 7 học sinh đọc bài viết của mình 5 – 7 học sinh đọc bài viết của mình cả

lớp nghe – nhận xétBình chọn ngời viết tốt nhất

GV nhận xét cho điểm học sinh

Trang 12

Giúp HS: Củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải bài toánliên quan đến bảng chia 7.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV theo dõi,sửa sai cho HS - HS thực hiện vở nháp

3 Bài 3: Giải toán có lời văn liên

¿❑

số con mèotrong mỗi hình ta làm nh thế nào?

- Đếm số con mèo trong mỗi hình

a, b rồi chia cho 7 đợc

1 7

¿❑

số mèo là:

Trang 13

14 :

7 = 2 con

b Có 21 con mèo ;

1 7

- Nêu lại ND bài? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

- Biết cách giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

-Gọi học sinh lờn bảng sửa bài tập về nhà

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ bài học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thỏc :

* GV đớnh cỏc con gà như hỡnh vẽ - SGK

+ Hàng trờn cú mấy con gà ?

+ Hàng dưới cú mấy con gà?

+ Số gà ở hàng trờn giảm đi mấy lần thỡ

- Hai học sinh lờn bảng sửa bài

Trang 14

được số gà ở hàng dưới?

- Giáo viên ghi bảng:

Hàng trên : 6 con gà

Hàng dưới : 6 : 3 = 2 (con gà)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

* Cho HS vẽ vµo vë nh¸p, 1 HS vẽ trên

bảng lớp: đoạn thẳng AB = 8cm ; CD =

2cm

+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm mấy lần thì

được độ dài đoạn thẳng CD?

+ Muốn giảm 8cm đi 4 lần ta làm thế nào?

+ Muốn giảm 10km đi 5 lần ta làm thế

- Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa

+ ta lấy số đó chia cho số lần

- 3 em nhắc lại quy tắc Sau đó cả lớp đọcĐT

- Một em nêu yêu cầu và mẫu bài tập 1

- Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn

- 2 em đọc bài toán Cả lớp cùng phân tích

Trang 15

Bài 2 :

- Yờu cầu học sinh nờu bài toỏn, phõn tớch

bài toỏn rồi làm theo nhúm (2 nhúm làm

cõu a; 2nhúm làm cõu b) Cỏc nhúm làm

xong, dỏn bài trờn bảng lớp

- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột, tuyờn

dương nhúm làm bài nhanh và đỳng nhất

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài 3

- Yờu cầu nờu dự kiện và yờu cầu bài toỏn

- Yờu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

- Gọi một học sinh lờn bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài

- HS làm bài theo nhúm như đó phõn cụng

- Đại diện nhúm dỏn bài trờn bảng lớp

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lờn bảng giải bài:

- Vẽ: + Đoạn thẳng AB = 8cm + Đoạn thẳng CD = 8 : 4 = 2 (cm) + Đoạn thẳng MN = 8 - 4 = 4 (cm)

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc vừa học

Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản

- Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số

B Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: - Nêu quy tắc giảm đi một số lần ? (2 HS nêu)

Trang 16

Giải bài toán có lời văn và giảm

đi một số lần và tìm 1/ mấy của một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài và nêu

cách giải

- HS phân tích - nêu cách giải

- HS làm bài tập vào vở + 2 HSlên bảng giải bài (a, b)

- GV gọi HS lên bảng làm a Bài giải

- GV theo dõi HS làm bài Buổi chiều cửa hàng đó bán là:

60 : 3= 20 (lít) Đáp số 20 lít dầu

b Trong số còn lại số cam là:

60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả

- GV nhận xét - ghi điểm - Cả lớp nhận xét bài của bạn

3 Bài 3: Củng cố về giảm đi một

số lần Củng cố về đo độ dài đoạn thẳng

- GV gọi HS nêu yêu cầu Bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm nháp - HS dùng thớc đo độ dài đoạn

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét - sửa sai cho HS

IV Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

sau

Trang 17

- Biết tìm số chia cha biết

- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia

II Bài mới:

+ Có 6 hình vuông xếp đều thành

2 hàng, mỗi hàng có mấy hình vuông?

- Mỗi hàng có 3 hình vuông.+ Em hãy nêu phép chia tơng

ứng?

- 6 : 2 = 3+ Hãy nêu từng thành phần của

- > ta lấy số bị chia (3) chia chothơng là (3)

+ Hãy nêu phép tính ? - HS nêu 2 = 6: 3

- GV viết : 2 = 6 : 3

+ Vậy trong phép chia hết muốn

tìm số chia ta phải làm nh thế nào ?

- Ta lấy số bị chia, chia cho thơng

- Nhiều HS nhắc lại qui tắc

- GV nêu bài tìm x, biết 30 : x = 5

- GV cho HS nhận xét;

Trang 18

+ Muốn tìm số chia x cha biết ta

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1 - HS nêu yêu cầu bài tập

GV yêu cầu HS làm vào nháp

-gọi HS nêu kết quả

- HS làm vào nháp - nêu miệngKQ

a Thơng lớn nhất là 7

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại quy tắc tìm số chia? - 2 HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Giúp HS củng cố về: Tìm một thành phần cha biết của phép tính; nhân số có

2 chữ số với số có một chữ số, chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số; xem đồng hồ

B Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: - Nêu qui tắc tìm số chia ? (2 HS nêu)

- GV nhận xét ghi điểm

Trang 19

II Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập

1 Bài tập 1:

Củng cố về cách tìm thành phần

cha biết của phép tính

- GV nêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào vở

nháp

- HS làm vở nháp

x + 12 = 36 X x 6 = 30

x = 36 –12 x = 30 : 6-> GV nhận xét – sửa sai x = 24 x = 5 …

2 Bài 2: *Củng cố về cá nhân, chia số có

2 chữ số cho số có 1 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào vở

4 Bài 4: Củng cố về xem giờ

- GV gọi HS nêu yêu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm miệng - HS quan sát đồng hồ sau đó trả

lời 1 giờ 25 phút

- GV gọi HS nêu kết quả - Cả lớp nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu nội dung bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Giao Hơng ,ngày 08 tháng 10 năm 2012

BGH kí duyệt

Trang 21

Tuần 8:TNXH Ngày soạn:07/10/2012

Ngày dạy

Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

Bài 15: vệ sinh thần kinh I/ Mục tiêu

- Nêu đợc 1 số việc nên làm và không nên làm để giữ vs cơ quan TK

- Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi và có hại đối với cơ quan TK

- Kể tên 1 số thức ăn, đồ uống……nếu đa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan TK

II/ Các KNS cơ bản đợc giáo dục :

- Kĩ năng tự nhận thức : Đánh giá đợc những việc làm của mình có liên quan đến hệ thần kinh

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin:Phân tích , so sánh,phán đoán một số việc làm ,trạng thaí thần kinh , các thực phẩm có lợi hoặc có hại vơí cơ quan thần kinh

III/ Các phơng pháp/kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thảo luận/làm việc nhóm

- Phát PHT cho các N để ghi KQTL của N vào phiếu

B2: Làm việc cả lớp

! Trình bày trớc lớp( mỗi N chỉ trình bày 1 hình, các N khác bổ sung)

- Muốn cơ quan TK khoẻ mạnh chúng ta phải biết vs TK nh: đội mũ nón khi trời nắng không làm tổn thơng cơ quan TK

Trang 22

Nhóm trởng thực hiện theo y/cầu của GV B3: Trình diễn

Đại diện 4N lên trình bày theo trạng thái

? Qua hđ này rút ra KL gì?

! H/s đọcCách làm:

B1: Làm việc theo cặpN2: Quay mặt vào nhau TL H9- T33B2: Làm việc cả lớp

? Qua bài học này các em rút ra kiến thức gì?

? Bài học hôm nay cần ghi nhớ kiến thức gì?

- Về tự giữ gìn cơ quan kiến thức cho tốt

Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012

Bài 16: vệ sinh thần kinh (B16) I/ Mục tiêu: Sau khi học h/s biết

- Kể tên, chỉ tên sơ đồ và trên cơ thể vị trí các bộ phận của cơ quan TK Lập đợcthời gian biểu để xắp xếp thời gian ăn, ngủ, học tập

- Nêu vai trò của não, tuỷ sống, các TK và các giác quan

II/ Các KNS cơ bản đợc giáo dục :

- Kĩ năng tự nhận thức : Đánh giá đợc những việc làm của mình có liên quan đến hệ thần kinh

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin:Phân tích , so sánh,phán đoán một số việc làm ,trạng thaí thần kinh , các thực phẩm có lợi hoặc có hại vơí cơ quan thần kinh

III/Các phơng pháp/kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thảo luận/làm việc nhóm

- Động não “chúng em biết 3”

- Hỏi ý kiến chuyên gia

IV/ Chuẩn bị:- Các hình SGK (T34- Hình cơ quan TK phóng to

V/ Các HĐ dạy học:

1.Kiểm tra: ? Nêu cấu tạo của cơ quan TK?

? Nêu chức năng của não và tuỷ sống của hđ

TK?

- N.xét,cho điểm

1 h/sTB

1 h./sK

Trang 23

? Hàng ngày bạn đi ngủ, dậy lúc mấy giờ?

? Bạn đã làm những việc gì trong cả ngàyB2: Làm việc cả lớp

! Trình bày trớc lớp( mỗi h/s chỉ trình bày 1 câu hỏi)

! H/s nhắc lạiB1: HD h.s cả lớp

!Trao đổi thời khoá biểu để bạn bên cạnh góp ýB4: Làm việc cả lớp

! Giới thiệu thời gian biểu

Trình bày KQ

5 h/s K

N2

1 – 2 h/s

1 -2 h/sK

3 – 5 h/s

2 h/sTB

Giao Hơng , ngày 08 tháng 10 năm 2012

BGH kí duyệt

Trang 24

H/s biết thể hiện sự quan tâm, chăm sóc những nguời thân trong những tình huống

cụ thể Củng cố thêm về quyền trẻ em có liên quan đến ND bài học, h/s có cơ hội bày tỏ t/cảm của mình với những ngời thân trong gđ

II/ Các KNS cơ bản đợc giáo dục :

- Kĩ năng lắng nghe ý kiến của ngời thân

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông trớc suy nghĩ , cảm xúc của ngời thân

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm chăm sóc ngời thân trong những việc vừa sức

III/Phơng pháp//kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

gian đọc báo cho…

! Kể lại câu chuyện “Bó hoa đẹp nhất”

? Chị em Ly đã giành t/c ntn cho mẹ?

? Bản thân em đã quan tâm,c/s tới ông bà cha

mẹ cha Nx-cho điểm Vào bài-ghi vởHĐ1: Xử lí tình huống đóng vai TH1: Lan cầm chạy ra

- Chia nhóm

! mỗi nhóm đóng vai xử lí tình huống sau

- Ghi phiếu HT phát cho các nhóm

! Các nhóm thảo luận ,đóng vai

!Các nhóm đóng vai

!Nxsự thể hiện tình huống của các nhóm->KL

! Nhắc lại KLHĐ2:Bày tỏ ý kiến của mình

- Đọc lần lợt từng ý kiến

! Suy nghĩ và bày tỏ thái độ của mình(tán

1hs1hs1hs

N2 TLN

2 nhóm

Trang 25

! Hãy gt tranh ảnh ,các món quà mà em định tặng ông bà,cha mẹ, anh chị em trong dịp SN tớiHoặc vẽ các món quà mà em định tặng

VN thực hiện những điều vừa thực hành

Nx giờ học

TLTL

Đ.Diện N

2-3 nhóm biểudiễnnghe

Giao Hơng,ngày 08 tháng 10 năm 2012

BGH kí duyệt

Buổi thứ hai Tuần 8

Trang 26

-TiÕt 2 : luyÖn to¸n

LUYÖN TËP

I/Mục tiêu :

Củng cố cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II/ Hoạt động dạy-học

1)HD HS làm bài trong sách Luyện tập toán

- HS đọc đề bài,tóm tắt bài toán

- 1 HS lên bảng chữa bài,cả lớp làm vào vở

Số lit dầu mỗi can có là

56 : 7 = 8 (lít) Đáp số: 8 lít

- GV nhận xét,kết luận lời giải đúng

………

Thø ba ngµy 16 th¸ng 10 n¨m 2012 TiÕt 1:LuyÖn TiÕng ViÖt

TËp lµm v¨n:

Tãm t¾t c©u chuyÖn Kh«ng nì nh×n

Ngày đăng: 09/06/2021, 15:16

w