1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE co DA Toan 9

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi I lµ trung ®iÓm cña PN th× IC lµ trung tuyÕn cña tam gi¸c vu«ng PAC nªn IPC cân tại I... Do đó IC là tiếp tuyến tại C của đờng tròn..[r]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo

PHÚC THỌ

kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS

năm học 2007 - 2008 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Cõu 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức : P = 2x

x - 2 +

4

x2 - 5x + 6

1

x - 3 a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn biểu thức P.

b) Tìm tất cả các giá trị của x để P nguyên.

Cõu 2: (5,0 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ cho các đờng thẳng (d):

3x 3

y

2 và (d') : y = 9 - 3x

2 cắt nhau tại C và lần lợt cắt trục Ox tại A, B

a) Tìm tọa độ của các điểm A, B, C

b) Tìm diện tích và chu vi của tam giác ABC biết đơn vị đo độ dài trên các trục

là cm

Cõu 3: (4,0 điểm)

a, Cho 3 số dơng a,b,c thoả mãn

3

abc

Chứng minh bất đẳng thức:

a b c   abc

b, Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:

x2 25y y( 6)

Cõu 4: (5,0 điểm)

Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB; Từ A và B ta vẽ hai dây cung AC và BD cắt nhau tại N Hai tiếp tuyến Cx, Dy của đờng tròn cắt nhau tại M Gọi P là giao điểm của hai đờng thẳng AD và BC

a, Chứng minh PN vuông góc với AB.

b, Chứng minh P,M,N thẳng hàng.

Câu 5: (2,0 điểm)

Chứng minh rằng: 2 3 4 5 2000 3

-Hết - Học sinh không đợc sử dụng tài liệu gì.

 Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Phòng giáo dục và

kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS

năm học 2008 - 2009

Đáp án và hớng dẫn chấm

Môn: Toán

Hớng dẫn chấm này có 3 trang

đề thi chính thức

Trang 2

Câu ý Nội dung cơ bản Điểm

1

a)

Điều kiện :

¿

x ≠ 2 ; x ≠ 3

x2 - 5x + 6 ≠ 0

¿{

¿

 x  2 và x  3

P = 2x

x - 2 +

4

x2 - 5x + 6

1

x - 3

= 2x (x - 3)+ 4 −(x - 2)

(x - 2)(x -3) =

2x2 - 7x + 6 (x - 2)(x −3)

= (2x - 3)(x - 2 )

(x - 2)(x −3) =

2x - 3

x −3

Vậy : P = 2x - 3

x −3 với x  2 , x  3

0,5

0,5

1,0

b)

Ta có P = 2x - 3

x −3 =

(2x - 6)+ 3

x −3 = 2 +

3

x −3

nên P nguyên  3

x −3 nguyên  x - 3 là ớc của 3

x - 3 = 3

¿

x - 3 = 1

¿

x - 3 = -3

¿

x - 3 = -1

¿

¿

¿

¿

x = 6

¿

x = 4

¿

x = 0

¿

x = 2 ( loại )

¿

¿

¿

¿

Vậy các giá trị cần tìm là x = 6 ; x = 4 ; x = 0

0,5 0,5

1,0

2

a)

b)

 C là giao điểm của d và d/ nên tọa độ của C thỏa mãn hệ :

¿ 2y = 3x + 3 2y = 9 - 3x

¿{

¿

¿ 2y = 3x + 3 4y = 12

¿{

¿

¿

x = 1

y = 3

¿{

¿ Vậy C(1 ; 3)

 Phơng trình trục Ox là y = 0 nên tọa độ A thỏa mãn hệ :

¿ 2y = 3x + 3

y = 0

¿{

¿

¿

x = - 1

y = 0

¿{

¿ Vậy A(- 1; 0)

tọa độ B thỏa mãn hệ :

¿ 2y = 9 - 3x

y = 0

¿{

¿

¿

x = 3

y = 0

¿{

¿ Vậy B(3 ; 0)

 Gọi H là hình chiếu của C trên trục Ox thì CH là đờng cao của tam giác CAB và CH = 3 cm ( tung độ của điểm C) ; cạnh đáy

AB = AO + OB = 1 + 3 = 4 (cm)  dt(ABC) = 1

2 AB.CH = 1

2 .4.3 = 6 (cm

2)

1,0

0,5

0,5

1,5

1,5

y

x

1 3

3 -1

C

B A

y = 9-3x

y = 3x+3 2

Trang 3

 HA = HO + OA = 1 + 1 = 2 (cm)  HB = AB - AH = 2 (cm)

 HA = HB = 2(cm)  tam giác CAB cân tại C (CH vừa là đờng cao vừa là

trung tuyến) ; tam giác vuông HCA có :

CA =√AH2+ HC2= √22+ 32= √13 (cm)

 chu vi ABC là : AB + BC + CA = 4 2 13 (cm)

Câu

b

Ta có

 2

0

1 (do a, b,c > 0)

a

a b c

a b c ac bc ab

ac bc ab a b c

ac bc ab abc abc

b c abc

 

Từ

x  y y

Ta có : (y+3+x)(y+3-x) = - 16

Để ý trong phơng trình chỉ chứa ẩn số x với số mũ bằng 2 , do đó ta có thể

hạn chế giải với x là số tự nhiên

Khi đó: y+3+x  y+3-x

Ta có ( y+3+x)+(y+3-x) = 2(y+3) là số chẵn

Suy ra 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) cùng tính chẵn lẻ Ta lại có tích của chúng là

số chẵn , vậy 2 số 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) là 2 số chẵn

Ta chỉ có cách phân tích - 16 ra tích của 2 số chẵn sau đây

- 16 = 8 (-2) = 4 (-4) = 2 (-8) trong đó thừa số đầu bằng giá trị (y+3+x)

Khi y+3+x= 8 , y+3-x = -2 ta có x= 5 , y= 0

Khi y+3+x= 4 , y+3-x = -4 ta có x= 4 , y= -3

Khi y+3+x= 2 , y+3-x = -8 ta có x= 5 , y= -6

Vì thế phơng trình đã cho có các nghiệm ( x,y) = (5, 0 ; 5, 6 ; 4, 3       

0.5 0.5 0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu

4

a

b

Trong tam giác PAB ta có AC và BD là các

đờng cao nên N là trực tâm tam giác Do đó PN là đờng cao còn lại nên vuông

góc với cạnh AB

Gọi I là trung điểm của PN thì IC là trung tuyến của tam giác vuông PAC nên

IPC cân tại I Do đó : IPCICP.

Tam giác OAC cân tại O nên : CAOACO.

Mặt khác CAOIPC (do có các cạnh tơng ứng vuông góc)

nên ACOICP.

2

0,5 0,5 0.5 0.5 0.5

Trang 4

Ta có AC PC nên OC  IC Do đó IC là tiếp tuyến tại C của đờng tròn.

Tơng tự , ID là tiếp tuyến tại D của đờng tròn

Chứng tỏ I trùng với M nên P,M,A thẳng hàng

0.5

Câu

2

2 3 1999.2001 2 3 1998 2000 1

2 3 1998.2000 2 3 1997 1999 1

2 3 1997.1999 2.4 3

2 3 4 5 2000

1,0

1,0

Hết

Ngày đăng: 09/06/2021, 12:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w